Gói thầu: Gói thầu số 06: “Hóa chất, vật tư dùng cho máy định danh vi khuẩn VITECK 2, Máy cấy máu 3D-60 và các vật tư kháng sinh đồ”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210970726-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa Đống Đa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: “Hóa chất, vật tư dùng cho máy định danh vi khuẩn VITECK 2, Máy cấy máu 3D-60 và các vật tư kháng sinh đồ” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210935198 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tại đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-28 11:50:00 đến ngày 2021-10-08 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 831,555,535 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 585.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.755.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Hàng hóa mời thầu là Vật tư, hóa chất xét nghiệm: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, giám sát giao hàng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành quản trị kinh doanh, thiết bị y tế và dược sỹ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ bàn giao, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành thiết bị y tế và dược sỹ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Đa khoa Đống Đa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: “Hóa chất, vật tư dùng cho máy định danh vi khuẩn VITECK 2, Máy cấy máu 3D-60 và các vật tư kháng sinh đồ” Kế hoạch lựa chọn nhà thầu gói thầu số 06; 07; 08 thuộc kế hoạch mua sắm thiết bị y tế, vật tư tiêu hao, hóa chất và sinh phẩm thường xuyên năm 2021 cho Bệnh viện ĐK Đống Đa 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tại đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đơn dự thầu (Mẫu số 08). 2. Giấy ủy quyền (Mẫu số 05). Đồng thời, nhà thầu cần phải gửi bản sao có công chứng Điều lệ công ty hoặc Quyết định thành lập chi nhánh, hoặc Quyết định bổ nhiệm để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền. 3. Thỏa thuận liên danh (Mẫu số 06). Nêu rõ % công việc cho từng thành viên. 4. Bảo lãnh dự thầu bản gốc (Mẫu số 07A) áp dụng trong trường hợp nhà thầu độc lập (Mẫu số 07B) áp dụng trong trường hợp nhà thầu liên danh hoặc Séc 5. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm nhà thầu: a) Đầy đủ giấy phép đăng ký kinh doanh có chức năng và đủ điều kiện mua bán hoặc sản xuất trang thiết bị y tế. (bản sao có công chứng) b) Hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12). c) Kiện tụng đang giải quyết. d) Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện (Mẫu số 10A). Tối thiểu 01 Hợp đồng (kèm Hóa đơn tài chính) các mặt hàng tương tự đã và đang thực hiện trong thời gian 03 năm liên tục gần đây tính tới thời điểm đóng thầu. e) Tình hình tài chính của nhà thầu (Mẫu số 13). Báo cáo tài chính, thuế từ năm 2018 đến năm 2020 (Có công chứng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). f) Bản kê khai thông tin về các thành viên của nhà thầu liên danh đối với nhà thầu liên danh. g) Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A) h) Bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11B). i) Bản kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C). j) Đã đăng ký trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. 6. Cam kết của nhà thầu. 7. Tài liệu khác có liên quan đến Hồ sơ dự thầu (nếu có). 8. Nhà thầu phải nộp cùng tất cả các tài liệu tại mục E-CDNT 10.2(c) trong HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hoá mới 100%, nguyên đai nguyên kiện, tem mác đầy đủ, rõ ràng. - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001, ISO 13485/ CE hoặc tương đương. - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu hiện đang còn hiệu lực như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số KT, quy cách đóng gói… của hàng hóa dự thầu. - Nhà thầu phải có giấy ủy quyền bán hàng của nhà SX (hoặc ủy quyền của nhà phân phối hợp pháp tại Việt Nam). - Giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế (nếu có). - Có Catalogue gốc, các chứng chỉ xuất xứ hàng hóa (CO), chất lượng (CQ) hợp lệ khi giao hàng bản gốc hoặc bản sao công chứng; bản dịch công chứng của các CO, CQ trên; kèm theo bộ chứng từ nhập khẩu (hóa đơn) tờ khai Hải quan, với dấu sao y của nhà nhập khẩu. - Nhà thầu cung cấp chứng thư kiểm tra chất lượng, xuất xứ hàng hóa của cơ quan kiểm tra chất lượng có thẩm quyền. + Giấy chứng nhận lưu hành trang thiết bị y tế dự thầu (nếu có); + Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng trang thiết bị y tế và có Kết quả phân loại trang thiết bị y tế quy định tại Nghị định 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ về Quản lý Trang thiết bị y tế, Nghị định số 169/NĐ/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018, Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01/01/2020 của Chính phủ và thông tư số 14/2020/TT- BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế; + Chứng nhận kiểm tra về chất lượng/an toàn (nếu có) theo quy định hiện hành khi giao hàng; + Tài liệu hướng dẫn sử dụng; hóa đơn tài chính. * Đối với hàng hóa sản xuất tại Việt Nam: phải được Bộ Y tế cấp số đăng ký lưu hành sản phẩm theo quy định tại Thông tư số 07/2002/TT-BYT ngày 30/5/2002 của Bộ trưởng Bộ Y tế và Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế. |
| E-CDNT 12.2 | Tên hàng hóa, model, hãng sản xuất, xuất xứ, quy cách, số lượng, đơn giá (chào giá của hàng hóa tại Việt Nam, đã được vận chuyển đến nơi sử dụng), giá chào thầu đã bao gồm các loại thuế và lệ phí, chi phí bảo quản, công vận chuyển, bàn giao, bốc xếp hàng hóa tới nơi sử dụng. (Bảng chào giá dự thầu theo Mẫu số 18 Chương IV) Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) (theo Mẫu số 19 Chương IV). |
| E-CDNT 14.3 | Hạn sử dụng: Tối thiểu còn 30 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 36 tháng trở lên. - Tối thiểu còn 18 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 24 đến dưới 36 tháng. - Tối thiểu còn 12 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 18 đến dưới 24 tháng. - Tối thiểu còn 06 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 12 đến dưới 18 tháng. - Tối thiểu còn 03 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 06 đến dưới 12 tháng. - Tối thiểu còn 02 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 03 đến dưới 06 tháng. - Tối thiểu còn 01 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 02 đến dưới 03 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | + Giấy ủy quyền bán hàng của nhà SX (hoặc ủy quyền của nhà phân phối hợp pháp tại Việt Nam). - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu như trong Mục 1, Mục 2, Mục 3, Mục 4 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Nhà thầu phải có cam kết cung cấp tiêu tài liệu chứng minh về xuất xứ hàng hoá (CO) và chứng nhận chất lượng (CQ) cho bên mời thầu trước khi giao hàng. Trường hợp, trongE-HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khácđược quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa Đống Đa - 192 Nguyễn Lương Bằng - Đống Đa - Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc bệnh viện; Điện thoại: 043.5115268 (trong giờ hành chính) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Đa khoa Đống Đa; Điện thoại: 024.35117698 (trong giờ hành chính) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Vật tư, thiết bị y tế - Bệnh viện đa khoa Đống Đa -192, Nguyễn Lương Bằng, Đống Đa, Hà Nội - Điện thoại: 024.35117698 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chai cấy máu hiếu khí nắp xanh | 10 | Hộp | Chai cấy máu cấu tạo bằng polycarbonate, nắp màu xanh, chứa 30ml môi trường và 1.6g hạt polime hấp phụ, phát hiện vi khuẩn hiếu khi và kị khí tùy tiện từ máu và dịch vô khuẩn của cơ thể, sử dụng với hệ thống cấy máu BacT/ALERT | ||
| 2 | Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm | 15 | Hộp | Thẻ định danh Gram âm sử dụng với máy VITEK 2 để định danh trực khuẩn Gram âm lên men và không lên men. Thẻ gồm 47 thử nghiệm sinh hóa | ||
| 3 | Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương | 5 | Hộp | Thẻ định danh Gram dương sử dụng với máy VITEK 2 để định danh các vi sinh vật Gram dương Thẻ gồm 43 thử nghiệm sinh hóa | ||
| 4 | Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm | 15 | Hộp | Thẻ làm kháng sinh đồ Gram âm dùng với máy VITEK 2. Mỗi thẻ chứa các kháng sinh chọn lọc ở các nồng độ khác nhau, được sấy khô với môi trường nuôi cấy vi sinh | ||
| 5 | Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương | 5 | Hộp | Thẻ làm kháng sinh đồ Gram dương dùng với máy VITEK 2 Mỗi thẻ chứa các kháng sinh chọn lọc ở các nồng độ khác nhau, được sấy khô với môi trường nuôi cấy vi sinh | ||
| 6 | Thẻ định danh cho Nấm | 2 | Hộp | Thẻ định danh nấm men sử dụng với máy VITEK 2 để định danh nấm men và các vi sinh vật tương tự nấm men. Thẻ gồm 46 thử nghiệm sinh hóa | ||
| 7 | Thẻ kháng sinh đồ Nấm | 2 | Hộp | Thẻ làm kháng sinh đồ nấm dùng với máy VITEK 2. Mỗi thẻ chứa các kháng nấm chọn lọc ở các nồng độ khác nhau, được sấy khô với môi trường nuôi cấy vi sinh | ||
| 8 | Nước muối 0.45% pha huyền dịch vi khuẩn | 2 | Chai | Nước muối 0.45% dùng với máy VITEK 2 | ||
| 9 | Ống tuýp 12 x 75 mm pha huyền dịch vi khuẩn | 1 | Hộp | Ống nghiệm bằng nhựa trong (polystyrene) 12 mm x 75 mm dùng một lần sử dụng với máy VITEK 2 | ||
| 10 | Hóa chất kiểm tra máy đo mật độ quang của huyền dịch chứa vi sinh vật | 1 | Hộp | Hộp 4 ống nồng độ 0 (trắng), 0.5, 2, 3 McFarland để kiểm tra hiệu quả đo của thiết bị Densicheck Plus | ||
| 11 | Hóa chất kiểm tra hệ thống cơ học hút và hệ thống quang học | 1 | Hộp | Test kiểm tra hệ thống cơ học hút và hệ thống quang học sử dụng trên máy VIDAS. Bộ kit gồm 60 thanh hóa chất QCV, 60 QCV SPRs | ||
| 12 | Hóa chất định lượng Procalcitonin | 25 | Hộp | Test định lượng Procalcitonin sử dụng trên máy VIDAS . Bộ kit gồm 60 thanh hóa chất PCT, 60 PCT SPR, 2 x 2ml chất chuẩn S1, 2x 2ml chất chuẩn S2 và 2ml chứng C1, 2ml chứng C2 | ||
| 13 | Môi trường thạch máu | 20 | Hộp | Đĩa thạch dùng sẵn được sử dụng để nuôi cấy các loại vi sinh vật khó tính và không khó tính. Thành phần bao gồm: Special peptone, Starch, Sodium chloride, Sheep blood, Agar, pH: 7.3±0.2 ở 25°C; bao gói bằng màng NatureFlex (hay Cellophane), hộp 10 (2 gói | ||
| 14 | Thạch UTI | 30 | Hộp | Đĩa thạch dùng sẵn được sử dụng để chẩn đoán nhận biết và phân biệt tất cả các vi sinh vật chính là nguyên nhân gây nên bệnh nhiễm trùng đường tiết niệu (UTI). Thành phần bao gồm: Peptone, Chromogenic mix, Agar, pH: 6.8 ±0.2 ở 25°C; bao gói bằng màng Nat | ||
| 15 | Môi trường nuôi cấy và phân biệt các loại nấm | 20 | Hộp | Đĩa thạch dùng sẵn được sử dụng để nuôi cấy và phân biệt các loại nấm. Thành phần bao gồm: Mycological peptone, Glucose (dextrose), Agar, pH: 5.6±0.2 ở 25°C; bao gói bằng màng NatureFlex (hay Cellophane), hộp 10 (2 gói x 5 đĩa); | ||
| 16 | Môi trường nuôi cấy nhiều vi sinh vật | 2 | Hộp | Môi trường nuôi cấy đa năng không chọn lọc, có thể bổ sung thêm máu hoặc huyết thanh. Thành phần bao gồm: `Lab-Lemco’ powder, Peptone Neutralised, Sodium chloride, Agar, pH 7.3 ± 0.2. | ||
| 17 | Môi trường thạch chocolate | 10 | Hộp | Đĩa thạch dùng sẵn được sử dụng để để nuôi cấy các loài vi sinh vật khó mọc, đặc biệt Neisseria spp. và Haemophiluss. Thành phần bao gồm: Special peptone, Starch, Sodium chloride, Sheep blood, MultiVitox, Agar, pH: 7.3 ±0.2 ở 25°C; bao gói bằng màng Nat | ||
| 18 | Môi trường canh thang giàu dinh dưỡng được khuyến cáo sử dụng nuôi cấy streptococci, Neisseria và các sinh vật khó mọc khác. | 1 | Hộp | Môi trường canh thang giàu dinh dưỡng được khuyến cáo sử dụng nuôi cấy streptococci, Neisseria và các sinh vật khó mọc khác. Thành phần bao gồm: Brain infusion solids, Beef heart infusion solids, Proteose peptone, Glucose, Sodium chloride, Disodium phosphate, pH 7.4 ± 0.2. | ||
| 19 | Môi trường rắn giàu dinh dưỡng được khuyến cáo để nuôi cấy các vi sinh vật khó mọc. | 1 | Hộp | Môi trường rắn giàu dinh dưỡng được khuyến cáo để nuôi cấy các vi sinh vật khó mọc. Thành phần bao gồm: Brain infusion solids, Beef heart infusion solids, Proteose peptone, Sodium chloride, Glucose, Disodium phosphate, Agar, pH 7.4 ± 0.2. | ||
| 20 | Môi trường chọn lọc phân biệt coliforms và các chủng không lên men lactose, ức chế các vi cầu khuẩn Gram dương. | 1 | Hộp | Một môi trường chọn lọc phân biệt đặc biệt giữa coliforms và các vi khuẩn không lên men lactose với sự ức chế của vi khuẩn Gram dương. Thành phần bao gồm: Peptone, Lactose, Bile salts No.3, Sodium chloride, Neutral red, Crystal violet, Agar, pH 7.1 ± 0.2. | ||
| 21 | Môi trường làm kháng sinh đồ | 1 | Hộp | Môi trường thử nghiệm nhạy cảm kháng sinh được sử dụng trong các quy trình tiêu chuẩn được quốc tế công nhận. Thành phần bao gồm: Beef, dehydrated infusion from, Casein hydrolysate, Starch, pH 7.3 ± 0.1. | ||
| 22 | Bột sữa tách béo Oxoid đông khô sản xuất môi trường nuôi cấy vi khuẩn không có mặt sinh vật ưa nhiệt. | 1 | Hộp | Bột sữa tách béo Oxoid đông khô sản xuất môi trường nuôi cấy vi khuẩn không có mặt sinh vật ưa nhiệt. Sản phẩm này có thể được sử dụng đơn lẻ hoặc như một thành phần của môi trường nuôi cấy vi khuẩn. Thành phần bao gồm: Moisture dưới 5%, Fat content dưới 1.5%, Protein lớn hơn 34% khối lượng. | ||
| 23 | Dung dịch hóa chất để làm phản ứng Oxidase | 1 | Hộp | Hóa chất phát hiện phản ứng enzyme oxy hóa cytochrom. Hộp gồm 50 ống mỗi ống 0.75ml chứa N, N, N, N-tetramethyl-1,4-phenylenediamine, Axit ascorbic | ||
| 24 | Khoanh giấy Bacitracin | 2 | Hộp | Hộp 5 x 50 khoanh giấy tẩm bacitracin 0.04 unit, để phân biệt Lancefield Nhóm A từ các beta- haemolytic streptococci khác. | ||
| 25 | Khoanh giấy Optochin | 1 | Hộp | Hộp 5 x 50 khoanh giấy tẩm Optochin (ethylhydrocuprein hydrochloride) để phân biệt Streptococcus pneumonia. | ||
| 26 | Hóa chất nhuộm Gram | 6 | Hộp | Bộ hóa chất nhuộm Gram gồm 4 chai 240 ml: tím tinh thể oxalate, Lugol-PVP, dung dịch tẩy màu, dung dịch Safranin | ||
| 27 | Bộ nhuộm Lao Ziehl Neelsen | 2 | Bộ | Bộ hóa chất sử dụng để thực hiện kỹ thuật nhuộm Ziehl Neelsen.Bộ gồm 3 chai: MELAB - CarboFuchsin, MELAB - Alcohol Acid, MELAB Methylene Blue | ||
| 28 | Khoanh kháng sinh Penicillin G 10µg | 1 | Hộp | Khoanh giấy Penicillin G nồng độ 10µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. | ||
| 29 | Khoanh kháng sinh Oxacillin 1µg | 1 | Hộp | Khoanh giấy Oxacillin nồng độ 1µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. | ||
| 30 | Khoanh kháng sinh Ampicillin 10µg | 1 | Hộp | Khoanh giấy Ampicillin nồng độ 10µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. | ||
| 31 | Khoanh kháng sinh Amoxycillin/clavulanic acid 30µg | 1 | Hộp | Khoanh giấyAmoxycillin/clavulanic acid nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. | ||
| 32 | Khoanh kháng sinh Cephalexin 30µg | 1 | Hộp | Khoanh giấy Cephalexin nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. | ||
| 33 | Khoanh kháng sinh Cefaclor 30µg | 1 | Hộp | Khoanh giấy Cefaclor nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. | ||
| 34 | Khoanh kháng sinh Cefuroxime 30µg | 1 | Hộp | Khoanh giấy Cefuroxime nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. | ||
| 35 | Khoanh kháng sinh Cefamandole 30µg | 1 | Hộp | Khoanh giấy Cefamandole nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. | ||
| 36 | Khoanh kháng sinh Cefotaxime 30µg | 1 | Hộp | Khoanh giấy Cefotaxime nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. | ||
| 37 | Khoanh kháng sinh Ceftriaxone 30µg | 1 | Hộp | Khoanh giấy Ceftriaxone nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. | ||
| 38 | Khoanh kháng sinh Ceftazidime 30µg | 1 | Hộp | Khoanh giấy Ceftazidime nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. | ||
| 39 | Khoanh kháng sinh Cefoperazone 30µg | 1 | Hộp | Khoanh giấy Cefoperazone nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. | ||
| 40 | Khoanh kháng sinh Cefoxitin 30µg | 1 | Hộp | Khoanh giấy Cefoxitin nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. | ||
| 41 | Khoanh kháng sinh Cephalothin 30µg | 1 | Hộp | Khoanh giấy Cephalothin nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. | ||
| 42 | Khoanh kháng sinh Sulphamethoxazole/trimethoprim 25µg | 1 | Hộp | Khoanh giấy Sulphamethoxazole/trimethoprim nồng độ 25µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. | ||
| 43 | Khoanh kháng sinh Cefepime 30µg | 1 | Hộp | Khoanh giấy Cefepime nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. | ||
| 44 | Khoanh kháng sinh Meropenem 10µg | 1 | Hộp | Khoanh giấy Meropenem nồng độ 10µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. | ||
| 45 | Khoanh kháng sinh Streptomycin 10µg | 1 | Hộp | Khoanh giấy Streptomycin nồng độ 10µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. | ||
| 46 | Khoanh kháng sinh Kanamycin 30µg | 1 | Hộp | Khoanh giấy Kanamycin nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. | ||
| 47 | Khoanh kháng sinh Neomycin 30µg | 1 | Hộp | Khoanh giấy Neomycin nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. | ||
| 48 | Khoanh kháng sinh Amikacin 30µg | 1 | Hộp | Khoanh giấy Amikacin nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. | ||
| 49 | Khoanh kháng sinh Gentamicin 10µg | 1 | Hộp | Khoanh giấy Gentamicin nồng độ 10µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. | ||
| 50 | Khoanh kháng sinh Tobramycin 30µg | 1 | Hộp | Khoanh giấy Tobramycin nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. | ||
| 51 | Khoanh kháng sinh Netilmicin 30µg | 1 | Hộp | Khoanh giấy Netilmicin nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. | ||
| 52 | Khoanh kháng sinh Erythromycin 15µg | 1 | Hộp | Khoanh giấy Erythromycin nồng độ 15µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. | ||
| 53 | Khoanh kháng sinh Azithromycin 15µg | 1 | Hộp | Khoanh giấy Azithromycin nồng độ 15µgđặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. | ||
| 54 | Khoanh kháng sinh Clindamycin 2µg | 1 | Hộp | Khoanh giấy Clindamycin nồng độ 2µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. | ||
| 55 | Khoanh kháng sinh Chloramphenicol 30µg | 1 | Hộp | Khoanh giấy Chloramphenicol nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. | ||
| 56 | Khoanh kháng sinh Rifampicin 5µg | 1 | Hộp | Khoanh giấy Rifampicin nồng độ 5µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. | ||
| 57 | Khoanh kháng sinh Tetracycline 30µg | 1 | Hộp | Khoanh giấy Tetracycline nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. | ||
| 58 | Khoanh kháng sinh Doxycycline 30µg | 1 | Hộp | Khoanh giấy Doxycycline nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. | ||
| 59 | Khoanh kháng sinh Vancomycin 30µg | 1 | Hộp | Khoanh giấy Vancomycin nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. | ||
| 60 | Khoanh kháng sinh Novobiocin 5µg | 1 | Hộp | Khoanh giấy Novobiocin nồng độ 5µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. | ||
| 61 | Khoanh kháng sinh Polymyxin B 300µg | 1 | Hộp | Khoanh giấy Polymyxin B nồng độ 300µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. | ||
| 62 | Khoanh kháng sinh Colistin sulphate 10µg | 1 | Hộp | Khoanh giấy Colistin sulphate nồng độ 10µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. | ||
| 63 | Khoanh kháng sinh Nalidixic acid 30µg | 1 | Hộp | Khoanh giấy Nalidixic acid nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. | ||
| 64 | Khoanh kháng sinh Norfloxacin 10µg | 1 | Hộp | Khoanh giấy Norfloxacin nồng độ 10µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. | ||
| 65 | Khoanh kháng sinh Ofloxacin 5µg | 1 | Hộp | Khoanh giấy Ofloxacin nồng độ 5µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. | ||
| 66 | Khoanh kháng sinh Pefloxacin 5µg | 1 | Hộp | Khoanh giấy Pefloxacin nồng độ 5µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. | ||
| 67 | Khoanh kháng sinh Ciprofloxacin 5µg | 1 | Hộp | Khoanh giấy Ciprofloxacin nồng độ 5µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. | ||
| 68 | Khoanh kháng sinh Levofloxacin 5µg | 1 | Hộp | Khoanh giấy Levofloxacin nồng độ 5µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. | ||
| 69 | Khoanh kháng sinh Amoxycillin 10µg | 1 | Hộp | Khoanh giấy Amoxycillin nồng độ 10µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. | ||
| 70 | Khoanh kháng sinh Linezolid 30µg | 1 | Hộp | Khoanh giấy Linezolid nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. | ||
| 71 | Khoanh kháng sinh Ampicillin/Sulbactam 20µg | 1 | Hộp | Khoanh giấy Ampicillin/Sulbactam nồng độ 20µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. | ||
| 72 | Khoanh kháng sinh Aztreonam 30µg | 1 | Hộp | Khoanh giấy Aztreonam nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. | ||
| 73 | Khoanh kháng sinh Doripenem 10µg | 1 | Hộp | Khoanh giấy Doripenem nồng độ 10µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. | ||
| 74 | Khoanh kháng sinh Ertapenem 10µg | 1 | Hộp | Khoanh giấy Ertapenem nồng độ 10µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. | ||
| 75 | Khoanh kháng sinh Fosfomycin 50µg | 1 | Hộp | Khoanh giấy Fosfomycin nồng độ 50µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. | ||
| 76 | Khoanh kháng sinh Imipenem 10µg | 1 | Hộp | Khoanh giấy Imipenem nồng độ 10µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. | ||
| 77 | Khoanh kháng sinh Mezlocillin 75µg | 1 | Hộp | Khoanh giấy Mezlocillin nồng độ 75µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. | ||
| 78 | Khoanh kháng sinh Minocycline 30µg | 1 | Hộp | Khoanh giấy Minocycline nồng độ 30µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. | ||
| 79 | Khoanh kháng sinh Piperacillin/tazobactam 110µg | 1 | Hộp | Khoanh giấy Piperacillin/tazobactam nồng độ 110µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. | ||
| 80 | Khoanh kháng sinh Spectinomycin 100µg | 1 | Hộp | Khoanh giấy Spectinomycin nồng độ 100µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. | ||
| 81 | Khoanh kháng sinh Moxifloxacin 5µg | 1 | Hộp | Khoanh giấy Moxifloxacin nồng độ 5µg đặt trong cartrige. Mỗi cartridge gồm 50 khoanh được hàn kín cùng với hạt chống ẩm Molecular Sieve trong vỉ có phủ giấy bạc. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 585.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.755.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Hàng hóa mời thầu là Vật tư, hóa chất xét nghiệm: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, giám sát giao hàng | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành quản trị kinh doanh, thiết bị y tế và dược sỹ | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ bàn giao, hướng dẫn sử dụng | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành thiết bị y tế và dược sỹ | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi