Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 02: Cải tạo, sửa chữa nhà Hội trường và các hạng mục phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210970226-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN CHỈNH HÌNH VÀ PHỤC HỒI CHỨC NĂNG HÀ NỘI
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 02: Cải tạo, sửa chữa nhà Hội trường và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20210930154
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí trong dự toán ngân sách hàng năm được giao
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 14:50:00 đến ngày 2021-10-11 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,155,550,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,8 tỷ đồng. Trong đó 03 x 1,6 tỷ đồng = 4,8 tỷ đồng.* Ghi chú:1) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công cải tạo sửa chữa hoặc hợp đồng thi công xây mới có hạng mục cải tạo sửa chữa; công trình dân dụng (trừ nhà ở riêng lẻ); có đủ các công việc cơ bản sau: - Cải tạo, sửa chữa công trình chính: hoàn thiện kiến trúc; điện; nước.- Thi công xây dựng các hạng mục hạ tầng ngoài nhà- Giá trị các công việc cải tạo sửa chữa tương tự cho 1 hợp đồng là ≥1,6 tỷ.2) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Hợp đồng thi công xây lắp;- Tài liệu chứng minh tính chất tương tự: Nội dung hợp đồng hoặc Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc Bản vẽ thiết kế kèm theo hợp đồng hoặc các tài liệu khác để chứng minh các yếu tố tương tự.- Tài liệu chứng minh giá trị, khối lượng hoàn thành: + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành; + Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương.* Trong trường hợp hợp đồng đã thể hiện các thông tin theo yêu cầu thì chỉ cần chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành.3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng thi công xây lắp giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ).* Phân loại, phân cấp dự án:- Loại công trình: Công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (chuyên ngành xây dựng dân dụng)- Đã hoàn thành khóa huấn luyện hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường.- Đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động nhóm 1.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động, nhóm 1.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học; ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (chuyên ngành xây dựng dân dụng)- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động nhóm 2.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động, nhóm 2.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+ Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học các chuyên ngành về điện.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động nhóm 2.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động, nhóm 2.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện công trình tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự+ Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động nhóm 2.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động, nhóm 2.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+ Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá, hạng III;- Đã làm cán bộ khối lượng ít nhất 01 gói thầu tương tự* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ kỹ sư định giá, hạng III.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ khối lượng công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+ Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học; ngành bảo hộ lao động/ hoặc xây dựng dân dụng/ hoặc kỹ thuật công trình (chuyên ngành xây dựng dân dụng)- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động nhóm 2.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, PCCC 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động, nhóm 2.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ an toàn lao động công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+ Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu tối thiểu:- Nhà thầu phải có các tổ đội công nhân kỹ thuật và phải đáp ứng các yêu cầu tối thiểu dưới đây:+ Tổ đội thi công xây dựng: 06 công nhân có văn bằng, chứng chỉ thuộc các ngành nghề: nề hoàn thiện;+ Tổ độ thi công hệ thống cơ điện: 02 công nhân có văn bằng, chứng chỉ thuộc các ngành cơ điện;+ Tổ độ thi công hệ thống cấp thoát nước: 02 công nhân có văn bằng, chứng chỉ thuộc các ngành nghề nước, cấp thoát nước;- Công nhân phải được huấn luyện an toàn lao động nhóm 3.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Văn bằng, chứng chỉ nghề của công nhân phù hợp với vị trí đảm nhận;- Chứng nhận/ hoặc thẻ an toàn lao động - vệ sinh lao động (kèm theo Danh sách công nhân tham gia huấn luyện ATLĐ của đơn vị đào tạo ATLĐ được cấp phép); nhóm 3.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.* Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công; cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán; cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận. Các vị trí còn lại (Chỉ huy trưởng, công nhân kỹ thuât) có thể bố trí cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén/Búa đục phá bê tông khí nén
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng thùng ≥5T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BỆNH VIỆN CHỈNH HÌNH VÀ PHỤC HỒI CHỨC NĂNG HÀ NỘI
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 02: Cải tạo, sửa chữa nhà Hội trường và các hạng mục phụ trợ
Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục công trình xây dựng thuộc Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Hà Nội
90 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí trong dự toán ngân sách hàng năm được giao
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện chỉnh hình và phục hồi chức năng Hà Nội. Địa chỉ: Số 5, đường Hữu Nghị, phường Xuân Khanh, thị xã Sơn Tây, Tp Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn tài chính đầu tư xây dựng Việt Nam - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty CP kiến trúc và xây dựng AST: - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần AKA tư vấn và đầu tư. Địa chỉ: Tự Khoát, Ngũ Hiệp, Thanh Trì, Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn kỹ thuật và đầu tư xây dựng Đông Á. Địa chỉ: Số 625 ngõ 68, đường Phú Diễn, phường Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội.


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN CHỈNH HÌNH VÀ PHỤC HỒI CHỨC NĂNG HÀ NỘI , địa chỉ: Phường Xuân Khanh- Thị Xã Sơn Tây- Thành Phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện chỉnh hình và phục hồi chức năng Hà Nội. Địa chỉ: Số 5, đường Hữu Nghị, phường Xuân Khanh, thị xã Sơn Tây, Tp Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1.Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương. 2.Tài liệu chứng minh doanh nghiệp là cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật. 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, lĩnh vực: thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên. 4. Báo cáo tài chính 2018÷2020 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A. 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15. 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 03). 7. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A). 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công Mẫu số 04B: - Tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: HĐ cho thuê (gốc)+ Tài liệu sở hữu thiết bị; 9. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện chỉnh hình và phục hồi chức năng Hà Nội. Địa chỉ: Số 5, đường Hữu Nghị, phường Xuân Khanh, thị xã Sơn Tây, Tp Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Lao động – Thương Binh và Xã Hội. Địa chỉ: 12 Ngô Quyền, Hoàn Kiếm, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Lao động – Thương Binh và Xã Hội. Địa chỉ: 12 Ngô Quyền, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ Lao động – Thương Binh và Xã Hội. Địa chỉ: 12 Ngô Quyền, Hoàn Kiếm, Hà Nội. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Phá dỡ tường lan can xây gạch chiều dày tường Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT8,0824m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT8,0824m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT8,0824m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0TChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT8,0824m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,8679m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT16,569m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT16,569m2
8Gia công lan canChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,5252tấn
9Lắp dựng lan can sắtChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT41,052m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT40,4968m2
11Cắt nền gạch để lát bậc lên hành langChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT48,161m
12Tẩy sạch lớp nền dưới gạch cắt để lát đá bậcChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT14,448m2
13Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT14,448m2
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT4bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT8bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT4bộ
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT4,0376m3
18Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1,1229m3
19Tháo dỡ trần nhựa hiện trạngChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT61,94m2
20Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT61,94m2
21Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT176,34m2
22Tháo dỡ cửa nhà vệ sinhChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT20m2
23Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT15,1003m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT15,1003m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0TChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT15,1003m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,484m3
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT2,112m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT176,34m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT61,94m2
30Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT61,94m2
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tạo dốc, chiều cao Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,0743m3
32Láng nền dốc có khía rãnh, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1,1069m2
33Thi công trần phẳng khung xương chìm bằng tấm thạch cao chịu ẩm 600x600mmChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT61,94m2
34Cung cấp và lắp đặt khung inox đỡ chậu rửa mặtChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT6bộ
35Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT5,76m2
36Cung cấp và lắp dựng vách ngăn compact màu ghi dày 12mmChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT18,0908m2
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT4,4072m3
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT85,208m2
39Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT64,398m2
40Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT15,846m2
41Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT15,846m2
42Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tạo dốc, chiều cao Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,1488m3
43Láng nền dốc có khía rãnh, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT2,2187m2
44Thi công trần phẳng khung xương chìm bằng tấm thạch cao chịu ẩm 600x600mmChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT15,846m2
45Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thépChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT2,7694m3
46Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thépChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT7,6992m3
47Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa cănChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT3,0914m3
48Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT13,56m3
49Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT13,56m3
50Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0TChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT13,56m3
51Cạo bỏ lớp sơn cũ, cạo thủ công, các cửa tận dụng lạiChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT564,88m2
52Sơn gỗ 3 nướcChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT298,7m2
53Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hoa sắt cửa sổChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT172,4m2
54Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT85,4m2
55Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính trắng dày 6,38mmChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT17,38m2
56Cửa sổ mở hất chữ A, cửa khung nhôm dày 1,4mm , kính mờ dày 6,38mmChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT2,16m2
57Vách kính cố định trong nhà, khung nhôm định hình dày 1,4mm, kính mờ an toàn dày 6,38mmChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT15,649m2
58Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT17,38m2
