Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211001543-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210964768 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 14:51:00 đến ngày 2021-10-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,142,824,578 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6714E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.342E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(11) đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.000.000.000 đồng.Loại công trình: Công trình giao thông.Trong đó có các hạng mục:+ Phần đường: Mặt đường bê tông xi măng.+ Phần Cầu: Bê tông cốt thép dầm dự ứng lực. (Tài liệu cần nộp để chứng minh: Nhà thầu cần nộp bản sao chứng thực hợp đồng thi công công trình tương tự, dự toán kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư, hóa đơn GTGT để chứng minh).* Ghi chú: Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Giao thông (Cầu - đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông (cầu – đường) hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình giao thông, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp (đường bê tông xi măng và cầu bê tông cốt thép dầm dự ứng lực) và tương tự về giá trị (có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 đồng). Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Đường giao thông: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Giao thông (Đường bộ).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Cầu: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Giao thông (Cầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách KCS, quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có chứng nhận sơ cấp cứu cơ bản (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc địa – bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý và vận hành máy thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Máy xây dựng hoặc Cơ giới hóa xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy đào (dung tích gàu >= 0,8 m3): | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-- Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử): | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo hóa đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-- Xe lu bánh thép (Trọng lượng lu >= 10 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-- Máy lu rung bánh lốp (Lực rung >= 16 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-- Máy lu rung (Lực rung >= 25 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-- Máy ủi (công suất >= 110 CV) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-- Ô tô tự đổ (tải trọng >= 2,5 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-- Xà lan (Tải trọng chuyên chở >= 200 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-- Cần trục bánh xích (Sức nâng >= 25 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-- Búa đóng cọc (Trọng lượng đầu búa >= 1,2 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-- Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-- Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-- Máy trộn bêtông (dung tích >= 250 lít): | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-- Máy phát điện (công suất >= 30 KVA): | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-- Máy bơm nước: | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-- Máy khoan: | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-- Máy đầm dùi: | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-- Máy đầm bàn: | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-- Máy hàn: | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-- Máy cắt sắt: | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-- Máy uốn cốt thép: | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Đường Thắng Lợi 1 (Bờ Nam) thuộc ấp Vĩnh Thọ, xã Vĩnh Bình 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và các hóa đơn trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Scan các tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án/Báo cáo kinh tế kỹ thuật nêu rõ loại và cấp công trình tương đương gói thầu, Hợp đồng thi công, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành và Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. - Scan các tài liệu: Bằng cấp, Chứng chỉ, Chứng nhận, Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), Xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm của Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng) dự kiến bố trí tham gia gói thầu. - Scan các tài liệu: Hoá đơn mua thiết bị hoặc các giấy tờ hợp pháp để chứng minh nguồn gốc, nếu thuê phải đính kèm Hợp đồng thuê thiết bị; các Chứng chỉ/Chứng nhận đăng kiểm/Kiểm tra kỹ thuật (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) của thiết bị chủ yếu huy đông cho gói thầu. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp Bản chính các loại tài liệu nêu trên để đối chiếu, nếu không có Bản chính để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh, Ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh, Ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17, đường Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Thạnh, địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh, Ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đắp đất lề, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,9296 | 100m3 |
| 2 | Đào đất nền đường, đào đánh cấp, đất cấp 2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37,7096 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,8498 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,4188 | 100m3 |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy (tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 51,5677 | 100m3 |
| 6 | Trải tấm nylon phòng nước mặt đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 75,1376 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,2325 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Fi 8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39,8491 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Fi 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9391 | tấn |
| 10 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 (độ sụt 6-8cm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 783,163 | m3 |
| 11 | Cung cấp nhựa đường chèn khe | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.566,6 | kg |
| 12 | Cung cấp cừ bạch đàn Đk ngọn >= 6cm, L = 7m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31.548,8 | m |
| 13 | Đóng cừ bạch đàn Đk ngọn>=6cm, L=7m, đất cấp 1 bằng máy đào | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 218,12 | 100m |
| 14 | Cung cấp lưới B40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 564,58 | m2 |
| 15 | Cung cấp lưới cước đen | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.004,51 | m2 |
| 16 | Cung cấp thép buộc Fi 6mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 853,72 | kg |
| 17 | Trải lưới cước, lưới B40, buộc thép đầu cừ (tính 1 công/10md) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,3867 | Công |
| 18 | Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,4928 | 100m3 |
| 19 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 257 | cái |
| 20 | Cung cấp cột và biển báo phản quang, loại tròn, Đk 70cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Cung cấp cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 23 | Lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 24 | Bê tông móng cọc tiêu, biển báo đá 1x2 M.200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,991 | m3 |
| B | CẦU RẠCH XẺO RƠI | |||
| 1 | Khấu hao thép hình khung sàn đạo và thùng chụp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8705 | Tấn |
| 2 | Khấu hao thép tấm thùng chụp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4875 | Tấn |
| 3 | Đóng cọc thép hình trên mặt đất, chiều dài cọc >10m, đất cấp I (phần ngập đất) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 4 | Đóng cọc thép hình trên mặt đất, chiều dài cọc >10m, đất cấp I (phần không ngập đất) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 5 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất cấp I (phần ngập đất) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,88 | 100m |
| 6 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất cấp I (phần không ngập đất) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 7 | Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,889 | tấn |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,532 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,532 | tấn |
| 10 | Lắp dựng, kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, dưới nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,778 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, dưới nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,778 | tấn |
| 12 | Nhổ cọc thép hình, làm sàn thao tác ở trên cạn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 13 | Nhổ cọc thép hình, làm sàn thao tác ở dưới nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | 100m |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6359 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1622 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,7268 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 18 | Cung cấp thép tấm 10mm đầu cọc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2604 | Tấn |
| 19 | Gia công bát hàn đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2604 | tấn |
| 20 | Lắp đặt bát hàn đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2604 | tấn |
| 21 | Sản xuất hộp nối cọc bằng thép tấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9773 | tấn |
| 22 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | mối nối |
| 23 | Phá dỡ bê tông đầu cọc bằng búa căn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,486 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,692 | 100m2 |
| 25 | Cao su đen lót đáy cọc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,846 | 100m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 84,6 | m2 |
| 27 | Bê tông cọc, bê tông M350, đá 1x2 (độ sụt 2-4cm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,38 | m3 |
| 28 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,82 | 100m |
| 29 | Đào móng mố -đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0973 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0324 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót móng , M150, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,188 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 6mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5233 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 12mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5088 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 16mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,148 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 22mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6032 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0462 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, cầu trên cạn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,823 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn , bê tông M350, đá 1x2 (độ sụt 6-8cm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,7798 | m3 |
| 40 | Bê tông tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 (độ sụt 6-8cm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | m3 |
| 41 | Bê tông lót móng , M150, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,48 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0167 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2183 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2919 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0444 | 100m2 |
| 46 | Bê tông BQĐ, M300, đá 1x2 (độ sụt 6-8cm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,28 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8478 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2163 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,3024 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 51 | Cung cấp thép tấm 10mm đầu cọc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3472 | Tấn |
| 52 | Sản xuất bát hàn đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3472 | tấn |
| 53 | Lắp đặt bát hàn đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3472 | tấn |
| 54 | Sản xuất hộp nối cọc bằng thép tấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,303 | tấn |
| 55 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | mối nối |
| 56 | Phá dỡ bê tông đầu cọc bằng búa căn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,648 | m3 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,256 | 100m2 |
| 58 | Cao su đen lót đáy cọc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,128 | 100m2 |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 112,8 | m2 |
| 60 | Bê tông cọc, bê tông M350, đá 1x2 (độ sụt 2-4cm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,84 | m3 |
| 61 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,3804 | 100m |
| 62 | Đào móng trụ-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2293 | 100m3 |
| 63 | Bê tông bịt đáy , M200, đá 1x2 (độ sụt 6-8cm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,536 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 6mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2817 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 12mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5976 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4517 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7097 | tấn |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7837 | 100m2 |
| 70 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước , bê tông M350, đá 1x2 (độ sụt 6-8cm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,4 | m3 |
| 71 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước, bê tông M350, đá 1x2 (độ sụt 6-8cm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,163 | m3 |
| 72 | Cung cấp dầm cầu I400 , L=12m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | dầm |
| 73 | Cung cấp dầm cầu I400, L=9m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | dầm |
| 74 | Lắp đặt gối cầu cao su | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 75 | Lao lắp dầm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | dầm |
| 76 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK 6mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0432 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK 12mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1978 | tấn |
| 78 | Ván khuôn thép dầm ngang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3376 | 100m2 |
| 79 | Bê tông dầm ngang, bê tông M350, đá 1x2 (độ sụt 6-8cm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,4096 | m3 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1115 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,6019 | tấn |
| 82 | Ván khuôn thép, gờ lan can, bản mặt cầu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,47 | 100m2 |
| 83 | Bê tông gờ lan can, bản mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2 (độ sụt 6-8cm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,4938 | m3 |
| 84 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1536 | 100m2 |
| 85 | Cung cấp BTN nguội | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,7349 | Tấn |
| 86 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1536 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép khe co dãn, ĐK 12mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0955 | tấn |
| 89 | Sản xuất thép V75x75x8mm, khe co giãn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2883 | tấn |
| 90 | Lắp đặt thép hình V75x75x8 khe co giãn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2883 | tấn |
| 91 | Sản xuất thép tấm 4000x165x10 khe co giãn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2072 | tấn |
| 92 | Lắp đặt tấm 4000x165x10 khe co giãn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2072 | tấn |
| 93 | Cung cấp thép ống STK D60 dày 2,3mm, ống thoát nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,34 | kg |
| 94 | Cung cấp thép tấm, STK lan can | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0843 | tấn |
| 95 | Cung cấp thép ống STK lan can | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0486 | tấn |
| 96 | Cung cấp bulon U22, L650 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | Cái |
| 97 | Gia công lan can cầu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,133 | tấn |
| 98 | Lắp đặt lan can cầu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,133 | tấn |
| 99 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7363 | 100m3 |
| 100 | Đắp đất lề , độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0963 | 100m3 |
| 101 | Đào xúc đất thừa điều chuyển đắp vị trí sạt lỡ phía kênh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,24 | 100m3 |
| 102 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,9243 | 100m3 |
| 103 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,93 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9677 | 100m3 |
| 104 | Đắp cát dày 50cm trên cùng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9566 | 100m3 |
| 105 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,185 | 100m2 |
| 106 | Rải lớp nilon chống thấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,5299 | 100m2 |
| 107 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Fi 8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,5097 | tấn |
| 108 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1805 | 100m2 |
| 109 | Vữa bê tông M250, XM PCB40, cát vàng, đá 1x2, độ sụt 6 - 8cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45,299 | m3 |
| 110 | Cung cấp nhựa đường chèn khe | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 102,7635 | kg |
| 111 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới dày 15cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,587 | 100m3 |
| 112 | Đóng cừ bạch đàn Đk ngọn>=6cm, L=7m, đất cấp 1 (ngập đất 5,7m ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,975 | 100m |
| 113 | Đóng cừ bạch đàn Đk ngọn>=6cm, L=7m, đất cấp 1 (không ngập đất 1,3m hao phí NC& MTC 0,75) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,275 | 100m |
| 114 | Cung cấp cừ bạch đàn Đk ngọn >= 6cm, L = 7m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 115 | Cung cấp thép buộc Fi 6mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42,125 | kg |
| 116 | Cung cấp lưới cước đen | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m2 |
| 117 | Cung cấp lưới B40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m2 |
| 118 | Trải lưới cước, lưới B40, buộc thép đầu cừ (tính 1 công/10md) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,25 | Công |
| 119 | Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m3 |
| 120 | Đào móng tường chắn bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,94 | m3 |
| 121 | Đắp đất trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0008 | 100m3 |
| 122 | Đắp cát trả bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0023 | 100m3 |
| 123 | Bê tông lót móng tường chắn, M150, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,468 | m3 |
| 124 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,691 | m3 |
| 125 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,85 | m2 |
| 126 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4092 | tấn |
| 127 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 12mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9148 | tấn |
| 128 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8554 | 100m2 |
| 129 | Cao su đen lót đáy cọc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,396 | 100m2 |
| 130 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39,6 | m2 |
| 131 | Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2 (độ sụt 2-4cm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,0588 | m3 |
| 132 | Đóng cọc BTCT bằng máy, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,64 | 100m |
| 133 | Đào móng tường chắn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8636 | 100m3 |
| 134 | Đắp đất trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2024 | 100m3 |
| 135 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,278 | 100m3 |
| 136 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,28 | m3 |
| 137 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4646 | tấn |
| 138 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9956 | tấn |
| 139 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2832 | 100m2 |
| 140 | Bê tông móng bản đáy tường chắn, M300, đá 1x2 (độ sụt 6-8cm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,888 | m3 |
| 141 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0244 | tấn |
| 142 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9856 | tấn |
| 143 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK12mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8347 | tấn |
| 144 | Ván khuôn thép tường chắn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,6546 | 100m2 |
| 145 | Bê tông tường chắn, M300, đá 1x2 (độ sụt 6-8cm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,444 | m3 |
| 146 | Cung cấp ống PVC D60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m |
| 147 | Cung cấp đá mi (0,5x1) làm tầng lọc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | m3 |
| 148 | Cung cấp đá 1x2 làm tầng lọc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,114 | m3 |
| 149 | Cung cấp vải địa R12 làm tầng lọc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,74 | m2 |
| 150 | Cung cấp trụ đỡ biển báo tam giác | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Trụ |
| 151 | Cung cấp trụ đỡ biển báo tròn + chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Trụ |
| 152 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 153 | Cung cấp biển báo phản quang tròn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 154 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 155 | Lắp đặt trụ đỡ và biển báo tam giác | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt trụ đỡ và biển báo, chữ nhật + tròn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 157 | Bê tông móng cọc tiêu dá 1x2, M150 (độ sụt 2-4cm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2698 | m3 |
| 158 | Bê tông móng biển báo, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1717 | m3 |
| 159 | Làm Cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 160 | Tháo dỡ sàn cầu bằng máy hàn, cần cẩu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8651 | tấn |
| 161 | Nhổ cọc ở dưới nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| C | CẦU RẠCH NĂM MẢNH | |||
| 1 | Khấu hao thép hình khung sàn đạo và thùng chụp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0352 | Tấn |
| 2 | Khấu hao thép tấm thùng chụp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,585 | Tấn |
| 3 | Đóng cọc thép hình trên mặt đất, chiều dài cọc >10m, đất cấp I (ngập đất) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 4 | Đóng cọc thép hình trên mặt đất, chiều dài cọc >10m, đất cấp I (không ngập đất) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 5 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất cấp I (phần ngập đất) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,04 | 100m |
| 6 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất cấp I (phần không ngập đất) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 7 | Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,3718 | tấn |
| 8 | Lắp dựng, kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,65 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,65 | tấn |
| 10 | Lắp dựng, kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, dưới nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,7436 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, dưới nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,7436 | tấn |
| 12 | Nhổ cọc thép hình, làm sàn thao tác ở trên cạn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 13 | Nhổ cọc thép hình, làm sàn thao tác ở dưới nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | 100m |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6359 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1622 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,7268 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 18 | Cung cấp thép tấm 10mm đầu cọc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2604 | Tấn |
| 19 | Sản xuất bát hàn đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2604 | tấn |
| 20 | Lắp đặt bát hàn đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2604 | tấn |
| 21 | Sản xuất hộp nối cọc bằng thép tấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9773 | tấn |
| 22 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | mối nối |
| 23 | Phá dỡ bê tông đầu cọc bằng búa căn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,486 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,692 | 100m2 |
| 25 | Cao su đen lót đáy cọc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,846 | 100m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 84,6 | m2 |
| 27 | Bê tông cọc, bê tông M350, đá 1x2 (độ sụt 2-4cm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,38 | m3 |
| 28 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,82 | 100m |
| 29 | Đào móng mố -đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,164 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất cấp ông trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0547 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,6073 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 6mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0241 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5495 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 12mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5336 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 16mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2005 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 22mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7098 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0462 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, cầu trên cạn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0213 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, bê tông M350, đá 1x2 (độ sụt 6-8cm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,9105 | m3 |
| 40 | Bê tông tường chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 (độ sụt 6-8cm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,05 | m3 |
| 41 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,441 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0161 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3003 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2919 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0572 | 100m2 |
| 46 | Bê tông BQĐ, M300, đá 1x2 (độ sụt 6-8cm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,326 | m3 |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8478 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2163 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,3024 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 25mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 51 | Cung cấp thép tấm 10mm đầu cọc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3472 | Tấn |
| 52 | Sản xuất bát hàn đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3472 | tấn |
| 53 | Lắp đặt bát hàn đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3472 | tấn |
| 54 | Sản xuất hộp nối cọc bằng thép tấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,303 | tấn |
| 55 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | mối nối |
| 56 | Phá dỡ bê tông đầu cọc bằng búa căn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,648 | m3 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,256 | 100m2 |
| 58 | Cao su đen lót đáy cọc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,128 | 100m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 112,8 | m2 |
| 60 | Bê tông cọc, bê tông M350, đá 1x2 (độ sụt 2-4cm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,84 | m3 |
| 61 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,3804 | 100m |
| 62 | Đào móng trụ-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1366 | 100m3 |
| 63 | Bê tông bịt đáy, M200, đá 1x2 (độ sụt 6-8cm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,948 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 6mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,247 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 12mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6542 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK 18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7015 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9816 | tấn |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9181 | 100m2 |
| 70 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước, bê tông M350, đá 1x2 (độ sụt 6-8cm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,328 | m3 |
| 71 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước, bê tông M350, đá 1x2 (độ sụt 6-8cm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,4304 | m3 |
| 72 | Cung cấp dầm cầu I500, L=15m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | dầm |
| 73 | Lắp đặt gối cầu cao su | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 74 | Lao lắp dầm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | dầm |
| 75 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK 6mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0519 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK 12mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2677 | tấn |
| 77 | Ván khuôn thép dầm ngang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3931 | 100m2 |
| 78 | Bê tông dầm ngang, bê tông M350, đá 1x2 (độ sụt 6-8cm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,036 | m3 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1687 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,6173 | tấn |
| 81 | Ván khuôn thép, gờ lan can, bản mặt cầu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1769 | 100m2 |
| 82 | Bê tông gờ lan can, bản mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2 (độ sụt 6-8cm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,9393 | m3 |
| 83 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7715 | 100m2 |
| 84 | Cung cấp BTN nguội | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,8779 | Tấn |
| 85 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7715 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0173 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép khe co dãn, ĐK 12mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0955 | tấn |
| 88 | Sản xuất thép V75x75x8mm, khe co giãn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | tấn |
| 89 | Lắp đặt thép hình V75x75x8 khe co giãn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | tấn |
| 90 | Sản xuất thép tấm 4000x165x10 khe co giãn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2876 | tấn |
| 91 | Lắp đặt tấm 4000x165x10 khe co giãn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2876 | tấn |
| 92 | Cung cấp thép ống STK D60 dày 2,3mm, ống thoát nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,44 | kg |
| 93 | Cung cấp thép tấm, STK lan can | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5159 | tấn |
| 94 | Cung cấp thép ống STK lan can | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5184 | tấn |
| 95 | Cung cấp bulon U22, L650 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 88 | Cái |
| 96 | Gia công lan can cầu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,0344 | tấn |
| 97 | Lắp đặt lan can cầu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,0344 | tấn |
| 98 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,3588 | 100m3 |
| 99 | Đắp đất lề, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,851 | 100m3 |
| 100 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,7661 | 100m3 |
| 101 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,93 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,1857 | 100m3 |
| 102 | Đắp cát dày 50cm trên cùng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,8357 | 100m3 |
| 103 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,6996 | 100m2 |
| 104 | Rải lớp nilon chống thấm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,1199 | 100m2 |
| 105 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Fi 8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,3727 | tấn |
| 106 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3338 | 100m2 |
| 107 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 (độ sụt 6-8cm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 61,199 | m3 |
| 108 | Cung cấp nhựa đường chèn khe | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 147,4725 | kg |
| 109 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới dày 15cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,532 | 100m3 |
| 110 | Đào móng chân khay | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,5 | m3 |
| 111 | Đóng cừ tràm, đk ngọn >=4,5cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3 -đất cấp I bằng máy đào | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 76,892 | 100m |
| 112 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,78 | m3 |
| 113 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,68 | m3 |
| 114 | Xây mặt bằng, bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,88 | m3 |
| 115 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,72 | m3 |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước, ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,336 | 100m |
| 117 | Cung cấp vải địa R12 làm tầng lọc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 51,52 | m2 |
| 118 | Cung cấp đá mi (2x4) làm tầng lọc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 119 | Cung cấp đá 4x6 làm tầng lọc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,85 | m3 |
| 120 | Cung cấp trụ đỡ biển báo tam giác | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Trụ |
| 121 | Cung cấp trụ đỡ biển báo tròn + chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Trụ |
| 122 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 123 | Cung cấp biển báo phản quang tròn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 124 | Cung cấp biển báo phản quang chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 125 | Lắp đặt trụ đỡ và biển báo tam giác | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt trụ đỡ và biển báo, chữ nhật + tròn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 127 | Bê tông móng cọc tiêu dá 1x2, M150 (độ sụt 2-4cm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,9749 | m3 |
| 128 | Bê tông móng biển báo, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2576 | m3 |
| 129 | Làm cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 đá 1x2, M200 (độ sụt 2-4cm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 82 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6714E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.342E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(11) đến thời điểm đóng thầu:Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.000.000.000 đồng.Loại công trình: Công trình giao thông.Trong đó có các hạng mục:+ Phần đường: Mặt đường bê tông xi măng.+ Phần Cầu: Bê tông cốt thép dầm dự ứng lực. (Tài liệu cần nộp để chứng minh: Nhà thầu cần nộp bản sao chứng thực hợp đồng thi công công trình tương tự, dự toán kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư, hóa đơn GTGT để chứng minh).* Ghi chú: Trong trường hợp cần làm rõ thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Giao thông (Cầu - đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông (cầu – đường) hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự là Công trình giao thông, tương tự về quy mô, bản chất, độ phức tạp (đường bê tông xi măng và cầu bê tông cốt thép dầm dự ứng lực) và tương tự về giá trị (có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 đồng). Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện (kèm theo hợp đồng, dự toán và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Đường giao thông: | 1 | Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Giao thông (Đường bộ).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu). | 8 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Cầu: | 1 | Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Giao thông (Cầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu). | 8 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách KCS, quyết toán: | 1 | Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động: | 1 | Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có chứng nhận sơ cấp cứu cơ bản (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu). | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra vật liệu đầu vào: | 1 | Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu). | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc: | 1 | Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắc địa – bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu). | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý và vận hành máy thi công: | 1 | Có ít nhất 01 kỹ sư chuyên ngành Máy xây dựng hoặc Cơ giới hóa xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy đào (dung tích gàu >= 0,8 m3): | (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). | 2 |
| 2 | - Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử): | (kèm theo hóa đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 3 | - Xe lu bánh thép (Trọng lượng lu >= 10 tấn) | (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 4 | - Máy lu rung bánh lốp (Lực rung >= 16 tấn) | (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 5 | - Máy lu rung (Lực rung >= 25 tấn) | (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 6 | - Máy ủi (công suất >= 110 CV) | (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 7 | - Ô tô tự đổ (tải trọng >= 2,5 tấn) | (kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). | 2 |
| 8 | - Xà lan (Tải trọng chuyên chở >= 200 tấn) | (kèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 9 | - Cần trục bánh xích (Sức nâng >= 25 tấn) | (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 10 | - Búa đóng cọc (Trọng lượng đầu búa >= 1,2 tấn) | (kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 11 | - Máy rải bê tông nhựa | (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 12 | - Máy tưới nhựa | (kèm theo giấy đăng ký phương tiện hoặc hóa đơn và giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
| 13 | - Máy trộn bêtông (dung tích >= 250 lít): | (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị + kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra đảm bảo an toàn kỹ thuật khi hoạt động, còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu). | 4 |
| 14 | - Máy phát điện (công suất >= 30 KVA): | (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị). | 1 |
| 15 | - Máy bơm nước: | (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 16 | - Máy khoan: | (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 17 | - Máy đầm dùi: | (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 18 | - Máy đầm bàn: | (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 19 | - Máy hàn: | (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 20 | - Máy cắt sắt: | (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị). | 2 |
| 21 | - Máy uốn cốt thép: | (kèm theo hoá đơn mua bán thiết bị). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi