Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210979787-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND thị trấn Lâm, huyện Ý Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210965433
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 14:34:00 đến ngày 2021-10-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,732,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.598E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.196E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn 80% giá trị khối lượng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1,213 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.213.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng - hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị -Trọng tải 5 -10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị – Dung tích gầu ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích 80-250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm
- Đặc điểm thiết bị - Công suất tay ≤1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện 75-138KVA
- Đặc điểm thiết bị - Công suất 75-138KVA
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND thị trấn Lâm, huyện Ý Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Di chuyển cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà để xe trường tiểu học thị trấn Lâm và di chuyển cổng, tường rào, nhà vệ sinh nhà văn hóa tổ dân phố số 10, thị trấn Lâm huyện Ý Yên
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND thị trấn Lâm, huyện Ý Yên , địa chỉ: Thị trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND thị trấn Lâm, huyện Ý Yên - Địa chỉ: Thị trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: UBND thị trấn Lâm , trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và tư vấn xây dựng Nam Định, địa chỉ: Xã Yên Hồng huyện Ý Yên tỉnh Nam Định. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và tư vấn xây dựng Nam Định, địa chỉ: Xã Yên Hồng huyện Ý Yên tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm định HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính & kế hoạch huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND thị trấn Lâm


- Bên mời thầu: UBND thị trấn Lâm, huyện Ý Yên , địa chỉ: Thị trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND thị trấn Lâm, huyện Ý Yên - Địa chỉ: Thị trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định Định


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND thị trấn Lâm, huyện Ý Yên - Địa chỉ: Thị trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Ý Yên Địa chỉ: Thị trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định Định. Số điện thoại: 02283.823.009
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp Hội đồng tư vấn: Công ty CP xây dựng và tư vấn xây dựng Nam Định. Địa chỉ: Xã Yên Hồng, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định Số điện thoại: 0976.034.666
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính – kế hoạch huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định Địa chỉ: Thị trấn Lâm, huyện Ý Yên tỉnh Nam Định. Điện Thoại: 02283823041
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÁC HẠNG MỤC TIỂU HỌC
1Phá dỡ tường rào cũ, nhà bảo vệ, cổngTheo thiết kế được duyệt1Toàn bộ
2Di chuyển nhà xe học sinhTheo thiết kế được duyệt1Toàn bộ
3Hoàn trả rãnh thoát nướcTheo thiết kế được duyệt43m
4Xây hoàn trả tường ràoTheo thiết kế được duyệt141,8m
B NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt15,0455m3
2Đào móng cột, trụ - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt1,296m3
3Đóng cọc tre, dài 1.5m bằng thủ công - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt451,8m
4Vét bùn đầu cọcTheo thiết kế được duyệt1,2048m3
5Đắp cát đầu cọcTheo thiết kế được duyệt1,2048m3
6Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,9522m3
7Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt3,7699m3
8Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt2,352m3
9Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt0,5225m3
10Ván khuôn móngTheo thiết kế được duyệt4,2232m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt11,9kg
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được duyệt25,3kg
13Bê tông giằng móng bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt1,5246m3
14Ván khuôn gỗ giằng móngTheo thiết kế được duyệt9,24m2
15Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt78,5kg
16Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được duyệt122,4kg
17Đắp nền móng công trìnhTheo thiết kế được duyệt5,4472m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo thiết kế được duyệt10,894m3
19Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt1,3045m3
20Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt0,3049m3
21Ván khuôn cộtTheo thiết kế được duyệt5,544m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt5,8kg
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được duyệt37,9kg
24Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt7,1649m3
25Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt2,0386m3
26Bê tông xà dầm, giằng bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt0,8316m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế được duyệt8,814m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt22,1kg
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được duyệt141,5kg
30Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt1,02m3
31Ván khuôn gỗ sàn máiTheo thiết kế được duyệt23,532m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt160,3kg
33Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt0,2663m3
34Ván khuôn gỗ lanh tôTheo thiết kế được duyệt4,8416m2
35Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt31,3kg
36Trát cột hiên, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt6,248m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt71,7414m2
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt31,079m2
39Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt6,9168m2
40Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt21,492m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt1,624m2
42Trát phào sê nô, vữa XM cát mịn mác 75Theo thiết kế được duyệt20,4m
43Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt24,56m
44Vét mạch lõm D30:Theo thiết kế được duyệt28,16m
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt25,65m2
46Trát granitô tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt1,485m2
47Lắp đặt ống nhựa Đường kính 34mmTheo thiết kế được duyệt1,2m2
48Lát nền, sàn - KT500x500mm, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt13,9524m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt77,9894m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt61,1118m2
51Mua sẵn cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm Việt Pháp kính 5 ly:Theo thiết kế được duyệt2,42m2
52Mua sẵn cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm Việt Pháp kính 5 ly:Theo thiết kế được duyệt4,205m2
53Mua sẵn vách kính cố định cửa nhôm Việt Pháp kính 5 ly:Theo thiết kế được duyệt1,72m2
54Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmTheo thiết kế được duyệt103,6875kg
55Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế được duyệt5,925m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt5,925m2
57Mua sẵn khóa cửa:Theo thiết kế được duyệt1bộ
58Gia công xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt188,29kg
59Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt188,29kg
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt10,538m2
61Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo thiết kế được duyệt18,096m2
62Tôn úp nóc:Theo thiết kế được duyệt9,28m
63Ke chống bãoTheo thiết kế được duyệt48,2667cái
64Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo thiết kế được duyệt51,48m2
65Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo thiết kế được duyệt42,24m2
66Điện chiếu sáng nhà bảo vệTheo thiết kế được duyệt1Toàn bộ
C XÂY HOÀN TRẢ CỔNG
1Phá dỡ bê tông nềnTheo thiết kế được duyệt4,1825m3
2Vận chuyển cục bê tông ô tô tự đổTheo thiết kế được duyệt4,1825m3
3Đào móng cột, trụ - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt53,4185m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo thiết kế được duyệt53,4185m3
5Đóng cọc tre bằng thủ công - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt735,5625m
6Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế được duyệt1,9615m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt64,6kg
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được duyệt428kg
9Ván khuôn gỗ móng cộtTheo thiết kế được duyệt24,79m2
10Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt7,038m3
11Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt21,8kg
12Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được duyệt182,4kg
13Ván khuôn gỗ cổ cộtTheo thiết kế được duyệt10,8m2
14Bê tông cổ cột M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt1,35m3
15Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế được duyệt45,8835m3
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt107kg
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được duyệt509,9kg
18Ván khuôn gỗ cộtTheo thiết kế được duyệt38,3648m2
19Bê tông cột SX M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt3,8365m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt247,27kg
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được duyệt518,23kg
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo thiết kế được duyệt464,96kg
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế được duyệt61,4702m2
24Bê tông xà dầm, giằng bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt5,0259m3
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt697,554kg
26Ván khuôn gỗ sàn máiTheo thiết kế được duyệt67,8894m2
27Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt6,7889m3
28Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt2,7934m3
29Xây cột, trụ bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt10,5101m3
30Láng mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt42,69m2
31Quét CT11A chống thấm mái cổng, - vén thành sê nô cao 0.25Theo thiết kế được duyệt54,25m2
32Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt42,69m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt47,44m
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt76,3722m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt29,058m2
36Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo thiết kế được duyệt80,416m2
37Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 22viên/m2 XM PCB40Theo thiết kế được duyệt25,1994m2
38Ngói úp nócTheo thiết kế được duyệt20,97viên
39Chữ INOX mạ đồngTheo thiết kế được duyệt1bộ
40Mua InoxTheo thiết kế được duyệt515,61kg
41Gia công cổng INoxTheo thiết kế được duyệt0,5156tấn
42Bản lề cổngTheo thiết kế được duyệt12bộ
43Lắp dựng cổng chínhTheo thiết kế được duyệt22,86m2
44Mua khóa cửa (khóa chống cắt), then cổngTheo thiết kế được duyệt3bộ
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt148,1202m2
46Ống tràn D34Theo thiết kế được duyệt6cái
47Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 nối bằng p/p dán keoTheo thiết kế được duyệt8m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2Theo thiết kế được duyệt100m
49Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt4,1185m3
D NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ SỐ 10
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo thiết kế được duyệt1,807m3
2Vận chuyển cục bê tông ô tô tự đổTheo thiết kế được duyệt1,807m3
3Đào móng - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt12,533m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo thiết kế được duyệt12,5332m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt3,04m2
6Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế được duyệt0,964m3
7Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt2,306m3
8Ván khuôn móng cộtTheo thiết kế được duyệt13,408m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt64,08kg
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được duyệt79,1kg
11Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt1,1035m3
12Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTheo thiết kế được duyệt8,4351m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo thiết kế được duyệt4,0981m3
14Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt0,7734m3
15Ván khuôn cộtTheo thiết kế được duyệt14,0624m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt18,7kg
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được duyệt123,86kg
18Xây ốp cột, trụ bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt5,0246m3
19Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt38,3378m2
20Đắp chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt42,24m
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt38,3378m2
22Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 42mmTheo thiết kế được duyệt2,4m
23Mua thép 16x16Theo thiết kế được duyệt172,56kg
24Mua thép D60 dày 3Theo thiết kế được duyệt115,97kg
25Mua thép D48 dày 2mmTheo thiết kế được duyệt34kg
26Mua thép D25 dày 1.8Theo thiết kế được duyệt102,84kg
27Mua cút góc D60Theo thiết kế được duyệt16cái
28Mua bản lềTheo thiết kế được duyệt10cái
29Mua mũi mácTheo thiết kế được duyệt34cái
30Gia công cổng sắtTheo thiết kế được duyệt425,37tấn
31Lắp dựng cánh cổngTheo thiết kế được duyệt16,444m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt32,8881m2
33Bê tông nền hoàn trả M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt1,594m3
34Phá dỡ tường rào cũTheo thiết kế được duyệt77,5m
35Xây hoàn trả tường rào thoángTheo thiết kế được duyệt24,08m
36Hoàn trả tường rào đặcTheo thiết kế được duyệt22,6m
E NHÀ VỆ SINH
1Đào móng - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt7,8504m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế được duyệt1,2662m3
3Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt1,3154m3
4Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt1,5408m3
5Bê tông giằng móng bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt0,99m3
6Ván khuôn gỗ giằng móngTheo thiết kế được duyệt9m2
7Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt21,46kg
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được duyệt115,81kg
9Đào móng bể phốt - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt5,9884m3
10Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế được duyệt0,544m3
11Bê tông móng M250, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế được duyệt0,584m3
12Ván khuôn bê tông đáy bểTheo thiết kế được duyệt3,336m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt49,73kg
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được duyệt55,56kg
15Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB30Theo thiết kế được duyệt1,1969m3
16Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt0,1912m3
17Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt9,0528m2
18Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt2,4804m2
19Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt0,36m3
20Ván khuôn gỗ lanh tấm đanTheo thiết kế được duyệt2,4m2
21Lắp dựng cốt thép tấm đanTheo thiết kế được duyệt27,69kg
22Lắp đặt tấm đanTheo thiết kế được duyệt161cấu kiện
23Đắp đất nền móng công trìnhTheo thiết kế được duyệt4,155m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo thiết kế được duyệt9,6614m3
25Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt1,9501m3
26Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt0,9868m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế được duyệt9,734m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt78,15kg
29Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt7,7175m3
30Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt1,6192m3
31Ốp tường - KT300x450mm, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt20,356m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt34,9244m2
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt36,401m2
34Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt5,1832m2
35Lát nền, sàn gạch - gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt3,61m2
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế được duyệt17,6014m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt36,401m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt40,1076m2
39Mua thép hộp mạ kẽm 40x40x1.8Theo thiết kế được duyệt302,37kg
40Mua thép ống mạ kẽm D88.3x2.5Theo thiết kế được duyệt33,86kg
41Gia công cột bằng thép hìnhTheo thiết kế được duyệt33,86kg
42Lắp cột thép các loạiTheo thiết kế được duyệt33,86kg
43Gia công xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt175,93kg
44Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt175,93kg
45Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo thiết kế được duyệt126,44kg
46Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo thiết kế được duyệt126,44kg
47Lợp mái che tường bằng tôn múiTheo thiết kế được duyệt42,726m2
48Ke chống bãoTheo thiết kế được duyệt113,9467cái
49Tôn úp nóc, ốp sườnTheo thiết kế được duyệt12,62m
50Mua cửa đi khung thép hộp 40x40x1.8 huỳnh tônTheo thiết kế được duyệt9,261m2
51Mua cửa chớp lậtTheo thiết kế được duyệt1,62m2
52Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo thiết kế được duyệt41,607m2
53Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo thiết kế được duyệt51,3m2
54Điện nước nhà vệ sinhTheo thiết kế được duyệt1Toàn bộ
F SAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,9Theo thiết kế được duyệt33,0145m3
2Rải nilon chống mất nước xi măngTheo thiết kế được duyệt73,2m2
3Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt7,32m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.598E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.196E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn 80% giá trị khối lượng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1,213 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.213.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng - hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên.31
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ -Trọng tải 5 -10 tấn1
2 Máy đào – Dung tích gầu ≥0,8m31
3 Máy đầm cóc ≥70kg - Công suất ≥70kg1
4 Máy trộn bê tông - Dung tích 250 lít1
5 Máy trộn vữa - Dung tích 80-250 lít1
6 Máy khoan cầm - Công suất tay ≤1,5kw1
7 Máy hàn điện - Công suất ≥ 23kw1
8 Máy phát điện 75-138KVA - Công suất 75-138KVA1
9 Máy cắt uốn cốt thép - Công suất 5kW1
10 Máy đầm bê tông, đầm bàn - Công suất 1kW1
11 Máy đầm bê tông, đầm dùi - Công suất 1,5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->