Gói thầu: Thiết bị giáo dục

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210977426-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Vị Thủy
Tên gói thầu Thiết bị giáo dục
Số hiệu KHLCNT 20210977417
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 15:20:00 đến ngày 2021-10-08 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hậu Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 998,923,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp ấn phẩm, sách giáo khoa, thiết bị dạy học, máy vi tính- Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứnng minh hợp đồng đã hoàn thành, hóa đơn VAT. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh nhà thầu có ít nhất một đại lý (hoặc văn phòng đại diện, hoặc chi nhánh) để đảm bảo khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng (Kèm giấy đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với yêu cầu gói thầu)- Có cam kết bảo hành tất cả các hàng hóa tại nơi sử dụng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa. Chi tiết thực hiện bảo hành như sau: + Bảo hành: theo quy định của nhà sản xuất nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng (đối với các thiết bị sử dụng điện)+ Thời gian có mặt tại đơn vị sử dụng để làm thủ tục bảo hành không lớn hơn 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng.+ Thời gian thực hiện bảo hành, sửa chữa, thay thế thiết bị khi có sự cố không quá 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cử nhân kinh tế hoặc sư phạm Xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia 02 gói thầu tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử Xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia 01 gói thầu tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Vị Thủy
E-CDNT 1.2 Thiết bị giáo dục
Trang bị ấn phẩm, sách giáo khoa, sách giáo viên, sách tham khảo và thiết bị dạy học năm học 2021-2022 cho phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Vị Thủy
15 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Vị Thủy; Địa chỉ: thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang, điện thoại (fax): 02933571623
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Quản lý Dự án (PMC)


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Vị Thủy , địa chỉ: Ấp 3, Thị Trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Vị Thủy; Địa chỉ: thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang, điện thoại (fax): 02933571623


E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: (1) Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); (2) Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; (3) Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán…). Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1) Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng); (2) Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành; (3) Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ; (4) Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…).
E-CDNT 10.2(c)
- Tiêu chuẩn sản xuất của hàng hóa, thông số kỹ thuật của hàng hóa, Catalogue, giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc các tài liệu tương đương khác. - Bảng liệt kê hàng hóa theo yêu cầu nêu tại Mục II, chương V trong E-HSMT. - Đối với các thiết bị sử dụng điện: Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu (Catalogues) kèm theo để chứng minh tính hợp lệ, thích ứng của hàng hóa đề xuất trong E-HSDT.
E-CDNT 12.2
Giá hàng hóa được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 01 năm
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện sẳn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo trì, bảo hành thiết bị
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Vị Thủy; Địa chỉ: thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang, điện thoại (fax): 02933571623
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Vị Thủy, địa chỉ: thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang, địa chỉ: Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang, địa chỉ: Số 7, Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường 5, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang, điện thoại: 0293.3870214 - Fax: 0293.3878871
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Sổ liên lạc nhà trẻ470QuyểnKích thước: (130 x 190)mm.Chất liệu: Giấy ford, định lượng 70 g/m2.Gồm: 20 trang/cuốn, bao gồm cả bìa.ẤN PHẨM
2Sổ theo dõi mẫu giáo270QuyểnKích thước: (205 x 295)mm.Chất liệu: Giấy for, định lượng 70 g/m2.Gồm: 40 trang/cuốn, bao gồm cả bìa.
3Sổ bé ngoan3.410QuyểnKích thước: (130 x 190)mm.Chất liệu: Giấy for, định lượng 70 g/m2.Gồm: 24trang/cuốn, bao gồm cả bìa.
4Sổ dự giờ giáo viên mẫu giáo354CáiKích thước: (190 x 270)mm.Chất liệu: Giấy ford, định lượng 70 g/m2.
5Bông hồng bé ngoan3.410CáiTheo tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và đào tạo.
6Sổ theo dõi sức khỏe trẻ em MN-MG (Theo mẫu Bộ Giáo dục và Đào tạo và Bộ Y tế) (Từ 3-6 tuổi)3.410QuyểnKích thước: (205 x 290)mm.Chất liệu: Bìa giấy Couse định lương 230g/m2, ruột bằng giấy For Bãi Bằng, định lượng 70g/m2 in 4 màu 02 mặt.
7Tập 200 trang500QuyểnChất liệu: Giấy thơm.
8Viết xanh500CâyHiệu Thiên Long hoặc tương đương
9Học bạ tiểu học in màu (theo TT mới)2.696QuyểnKích thước: (205 x 290)mm.Chất liệu: Bìa giấy Couse định lương 230g/m2, ruột bằng giấy For Bãi Bằng, định lượng 70g/m2 in 4 màu 02 mặt.
10Sổ dự giờ tiểu học1.077QuyểnKích thước: (190 x 270).Chất liệu: Giấy ford, định lượng 70 g/m2.
11Sổ chủ nhiệm tiểu học theo TT 27/2020 BGD796QuyểnKích thước: (190 x 270)mm.Chất liệu: Giấy ford, định lượng 70 g/m2.
12Sổ theo dõi sức khỏe học sinh tiểu học (Theo mẫu Bộ Giáo dục và Đào tạo và Bộ Y tế)2.696QuyểnKích thước: (205 x 290)mm.Chất liệu: Bìa giấy Couse định lương 230g/m2, ruột bằng giấy For Bãi Bằng, định lượng 70g/m2 in 4 màu 02 mặt.
13Sổ báo giảng THCS472QuyểnKích thước: (190 x 270)mm.Chất liệu: Giấy ford, định lượng 70 g/m2.Gồm: 62 trang/cuốn, bao gồm cả bìa.
14Sổ chủ nhiệm THCS210QuyểnKích thước: (205 x 270)mm.Chất liệu: Giấy ford, định lượng 70 g/m2.Gồm: 32 trang/cuốn, bao gồm cả bìa.
15Sổ đầu bài THCS500QuyểnKích thước: (190 x 270)mm.Chất liệu: Giấy ford, định lượng 70 g/m2.Gồm: 40 trang/cuốn, bao gồm cả bìa.
16Sổ dự giờ THCS600QuyểnKích thước: (190 x 270)mm.Chất liệu: Giấy ford, định lượng 70 g/m2.Gồm: 40 trang/cuốn, bao gồm cả bìa.
17Sổ theo dõi sức khỏe học sinh THCS (Theo mẫu Bộ Giáo dục và Đào tạo và Bộ Y tế)1.800QuyểnKích thước: (130 x 190)mm.Chất liệu: Giấy ford, định lượng 70 g/m2.Gồm: 16 trang/cuốn, bao gồm cả bìa.
18Sổ mượn sách giáo viên76QuyểnKích thước: (200 x 300)mm.Chất liệu: Bìa giấy couche, ruột bằng giấy Tân Mai định lượng 70g/m2. Gồm: 52 trang/cuốn bao gồm cả bìa.
19Sổ mượn sách học sinh70QuyểnKích thước: (190 x 270)mm.Chất liệu: Giấy for, định lượng 70 g/m2.Gồm: 96 trang/quyển, bao gồm cả bìa.
20Sổ sử dụng thiết bị161QuyểnKích thước: (200 x 300)mm.Chất liệu: Bìa giấy couche, ruột bằng giấy Tân Mai định lượng 70g/m2.Gồm: 60 trang/cuốn, bao gồm cả bìa.
21Sổ thiết bị90QuyểnKích thước: (200 x 300)mm.Chất liệu: Bìa giấy couche, ruột bằng giấy Tân Mai định lượng 70g/m2.Gồm: 60 trang/cuốn, bao gồm cả bìa.
22Công văn đi45QuyểnKích thước: (205 x 295)mm.Chất liệu: Giấy for, định lượng 70 g/m2.Loại: 100 trang/cuốn, bao gồm cả bìa.
23Công văn đến45QuyểnKích thước: (205 x 295)mm.Chất liệu: Giấy for, định lượng 70 g/m2.Loại: 100 trang/cuốn, bao gồm cả bìa.
24Tiếng Việt lớp 1, tập 1295QuyểnNhà xuất bản giáo dục Việt Nam.Sách giáo khoa Lớp 1 (Chân trời sáng tạo NXB-GDVN)
25Tiếng Việt lớp 1, tập 2295QuyểnNhà xuất bản giáo dục Việt Nam.
26Toán lớp 1295QuyểnNhà xuất bản giáo dục Việt Nam.
27Toán lớp 1 (Cánh diều NXB-ĐHSP)295QuyểnNhà xuất bản giáo dục Việt Nam.
28Tự nhiên Xã hội lớp 1295QuyểnNhà xuất bản giáo dục Việt Nam.
29Đạo đức lớp 1295QuyểnNhà xuất bản giáo dục Việt Nam.
30Giáo dục thể chất lớp 1295QuyểnNhà xuất bản giáo dục Việt Nam.
31Âm nhạc lớp 1295QuyểnNhà xuất bản giáo dục Việt Nam.
32Mỹ Thuật lớp 1295QuyểnNhà xuất bản giáo dục Việt Nam.
33Hoạt động trải nghiệm lớp 1295QuyểnNhà xuất bản giáo dục Việt Nam.
34Tiếng Anh lớp 1295QuyểnNhà xuất bản giáo dục Việt Nam.
35Tiếng việt 2 tập 1295QuyểnNhà xuất bản giáo dục Việt Nam.Sách giáo khoa Lớp 2 (Chân trời sáng tạo NXB-GDVN)
36Tiếng việt 2 tập 2295QuyểnNhà xuất bản giáo dục Việt Nam.
37Toán 2 tập 1295QuyểnNhà xuất bản giáo dục Việt Nam.
38Toán 2 tập 2295QuyểnNhà xuất bản giáo dục Việt Nam.
39Đạo đức 2295QuyểnNhà xuất bản giáo dục Việt Nam.
40Tự nhiên và xã hội 2295QuyểnNhà xuất bản giáo dục Việt Nam.
41Âm nhạc 2295QuyểnNhà xuất bản giáo dục Việt Nam.
42Mĩ thuật 2295QuyểnNhà xuất bản giáo dục Việt Nam.
43Hoạt động trãi nghiệm lớp 2295QuyểnNhà xuất bản giáo dục Việt Nam.
44Giáo dục thể chất lớp 2295QuyểnNhà xuất bản giáo dục Việt Nam.
45Tiếng Anh lớp 2295QuyểnNhà xuất bản giáo dục Việt Nam.
46Ngữ Văn lớp 6 tập 1140QuyểnNhà xuất bản giáo dục Việt Nam.Sách giáo khoa Lớp 6 (Chân trời sáng tạo NXB-GDVN)
47Ngữ Văn lớp 6 tập 2140QuyểnNhà xuất bản giáo dục Việt Nam.
48Toán lớp 6 tập 1140QuyểnNhà xuất bản giáo dục Việt Nam.
49Toán lớp 6 tập 2140QuyểnNhà xuất bản giáo dục Việt Nam.
50Lịch sử - Địa lý lớp 6140QuyểnNhà xuất bản giáo dục Việt Nam.
51Khoa học tự nhiên lớp 6140QuyểnNhà xuất bản giáo dục Việt Nam.
52Giáo dục công dân lớp 6140QuyểnNhà xuất bản giáo dục Việt Nam.
53Hoạt động trãi nghiệm lớp 6140QuyểnNhà xuất bản giáo dục Việt Nam.
54Giáo dục thể chất lớp 6140QuyểnNhà xuất bản giáo dục Việt Nam.
55Âm nhạc lớp 6140QuyểnNhà xuất bản giáo dục Việt Nam.
56Mỹ thuật lớp 6140QuyểnNhà xuất bản giáo dục Việt Nam.
57Tin học lớp 6 (Kết nối tri thức và cuộc sống)140QuyểnNhà xuất bản giáo dục Việt Nam.
58Công nghệ lớp 6140QuyểnNhà xuất bản giáo dục Việt Nam.
59Tiếng Anh lớp 6 tập 180QuyểnNhà xuất bản giáo dục Việt Nam.
60Tiếng Anh lớp 6 tập 280QuyểnNhà xuất bản giáo dục Việt Nam.
61Tiếng Anh lớp 6 (I-Lcam Smart World NXB-ĐH-HCM)60QuyểnNhà xuất bản Đại học TP HCM.
62Tiếng việt 1 tập 1295QuyểnTheo tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và đào tạo.Sách giáo viên Lớp 1
63Tiếng việt 1 tập 2295QuyểnTheo tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và đào tạo.
64Toán 1295QuyểnTheo tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và đào tạo.
65Đạo đức 1295QuyểnTheo tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và đào tạo.
66Tự nhiên và xã hội 1295QuyểnTheo tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và đào tạo.
67Âm nhạc 1295QuyểnTheo tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và đào tạo.
68Mĩ thuật 1295QuyểnTheo tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và đào tạo.
69Hoạt động trãi nghiệm lớp 1295QuyểnTheo tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và đào tạo.
70Giáo dục thể chất lớp 1295QuyểnTheo tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và đào tạo.
71Tiếng việt 2 tập 1295QuyểnTheo tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và đào tạo.Sách giáo viên Lớp 2
72Tiếng việt 2 tập 2295QuyểnTheo tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và đào tạo.
73Toán 2295QuyểnTheo tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và đào tạo.
74Đạo đức 2295QuyểnTheo tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và đào tạo.
75Tự nhiên và xã hội 2295QuyểnTheo tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và đào tạo.
76Âm nhạc 2295QuyểnTheo tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và đào tạo.
77Mĩ thuật 2295QuyểnTheo tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và đào tạo.
78Hoạt động trãi nghiệm lớp 2295QuyểnTheo tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và đào tạo.
79Giáo dục thể chất lớp 2295QuyểnTheo tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và đào tạo.
80Toán 6140QuyểnTheo tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và đào tạo.Sách giáo viên lớp 6
81Ngữ văn lớp 6 tập 1140QuyểnTheo tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và đào tạo.
82Ngữ văn lớp 6 tập 2140QuyểnTheo tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và đào tạo.
83Khoa học tự nhiên lớp 6140QuyểnTheo tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và đào tạo.
84Lịch sử - Địa lý lớp 6140QuyểnTheo tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và đào tạo.
85Công nghệ lớp 6140QuyểnTheo tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và đào tạo.
86Giáo dục công dân lớp 6140QuyểnTheo tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và đào tạo.
87Tin học lớp 6140QuyểnTheo tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và đào tạo.
88Mỹ thuật lớp 6140QuyểnTheo tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và đào tạo.
89Giáo dục thể chất lớp 6140QuyểnTheo tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và đào tạo.
90Hoạt động trãi nghiệm lớp 6140QuyểnTheo tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và đào tạo.
91Âm nhạc lớp 6140QuyểnTheo tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và đào tạo.
92Bộ toán - Tiếng Việt lớp 1 (GV)75BộTheo tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và đào tạo.Thiết bị dạy học lớp 1
93Tranh: Bộ mẫu chữ viết (8 tờ)73BộTheo tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và đào tạo.
94Tranh: Bộ mẫu chữ dạy tập viết (39 tờ)73BộTheo tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và đào tạo.
95Bộ tranh: Cơ thể người và các giác quan (7 tờ)73BộTheo tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và đào tạo.
96Bộ sa bàn giáo dục giao thông73BộTheo tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và đào tạo.
97Bộ mẫu chữ cái viết hoa65BộTheo tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và đào tạo.Thiết bị dạy học lớp 2
98Bộ mẫu chữ viết65BộTheo tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và đào tạo.
99Bảng tên chữ cái Tiếng Việt65BộTheo tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và đào tạo.
100Bộ thực hành toán lớp 2 (hs)65BộTheo tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và đào tạo.
101Mô hình đồng hồ65BộTheo tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và đào tạo.
102Bộ chai và ca 1 lít ( Chai có 10 vạch chia)65BộTheo tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và đào tạo.
103Bộ thiết bị dạy hình học trực quan22BộTheo tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và đào tạo.Thiết bị dạy học lớp 6
104Bộ thiết bị dạy hình học phẳng22BộTheo tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và đào tạo.
105Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học22BộTheo tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và đào tạo.
106Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao22BộTheo tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và đào tạo.
107Bộ thiết bị dạy thống kê và xác suất22BộTheo tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và đào tạo.
108Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết22BộTheo tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và đào tạo.
109Bộ tranh thể hiện hình ảnh sử vãi sử liệu hiện vật22BộTheo tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và đào tạo.
110Bản đồ thể hiện một số vị trí khảo cổ Việt Nam22BộTheo tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và đào tạo.
111Bản đồ thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu22BộTheo tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và đào tạo.
112Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại22BộTheo tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và đào tạo.
113Bản đồ Việt Nam thời Bắc thuộc22BộTheo tiêu chuẩn của Bộ giáo dục và đào tạo.
114Bộ trống đội2BộChất liệu: Trống đội thân inox mặt mica trắng.Kích thước: Bộ trống bao gồm:1 trống cái kích thước trống: Đường kính mặt trống 480mm; chiều cao thân trống 150mm.4 trống con kích thước trống: Đường kính mặt trống 310mm, chiều cao thân trống 150mm.Phụ kiện trống: Đầy đủ bộ dùi trống, quai đeo trống.
115Laptop2Cái* Thông số kỹ thuật:CPU: Intel Core i3 Ice Lake1005G11.20 GHz.RAM: 4 GBDDR4 (2 khe)2666 MHz.Ổ cứng: SSD 512 GB NVMe PCIe.Màn hình: 14"Full HD (1920 x 1080).Card màn hình: Card tích hợpIntel UHD Graphics.Cổng kết nối: Jack tai nghe 3.5 mmHDMILAN (RJ45)USB Type-C2x SuperSpeed USB A.Hệ điều hành: Windows 10 Home SL.Thiết kế: Vỏ nhựa.Kích thước, trọng lượng: Dài 324 mm - Rộng 225,9 mm - Dày 19,9 mm - Nặng 1,47 kg.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp ấn phẩm, sách giáo khoa, thiết bị dạy học, máy vi tính- Nhà thầu phải gởi kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng: (1). Văn bản hợp đồng; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứnng minh hợp đồng đã hoàn thành, hóa đơn VAT. Nếu nhà thầu gửi kèm hợp đồng là hợp đồng liên danh thì phải có tài liệu chứng minh giá trị của nhà thầu thực hiện trong trường hợp đó.Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh nhà thầu có ít nhất một đại lý (hoặc văn phòng đại diện, hoặc chi nhánh) để đảm bảo khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng (Kèm giấy đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với yêu cầu gói thầu)- Có cam kết bảo hành tất cả các hàng hóa tại nơi sử dụng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao hàng hóa. Chi tiết thực hiện bảo hành như sau: + Bảo hành: theo quy định của nhà sản xuất nhưng tối thiểu ≥ 12 tháng (đối với các thiết bị sử dụng điện)+ Thời gian có mặt tại đơn vị sử dụng để làm thủ tục bảo hành không lớn hơn 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng.+ Thời gian thực hiện bảo hành, sửa chữa, thay thế thiết bị khi có sự cố không quá 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách chung 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cử nhân kinh tế hoặc sư phạm Xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia 02 gói thầu tương tự53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử Xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia 01 gói thầu tương tự53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->