Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 02: Cải tạo, sửa chữa nhà Hội trường và các hạng mục phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210970226-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN CHỈNH HÌNH VÀ PHỤC HỒI CHỨC NĂNG HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 02: Cải tạo, sửa chữa nhà Hội trường và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210930154 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí trong dự toán ngân sách hàng năm được giao |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 14:50:00 đến ngày 2021-10-11 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,155,550,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,8 tỷ đồng. Trong đó 03 x 1,6 tỷ đồng = 4,8 tỷ đồng.* Ghi chú:1) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công cải tạo sửa chữa hoặc hợp đồng thi công xây mới có hạng mục cải tạo sửa chữa; công trình dân dụng (trừ nhà ở riêng lẻ); có đủ các công việc cơ bản sau: - Cải tạo, sửa chữa công trình chính: hoàn thiện kiến trúc; điện; nước.- Thi công xây dựng các hạng mục hạ tầng ngoài nhà- Giá trị các công việc cải tạo sửa chữa tương tự cho 1 hợp đồng là ≥1,6 tỷ.2) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Hợp đồng thi công xây lắp;- Tài liệu chứng minh tính chất tương tự: Nội dung hợp đồng hoặc Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc Bản vẽ thiết kế kèm theo hợp đồng hoặc các tài liệu khác để chứng minh các yếu tố tương tự.- Tài liệu chứng minh giá trị, khối lượng hoàn thành: + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành; + Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương.* Trong trường hợp hợp đồng đã thể hiện các thông tin theo yêu cầu thì chỉ cần chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành.3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng thi công xây lắp giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ).* Phân loại, phân cấp dự án:- Loại công trình: Công trình dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (chuyên ngành xây dựng dân dụng)- Đã hoàn thành khóa huấn luyện hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường.- Đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động nhóm 1.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động, nhóm 1.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học; ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (chuyên ngành xây dựng dân dụng)- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động nhóm 2.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động, nhóm 2.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+ Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học các chuyên ngành về điện.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động nhóm 2.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động, nhóm 2.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện công trình tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự+ Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động nhóm 2.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động, nhóm 2.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+ Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá, hạng III;- Đã làm cán bộ khối lượng ít nhất 01 gói thầu tương tự* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ kỹ sư định giá, hạng III.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ khối lượng công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+ Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học; ngành bảo hộ lao động/ hoặc xây dựng dân dụng/ hoặc kỹ thuật công trình (chuyên ngành xây dựng dân dụng)- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động nhóm 2.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, PCCC 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động, nhóm 2.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ an toàn lao động công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+ Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu tối thiểu:- Nhà thầu phải có các tổ đội công nhân kỹ thuật và phải đáp ứng các yêu cầu tối thiểu dưới đây:+ Tổ đội thi công xây dựng: 06 công nhân có văn bằng, chứng chỉ thuộc các ngành nghề: nề hoàn thiện;+ Tổ độ thi công hệ thống cơ điện: 02 công nhân có văn bằng, chứng chỉ thuộc các ngành cơ điện;+ Tổ độ thi công hệ thống cấp thoát nước: 02 công nhân có văn bằng, chứng chỉ thuộc các ngành nghề nước, cấp thoát nước;- Công nhân phải được huấn luyện an toàn lao động nhóm 3.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Văn bằng, chứng chỉ nghề của công nhân phù hợp với vị trí đảm nhận;- Chứng nhận/ hoặc thẻ an toàn lao động - vệ sinh lao động (kèm theo Danh sách công nhân tham gia huấn luyện ATLĐ của đơn vị đào tạo ATLĐ được cấp phép); nhóm 3.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.* Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công; cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán; cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận. Các vị trí còn lại (Chỉ huy trưởng, công nhân kỹ thuât) có thể bố trí cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén/Búa đục phá bê tông khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng thùng ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN CHỈNH HÌNH VÀ PHỤC HỒI CHỨC NĂNG HÀ NỘI |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 02: Cải tạo, sửa chữa nhà Hội trường và các hạng mục phụ trợ Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục công trình xây dựng thuộc Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Hà Nội 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí trong dự toán ngân sách hàng năm được giao |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1.Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương. 2.Tài liệu chứng minh doanh nghiệp là cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật. 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, lĩnh vực: thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên. 4. Báo cáo tài chính 2018÷2020 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A. 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15. 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 03). 7. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A). 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công Mẫu số 04B: - Tài liệu sở hữu thiết bị của nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: HĐ cho thuê (gốc)+ Tài liệu sở hữu thiết bị; 9. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện chỉnh hình và phục hồi chức năng Hà Nội. Địa chỉ: Số 5, đường Hữu Nghị, phường Xuân Khanh, thị xã Sơn Tây, Tp Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Lao động – Thương Binh và Xã Hội. Địa chỉ: 12 Ngô Quyền, Hoàn Kiếm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Lao động – Thương Binh và Xã Hội. Địa chỉ: 12 Ngô Quyền, Hoàn Kiếm, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Lao động – Thương Binh và Xã Hội. Địa chỉ: 12 Ngô Quyền, Hoàn Kiếm, Hà Nội. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường lan can xây gạch chiều dày tường | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 8,0824 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 8,0824 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 8,0824 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 8,0824 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 0,8679 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 16,569 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 16,569 | m2 |
| 8 | Gia công lan can | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 0,5252 | tấn |
| 9 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 41,052 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 40,4968 | m2 |
| 11 | Cắt nền gạch để lát bậc lên hành lang | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 48,16 | 1m |
| 12 | Tẩy sạch lớp nền dưới gạch cắt để lát đá bậc | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 14,448 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 14,448 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 4 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 8 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 4 | bộ |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 4,0376 | m3 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 1,1229 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ trần nhựa hiện trạng | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 61,94 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 61,94 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 176,34 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa nhà vệ sinh | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 20 | m2 |
| 23 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 15,1003 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 15,1003 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 15,1003 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 0,484 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 2,112 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 176,34 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 61,94 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 61,94 | m2 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tạo dốc, chiều cao | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 0,0743 | m3 |
| 32 | Láng nền dốc có khía rãnh, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 1,1069 | m2 |
| 33 | Thi công trần phẳng khung xương chìm bằng tấm thạch cao chịu ẩm 600x600mm | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 61,94 | m2 |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt khung inox đỡ chậu rửa mặt | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 6 | bộ |
| 35 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 5,76 | m2 |
| 36 | Cung cấp và lắp dựng vách ngăn compact màu ghi dày 12mm | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 18,0908 | m2 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 4,4072 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 85,208 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 64,398 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 15,846 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 15,846 | m2 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bậc tạo dốc, chiều cao | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 0,1488 | m3 |
| 43 | Láng nền dốc có khía rãnh, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 2,2187 | m2 |
| 44 | Thi công trần phẳng khung xương chìm bằng tấm thạch cao chịu ẩm 600x600mm | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 15,846 | m2 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 2,7694 | m3 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 7,6992 | m3 |
| 47 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 3,0914 | m3 |
| 48 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 13,56 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 13,56 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 13,56 | m3 |
| 51 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, cạo thủ công, các cửa tận dụng lại | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 564,88 | m2 |
| 52 | Sơn gỗ 3 nước | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 298,7 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên hoa sắt cửa sổ | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 172,4 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 85,4 | m2 |
| 55 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính trắng dày 6,38mm | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 17,38 | m2 |
| 56 | Cửa sổ mở hất chữ A, cửa khung nhôm dày 1,4mm , kính mờ dày 6,38mm | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 2,16 | m2 |
| 57 | Vách kính cố định trong nhà, khung nhôm định hình dày 1,4mm, kính mờ an toàn dày 6,38mm | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 15,649 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 17,38 | m2 |
| 59 | Lắp dựng Vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 15,649 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ trần nhựa hiện trạng | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 262,069 | m2 |
| 61 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 13,1035 | m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 13,1035 | m3 |
| 63 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 13,1035 | m3 |
| 64 | Thi công trần phẳng khung xương nổi bằng tấm thạch cao 600x600mm chịu ẩm | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 278,599 | m2 |
| 65 | Sửa chữa trần thạch cao xương chìm bị hư hỏng | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 7,2 | m2 |
| 66 | Diện tích tường ngoài nhà | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 980,3655 | m2 |
| 67 | Diện tích tường trong nhà | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 1.812,052 | m2 |
| 68 | Diện tích dầm nhà | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 29,04 | m2 |
| 69 | Diện tích trần nhà | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 741,9943 | m2 |
| 70 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 980,3655 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 980,3655 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 980,3655 | m2 |
| 73 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 1.812,052 | m2 |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 1.812,052 | m2 |
| 75 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 771,0343 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 29,04 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 741,9943 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 2.583,0863 | m2 |
| 79 | Đục tẩy nền sê nô mái | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 141,008 | m2 |
| 80 | Vệ sinh sạch sẽ bề mặt để chống thấm | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 141,008 | m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 141,008 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 141,008 | m2 |
| 83 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 666,5883 | m2 |
| 84 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 13,7163 | m3 |
| 85 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 13,7163 | m3 |
| 86 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 13,7163 | m3 |
| 87 | Lắp dựng mới máng thu nước inox 304 KT 200x20 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 97,2 | md |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC D90 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 0,78 | 100m |
| 89 | Chống thấm cổ ống thoát nước mái | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 10 | cái |
| 90 | Lợp mái tôn chống nóng 3 lớp | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 6,6659 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 9,516 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 11,2041 | 100m2 |
| 93 | VỎ TỦ ĐIỆN ÂM TƯỜNG 6 MODUL | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 3 | hộp |
| 94 | MCB-25A-2P-10KA | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 3 | cái |
| 95 | MCB-16A-1P-6KA | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 6 | cái |
| 96 | MCB-6A-1P-6KA | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 3 | cái |
| 97 | Ổ CẮM ĐÔI 3 CHẤU + ĐẾ ÂM + MẶT | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 24 | cái |
| 98 | CÔNG TẮC ĐƠN 1 CHIỀU + ĐẾ ÂM + MẶT | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 12 | cái |
| 99 | CÔNG TẮC ĐƠN 2 CHIỀU + ĐẾ ÂM | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 3 | cái |
| 100 | ĐÈN DOWNLIGHT LED 12W | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 54 | bộ |
| 101 | ĐÈN ỐP GẮN TRẦN 25*2500mm - LED 18W | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 31 | bộ |
| 102 | QUẠT HÚT ÂM TRẦN 250X250MM | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 11 | cái |
| 103 | CU/PVC(1X2.5) MM2 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 90 | m |
| 104 | CU/PVC(1X1.5) MM2 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 690 | m |
| 105 | CU/PVC(1X2.5) MM2 DÂY VÀNG XANH | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 45 | m |
| 106 | PVC D20 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 350 | m |
| 107 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng để đi lại | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 15 | công |
| 108 | Chậu rửa mặt bằng sứ màu trắng bao gồm vòi + si phông + dây mềm | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 9 | bộ |
| 109 | Khay đựng xà phòng | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 9 | cái |
| 110 | Gương soi theo chậu rửa mặt | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 9 | cái |
| 111 | Xí bệ bằng sứ màu trắng | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 9 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 9 | cái |
| 113 | Hộp giấy | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 9 | cái |
| 114 | Tiểu nam treo tường bằng sứ màu trắng bao gồm cả si phông | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 9 | bộ |
| 115 | Vòi nước rửa sàn kiểu tay gạt | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 8 | bộ |
| 116 | Vòi tắm hương sen | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 3 | bộ |
| 117 | Bình đun nước nóng 30l | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 3 | bộ |
| 118 | Phễu thu sàn, si phông 120x120mm | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 7 | cái |
| 119 | Rơ le điện bể inox | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 1 | cái |
| 120 | Ống cấp nước lạnh PPR D63 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 0,08 | 100m |
| 121 | Ống cấp nước lạnh PPR D50 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 0,32 | 100m |
| 122 | Ống cấp nước lạnh PPR D40 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 0,06 | 100m |
| 123 | Ống cấp nước lạnh PPR D25 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 0,42 | 100m |
| 124 | Ống cấp nước lạnh PPR D20 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 0,1 | 100m |
| 125 | Ống cấp nước nóng PPR D20 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 0,16 | 100m |
| 126 | Cút nối cấp nước PPR 90 độ D63 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 2 | cái |
| 127 | Cút nối cấp nước PPR 90 độ D50 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 2 | cái |
| 128 | Cút nối cấp nước PPR 90 độ D40 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 1 | cái |
| 129 | Cút nối cấp nước PPR 90 độ D25 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 22 | cái |
| 130 | Cút nối cấp nước PPR 90 độ D25/20 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 4 | cái |
| 131 | Cút nối cấp nước PPR 90 độ D20 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 15 | cái |
| 132 | Cút ren trong PPR 90 độ D25/20 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 10 | cái |
| 133 | Cút ren trong PPR 90 độ D20/20 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 36 | cái |
| 134 | Tê nối cấp nước PPR D63/50 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 2 | cái |
| 135 | Tê nối cấp nước PPR D50 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 1 | cái |
| 136 | Tê nối cấp nước PPR D50/25 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 6 | cái |
| 137 | Tê nối cấp nước PPR D40/25 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 3 | cái |
| 138 | Tê nối cấp nước PPR D25 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 8 | cái |
| 139 | Tê nối cấp nước PPR D25/20 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 8 | cái |
| 140 | Tê nối cấp nước PPR D20 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 3 | cái |
| 141 | Tê ren trong cấp nước PPR D25/20 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 15 | cái |
| 142 | Tê thép ren trong nối thẳng ren ngoài PPR D20 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 9 | cái |
| 143 | Côn thu PPR D63/40 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 1 | cái |
| 144 | Côn thu PPR D50/40 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 1 | cái |
| 145 | Van 2 chiều PPR D63 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 1 | cái |
| 146 | Van 2 chiều PPR D50 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 2 | cái |
| 147 | Van 2 chiều PPR D25 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 7 | cái |
| 148 | Rắc co PPR D63 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 2 | cái |
| 149 | Rắc co PPR D50 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 2 | cái |
| 150 | Rắc co PPR D40 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 1 | cái |
| 151 | Rắc co PPR D25 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 7 | cái |
| 152 | Rắc co PPR D20 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 6 | cái |
| 153 | Ống thoát nước uPVC D110 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 0,52 | 100m |
| 154 | Ống thoát nước uPVC D90 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 0,5 | 100m |
| 155 | Ống thoát nước uPVC D60 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 0,26 | 100m |
| 156 | Ống thoát nước uPVC D42 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 0,18 | 100m |
| 157 | Cút PVC 90 độ D110 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 7 | cái |
| 158 | Cút PVC 90 độ D90 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 6 | cái |
| 159 | Cút PVC 90 độ D60 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 7 | cái |
| 160 | Cút PVC 90 độ D42 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 5 | cái |
| 161 | Cút PVC 90 độ ren trong D42 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 9 | cái |
| 162 | Cút PVC 135 độ D110 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 33 | cái |
| 163 | Cút PVC 135 độ D90 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 30 | cái |
| 164 | Cút PVC 135 độ D42 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 20 | cái |
| 165 | Tê PVC 90 độ D110 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 5 | cái |
| 166 | Tê PVC 90 độ D90 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 7 | cái |
| 167 | Tê PVC 135 độ D110 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 8 | cái |
| 168 | Tê PVC 135 độ D110/42 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 6 | cái |
| 169 | Tê PVC 135 độ D90 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 3 | cái |
| 170 | Tê PVC 135 độ D90/42 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 9 | cái |
| 171 | Tê cong D110 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 4 | cái |
| 172 | Tê cong D90 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 4 | cái |
| 173 | Y đều D110 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 1 | cái |
| 174 | Nút bịt đầu ống thông tắc D110 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 5 | cái |
| 175 | Nút bịt đầu ống thông tắc D90 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 7 | cái |
| 176 | Nút bịt đầu ống châm lỗ D60 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 8 | cái |
| 177 | Nắp đậy bể thăm bể phốt D140 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 1 | cái |
| 178 | Ống thoát nước uPVC D90 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 0,2 | 100m |
| 179 | Cút PVC 90 độ D90 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 6 | cái |
| 180 | Cút PVC 135 độ D90 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 12 | cái |
| 181 | Côn chuyển D110/90 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 6 | cái |
| 182 | Phễu thu nước mưa D110 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 6 | cái |
| 183 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 16,2435 | m3 |
| 184 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 5,4145 | m3 |
| 185 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 10,829 | m3 |
| 186 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 10,829 | m3 |
| 187 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 0,735 | m3 |
| 188 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 0,1248 | 100m2 |
| 189 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 0,1433 | tấn |
| 190 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 0,0541 | tấn |
| 191 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 2,0274 | m3 |
| 192 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 8,9478 | m3 |
| 193 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, lớp 1 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 26,288 | m2 |
| 194 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, lớp 2 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 26,288 | m2 |
| 195 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 4,6176 | m2 |
| 196 | Đánh màu xi măng vào thành trong bể phốt | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 4,6176 | m2 |
| B | PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II, đào thủ công 10% | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 0,42 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 1,61 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 0,0378 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 0,9065 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 0,0703 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 0,0834 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 2,1468 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 0,1011 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 0,1292 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 0,0265 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 1,17 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 0,0398 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 0,0398 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 0,0398 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 0,1872 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 14,391 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 95,94 | m2 |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 0,5994 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 0,5994 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 17,7485 | m2 |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 0,4731 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 0,4731 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 60,264 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 0,8563 | 100m2 |
| 25 | Máng inox 304 dày 2mm | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 15,6 | md |
| 26 | Đèn led bóng tròn 12W treo trên xà gồ mái | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1.5mm2 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 54 | m |
| 29 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 54 | m |
| 30 | Cầu chắn rác D76 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 0,12 | 100m |
| 32 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 1,093 | m3 |
| 33 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 8,6302 | m3 |
| 34 | Đục tẩy bề mặt giằng bê tông sau khi phá dỡ tường gạch | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 17,8848 | m2 |
| 35 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 117,643 | m2 |
| 36 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 12,4338 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 12,4338 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 12,4338 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 135,5278 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 135,5278 | m2 |
| 41 | Gia công cổng phụ, hàng rào thép hộp | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 1,3226 | tấn |
| 42 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 1,2317 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 0,0909 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 111,4796 | m2 |
| 45 | Bánh xe định hướng gắn cổng phụ | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 2 | cái |
| 46 | Bản lề cổng | Chương V E.HSMT và Báo cáo KT-KT | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,6 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,8 tỷ đồng. Trong đó 03 x 1,6 tỷ đồng = 4,8 tỷ đồng.* Ghi chú:1) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công cải tạo sửa chữa hoặc hợp đồng thi công xây mới có hạng mục cải tạo sửa chữa; công trình dân dụng (trừ nhà ở riêng lẻ); có đủ các công việc cơ bản sau: - Cải tạo, sửa chữa công trình chính: hoàn thiện kiến trúc; điện; nước.- Thi công xây dựng các hạng mục hạ tầng ngoài nhà- Giá trị các công việc cải tạo sửa chữa tương tự cho 1 hợp đồng là ≥1,6 tỷ.2) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Hợp đồng thi công xây lắp;- Tài liệu chứng minh tính chất tương tự: Nội dung hợp đồng hoặc Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc Bản vẽ thiết kế kèm theo hợp đồng hoặc các tài liệu khác để chứng minh các yếu tố tương tự.- Tài liệu chứng minh giá trị, khối lượng hoàn thành: + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành; + Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương.* Trong trường hợp hợp đồng đã thể hiện các thông tin theo yêu cầu thì chỉ cần chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành.3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng thi công xây lắp giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ).* Phân loại, phân cấp dự án:- Loại công trình: Công trình dân dụng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trưởng | 1 | * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (chuyên ngành xây dựng dân dụng)- Đã hoàn thành khóa huấn luyện hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường.- Đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động nhóm 1.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động, nhóm 1.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học; ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình (chuyên ngành xây dựng dân dụng)- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động nhóm 2.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động, nhóm 2.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+ Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học các chuyên ngành về điện.- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động nhóm 2.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động, nhóm 2.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện công trình tương tự: Hợp đồng xây dựng có tính chất tương tự+ Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng xây dựng+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước | 1 | * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động nhóm 2.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động, nhóm 2.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+ Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán | 1 | * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã được cấp chứng chỉ kỹ sư định giá, hạng III;- Đã làm cán bộ khối lượng ít nhất 01 gói thầu tương tự* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ kỹ sư định giá, hạng III.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ khối lượng công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+ Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, PCCC | 1 | * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học; ngành bảo hộ lao động/ hoặc xây dựng dân dụng/ hoặc kỹ thuật công trình (chuyên ngành xây dựng dân dụng)- Đã tham gia huấn luyện an toàn lao động nhóm 2.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, PCCC 01 gói thầu tương tự.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động, nhóm 2.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ an toàn lao động công trình tương tự: Hợp đồng tương tự+ Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.- Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng+Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. | 5 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 10 | * Yêu cầu tối thiểu:- Nhà thầu phải có các tổ đội công nhân kỹ thuật và phải đáp ứng các yêu cầu tối thiểu dưới đây:+ Tổ đội thi công xây dựng: 06 công nhân có văn bằng, chứng chỉ thuộc các ngành nghề: nề hoàn thiện;+ Tổ độ thi công hệ thống cơ điện: 02 công nhân có văn bằng, chứng chỉ thuộc các ngành cơ điện;+ Tổ độ thi công hệ thống cấp thoát nước: 02 công nhân có văn bằng, chứng chỉ thuộc các ngành nghề nước, cấp thoát nước;- Công nhân phải được huấn luyện an toàn lao động nhóm 3.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Văn bằng, chứng chỉ nghề của công nhân phù hợp với vị trí đảm nhận;- Chứng nhận/ hoặc thẻ an toàn lao động - vệ sinh lao động (kèm theo Danh sách công nhân tham gia huấn luyện ATLĐ của đơn vị đào tạo ATLĐ được cấp phép); nhóm 3.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.* Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công; cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán; cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận. Các vị trí còn lại (Chỉ huy trưởng, công nhân kỹ thuât) có thể bố trí cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén/Búa đục phá bê tông khí nén | Công suất ≥ 3m3/ph | 1 |
| 2 | Máy nén khí | Công suất ≥ 360m3/h | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Tải trọng thùng ≥5T | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 6 | Khoan cầm tay | Công suất ≥ 0,5 kW | 1 |
| 7 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 kW | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch | Công suất ≥ 1,7kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi