Gói thầu: Mua sắm vật tư và thi công lắp đặt hệ thống công nghệ thông tin, viễn thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211001683-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư và thi công lắp đặt hệ thống công nghệ thông tin, viễn thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210957620 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí Bộ cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 14:56:00 đến ngày 2021-10-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 944,642,081 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Cung cấp lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin hoặc viễn thông phục vụ công tác đảm bảo an ninh, trật tự cho Bộ Công an hoặc Công an các đơn vị địa phương. Trong đó, có ít nhất 02 hợp đồng đã hoàn thành.+ Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng hoặc chứng thực nhà nước các tài liệu sau:- Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có);- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hợp đồng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng- Hóa đơn giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 665.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.995.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:4.1.Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, Thiết bị/phụ tùng thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam;4.2. Có đơn vị bảo hành trong sơ đồ quản lý của nhà thầu và cam kết về hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành đối với sản phẩm của mình; 4.3. Cam kết Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax; 4.4. Cam kết thực hiện dịch vụ sửa chữa ngay trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo; 4.5. Nhà thầu chính phải trực tiếp thực hiện bảo hành sản phẩm (cả về tiến độ và chất lượng hàng hóa). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học một trong các chuyên ngành Điện/ ĐTVT/ CNTT có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm thực tế và có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện/ điện nhẹ/ CNTT hạng 2 trở lên; chứng chỉ huấn luyện PCCC; chứng chỉ an toàn lao động và chứng chỉ huy trưởng.(Tổng số năm kinh nghiệm thể hiện trong bản kê khai kinh nghiệm và Bằng tốt nghiệp Đại học).Đã từng làm Quản lý các dự án, tổng thời gian làm Quản lý dự án tối thiểu là 03 năm, trong đó tham gia quản lý ít nhất 01 dự án.Nhà thầu scan nộp kèm E-HSDT Tài liệu chứng minh gồm hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư cho bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công, lắp đặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Điện/ ĐTVT/ CNTT có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm chứng chỉ huấn luyện PCCC; chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm thể hiện trong bản kê khai kinh nghiệm và Bằng tốt nghiệp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin, Tin học, Điện tử viễn thông, Kinh tế, Quản trị kinh doanh …. (Chuyên ngành CNTT, Tin học, Điện tử viễn thông bao gồm các chuyên ngành tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Thanh Hoá |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư và thi công lắp đặt hệ thống công nghệ thông tin, viễn thông Mua sắm, thi công lắp đặt hạ tầng công nghệ thông tin, viễn thông Bộ phận một cửa 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí Bộ cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Có cam kết hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2020, 2021. - Bản gốc hoặc bản photo Catalog của Nhà sản xuất đối với các mục hàng hóa có đánh dấu (*) tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có cam kết hàng hóa mới 100%, sản xuất năm 2020, 2021. - Bản gốc hoặc bản photo Catalog của Nhà sản xuất đối với các mục hàng hóa có đánh dấu (*) tại chương V-Yêu cầu về kỹ thuật |
| E-CDNT 12.2 | Bảng giá chào thầu bao gồm toàn bộ các chi phí: thuế và phí theo quy định của pháp luật; chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển và chi phí dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: .Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, Thiết bị/phụ tùng thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam; . Có đơn vị bảo hành trong sơ đồ quản lý của nhà thầu và cam kết về hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành đối với sản phẩm của mình; . Cam kết Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax; . Cam kết thực hiện dịch vụ sửa chữa ngay trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo; . Nhà thầu chính phải trực tiếp thực hiện bảo hành sản phẩm (cả về tiến độ và chất lượng hàng hóa). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Thanh Hoá , địa chỉ: 15A, Hạc Thành, Phường Ba Đình, Thành Phố Thanh Hoá -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Thanh Hoá - Số 15 A - Hạc Thành - phường Ba Đình - Thành phố Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hậu cần – Công an tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hộp mạng | 145 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | Hộp điện thoại | 39 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 3 | Hộp truyền hình | 32 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 4 | Tủ kỹ thuật 27U | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 5 | Tủ kỹ thuật 15U | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 6 | Tủ kỷ thuật 10U | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 7 | Tủ kỷ thuật 6U | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 8 | Switch 24 port | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 9 | Switch 16 port | 11 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 10 | Switch 8 cổng | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 11 | Hộp phối quang | 10 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 12 | Cáp quang 12FO Single mode | 700 | M | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 13 | Convert quang 2 sợi | 24 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 14 | Converter quang truyền hình cáp | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 15 | Dây nhảy quang Single mode SC/SC | 24 | Đôi | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 16 | Cáp mạng | 6.780 | M | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 17 | Cáp điện thoại 4x2x0.5mm | 1.950 | M | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 18 | Cáp điện thoại 30x2x0.5mm | 70 | M | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 19 | Cáp truyền hình | 1.600 | M | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 20 | Cáp truyền hình | 230 | M | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 21 | Máng ghen 100x27mm | 380 | M | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 22 | Máng ghen 39x18mm | 980 | M | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 23 | Dây nhảy | 145 | Sợi | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 24 | Thanh đấu nối 24 port | 6 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 25 | Hạt mạng | 254 | Hạt | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 26 | Ổn áp | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 27 | Bộ lưu điện | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 28 | Bộ khuếch đại truyền hình | 5 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 29 | Bộ chia tín hiệu truyền hình 1/4 | 5 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 30 | Bộ chia tín hiệu truyền hình 1/8 | 3 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 31 | Bảng đồng | 6 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 32 | Dây đồng bọc D50 | 170 | M | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 33 | Dây đồng trần D50 | 20 | M | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 34 | Cos nối dây đồng D50 | 20 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 35 | Cáp đồng D35 | 80 | M | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 36 | Cos nối dây đồng D35 | 30 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 37 | Hóa chất giảm điện trở đất | 4 | Bao | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 38 | Cọc đồng tiếp địa | 8 | Cọc | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 39 | Bộ cắt lọc sét lan truyền trên đường điện | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 40 | Cáp điện | 60 | M | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 41 | Atomat chống giật | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 42 | Điện thoại bàn có màn hình LCD | 8 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 43 | Máy Fax laser | 2 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 44 | Hộp đấu cáp 30 đôi | 2 | Hộp | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 45 | Ổ cắm | 7 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 46 | Lắp ống dẫn cáp, ống Gen | 13,6 | 100 m/ ống | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 47 | Lắp đặt cáp mạng Cat6, cáp thoại, truyền hình | 1.033 | 10m | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 48 | Lắp đặt ổ cắm mạng, thoại, truyền hình | 216 | 1 ổ cắm | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 49 | Đấu nối cáp vào nhân chuẩn Cat6, thoại, truyền hình | 736 | đôi đầu dây | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 50 | Đấu nối cáp vào thanh đấu nối Patch Panel, hộp cáp thoại | 736 | Đôi đầu dây | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 51 | Lắp đặt thanh đấu nối Patch Panel, hộp cáp thoại | 8 | phiến | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 52 | Ra, kéo cáp quang, cáp điện thoại truyền hình tổng | 1 | km cáp | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 53 | Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF) | 10 | khung giá | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 54 | Hàn nối ODF cáp sợi quang | 10 | bộ ODF | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 55 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Sợi nhảy quang | 26 | đôi đầu dây | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 56 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | 15 | thiết bị | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 57 | Lắp đặt thiết bị mạng. converter quang | 25 | thiết bị | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 58 | Lắp đặt thiết bị lưu điện, ổn áp | 3 | Bộ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 59 | Lắp đặt tủ thiết bị | 6 | Tủ | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 60 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, máy khoan | 1,2 | m3 | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 61 | Đào bãi đất tiếp địa, đất cấp 2 | 4,32 | m3 | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 62 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | 1 | hệ thống | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 63 | Đóng cọc tiếp địa: Cọc bọc đồng fi16, dài 1,5m | 8 | điện cực | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 64 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất: Cáp đồng trần liên kết cọc M50 | 20 | M | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 65 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất | 8 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 66 | Kéo dải dây Cáp đồng bọc nối hệ thống tiếp đất đến bảng đồng tiếp đất. | 170 | M | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 67 | Lắp đặt bảng đồng tiếp đất | 6 | Tấm | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 68 | Lắp đặt dây đồng nối đất cho các thiết bị | 80 | M | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 69 | Lấp đất hố rãnh cáp,rãnh tiếp địa | 4,32 | m3 | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 70 | Hoàn trả mặt bằng, Bê tông nền, đổ bằng thủ công, mác 150, đá 1x2 | 1,2 | m3 | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 71 | Lắp đặt thiết bị cắt lọc sét điện nguồn một pha lan truyền trên đường điện | 1 | thiết bị | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 72 | Lắp đặt cáp nguồn | 6 | 10 m | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 73 | Lắp đặt Atomat | 1 | Cái | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 74 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | 1 | hệ thống | Chi tiết tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Cung cấp lắp đặt thiết bị công nghệ thông tin hoặc viễn thông phục vụ công tác đảm bảo an ninh, trật tự cho Bộ Công an hoặc Công an các đơn vị địa phương. Trong đó, có ít nhất 02 hợp đồng đã hoàn thành.+ Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng hoặc chứng thực nhà nước các tài liệu sau:- Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có);- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hợp đồng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng- Hóa đơn giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 665.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.995.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:4.1.Cam kết về hỗ trợ bảo hành đối với sản phẩm của mình, Thiết bị/phụ tùng thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam;4.2. Có đơn vị bảo hành trong sơ đồ quản lý của nhà thầu và cam kết về hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành đối với sản phẩm của mình; 4.3. Cam kết Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax; 4.4. Cam kết thực hiện dịch vụ sửa chữa ngay trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo; 4.5. Nhà thầu chính phải trực tiếp thực hiện bảo hành sản phẩm (cả về tiến độ và chất lượng hàng hóa). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | Trình độ đại học một trong các chuyên ngành Điện/ ĐTVT/ CNTT có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm thực tế và có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị công trình điện/ điện nhẹ/ CNTT hạng 2 trở lên; chứng chỉ huấn luyện PCCC; chứng chỉ an toàn lao động và chứng chỉ huy trưởng.(Tổng số năm kinh nghiệm thể hiện trong bản kê khai kinh nghiệm và Bằng tốt nghiệp Đại học).Đã từng làm Quản lý các dự án, tổng thời gian làm Quản lý dự án tối thiểu là 03 năm, trong đó tham gia quản lý ít nhất 01 dự án.Nhà thầu scan nộp kèm E-HSDT Tài liệu chứng minh gồm hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư cho bên mời thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ thi công, lắp đặt | 2 | Trình cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Điện/ ĐTVT/ CNTT có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm chứng chỉ huấn luyện PCCC; chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm thể hiện trong bản kê khai kinh nghiệm và Bằng tốt nghiệp). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ chuyển giao công nghệ | 2 | Trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin, Tin học, Điện tử viễn thông, Kinh tế, Quản trị kinh doanh …. (Chuyên ngành CNTT, Tin học, Điện tử viễn thông bao gồm các chuyên ngành tin học, khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, công nghệ thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi