Gói thầu: Gói 36: Duy tu, sửa chữa các tấm đan của hệ thống thoát nước khu vực Nhà máy, Cửa nhận nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210966425-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN SÔNG BA HẠ
Tên gói thầu Gói 36: Duy tu, sửa chữa các tấm đan của hệ thống thoát nước khu vực Nhà máy, Cửa nhận nước
Số hiệu KHLCNT 20210951901
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 15:00:00 đến ngày 2021-10-06 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 460,664,984 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm trong vòng (4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN SÔNG BA HẠ
E-CDNT 1.2 Gói 36: Duy tu, sửa chữa các tấm đan của hệ thống thoát nước khu vực Nhà máy, Cửa nhận nước
Các dự toán được phê duyệt về công tác Tư vấn, đào tạo, mua sắm, xây lắp và duy tu, sửa chữa các hạng mục công trình
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SXKD năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN SÔNG BA HẠ , địa chỉ: Số 02C Trần Hưng Đạo, phường 1, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên, Việt Nam
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.7
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Vận chuyển xe cẩu 2,9 tấn từ TP. Tuy Hòa lên Nhà máy và ngược lại 70km Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. chuyến 2
2 Tháo dỡ tấm đan BTCT, TĐ1 nặng 127kg/tấm lên xe ô tô 5 tấn bằng cần cẩu 2,9 tấn Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. ca 0,5
3 Tháo dỡ tấm đan BTCT, TĐ2 nặng 152kg/tấmlên xe ô tô 5 tấn bằng cần cẩu 2,9 tấn Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. ca 1
4 Vận chuyển các tấm đan về khu ở bằng ô tô 5 tấn cự ly 3km Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. chuyến 1
5 Bốc xếp các tấm đan xuống xe bằng cẩu 2,9 tấn đúng nơi qui định Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. ca 1
6 Vệ sinh mương ống cứu hỏa bằng thủ công, bàn chà sắt Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. công 5
7 Gia công và lắp đặt thép V50x50x5 và thép D6 thành mương (khối lượng thép V50x50x5: 0,386 tấn) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật (thép miền Nam hoặc tương đương). tấn 0,386
8 Gia công và lắp đặt thép V50x50x5 và thép D6 thành mương (khối lượng thép D6: 0,0050 tấn) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật (thép miền Nam hoặc tương đương). tấn 0,005
9 Lắp dựng và tháo dở ván khuôn gỗ Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. 100m2 0,11
10 Rót vữa Sika Grout 214-11 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. m3 0,7
11 Cung cấp tấm đan gang Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật (cấp D, tải trọng ≥400kN-40 tấn, gang cầu). tấn 5,18
12 Lắp dựng tấm gang vào mương, bằng máy ((G2: 800x450x40 (mm), 69kg/tấm)) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. tấm 22
13 Lắp dựng tấm gang vào mương, bằng máy (G3: 800x600x40 (mm), 88kg/tấm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. tấm 22
14 Lắp dựng tấm gang vào mương, bằng máy ((G4: 800x530x40 (mm), 79kg/tấm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. tấm 22
15 Tháo dỡ tấm đan BTCT, BT2 nặng 32kg/tấm lên xe ô tô 5 tấn bằng thủ công Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. tấm 56
16 Vận chuyển các tấm đan về khu ở bằng ô tô 5 tấn cự ly 6km Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. chuyến 1
17 Bốc xếp các tấm đan xuống xe bằng cẩu 2,9 tấn đúng nơi qui định Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. ca 1
18 Vệ sinh rãnh cáp bằng thủ công, bàn chà sắt Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. công 5
19 Gia công và lắp đặt thép V50x50x5 và thép D6 thành rảnh cáp (khối lượng thép V50x50x5: 0,291 tấn) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật (thép miền Nam hoặc tương đương). tấn 0,291
20 Gia công và lắp đặt thép V50x50x5 và thép D6 thành rảnh cáp (khối lượng thép D6: 0,004 tấn) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật (thép miền Nam hoặc tương đương). tấn 0,004
21 Lắp dựng và tháo dở ván khuôn gỗ Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. 100m2 0,08
22 Rót vữa Sika Grout 214-11 Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. m3 0,49
23 Cung cấp tấm đan gang Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật (cấp D, tải trọng ≥400kN-40 tấn, gang cầu). tấn 2,71
24 Lắp dựng tấm gang vào mương, bằng máy ((G1: 700x360x40 (mm), 48kg/tấm) Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. tấm 56
25 Vệ sinh hoàn thiện toàn bộ công trình Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. công 10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->