Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 02: Phần xây dựng nhà màng số 04, số 05

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211001557-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Kon Tum
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 02: Phần xây dựng nhà màng số 04, số 05
Số hiệu KHLCNT 20210969898
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 14:36:00 đến ngày 2021-10-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,544,234,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.316E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.63E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
có ít nhất 01 hợp đồng tương tự:+ Tương tự về quy mô công trình: Công trình dân dụng hoặc công nghiệp có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.100.000.000VNĐ.Loại công trình: Công trình dân dụng và công nghiệp.Cấp công trình: Cấp III - Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản giao nhận công trình, biên bản thanh lý hợp đồng. Tất cả tài liệu phải được công chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc đã chỉ huy 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư (hoặc cao đẳng) chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: Có tối thiểu 01 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư (hoặc cao đẳng) chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp : Có tối thiểu 01 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân trên công trường
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Thợ nề, hàn, điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn >=250lits
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất>=1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất>=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất>=23 kw
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất>=5 kw
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất>=4,5kw
- Số lượng tối thiểu 4
7-Cần trục, cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng >=16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Kon Tum
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 02: Phần xây dựng nhà màng số 04, số 05
Nâng cao năng lực ứng dụng công nghệ cao trong sản xuất nông nghiệp tại thành phố Kon Tum
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Kon Tum , địa chỉ: 300 Phan Đình Phùng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư là: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Kon Tum Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Kon Tum
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn và xây dựng Trường Xuân + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH An Lộc + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi cục Giám định xây dựng, Sở xây dựng tỉnh Kon Tum + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Giao Thuỷ Kon Tum. (Địa chỉ: Đường QH số 3, Khu QH nhà máy Bia, Phường Trường Cinh, Thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum) + Đơn vị thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNNH MTV tư vấn và xây dựng Thọ Lộc (Địa chỉ: 242 Sư Vạn Hạnh, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Kon Tum , địa chỉ: 300 Phan Đình Phùng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư là: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Kon Tum Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Kon Tum


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư là: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Kon Tum Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Kon Tum
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân tỉnh Kon Tum Địa chỉ: 492 Trần Phú, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Kon Tum Địa chỉ: 12 Nguyễn Viết Xuân, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. Số điện thoại: (0260)3862710
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Kon Tum Địa chỉ: 12 Nguyễn Viết Xuân, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. Số điện thoại: (0260)3862710
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ MÀNG SỐ 04
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2257m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4695m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,164m3
4Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9784tấn
5Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9784tấn
6Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mMô tả kỹ thuật theo chương V2,4433tấn
7Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4433tấn
8Gia công giằng mái thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3004tấn
9Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3004tấn
10Xà gồ hộp 40x40*1.4 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V432m
11Máng xối nước (thi công hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V144m
12Lưới chắn côn trùng (thi công hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V647,568m2
13Màng PE 150 MICRON (thi công hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.481,7567m2
14Hệ thống lưới cắt nắng tự động bên trong, tỷ lệ cắt nắng 70%Mô tả kỹ thuật theo chương V1.037m2
15Máy bơm 2HPMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Tủ điện điều khiển tự động 1 bơm 2HPMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Lọc đĩa Irritec 49mm, 20 m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Đồng hồ đo ápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Phụ kiện lắp bộ điều khiển trung tâmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Dây LDPE phi 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V400m
21Bộ béc tưới phun mưa 866 (Gồm: Béc, đối trọng, dây treo, van áp)Mô tả kỹ thuật theo chương V90bộ
22Van khởi thủy LDPE phi 20mm, roan cao suMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Co LDPE 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
24Khóa số 8 LDPE 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
25Cáp 2.8 bọc nhựa lên 5.8Mô tả kỹ thuật theo chương V479m
26Tăng đơ phi 10Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
27Ốc xiết cáp phi 6Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
28Kẽm chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,5kg
29Ống PVC phi 49mm, dày 2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V36m
30Van bi phi 49 PVCMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Phụ kiện lắp đặt đường ống: Co, Tê, Cút, cao su non, keo dán ống…Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
32Chi phí vận chuyển, lắp đặt hệ thống tưới phun mưaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
B NHÀ MÀNG SỐ 05
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2257m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4695m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,164m3
4Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9784tấn
5Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9784tấn
6Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mMô tả kỹ thuật theo chương V2,4433tấn
7Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4433tấn
8Gia công giằng mái thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3004tấn
9Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3004tấn
10Xà gồ hộp 40x40*1.4 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V432m
11Máng xối nước (thi công hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V144m
12Lưới chắn côn trùng (thi công hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V647,568m2
13Màng PE 150 MICRON (thi công hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.481,7567m2
14Hệ thống lưới cắt nắng tự động bên trong nhà, tỉ lệ cắt nắng 70Mô tả kỹ thuật theo chương V1.037m2
15Bạt phủ nền (thi công hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cuộn
16Quạt đối lưu bên trong nhà màng, đường kính cánh 400mm (mỗi gian bố trí 2 quạt, bao gồm dây điện và treo)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
17Máy bơm 2HPMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Tủ điện điều khiển tự động 1 bơm 2HPMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Lọc đĩa Irritec 49mm, 20 m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Đồng hồ đo ápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Phụ kiện lắp bộ điều khiển trung tâmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Dây LDPE phi 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V400m
23Bộ béc tưới phun mưa 866 (Gồm: Béc, đối trọng, dây treo, van áp)Mô tả kỹ thuật theo chương V90bộ
24Van khởi thủy LDPE phi 20mm, roan cao suMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
25Co LDPE 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
26Khóa số 8 LDPE 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Cáp 2.8 bọc nhựa lên 5.8Mô tả kỹ thuật theo chương V479m
28Tăng đơ phi 10Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
29Ốc xiết cáp phi 6Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
30Kẽm chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,5kg
31Ống PVC phi 49mm, dày 2,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V36m
32Van bi phi 49 PVCMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Phụ kiện lắp đặt đường ống: Co, Tê, Cút, cao su non, keo dán ống…Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
34Chi phí vận chuyển, lắp đặt hệ thống tưới phun mưaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
35Phụ kiện uPVC, LDPE cấp thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
36Máy bơm chìm APP BPS 100(A) có phaoMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
37Tủ điện điều khiển timer 15 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Phụ kiện dây điện, dây bọc điện từ tủ điện chính đến khu vực từng bànMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
39Bồn nhựa 120 lít (nhãn hiệu Duy Tân hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
40Hệ thống bàn trồng thủy canh gồm 14 bàn - Kích thước bàn trồng thủy canh gồm: + 8 bàn: Dài 5.8m, rộng 1.8m + Sử dụng thép V25 - Số cây trồng/bàn: 290 câyMô tả kỹ thuật theo chương V14bàn
41Hệ thống bàn ươm thủy canh gồm 3 bàn + Sử dụng thép V25Mô tả kỹ thuật theo chương V3bàn
42Chi phí thi công, lắp đặt hệ thống bàn thủy canh, bàn ươm thủy canhMô tả kỹ thuật theo chương V17bàn
43Chi phí vận chuyển, lắp ráp hệ thống thủy canhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.316E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.63E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
có ít nhất 01 hợp đồng tương tự:+ Tương tự về quy mô công trình: Công trình dân dụng hoặc công nghiệp có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.100.000.000VNĐ.Loại công trình: Công trình dân dụng và công nghiệp.Cấp công trình: Cấp III - Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản giao nhận công trình, biên bản thanh lý hợp đồng. Tất cả tài liệu phải được công chứng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc đã chỉ huy 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp55
2 Đội trưởng thi công 1 Kỹ sư (hoặc cao đẳng) chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: Có tối thiểu 01 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp11
3 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư (hoặc cao đẳng) chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp : Có tối thiểu 01 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự11
4 Công nhân trên công trường 5 Thợ nề, hàn, điện11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông xi măng Dung tích thùng trộn >=250lits2
2 Máy đầm bàn Công suất>=1,0kW2
3 Máy đầm dùi Công suất>=1,5kW4
4 Máy hàn điện Công suất>=23 kw4
5 Máy cắt uốn Công suất>=5 kw3
6 Máy khoan Công suất>=4,5kw4
7 Cần trục, cần cẩu Tải trọng nâng >=16 tấn1
8 Máy nén khí Công suất >=360 m3/h2
9 Máy phát điện Đảm bảo kỹ thuật1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->