59Lắp dựng Vách kính khung nhôm trong nhàChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT15,649m2
60Tháo dỡ trần nhựa hiện trạngChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT262,069m2
61Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT13,1035m3
62Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT13,1035m3
63Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0TChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT13,1035m3
64Thi công trần phẳng khung xương nổi bằng tấm thạch cao 600x600mm chịu ẩmChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT278,599m2
65Sửa chữa trần thạch cao xương chìm bị hư hỏngChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT7,2m2
66Diện tích tường ngoài nhàChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT980,3655m2
67Diện tích tường trong nhàChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1.812,052m2
68Diện tích dầm nhàChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT29,04m2
69Diện tích trần nhàChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT741,9943m2
70Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT980,3655m2
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT980,3655m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT980,3655m2
73Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1.812,052m2
74Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1.812,052m2
75Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT771,0343m2
76Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT29,04m2
77Trát trần, vữa XM mác 75Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT741,9943m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT2.583,0863m2
79Đục tẩy nền sê nô máiChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT141,008m2
80Vệ sinh sạch sẽ bề mặt để chống thấmChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT141,008m2
81Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT141,008m2
82Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT141,008m2
83Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT666,5883m2
84Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT13,7163m3
85Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT13,7163m3
86Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0TChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT13,7163m3
87Lắp dựng mới máng thu nước inox 304 KT 200x20Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT97,2md
88Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC D90Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,78100m
89Chống thấm cổ ống thoát nước máiChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT10cái
90Lợp mái tôn chống nóng 3 lớpChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT6,6659100m2
91Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT9,516100m2
92Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT11,2041100m2
93VỎ TỦ ĐIỆN ÂM TƯỜNG 6 MODULChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT3hộp
94MCB-25A-2P-10KAChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT3cái
95MCB-16A-1P-6KAChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT6cái
96MCB-6A-1P-6KAChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT3cái
97Ổ CẮM ĐÔI 3 CHẤU + ĐẾ ÂM + MẶTChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT24cái
98CÔNG TẮC ĐƠN 1 CHIỀU + ĐẾ ÂM + MẶTChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT12cái
99CÔNG TẮC ĐƠN 2 CHIỀU + ĐẾ ÂMChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT3cái
100ĐÈN DOWNLIGHT LED 12WChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT54bộ
101ĐÈN ỐP GẮN TRẦN 25*2500mm - LED 18WChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT31bộ
102QUẠT HÚT ÂM TRẦN 250X250MMChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT11cái
103CU/PVC(1X2.5) MM2Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT90m
104CU/PVC(1X1.5) MM2Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT690m
105CU/PVC(1X2.5) MM2 DÂY VÀNG XANHChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT45m
106PVC D20Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT350m
107Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng để đi lạiChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT15công
108Chậu rửa mặt bằng sứ màu trắng bao gồm vòi + si phông + dây mềmChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT9bộ
109Khay đựng xà phòngChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT9cái
110Gương soi theo chậu rửa mặtChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT9cái
111Xí bệ bằng sứ màu trắngChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT9bộ
112Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT9cái
113Hộp giấyChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT9cái
114Tiểu nam treo tường bằng sứ màu trắng bao gồm cả si phôngChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT9bộ
115Vòi nước rửa sàn kiểu tay gạtChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT8bộ
116Vòi tắm hương senChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT3bộ
117Bình đun nước nóng 30lChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT3bộ
118Phễu thu sàn, si phông 120x120mmChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT7cái
119Rơ le điện bể inoxChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1cái
120Ống cấp nước lạnh PPR D63Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,08100m
121Ống cấp nước lạnh PPR D50Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,32100m
122Ống cấp nước lạnh PPR D40Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,06100m
123Ống cấp nước lạnh PPR D25Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,42100m
124Ống cấp nước lạnh PPR D20Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,1100m
125Ống cấp nước nóng PPR D20Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,16100m
126Cút nối cấp nước PPR 90 độ D63Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT2cái
127Cút nối cấp nước PPR 90 độ D50Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT2cái
128Cút nối cấp nước PPR 90 độ D40Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1cái
129Cút nối cấp nước PPR 90 độ D25Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT22cái
130Cút nối cấp nước PPR 90 độ D25/20Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT4cái
131Cút nối cấp nước PPR 90 độ D20Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT15cái
132Cút ren trong PPR 90 độ D25/20Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT10cái
133Cút ren trong PPR 90 độ D20/20Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT36cái
134Tê nối cấp nước PPR D63/50Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT2cái
135Tê nối cấp nước PPR D50Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1cái
136Tê nối cấp nước PPR D50/25Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT6cái
137Tê nối cấp nước PPR D40/25Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT3cái
138Tê nối cấp nước PPR D25Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT8cái
139Tê nối cấp nước PPR D25/20Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT8cái
140Tê nối cấp nước PPR D20Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT3cái
141Tê ren trong cấp nước PPR D25/20Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT15cái
142Tê thép ren trong nối thẳng ren ngoài PPR D20Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT9cái
143Côn thu PPR D63/40Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1cái
144Côn thu PPR D50/40Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1cái
145Van 2 chiều PPR D63Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1cái
146Van 2 chiều PPR D50Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT2cái
147Van 2 chiều PPR D25Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT7cái
148Rắc co PPR D63Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT2cái
149Rắc co PPR D50Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT2cái
150Rắc co PPR D40Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1cái
151Rắc co PPR D25Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT7cái
152Rắc co PPR D20Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT6cái
153Ống thoát nước uPVC D110Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,52100m
154Ống thoát nước uPVC D90Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,5100m
155Ống thoát nước uPVC D60Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,26100m
156Ống thoát nước uPVC D42Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,18100m
157Cút PVC 90 độ D110Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT7cái
158Cút PVC 90 độ D90Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT6cái
159Cút PVC 90 độ D60Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT7cái
160Cút PVC 90 độ D42Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT5cái
161Cút PVC 90 độ ren trong D42Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT9cái
162Cút PVC 135 độ D110Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT33cái
163Cút PVC 135 độ D90Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT30cái
164Cút PVC 135 độ D42Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT20cái
165Tê PVC 90 độ D110Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT5cái
166Tê PVC 90 độ D90Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT7cái
167Tê PVC 135 độ D110Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT8cái
168Tê PVC 135 độ D110/42Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT6cái
169Tê PVC 135 độ D90Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT3cái
170Tê PVC 135 độ D90/42Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT9cái
171Tê cong D110Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT4cái
172Tê cong D90Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT4cái
173Y đều D110Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1cái
174Nút bịt đầu ống thông tắc D110Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT5cái
175Nút bịt đầu ống thông tắc D90Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT7cái
176Nút bịt đầu ống châm lỗ D60Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT8cái
177Nắp đậy bể thăm bể phốt D140Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1cái
178Ống thoát nước uPVC D90Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,2100m
179Cút PVC 90 độ D90Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT6cái
180Cút PVC 135 độ D90Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT12cái
181Côn chuyển D110/90Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT6cái
182Phễu thu nước mưa D110Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT6cái
183Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT16,2435m3
184Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT5,4145m3
185Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT10,829m3
186Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0TChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT10,829m3
187Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,735m3
188Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,1248100m2
189Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,1433tấn
190Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,0541tấn
191Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT2,0274m3
192Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT8,9478m3
193Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, lớp 1Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT26,288m2
194Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, lớp 2Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT26,288m2
195Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT4,6176m2
196Đánh màu xi măng vào thành trong bể phốtChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT4,6176m2
B PHỤ TRỢ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II, đào thủ công 10%Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,42m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1,61m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,0378100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,9065m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,0703100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,0834100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT2,1468m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,1011tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,1292tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,0265100m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1,17m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,0398100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,0398100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,0398100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,1872100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT14,391m3
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT95,94m2
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,5994tấn
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,5994tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT17,7485m2
21Gia công xà gồ thépChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,4731tấn
22Lắp dựng xà gồ thépChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,4731tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT60,264m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,8563100m2
25Máng inox 304 dày 2mmChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT15,6md
26Đèn led bóng tròn 12W treo trên xà gồ máiChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT6bộ
27Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1cái
28Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1.5mm2Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT54m
29Lắp đặt ống luồn dây PVC d20Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT54m
30Cầu chắn rác D76Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT3cái
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,12100m
32Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1,093m3
33Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT8,6302m3
34Đục tẩy bề mặt giằng bê tông sau khi phá dỡ tường gạchChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT17,8848m2
35Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT117,643m2
36Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT12,4338m3
37Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT12,4338m3
38Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0TChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT12,4338m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT135,5278m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT135,5278m2
41Gia công cổng phụ, hàng rào thép hộpChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1,3226tấn
42Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT1,2317tấn
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT0,0909m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT111,4796m2
45Bánh xe định hướng gắn cổng phụChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT2cái
46Bản lề cổngChương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,8 tỷ đồng. Trong đó 03 x 1,6 tỷ đồng = 4,8 tỷ đồng.* Ghi chú:1) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công cải tạo sửa chữa hoặc hợp đồng thi công xây mới có hạng mục cải tạo sửa chữa; công trình dân dụng (trừ nhà ở riêng lẻ); có đủ các công việc cơ bản sau: - Cải tạo, sửa chữa công trình chính: hoàn thiện kiến trúc; điện; nước.- Thi công xây dựng các hạng mục hạ tầng ngoài nhà- Giá trị các công việc cải tạo sửa chữa tương tự cho 1 hợp đồng là ≥1,6 tỷ.2) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Hợp đồng thi công xây lắp;- Tài liệu chứng minh tính chất tương tự: Nội dung hợp đồng hoặc Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc Bản vẽ thiết kế kèm theo hợp đồng hoặc các tài liệu khác để chứng minh các yếu tố tương tự.- Tài liệu chứng minh giá trị, khối lượng hoàn thành: + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành; + Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương.* Trong trường hợp hợp đồng đã thể hiện các thông tin theo yêu cầu thì chỉ cần chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành.3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng thi công xây lắp giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ).* Phân loại, phân cấp dự án:- Loại công trình: Công trình dân dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trưởng 1 * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (chuyên ngành xây dựng dân dụng)- Đã hoàn thành khóa huấn luyện hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường.- Đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động nhóm 1.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động, nhóm 1.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học; ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (chuyên ngành xây dựng dân dụng)- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động nhóm 2.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động, nhóm 2.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+ Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học các chuyên ngành về điện.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động nhóm 2.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động, nhóm 2.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện công trình tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự+ Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước 1 * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động nhóm 2.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động, nhóm 2.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+ Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.53
5 Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán 1 * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá, hạng III;- Đã làm cán bộ khối lượng ít nhất 01 gói thầu tương tự* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ kỹ sư định giá, hạng III.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ khối lượng công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+ Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.53
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, PCCC 1 * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học; ngành bảo hộ lao động/ hoặc xây dựng dân dụng/ hoặc kỹ thuật công trình (chuyên ngành xây dựng dân dụng)- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động nhóm 2.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, PCCC 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động, nhóm 2.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ an toàn lao động công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+ Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.53
7 Công nhân kỹ thuật 10 * Yêu cầu tối thiểu:- Nhà thầu phải có các tổ đội công nhân kỹ thuật và phải đáp ứng các yêu cầu tối thiểu dưới đây:+ Tổ đội thi công xây dựng: 06 công nhân có văn bằng, chứng chỉ thuộc các ngành nghề: nề hoàn thiện;+ Tổ độ thi công hệ thống cơ điện: 02 công nhân có văn bằng, chứng chỉ thuộc các ngành cơ điện;+ Tổ độ thi công hệ thống cấp thoát nước: 02 công nhân có văn bằng, chứng chỉ thuộc các ngành nghề nước, cấp thoát nước;- Công nhân phải được huấn luyện an toàn lao động nhóm 3.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Văn bằng, chứng chỉ nghề của công nhân phù hợp với vị trí đảm nhận;- Chứng nhận/ hoặc thẻ an toàn lao động - vệ sinh lao động (kèm theo Danh sách công nhân tham gia huấn luyện ATLĐ của đơn vị đào tạo ATLĐ được cấp phép); nhóm 3.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.* Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công; cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán; cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận. Các vị trí còn lại (Chỉ huy trưởng, công nhân kỹ thuât) có thể bố trí cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén/Búa đục phá bê tông khí nén Công suất ≥ 3m3/ph1
2 Máy nén khí Công suất ≥ 360m3/h1
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4m31
4 Ô tô tự đổ Tải trọng thùng ≥5T1
5 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 250 lít1
6 Khoan cầm tay Công suất ≥ 0,5 kW1
7 Máy hàn Công suất ≥ 23 kW1
8 Máy cắt gạch Công suất ≥ 1,7kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->