Gói thầu: Thi công, lắp đặt hệ thống điều hòa không khí (gói thầu số 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211000446-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Lao động Xã hội Cơ sở 2
Tên gói thầu Thi công, lắp đặt hệ thống điều hòa không khí (gói thầu số 2)
Số hiệu KHLCNT 20200868500
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 14:26:00 đến ngày 2021-10-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,593,288,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8899329E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.97798658E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công, cung cấp, lắp đặt điều hòa không khí
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.830.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc công nghệ nhiệt lạnh;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường;- Có Chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có Chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình dân dụng cấp III trở lên;- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự hoặc tài liệu khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư Xây dựng: 01 người.+ Kỹ sư điện hoặc công nghệ nhiệt lạnh: 01 người.+ Kỹ sư phụ trách an toàn lao động trên công trường: 01 người (Có chứng nhận an toàn lao động hoặc tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động)- Bằng tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật lành nghề
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ, chứng nhận đã qua đào tạo học nghề (Bản công chứng hoặc chứng thực) kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Khoan cầm tay 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Lao động Xã hội Cơ sở 2
E-CDNT 1.2 Thi công, lắp đặt hệ thống điều hòa không khí (gói thầu số 2)
Cơ sở II, Trường Đại học Lao động - Xã hội
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Lao động Xã hội Cơ sở 2 , địa chỉ: 1018 Tô ký, phường Tân Chánh Hiệp, quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Cơ sở II Trường Đại học Lao động - Xã hội- Địa chỉ: Số 1018 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn tài chính Đầu tư xây dựng Việt Nam, địa chỉ: Số 3, ngõ 86 phố Hào Nam, Phường Ô Chợ Dừa, Quận Đống Đa, Hà Nội; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế thương mại Minh Tiến; có địa chỉ: 258 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường 06, Quận 3, TP Hồ Chí Minh; + Tư vấn lập HSMT, tư vấn đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng HN72, địa chỉ: Số 20 phố Hoè Nhai, phường Nguyễn Trung Trực, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Giao thông Thăng Long, địa chỉ: Số nhà 6A, ngõ 67 đường Yên Hòa, phường Yên Nghĩa, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trường Đại học Lao động Xã hội Cơ sở 2 , địa chỉ: 1018 Tô ký, phường Tân Chánh Hiệp, quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Cơ sở II Trường Đại học Lao động - Xã hội- Địa chỉ: Số 1018 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải đình kèm toàn bộ các hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cơ sở II Trường Đại học Lao động - Xã hội- Địa chỉ: Số 1018 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Địa chỉ: 12 Ngô Quyền, Hoàn Kiếm, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Cơ sở II Trường Đại học Lao động - Xã hội - Số 1018 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: (028) 3883 7814 - Fax: (028) 3883 7218
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
: Cơ sở II Trường Đại học Lao động - Xã hội - Số 1018 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: (028) 3883 7814 - Fax: (028) 3883 7218
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1Hạng mục chungChương V - Yêu cầu về xây lắp1Khoản
B Hạng mục 2: PHẦN ĐHKK NHÀ H1
1ĐIỀU HÒA CỤC BỘ LOẠI 2 CỤC 1 CHIỀU TREO TƯỜNG 24000BTU (không bao gồm thiết bị)Chương V - Yêu cầu về xây lắp66máy
2ĐIỀU HÒA CỤC BỘ LOẠI 2 CỤC 1 CHIỀU TREO TƯỜNG 18000BTU (không bao gồm thiết bị)Chương V - Yêu cầu về xây lắp18máy
3ĐIỀU HÒA CỤC BỘ LOẠI 2 CỤC 1 CHIỀU TREO TƯỜNG 12000BTU (không bao gồm thiết bị)Chương V - Yêu cầu về xây lắp5máy
4ĐIỀU HÒA CỤC BỘ LOẠI 2 CỤC 1 CHIỀU CASSETTE ÂM TRẦN 50000BTU ( không bao gồm thiết bị)Chương V - Yêu cầu về xây lắp4máy
5ỐNG GAS D15,9/9,52Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,86100m
6ỐNG GAS D12,7/9,52Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,02100m
7ỐNG GAS D9,52/6,25Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,6100m
8ỐNG THOÁT NƯỚC NGƯNG BỌC BẢO ÔN D60Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,1100m
9Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=60mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2,1100m
10ỐNG THOÁT NƯỚC NGƯNG BỌC BẢO ÔN D27Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,5100m
11Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=27mmChương V - Yêu cầu về xây lắp8,5100m
12ỐNG THOÁT NƯỚC NGƯNG BỌC BẢO ÔN D21Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,6100m
13Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=21mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,6100m
14GIÁ TREO ĐIỀU HÒAChương V - Yêu cầu về xây lắp90cái
15VẬT TƯ PHỤ (BĂNG KEO, TÊ, CÚT ...)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1TB 
16QUẠT THÔNG GIÓ LOẠI HƯỚNG TRỤC TREO TRẦN 560M3/H; 50PA (không bao gồm thiết bị)Chương V - Yêu cầu về xây lắp13cái
17QUẠT THÔNG GIÓ LOẠI HƯỚNG TRỤC TREO TRẦN 340M3/H; 50PA (không bao gồm thiết bị)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
18GIÁ TREO QUẠTChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
19CỬA GIÓ ÂM TRẦN KÍCH THƯỚC 300X300 (không bao gồm thiết bị)Chương V - Yêu cầu về xây lắp47cái
20ỐNG GIÓ CỨNG KÍCH THƯỚC 300X200Chương V - Yêu cầu về xây lắp55m
21ỐNG GIÓ MỀM D160Chương V - Yêu cầu về xây lắp60m
22CÔN THU CHO QUẠTChương V - Yêu cầu về xây lắp28cái
23CÔN THU CỬA GIÓChương V - Yêu cầu về xây lắp40cái
24CỬA GIÓ ÂM TRẦN KÍCH THƯỚC 300X200 (không bao gồm thiết bị)Chương V - Yêu cầu về xây lắp14cái
C Hạng mục 3: PHẦN ĐHKK NHÀ H2
1ĐIỀU HÒA CỤC BỘ LOẠI 2 CỤC 1 CHIỀU TREO TƯỜNG 24000BTU (không bao gồm thiết bị)Chương V - Yêu cầu về xây lắp50máy
2ĐIỀU HÒA CỤC BỘ LOẠI 2 CỤC 1 CHIỀU TREO TƯỜNG 18000BTU (không bao gồm thiết bị)Chương V - Yêu cầu về xây lắp32máy
3ĐIỀU HÒA CỤC BỘ LOẠI 2 CỤC 1 CHIỀU TREO TƯỜNG 12000BTU (không bao gồm thiết bị)Chương V - Yêu cầu về xây lắp5máy
4ĐIỀU HÒA CỤC BỘ LOẠI 2 CỤC 1 CHIỀU TREO TƯỜNG 9000BTU (không bao gồm thiết bị)Chương V - Yêu cầu về xây lắp6máy
5ĐIỀU HÒA CỤC BỘ LOẠI 2 CỤC 1 CHIỀU CASSETTE ÂM TRẦN 50000BTU ( không bao gồm thiết bị)Chương V - Yêu cầu về xây lắp4máy
6ỐNG GAS D15,9/9,52Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,86100m
7ỐNG GAS D12,7/9,52Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,8100m
8ỐNG GAS D9,52/6,25Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,4100m
9ỐNG THOÁT NƯỚC NGƯNG BỌC BẢO ÔN D60Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,1100m
10Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=60mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2,1100m
11ỐNG THOÁT NƯỚC NGƯNG BỌC BẢO ÔN D27Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,2100m
12Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=27mmChương V - Yêu cầu về xây lắp8,2100m
13ỐNG THOÁT NƯỚC NGƯNG BỌC BẢO ÔN D21Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,4100m
14Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25 mm), đường kính ống d=21mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,4100m
15GIÁ TREO ĐIỀU HÒAChương V - Yêu cầu về xây lắp92cái
16VẬT TƯ PHỤ (BĂNG KEO, TÊ, CÚT ...)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1TB 
17QUẠT THÔNG GIÓ LOẠI HƯỚNG TRỤC TREO TRẦN 560M3/H; 50PA (không bao gồm thiết bị)Chương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
18QUẠT THÔNG GIÓ LOẠI HƯỚNG TRỤC TREO TRẦN 360M3/H; 50PA (không bao gồm thiết bị)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
19GIÁ TREO QUẠTChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
20CỬA GIÓ ÂM TRẦN KÍCH THƯỚC 300X300 (không bao gồm thiết bị)Chương V - Yêu cầu về xây lắp46cái
21ỔNG GIÓ CỨNG KÍCH THƯỚC 300X200Chương V - Yêu cầu về xây lắp36m
22ỔNG GIÓ CỨNG KÍCH THƯỚC 200X200Chương V - Yêu cầu về xây lắp6m
23ỐNG GIÓ MỀM D160Chương V - Yêu cầu về xây lắp65m
24CÔN THU CHO QUẠTChương V - Yêu cầu về xây lắp24cái
25CÔN THU CỬA GIÓChương V - Yêu cầu về xây lắp42cái
26CỬA GIÓ ÂM TRẦN KÍCH THƯỚC 300X200 (không bao gồm thiết bị)Chương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
D Hạng mục 4: Phần thiết bị
1ĐIỀU HÒA CỤC BỘ LOẠI 2 CỤC 1 CHIỀU TREO TƯỜNG 24000BTUChương V - Yêu cầu về xây lắp67cái
2ĐIỀU HÒA CỤC BỘ LOẠI 2 CỤC 1 CHIỀU TREO TƯỜNG 18000BTUChương V - Yêu cầu về xây lắp18cái
3ĐIỀU HÒA CỤC BỘ LOẠI 2 CỤC 1 CHIỀU TREO TƯỜNG 12000BTUChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
4ĐIỀU HÒA CỤC BỘ LOẠI 2 CỤC 1 CHIỀU CASSETTE ÂM TRẦN 50000BTUChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
5QUẠT THÔNG GIÓ LOẠI HƯỚNG TRỤC TREO TRẦN 560M3/H; 50PAChương V - Yêu cầu về xây lắp11cái
6QUẠT THÔNG GIÓ LOẠI HƯỚNG TRỤC TREO TRẦN 340M3/H; 50PAChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
7CỬA GIÓ GẮN TƯỜNG KÍCH THƯỚC 300X200Chương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
8CỬA GIÓ ÂM TRẦN KÍCH THƯỚC 300X300Chương V - Yêu cầu về xây lắp40cái
9ĐIỀU HÒA CỤC BỘ LOẠI 2 CỤC 1 CHIỀU TREO TƯỜNG 24000BTUChương V - Yêu cầu về xây lắp50cái
10ĐIỀU HÒA CỤC BỘ LOẠI 2 CỤC 1 CHIỀU TREO TƯỜNG 18000BTUChương V - Yêu cầu về xây lắp32cái
11ĐIỀU HÒA CỤC BỘ LOẠI 2 CỤC 1 CHIỀU TREO TƯỜNG 12000BTUChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
12ĐIỀU HÒA CỤC BỘ LOẠI 2 CỤC 1 CHIỀU TREO TƯỜNG 9000BTUChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
13ĐIỀU HÒA CỤC BỘ LOẠI 2 CỤC 1 CHIỀU CASSETTE ÂM TRẦN 50000BTUChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
14QUẠT THÔNG GIÓ LOẠI HƯỚNG TRỤC TREO TRẦN 560M3/H; 50PAChương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
15CỬA GIÓ GẮN TƯỜNG KÍCH THƯỚC 300X200Chương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
16CỬA GIÓ ÂM TRẦN KÍCH THƯỚC 300X300Chương V - Yêu cầu về xây lắp42cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8899329E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.97798658E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công, cung cấp, lắp đặt điều hòa không khí
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.830.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc công nghệ nhiệt lạnh;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường;- Có Chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có Chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình dân dụng cấp III trở lên;- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình tương tự- Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự hoặc tài liệu khác.75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện 3 + Kỹ sư Xây dựng: 01 người.+ Kỹ sư điện hoặc công nghệ nhiệt lạnh: 01 người.+ Kỹ sư phụ trách an toàn lao động trên công trường: 01 người (Có chứng nhận an toàn lao động hoặc tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động)- Bằng tốt nghiệp đại học31
3 Công nhân kỹ thuật lành nghề 5 Có bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ, chứng nhận đã qua đào tạo học nghề (Bản công chứng hoặc chứng thực) kèm theo11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Khoan cầm tay 0,5 kW 0,5 kW5
2 Máy hàn điện 23kW 23kW5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->