Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210979787-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn Lâm, huyện Ý Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210965433 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 14:34:00 đến ngày 2021-10-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,732,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.598E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.196E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn 80% giá trị khối lượng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1,213 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.213.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng - hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Trọng tải 5 -10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | – Dung tích gầu ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích 80-250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất tay ≤1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện 75-138KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất 75-138KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND thị trấn Lâm, huyện Ý Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Di chuyển cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà để xe trường tiểu học thị trấn Lâm và di chuyển cổng, tường rào, nhà vệ sinh nhà văn hóa tổ dân phố số 10, thị trấn Lâm huyện Ý Yên 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Lâm, huyện Ý Yên
- Địa chỉ: Thị trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Ý Yên Địa chỉ: Thị trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định Định. Số điện thoại: 02283.823.009 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp Hội đồng tư vấn: Công ty CP xây dựng và tư vấn xây dựng Nam Định. Địa chỉ: Xã Yên Hồng, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định Số điện thoại: 0976.034.666 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính – kế hoạch huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định Địa chỉ: Thị trấn Lâm, huyện Ý Yên tỉnh Nam Định. Điện Thoại: 02283823041 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÁC HẠNG MỤC TIỂU HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ tường rào cũ, nhà bảo vệ, cổng | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Di chuyển nhà xe học sinh | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Hoàn trả rãnh thoát nước | Theo thiết kế được duyệt | 43 | m |
| 4 | Xây hoàn trả tường rào | Theo thiết kế được duyệt | 141,8 | m |
| B | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 15,0455 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 1,296 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài 1.5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 451,8 | m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Theo thiết kế được duyệt | 1,2048 | m3 |
| 5 | Đắp cát đầu cọc | Theo thiết kế được duyệt | 1,2048 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,9522 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 3,7699 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 2,352 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,5225 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo thiết kế được duyệt | 4,2232 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 11,9 | kg |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 25,3 | kg |
| 13 | Bê tông giằng móng bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 1,5246 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo thiết kế được duyệt | 9,24 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 78,5 | kg |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 122,4 | kg |
| 17 | Đắp nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt | 5,4472 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo thiết kế được duyệt | 10,894 | m3 |
| 19 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 1,3045 | m3 |
| 20 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,3049 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột | Theo thiết kế được duyệt | 5,544 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 5,8 | kg |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 37,9 | kg |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 7,1649 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 2,0386 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,8316 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 8,814 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 22,1 | kg |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 141,5 | kg |
| 30 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 1,02 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo thiết kế được duyệt | 23,532 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 160,3 | kg |
| 33 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,2663 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo thiết kế được duyệt | 4,8416 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 31,3 | kg |
| 36 | Trát cột hiên, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 6,248 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 71,7414 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 31,079 | m2 |
| 39 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 6,9168 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 21,492 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,624 | m2 |
| 42 | Trát phào sê nô, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 20,4 | m |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 24,56 | m |
| 44 | Vét mạch lõm D30: | Theo thiết kế được duyệt | 28,16 | m |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 25,65 | m2 |
| 46 | Trát granitô tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,485 | m2 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 34mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,2 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn - KT500x500mm, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 13,9524 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 77,9894 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 61,1118 | m2 |
| 51 | Mua sẵn cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm Việt Pháp kính 5 ly: | Theo thiết kế được duyệt | 2,42 | m2 |
| 52 | Mua sẵn cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm Việt Pháp kính 5 ly: | Theo thiết kế được duyệt | 4,205 | m2 |
| 53 | Mua sẵn vách kính cố định cửa nhôm Việt Pháp kính 5 ly: | Theo thiết kế được duyệt | 1,72 | m2 |
| 54 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo thiết kế được duyệt | 103,6875 | kg |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt | 5,925 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 5,925 | m2 |
| 57 | Mua sẵn khóa cửa: | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 188,29 | kg |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 188,29 | kg |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 10,538 | m2 |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế được duyệt | 18,096 | m2 |
| 62 | Tôn úp nóc: | Theo thiết kế được duyệt | 9,28 | m |
| 63 | Ke chống bão | Theo thiết kế được duyệt | 48,2667 | cái |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt | 51,48 | m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế được duyệt | 42,24 | m2 |
| 66 | Điện chiếu sáng nhà bảo vệ | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| C | XÂY HOÀN TRẢ CỔNG | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông nền | Theo thiết kế được duyệt | 4,1825 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cục bê tông ô tô tự đổ | Theo thiết kế được duyệt | 4,1825 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 53,4185 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo thiết kế được duyệt | 53,4185 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng thủ công - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 735,5625 | m |
| 6 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 1,9615 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 64,6 | kg |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 428 | kg |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng cột | Theo thiết kế được duyệt | 24,79 | m2 |
| 10 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 7,038 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 21,8 | kg |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 182,4 | kg |
| 13 | Ván khuôn gỗ cổ cột | Theo thiết kế được duyệt | 10,8 | m2 |
| 14 | Bê tông cổ cột M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,35 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được duyệt | 45,8835 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 107 | kg |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 509,9 | kg |
| 18 | Ván khuôn gỗ cột | Theo thiết kế được duyệt | 38,3648 | m2 |
| 19 | Bê tông cột SX M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 3,8365 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 247,27 | kg |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 518,23 | kg |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo thiết kế được duyệt | 464,96 | kg |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 61,4702 | m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 5,0259 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 697,554 | kg |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo thiết kế được duyệt | 67,8894 | m2 |
| 27 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 6,7889 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 2,7934 | m3 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 10,5101 | m3 |
| 30 | Láng mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 42,69 | m2 |
| 31 | Quét CT11A chống thấm mái cổng, - vén thành sê nô cao 0.25 | Theo thiết kế được duyệt | 54,25 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 42,69 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 47,44 | m |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 76,3722 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 29,058 | m2 |
| 36 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo thiết kế được duyệt | 80,416 | m2 |
| 37 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 22viên/m2 XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 25,1994 | m2 |
| 38 | Ngói úp nóc | Theo thiết kế được duyệt | 20,97 | viên |
| 39 | Chữ INOX mạ đồng | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 40 | Mua Inox | Theo thiết kế được duyệt | 515,61 | kg |
| 41 | Gia công cổng INox | Theo thiết kế được duyệt | 0,5156 | tấn |
| 42 | Bản lề cổng | Theo thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 43 | Lắp dựng cổng chính | Theo thiết kế được duyệt | 22,86 | m2 |
| 44 | Mua khóa cửa (khóa chống cắt), then cổng | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 148,1202 | m2 |
| 46 | Ống tràn D34 | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 nối bằng p/p dán keo | Theo thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 49 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 4,1185 | m3 |
| D | NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ SỐ 10 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo thiết kế được duyệt | 1,807 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cục bê tông ô tô tự đổ | Theo thiết kế được duyệt | 1,807 | m3 |
| 3 | Đào móng - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 12,533 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo thiết kế được duyệt | 12,5332 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 3,04 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,964 | m3 |
| 7 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 2,306 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt | 13,408 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 64,08 | kg |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 79,1 | kg |
| 11 | Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 1,1035 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 8,4351 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo thiết kế được duyệt | 4,0981 | m3 |
| 14 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,7734 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột | Theo thiết kế được duyệt | 14,0624 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 18,7 | kg |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 123,86 | kg |
| 18 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 5,0246 | m3 |
| 19 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 38,3378 | m2 |
| 20 | Đắp chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 42,24 | m |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 38,3378 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 42mm | Theo thiết kế được duyệt | 2,4 | m |
| 23 | Mua thép 16x16 | Theo thiết kế được duyệt | 172,56 | kg |
| 24 | Mua thép D60 dày 3 | Theo thiết kế được duyệt | 115,97 | kg |
| 25 | Mua thép D48 dày 2mm | Theo thiết kế được duyệt | 34 | kg |
| 26 | Mua thép D25 dày 1.8 | Theo thiết kế được duyệt | 102,84 | kg |
| 27 | Mua cút góc D60 | Theo thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 28 | Mua bản lề | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 29 | Mua mũi mác | Theo thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 30 | Gia công cổng sắt | Theo thiết kế được duyệt | 425,37 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cánh cổng | Theo thiết kế được duyệt | 16,444 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 32,888 | 1m2 |
| 33 | Bê tông nền hoàn trả M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 1,594 | m3 |
| 34 | Phá dỡ tường rào cũ | Theo thiết kế được duyệt | 77,5 | m |
| 35 | Xây hoàn trả tường rào thoáng | Theo thiết kế được duyệt | 24,08 | m |
| 36 | Hoàn trả tường rào đặc | Theo thiết kế được duyệt | 22,6 | m |
| E | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 7,8504 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 1,2662 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,3154 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,5408 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng móng bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,99 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo thiết kế được duyệt | 9 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 21,46 | kg |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 115,81 | kg |
| 9 | Đào móng bể phốt - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 5,9884 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,544 | m3 |
| 11 | Bê tông móng M250, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,584 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông đáy bể | Theo thiết kế được duyệt | 3,336 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 49,73 | kg |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 55,56 | kg |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M25, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 1,1969 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,1912 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 9,0528 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 2,4804 | m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,36 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 2,4 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 27,69 | kg |
| 22 | Lắp đặt tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 16 | 1cấu kiện |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt | 4,155 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo thiết kế được duyệt | 9,6614 | m3 |
| 25 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 1,9501 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,9868 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 9,734 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 78,15 | kg |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 7,7175 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,6192 | m3 |
| 31 | Ốp tường - KT300x450mm, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 20,356 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 34,9244 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 36,401 | m2 |
| 34 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 5,1832 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch - gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 3,61 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 17,6014 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 36,401 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 40,1076 | m2 |
| 39 | Mua thép hộp mạ kẽm 40x40x1.8 | Theo thiết kế được duyệt | 302,37 | kg |
| 40 | Mua thép ống mạ kẽm D88.3x2.5 | Theo thiết kế được duyệt | 33,86 | kg |
| 41 | Gia công cột bằng thép hình | Theo thiết kế được duyệt | 33,86 | kg |
| 42 | Lắp cột thép các loại | Theo thiết kế được duyệt | 33,86 | kg |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 175,93 | kg |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 175,93 | kg |
| 45 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo thiết kế được duyệt | 126,44 | kg |
| 46 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo thiết kế được duyệt | 126,44 | kg |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo thiết kế được duyệt | 42,726 | m2 |
| 48 | Ke chống bão | Theo thiết kế được duyệt | 113,9467 | cái |
| 49 | Tôn úp nóc, ốp sườn | Theo thiết kế được duyệt | 12,62 | m |
| 50 | Mua cửa đi khung thép hộp 40x40x1.8 huỳnh tôn | Theo thiết kế được duyệt | 9,261 | m2 |
| 51 | Mua cửa chớp lật | Theo thiết kế được duyệt | 1,62 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt | 41,607 | m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế được duyệt | 51,3 | m2 |
| 54 | Điện nước nhà vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| F | SAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo thiết kế được duyệt | 33,0145 | m3 |
| 2 | Rải nilon chống mất nước xi măng | Theo thiết kế được duyệt | 73,2 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 7,32 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.598E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.196E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn 80% giá trị khối lượng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1,213 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.213.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng - hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | -Trọng tải 5 -10 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | – Dung tích gầu ≥0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc ≥70kg | - Công suất ≥70kg | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | - Dung tích 250 lít | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | - Dung tích 80-250 lít | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm | - Công suất tay ≤1,5kw | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | - Công suất ≥ 23kw | 1 |
| 8 | Máy phát điện 75-138KVA | - Công suất 75-138KVA | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | - Công suất 5kW | 1 |
| 10 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | - Công suất 1kW | 1 |
| 11 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | - Công suất 1,5kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi