Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210965556-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Bảo trì Công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210961821 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giao thông đường bộ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 15:09:00 đến ngày 2021-10-11 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,710,004,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công bê tông nhựa và cống (rãnh) thoát nước; trong đó, khối lượng hoặc giá trị từng hạng mục (BTN hoặc cống thoát nước) tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục đó. Trường hợp 01 hợp đồng không có đồng thời 02 hạng mục trên thì phải có 01 hợp đồng có hạng mục BTN (khối lượng hoặc giá trị tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục này) và 01 hợp đồng có hạng mục cống hoặc rãnh thoát nước (khối lượng hoặc giá trị tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục này) được xem là 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp. Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải được chứng minh bằng các tài liệu sau: - Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có thành phần Chủ đầu tư (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). - Các tài liệu khác (nếu có). (Các tài liệu phải được chứng thực). - Tương tự về quy mô công việc như nội dụng dưới đây: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.810.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại. Phải có tài liệu chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)-Tài liệu là bản chính hoặc chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật và an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại. Phải có tài liệu chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)-Tài liệu là bản chính hoặc chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy rải công suất 130 – 140cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô.- Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép Loại 8-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Trạm trộn Bê tông nhựa công suất ≥120T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (Giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị tưới nhựa. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3. | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Bảo trì công trình giao thông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng Sửa chữa nền, mặt đường, thoát nước đoạn Km10+020 – Km10+950 và đoạn Km12+370 – Km13+000, đường tỉnh 389 80 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp giao thông đường bộ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Để chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu, trường hợp nhà thầu không kê khai theo biểu mẫu 14,15 thì nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam theo mẫu 15A đính kèm. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm trong E-HSDT thì bản cam kết tín dụng kèm theo sẽ là cơ sở để đánh giá. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 69.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở GTVT Hải Dương, số 79 đường Bạch Đằng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, điện thoại 0220 3852 590; số fax: 0220.3.847.789, email: [email protected].
- Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý bảo trì công trình giao thông , số 79 đường Bạch Đằng, tỉnh Hải Dương, điện thoại: 02203 831470; số fax: 02203 831470, email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hải Dương; Số 45, Quang Trung, TP Hải Dương; số fax: 0220.3.853.601, điện thoại: 0220.3.853.713; Email: [email protected]; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư – Số 58, Quang Trung, TP Hải Dương; số fax: 0220.3.850.814, điện thoại: 0220.3.853.441. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư – Số 58, Quang Trung, TP Hải Dương; số fax: 0220.3.850.814, điện thoại: 0220.3.853.441. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐOẠN TỪ KM 12+370-KM13+00 | |||
| B | NỀN MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2201 | 100m3 |
| 2 | Cắt mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m |
| 3 | Lu lèn lại nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9811 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2161 | 100m3 |
| 5 | Đất đồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 845,3896 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9211 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2088 | 100m3 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19 chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6881 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa MC70, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6881 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19 chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3474 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axit, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8604 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19 chiều dày đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4363 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất bê tông nhựa chặt 19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7692 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7692 | 100tấn |
| 15 | BTXM M150#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,81 | m3 |
| 16 | Thi công lớp cấp phối đá dăm loại I đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,62 | m3 |
| 17 | Lát viên đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,43 | m2 |
| 18 | BTXM M250#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,99 | m3 |
| 19 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8541 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt Block vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 529,73 | m |
| 21 | BTXM M150#, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,89 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,121 | 10m3/1km |
| C | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Di chuyển trồng lại cột tiêu, cột H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 2 | Di chuyển trồng lại cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc, cột |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,46 | m2 |
| 4 | Xây cơi tường đỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m3 |
| 5 | Trát tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,22 | m2 |
| 6 | Sơn gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | m2 |
| 7 | Dán màng phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| D | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5837 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7569 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8077 | 10m3/1km |
| 4 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,583 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống cống D600, L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | mối nối |
| 7 | Lắp đặt khối đế móng cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 804 | cái |
| 8 | BTXM M200#, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,964 | m3 |
| 9 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0878 | 100m2 |
| 10 | Xây hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,72 | m3 |
| 11 | Trát hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,45 | m2 |
| 12 | BTXM M250#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,46 | m3 |
| 13 | Cốt thép D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7867 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | 1cấu kiện |
| 15 | Cốt thép gia cường tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,327 | tấn |
| 16 | Cốt thép D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1546 | tấn |
| 17 | Lắp đặt ga thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1cấu kiện |
| 18 | Lắp lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 19 | Đóng cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6928 | 100m |
| 20 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 21 | Cọc phi lao thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,12 | m |
| 22 | Đóng cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7118 | 100m |
| 23 | Nhổ cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4734 | 100m |
| 24 | Đắp đất bờ quây K85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4358 | 100m3 |
| 25 | Cốt thép neo thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,095 | kg |
| 26 | Vải bạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,42 | m2 |
| 27 | Thanh thải dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4358 | 100m3 |
| E | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5689 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2232 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0725 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0652 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8038 | 10m3 |
| 6 | Đóng cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4413 | 100m |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống cống dài 2m, ĐK ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt khối đế móng cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 11 | BTXM M200#, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | m3 |
| 12 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1247 | 100m2 |
| 13 | Xây hố ga bằng gạch bê tông, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | m3 |
| 14 | Trát hố ga bằng vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,52 | m2 |
| 15 | BTXM M250#, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 16 | Cốt thép D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0588 | tấn |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 18 | Cốt thép D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | tấn |
| 19 | Thép gia cường tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0671 | tấn |
| 20 | BTXM M250#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 21 | Tấm lắp gang D650, khung 850x850mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| F | HỖ TRỢ DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1238 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 4 | BTXM M150#, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | m3 |
| 5 | BTXM M200#, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | m3 |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| G | PHẦN CHẶT CÂY | |||
| 1 | Chặt cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | cây |
| 2 | Đào gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | gốc |
| H | ĐOẠN TỪ KM10+020-Km10+950 | |||
| I | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5404 | 100m3 |
| 2 | Cắt mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1408 | 100m |
| 3 | Lu lèn lại nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3128 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5939 | 100m3 |
| 5 | Đất đồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,7704 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5014 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9438 | 100m3 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19 chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1755 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa MC70, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1755 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19 chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,7894 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axit, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,1833 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19 chiều dày đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,3939 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất bê tông nhựa chặt 19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9909 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9909 | 100tấn |
| J | Phần ATGT trên tuyến | |||
| 1 | Di chuyển trồng lại cột tiêu, cột H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cột |
| 2 | Di chuyển trồng lại cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc, cột |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,23 | m2 |
| 4 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 5 | Tấm đầu, tấm cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tấm |
| 6 | Tấm sóng hộ lan 2330x310x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | tấm |
| 7 | Cột thép D141,3x4,0x1400mm + bịt mũ dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cột |
| 8 | Tấm thép đệm 300x70x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | tấm |
| 9 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Bulong M16x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 11 | Bulong M16x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 12 | BTXM M200#, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m3 |
| 13 | Đào móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
| 14 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3999 | 10m3/1km |
| K | HẠNG MỤC ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Chóp nón nhựa phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 2 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 3 | Gia công rào chắn di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0375 | tấn |
| 4 | Cờ hiệu tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Cán cờ bằng tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Biển báo chữ nhật (KT 80x30)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Biển báo chữ nhật (KT 80x140)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT 120x25)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Biển tam giác (KT 70x70x70)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 10 | Đèn xoay mầu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Dây điện 2x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 12 | Nhân công điều tiết giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công bê tông nhựa và cống (rãnh) thoát nước; trong đó, khối lượng hoặc giá trị từng hạng mục (BTN hoặc cống thoát nước) tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục đó. Trường hợp 01 hợp đồng không có đồng thời 02 hạng mục trên thì phải có 01 hợp đồng có hạng mục BTN (khối lượng hoặc giá trị tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục này) và 01 hợp đồng có hạng mục cống hoặc rãnh thoát nước (khối lượng hoặc giá trị tối thiểu bằng 70% khối lượng hoặc giá trị khối lượng mời thầu hạng mục này) được xem là 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp. Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải được chứng minh bằng các tài liệu sau: - Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có thành phần Chủ đầu tư (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). - Các tài liệu khác (nếu có). (Các tài liệu phải được chứng thực). - Tương tự về quy mô công việc như nội dụng dưới đây: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.810.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại. Phải có tài liệu chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)-Tài liệu là bản chính hoặc chứng thực. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật và an toàn lao động | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV cùng loại. Phải có tài liệu chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)-Tài liệu là bản chính hoặc chứng thực. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy rải công suất 130 – 140cv | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥8T | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký ô tô.- Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép Loại 8-10 tấn | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 4 | Trạm trộn Bê tông nhựa công suất ≥120T/h | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng.- Có giấy chứng nhận máy hoạt động an toàn (Giấy đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 5 | Máy lu bánh lốp 16T | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 6 | Thiết bị tưới nhựa. | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng hóa đơn giá trị gia tăng | 1 |
| 7 | Máy đào dung tích gầu ≤ 0,8m3. | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
| 8 | Lu rung ≥ 25T | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê; giấy tờ chứng minh sở hữu nhà thầu hoặc của bên cho thuê bằng đăng ký máy chuyên dùng.- Có giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi