Gói thầu: Thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy (gói thầu số 4)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211000758-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Lao động Xã hội Cơ sở 2 |
| Tên gói thầu | Thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy (gói thầu số 4) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200868500 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 14:38:00 đến ngày 2021-10-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,051,725,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1689575E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4337915E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công hệ thống Phòng cháy chữa cháy. Các hợp đồng hoàn thành phải có xác nhận của chủ đầu tư, nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của cơ quan phòng cháy chữa cháy tại địa phương đó. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.345.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.035.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp về phòng cháy và chữa cháy trở lên hoặc trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động và đã được cấp chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy;- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự- Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự hoặc tài liệu khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng kỹ sư cho gói thầu có bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo:+ Kỹ sư cơ khí: ≥ 02 người+ Kỹ sư điện: ≥ 02 người+ Kỹ sư phụ trách an toàn lao động (Có chứng chỉ tập huấn ATLĐ): 01 người- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường 01 công trình tương tự như dự kiến cho gói thầu này- Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự hoặc tài liệu khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật lành nghề |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ, chứng nhận đã qua đào tạo học nghề (Bản công chứng hoặc chứng thực) kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Lao động Xã hội Cơ sở 2 |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy (gói thầu số 4) Cơ sở II, Trường Đại học Lao động - Xã hội 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải đình kèm toàn bộ các hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cơ sở II Trường Đại học Lao động - Xã hội - Địa chỉ: Số 1018 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Địa chỉ: 12 Ngô Quyền, Hoàn Kiếm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cơ sở II Trường Đại học Lao động - Xã hội - Số 1018 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: (028) 3883 7814 - Fax: (028) 3883 7218 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cơ sở II Trường Đại học Lao động - Xã hội - Số 1018 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: (028) 3883 7814 - Fax: (028) 3883 7218 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Hạng mục chung | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống STK DN80-3,2mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,73 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống STK DN50-3,2mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,21 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống STK DN32-2,6mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,7 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống STK DN25-2,6mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,88 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống STK DN15-2,3mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | 100m |
| 6 | Coren DN80 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 7 | Tê ren DN80 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 8 | Tê giảm DN80 /50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 9 | Tê giảm DN80 /32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 90 | cái |
| 10 | Măng sông DN80 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 84 | cái |
| 11 | Tê ren DN50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 12 | Coren DN50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 13 | Coren DN32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31 | cái |
| 14 | Tê ren DN32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 272 | cái |
| 15 | Coren DN32/25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 131 | cái |
| 16 | Tê giảm DN25/15 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 466 | cái |
| 17 | Coren DN15 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 932 | cái |
| 18 | Măng sông DN15 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 466 | cái |
| 19 | Hộp hộng chữa cháy trong nhà Kích thước: (1400 x 800x 300 )Tole sơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13 | hộp |
| 20 | Lắp đặt van góc chữa cháy DN50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26 | cái |
| 21 | Cuộn vòi chữa cháy D50-20m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26 | cái |
| 22 | Lăng phun chữa cháy D13 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26 | cái |
| 23 | Hộp hộng chữa cháy ngoài nhà Kích thước: ( 1000 x 800 x 300)Tole sơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | hộp |
| 24 | Lắp đặt van góc chữa cháy DN65 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 25 | Cuộn vòi chữa cháy D65-20m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 26 | Lăng phun chữa cháy D16 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt trụ chờ xe chữa cháy loại 4 họng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 28 | Bình chữa cháy CO2 5kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 29 | Bình chữa cháy bột ABC 8Kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 30 | Giá đỡ ống lớn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 175 | cái |
| 31 | Giá đỡ ống nhỏ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 450 | cái |
| 32 | Sơn đỏ+ sơn chống sét | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35 | cái |
| 33 | Keo AB nối ống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 34 | Đầu sprinkler phun lên | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 35 | Đầu sprinkler phun xuống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 459 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống STK DN80-3,2mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,12 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống STK DN50-3,2mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,19 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống STK DN32-2,6mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,18 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống STK DN25-2,6mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,44 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống STK DN15-2,3mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,73 | 100m |
| 41 | Coren DN80 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 42 | Tê ren DN80 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 43 | Tê giảm DN80 /50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 44 | Tê giảm DN80 /32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 90 | cái |
| 45 | Măng sông DN80 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 84 | cái |
| 46 | Tê ren DN50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 47 | Coren DN50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 48 | Coren DN32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 31 | cái |
| 49 | Tê ren DN32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 272 | cái |
| 50 | Cà rá DN32/25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 131 | cái |
| 51 | Tê giảm DN25/15 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 466 | cái |
| 52 | Coren DN15 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 932 | cái |
| 53 | Măng sông DN15 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 466 | cái |
| 54 | Hộp hộng chữa cháy trong nhà Kích thước: (800 x 1400 x 300)Tole sơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13 | hộp |
| 55 | Lắp đặt van góc chữa cháy DN50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26 | cái |
| 56 | Cuộn vòi chữa cháy D50-20m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26 | cái |
| 57 | Lăng phun chữa cháy D13 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp hộng chữa cháy ngoài nhà Kích thước: (1000 x 800 x 300)Tole sơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | hộp |
| 59 | Lắp đặt van góc chữa cháy DN65 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 60 | Cuộn vòi chữa cháy D65-20m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 61 | Lăng phun chữa cháy D16 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 62 | Bình chữa cháy CO2 5kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | |
| 63 | Bình chữa cháy bột ABC 8Kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 64 | Giá đỡ ống lớn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 175 | cái |
| 65 | Giá đỡ ống nhỏ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 450 | cái |
| 66 | Sơn đỏ+ sơn chống sét | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35 | cái |
| 67 | Keo AB nối ống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 68 | Đầu sprinkler phun lên | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 69 | Đầu sprinkler phun xuống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 459 | cái |
| 70 | Acqui 12V-24Ah | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 71 | Đầu báo khói quang điện - ML2130 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 142 | cái |
| 72 | Chuông + đèn kết hợp báo cháy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19 | cái |
| 73 | Nút nhấn khẩn - ML2710 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19 | cái |
| 74 | Cáp nguồn Cu /PVC/FR 2x1.5mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.358 | m |
| 75 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn Exit | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21 | cái |
| 76 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 77 | Ống Nhựa PVCØ25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,58 | 100m |
| 78 | Trunking đi dây tín hiệu 200*100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 79 | Ống Nhựa PVCØ90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,5 | 100m |
| 80 | Chi phí lắp đặt nghiệm thu và hướng dẫn vận hành | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | ht |
| 81 | Acqui 12V-24Ah | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 82 | Đầu báo khói quang điện - ML2130 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 142 | cái |
| 83 | Chuông + đèn kết hợp báo cháy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19 | cái |
| 84 | Nút nhấn khẩn - ML2710 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19 | cái |
| 85 | Cáp nguồn Cu /PVC/FR 2x1.5mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 958 | m |
| 86 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn Exit | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21 | cái |
| 87 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 88 | Ống Nhựa PVCØ25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,58 | 100m |
| 89 | Trunking đi dây tín hiệu 200*100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 90 | Ống Nhựa PVCØ90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,5 | 100m |
| 91 | Cáp thoát sét đồng trần 70mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 152 | m |
| 92 | Hộp đo điện trở | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 93 | Cọc tiếp địa D16, L = 2,4m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cọc |
| 94 | Hàn hóa nhiệt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | mối |
| 95 | Đèn cảnh báo máy bay | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 96 | Giếng khoan 30m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 97 | Hộp đếm sét | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 98 | Vât tư phụ thi công( Ốc, Trụ đỡ kim, ống PVC,…) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | gói |
| 99 | Chi phí lắp đặt nghiệm thu và hướng dẫn vận hành | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | ht |
| 100 | Cáp thoát sét đồng trần 70mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 152 | m |
| 101 | Hộp đo điện trở | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 102 | Cọc tiếp địa D16, L = 2,4m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cọc |
| 103 | Hàn hóa nhiệt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | mối |
| 104 | Đèn cảnh báo máy bay | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 105 | Giếng khoan 30m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 106 | Hộp đếm sét | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 107 | Vât tư phụ thi công( Ốc, Trụ đỡ kim, ống PVC,…) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | gói |
| 108 | Lắp đặt van bướm D100-16bar | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt van cổng D32-16bar | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt van bi D15 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt van 1 chiều D100-16bar | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 113 | Y lọc rác D100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 114 | Y lọc rác D32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 115 | Giảm chấn mặt bích D100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 116 | Giảm chấn D32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc áp suất | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt đồng hồ áp suất | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 119 | Luppe D100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 120 | Luppe D32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt van báo động D100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 122 | Bình cân bằng áp suất 100 lít | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 123 | Bình mồi nước 100l | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt cáp nguồn 4C*25mm2 (từ tủ điều khiển đến bơm chữa cháy) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25 | m |
| 125 | Vật tư phụ thi công (Bê tông bệ bơm, Ống STK, Giá đỡ,VLP ống, Tắc kê, Sơn, Que hàn, Xăng dầu chạy máy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | gói |
| 126 | Miệng gió louver 1000x400 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt tủ điện điều khiển hút khói | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 128 | Cáp nguồn Cu /PVC/FR 2x2.5mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 129 | Gia công và lắp đặt ống thông gió 500x400 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | m |
| 130 | Gia công và lắp đặt ống thông gió 400x300 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | m |
| 131 | Gia công, lắp đặt gót chuyển vuông tròn 500x300-D250 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 132 | Gia công và lắp đặt tê thông gió 500x400 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 133 | Gia công và lắp đặt tê thông gió 400x300 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 134 | Gia công, lắp đặt giảm 500x400 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 135 | Khớp nối mềm quạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 136 | Miệng hút khói lá sách KT 550x550 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 137 | Nẹp ống gió | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 138 | Ti treo ống gió D10 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 100 | cái |
| 139 | Vật tư phụ thi công(Tắc kê, băng keo, Ốc, Vít,..) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | gói |
| 140 | Miệng gió louver 1000x400 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt tủ điện điều khiển hút khói | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 142 | Cáp nguồn Cu /PVC/FR 2x2.5mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 143 | Gia công và lắp đặt ống thông gió 500x400 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | m |
| 144 | Gia công và lắp đặt ống thông gió 400x300 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | m |
| 145 | Gia công, lắp đặt gót chuyển vuông tròn 500x300-D250 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 146 | Gia công và lắp đặt tê thông gió 500x400 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 147 | Gia công và lắp đặt tê thông gió 400x300 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 148 | Gia công, lắp đặt giảm 500x400 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 149 | Khớp nối mềm quạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 150 | Miệng hút khói lá sách KT 550x550 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 151 | Nẹp ống gió | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 152 | Ti treo ống gió D10 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 100 | cái |
| 153 | Vật tư phụ thi công (Tắc kê, băng keo, Ốc, Vít,..) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | gói |
| C | Hạng mục 3: Thiết bị | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 16zone | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 2 | Kim thu sét điện đạo bán kính Rbv=43m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 3 | Bơm chữa cháy Diesel Công suất: 45kw Q=96-225m3/h H=80.0-58.8mĐộng cơ Power | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 4 | Bơm điện chữa cháy Công suất:45kw Q=96-225m3/h H=80.0-58.8m Dẫn động bởi động cơ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 5 | Máy bơm bùCông suất:2.2kw 3hpQ=1.8-8.4m3/h H=103.9-21.0m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 6 | Tủ điều khiển HT03 bơm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 7 | Quạt hút khói 8500m3/h -250pa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1689575E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4337915E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công hệ thống Phòng cháy chữa cháy. Các hợp đồng hoàn thành phải có xác nhận của chủ đầu tư, nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của cơ quan phòng cháy chữa cháy tại địa phương đó. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.345.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.035.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ trung cấp về phòng cháy và chữa cháy trở lên hoặc trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động và đã được cấp chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy;- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự- Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự hoặc tài liệu khác. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường | 5 | - Số lượng kỹ sư cho gói thầu có bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo:+ Kỹ sư cơ khí: ≥ 02 người+ Kỹ sư điện: ≥ 02 người+ Kỹ sư phụ trách an toàn lao động (Có chứng chỉ tập huấn ATLĐ): 01 người- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường 01 công trình tương tự như dự kiến cho gói thầu này- Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự hoặc tài liệu khác. | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật lành nghề | 5 | + Có bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ, chứng nhận đã qua đào tạo học nghề (Bản công chứng hoặc chứng thực) kèm theo | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi