Gói thầu: Mua văn phòng phẩm, vật rẻ mau hỏng trong thời gian chờ tổ chức thầu năm 2020 của Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cầu Ngang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200429304-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC CẦU NGANG |
| Tên gói thầu | Mua văn phòng phẩm, vật rẻ mau hỏng trong thời gian chờ tổ chức thầu năm 2020 của Bệnh viện Đa khoa Khu vực Cầu Ngang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200426956 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-14 10:01:00 đến ngày 2020-04-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 99,240,900 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Giấy A4 70 Gsm: | 340 | Ram | Định lượng giấy 70Gsm, khổ A4 | ||
| 2 | Giấy A5 70 Gsm: | 320 | ram | Định lượng giấy 70Gsm, khổ A5 | ||
| 3 | Giấy in nhiệt K80 (80mm) | 150 | Cuộn | MSP: K80; Size: 80mm | ||
| 4 | Giấy in liên tục 1 liên (240x279)mm | 6 | Thùng | Khổ giấy: 240mm x 279mm; Bề mặt giấy láng đều, không có bụi giấy, không bị kẹt giấy, ít hao mực, khả năng lưu trữ thông tin lâu phai | ||
| 5 | Kim bấm số 10 | 500 | Hộp | Dùng cho dụng cụ bấm kim số 10, bóng sáng, không rỉ, 1000 PCS | ||
| 6 | Kim bấm số 3 | 30 | Hộp | Dùng cho dụng cụ bấm kim số 3, bóng sáng, không rỉ, 1000 PCS | ||
| 7 | Kim bấm 23/10 | 3 | Hộp | Dùng cho dụng cụ bấm kim 23/10, bóng sáng, không rỉ | ||
| 8 | Kẹp giấy số 3 | 50 | Hộp | Dùng để kẹp giấy, bóng sáng, không rỉ sét; C 32; 100 PCS/hộp | ||
| 9 | Kẹp giấy (15mm) | 10 | Hộp | Dùng để kẹp giấy Double clip 5/8"(15mm); NO: 105 1DOZ; | ||
| 10 | Kẹp giấy (19mm) | 10 | Hộp | Dùng để kẹp giấy Double clip 3/4"(19mm); NO: 107 1DOZ; | ||
| 11 | Kẹp giấy (25mm) | 10 | Hộp | Dùng để kẹp giấy. Double clip 1"(25mm); NO:111 1DOZ. | ||
| 12 | Kẹp giấy (32mm) | 5 | Hộp | Dùng để kẹp giấy. Double clip 11/4"(32mm); NO:155 1DOZ. | ||
| 13 | Kẹp giấy (41mm) | 5 | Hộp | Dùng để kẹp giấy. Double clip 15/8"(41mm); NO:200 1DOZ. | ||
| 14 | Kẹp giấy (51mm) | 5 | Hộp | Dùng để kẹp giấy. Double clip 2"(51mm); NO:260 1DOZ. | ||
| 15 | Bút bi xanh | 1.600 | Cây | Màu xanh, mã TL-089, đầu bi 0,5mm, viết trơn, êm, mực ra đều, liên tục, 20 cây/hộp | ||
| 16 | Bút bi đỏ | 40 | Cây | Màu đỏ, mã TL-089, đầu bi 0,5mm, viết trơn, êm, mực ra đều, liên tục, 20 cây/hộp | ||
| 17 | Viết chì khúc | 5 | Cây | mã PC09; KT : 15cm x 0,8cm; Trọng lượng : 20g; Thân tròn, ruột có 11 khúc chì, có nắp đậy, trên nắp có gôm, có thể thay đổi ngồi | ||
| 18 | Bút lông bảng | 20 | Cây | Mã: TL WB-03, bút lông bảng lớn đầu 2,5mm, mực ra đều, rõ nét, xóa được, không khô trong quá trình sử dụng | ||
| 19 | Bút lông dầu | 30 | Cây | Mã: TL-maker PM 09, Bề rộng nét viết 6 mm & 0.8 mm mực ra đều, rõ nét | ||
| 20 | Bút dạ quang | 5 | Cây | Mã : TL HL-03. Viết hai đầu, mực ra đều, rõ nét | ||
| 21 | Bìa sơ mi lá | 30 | Cái | Kích thước: 240 x 350mm, bìa lá nhựa trong, có độ dẻo | ||
| 22 | Bìa sơ mi nút | 252 | Cái | Kích thước 260 x 360mm. Bìa nút nhựa trong, có độ dẻo, nút nhựa bấm dễ dàng. | ||
| 23 | Bìa sơ mi cột dây | 30 | Cái | Làm bằng giấy carton cứng, có 3 dây cột mỗi bìa, dày 10cm. Kích thước 230 x 330mm | ||
| 24 | Keo dán giấy | 1.080 | Ống | Dung tích 30ml, dạng keo, dùng dán giấy có độ dính cao, khô nhanh | ||
| 25 | Băng keo trong (5cm-80ya đủ) | 20 | Cuộn | Màu trắng trong, độ bám dính cao; Loại 5cm-80ya đủ | ||
| 26 | Băng keo simili 3,5cm (dày) | 20 | Cuộn | Màu xanh, độ bám dính cao; Loại 3,5cm (dày) | ||
| 27 | Giấy manh | 10 | Manh | kích thước 200 x 300mm, giấy trắng, mịn, dòng kẻ rõ nét | ||
| 28 | Tập 96 trang | 30 | Quyển | Giấy trắng, láng, dòng kẻ in ô ly rõ nét, 96 trang luôn bìa | ||
| 29 | Tập 200 trang | 20 | Quyển | Giấy trắng, láng, dòng kẻ in ô ly rõ nét, 200 trang luôn bìa | ||
| 30 | Sổ bìa cứng 300 trang (32x23)cm | 10 | Quyển | khổ 32cm x 23cm; giấy bên trong mịn, màu trắng, kẻ caro rõ nét | ||
| 31 | Thước kẻ 30cm | 5 | Cây | dài 30 cm, bằng mica trong cứng, chia vạch từng cm, chính xác, rõ, đều | ||
| 32 | Mực đổ Stampon | 24 | Hộp | MSP: MTB 068, dùng cho dấu cao su và dấu đồng; mực không thấm nước và không thể tẩy xóa | ||
| 33 | Hộp stamp pad | 10 | Hộp | SP-3; Pad size: 7cm x 11cm, (2-3/4" x 4-3/8"), màu đỏ | ||
| 34 | Cây bấm kim số 10 | 20 | Cây | mã FO-STO3, dùng để bấm kim số 10 | ||
| 35 | Kéo cắt | 6 | Cây | kéo gia dụng thép không gỉ; Mã sản phẩm : NHK-9ID (9'') | ||
| 36 | Đèn pin | 5 | Cái | Đèn pin sạc điện Điện áp: 220V - Pin 2000 mAh Dùng điện: AC-DC Thời gian sạc: 8-10h Thời gian thắp sáng: 20h | ||
| 37 | Vải trải bàn nhựa | 50 | Mét | khổ 1,2mét, chất liệu nhựa dẻo, có bông | ||
| 38 | Thun khoanh | 5 | Bịt | Mã: 333 sợi lớn, độ đàn hồi tốt, không mục; 0,5kg/bịt | ||
| 39 | Pin đại | 120 | Cục | Size C 1,5V (gói 2 viên) | ||
| 40 | Pin trung | 20 | Cục | Size C 1,5v (gói 2 viên) MSP: R14UT/2S Kích thước: 50 x 26mm | ||
| 41 | Pin tiểu | 360 | Cục | hàng chính hãng. SIZE – 1.5V | ||
| 42 | Pin đũa | 20 | Cục | SIZE: AAA/1.5V/UM-4 | ||
| 43 | Pin vuông 9V | 80 | Cục | . | ||
| 44 | Giấy vệ sinh | 5 | Cây | Giấy mềm, màu trắng, 02 lớp. Một cây có 10 cuồn. Một cuồn có 388 tờ. Kích thước tờ: 90mm x 108mm | ||
| 45 | Chai xịt côn trùng | 3 | Chai | Dạng xịt, dung tích : 600ml. Chỉ có tác dụng đối với những côn trùng gây hại như : muỗi, gián, không độc hại cho người sử dụng, có mùi hương dễ chịu | ||
| 46 | Xà bông bột (4,5kg) | 5 | Bịt | Khối lượng tịnh: 4,5kg. Mùi hương dễ chịu, an toàn thân thiện với môi trường | ||
| 47 | Xà bông cục | 200 | Cục | Khối lượng tịnh: 90g. Diệt khuẩn, có mùi thơm dịu và không làm khô da | ||
| 48 | Khăn vuông trắng (25x25)cm | 400 | Cái | Kích thước 25cm x 25cm. Màu trắng, dày, mịn | ||
| 49 | Túi nylon (06cm x 12cm) | 10 | kg | Làm bằng nhựa, ép đáy. Dày 2,5 dem; KT: 6cm x 12cm | ||
| 50 | Túi nylon (23cm x 13cm) | 10 | kg | Làm bằng nhựa, ép đáy. Dày 2,5 dem; KT: 23cm x 13cm | ||
| 51 | Túi nylon (10cm x 15cm) | 80 | kg | Làm bằng nhựa, ép đáy. Dày 2,5 dem; KT: 10cm x 15cm | ||
| 52 | Túi nylon 2 quai (số 20) màu trắng | 130 | kg | Làm bằng nhựa, ép đáy, có 2 quai dùng để cột miệng, màu trắng, dẻo, mỏng, số 20 | ||
| 53 | Túi nylon 2 quai (số 30) màu vàng | 5 | kg | Làm bằng nhựa, ép đáy, có 2 quai dùng để cột miệng, màu vàng, dẻo, mỏng, số 30 | ||
| 54 | Túi nylon 2 quai số 40 (trắng, dày) | 5 | kg | Làm bằng nhựa, ép đáy, có 2 quai dùng để cột miệng, màu trắng, dẻo, dày, số 40 | ||
| 55 | Xô nhựa có nắp 20 lít | 5 | Cái | Làm bằng nhựa; có nắp; có quai xách, dùng chứa nước; Dung tích : 20 lít | ||
| 56 | Ca múc nước lớn | 5 | Cái | Làm bằng nhựa; có tay cầm; dùng để múc nước | ||
| 57 | Chổi lông mủ quét bàn | 5 | Cây | Cán nhựa; lông mủ (độ dài luôn cán : 65cm); dùng để quét bàn | ||
| 58 | Giỏ có nắp nhựa | 5 | Cái | Làm bằng nhựa; có nắp đậy, KT: (53 x 36 x 26)cm | ||
| 59 | Chiếu lác (khổ 0,8mx1,8m) | 520 | Chiếc | Chất liệu: làm bằng lác, khổ: 0,8m x 1,8m (viền vải màu đỏ hai biên); dùng trải giường | ||
| 60 | Ống thun nhựa (8mm) | 100 | Mét | Chất liệu: nhựa PVC; Size: 8mm; màu trắng trong | ||
| 61 | Móc chùm inox khung nhôm | 3 | Cái | Chất liệu : Làm từ Inox 201 và hộp kim nhôm giúp chống gỉ, tăng độ bền; Đặc điểm : móc treo có khóa cài tránh gió kéo rơi; Móc kẹp đàn hồi làm từ thép không gỉ (24 kẹp) | ||
| 62 | Kẹp nhựa phơi đồ | 3 | Vĩ | Làm bằng nhựa; dùng để kẹp quần áo khi phơi; 10 cây/vĩ | ||
| 63 | Rổ nhựa( hình chữ nhật) | 3 | Cái | Làm bằng nhựa; KT : (38 x 26 x 9)cm | ||
| 64 | Bao 100kg | 200 | Cái | Hiệu: Hồng Chúng; Loại: 100kg | ||
| 65 | Bàn chải nhựa có tay cầm | 5 | Cái | chất liệu: nhựa Kích thước (12,4 x 3,5 x 5,3)cm. | ||
| 66 | Cước xanh | 8 | Miếng | kích thước 15cm x 20cm, dùng để rửa chén | ||
| 67 | Găng tay cao su | 15 | Cặp | Nét đặc trưng : Mềm. mỏng, nhẹ, chắc, bền, dễ sử dụng | ||
| 68 | Dây mủ 1kg/cuồn (nilon) | 3 | Cuồn | Chất liệu: nilon; 1kg/cuồn; màu trắng dẻo dai |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi