Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210944912-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210944738
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng Nông thôn mới và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-22 21:40:00 đến ngày 2021-10-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,418,109,816 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.63E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.25E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: Đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực.- Có Thẻ an toàn điện được cấp theo đúng quy định.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình đường dây hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (chuyên ngành xây dựng dân dụng).- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Có Thẻ an toàn điện được cấp theo đúng quy định.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình đường dây hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: Đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực.- Có Thẻ an toàn điện được cấp theo đúng quy định.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình đường dây hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có Thẻ an toàn điện được cấp theo đúng quy định.- Đã làm an toàn lao động ít nhất 02 công trình đường dây hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề chuyên ngành điện trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tổ tải gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥5T trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Tó dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Lắp dung cột
- Số lượng tối thiểu 1
3-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị Lực kéo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Lực kéo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Kéo dây
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hãm dây
- Đặc điểm thiết bị kéo cáp
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị ép và giữ chặt các đầu cos
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ôtô V/c vật liệu
- Đặc điểm thiết bị (1,5T-15T)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn kết cấu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị 250L trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình + thiết bị
Cấp điện cho thôn Tân Thành 2, xã Liên Hiệp
360 Ngày
E-CDNT 3 Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng Nông thôn mới và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý DA-ĐTXD huyện Bắc Quang; Địa chỉ: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH 1TV Hùng Hoa; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hợp Thành; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bắc Quang; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH một thành viên D&A; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH MTV Sơn Bắc Bắc Quang; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH một thành viên D&A; + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Sơn Bắc Bắc Quang;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý DA-ĐTXD huyện Bắc Quang; Địa chỉ: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Có các chứng chỉ chuyên ngành khác phù hợp theo quy định hiện hành.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý DA-ĐTXD huyện Bắc Quang; Địa chỉ: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Trần Văn Phẳng; Địa chỉ: Thị trấn Việt Quang - huyện Bắc Quang - tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Sơn Bắc Bắc Quang; Địa chỉ: Tổ 3 Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang; Địa chỉ số 156 Trần Hưng Đạo, P. Nguyễn Trãi, Hà Giang; Số điện thoại: 021938 866 256
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Đào đất móng cột, móng néo, rộng >1m sâu > 1m, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật117,44m3
2Đào đất rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công, Đất cấp III, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật153,6m3
3Đắp đất nền móng công trìnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật140,561m3
4Đắp đất rãnh tiếp địaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật153,6m3
5Đổ bê tông lót móng trụ bằng thủ công Đá 4x6, M100Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,68m3
6Đổ bê tông móng trụ, móng néo bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250,Đá 1x2 M200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật45,7628m3
7Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,235tấn
8Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Đường kính cốt thép ≤ 18mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2898tấn
9Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo Đường kính cốt thép > 18mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3529tấn
10Công tác làm ván khuôn gỗ, đổ tại chỗ - Móng cộtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,9262100m2
11Nối cột bê tông các loại trên địa hình sườn đồiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5mối
12Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 12 mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cột
13Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 14 mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5cột
14Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 25kgChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
15Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 50kgChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
16Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 100kgChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
17Lắp đặt xà cho cột hình II, Trọng lượng xà ≤ 230kgChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
18Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D = 12 - 14 mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,0063100kg
19Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,410 cọc
20Sơn báo hiệu vị trí cột, sơn 3 nướcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,8m2
21Lắp đặt sứ đứng trung thế cho cột tròn, lắp trên cột, Loại sứ 35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,610 sứ
22Lắp đặt cách điện Polyme néo đơn cho dây dẫn loại 35kV, chiều cao lắp chuỗi ≤ 20mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật75bộ
23Lắp chống sét van, Chiều cao lắp đặt ≤ 20mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
24Lắp dây néo cột, Chiều cao lắp đặt ≤ 20mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật22bộ
25Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 3m ≤ rộng ≤ 5m, nhà dân cao ≤ 7m. Tiết diện dây ≤ 50mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1vị trí
26Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây ≤ 50mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1vị trí
27Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây ≤ 50mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,533km
28Sản xuất xà thép, ghế thao tác, thang sắt... mạ kẽm nhúng nóngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,7624tấn
29Sản xuất dây néo, tiếp địa, giằng cột, cổ dề... mạ kẽm nhúng nóngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,324tấn
30Cách điện đứng PI-35 (trọn bộ)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
31Cách điện đứng PPI-35 (trọn bộ)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật34bộ
32Cách điện treo PLM-35 (trọn bộ)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật75bộ
33Dây nhôm lõi thép ký hiệu AC-50/8.0Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4.533,03m
34Dây thép TK-70Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật308m
35Móng néo MN15-5Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3133kg
36Tăng đơ dây néo TK70Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,224kg
37Cóc kẹp cáp M12Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật132bộ
38Dây đồng M1x35(Bắt CSV)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6m
39Đầu cốt Niken M35Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
40Đầu cốt Niken 95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
41Ghíp đồng nhôm 50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
42Ghíp nhôm Al-50 (3bu lông)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật27bộ
43Cột bê tông ly tâm liền NPC-I-12-190-9.0Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cột
44Cột bê tông ly tâm liền NPC-I-12-190-10.0Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cột
45Cột bê tông ly tâm nối bích NPC-I-14-190-11.0Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5cột
46Vận chuyển cơ giớiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1HM
47Vận chuyển cơ giới kết hợp thủ côngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1HM
B HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ - ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp ≤ 35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật40quả
2Thí nghiệm cách điện treo, điện áp ≤ 35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật75chuỗi
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp > 1 ÷ 35kV (dây dẫn trung thế)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,022sợi
4Thí nghiệm tiếp đất cột điệnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật15vị trí
5Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤ 35kV (3 cái)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
6Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời ≤ 35kV, loại không tiếp đất (3 cái)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
C HẠNG MỤC: THIẾT BỊ - ĐƯỜNG DÂY 35KV
1Cầu dao cao thế NT-35/630AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Chống sét van PBO-42kV (bộ 3 quả)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
D HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 75KVA-35/0,4kV
1Đào đất móng cột, móng néo, rộng >1m sâu > 1m, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,4m3
2Đào đất rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công, Đất cấp III, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật37,76m3
3Đắp đất nền móng công trìnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,9633m3
4Đắp đất rãnh tiếp địaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật37,76m3
5Đổ bê tông lót móng trụ bằng thủ công Đá 4x6, M100Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,56m3
6Đổ bê tông móng trụ, móng néo bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250,Đá 1x2 M200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,4232m3
7Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0216tấn
8Gia công và lắp dựng cốt thép móng cột, móng néo, Đường kính cốt thép ≤ 18mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0059tấn
9Công tác làm ván khuôn gỗ, đổ tại chỗ - Móng cộtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,167100m2
10Lắp đặt cáp lực hạ áp, Trọng lượng cáp ≤ 3kg/mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
11Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,810 cái
12Lắp sứ đứng cấp điện áp 10-35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật24quả sứ
13Lắp đặt kẹp, ghíp các loạiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
14Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép AC, tiết diện ≤ 95mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15m
15Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng mềm M, tiết diện ≤ 95mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10m
16Lắp đặt thanh cái ống kích thước D ≤ 80mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,810m
17Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật210 cọc
18Kéo rải dây tiếp địa dây đồng trần 100mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,8610m
19Lắp đặt ghế thao tác, thang sắtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3263tấn
20Lắp đặt giá đỡ máy biến áp, giá đỡ tủ điện, giá đỡ cáp hạ thếChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3072tấn
21Lắp đặt cột Bê tôngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cột
22Lắp đặt xà thép các loại, cột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,22tấn
23Sản xuất xà thép, giá đỡ, ghế ... mạ kẽm nhúng nóngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,8535tấn
24Sản xuất tiếp địa trạm biến áp mạ kẽm nhúng nóngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3882tấn
25Cách điện đứng PI-35Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
26Cách điện đứng PPI-35 (trọn bộ)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
27Cáp lực CU/XLPE/PVC (3x70+1x50)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10m
28Cáp đồng mềm CU/XLPE/PVC M50 (tiếp đất CSV)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16m
29Cáp đồng mềm CU/XLPE/PVC M70 (tiếp đất MBA)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10m
30Cáp nhôm lõi thép AsXV-35kV 50/8.0Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật27m
31Bột Gem Mỹ (11,3kg/bao x 15 bao x 1 bộ)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật169,5kg
32Đầu cốt NiKen Ni70Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15cái
33Đầu cốt NiKen Ni50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12cái
34Ghíp nhôm Al-50 (3bu lông)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12cái
35Cột bê tông ly tâm liền NPC-I-12-190-7.2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cột
36Biển báo trạm biến ápChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
37Vận chuyển cơ giớiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1HM
38Vận chuyển cơ giới kết hợp thủ côngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1HM
E HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ - TRẠM BIẾN ÁP 75KVA-35/0,4kV
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;22/0,4kV ≤ 100kVA, lắp trên cột bằng thủ công.Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1máy
2Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời ≤ 35kV, loại không tiếp đất (3 cái)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Lắp đặt cầu chì loại 35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Lắp đặt chống sét van ≤ 35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
5Lắp đặt tủ điện hạ thế cấp nguồn xoay chiều 3 pha ≤ 1000VChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
6Thí nghiệm máy biến áp 3 pha, điện áp ≤ 35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1máy
7Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤ 35kV (3 cái)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
8Thí nghiệm thanh cái, điện áp ≤ 35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3
9Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp ≤ 35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật24quả
10Thí nghiệm cáp lực, điện áp ≤ 1kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1sợi
11Thí nghiệm chống sét van và cầu chì, điện áp ≤ 35kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
12Thí nghiệm tiếp địa trạm biến ápChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1HT
13Thí nghiệm tủ điện hạ thế 400V- 150A, 3 lộ ra 100AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
F HẠNG MỤC: THIẾT BỊ - TRẠM BIẾN ÁP 75KVA-35/0,4kV
1MBA 3 pha, công suất 75kVA-35/0,4kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Chống sét van PBO-42kV(bộ 3 quả)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Cầu chì tự rơi SI-35/5AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Tủ điện hạ thế 400V-150A, 3 lộ ra 100AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
G HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Đào đất móng cột, móng néo, rộng ≤ 1m sâu ≤ 1m, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật37,6m3
2Đào đất móng cột, móng néo, rộng > 1m sâu > 1m, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật25,2m3
3Đào đất rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công, Đất cấp III, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật24m3
4Đắp đất nền móng công trìnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật33,652m3
5Đắp đất rãnh tiếp địaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật24m3
6Đổ bê tông móng trụ, móng néo bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250, Đá 2x4 M150Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật50,24m3
7Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 8mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật77cột
8Lắp đặt xà thép 401 cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤ 15kgChương V- Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
9Lắp đặt xà thép 402 cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 15kgChương V- Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
10Lắp đặt xà thép 402CS-1T cho cột néo, Trọng lượng xà ≤ 50kgChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
11Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D = 8-10mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,0894100 kg
12Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, Đất cấp IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,610 cọc
13Sơn báo hiệu vị trí cột, sơn 3 nướcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,15m2
14Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loạiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật392quả
15Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây ≤ 50mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1vị trí
16Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm (A), Tiết diện dây 50mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,7385km
17Lắp đặt cáp xuất tuyến, Trọng lượng cáp ≤ 2kg/mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,32100 m
18Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,410 cái
19Sản xuất xà thép mạ kẽm nhúng nóng lắp trên cột bê tông đường dây tải điệnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,7359tấn
20Sản xuất tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2089tấn
21Cột bê tông vuông CV7,5-380(B)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật77cột
22Sứ hạ thế A-30Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật392bộ
23Dây nhôm bọc cách điện PVC loại AV-50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8.738,52m
24Cáp lực CU/XLPE/PVC (3x50+1x35)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16m
25Ghíp đồng nhôm Cu/Al-50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
26Ghíp nhôm Al-50 (3bu lông)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật272bộ
27Ghíp đồng nhôm Cu/Al-50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
28Đầu cốt NiKen Ni50Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
29Đầu cốt NiKen Ni35Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
30Dây đồng mềm M1x35Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4m
31Ống nhựa PVC, đường kính D = 20Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16m
32Vận chuyển cơ giớiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1HM
33Vận chuyển cơ giới kết hợp thủ côngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1HM
H HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT VÀ TNHC THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp ≤ 1kVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật392quả
2Thí nghiệm cáp lực điện áp ≤ 1kV (dây dẫn hạ thế)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,8257sợi
3Thí nghiệm tiếp đất cột điệnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.63E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.25E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: Đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực.- Có Thẻ an toàn điện được cấp theo đúng quy định.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình đường dây hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên (chuyên ngành xây dựng dân dụng).- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực.- Có Thẻ an toàn điện được cấp theo đúng quy định.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình đường dây hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư32
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: Đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực.- Có Thẻ an toàn điện được cấp theo đúng quy định.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình đường dây hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có Thẻ an toàn điện được cấp theo đúng quy định.- Đã làm an toàn lao động ít nhất 02 công trình đường dây hoặc trạm biến áp trung, hạ áp có xác nhận của chủ đầu tư32
5 Công nhân kỹ thuật 5 - Có chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề chuyên ngành điện trở lên11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tổ tải gắn cẩu ≥5T trở lên1
2 Tó dựng cột Lắp dung cột1
3 Pa lăng xích Lực kéo1
4 Máy tời Lực kéo1
5 Máy kéo dây Kéo dây1
6 Máy hãm dây kéo cáp1
7 Máy ép đầu cốt ép và giữ chặt các đầu cos1
8 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
9 Ôtô V/c vật liệu (1,5T-15T)1
10 Máy hàn điện Hàn kết cấu1
11 Máy trộn 250L trở lên1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->