Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210965556-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Bảo trì Công trình giao thông
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210961821
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông đường bộ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 15:09:00 đến ngày 2021-10-11 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,710,004,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công bê tông nhựa và cống (rãnh) thoát nước; trong đó, khối lượng hoặc giá trị từng hạng mục (BTN hoặc cống thoát nước) tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục đó. Trường hợp 01 hợp đồng không có đồng thời 02 hạng mục trên thì phải có 01 hợp đồng có hạng mục BTN (khối lượng hoặc giá trị tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục này) và 01 hợp đồng có hạng mục cống hoặc rãnh thoát nước (khối lượng hoặc giá trị tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục này) được xem là 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp. Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải được chứng minh bằng các tài liệu sau: - Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có thành phần Chủ đầu tư (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). - Các tài liệu khác (nếu có). (Các tài liệu phải được chứng thực). - Tương tự về quy mô công việc như nội dụng dưới đây:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.810.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại. Phải có tài liệu chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)-Tài liệu là bản chính hoặc chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật và an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại. Phải có tài liệu chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)-Tài liệu là bản chính hoặc chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải công suất 130 – 140cv
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥8T
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô.- Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép Loại 8-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Trạm trộn Bê tông nhựa công suất ≥120T/h
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (Giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị tưới nhựa.
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3.
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Bảo trì công trình giao thông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Sửa chữa nền, mặt đường, thoát nước đoạn Km10+020 – Km10+950 và đoạn Km12+370 – Km13+000, đường tỉnh 389
80 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giao thông đường bộ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở GTVT Hải Dương, số 79 đường Bạch Đằng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, điện thoại 0220 3852 590; số fax: 0220.3.847.789, email: [email protected]. - Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý bảo trì công trình giao thông , số 79 đường Bạch Đằng, tỉnh Hải Dương, điện thoại: 02203 831470; số fax: 02203 831470, email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở GTVT Hải Dương, số 79 đường Bạch Đằng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, điện thoại 0220 3852 590; số fax: 0220.3.847.789, email: [email protected]. - Đơn vị thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở GTVT Hải Dương, số 79 đường Bạch Đằng, TP Hải Dương. - Đơn vị lập thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 628, Số 59B Tuệ Tĩnh, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. - Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Hải Dương, số 17/79 phố Thống Nhất, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Bảo trì công trình giao thông , địa chỉ: Số 79, đường Bạch Đằng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Sở GTVT Hải Dương, số 79 đường Bạch Đằng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, điện thoại 0220 3852 590; số fax: 0220.3.847.789, email: [email protected]. - Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý bảo trì công trình giao thông , số 79 đường Bạch Đằng, tỉnh Hải Dương, điện thoại: 02203 831470; số fax: 02203 831470, email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Để chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu, trường hợp nhà thầu không kê khai theo biểu mẫu 14,15 thì nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam theo mẫu 15A đính kèm. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm trong E-HSDT thì bản cam kết tín dụng kèm theo sẽ là cơ sở để đánh giá.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 69.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở GTVT Hải Dương, số 79 đường Bạch Đằng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, điện thoại 0220 3852 590; số fax: 0220.3.847.789, email: [email protected]. - Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý bảo trì công trình giao thông , số 79 đường Bạch Đằng, tỉnh Hải Dương, điện thoại: 02203 831470; số fax: 02203 831470, email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hải Dương; Số 45, Quang Trung, TP Hải Dương; số fax: 0220.3.853.601, điện thoại: 0220.3.853.713; Email: [email protected];
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư – Số 58, Quang Trung, TP Hải Dương; số fax: 0220.3.850.814, điện thoại: 0220.3.853.441.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư – Số 58, Quang Trung, TP Hải Dương; số fax: 0220.3.850.814, điện thoại: 0220.3.853.441.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐOẠN TỪ KM 12+370-KM13+00
B NỀN MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ
1Đào nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V14,2201100m3
2Cắt mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,098100m
3Lu lèn lại nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V10,9811100m2
4Đắp đất K98Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2161100m3
5Đất đồiMô tả kỹ thuật theo chương V845,3896m3
6Thi công móng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V5,9211100m3
7Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2088100m3
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19 chiều dày đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,6881100m2
9Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa MC70, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6881100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19 chiều dày đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V33,3474100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axit, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V34,8604100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19 chiều dày đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V38,4363100m2
13Sản xuất bê tông nhựa chặt 19Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7692100tấn
14Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V8,7692100tấn
15BTXM M150#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V56,81m3
16Thi công lớp cấp phối đá dăm loại I đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V113,62m3
17Lát viên đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V132,43m2
18BTXM M250#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,99m3
19Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,8541100m2
20Lắp đặt Block vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V529,73m
21BTXM M150#, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V15,89m3
22Vận chuyển đất đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V132,12110m3/1km
C PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1Di chuyển trồng lại cột tiêu, cột HMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
2Di chuyển trồng lại cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc, cột
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V37,46m2
4Xây cơi tường đỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,49m3
5Trát tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,22m2
6Sơn gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V8,82m2
7Dán màng phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
D THOÁT NƯỚC DỌC
1Đào móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V10,5837100m3
2Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7569100m3
3Vận chuyển đất đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V30,807710m3/1km
4Thi công lớp đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V61,583m3
5Lắp đặt ống cống D600, L=2mMô tả kỹ thuật theo chương V2571 đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V192mối nối
7Lắp đặt khối đế móng cống D600Mô tả kỹ thuật theo chương V804cái
8BTXM M200#, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V16,964m3
9Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,0878100m2
10Xây hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V19,72m3
11Trát hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V89,45m2
12BTXM M250#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,46m3
13Cốt thép D≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7867tấn
14Lắp đặt tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V381cấu kiện
15Cốt thép gia cường tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,327tấn
16Cốt thép D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1546tấn
17Lắp đặt ga thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V191cấu kiện
18Lắp lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
19Đóng cọc treMô tả kỹ thuật theo chương V11,6928100m
20Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
21Cọc phi lao thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V46,12m
22Đóng cọcMô tả kỹ thuật theo chương V8,7118100m
23Nhổ cọcMô tả kỹ thuật theo chương V4,4734100m
24Đắp đất bờ quây K85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4358100m3
25Cốt thép neo thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V4,095kg
26Vải bạtMô tả kỹ thuật theo chương V161,42m2
27Thanh thải dòng chảyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4358100m3
E CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Đào móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5689100m3
2Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2232100m3
3Đắp đất K98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0725100m3
4Thi công móng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,0652100m3
5Vận chuyển đất đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V3,803810m3
6Đóng cọc treMô tả kỹ thuật theo chương V9,4413100m
7Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,53m3
8Lắp đặt ống cống dài 2m, ĐK ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V51 đoạn ống
9Lắp đặt khối đế móng cống D600Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
10Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
11BTXM M200#, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,54m3
12Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,1247100m2
13Xây hố ga bằng gạch bê tông, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,54m3
14Trát hố ga bằng vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,52m2
15BTXM M250#, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65m3
16Cốt thép D≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0588tấn
17Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V31cấu kiện
18Cốt thép D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0202tấn
19Thép gia cường tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0671tấn
20BTXM M250#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
21Tấm lắp gang D650, khung 850x850mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tấm
F HỖ TRỢ DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1Đào móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V11,34m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,1238100m2
3Bê tông lót M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
4BTXM M150#, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1m3
5BTXM M200#, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,728m3
6Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V7cột
G PHẦN CHẶT CÂY
1Chặt câyMô tả kỹ thuật theo chương V131cây
2Đào gốc câyMô tả kỹ thuật theo chương V131gốc
H ĐOẠN TỪ KM10+020-Km10+950
I NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,5404100m3
2Cắt mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,1408100m
3Lu lèn lại nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3128100m2
4Đắp đất K98Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5939100m3
5Đất đồiMô tả kỹ thuật theo chương V216,7704m3
6Thi công móng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V5,5014100m3
7Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9438100m3
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19 chiều dày đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V17,1755100m2
9Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa MC70, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1755100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19 chiều dày đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V36,7894100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axit, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V39,1833100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19 chiều dày đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V39,3939100m2
13Sản xuất bê tông nhựa chặt 19Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9909100tấn
14Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,9909100tấn
J Phần ATGT trên tuyến
1Di chuyển trồng lại cột tiêu, cột HMô tả kỹ thuật theo chương V32cột
2Di chuyển trồng lại cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc, cột
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V54,23m2
4Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V38m
5Tấm đầu, tấm cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V4tấm
6Tấm sóng hộ lan 2330x310x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V18tấm
7Cột thép D141,3x4,0x1400mm + bịt mũ dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cột
8Tấm thép đệm 300x70x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V20tấm
9Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
10Bulong M16x35Mô tả kỹ thuật theo chương V200cái
11Bulong M16x180Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
12BTXM M200#, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1m3
13Đào móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V16,8m3
14Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,137100m3
15Vận chuyển đất đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V8,399910m3/1km
K HẠNG MỤC ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Chóp nón nhựa phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V68m
2Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V200m
3Gia công rào chắn di độngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0375tấn
4Cờ hiệu tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Cán cờ bằng treMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Biển báo chữ nhật (KT 80x30)cmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Biển báo chữ nhật (KT 80x140)cmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
8Biển báo chữ nhật (KT 120x25)cmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Biển tam giác (KT 70x70x70)cmMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
10Đèn xoay mầu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Dây điện 2x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
12Nhân công điều tiết giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V160công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công bê tông nhựa và cống (rãnh) thoát nước; trong đó, khối lượng hoặc giá trị từng hạng mục (BTN hoặc cống thoát nước) tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục đó. Trường hợp 01 hợp đồng không có đồng thời 02 hạng mục trên thì phải có 01 hợp đồng có hạng mục BTN (khối lượng hoặc giá trị tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục này) và 01 hợp đồng có hạng mục cống hoặc rãnh thoát nước (khối lượng hoặc giá trị tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục này) được xem là 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp. Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải được chứng minh bằng các tài liệu sau: - Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có thành phần Chủ đầu tư (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). - Các tài liệu khác (nếu có). (Các tài liệu phải được chứng thực). - Tương tự về quy mô công việc như nội dụng dưới đây:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.810.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại. Phải có tài liệu chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)-Tài liệu là bản chính hoặc chứng thực.32
2 Cán bộ kỹ thuật và an toàn lao động 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại. Phải có tài liệu chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)-Tài liệu là bản chính hoặc chứng thực.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải công suất 130 – 140cv - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
2 Ô tô tự đổ ≥8T - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô.- Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.2
3 Máy lu bánh thép Loại 8-10 tấn - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
4 Trạm trộn Bê tông nhựa công suất ≥120T/h - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (Giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
5 Máy lu bánh lốp 16T - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
6 Thiết bị tưới nhựa. Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng1
7 Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3. - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
8 Lu rung ≥ 25T - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->