Gói thầu: Gói thầu XD-01: Sửa chữa, cải tạo Cổng căn cứ Cam Ranh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211001284-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Sửa chữa, cải tạo Cổng căn cứ Cam Ranh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211001219 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 15:31:00 đến ngày 2021-10-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,149,448,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng; Và có ít nhất 02 hợp đồng xây lắp trong Quân đội (có hạng mục cải tạo).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND; - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng/Kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu)- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế kỹ thuật hoặc Kinh tế xây dựng;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XD-01: Sửa chữa, cải tạo Cổng căn cứ Cam Ranh Sửa chữa, cải tạo công trình doanh trại một số đơn vị thuộc Vùng 4 Hải quân 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bảo lãnh dự thầu. + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Giấy ủy quyền (Trường hợp ủy quyền ký hồ sơ dự thầu) + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng 3 trở lên. + Hồ sơ đề xuất kỹ thuật; + Tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư là: Bộ Tư lệnh Vùng 4 Hải quân, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh – Tỉnh Khánh Hoà
+ Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo – C10 Khu nhà ở Rio Vista, 72 Dương Đình Hội, Phường Phước Long B, Thành phố Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Hải quân; Địa chỉ: Số 38 Điện Biên Phủ, Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, Tp. Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kế hoạch và Đầu tư/BQP; Địa chỉ: Số 1B Nguyễn Tri Phương, phường Quán Thánh, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG SỐ 1 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 25,6788 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 4,11 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 25,827 | 100m2 | |
| 4 | Tháo dỡ đá granite ốp tường, cột (Nhân công nhân hệ số 5) | 3.870,696 | m2 | |
| 5 | Vận chuyển đá granit từ trên cao xuống | 387,0696 | 10m2 | |
| 6 | Vệ sinh tường (Tính 30%) | 1.858,1227 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch các loại | 109,4985 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 4,06 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ trần | 205,81 | m2 | |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 32,9717 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T | 32,9717 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T | 32,9717 | m3 | |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 2 | bộ | |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 2 | bộ | |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 2 | bộ | |
| 16 | Tháo dỡ dây điện và thiết bị điện | 10 | Công | |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | 10 | Công | |
| 18 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 3.870,696 | m2 | |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (vén thành 20cm) | 798,98 | 1m2 | |
| 20 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox (nhân công, máy nhân hệ số 1,5) | 935,49 | m2 | |
| 21 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, phào có chốt bằng inox (nhân công, máy nhân hệ số 2) | 436,56 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà bằng sơn giả đá màu sẫm | 1.219,388 | 1m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà bằng sơn giả đá màu sáng | 1.279,246 | 1m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.323,0465 | 1m2 | |
| 25 | Ốp tường gạch CERAMIC 250x400 mm (20% gạch bị vỡ) | 4,06 | 1m2 | |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm vữa M75 | 109,4985 | 1m2 | |
| 27 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 195,15 | 1m2 | |
| 28 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao chống ẩm | 10,66 | 1m2 | |
| 29 | Thay phụ kiện cửa bị hư (Nhân công + Phụ kiện) | 5 | Bộ | |
| 30 | Lắp đặt tủ điện tổng 800x500x300 tôn 1,5mm sơn tĩnh điện | 1 | tủ | |
| 31 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P-80A/250V/25KA | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt vôn kế 500V | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt chuyển mạch vôn kế | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | 3 | cái | |
| 35 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P-50A/250V/15KA | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCCB 2P-50A/250V/15KA | 3 | cái | |
| 37 | Dây điện CV(1x16)mm2 (thay thế 50%) | 210 | m | |
| 38 | Dây tiếp địa màu xanh sọc vàng E16 (thay thế 50%) | 90 | m | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D40 (Tính 20%) | 36 | m | |
| 40 | Dây điện CV(1x6)mm2 (Tính 50%) | 10 | m | |
| 41 | Dây tiếp địa màu xanh sọc vàng E6 (Tính 50%) | 5 | m | |
| 42 | Dây điện CV(1x4)mm2 (Tính 50%) | 130 | m | |
| 43 | Dây tiếp địa màu xanh sọc vàng E4 (Tính 50%) | 25 | m | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D32 (Tính 20%) | 2 | m | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D25 (Tính 20%) | 10 | m | |
| 46 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 2P-32A/6KA/250V | 2 | cái | |
| 47 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 2P-25A/6KA/250V | 9 | cái | |
| 48 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P-20A/6KA/250V | 2 | cái | |
| 49 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P-16A/6KA/250V | 18 | cái | |
| 50 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P-10A/6KA/250V | 11 | cái | |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 phím 16A/250V lắp âm tường | 4 | cái | |
| 52 | Lắp đặt công tắc 2 phím 16A/250V lắp âm tường | 8 | cái | |
| 53 | Lắp đặt công tắc 3 phím 16A/250V lắp âm tường | 6 | cái | |
| 54 | Lắp đặt công tắc 4 phím 16A/250V lắp âm tường | 6 | cái | |
| 55 | Lắp đặt công tắc 5 phím 16A/250V lắp âm tường | 2 | cái | |
| 56 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 phím 16A/250V lắp âm tường | 6 | cái | |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16a/250v lắp âm tường | 72 | cái | |
| 58 | Lắp đặt đèn pha bóng LED 80W/220V | 24 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt quạt thông gió KT 200x200mm/220V | 2 | cái | |
| 60 | Lắp đặt đèn pha âm chiếu sáng hắt cột bóng Metal 70W/220V | 15 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1,2m 1x36w/220v chấn lưu điện tử | 10 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 1,2m 2x36w/220v chấn lưu điện tử | 20 | bộ | |
| 63 | Lắp đặt đèn ốp trần d250 bóng compact 18w/220v | 14 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt đèn pha led công suất 45W/220V | 5 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt LED thanh 1,2m công suất 20W/220V | 30 | bộ | |
| 66 | Dây điện cv(1x1,5) (Tính 50%) | 2.655 | m | |
| 67 | Dây điện cv(1x2,5) (Tính 50%) | 840 | m | |
| 68 | Dây tiếp địa màu xanh sọc vàng e2,5 | 410 | m | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy d16 (Tính 20%) | 350,28 | m | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy d20 (Tính 20%) | 102,582 | m | |
| 71 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | bộ | |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + Chân chậu | 2 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi + Xi phông | 2 | bộ | |
| 75 | Bộ 6 món | 2 | bộ | |
| 76 | ống nhựa PP-R D20 (Tính 10%) | 0,04 | 100m | |
| 77 | Vòi rửa giặt D25 | 2 | bộ | |
| 78 | ống nhựa uPVC class 3 PN8- D90, dày 3,5mm (Tính 40%) | 0,6 | 100m | |
| 79 | Rọ thu nước mưa D110 | 12 | cái | |
| 80 | ống nhựa uPVC class3 D110, dày 4,2mm (Tính 20%) | 0,076 | 100m | |
| 81 | ống nhựa uPVC class3 D76, dày 3,6mm (Tính 20%) | 0,112 | 100m | |
| 82 | Phếu thu D90 | 2 | cái | |
| 83 | Phụ kiện nước | 1 | TB | |
| B | CỔNG SỐ 2 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 12,3939 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 1,9342 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 8,3813 | 100m2 | |
| 4 | Tháo dỡ đá granite ốp tường, cột (Nhân công nhân hệ số 5) | 1.579,63 | m2 | |
| 5 | Vận chuyển đá granit từ trên cao xuống | 157,963 | 10m2 | |
| 6 | Vệ sinh tường (Tính 30%) | 663,8774 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch các loại | 420,392 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 0,81 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ trần | 65,51 | m2 | |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 19,8544 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T | 19,8544 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 5,0T | 19,8544 | m3 | |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 1 | bộ | |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 1 | bộ | |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 1 | bộ | |
| 16 | Tháo dỡ dây điện và thiết bị điện | 7 | Công | |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | 7 | Công | |
| 18 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 1.579,63 | m2 | |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (vén thành 20cm) | 110,941 | 1m2 | |
| 20 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox (nhân công, máy nhân hệ số 1,5) | 239,978 | m2 | |
| 21 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, phào có chốt bằng inox (nhân công, máy nhân hệ số 2) | 85,25 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà bằng sơn giả đá màu sáng | 602,09 | 1m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà bằng sơn giả đá màu sẫm | 652,312 | 1m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 600,0564 | 1m2 | |
| 25 | ốp tường gạch CERAMIC 250x400 mm (20% gạch bị vỡ) | 0,81 | 1m2 | |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm vữa M75 | 281,1245 | 1m2 | |
| 27 | Lát gạch lá nem 30x30cm, vữa M50 | 139,2675 | 1m2 | |
| 28 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 65,51 | 1m2 | |
| 29 | Thay phụ kiện cửa bị hư (Nhân công + Phụ kiện) | 5 | Bộ | |
| 30 | Lắp đặt tủ điện tổng 600x400x200, Tủ Inox | 1 | tủ | |
| 31 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-63A/25Ka/250V | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt chuyển mạch vôn kế | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt Vôn kế 500V | 1 | cái | |
| 34 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | 3 | cái | |
| 35 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-40A/15Ka/250V | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-50A/15Ka/250V | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-32A/15Ka/250V | 4 | cái | |
| 38 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 (50%) | 40 | m | |
| 39 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 (50%) | 20 | m | |
| 40 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 (50%) | 160 | m | |
| 41 | Lắp đặt dây tiếp địa màu xanh sọc vàng E6 (50%) | 160 | m | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D40 (20%) | 8 | m | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D32 (20%) | 32 | m | |
| 44 | Lắp đặt aptomat MCB 2P-32A/6Ka/250V | 4 | cái | |
| 45 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A/6Ka/250V | 10 | cái | |
| 46 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-10A/6Ka/250V | 4 | cái | |
| 47 | Lắp đặt công tắc ngầm tường 250V-16A 1 phím | 2 | cái | |
| 48 | Lắp đặt công tắc ngầm tường 250V-16A 2 phím | 2 | cái | |
| 49 | Lắp đặt công tắc ngầm tường 250V-16A 3 phím | 2 | cái | |
| 50 | Lắp đặt công tắc ngầm tường 250V-16A 4 phím | 2 | cái | |
| 51 | Lắp đặt công tắc ngầm tường 250V-16A 6 phím | 2 | cái | |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha 250V-16A lắp ngầm tường | 31 | cái | |
| 53 | Lắp đặt đèn pha bóng led 30W/220V (225x185x126) | 5 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt quạt thông gió KT200x200mm/220V | 2 | cái | |
| 55 | Lắp đặt đèn pha âm sàn chiếu hắt cột bóng metal 70W/220V | 4 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 1,2m 2x36W-220V chấn lưu điện tử | 10 | bộ | |
| 57 | Lắp đặt đèn ốp trần chụp thủy tinh D250 bóng compact 18W-220V (Sunmax) | 2 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt đèn pha led công suất 45W/220V | 5 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt LED thanh 1,2m công suất 20W/220V | 20 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt đèn pha âm chiếu sáng hắt cột bóng Metal 70W/220V | 10 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 (50%) | 435 | m | |
| 62 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 (50%) | 156 | m | |
| 63 | Lắp đặt dây tiếp địa màu xanh sọc vàng 1x2,5mm2 (50%) | 78 | m | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 (20%) | 72,5 | m | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 (20%) | 26 | m | |
| 66 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + Chân chậu | 1 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi + Xi phông | 1 | bộ | |
| 70 | Bộ 6 món | 1 | bộ | |
| 71 | ống nhựa PP-R D20 ống lạnh (Tính 10%) | 0,02 | 100m | |
| 72 | ống nhựa uPVC class 3 PN8- D110 (Tính 20%) | 0,016 | 100m | |
| 73 | ống nhựa uPVC class 3 PN8- D76 (Tính 20%) | 0,048 | 100m | |
| 74 | Lắp đặt phễu thu D90 | 1 | cái | |
| 75 | ống nhựa uPVC class 2 PN8- D90 (Tính 40%) | 0,24 | 100m | |
| 76 | Rọ thu nước mưa D110 | 12 | cái | |
| 77 | Phụ kiện nước | 1 | TB | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng; Và có ít nhất 02 hợp đồng xây lắp trong Quân đội (có hạng mục cải tạo).- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND; - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng/Kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu)- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán quyết toán | 1 | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế kỹ thuật hoặc Kinh tế xây dựng;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm. | 5 | 3 |
| 4 | Đội trưởng phụ trách thi công | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 1 |
| 2 | Máy khoan | ≥ 0,62W | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 2 |
| 4 | Máy vận thăng lồng | . | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch | ≥ 1,7KW | 1 |
| 6 | Máy hàn | ≥ 23kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi