Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211001543-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210964768
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 14:51:00 đến ngày 2021-10-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,142,824,578 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6714E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.342E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(11) đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.000.000.000 đồng.Loại công trình: Công trình giao thông.Trong đó có các hạng mục:+ Phần đường: Mặt đường bê tông xi măng.+ Phần Cầu: Bê tông cốt thép dầm dự ứng lực. (Tài liệu cần nộp để chứng minh: Nhà thầu cần nộp bản sao chứng thực hợp đồng thi công công trình tương tự, dự toán kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư, hóa đơn GTGT để chứng minh).* Ghi chú: Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Giao thông (Cầu - đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông (cầu – đường) hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình giao thông, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp (đường bê tông xi măng và cầu bê tông cốt thép dầm dự ứng lực) và tương tự về giá trị (có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 đồng). Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Đường giao thông:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Giao thông (Đường bộ).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Cầu:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Giao thông (Cầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách KCS, quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có chứng nhận sơ cấp cứu cơ bản (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc địa – bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý và vận hành máy thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Máy xây dựng hoặc Cơ giới hóa xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy đào (dung tích gàu >= 0,8 m3):
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 2
2-- Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử):
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo hóa đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
3-- Xe lu bánh thép (Trọng lượng lu >= 10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
4-- Máy lu rung bánh lốp (Lực rung >= 16 tấn)
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
5-- Máy lu rung (Lực rung >= 25 tấn)
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
6-- Máy ủi (công suất >= 110 CV)
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
7-- Ô tô tự đổ (tải trọng >= 2,5 tấn)
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 2
8-- Xà lan (Tải trọng chuyên chở >= 200 tấn)
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-- Cần trục bánh xích (Sức nâng >= 25 tấn)
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
10-- Búa đóng cọc (Trọng lượng đầu búa >= 1,2 tấn)
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
11-- Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
12-- Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 1
13-- Máy trộn bêtông (dung tích >= 250 lít):
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
- Số lượng tối thiểu 4
14-- Máy phát điện (công suất >= 30 KVA):
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 1
15-- Máy bơm nước:
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
16-- Máy khoan:
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
17-- Máy đầm dùi:
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
18-- Máy đầm bàn:
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
19-- Máy hàn:
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
20-- Máy cắt sắt:
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
21-- Máy uốn cốt thép:
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Đường Thắng Lợi 1 (Bờ Nam) thuộc ấp Vĩnh Thọ, xã Vĩnh Bình
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh , địa chỉ: Khu hành chính huyện Vĩnh Thạnh, tp Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh, Ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế & xây dựng Tiến Vinh, địa chỉ: 198/1 đường Tầm Vu, phường Hưng Lợi, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh, ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh , địa chỉ: Khu hành chính huyện Vĩnh Thạnh, tp Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh, Ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Scan Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và các hóa đơn trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Scan các tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án/Báo cáo kinh tế kỹ thuật nêu rõ loại và cấp công trình tương đương gói thầu, Hợp đồng thi công, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành và Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. - Scan các tài liệu: Bằng cấp, Chứng chỉ, Chứng nhận, Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm của Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng) dự kiến bố trí tham gia gói thầu. - Scan các tài liệu: Hoá đơn mua thiết bị hoặc các giấy tờ hợp pháp để chứng minh nguồn gốc, nếu thuê phải đính kèm Hợp đồng thuê thiết bị; các Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) của thiết bị chủ yếu huy đông cho gói thầu. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp Bản chính các loại tài liệu nêu trên để đối chiếu, nếu không có Bản chính để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh, Ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh, Ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17, đường Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh, Ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đắp đất lề, độ chặt yêu cầu k=0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30,9296100m3
2Đào đất nền đường, đào đánh cấp, đất cấp 2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật37,7096100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,8498100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22,4188100m3
5Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy (tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển Chương V. Yêu cầu kỹ thuật51,5677100m3
6Trải tấm nylon phòng nước mặt đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật75,1376100m2
7Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,2325100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Fi 8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật39,8491tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Fi 10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9391tấn
10Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 (độ sụt 6-8cm)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật783,163m3
11Cung cấp nhựa đường chèn kheChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.566,6kg
12Cung cấp cừ bạch đàn Đk ngọn >= 6cm, L = 7mChương V. Yêu cầu kỹ thuật31.548,8m
13Đóng cừ bạch đàn Đk ngọn>=6cm, L=7m, đất cấp 1 bằng máy đàoChương V. Yêu cầu kỹ thuật218,12100m
14Cung cấp lưới B40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật564,58m2
15Cung cấp lưới cước đenChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.004,51m2
16Cung cấp thép buộc Fi 6mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật853,72kg
17Trải lưới cước, lưới B40, buộc thép đầu cừ (tính 1 công/10md)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,3867Công
18Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,4928100m3
19Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025Chương V. Yêu cầu kỹ thuật257cái
20Cung cấp cột và biển báo phản quang, loại tròn, Đk 70cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
21Lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
22Cung cấp cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật15bộ
23Lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
24Bê tông móng cọc tiêu, biển báo đá 1x2 M.200Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,991m3
B CẦU RẠCH XẺO RƠI
1Khấu hao thép hình khung sàn đạo và thùng chụpChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8705Tấn
2Khấu hao thép tấm thùng chụpChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4875Tấn
3Đóng cọc thép hình trên mặt đất, chiều dài cọc >10m, đất cấp I (phần ngập đất)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,56100m
4Đóng cọc thép hình trên mặt đất, chiều dài cọc >10m, đất cấp I (phần không ngập đất)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
5Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất cấp I (phần ngập đất)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,88100m
6Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất cấp I (phần không ngập đất)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,56100m
7Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tácChương V. Yêu cầu kỹ thuật6,889tấn
8Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,532tấn
9Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạnChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,532tấn
10Lắp dựng, kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, dưới nướcChương V. Yêu cầu kỹ thuật13,778tấn
11Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, dưới nướcChương V. Yêu cầu kỹ thuật13,778tấn
12Nhổ cọc thép hình, làm sàn thao tác ở trên cạnChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,96100m
13Nhổ cọc thép hình, làm sàn thao tác ở dưới nướcChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,44100m
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6359tấn
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1622tấn
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 18mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,7268tấn
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,03tấn
18Cung cấp thép tấm 10mm đầu cọcChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2604Tấn
19Gia công bát hàn đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2604tấn
20Lắp đặt bát hàn đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2604tấn
21Sản xuất hộp nối cọc bằng thép tấmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9773tấn
22Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật12mối nối
23Phá dỡ bê tông đầu cọc bằng búa cănChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,486m3
24Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,692100m2
25Cao su đen lót đáy cọcChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,846100m2
26Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật84,6m2
27Bê tông cọc, bê tông M350, đá 1x2 (độ sụt 2-4cm)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25,38m3
28Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,82100m
29Đào móng mố -đất cấp IChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0973100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0324100m3
31Bê tông lót móng , M150, đá 4x6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,188m3
32Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 6mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,024tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5233tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 12mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5088tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 16mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,148tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 22mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6032tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0462tấn
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, cầu trên cạnChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,823100m2
39Bê tông móng, mố, trụ trên cạn , bê tông M350, đá 1x2 (độ sụt 6-8cm)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,7798m3
40Bê tông tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 (độ sụt 6-8cm)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,2m3
41Bê tông lót móng , M150, đá 4x6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,48m3
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0167tấn
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2183tấn
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2919tấn
45Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng dàiChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0444100m2
46Bê tông BQĐ, M300, đá 1x2 (độ sụt 6-8cm)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,28m3
47Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8478tấn
48Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2163tấn
49Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 18mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật6,3024tấn
50Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,04tấn
51Cung cấp thép tấm 10mm đầu cọcChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3472Tấn
52Sản xuất bát hàn đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3472tấn
53Lắp đặt bát hàn đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3472tấn
54Sản xuất hộp nối cọc bằng thép tấmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,303tấn
55Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật16mối nối
56Phá dỡ bê tông đầu cọc bằng búa cănChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,648m3
57Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,256100m2
58Cao su đen lót đáy cọcChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,128100m2
59Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật112,8m2
60Bê tông cọc, bê tông M350, đá 1x2 (độ sụt 2-4cm)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật33,84m3
61Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,3804100m
62Đào móng trụ-đất cấp IChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2293100m3
63Bê tông bịt đáy , M200, đá 1x2 (độ sụt 6-8cm)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,536m3
64Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 6mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,027tấn
65Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2817tấn
66Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 12mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5976tấn
67Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 18mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,4517tấn
68Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7097tấn
69Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7837100m2
70Bê tông móng, mố, trụ dưới nước , bê tông M350, đá 1x2 (độ sụt 6-8cm)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,4m3
71Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước, bê tông M350, đá 1x2 (độ sụt 6-8cm)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12,163m3
72Cung cấp dầm cầu I400 , L=12mChương V. Yêu cầu kỹ thuật6dầm
73Cung cấp dầm cầu I400, L=9mChương V. Yêu cầu kỹ thuật12dầm
74Lắp đặt gối cầu cao suChương V. Yêu cầu kỹ thuật36cái
75Lao lắp dầmChương V. Yêu cầu kỹ thuật18dầm
76Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK 6mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0432tấn
77Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK 12mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1978tấn
78Ván khuôn thép dầm ngangChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3376100m2
79Bê tông dầm ngang, bê tông M350, đá 1x2 (độ sụt 6-8cm)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,4096m3
80Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1115tấn
81Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,6019tấn
82Ván khuôn thép, gờ lan can, bản mặt cầuChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,47100m2
83Bê tông gờ lan can, bản mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2 (độ sụt 6-8cm)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật22,4938m3
84Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1536100m2
85Cung cấp BTN nguộiChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,7349Tấn
86Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,1536100m2
87Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,012tấn
88Lắp dựng cốt thép khe co dãn, ĐK 12mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0955tấn
89Sản xuất thép V75x75x8mm, khe co giãnChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2883tấn
90Lắp đặt thép hình V75x75x8 khe co giãnChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2883tấn
91Sản xuất thép tấm 4000x165x10 khe co giãnChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2072tấn
92Lắp đặt tấm 4000x165x10 khe co giãnChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2072tấn
93Cung cấp thép ống STK D60 dày 2,3mm, ống thoát nướcChương V. Yêu cầu kỹ thuật18,34kg
94Cung cấp thép tấm, STK lan canChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0843tấn
95Cung cấp thép ống STK lan canChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0486tấn
96Cung cấp bulon U22, L650Chương V. Yêu cầu kỹ thuật60Cái
97Gia công lan can cầuChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,133tấn
98Lắp đặt lan can cầuChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,133tấn
99Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7363100m3
100Đắp đất lề , độ chặt Y/C K = 0,9Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0963100m3
101Đào xúc đất thừa điều chuyển đắp vị trí sạt lỡ phía kênhChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,24100m3
102Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,9243100m3
103Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,93Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9677100m3
104Đắp cát dày 50cm trên cùng, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,9566100m3
105Rải vải địa kỹ thuật làm nền đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,185100m2
106Rải lớp nilon chống thấmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,5299100m2
107Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Fi 8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,5097tấn
108Ván khuôn gỗ mặt đường bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1805100m2
109Vữa bê tông M250, XM PCB40, cát vàng, đá 1x2, độ sụt 6 - 8cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật45,299m3
110Cung cấp nhựa đường chèn kheChương V. Yêu cầu kỹ thuật102,7635kg
111Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới dày 15cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,587100m3
112Đóng cừ bạch đàn Đk ngọn>=6cm, L=7m, đất cấp 1 (ngập đất 5,7m )Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,975100m
113Đóng cừ bạch đàn Đk ngọn>=6cm, L=7m, đất cấp 1 (không ngập đất 1,3m hao phí NC& MTC 0,75)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,275100m
114Cung cấp cừ bạch đàn Đk ngọn >= 6cm, L = 7mChương V. Yêu cầu kỹ thuật50m
115Cung cấp thép buộc Fi 6mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật42,125kg
116Cung cấp lưới cước đenChương V. Yêu cầu kỹ thuật30m2
117Cung cấp lưới B40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15m2
118Trải lưới cước, lưới B40, buộc thép đầu cừ (tính 1 công/10md)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,25Công
119Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,12100m3
120Đào móng tường chắn bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,94m3
121Đắp đất trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0008100m3
122Đắp cát trả bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0023100m3
123Bê tông lót móng tường chắn, M150, đá 4x6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,468m3
124Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,691m3
125Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,85m2
126Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4092tấn
127Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 12mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9148tấn
128Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc,Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8554100m2
129Cao su đen lót đáy cọcChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,396100m2
130Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật39,6m2
131Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2 (độ sụt 2-4cm)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,0588m3
132Đóng cọc BTCT bằng máy, đất cấp IChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,64100m
133Đào móng tường chắnChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8636100m3
134Đắp đất trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2024100m3
135Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,278100m3
136Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,28m3
137Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4646tấn
138Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9956tấn
139Ván khuôn móng dàiChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2832100m2
140Bê tông móng bản đáy tường chắn, M300, đá 1x2 (độ sụt 6-8cm)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21,888m3
141Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0244tấn
142Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9856tấn
143Lắp dựng cốt thép tường, ĐK12mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8347tấn
144Ván khuôn thép tường chắnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,6546100m2
145Bê tông tường chắn, M300, đá 1x2 (độ sụt 6-8cm)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25,444m3
146Cung cấp ống PVC D60Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,2m
147Cung cấp đá mi (0,5x1) làm tầng lọcChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,048m3
148Cung cấp đá 1x2 làm tầng lọcChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,114m3
149Cung cấp vải địa R12 làm tầng lọcChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,74m2
150Cung cấp trụ đỡ biển báo tam giácChương V. Yêu cầu kỹ thuật2Trụ
151Cung cấp trụ đỡ biển báo tròn + chữ nhậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật2Trụ
152Cung cấp biển báo phản quang tam giácChương V. Yêu cầu kỹ thuật2Cái
153Cung cấp biển báo phản quang trònChương V. Yêu cầu kỹ thuật2Cái
154Cung cấp biển báo phản quang chữ nhậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật2Cái
155Lắp đặt trụ đỡ và biển báo tam giácChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
156Lắp đặt trụ đỡ và biển báo, chữ nhật + trònChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
157Bê tông móng cọc tiêu dá 1x2, M150 (độ sụt 2-4cm)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2698m3
158Bê tông móng biển báo, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1717m3
159Làm Cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mChương V. Yêu cầu kỹ thuật35cái
160Tháo dỡ sàn cầu bằng máy hàn, cần cẩuChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8651tấn
161Nhổ cọc ở dưới nướcChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,72100m
C CẦU RẠCH NĂM MẢNH
1Khấu hao thép hình khung sàn đạo và thùng chụpChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0352Tấn
2Khấu hao thép tấm thùng chụpChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,585Tấn
3Đóng cọc thép hình trên mặt đất, chiều dài cọc >10m, đất cấp I (ngập đất)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,56100m
4Đóng cọc thép hình trên mặt đất, chiều dài cọc >10m, đất cấp I (không ngập đất)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
5Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất cấp I (phần ngập đất)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,04100m
6Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất cấp I (phần không ngập đất)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,64100m
7Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tácChương V. Yêu cầu kỹ thuật8,3718tấn
8Lắp dựng, kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạnChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,65tấn
9Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạnChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,65tấn
10Lắp dựng, kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, dưới nướcChương V. Yêu cầu kỹ thuật16,7436tấn
11Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, dưới nướcChương V. Yêu cầu kỹ thuật16,7436tấn
12Nhổ cọc thép hình, làm sàn thao tác ở trên cạnChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,96100m
13Nhổ cọc thép hình, làm sàn thao tác ở dưới nướcChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,68100m
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6359tấn
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1622tấn
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 18mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,7268tấn
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,03tấn
18Cung cấp thép tấm 10mm đầu cọcChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2604Tấn
19Sản xuất bát hàn đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2604tấn
20Lắp đặt bát hàn đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2604tấn
21Sản xuất hộp nối cọc bằng thép tấmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9773tấn
22Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật12mối nối
23Phá dỡ bê tông đầu cọc bằng búa cănChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,486m3
24Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,692100m2
25Cao su đen lót đáy cọcChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,846100m2
26Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật84,6m2
27Bê tông cọc, bê tông M350, đá 1x2 (độ sụt 2-4cm)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25,38m3
28Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,82100m
29Đào móng mố -đất cấp IChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,164100m3
30Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0547100m3
31Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,6073m3
32Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 6mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0241tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5495tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 12mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5336tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 16mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2005tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 22mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7098tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0462tấn
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, cầu trên cạnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0213100m2
39Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M350, đá 1x2 (độ sụt 6-8cm)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật23,9105m3
40Bê tông tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 (độ sụt 6-8cm)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,05m3
41Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,441m3
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0161tấn
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3003tấn
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2919tấn
45Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng dàiChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0572100m2
46Bê tông BQĐ, M300, đá 1x2 (độ sụt 6-8cm)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,326m3
47Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8478tấn
48Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2163tấn
49Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 18mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật6,3024tấn
50Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 25mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,04tấn
51Cung cấp thép tấm 10mm đầu cọcChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3472Tấn
52Sản xuất bát hàn đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3472tấn
53Lắp đặt bát hàn đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3472tấn
54Sản xuất hộp nối cọc bằng thép tấmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,303tấn
55Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật16mối nối
56Phá dỡ bê tông đầu cọc bằng búa cănChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,648m3
57Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,256100m2
58Cao su đen lót đáy cọcChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,128100m2
59Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật112,8m2
60Bê tông cọc, bê tông M350, đá 1x2 (độ sụt 2-4cm)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật33,84m3
61Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,3804100m
62Đào móng trụ-đất cấp IChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1366100m3
63Bê tông bịt đáy, M200, đá 1x2 (độ sụt 6-8cm)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,948m3
64Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 6mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,027tấn
65Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,247tấn
66Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 12mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6542tấn
67Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 18mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,7015tấn
68Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9816tấn
69Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9181100m2
70Bê tông móng, mố, trụ dưới nước, bê tông M350, đá 1x2 (độ sụt 6-8cm)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,328m3
71Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước, bê tông M350, đá 1x2 (độ sụt 6-8cm)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,4304m3
72Cung cấp dầm cầu I500, L=15mChương V. Yêu cầu kỹ thuật18dầm
73Lắp đặt gối cầu cao suChương V. Yêu cầu kỹ thuật36cái
74Lao lắp dầmChương V. Yêu cầu kỹ thuật18dầm
75Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK 6mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0519tấn
76Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK 12mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2677tấn
77Ván khuôn thép dầm ngangChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3931100m2
78Bê tông dầm ngang, bê tông M350, đá 1x2 (độ sụt 6-8cm)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,036m3
79Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1687tấn
80Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,6173tấn
81Ván khuôn thép, gờ lan can, bản mặt cầuChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,1769100m2
82Bê tông gờ lan can, bản mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2 (độ sụt 6-8cm)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật33,9393m3
83Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,7715100m2
84Cung cấp BTN nguộiChương V. Yêu cầu kỹ thuật11,8779Tấn
85Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,7715100m2
86Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0173tấn
87Lắp dựng cốt thép khe co dãn, ĐK 12mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0955tấn
88Sản xuất thép V75x75x8mm, khe co giãnChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4tấn
89Lắp đặt thép hình V75x75x8 khe co giãnChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4tấn
90Sản xuất thép tấm 4000x165x10 khe co giãnChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2876tấn
91Lắp đặt tấm 4000x165x10 khe co giãnChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2876tấn
92Cung cấp thép ống STK D60 dày 2,3mm, ống thoát nướcChương V. Yêu cầu kỹ thuật31,44kg
93Cung cấp thép tấm, STK lan canChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,5159tấn
94Cung cấp thép ống STK lan canChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,5184tấn
95Cung cấp bulon U22, L650Chương V. Yêu cầu kỹ thuật88Cái
96Gia công lan can cầuChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,0344tấn
97Lắp đặt lan can cầuChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,0344tấn
98Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IChương V. Yêu cầu kỹ thuật8,3588100m3
99Đắp đất lề, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,851100m3
100Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V. Yêu cầu kỹ thuật20,7661100m3
101Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,93Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,1857100m3
102Đắp cát dày 50cm trên cùng, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,8357100m3
103Rải vải địa kỹ thuật làm nền đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,6996100m2
104Rải lớp nilon chống thấmChương V. Yêu cầu kỹ thuật6,1199100m2
105Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Fi 8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,3727tấn
106Ván khuôn gỗ mặt đường bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3338100m2
107Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 (độ sụt 6-8cm)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật61,199m3
108Cung cấp nhựa đường chèn kheChương V. Yêu cầu kỹ thuật147,4725kg
109Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới dày 15cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,532100m3
110Đào móng chân khayChương V. Yêu cầu kỹ thuật32,5m3
111Đóng cừ tràm, đk ngọn >=4,5cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 -đất cấp I bằng máy đàoChương V. Yêu cầu kỹ thuật76,892100m
112Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,78m3
113Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật32,68m3
114Xây mặt bằng, bằng đá hộc, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,88m3
115Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương V. Yêu cầu kỹ thuật32,72m3
116Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước, ĐK 60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,336100m
117Cung cấp vải địa R12 làm tầng lọcChương V. Yêu cầu kỹ thuật51,52m2
118Cung cấp đá mi (2x4) làm tầng lọcChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,68m3
119Cung cấp đá 4x6 làm tầng lọcChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,85m3
120Cung cấp trụ đỡ biển báo tam giácChương V. Yêu cầu kỹ thuật4Trụ
121Cung cấp trụ đỡ biển báo tròn + chữ nhậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật2Trụ
122Cung cấp biển báo phản quang tam giácChương V. Yêu cầu kỹ thuật4Cái
123Cung cấp biển báo phản quang trònChương V. Yêu cầu kỹ thuật2Cái
124Cung cấp biển báo phản quang chữ nhậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật2Cái
125Lắp đặt trụ đỡ và biển báo tam giácChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
126Lắp đặt trụ đỡ và biển báo, chữ nhật + trònChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
127Bê tông móng cọc tiêu dá 1x2, M150 (độ sụt 2-4cm)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,9749m3
128Bê tông móng biển báo, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2576m3
129Làm cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 đá 1x2, M200 (độ sụt 2-4cm)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật82cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6714E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.342E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(11) đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.000.000.000 đồng.Loại công trình: Công trình giao thông.Trong đó có các hạng mục:+ Phần đường: Mặt đường bê tông xi măng.+ Phần Cầu: Bê tông cốt thép dầm dự ứng lực. (Tài liệu cần nộp để chứng minh: Nhà thầu cần nộp bản sao chứng thực hợp đồng thi công công trình tương tự, dự toán kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư, hóa đơn GTGT để chứng minh).* Ghi chú: Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Giao thông (Cầu - đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông (cầu – đường) hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình giao thông, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp (đường bê tông xi măng và cầu bê tông cốt thép dầm dự ứng lực) và tương tự về giá trị (có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 đồng). Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).107
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Đường giao thông: 1 Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Giao thông (Đường bộ).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).85
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Cầu: 1 Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Giao thông (Cầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).85
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách KCS, quyết toán: 1 Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động: 1 Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có chứng nhận sơ cấp cứu cơ bản (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).53
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào: 1 Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).53
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc: 1 Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc địa – bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).53
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý và vận hành máy thi công: 1 Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Máy xây dựng hoặc Cơ giới hóa xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy đào (dung tích gàu >= 0,8 m3): (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).2
2 - Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử): (kèm theo hóa đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).1
3 - Xe lu bánh thép (Trọng lượng lu >= 10 tấn) (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).1
4 - Máy lu rung bánh lốp (Lực rung >= 16 tấn) (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).1
5 - Máy lu rung (Lực rung >= 25 tấn) (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).1
6 - Máy ủi (công suất >= 110 CV) (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).1
7 - Ô tô tự đổ (tải trọng >= 2,5 tấn) (kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).2
8 - Xà lan (Tải trọng chuyên chở >= 200 tấn) (kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu)1
9 - Cần trục bánh xích (Sức nâng >= 25 tấn) (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).1
10 - Búa đóng cọc (Trọng lượng đầu búa >= 1,2 tấn) (kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).1
11 - Máy rải bê tông nhựa (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).1
12 - Máy tưới nhựa (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).1
13 - Máy trộn bêtông (dung tích >= 250 lít): (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).4
14 - Máy phát điện (công suất >= 30 KVA): (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).1
15 - Máy bơm nước: (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).2
16 - Máy khoan: (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).2
17 - Máy đầm dùi: (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).2
18 - Máy đầm bàn: (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).2
19 - Máy hàn: (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).2
20 - Máy cắt sắt: (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).2
21 - Máy uốn cốt thép: (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị).2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->