Gói thầu: Gói thầu MSDC: Mua sắm, lắp đặt doanh cụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211001949-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu MSDC: Mua sắm, lắp đặt doanh cụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201058868 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 15:05:00 đến ngày 2021-10-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,467,819,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét: Hợp đồng có cung cấp Nội thất là đồ gỗ sinh hoạt trong nhà. Tương tự về quy mô: có giá trị cung cấp Nội thất là đồ gỗ sinh hoạt trong nhà bằng hoặc lớn hơn 2.430.000.000 VNDSố lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.290.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.290.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp thông tin về nhà xưởng sản xuất, đại lý, đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các công việc của nhà thầu (Sản xuất; Bảo hành, bảo trì; Duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa; Cung cấp phụ tùng thay thế; Cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác) theo các yêu cầu như sau:- Có nhà xưởng sản xuất, đại lý, đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các công việc của nhà thầu (Sản xuất; Bảo hành, bảo trì; Duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa; Cung cấp phụ tùng thay thế; Cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác): + Có thông tin địa chỉ, người liên lạc và số điện thoại cụ thể, rõ ràng. Bên mời thầu sẽ kiểm tra thực tế trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chịu mọi chi phí liên quan đến quá trình tổ chức kiểm tra). Trường hợp thông tin không đúng như nhà thầu đã kê khai, nhà thầu được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT+ Thời gian thực hiện các dịch vụ sau bán hàng khác (Từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của CĐT đến khi có mặt tại hiện trường để bắt đầu thực hiện công việc): Trong vòng 06 giờ đồng hồ (Nhà thầu phải thuyết minh các bước thực hiện từ khi nhận yêu cầu đến khi có mặt tại hiện trường để bắt đầu thực hiện công việc, đảm bảo tính hợp lý, khả thi, phù hợp với thực tế);- Thời gian bảo hành cho tất cả hàng hóa tối thiểu là: 12 tháng.- Bảo trì hàng hóa trong thời gian bảo hành 6 tháng/lần |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng hoặc Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên; Chuyên ngành Quản trị kinh doanh, Kiến trúc nội thất hoặc Cơ khí.- Tối thiểu 5 năm kinh nghiệm (Căn cứ vào thời gian ghi trên bằng tốt nghiệp đại học)- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng hoặc Quản lý chung (Căn cứ thời gian ghi trên Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý của hợp đồng tương tự, mà nhân sự tham gia thực hiện hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia thực hiện).- Tài liệu cần nộp:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Hợp đồng có tính chất tương tự mà nhân sự tham gia thực hiện+Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý của hợp đồng tương tự, mà nhân sự tham gia thực hiện hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia thực hiện;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cung cấp, lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên; Chuyên ngành Kiến trúc nội thất hoặc Cơ khí.- Tối thiểu 5 năm kinh nghiệm (Căn cứ vào thời gian ghi trên bằng tốt nghiệp đại học)- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cung cấp, lắp đặt (Căn cứ thời gian ghi trên Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý của hợp đồng tương tự, mà nhân sự tham gia thực hiện hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia thực hiện).- Tài liệu cần nộp:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Hợp đồng có tính chất tương tự mà nhân sự tham gia thực hiện+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý của hợp đồng tương tự, mà nhân sự tham gia thực hiện hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia thực hiện;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách bảo hành, bảo trì |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên; Chuyên ngành Kiến trúc nội thất hoặc Cơ khí.- Tối thiểu 5 năm kinh nghiệm (Căn cứ vào thời gian ghi trên bằng tốt nghiệp đại học)- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách bảo hành, bảo trì (Căn cứ thời gian ghi trên Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý của hợp đồng tương tự, mà nhân sự tham gia thực hiện hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia thực hiện).- Tài liệu cần nộp:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Hợp đồng có tính chất tương tự mà nhân sự tham gia thực hiện+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý của hợp đồng tương tự, mà nhân sự tham gia thực hiện hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia thực hiện;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu MSDC: Mua sắm, lắp đặt doanh cụ Xây dựng doanh trại Trung đoàn KTT165/Sư đoàn BB7/Quân đoàn 4 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước cấp, có ngành nghề kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu. + Bảo lãnh dự thầu. + Thỏa thuận liên danh (Trường hợp liên doanh). + Giấy ủy quyền (Trường hợp ủy quyền ký hồ sơ dự thầu). - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. + Tài liệu chứng minh nhà thầu không bị cơ quan có thẩm quyền kết luận nhà thầu đang lâm vào tình trạng phá sản, nợ đọng không có khả năng chi trả, đang trong quá trình giải thể. Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: Tờ khai tự quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai (trường hợp khai thuế qua mạng phải kèm theo bản chụp tờ khai tự quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp và bản chụp thông báo xác nhận đã nộp hồ sơ khai thuế qua mạng của cơ quan thuế) năm 2020. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế từ năm 2018 đến hết năm 2020) + Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân hàng năm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. + Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự (Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn VAT (Liên 1)). + Tài liệu chứng minh khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. + Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá. - Hồ sơ đề xuất kỹ thuật theo danh mục tại Mục 3, Chương III. Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu Bản gốc để đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tài liệu chứng minh Hàng hóa được cung cấp có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp lệ, hợp pháp. - Tài liệu chứng minh Hàng hóa mới 100% chưa qua sử dụng, năm sản xuất 2021 trở về sau. - Tài liệu chứng minh Hàng hóa đạt chất lượng kỹ thuật, đảm bảo đã qua xử lý kỹ thuật chống mối, mọt; đảm bảo không bị nứt, cong vênh trong suốt quá trình sử dụng. - Cam kết bảo hành tối thiểu là 12 tháng cho các tất cả các hàng hóa. - Catalogue in màu có hình ảnh và thuyết minh thể hiện đầy đủ thông số chi tiết của hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | + Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam và là giá được vận chuyển đến chân công trình + Trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu quy định tại E-CDNT 10.1 - Các biểu mẫu dự thầu theo quy định của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4, địa chỉ: Số 189 đường DT 743B, KP.Thống Nhất 2, phường Dĩ An, Tp.Dĩ An, tỉnh Bình Dương.
+ Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Quân đoàn 4, địa chỉ: Số 189 đường DT 743B, KP.Thống Nhất 2, phường Dĩ An, Tp.Dĩ An, tỉnh Bình Dương. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Quốc phòng, địa chỉ: Số 1B đường Nguyễn Tri Phương, quận Ba Đình, Tp.Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hậu cần/Quân đoàn 4; địa chỉ: Số 189 đường DT 743B, KP.Thống Nhất 2, phường Dĩ An, Tp.Dĩ An, tỉnh Bình Dương |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Kế hoạch và Đầu tư/BQP; địa chỉ: Số 1B Nguyễn Tri Phương, phường Quán Thánh, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn làm việc chỉ huy | HH1 | 9 | cái | - Kích thước (m): 1,7*0,8*0,75- Gỗ phải được xử lý qua ngâm tẩm, chống mối mọt, không cong vênh, nứt.- Phần khung xương sử dụng gỗ căm xe nguyên khối. - Phần ván mặt loại gỗ căm xe, xoan đào dày ≥2cm gỗ ghép hoặc tấm liền.- Phần ván hậu, ván đáy, ngăn học kéo sử dụng loại gỗ tràm lõi hoặc gỗ sồi dày ≥1,5cm gỗ ghép hoặc tấm liền.- Liên kết các bộ phận, chi tiết bằng mộng, keo, vít, ke sắt.- Sơn PU màu cánh gián sáng màu 4 lớp bên ngoài, 2 lớp bên trong, yêu cầu bóng, nhẵn, màu sơn đồng nhất.- Tem nhãn sản phẩm bằng nhôm, kích thước 60x30x1mm; nền sơn màu đỏ, chữ màu vàng. Nội dung ghi cơ quan chủ trì, tên, kí hiệu sản phẩm, đơn vị sản xuất, năm sản xuất. | Tham khảo bản vẽ đính kèm E-HSMT |
| 2 | Bàn làm việc TL, NV | HH2 | 43 | cái | - Kích thước (m): 1,4*0,75*0,75- Gỗ phải được xử lý qua ngâm tẩm, chống mối mọt, không cong vênh, nứt.- Phần khung xương sử dụng gỗ căm xe nguyên khối. - Phần ván mặt loại gỗ căm xe, xoan đào dày ≥2cm gỗ ghép hoặc tấm liền.- Phần ván hậu, ván đáy, ngăn học kéo sử dụng loại gỗ tràm lõi hoặc gỗ sồi dày ≥1,5cm gỗ ghép hoặc tấm liền.- Liên kết các bộ phận, chi tiết bằng mộng, keo, vít, ke sắt.- Sơn PU màu cánh gián sáng màu 4 lớp bên ngoài, 2 lớp bên trong, yêu cầu bóng, nhẵn, màu sơn đồng nhất.- Tem nhãn sản phẩm bằng nhôm, kích thước 60x30x1mm; nền sơn màu đỏ, chữ màu vàng. Nội dung ghi cơ quan chủ trì, tên, kí hiệu sản phẩm, đơn vị sản xuất, năm sản xuất. | nt |
| 3 | Bàn giao ban cấp c, d | HH3 | 6 | cái | - Kích thước (m): 2,4*1,2*0,75- Gỗ phải được xử lý qua ngâm tẩm, chống mối mọt, không cong vênh, nứt.- Phần khung xương sử dụng gỗ căm xe nguyên khối. - Phần ván mặt loại gỗ căm xe, xoan đào dày ≥2cm gỗ ghép hoặc tấm liền.- Phần ván hậu, ván đáy, ngăn học kéo sử dụng loại gỗ tràm lõi hoặc gỗ sồi dày ≥1,5cm gỗ ghép hoặc tấm liền.- Liên kết các bộ phận, chi tiết bằng mộng, keo, vít, ke sắt.- Sơn PU màu cánh gián sáng màu 4 lớp bên ngoài, 2 lớp bên trong, yêu cầu bóng, nhẵn, màu sơn đồng nhất.- Tem nhãn sản phẩm bằng nhôm, kích thước 60x30x1mm; nền sơn màu đỏ, chữ màu vàng. Nội dung ghi cơ quan chủ trì, tên, kí hiệu sản phẩm, đơn vị sản xuất, năm sản xuất. | nt |
| 4 | Bàn hội trường | HH4 | 33 | cái | - Kích thước (m): 1,8*0,5*0,78- Gỗ phải được xử lý qua ngâm tẩm, chống mối mọt, không cong vênh, nứt.- Phần khung xương sử dụng gỗ căm xe nguyên khối. - Phần ván mặt loại gỗ căm xe, xoan đào dày ≥2cm gỗ ghép hoặc tấm liền.- Phần ván hậu, ván đáy, ngăn học kéo sử dụng loại gỗ tràm lõi hoặc gỗ sồi dày ≥1,5cm gỗ ghép hoặc tấm liền.- Liên kết các bộ phận, chi tiết bằng mộng, keo, vít, ke sắt.- Sơn PU màu cánh gián sáng màu 4 lớp bên ngoài, 2 lớp bên trong, yêu cầu bóng, nhẵn, màu sơn đồng nhất.- Tem nhãn sản phẩm bằng nhôm, kích thước 60x30x1mm; nền sơn màu đỏ, chữ màu vàng. Nội dung ghi cơ quan chủ trì, tên, kí hiệu sản phẩm, đơn vị sản xuất, năm sản xuất. | nt |
