Gói thầu: Thi công, lắp đặt hệ thống điện nhẹ (gói thầu số 3)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211000633-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Lao động Xã hội Cơ sở 2
Tên gói thầu Thi công, lắp đặt hệ thống điện nhẹ (gói thầu số 3)
Số hiệu KHLCNT 20200868500
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 14:33:00 đến ngày 2021-10-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,530,440,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7956612E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5913224E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công, lắp đặt hệ thống điện nhẹ công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.310.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trìn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, công nghệ thông tin;- Có Chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình dân dụng cấp III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự- Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự hoặc tài liệu khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Số lượng kỹ sư cho gói thầu có bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo:+ Kỹ sư công nghệ thông tin: ≥ 02 người+ Kỹ sư điện: ≥ 02 người+ Kỹ sư phụ trách an toàn lao động (Có chứng chỉ tập huấn ATLĐ): 01 người- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường 01 công trình tương tự như dự kiến cho gói thầu này- Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự hoặc tài liệu khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật lành nghề
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ, chứng nhận đã qua đào tạo học nghề (Bản công chứng hoặc chứng thực) kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Khoan cầm tay 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Lao động Xã hội Cơ sở 2
E-CDNT 1.2 Thi công, lắp đặt hệ thống điện nhẹ (gói thầu số 3)
Cơ sở II, Trường Đại học Lao động - Xã hội
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Lao động Xã hội Cơ sở 2 , địa chỉ: 1018 Tô ký, phường Tân Chánh Hiệp, quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Cơ sở II Trường Đại học Lao động - Xã hội - Số 1018 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn tài chính Đầu tư xây dựng Việt Nam, địa chỉ: Số 3, ngõ 86 phố Hào Nam, Phường Ô Chợ Dừa, Quận Đống Đa, Hà Nội; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế thương mại Minh Tiến; có địa chỉ: 258 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường 06, Quận 3, TP Hồ Chí Minh; + Tư vấn lập HSMT, tư vấn đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng HN72, địa chỉ: Số 20 phố Hoè Nhai, phường Nguyễn Trung Trực, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Giao thông Thăng Long, địa chỉ: Số nhà 6A, ngõ 67 đường Yên Hòa, phường Yên Nghĩa, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trường Đại học Lao động Xã hội Cơ sở 2 , địa chỉ: 1018 Tô ký, phường Tân Chánh Hiệp, quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Cơ sở II Trường Đại học Lao động - Xã hội - Số 1018 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải đình kèm toàn bộ các hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cơ sở II Trường Đại học Lao động - Xã hội - Số 1018 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Địa chỉ: 12 Ngô Quyền, Hoàn Kiếm, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cơ sở II Trường Đại học Lao động - Xã hội - Số 1018 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: (028) 3883 7814 - Fax: (028) 3883 7218
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cơ sở II Trường Đại học Lao động - Xã hội - Số 1018 Tô Ký, Phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: (028) 3883 7814 - Fax: (028) 3883 7218
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1Hạng mục chungChương V - Yêu cầu về xây lắp1Khoản
B Hạng mục 2: Phần điện nhẹ nhà H1:
1Lắp đặt tủ rack kỹ thuật loại 15UChương V - Yêu cầu về xây lắp1thiết bị
2Lắp đặt tủ rack kỹ thuật loại 6UChương V - Yêu cầu về xây lắp5thiết bị
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang >48 FOChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ ODF
4Lắp đặt thiết bị mạng BalancingChương V - Yêu cầu về xây lắp1thiết bị
5Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình BalancingChương V - Yêu cầu về xây lắp1thiết bị
6Cài đặt cấu hình thiết bị FirewallChương V - Yêu cầu về xây lắp1thiết bị
7Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng. Loại thiết bị FireWallChương V - Yêu cầu về xây lắp1thiết bị
8SWITCH 24P ( chỉ tính công lắp đặt )Chương V - Yêu cầu về xây lắp11ngăn
9Kiểm tra các chức năng hoạt động của Switch 24PChương V - Yêu cầu về xây lắp11thiết bị
10PATH PANEL 24PChương V - Yêu cầu về xây lắp1thiết bị
11SWITCH 8P ( chỉ tính công lắp đặt )Chương V - Yêu cầu về xây lắp9ngăn
12Kiểm tra các chức năng hoạt động của Switch 8PChương V - Yêu cầu về xây lắp9thiết bị
13TỦ KỸ THUẬT ĐẶT SWITCH TRONG PHÒNGChương V - Yêu cầu về xây lắp15cái
14PHIẾN ĐẤU DÂY ĐIỆN THOẠI 30PChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
15Ổ CẮM MẠNG RJ45 LOẠI ÂM TƯỜNGChương V - Yêu cầu về xây lắp366cái
16Ổ CẮM THOẠI LOẠI ÂM TƯỜNGChương V - Yêu cầu về xây lắp23cái
17MÁNG CÁP NHỰA CHO HỆ ĐIỆN NHẸ 200X100X1,2MMChương V - Yêu cầu về xây lắp190m
18MÁNG CÁP TRỤC ĐỨNG TÔN DÀY 1,2MM SƠN TĨNH ĐIỆN KÍCH THƯỚC 200X100MMChương V - Yêu cầu về xây lắp25m
19CÁP QUANG MULTY MODE 4PChương V - Yêu cầu về xây lắp1010 m
20CÁP MẠNG UTP 4 PAIR CAT6Chương V - Yêu cầu về xây lắp3310 m
21CÁP MẠNG UTP 4 PAIR CAT5EChương V - Yêu cầu về xây lắp92010 m
22CÁP THOẠI 2X2X0,5MM2 (CAT3)Chương V - Yêu cầu về xây lắp5610 m
23ỔN ĂP 1000VA ( không bao gồm thiết bị)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
24ỐNG LUỒN DÂY PVC D20Chương V - Yêu cầu về xây lắp1.680m
25Lắp đặt CAMERA HỒNG NGOẠI LOẠI ỐNG NGOÀI TRỜI (không bao gồm thiết bị)Chương V - Yêu cầu về xây lắp3thiết bị
26Lắp đặt CAMERA LOẠI BÁN CẦU DOME TREO TRẦN (không bao gồm thiết bị)Chương V - Yêu cầu về xây lắp11thiết bị
27Ổ CẮM ĐIỆN CHO CAMERAChương V - Yêu cầu về xây lắp14cái
28MÁY TÍNH QUẢN LÝChương V - Yêu cầu về xây lắp1thiết bị
29CÁP ĐỒNG TRỤC RG6Chương V - Yêu cầu về xây lắp3210 m
30DÂY CẤP NGUỒN CU/PVC/PVC 2X2,5MM2Chương V - Yêu cầu về xây lắp320m
31BỘ ĐỔI NGUỒN 220VAC/24VDCChương V - Yêu cầu về xây lắp14bộ
32CÁP QUANG TỪ NHÀ MẠNGChương V - Yêu cầu về xây lắp100m
33Ổ CẮM TRUYỀN HÌNHChương V - Yêu cầu về xây lắp30cái
34CÁP RG6 CHO TRUYỀN HÌNHChương V - Yêu cầu về xây lắp10010 m
35BỘ KHUẾCH ĐẠI TÍN HIỆUChương V - Yêu cầu về xây lắp5thiết bị
36BỘ CHIA TÍN HIỆUChương V - Yêu cầu về xây lắp5thiết bị
37ỐNG LUỒN DÂY PVC D20Chương V - Yêu cầu về xây lắp430m
C Hạng mục 3: Phần điện nhẹ H2:
1Lắp đặt tủ rack kỹ thuật loại 15UChương V - Yêu cầu về xây lắp1thiết bị
2Lắp đặt tủ rack kỹ thuật loại 6UChương V - Yêu cầu về xây lắp5thiết bị
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang >48 FOChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ ODF
4Lắp đặt thiết bị mạng BalancingChương V - Yêu cầu về xây lắp1thiết bị
5Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình BalancingChương V - Yêu cầu về xây lắp1thiết bị
6Cài đặt cấu hình thiết bị FirewallChương V - Yêu cầu về xây lắp1thiết bị
7Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng. Loại thiết bị FireWallChương V - Yêu cầu về xây lắp1thiết bị
8SWITCH 24P ( chỉ tính công lắp đặt )Chương V - Yêu cầu về xây lắp14ngăn
9Kiểm tra các chức năng hoạt động của Switch 24PChương V - Yêu cầu về xây lắp14thiết bị
10PATH PANEL 24PChương V - Yêu cầu về xây lắp1thiết bị
11SWITCH 8P ( chỉ tính công lắp đặt )Chương V - Yêu cầu về xây lắp9ngăn
12Kiểm tra các chức năng hoạt động của Switch 8PChương V - Yêu cầu về xây lắp9thiết bị
13TỦ KỸ THUẬT ĐẶT SWITCH TRONG PHÒNGChương V - Yêu cầu về xây lắp18cái
14PHIẾN ĐẤU DÂY ĐIỆN THOẠI 30PChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
15Ổ CẮM MẠNG RJ45 LOẠI ÂM TƯỜNGChương V - Yêu cầu về xây lắp361cái
16Ổ CẮM THOẠI LOẠI ÂM TƯỜNGChương V - Yêu cầu về xây lắp28cái
17MÁNG CÁP CHO HỆ ĐIỆN NHẸ 200X100X1,2MMChương V - Yêu cầu về xây lắp180m
18CÁP QUANG MULTY MODE 4PChương V - Yêu cầu về xây lắp1010 m
19CÁP MẠNG UTP 4 PAIR CAT6Chương V - Yêu cầu về xây lắp4310 m
20CÁP MẠNG UTP 4 PAIR CAT5EChương V - Yêu cầu về xây lắp89110 m
21CÁP THOẠI 2X2X0,5MM2 (CAT3)Chương V - Yêu cầu về xây lắp6610 m
22ỔN ĂP 1000VA ( không bao gồm thiết bị)Chương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
23ỐNG LUỒN DÂY PVC D20Chương V - Yêu cầu về xây lắp1.720m
24Lắp đặt CAMERA HỒNG NGOẠI LOẠI ỐNG NGOÀI TRỜI (không bao gồm thiết bị)Chương V - Yêu cầu về xây lắp3thiết bị
25Lắp đặt CAMERA LOẠI BÁN CẦU DOME TREO TRẦN (không bao gồm thiết bị)Chương V - Yêu cầu về xây lắp11thiết bị
26Ổ CẮM ĐIỆN CHO CAMERAChương V - Yêu cầu về xây lắp14cái
27MÁY TÍNH QUẢN LÝChương V - Yêu cầu về xây lắp1thiết bị
28CÁP ĐỒNG TRỤC RG6Chương V - Yêu cầu về xây lắp3210 m
29DÂY CẤP NGUỒN CU/PVC/PVC 2X2,5MM2Chương V - Yêu cầu về xây lắp320m
30BỘ ĐỔI NGUỒN 220VAC/24VDCChương V - Yêu cầu về xây lắp14bộ
31CÁP QUANG TỪ NHÀ MẠNGChương V - Yêu cầu về xây lắp100m
32Ổ CẮM TRUYỀN HÌNHChương V - Yêu cầu về xây lắp34cái
33CÁP RG6 CHO TRUYỀN HÌNHChương V - Yêu cầu về xây lắp10810 m
34BỘ KHUẾCH ĐẠI TÍN HIỆUChương V - Yêu cầu về xây lắp5thiết bị
35BỘ CHIA TÍN HIỆUChương V - Yêu cầu về xây lắp5thiết bị
36ỐNG LUỒN DÂY PVC D20Chương V - Yêu cầu về xây lắp460m
D Hạng mục 4: Phần thiết bị
1Tủ Rack tổng 15UChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
2Tủ Rack tổng 6UChương V - Yêu cầu về xây lắp5bộ
3Thiết bị chuyển mạch Access Switch 24 PortChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
4Thiết bị chuyển mạch Core Switch 24 PortChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
5Thiết bị chuyển mạch Access Switch 8 PortChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
6Thiết bị chuyển mạch Core Switch 8 PortChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
7Path Panel 24PChương V - Yêu cầu về xây lắp11bộ
8Thiết bị mạng BalancingChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
9Hệ điều hành cho SeverChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
10FirewallChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
11Ổn áp 1000VAChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
12Camera hồng ngoại loại ống ngoài trờiChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
13Camera IP bán cầu độ phân giải Dome loại treo trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp11cái
14Đầu ghi hình IP 16 kênh hỗ trợ chuẩn Full HD 1080P, 8 khe gắn HHD, kèm 1 HDD 4TBChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
15Màn hình hiển thị LCD 42 inch, Full HDChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
16Máy tính quản lý Core i7Chương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
17Bộ đổi nguồn 220VAC/24VDCChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
18Bộ khuếch đại tìn hiệu cho truyền hìnhChương V - Yêu cầu về xây lắp5bộ
19Bộ chia tín hiệuChương V - Yêu cầu về xây lắp5bộ
20Cáp RG6 cho truyền hìnhChương V - Yêu cầu về xây lắp1.080m
21Tủ Rack tổng 15UChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
22Tủ Rack tổng 6UChương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
23Thiết bị chuyển mạch Access Switch 24 PortChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
24Thiết bị chuyển mạch Core Switch 24 PortChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
25Thiết bị chuyển mạch Access Switch 8 PortChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
26Thiết bị chuyển mạch Core Switch 8 PortChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
27Path Panel 24PChương V - Yêu cầu về xây lắp14bộ
28Thiết bị mạng BalancingChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
29Hệ điều hành cho SeverChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
30FirewallChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
31Ổn áp 1000VAChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
32Camera hồng ngoại loại ống ngoài trờiChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
33Camera IP bán cầu độ phân giải Dome loại treo trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp11cái
34Đầu ghi hình IP 16 kênh hỗ trợ chuẩn Full HD 1080P, 8 khe gắn HHD, kèm 1 HDD 4TBChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
35Màn hình hiển thị LCD 42 inch, Full HDChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
36Máy tính quản lý Core i7Chương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
37Bộ đổi nguồn 220VAC/24VDCChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
38Bộ khuếch đại tìn hiệu cho truyền hìnhChương V - Yêu cầu về xây lắp5bộ
39Bộ chia tín hiệuChương V - Yêu cầu về xây lắp5bộ
40Cáp RG6 cho truyền hìnhChương V - Yêu cầu về xây lắp1.080m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7956612E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5913224E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công, lắp đặt hệ thống điện nhẹ công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.310.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trìn 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, công nghệ thông tin;- Có Chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình dân dụng cấp III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự- Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự hoặc tài liệu khác.75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường 4 - Số lượng kỹ sư cho gói thầu có bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo:+ Kỹ sư công nghệ thông tin: ≥ 02 người+ Kỹ sư điện: ≥ 02 người+ Kỹ sư phụ trách an toàn lao động (Có chứng chỉ tập huấn ATLĐ): 01 người- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường 01 công trình tương tự như dự kiến cho gói thầu này- Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự hoặc tài liệu khác.53
3 Công nhân kỹ thuật lành nghề 5 Có bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ, chứng nhận đã qua đào tạo học nghề (Bản công chứng hoặc chứng thực) kèm theo11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Khoan cầm tay 0,5 kW 0,5 kW5
2 Máy hàn điện 23kW 23kW5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->