| 5 | Ghế tựa | HH5 | 300 | cái | - Kích thước (m): 0,42*0,38*1,080- Gỗ phải được xử lý qua ngâm tẩm, chống mối mọt, không cong vênh, nứt.- Phần khung xương sử dụng 100% gỗ gõ đỏ nguyên khối. - Phần mặt bàn, mặt ghế sử dụng gỗ gõ đỏ tấm liền dày ≥2cm. - Liên kết các bộ phận, chi tiết bằng mộng, keo, vít. - Sơn hoàn thiện bằng sơn PU màu cánh gián 4 lớp bên ngoài, 2 lớp bên trong, yêu cầu mặt sơn bóng, nhẵn, màu sơn đồng nhất.- Tem nhãn sản phẩm bằng nhôm, kích thước 60x30x1mm; nền sơn màu đỏ, chữ màu vàng. Nội dung ghi cơ quan chủ trì, tên, kí hiệu sản phẩm, đơn vị sản xuất, năm sản xuất. | nt |
| 6 | Bàn sa long | HH6 | 2 | cái | - Kích thước (m): 1,4*0,7*0,5- Gỗ phải được xử lý qua ngâm tẩm, chống mối mọt, không cong vênh, nứt.- Phần khung xương sử dụng 100% gỗ gõ đỏ nguyên khối. - Phần mặt bàn, mặt ghế sử dụng gỗ gõ đỏ tấm liền dày ≥2cm. - Liên kết các bộ phận, chi tiết bằng mộng, keo, vít. - Sơn hoàn thiện bằng sơn PU màu cánh gián 4 lớp bên ngoài, 2 lớp bên trong, yêu cầu mặt sơn bóng, nhẵn, màu sơn đồng nhất.- Tem nhãn sản phẩm bằng nhôm, kích thước 60x30x1mm; nền sơn màu đỏ, chữ màu vàng. Nội dung ghi cơ quan chủ trì, tên, kí hiệu sản phẩm, đơn vị sản xuất, năm sản xuất. | nt |
| 7 | Ghế sa long | HH7 | 8 | cái | - Kích thước (m): 0,81*0,64*1,27- Gỗ phải được xử lý qua ngâm tẩm, chống mối mọt, không cong vênh, nứt.- Phần khung xương sử dụng 100% gỗ gõ đỏ nguyên khối. - Phần mặt bàn, mặt ghế sử dụng gỗ gõ đỏ tấm liền dày ≥2cm. - Liên kết các bộ phận, chi tiết bằng mộng, keo, vít. - Sơn hoàn thiện bằng sơn PU màu cánh gián 4 lớp bên ngoài, 2 lớp bên trong, yêu cầu mặt sơn bóng, nhẵn, màu sơn đồng nhất.- Tem nhãn sản phẩm bằng nhôm, kích thước 60x30x1mm; nền sơn màu đỏ, chữ màu vàng. Nội dung ghi cơ quan chủ trì, tên, kí hiệu sản phẩm, đơn vị sản xuất, năm sản xuất. | nt |
| 8 | Bàn nhỏ (đôn) | HH8 | 4 | cái | - Kích thước (m): 0,5*0,5*0,4- Gỗ phải được xử lý qua ngâm tẩm, chống mối mọt, không cong vênh, nứt.- Phần khung xương sử dụng 100% gỗ gõ đỏ nguyên khối. - Phần mặt bàn, mặt ghế sử dụng gỗ gõ đỏ tấm liền dày ≥2cm. - Liên kết các bộ phận, chi tiết bằng mộng, keo, vít. - Sơn hoàn thiện bằng sơn PU màu cánh gián 4 lớp bên ngoài, 2 lớp bên trong, yêu cầu mặt sơn bóng, nhẵn, màu sơn đồng nhất.- Tem nhãn sản phẩm bằng nhôm, kích thước 60x30x1mm; nền sơn màu đỏ, chữ màu vàng. Nội dung ghi cơ quan chủ trì, tên, kí hiệu sản phẩm, đơn vị sản xuất, năm sản xuất. | nt |
| 9 | Ghế chủ tọa | HH9 | 1 | cái | - Kích thước (m): 0,65*0,55*1,160- Gỗ phải được xử lý qua ngâm tẩm, chống mối mọt, không cong vênh, nứt.- Phần khung xương sử dụng 100% gỗ gõ đỏ nguyên khối. - Phần mặt bàn, mặt ghế sử dụng gỗ gõ đỏ tấm liền dày ≥2cm. - Liên kết các bộ phận, chi tiết bằng mộng, keo, vít. - Sơn hoàn thiện bằng sơn PU màu cánh gián 4 lớp bên ngoài, 2 lớp bên trong, yêu cầu mặt sơn bóng, nhẵn, màu sơn đồng nhất.- Tem nhãn sản phẩm bằng nhôm, kích thước 60x30x1mm; nền sơn màu đỏ, chữ màu vàng. Nội dung ghi cơ quan chủ trì, tên, kí hiệu sản phẩm, đơn vị sản xuất, năm sản xuất. | nt |
| 10 | Bàn, ghế uống nước | HH10 | 8 | cái | - Kích thước (m): Bàn 1,3*0,6*0,5, Ghế 0,7*0,58*1,1, Đôn 0,4*0,4*0,4- Gỗ phải được xử lý qua ngâm tẩm, chống mối mọt, không cong vênh, nứt.- Phần khung xương sử dụng 100% gỗ gõ đỏ nguyên khối. - Phần mặt bàn, mặt ghế sử dụng gỗ gõ đỏ tấm liền dày ≥2cm. - Liên kết các bộ phận, chi tiết bằng mộng, keo, vít. - Sơn hoàn thiện bằng sơn PU màu cánh gián 4 lớp bên ngoài, 2 lớp bên trong, yêu cầu mặt sơn bóng, nhẵn, màu sơn đồng nhất.- Tem nhãn sản phẩm bằng nhôm, kích thước 60x30x1mm; nền sơn màu đỏ, chữ màu vàng. Nội dung ghi cơ quan chủ trì, tên, kí hiệu sản phẩm, đơn vị sản xuất, năm sản xuất. | nt |
| 11 | Bàn, ghế tiếp khách | HH11 | 3 | cái | - Kích thước (m): Bàn 1,3*0,6*0,5, Ghế 0,7*0,58*1,1, Đôn 0,4*0,4*0,4- Gỗ phải được xử lý qua ngâm tẩm, chống mối mọt, không cong vênh, nứt.- Phần khung xương sử dụng 100% gỗ gõ đỏ nguyên khối. - Phần mặt bàn, mặt ghế sử dụng gỗ gõ đỏ tấm liền dày ≥2cm. - Liên kết các bộ phận, chi tiết bằng mộng, keo, vít. - Sơn hoàn thiện bằng sơn PU màu cánh gián 4 lớp bên ngoài, 2 lớp bên trong, yêu cầu mặt sơn bóng, nhẵn, màu sơn đồng nhất.- Tem nhãn sản phẩm bằng nhôm, kích thước 60x30x1mm; nền sơn màu đỏ, chữ màu vàng. Nội dung ghi cơ quan chủ trì, tên, kí hiệu sản phẩm, đơn vị sản xuất, năm sản xuất. | nt |
| 12 | Bục nói chuyện | HH12 | 1 | cái | - Kích thước (m): 0,89*0,72*1,2- Gỗ phải được xử lý qua ngâm tẩm, chống mối mọt, không cong vênh, nứt.- Phần khung xương sử dụng gỗ căm xe nguyên khối. - Phần mặt ván gỗ ghép hoặc tấm liền, dày ≥2cm loại gỗ căm xe, xoan đào, tràm lõi. - Liên kết các bộ phận, chi tiết bằng mộng, keo, vít, ke sắt.- Sơn PU màu cánh gián sáng màu 4 lớp bên ngoài, 2 lớp bên trong, yêu cầu bóng, nhẵn, màu sơn đồng nhất.- Tem nhãn sản phẩm bằng nhôm, kích thước 60x30x1mm; nền sơn màu đỏ, chữ màu vàng. Nội dung ghi cơ quan chủ trì, tên, kí hiệu sản phẩm, đơn vị sản xuất, năm sản xuất. | nt |
| 13 | Bục tượng bác | HH13 | 1 | cái | - Kích thước (m): 0,72*0,72*1,32- Gỗ phải được xử lý qua ngâm tẩm, chống mối mọt, không cong vênh, nứt.- Phần khung xương sử dụng gỗ căm xe nguyên khối. - Phần mặt ván gỗ ghép hoặc tấm liền, dày ≥2cm loại gỗ căm xe, xoan đào, tràm lõi. - Liên kết các bộ phận, chi tiết bằng mộng, keo, vít, ke sắt.- Sơn PU màu cánh gián sáng màu 4 lớp bên ngoài, 2 lớp bên trong, yêu cầu bóng, nhẵn, màu sơn đồng nhất.- Tem nhãn sản phẩm bằng nhôm, kích thước 60x30x1mm; nền sơn màu đỏ, chữ màu vàng. Nội dung ghi cơ quan chủ trì, tên, kí hiệu sản phẩm, đơn vị sản xuất, năm sản xuất. | nt |
| 14 | Giá để sách | HH14 | 4 | cái | - Kích thước (m): 1,2*0,3*2- Gỗ phải được xử lý qua ngâm tẩm, chống mối mọt, không cong vênh, nứt.- Phần khung xương sử dụng gỗ căm xe nguyên khối.- Phần mặt ván gỗ ghép hoặc tấm liền, dày ≥2cm loại gỗ căm xe, xoan đào, tràm lõi- Liên kết các bộ phận, chi tiết bằng mộng, keo, vít, ke sắt.- Sơn PU màu cánh gián sáng màu 4 lớp bên ngoài, 2 lớp bên trong, yêu cầu bóng, nhẵn, màu sơn đồng nhất.- Tem nhãn sản phẩm bằng nhôm, kích thước 60x30x1mm; nền sơn màu đỏ, chữ màu vàng. Nội dung ghi cơ quan chủ trì, tên, kí hiệu sản phẩm, đơn vị sản xuất, năm sản xuất. | nt |
| 15 | Tủ áo | HH15 | 3 | cái | - Kích thước (m): 1,2*0,55*2,0- Gỗ phải được xử lý qua ngâm tẩm, chống mối mọt, không cong vênh, nứt.- Phần khung xương sử dụng gỗ căm xe nguyên khối. - Phần mặt ván gỗ ghép hoặc tấm liền, dày ≥2cm loại gỗ căm xe, xoan đào, tràm lõi - Liên kết các bộ phận, chi tiết bằng mộng, keo, vít, ke sắt.- Sơn PU màu cánh gián sáng màu 4 lớp bên ngoài, 2 lớp bên trong, yêu cầu bóng, nhẵn, màu sơn đồng nhất.- Tem nhãn sản phẩm bằng nhôm, kích thước 60x30x1mm; nền sơn màu đỏ, chữ màu vàng. Nội dung ghi cơ quan chủ trì, tên, kí hiệu sản phẩm, đơn vị sản xuất, năm sản xuất. | nt |
| 16 | Tủ tài liệu gỗ | HH16 | 51 | cái | - Kích thước (m): 1,2*0,50*1,8- Gỗ phải được xử lý qua ngâm tẩm, chống mối mọt, không cong vênh, nứt.- Phần khung xương sử dụng gỗ căm xe nguyên khối.- Phần mặt ván gỗ ghép hoặc tấm liền, dày ≥2cm loại gỗ căm xe, xoan đào, tràm lõi - Liên kết các bộ phận, chi tiết bằng mộng, keo, vít, ke sắt.- Sơn PU màu cánh gián sáng màu 4 lớp bên ngoài, 2 lớp bên trong, yêu cầu bóng, nhẵn, màu sơn đồng nhất.- Tem nhãn sản phẩm bằng nhôm, kích thước 60x30x1mm; nền sơn màu đỏ, chữ màu vàng. Nội dung ghi cơ quan chủ trì, tên, kí hiệu sản phẩm, đơn vị sản xuất, năm sản xuất. | nt |
| 17 | Giường gỗ 1,2m | HH18 | 47 | cái | - Kích thước (m): 2,0*1,2*0,72- Gỗ phải được xử lý qua ngâm tẩm, chống mối mọt, không cong vênh, nứt.- Phần khung xương sử dụng gỗ căm xe nguyên khối. - Phần mặt ván gỗ ghép hoặc tấm liền, dày ≥2cm loại gỗ căm xe, xoan đào, tràm lõi - Liên kết các bộ phận, chi tiết bằng mộng, keo, vít, ke sắt.- Sơn PU màu cánh gián sáng màu 4 lớp bên ngoài, 2 lớp bên trong, yêu cầu bóng, nhẵn, màu sơn đồng nhất. | nt |
| 18 | Khung giường sắt 2 tầng | HH19 | 250 | cái | - Kích thước (m): 1,9*0,95*1,65- Thép thép tấm CT3- Liên kết hàn, vít.- Sơn tĩnh điện bề mặt ngoài- Tem nhãn sản phẩm bằng nhôm, kích thước 60x30x1mm; nền sơn màu đỏ, chữ màu vàng. Nội dung ghi cơ quan chủ trì, tên, kí hiệu sản phẩm, đơn vị sản xuất, năm sản xuất. | nt |
| 19 | Phản nằm | HH20 | 500 | cái | - Kích thước (m): 1,84*0,89*0,02- Phần khung xương sử dụng gỗ căm xe, tràm lõi nguyên khối. - Phần mặt ván gỗ ghép hoặc tấm liền, dày ≥2cm, loại gỗ căm xe, tràm lõi.- Liên kết các bộ phận, chi tiết bằng mộng, keo, vít, ke sắt. | nt |
| 20 | Biển chỉ dẫn doanh trại tổng thể | HH21 | 1 | cái | - Kích thước (m): 3,0*2,35*0,05- Đế xây gạch đặc, bảng khung thép L50*50*5, mặt biển tôn dày 1,5mm.- Nền màu đỏ. Chữ, sơ đồ màu vàng, cao 105, sử dụng font VnHelvetinsH. | nt |
| 21 | Biển tên ngôi nhà | HH22 | 21 | cái | - Kích thước (m): 0,85*0,65*0,001- Biển bằng tôn tấm dày 1mm.- Viền bo, chữ và số được sơn trực tiếp trên mặt biển hoặc dán đề can.- Nền màu đỏ. Chữ và số màu vàng, cao 350, sử dụng font VnHelvetinsH. | nt |
| 22 | Biển tên căn phòng | HH23 | 253 | cái | - Kích thước (m): 0,4*0,2*0,005- Biển mica dày 5mm- Viền bo, chữ và số khắc chìm- Nền màu đỏ. Chữ và số màu vàng, cao 120, sử dụng font VnHelvetinsH. | nt |
| 23 | Bảng thông báo | HH24 | 2 | cái | - Kích thước (m): 1,4*1,0*0,05- Biển mica dày 5mm- Khung nẹp nhôm chữ U40*10*2,5- Nền màu trắng. Chữ đen, cao 50, sử dụng font VnHelvetinsH. | nt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét: Hợp đồng có cung cấp Nội thất là đồ gỗ sinh hoạt trong nhà. Tương tự về quy mô: có giá trị cung cấp Nội thất là đồ gỗ sinh hoạt trong nhà bằng hoặc lớn hơn 2.430.000.000 VNDSố lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.290.000.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.290.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp thông tin về nhà xưởng sản xuất, đại lý, đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các công việc của nhà thầu (Sản xuất; Bảo hành, bảo trì; Duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa; Cung cấp phụ tùng thay thế; Cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác) theo các yêu cầu như sau:- Có nhà xưởng sản xuất, đại lý, đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các công việc của nhà thầu (Sản xuất; Bảo hành, bảo trì; Duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa; Cung cấp phụ tùng thay thế; Cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác): + Có thông tin địa chỉ, người liên lạc và số điện thoại cụ thể, rõ ràng. Bên mời thầu sẽ kiểm tra thực tế trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chịu mọi chi phí liên quan đến quá trình tổ chức kiểm tra). Trường hợp thông tin không đúng như nhà thầu đã kê khai, nhà thầu được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT+ Thời gian thực hiện các dịch vụ sau bán hàng khác (Từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của CĐT đến khi có mặt tại hiện trường để bắt đầu thực hiện công việc): Trong vòng 06 giờ đồng hồ (Nhà thầu phải thuyết minh các bước thực hiện từ khi nhận yêu cầu đến khi có mặt tại hiện trường để bắt đầu thực hiện công việc, đảm bảo tính hợp lý, khả thi, phù hợp với thực tế);- Thời gian bảo hành cho tất cả hàng hóa tối thiểu là: 12 tháng.- Bảo trì hàng hóa trong thời gian bảo hành 6 tháng/lần | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng hoặc Quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên; Chuyên ngành Quản trị kinh doanh, Kiến trúc nội thất hoặc Cơ khí.- Tối thiểu 5 năm kinh nghiệm (Căn cứ vào thời gian ghi trên bằng tốt nghiệp đại học)- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng hoặc Quản lý chung (Căn cứ thời gian ghi trên Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý của hợp đồng tương tự, mà nhân sự tham gia thực hiện hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia thực hiện).- Tài liệu cần nộp:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Hợp đồng có tính chất tương tự mà nhân sự tham gia thực hiện+Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý của hợp đồng tương tự, mà nhân sự tham gia thực hiện hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia thực hiện;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cung cấp, lắp đặt | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên; Chuyên ngành Kiến trúc nội thất hoặc Cơ khí.- Tối thiểu 5 năm kinh nghiệm (Căn cứ vào thời gian ghi trên bằng tốt nghiệp đại học)- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cung cấp, lắp đặt (Căn cứ thời gian ghi trên Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý của hợp đồng tương tự, mà nhân sự tham gia thực hiện hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia thực hiện).- Tài liệu cần nộp:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Hợp đồng có tính chất tương tự mà nhân sự tham gia thực hiện+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý của hợp đồng tương tự, mà nhân sự tham gia thực hiện hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia thực hiện;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách bảo hành, bảo trì | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên; Chuyên ngành Kiến trúc nội thất hoặc Cơ khí.- Tối thiểu 5 năm kinh nghiệm (Căn cứ vào thời gian ghi trên bằng tốt nghiệp đại học)- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách bảo hành, bảo trì (Căn cứ thời gian ghi trên Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý của hợp đồng tương tự, mà nhân sự tham gia thực hiện hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia thực hiện).- Tài liệu cần nộp:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Hợp đồng có tính chất tương tự mà nhân sự tham gia thực hiện+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý của hợp đồng tương tự, mà nhân sự tham gia thực hiện hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự tham gia thực hiện;+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi