Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Kè chống sạt lở thị trấn Cầu Ngang và xã Thuận Hòa, huyện Cầu Ngang (đoạn còn lại)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211001001-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Kè chống sạt lở thị trấn Cầu Ngang và xã Thuận Hòa, huyện Cầu Ngang (đoạn còn lại) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210979030 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 15:30:00 đến ngày 2021-10-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 49,373,560,965 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,400,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0282212E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.874712E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn và công trình giao thông gồm tổ hợp các hạng mục sau:+ Đã thi công công trình Kè BTCT trên nền cọc DƯL có hệ thống thoát nước, đường bê tông, số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.035.943.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 56.071.886.000 đồng (Hợp đồng hoàn thành từ năm 2016 đến nay); + Đã thi công công trình giao thông - đường bê tông cốt thép, số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.381.155.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.762.310.000 đồng (Hợp đồng hoàn thành từ năm 2016 đến nay);+ Đã thi công công trình giao thông (Cầu BTCT) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.870.095.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.740.190.000 đồng (Hợp đồng hoàn thành từ năm 2016 đến nay). (i) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34.287.193.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 68.574.386.000 đồng (Hợp đồng hoàn thành từ năm 2016 đến nay).Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồngVới các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4. Hóa đơn VAT.5. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công.2. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, hoặc xác nhận của chủ đầu tư...5. Hóa đơn VAT. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34.287.193.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥68.574.386.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành sau: Thủy lợi, thủy công hoặc công trình thủy, có kinh nghiệm 10 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Tài liệu chứng minh được đánh giá đáp ứng yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Có chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Kè BTCT trên nền cọc DƯL có hệ thống thoát nước, đường bê tông có giá trị tối thiểu là 28.035.943.000 đồng (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu:Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành sau: Thủy lợi, thủy công hoặc công trình thủy, có kinh nghiệm 10 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Tài liệu chứng minh được đánh giá đáp ứng yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Có chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Kè BTCT trên nền cọc DƯL có hệ thống thoát nước, đường bê tông có giá trị tối thiểu là 28.035.943.000 đồng (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu:Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông có kinh nghiệm 07 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Có chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo):+ 1 CBKT tham gia 01 công trình giao thông ( đường bê tông cốt thép) có giá trị tối thiểu là 2.381.155.000 đồng;+ 1 CBKT tham gia 01 công trình Cầu giao thông kết cấu BTCT giá trị tối thiểu là 3.870.095.000 đồng.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu:Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật điện có kinh nghiệm 7 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Có chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện công trình ít nhất 01 công trình Kè BTCT trên nền cọc DƯL có hệ thống thoát nước, đường bê tông có giá trị tối thiểu là 28.035.943.000 đồng (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu:Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành bảo hộ lao động có kinh nghiệm 7 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình Kè BTCT trên nền cọc DƯL có hệ thống thoát nước, đường bê tông có giá trị tối thiểu là 28.035.943.000 đồng (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu:Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật môi trường có kinh nghiệm 7 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường ít nhất 01 công trình Kè BTCT trên nền cọc DƯL có hệ thống thoát nước, đường bê tông có giá trị tối thiểu là 28.035.943.000 đồng (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu:Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về địa chất công trình, trắc địa, bản đồ, các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan có kinh nghiệm 7 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình ít nhất 01 công trình Kè BTCT trên nền cọc DƯL có hệ thống thoát nước, đường bê tông có giá trị tối thiểu là 28.035.943.000 đồng (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu:Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng có kinh nghiệm 7 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng công trình ít nhất 01 công trình Kè BTCT trên nền cọc DƯL có hệ thống thoát nước, đường bê tông có giá trị tối thiểu là 28.035.943.000 đồng (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu:Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan có kinh nghiệm 7 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình Kè BTCT trên nền cọc DƯL có hệ thống thoát nước, đường bê tông có giá trị tối thiểu là 28.035.943.000 đồng (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu:Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC & CHCN |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành về PCCC & cứu hộ cứu nạn có kinh nghiệm 7 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC & CHCN công trình ít nhất (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo): 01 công trình Kè BTCT trên nền cọc DƯL có hệ thống thoát nước, đường bê tông có giá trị tối thiểu là 28.035.943.000 đồng;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu:Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 25 tấn. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Đầm bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 16 tấn. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,5T. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Búa rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 90kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Thiết bị thảm đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,8 m3. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 200 tấn. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Búa đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3,5T. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Tàu kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 350CV. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy bơm bê tông hoặc xe bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 30m3/h. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 19-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,5HP. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Kè chống sạt lở thị trấn Cầu Ngang và xã Thuận Hòa, huyện Cầu Ngang (đoạn còn lại) Kè chống sạt lở thị trấn Cầu Ngang và xã Thuận Hòa, huyện Cầu Ngang (đoạn còn lại) 420 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: 52A Lê Lợi, Phường 4, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294 3852 570; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 3, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943 855 892. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tinh Trà Vinh; Địa chỉ: 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 3, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943 855 892. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁT HOANG MẶT BẰNG, ĐÀO ĐẮP (PHẦN KÈ) | |||
| 1 | Phát hoang mặt bằng | Chương V của E-HSMT | 43,524 | 100m2 |
| 2 | Phá dở nền xi măng | Chương V của E-HSMT | 435,24 | m2 |
| 3 | Đào móng thi công kè | Chương V của E-HSMT | 22,884 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát sông công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 42,357 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng Máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 9,541 | 100m3 |
| 6 | Đắp bao tải cát | Chương V của E-HSMT | 2.283,91 | m3 |
| 7 | Đóng cừ tràm gia cố | Chương V của E-HSMT | 732,24 | 100m |
| 8 | Trải vải địa kỹ thuật ngăn cách, R≥21,5kN/m | Chương V của E-HSMT | 109,674 | 100m2 |
| 9 | Thả thảm đá hộc 2x5x0,3 dưới nước (loại thảm 04 vách ngăn) | Chương V của E-HSMT | 605 | thảm |
| 10 | Thiết bị phục vụ thi công thả thảm | Chương V của E-HSMT | 1.452 | m3 |
| B | HỆ CỌC (PHẦN KÈ) | |||
| 1 | Cung cấp cọc ống D=400 loại C | Chương V của E-HSMT | 10.088 | m |
| 2 | Đóng cọc thử cọc ống trên mặt nước | Chương V của E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 3 | Đóng cọc đại trà cọc ống trên mặt nước | Chương V của E-HSMT | 99,44 | 100m |
| 4 | Nối cọc ống BTCT | Chương V của E-HSMT | 458 | mối |
| 5 | Gia công thép Ø16 lòng cọc | Chương V của E-HSMT | 6,939 | tấn |
| 6 | Gia công thép Ø8 lòng cọc | Chương V của E-HSMT | 1,452 | tấn |
| 7 | Gia công thép tấm dày 10mm lòng cọc | Chương V của E-HSMT | 1,626 | tấn |
| 8 | Lắp đặt thép lòng cọc | Chương V của E-HSMT | 10,017 | tấn |
| 9 | Bê tông lòng cọc, đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 22,47 | m3 |
| C | KHUNG ĐỊNH VỊ CỌC (PHẦN KÈ) | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình chiều dài cọc > 10m, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 32,76 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình chiều dài cọc > 10m, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 17,64 | 100m |
| 3 | Khấu hao cọc thép hình (1,17% x 4 tháng sử dụng + 3,5% đóng nhổ x 70khung) | Chương V của E-HSMT | 8.913,576 | kg |
| 4 | Gia công hệ khung giằng | Chương V của E-HSMT | 2,9 | tấn |
| 5 | Lắp dựng khung thép hình | Chương V của E-HSMT | 203 | tấn |
| 6 | Tháo dở khung thép hình | Chương V của E-HSMT | 203 | tấn |
| 7 | Khấu hao thép hình giằng | Chương V của E-HSMT | 2.030 | kg |
| 8 | Nhổ cọc thép hình | Chương V của E-HSMT | 32,76 | 100m |
| D | KÈ LOẠI I, LOẠI II | |||
| 1 | Bê tông lót móng chiều rộng >250 cm, đá 4x6 M150 | Chương V của E-HSMT | 240,81 | m3 |
| 2 | Bê tông bản đáy kè chiều rộng >250 cm, đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 642,16 | m3 |
| 3 | Cốt thép bản đáy kè Ø12 | Chương V của E-HSMT | 15,088 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản đáy kè Ø14 | Chương V của E-HSMT | 21,475 | tấn |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông bản đáy kè | Chương V của E-HSMT | 6,246 | 100m2 |
| 6 | Bê tông bản đứng đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 391,79 | m3 |
| 7 | Cốt thép bản đứng Ø12 | Chương V của E-HSMT | 10,965 | tấn |
| 8 | Cốt thép bản đứng Ø14 | Chương V của E-HSMT | 29,904 | tấn |
| 9 | Ván khuôn bản đứng | Chương V của E-HSMT | 25,923 | 100m2 |
| 10 | Bê tông bản sườn đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 94,95 | m3 |
| 11 | Cốt thép bản sườn Ø12 | Chương V của E-HSMT | 3,327 | tấn |
| 12 | Cốt thép bản sườn Ø14 | Chương V của E-HSMT | 6,535 | tấn |
| 13 | Ván khuôn bản sườn | Chương V của E-HSMT | 6,33 | 100m2 |
| 14 | Làm tầng lọc, đá dăm 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,242 | 100m3 |
| 15 | Làm tầng lọc, đá dăm 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,587 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø34 | Chương V của E-HSMT | 2,792 | 100m |
| E | KÈ LOẠI III + KHÓA KÈ | |||
| 1 | Đóng cừ ván DUL SW500B L=20m, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 12,75 | 100m |
| 2 | Đóng cừ ván DUL SW500B L=20m, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 2,25 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ ván BTCT DUL W500-B | Chương V của E-HSMT | 1.500 | m |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông dầm mũ | Chương V của E-HSMT | 2,347 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép dầm mũ Ø10 | Chương V của E-HSMT | 1,115 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm mũ Ø12 | Chương V của E-HSMT | 0,532 | tấn |
| 7 | Cốt thép dầm mũ Ø20 | Chương V của E-HSMT | 2,572 | tấn |
| 8 | Bê tông dầm mũ đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 59,615 | m3 |
| 9 | Đóng xiên cọc ống, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 10 | Cung cấp cọc ống D=350C | Chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 11 | Gia công cốt thép Ø8 lòng cọc | Chương V của E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 12 | Gia công cốt thép Ø16 lòng cọc | Chương V của E-HSMT | 0,208 | tấn |
| 13 | Gia công thép tấm lòng cọc | Chương V của E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 14 | Lắp đặt thép lòng cọc | Chương V của E-HSMT | 0,267 | tấn |
| 15 | Bê tông lòng cọc đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 0,456 | m3 |
| 16 | Đào đất thi công trụ neo và dầm neo | Chương V của E-HSMT | 0,233 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,33 | m3 |
| 18 | Cốt thép mũ trụ neo Ø10 | Chương V của E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 19 | Cốt thép mũ trụ neo Ø14 | Chương V của E-HSMT | 0,414 | tấn |
| 20 | Ván khuôn đổ bê tông trụ neo | Chương V của E-HSMT | 0,215 | 100m2 |
| 21 | Bê tông trụ neo, đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 4,758 | m3 |
| 22 | Cốt thép dầm neo Ø8 | Chương V của E-HSMT | 0,163 | tấn |
| 23 | Cốt thép dầm neo Ø18 | Chương V của E-HSMT | 1,048 | tấn |
| 24 | Ván khuôn đổ bê tông dầm neo | Chương V của E-HSMT | 0,527 | 100m2 |
| 25 | Bê tông dầm neo, đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 4,65 | m3 |
| F | CẦU THANG (PHẦN KÈ) | |||
| 1 | Bê tông cầu thang đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 45,99 | m3 |
| 2 | Cốt thép cầu thang Ø10 | Chương V của E-HSMT | 0,956 | tấn |
| 3 | Cốt thép cầu thang Ø12 | Chương V của E-HSMT | 1,352 | tấn |
| 4 | Cốt thép cầu thang Ø14 | Chương V của E-HSMT | 1,71 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cầu thang | Chương V của E-HSMT | 2,829 | 100m2 |
| G | VỈA HÈ (PHẦN KÈ) | |||
| 1 | Trải nilon cách ly | Chương V của E-HSMT | 18,101 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 181,01 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 1.810,09 | m2 |
| 4 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3cm | Chương V của E-HSMT | 1.810,09 | m2 |
| H | BÓ VỈA (PHẦN KÈ) | |||
| 1 | Bê tông lót móng chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 10,2 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 22,1 | m3 |
| 3 | Cốt thép bó vỉa Ø6 | Chương V của E-HSMT | 0,35 | tấn |
| 4 | Cốt thép bó vỉa Ø10 | Chương V của E-HSMT | 1,183 | tấn |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 1,428 | 100m2 |
| I | ĐƯỜNG SAU KÈ | |||
| 1 | Trải nilon cách ly | Chương V của E-HSMT | 7,014 | 100m2 |
| 2 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường | Chương V của E-HSMT | 105,21 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường Ø10 | Chương V của E-HSMT | 4,924 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 1,052 | 100m2 |
| J | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót móng chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 52,5 | m3 |
| 2 | Bê tông mương thoát nước, đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 202,5 | m3 |
| 3 | Cốt thép mương thoát nước Ø10 | Chương V của E-HSMT | 13,005 | tấn |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông mương thoát nước | Chương V của E-HSMT | 31,5 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đúc sẵn nắp đan mương thoát nước đá 1x2 M.250 | Chương V của E-HSMT | 22,5 | m3 |
| 6 | Cốt thép nắp đan Ø10 | Chương V của E-HSMT | 3,128 | tấn |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông nắp đan mương thoát nước | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt nắp đan mương thoát nước | Chương V của E-HSMT | 750 | cái |
| K | HỐ GA | |||
| 1 | Đóng cừ tràm gia cố | Chương V của E-HSMT | 34,65 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy hố ga, đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 4,62 | m3 |
| 4 | Bê tông tường hố ga đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 17,75 | m3 |
| 5 | Cốt thép hố ga Ø10 | Chương V của E-HSMT | 2,981 | tấn |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông bản đáy hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông thành hố ga | Chương V của E-HSMT | 2,367 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đúc sẵn nắp hố ga đá 1x2 M.250 | Chương V của E-HSMT | 2,33 | m3 |
| 9 | Cốt thép nắp hố ga Ø10 | Chương V của E-HSMT | 0,235 | tấn |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông nắp hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt nắp hố ga | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| L | CỐNG Ø800-VH | |||
| 1 | Bê tông lót móng chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 9,84 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cống, đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 19,68 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông móng cống | Chương V của E-HSMT | 0,558 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp ống bê tông ĐK=800-VH | Chương V của E-HSMT | 85 | m |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông ĐK=800mm- Đoạn ống L=3m | Chương V của E-HSMT | 20 | 1đoạn |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông ĐK=800mm- Đoạn ống L=2,5m | Chương V của E-HSMT | 10 | 1đoạn |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su ĐK=800mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Trát mối nối dày 4cm vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 80,38 | m2 |
| M | TRỤ LAN CAN | |||
| 1 | Đắp phào vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 1.185 | m |
| 2 | Bê tông cột tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 23,7 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 290,72 | m2 |
| 4 | Cốt thép trụ lan can Ø16 | Chương V của E-HSMT | 1,406 | tấn |
| 5 | Cốt thép trụ lan can Ø6 | Chương V của E-HSMT | 0,253 | tấn |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông trụ lan can | Chương V của E-HSMT | 2,907 | 100m2 |
| N | THANH LAN CAN | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø90 dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 8,906 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø76 dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 15,447 | 100m |
| 3 | Trát vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 51,1 | m2 |
| 4 | Gia công thép tấm mạ kẽm liên kết chân lan can | Chương V của E-HSMT | 2,063 | tấn |
| 5 | Cung cấp bu lông mạ kẽm M.12x200 | Chương V của E-HSMT | 3.504 | cái |
| 6 | Lắp đặt thép tấm mạ kẽm liên kết chân lan can | Chương V của E-HSMT | 2,063 | tấn |
| 7 | Lắp đặt Co STK Ø90 | Chương V của E-HSMT | 292 | cái |
| 8 | Lắp đặt Co STK Ø76 | Chương V của E-HSMT | 292 | cái |
| O | BỒN CÂY | |||
| 1 | Bê tông lót móng chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,73 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18 chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,45 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 1,21 | m2 |
| 4 | Trồng cây bằng lăng tím | Chương V của E-HSMT | 18 | cây |
| 5 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Chương V của E-HSMT | 18 | cây |
| 6 | Đắp đất trồng cây | Chương V của E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 7 | Cung cấp đất trộn phân trồng cây | Chương V của E-HSMT | 6,3 | m3 |
| P | KHUNG VÂY THI CÔNG | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình chiều dài cọc > 10m, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 6,6 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình chiều dài cọc > 10m, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 2,2 | 100m |
| 3 | Khấu hao cọc thép hình (1,17% x 2 tháng sử dụng + 3,5% đóng nhổ x23 khung) | Chương V của E-HSMT | 3.038,496 | kg |
| 4 | Đóng cọc cừ Larsen dưới nước bằng búa rung, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 54,12 | 100m |
| 5 | Đóng cọc cừ Larsen dưới nước bằng búa rung, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 18,04 | 100m |
| 6 | Khấu hao cừ larsen (1,17% x 2 tháng sử dụng + 3,5% đóng nhổ x23 khung) | Chương V của E-HSMT | 16.074,624 | kg |
| 7 | Nhổ cọc thép hình dưới nước | Chương V của E-HSMT | 6,6 | 100m |
| 8 | Nhổ cọc cừ Larsen dưới nước | Chương V của E-HSMT | 54,12 | 100m |
| 9 | Gia công hệ khung giằng | Chương V của E-HSMT | 3,61 | tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung giằng dưới nước | Chương V của E-HSMT | 39,71 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung giằng dưới nước | Chương V của E-HSMT | 39,71 | tấn |
| 12 | Khấu hao khung thép hình | Chương V của E-HSMT | 2.093,8 | kg |
| Q | PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm: Dây đồng bọc 16.0mm² | Chương V của E-HSMT | 78 | m |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V của E-HSMT | 39 | cột |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện: Cọc tiếp địa d=16, l=2.4m & kẹp đồng thau | Chương V của E-HSMT | 39 | bộ |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,25 | tấn |
| R | PHẦN ĐƯỜNG (ĐƯỜNG VÀNH ĐAI) | |||
| 1 | Phát hoang mặt bằng | Chương V của E-HSMT | 48,624 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát sông lấp ao, K≥0,85 | Chương V của E-HSMT | 1,163 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 376,787 | 100m |
| 4 | Đóng cừ tràm gia cố, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 77,173 | 100m |
| 5 | Cừ tràm giằng | Chương V của E-HSMT | 1.513,2 | m |
| 6 | Cốt thép buộc khung cừ, ĐK=6mm | Chương V của E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 7 | Đào xúc đất tấn đầu ao | Chương V của E-HSMT | 0,201 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường | Chương V của E-HSMT | 5,261 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất tấn lề, K≥0,90 | Chương V của E-HSMT | 11,125 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp đất dính | Chương V của E-HSMT | 697,64 | m3 |
| 11 | Đắp cát sông nền đường, K≥0,95 | Chương V của E-HSMT | 2,818 | 100m3 |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=37,5mm | Chương V của E-HSMT | 5,867 | 100m3 |
| 13 | Trải nilon cách ly | Chương V của E-HSMT | 48,88 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 3,89 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường | Chương V của E-HSMT | 782,08 | m3 |
| 16 | Cắt khe dãn mặt đường, chiều dày ≤22cm | Chương V của E-HSMT | 1,118 | 100m |
| 17 | Cắt khe mặt đường, chiều dày ≤22cm | Chương V của E-HSMT | 15,05 | 100m |
| 18 | Cung cấp gỗ chèn khe | Chương V của E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 19 | Cung cấp nhựa đường | Chương V của E-HSMT | 93,9 | kg |
| S | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng trụ biển báo | Chương V của E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT | 0,37 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông móng trụ biển báo | Chương V của E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp trụ gắn biển báo D=90mm | Chương V của E-HSMT | 12,8 | m |
| 5 | Cung cấp biển báo tròn D70cm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt trụ và biển báo tròn | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt trụ và biển báo tam giác | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| T | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Cốt thép cọc tiêu đúc sẵn Ø6 | Chương V của E-HSMT | 0,107 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc tiêu đúc sẵn Ø10 | Chương V của E-HSMT | 0,342 | tấn |
| 3 | Bê tông cọc tiêu đúc sẵn đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 3,3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông cọc tiêu đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,713 | 100m2 |
| 5 | Sơn mặt bê tông, 1 nước lót và 1 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 58,41 | m2 |
| 6 | Đào đất trồng cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 10,56 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT | 9,37 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông móng cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 1,056 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cọc tiêu đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 132 | cái |
| U | XÂY DỰNG CỐNG Ø300 (11 CỐNG) | |||
| 1 | Đào xúc đất đắp đê quai | Chương V của E-HSMT | 11,422 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm đê quai, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 147,341 | 100m |
| 3 | Đóng cừ tràm đê quai, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 36,835 | 100m |
| 4 | Cừ tràm giằng | Chương V của E-HSMT | 1.093,5 | m |
| 5 | Cốt thép buộc khung cừ, ĐK=6mm | Chương V của E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 6 | Đào đất thi công cống | Chương V của E-HSMT | 2,671 | 100m3 |
| 7 | Đóng cừ tràm gia cố móng cống | Chương V của E-HSMT | 74,993 | 100m |
| 8 | Đệm cát vàng đầu cừ | Chương V của E-HSMT | 6,71 | m3 |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 6,71 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông lót | Chương V của E-HSMT | 0,222 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng thân cống, đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 8,8 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Chương V của E-HSMT | 0,329 | 100m2 |
| 13 | Cung cấp ống bê tông ĐK=300-H30 | Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông ĐK=300mm - Đoạn ống L=2,5m | Chương V của E-HSMT | 44 | 1đoạn |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su ĐK=300mm | Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 16 | Trát mối nối cống dày 3,5cm vữa M100 | Chương V của E-HSMT | 2,86 | m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng Máy đầm đất cầm tay 70kg, K≥0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,088 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát sông nền đường, K≥0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,898 | 100m3 |
| 19 | Đào bỏ đê quai | Chương V của E-HSMT | 11,422 | 100m3 |
| V | PHẦN CẦU CŨ (CẦU SỐ 1) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu BT có cốt thép bằng máy khoan | Chương V của E-HSMT | 4,965 | m3 |
| 2 | Nhổ cọc cầu cũ | Chương V của E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 3 | Vận chuyển vật tư ra khỏi công trình | Chương V của E-HSMT | 2 | ca |
| 4 | Ban gạt lu lèn lại mặt bằng bãi đúc cọc | Chương V của E-HSMT | 2 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mặt bằng bãi đúc cọc, đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT | 20 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông bãi đúc cọc | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép cọc Ø6 | Chương V của E-HSMT | 0,195 | tấn |
| 8 | Cốt thép cọc Ø8 | Chương V của E-HSMT | 2,233 | tấn |
| 9 | Cốt thép cọc Ø12 | Chương V của E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 10 | Cốt thép cọc Ø18 | Chương V của E-HSMT | 8,626 | tấn |
| 11 | Gia công bass nối cọc | Chương V của E-HSMT | 0,923 | tấn |
| 12 | Cung cấp thép tròn Ø12 | Chương V của E-HSMT | 279,62 | kg |
| 13 | Cung cấp thép tấm dày 10mm | Chương V của E-HSMT | 643,7 | kg |
| 14 | Lắp đặt bass nối cọc | Chương V của E-HSMT | 0,923 | tấn |
| 15 | Bê tông cọc đúc sẵn đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 46,32 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bê tông cọc | Chương V của E-HSMT | 3,209 | 100m2 |
| 17 | Gia công thép tấm hộp nối cọc | Chương V của E-HSMT | 2,591 | tấn |
| 18 | Gia công thép hình hộp nối cọc | Chương V của E-HSMT | 0,309 | tấn |
| 19 | Nối cọc BTCT, loại cọc 30x30cm | Chương V của E-HSMT | 40 | mối nối |
| 20 | Đóng cọc thử trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 21 | Đóng cọc thử dước nước | Chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 22 | Đóng cọc thẳng BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt đất, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 0,936 | 100m |
| 23 | Đóng cọc thẳng BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt đất, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 0,104 | 100m |
| 24 | Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt đất, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 0,936 | 100m |
| 25 | Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt đất, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 0,104 | 100m |
| 26 | Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt nước, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 2,496 | 100m |
| 27 | Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt nước, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 0,624 | 100m |
| 28 | Đập đầu cọc bê tông trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 29 | Đập đầu cọc bê tông dưới nước | Chương V của E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 30 | Đào đất thi công mố | Chương V của E-HSMT | 0,117 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót mố chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,283 | m3 |
| 32 | Ván khuôn đổ bê tông lót | Chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép mố Ø10 | Chương V của E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 34 | Cốt thép mố Ø12 | Chương V của E-HSMT | 0,579 | tấn |
| 35 | Cốt thép mố Ø16 | Chương V của E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 36 | Cốt thép mố Ø22 | Chương V của E-HSMT | 0,439 | tấn |
| 37 | Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 8,751 | m3 |
| 38 | Ván khuôn đổ bê tông mố cầu | Chương V của E-HSMT | 0,464 | 100m2 |
| 39 | Đắp đất trước mố | Chương V của E-HSMT | 0,087 | 100m3 |
| 40 | Cốt thép trụ cầu Ø10 | Chương V của E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 41 | Cốt thép trụ cầu Ø12 | Chương V của E-HSMT | 0,352 | tấn |
| 42 | Cốt thép trụ cầu Ø22 | Chương V của E-HSMT | 0,63 | tấn |
| 43 | Bê tông trụ cầu dưới nước, đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 8,534 | m3 |
| 44 | Ván khuôn đổ bê tông trụ cầu | Chương V của E-HSMT | 0,299 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su 300x150x28 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 46 | Cung cấp dầm BTDUL I.280 dài 7m | Chương V của E-HSMT | 12 | dầm |
| 47 | Vận chuyển dầm đến công trình | Chương V của E-HSMT | 2 | ca |
| 48 | Lắp đặt dầm vào vị trí | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 49 | Cốt thép dầm ngang Ø10 | Chương V của E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 50 | Cốt thép dầm ngang Ø16 | Chương V của E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 51 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 0,522 | m3 |
| 52 | Ván khuôn đổ bê tông dầm ngang | Chương V của E-HSMT | 8,946 | m2 |
| 53 | Bê tông bù cung parabol dầm dọc đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 54 | Ván khuôn đổ bê tông bù cung parabol dầm dọc | Chương V của E-HSMT | 3,12 | m2 |
| 55 | Cốt thép mặt cầu + gờ cầu Ø10 | Chương V của E-HSMT | 1,003 | tấn |
| 56 | Cốt thép mặt cầu + gờ cầu Ø12 | Chương V của E-HSMT | 1,186 | tấn |
| 57 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 16,234 | m3 |
| 58 | Ván khuôn đổ bê tông mặt cầu | Chương V của E-HSMT | 0,859 | 100m2 |
| 59 | Bê tông gờ cầu đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 1,89 | m3 |
| 60 | Ván khuôn đổ bê tông gờ cầu | Chương V của E-HSMT | 0,173 | 100m2 |
| 61 | Bê tông lớp phủ mặt cầu, đá 0,5x1 M300 | Chương V của E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 62 | Lắp đặt ống thoát nước bằng ống thép tráng kẽm Ø60 | Chương V của E-HSMT | 0,066 | 100m |
| 63 | Gia công thép tấm ống thoát nước | Chương V của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 64 | Lắp đặt thép tấm ống thoát nước | Chương V của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 65 | Cốt thép khe co dãn Ø12 | Chương V của E-HSMT | 0,189 | tấn |
| 66 | Cốt thép khe co dãn Ø16 | Chương V của E-HSMT | 0,355 | tấn |
| 67 | Lắp đặt khe co giãn | Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 68 | Đổ Sikagrout 214-11 khe co giãn | Chương V của E-HSMT | 2,07 | m3 |
| 69 | Ván khuôn đổ bê tông khe co dãn | Chương V của E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 70 | Sơn dầu 2 lớp gờ cầu | Chương V của E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 71 | Gia công thép Ø8 neo | Chương V của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 72 | Lắp đặt thép Ø8 neo | Chương V của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 73 | Gia công kết cấu thép lan can cầu | Chương V của E-HSMT | 0,694 | tấn |
| 74 | Cung cấp ống STK Ø90 | Chương V của E-HSMT | 173,61 | kg |
| 75 | Cung cấp ống STK Ø76 | Chương V của E-HSMT | 190,26 | kg |
| 76 | Cung cấp ống STK Ø60 | Chương V của E-HSMT | 149,1 | kg |
| 77 | Cung cấp ống STK Ø27 | Chương V của E-HSMT | 112,635 | kg |
| 78 | Cung cấp thép tấm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 68,144 | kg |
| 79 | Lắp dựng lan can | Chương V của E-HSMT | 0,694 | tấn |
| 80 | Cung cấp bu lông M.16x200 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 81 | Cung cấp biển báo chữ nhật 120x120cm | Chương V của E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 82 | Lắp đặt biển báo hiệu đường sông | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 83 | Đóng cọc thép hình chiều dài cọc > 10m, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 0,624 | 100m |
| 84 | Đóng cọc thép hình chiều dài cọc > 10m, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 0,336 | 100m |
| 85 | Khấu hao cọc thép hình (1,17% sử dụng 1 tháng, 3,5% x 2 lần đóng nhổ) | Chương V của E-HSMT | 195,688 | kg |
| 86 | Gia công hệ khung giằng | Chương V của E-HSMT | 2,019 | tấn |
| 87 | Lắp dựng khung thép hình | Chương V của E-HSMT | 4,039 | tấn |
| 88 | Tháo dở khung thép hình | Chương V của E-HSMT | 4,039 | tấn |
| 89 | Khấu hao khung thép hình (1,5% sử dụng 1 tháng, 5% x 2 lần lắp dựng tháo dở) | Chương V của E-HSMT | 232,222 | kg |
| 90 | Nhổ cọc thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,624 | 100m |
| 91 | Cốt thép cọc tiêu đúc sẵn Ø6 | Chương V của E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 92 | Cốt thép cọc tiêu đúc sẵn Ø10 | Chương V của E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 93 | Bê tông cọc tiêu đúc sẵn đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,495 | m3 |
| 94 | Ván khuôn đổ bê tông cọc tiêu đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 95 | Đào đất trồng cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 96 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT | 1,42 | m3 |
| 97 | Ván khuôn đổ bê tông móng cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 98 | Lắp đặt cọc tiêu đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 99 | Sơn dầu 2 lớp cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 8,85 | m2 |
| 100 | Đào móng trụ biển báo | Chương V của E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 101 | Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 102 | Ván khuôn đổ bê tông móng trụ biển báo | Chương V của E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 103 | Cung cấp trụ gắn biển báo D=90mm | Chương V của E-HSMT | 7,4 | m |
| 104 | Cung cấp biển báo tròn D70cm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Cung cấp biển báo chữ nhật 135x67,5cm | Chương V của E-HSMT | 1,823 | m2 |
| 106 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 107 | Đào đất chân khay | Chương V của E-HSMT | 0,233 | 100m3 |
| 108 | Đóng cừ tràm gia cố | Chương V của E-HSMT | 43,673 | 100m |
| 109 | Đệm cát vàng đầu cừ | Chương V của E-HSMT | 3,882 | m3 |
| 110 | Bê tông lót chân khay, đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT | 3,882 | m3 |
| 111 | Ván khuôn đổ bê tông lót | Chương V của E-HSMT | 0,129 | 100m2 |
| 112 | Bê tông chân khay, đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 11,323 | m3 |
| 113 | Ván khuôn đổ bê tông chân khay | Chương V của E-HSMT | 0,654 | 100m2 |
| 114 | Đắp đất chân khay | Chương V của E-HSMT | 0,081 | 100m3 |
| 115 | Bê tông lót tấm bê tông, đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT | 12,415 | m3 |
| 116 | Ván khuôn đổ bê tông lót | Chương V của E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 117 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 7,45 | m3 |
| 118 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,745 | 100m2 |
| 119 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 124,15 | m2 |
| 120 | Trải nilon cách ly | Chương V của E-HSMT | 0,257 | 100m2 |
| 121 | Bê tông gia cố vai đường đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 2,567 | m3 |
| 122 | Ván khuôn đổ bê tông gia cố | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 123 | Đóng cừ dừa gia cố, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 11,025 | 100m |
| 124 | Đóng cừ dừa gia cố, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 3,675 | 100m |
| 125 | Cừ dừa giằng | Chương V của E-HSMT | 210 | m |
| 126 | Đóng cừ tràm gia cố, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 30,713 | 100m |
| 127 | Đóng cừ tràm gia cố, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 16,538 | 100m |
| 128 | Cừ tràm giằng | Chương V của E-HSMT | 105 | m |
| 129 | Cốt thép buộc khung cừ, ĐK=8mm | Chương V của E-HSMT | 0,249 | tấn |
| 130 | Cốt thép buộc khung cừ, ĐK=6mm | Chương V của E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 131 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K≥0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,427 | 100m3 |
| 132 | Đào nền đường | Chương V của E-HSMT | 0,195 | 100m3 |
| 133 | Đắp đất tấn lề, K≥0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,737 | 100m3 |
| 134 | Cung cấp đất dính | Chương V của E-HSMT | 281,505 | m3 |
| 135 | Đắp cát sông nền đường, K≥0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,732 | 100m3 |
| 136 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=37,5mm | Chương V của E-HSMT | 0,471 | 100m3 |
| 137 | Trải nilon cách ly | Chương V của E-HSMT | 3,928 | 100m2 |
| 138 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường | Chương V của E-HSMT | 62,848 | m3 |
| 139 | Cắt khe mặt đường | Chương V của E-HSMT | 12,693 | 10m |
| 140 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,314 | 100m2 |
| W | CẦU SỐ 2 | |||
| 1 | Phá dỡ cầu cũ bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| 2 | Ban gạt lu lèn lại mặt bằng bãi đúc cọc | Chương V của E-HSMT | 2 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt bằng bãi đúc cọc, đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT | 20 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông bãi đúc cọc | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép cọc Ø6 | Chương V của E-HSMT | 0,195 | tấn |
| 6 | Cốt thép cọc Ø8 | Chương V của E-HSMT | 2,233 | tấn |
| 7 | Cốt thép cọc Ø12 | Chương V của E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 8 | Cốt thép cọc Ø18 | Chương V của E-HSMT | 8,626 | tấn |
| 9 | Gia công bass nối cọc | Chương V của E-HSMT | 0,923 | tấn |
| 10 | Cung cấp thép tròn Ø12 | Chương V của E-HSMT | 279,62 | kg |
| 11 | Cung cấp thép tấm dày 10mm | Chương V của E-HSMT | 643,7 | kg |
| 12 | Lắp đặt bass nối cọc | Chương V của E-HSMT | 0,923 | tấn |
| 13 | Bê tông cọc đúc sẵn đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 46,32 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bê tông cọc | Chương V của E-HSMT | 3,209 | 100m2 |
| 15 | Gia công thép tấm hộp nối cọc | Chương V của E-HSMT | 2,591 | tấn |
| 16 | Gia công thép hình hộp nối cọc | Chương V của E-HSMT | 0,309 | tấn |
| 17 | Nối cọc BTCT, loại cọc 30x30cm | Chương V của E-HSMT | 40 | mối nối |
| 18 | Đóng cọc thử trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 19 | Đóng cọc thử dưới nước | Chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 20 | Đóng cọc thẳng BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt đất, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 0,936 | 100m |
| 21 | Đóng cọc thẳng BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt đất, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 0,104 | 100m |
| 22 | Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt đất, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 0,936 | 100m |
| 23 | Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt đất, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 0,104 | 100m |
| 24 | Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt nước, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 2,496 | 100m |
| 25 | Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt nước, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 0,624 | 100m |
| 26 | Đập đầu cọc bê tông trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 27 | Đập đầu cọc bê tông dưới nước | Chương V của E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 28 | Đào đất thi công mố | Chương V của E-HSMT | 0,183 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót mố chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,283 | m3 |
| 30 | Ván khuôn đổ bê tông lót | Chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép mố Ø10 | Chương V của E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 32 | Cốt thép mố Ø12 | Chương V của E-HSMT | 0,579 | tấn |
| 33 | Cốt thép mố Ø16 | Chương V của E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 34 | Cốt thép mố Ø22 | Chương V của E-HSMT | 0,439 | tấn |
| 35 | Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 8,751 | m3 |
| 36 | Ván khuôn đổ bê tông mố cầu | Chương V của E-HSMT | 0,464 | 100m2 |
| 37 | Đắp đất trước mố | Chương V của E-HSMT | 0,141 | 100m3 |
| 38 | Cốt thép trụ cầu Ø10 | Chương V của E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 39 | Cốt thép trụ cầu Ø12 | Chương V của E-HSMT | 0,352 | tấn |
| 40 | Cốt thép trụ cầu Ø22 | Chương V của E-HSMT | 0,63 | tấn |
| 41 | Bê tông trụ cầu dưới nước, đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 8,534 | m3 |
| 42 | Ván khuôn đổ bê tông trụ cầu | Chương V của E-HSMT | 0,299 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su 300x150x28 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 44 | Cung cấp dầm BTDUL I.280 dài 7m | Chương V của E-HSMT | 12 | dầm |
| 45 | Vận chuyển dầm đến công trình | Chương V của E-HSMT | 2 | ca |
| 46 | Lắp đặt dầm vào vị trí | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 47 | Cốt thép dầm ngang Ø10 | Chương V của E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 48 | Cốt thép dầm ngang Ø16 | Chương V của E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 49 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 0,522 | m3 |
| 50 | Ván khuôn đổ bê tông dầm ngang | Chương V của E-HSMT | 8,946 | m2 |
| 51 | Bê tông bù cung parabol dầm dọc đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 52 | Ván khuôn đổ bê tông bù cung parabol dầm dọc | Chương V của E-HSMT | 3,12 | m2 |
| 53 | Cốt thép mặt cầu + gờ cầu Ø10 | Chương V của E-HSMT | 1,003 | tấn |
| 54 | Cốt thép mặt cầu + gờ cầu Ø12 | Chương V của E-HSMT | 1,186 | tấn |
| 55 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 16,234 | m3 |
| 56 | Ván khuôn đổ bê tông mặt cầu | Chương V của E-HSMT | 0,859 | 100m2 |
| 57 | Bê tông gờ cầu đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 1,89 | m3 |
| 58 | Ván khuôn đổ bê tông gờ cầu | Chương V của E-HSMT | 0,173 | 100m2 |
| 59 | Bê tông lớp phủ mặt cầu, đá 0,5x1 M300 | Chương V của E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 60 | Lắp đặt ống thoát nước bằng ống thép tráng kẽm Ø60 | Chương V của E-HSMT | 0,066 | 100m |
| 61 | Gia công thép tấm ống thoát nước | Chương V của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 62 | Lắp đặt thép tấm ống thoát nước | Chương V của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 63 | Cốt thép khe co dãn Ø12 | Chương V của E-HSMT | 0,189 | tấn |
| 64 | Cốt thép khe co dãn Ø16 | Chương V của E-HSMT | 0,355 | tấn |
| 65 | Lắp đặt khe co giãn | Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 66 | Đổ Sikagrout 214-11 khe co giãn | Chương V của E-HSMT | 2,07 | m3 |
| 67 | Ván khuôn đổ bê tông khe co dãn | Chương V của E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 68 | Sơn dầu 2 lớp gờ cầu | Chương V của E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 69 | Gia công thép Ø8 neo | Chương V của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 70 | Lắp đặt thép Ø8 neo | Chương V của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 71 | Gia công kết cấu thép lan can cầu | Chương V của E-HSMT | 0,694 | tấn |
| 72 | Cung cấp ống STK Ø90 | Chương V của E-HSMT | 173,61 | kg |
| 73 | Cung cấp ống STK Ø76 | Chương V của E-HSMT | 190,26 | kg |
| 74 | Cung cấp ống STK Ø60 | Chương V của E-HSMT | 149,1 | kg |
| 75 | Cung cấp ống STK Ø27 | Chương V của E-HSMT | 112,635 | kg |
| 76 | Cung cấp thép tấm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 68,144 | kg |
| 77 | Lắp dựng lan can | Chương V của E-HSMT | 0,694 | tấn |
| 78 | Cung cấp bu lông M.16x200 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 79 | Cung cấp biển báo chữ nhật 120x120cm | Chương V của E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 80 | Lắp đặt biển báo hiệu đường sông | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 81 | Đóng cọc thép hình chiều dài cọc > 10m, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 0,624 | 100m |
| 82 | Đóng cọc thép hình chiều dài cọc > 10m, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 0,336 | 100m |
| 83 | Khấu hao cọc thép hình (1,17% sử dụng 1 tháng, 3,5% x 2 lần đóng nhổ) | Chương V của E-HSMT | 195,688 | kg |
| 84 | Gia công hệ khung giằng | Chương V của E-HSMT | 2,019 | tấn |
| 85 | Lắp dựng khung thép hình | Chương V của E-HSMT | 4,039 | tấn |
| 86 | Tháo dở khung thép hình | Chương V của E-HSMT | 4,039 | tấn |
| 87 | Khấu hao khung thép hình (1,5% sử dụng 1 tháng, 5% x 2 lần lắp dựng tháo dở) | Chương V của E-HSMT | 232,222 | kg |
| 88 | Nhổ cọc thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,624 | 100m |
| 89 | Cốt thép cọc tiêu đúc sẵn Ø6 | Chương V của E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 90 | Cốt thép cọc tiêu đúc sẵn Ø10 | Chương V của E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 91 | Bê tông cọc tiêu đúc sẵn đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,495 | m3 |
| 92 | Ván khuôn đổ bê tông cọc tiêu đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 93 | Đào đất trồng cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 94 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT | 1,42 | m3 |
| 95 | Ván khuôn đổ bê tông móng cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 96 | Lắp đặt cọc tiêu đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 97 | Sơn dầu 2 lớp cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 8,85 | m2 |
| 98 | Đào móng trụ biển báo | Chương V của E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 99 | Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 100 | Ván khuôn đổ bê tông móng trụ biển báo | Chương V của E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 101 | Cung cấp trụ gắn biển báo D=90mm | Chương V của E-HSMT | 7,4 | m |
| 102 | Cung cấp biển báo tròn D70cm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Cung cấp biển báo chữ nhật 135x67,5cm | Chương V của E-HSMT | 1,823 | m2 |
| 104 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 105 | Đào đất chân khay | Chương V của E-HSMT | 0,224 | 100m3 |
| 106 | Đóng cừ tràm gia cố | Chương V của E-HSMT | 41,977 | 100m |
| 107 | Đệm cát vàng đầu cừ | Chương V của E-HSMT | 3,731 | m3 |
| 108 | Bê tông lót chân khay, đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT | 3,731 | m3 |
| 109 | Ván khuôn đổ bê tông lót | Chương V của E-HSMT | 0,124 | 100m2 |
| 110 | Bê tông chân khay, đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 10,883 | m3 |
| 111 | Ván khuôn đổ bê tông chân khay | Chương V của E-HSMT | 0,629 | 100m2 |
| 112 | Đắp đất chân khay | Chương V của E-HSMT | 0,078 | 100m3 |
| 113 | Bê tông lót tấm bê tông, đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT | 7,824 | m3 |
| 114 | Ván khuôn đổ bê tông lót | Chương V của E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 115 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 4,694 | m3 |
| 116 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,469 | 100m2 |
| 117 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 78,243 | m2 |
| 118 | Trải nilon cách ly | Chương V của E-HSMT | 0,257 | 100m2 |
| 119 | Bê tông gia cố vai đường đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 2,567 | m3 |
| 120 | Ván khuôn đổ bê tông gia cố | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 121 | Đóng cừ dừa gia cố, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 1,68 | 100m |
| 122 | Đóng cừ dừa gia cố, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 123 | Cừ dừa giằng | Chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 124 | Đóng cừ tràm gia cố, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 4,68 | 100m |
| 125 | Đóng cừ tràm gia cố, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 2,52 | 100m |
| 126 | Cừ tràm giằng | Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 127 | Cốt thép buộc khung cừ, ĐK=8mm | Chương V của E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 128 | Cốt thép buộc khung cừ, ĐK=6mm | Chương V của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 129 | Đào nền đường | Chương V của E-HSMT | 0,308 | 100m3 |
| 130 | Đắp đất tấn lề, K≥0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,464 | 100m3 |
| 131 | Cung cấp đất dính | Chương V của E-HSMT | 20,252 | m3 |
| 132 | Đắp cát sông nền đường, K≥0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,435 | 100m3 |
| 133 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=37,5mm | Chương V của E-HSMT | 0,27 | 100m3 |
| 134 | Trải nilon cách ly | Chương V của E-HSMT | 2,252 | 100m2 |
| 135 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường | Chương V của E-HSMT | 36,032 | m3 |
| 136 | Cắt khe mặt đường | Chương V của E-HSMT | 7,107 | 10m |
| 137 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| X | CẦU SỐ 3 | |||
| 1 | Phát hoang mặt bằng | Chương V của E-HSMT | 1,698 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường | Chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ dừa gia cố, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 0,686 | 100m |
| 4 | Đóng cừ dừa gia cố, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 0,294 | 100m |
| 5 | Cừ dừa giằng | Chương V của E-HSMT | 14 | m |
| 6 | Cốt thép buộc khung cừ, ĐK=8mm | Chương V của E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 7 | Đóng cừ tràm gia cố | Chương V của E-HSMT | 3,15 | 100m |
| 8 | Cừ tràm giằng | Chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 9 | Cốt thép buộc khung cừ, ĐK=6mm | Chương V của E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 10 | Đào xúc đất chặn đầu cừ | Chương V của E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực SW350B dưới nước, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 1,68 | 100m |
| 12 | Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực SW350B dưới nước, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 13 | Cung cấp cừ ván BTCT DUL W350-B | Chương V của E-HSMT | 210 | m |
| 14 | Cốt thép dầm mũ Ø12 | Chương V của E-HSMT | 0,232 | tấn |
| 15 | Cốt thép dầm mũ Ø20 | Chương V của E-HSMT | 0,411 | tấn |
| 16 | Bê tông dầm mũ, đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 7,022 | m3 |
| 17 | Ván khuôn đổ bê tông dầm mũ | Chương V của E-HSMT | 0,284 | 100m2 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,503 | 100m3 |
| 19 | Trải vải địa kỹ thuật, R≥21,5kN/m | Chương V của E-HSMT | 2,1 | 100m2 |
| 20 | Đắp cát sông nền đường, K≥0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,325 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất tấn lề, K≥0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,594 | 100m3 |
| 22 | Cung cấp đất dính | Chương V của E-HSMT | 65,343 | m3 |
| 23 | Trải nilon cách ly | Chương V của E-HSMT | 0,703 | 100m2 |
| 24 | Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường | Chương V của E-HSMT | 10,538 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,106 | 100m2 |
| 26 | Cắt khe mặt đường | Chương V của E-HSMT | 4,5 | 10m |
| 27 | Đào móng trụ biển báo | Chương V của E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 28 | Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT | 0,278 | m3 |
| 29 | Ván khuôn đổ bê tông móng trụ biển báo | Chương V của E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 30 | Cung cấp trụ gắn biển báo D=90mm | Chương V của E-HSMT | 9 | m |
| 31 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt trụ và biển báo tam giác | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 33 | Cốt thép cọc tiêu đúc sẵn Ø6 | Chương V của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 34 | Cốt thép cọc tiêu đúc sẵn Ø10 | Chương V của E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 35 | Bê tông cọc tiêu đúc sẵn đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,396 | m3 |
| 36 | Ván khuôn đổ bê tông cọc tiêu đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 37 | Sơn dầu 2 lớp cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 7,08 | m2 |
| 38 | Đào đất trồng cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 39 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT | 1,136 | m3 |
| 40 | Ván khuôn đổ bê tông móng cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt cọc tiêu đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 42 | Ban gạt lu lèn lại mặt bằng bãi đúc cọc | Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m2 |
| 43 | Bê tông mặt bằng bãi đúc cọc, đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 44 | Ván khuôn đổ bê tông bãi đúc cọc | Chương V của E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép cọc Ø6 | Chương V của E-HSMT | 0,195 | tấn |
| 46 | Cốt thép cọc Ø8 | Chương V của E-HSMT | 2,233 | tấn |
| 47 | Cốt thép cọc Ø12 | Chương V của E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 48 | Cốt thép cọc Ø18 | Chương V của E-HSMT | 8,626 | tấn |
| 49 | Gia công bass nối cọc | Chương V của E-HSMT | 0,912 | tấn |
| 50 | Cung cấp thép tròn Ø12 | Chương V của E-HSMT | 276,21 | kg |
| 51 | Cung cấp thép tấm dày 10mm | Chương V của E-HSMT | 635,85 | kg |
| 52 | Lắp đặt bass nối cọc | Chương V của E-HSMT | 0,912 | tấn |
| 53 | Gia công thép tấm hộp nối cọc | Chương V của E-HSMT | 2,591 | tấn |
| 54 | Gia công thép hình hộp nối cọc | Chương V của E-HSMT | 0,309 | tấn |
| 55 | Nối cọc BTCT, loại cọc 30x30cm | Chương V của E-HSMT | 40 | mối nối |
| 56 | Bê tông cọc đúc sẵn đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 46,32 | m3 |
| 57 | Ván khuôn bê tông cọc | Chương V của E-HSMT | 3,205 | 100m2 |
| 58 | Đóng cọc thử trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 59 | Đóng cọc thẳng BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt đất, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 1,976 | 100m |
| 60 | Đóng cọc thẳng BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt đất, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 0,104 | 100m |
| 61 | Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt nước, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 2,652 | 100m |
| 62 | Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt nước, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 0,468 | 100m |
| 63 | Đập đầu cọc bê tông trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 64 | Đập đầu cọc bê tông dưới nước | Chương V của E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 65 | Đào đất thi công mố | Chương V của E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 66 | Bê tông lót mố chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,773 | m3 |
| 67 | Ván khuôn đổ bê tông lót | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 68 | Cốt thép mố Ø10 | Chương V của E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 69 | Cốt thép mố Ø12 | Chương V của E-HSMT | 0,498 | tấn |
| 70 | Cốt thép mố Ø16 | Chương V của E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 71 | Cốt thép mố Ø22 | Chương V của E-HSMT | 0,288 | tấn |
| 72 | Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 6,419 | m3 |
| 73 | Ván khuôn đổ bê tông mố cầu | Chương V của E-HSMT | 0,343 | 100m2 |
| 74 | Đắp đất trước mố | Chương V của E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 75 | Cốt thép trụ cầu Ø10 | Chương V của E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 76 | Cốt thép trụ cầu Ø12 | Chương V của E-HSMT | 0,297 | tấn |
| 77 | Cốt thép trụ cầu Ø22 | Chương V của E-HSMT | 0,415 | tấn |
| 78 | Bê tông trụ cầu dưới nước, đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 5,39 | m3 |
| 79 | Ván khuôn đổ bê tông trụ cầu | Chương V của E-HSMT | 0,214 | 100m2 |
| 80 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su 300x150x28 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 81 | Cung cấp dầm BTDUL I.280 dài 7m | Chương V của E-HSMT | 9 | dầm |
| 82 | Vận chuyển dầm đến công trình | Chương V của E-HSMT | 2 | ca |
| 83 | Lắp đặt dầm vào vị trí | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 84 | Cốt thép dầm ngang Ø12 | Chương V của E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 85 | Cốt thép dầm ngang Ø18 | Chương V của E-HSMT | 0,163 | tấn |
| 86 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 0,419 | m3 |
| 87 | Ván khuôn đổ bê tông dầm ngang | Chương V của E-HSMT | 7,197 | m2 |
| 88 | Bê tông bù cung parabol dầm dọc đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 0,237 | m3 |
| 89 | Ván khuôn đổ bê tông bù cung parabol dầm dọc | Chương V của E-HSMT | 1,897 | m2 |
| 90 | Cốt thép mặt cầu Ø12 | Chương V của E-HSMT | 0,807 | tấn |
| 91 | Cốt thép mặt cầu Ø14 | Chương V của E-HSMT | 0,959 | tấn |
| 92 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 10,256 | m3 |
| 93 | Ván khuôn đổ bê tông mặt cầu | Chương V của E-HSMT | 0,63 | 100m2 |
| 94 | Cốt thép gờ cầu Ø10 | Chương V của E-HSMT | 0,203 | tấn |
| 95 | Cốt thép gờ cầu Ø12 | Chương V của E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 96 | Bê tông gờ cầu đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 1,89 | m3 |
| 97 | Ván khuôn đổ bê tông gờ cầu | Chương V của E-HSMT | 0,175 | 100m2 |
| 98 | Bê tông lớp phủ mặt cầu, đá 0,5x1 M300 | Chương V của E-HSMT | 1,575 | m3 |
| 99 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=60mm ống thoát nước | Chương V của E-HSMT | 0,054 | 100m |
| 100 | Gia công thép tấm ống thoát nước | Chương V của E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 101 | Lắp đặt thép tấm ống thoát nước | Chương V của E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 102 | Cốt thép khe co dãn Ø12 | Chương V của E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 103 | Cốt thép khe co dãn Ø16 | Chương V của E-HSMT | 0,157 | tấn |
| 104 | Lắp đặt khe co giãn | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 105 | Đổ Sikagrout 214-11 khe co giãn | Chương V của E-HSMT | 1,025 | m3 |
| 106 | Ván khuôn đổ bê tông khe co dãn | Chương V của E-HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 107 | Sơn dầu 2 lớp gờ cầu | Chương V của E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 108 | Gia công thép Ø8 neo | Chương V của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 109 | Lắp đặt thép Ø8 neo | Chương V của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 110 | Gia công kết cấu thép lan can cầu | Chương V của E-HSMT | 0,71 | tấn |
| 111 | Cung cấp ống STK Ø90 | Chương V của E-HSMT | 173,61 | kg |
| 112 | Cung cấp ống STK Ø76 | Chương V của E-HSMT | 190,26 | kg |
| 113 | Cung cấp ống STK Ø60 | Chương V của E-HSMT | 149,1 | kg |
| 114 | Cung cấp ống STK Ø27 | Chương V của E-HSMT | 128,724 | kg |
| 115 | Cung cấp thép tấm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 68,145 | kg |
| 116 | Lắp dựng lan can | Chương V của E-HSMT | 0,71 | tấn |
| 117 | Cung cấp bu lông M.16x200 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 118 | Cung cấp biển báo chữ nhật 120x120cm | Chương V của E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 119 | Lắp đặt biển báo hiệu đường sông | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 120 | Đào đất chân khay | Chương V của E-HSMT | 0,136 | 100m3 |
| 121 | Đắp đất tứ nón, K≥0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 122 | Cung cấp đất dính | Chương V của E-HSMT | 5,832 | m3 |
| 123 | Đóng cừ tràm gia cố | Chương V của E-HSMT | 25,448 | 100m |
| 124 | Đệm cát vàng đầu cừ | Chương V của E-HSMT | 2,262 | m3 |
| 125 | Bê tông lót chân khay, đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT | 2,262 | m3 |
| 126 | Ván khuôn đổ bê tông lót | Chương V của E-HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 127 | Bê tông chân khay, đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 6,598 | m3 |
| 128 | Ván khuôn đổ bê tông chân khay | Chương V của E-HSMT | 0,384 | 100m2 |
| 129 | Đắp đất chân khay | Chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 130 | Bê tông lót tấm bê tông, đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT | 8,381 | m3 |
| 131 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 5,03 | m3 |
| 132 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,503 | 100m2 |
| 133 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 83,808 | m2 |
| 134 | Trải nilon cách ly | Chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 135 | Bê tông gia cố vai đường đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 136 | Đào móng trụ biển báo | Chương V của E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 137 | Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 138 | Ván khuôn đổ bê tông móng trụ biển báo | Chương V của E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 139 | Cung cấp trụ gắn biển báo D=90mm | Chương V của E-HSMT | 7,4 | m |
| 140 | Cung cấp biển báo tròn D70cm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 141 | Cung cấp biển báo chữ nhật 135x67,5cm | Chương V của E-HSMT | 1,823 | m2 |
| 142 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 143 | Đóng cọc thép hình chiều dài cọc > 10m, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 0,624 | 100m |
| 144 | Đóng cọc thép hình chiều dài cọc > 10m, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 0,336 | 100m |
| 145 | Khấu hao cọc thép hình (1,17% sử dụng 1 tháng, 3,5% x 2 lần đóng nhổ) | Chương V của E-HSMT | 195,688 | kg |
| 146 | Gia công hệ khung giằng | Chương V của E-HSMT | 1,595 | tấn |
| 147 | Lắp dựng khung thép hình | Chương V của E-HSMT | 3,19 | tấn |
| 148 | Tháo dở khung thép hình | Chương V của E-HSMT | 3,19 | tấn |
| 149 | Khấu hao khung thép hình (1,5% sử dụng 1 tháng, 5% x 2 lần lắp dựng tháo dở) | Chương V của E-HSMT | 183,414 | kg |
| 150 | Nhổ cọc thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,624 | 100m |
| 151 | Đóng cừ bạch đàn, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 0,432 | 100m |
| 152 | Đóng cừ bạch đàn, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 0,288 | 100m |
| 153 | Cừ bạch đàn giằng + thanh lan can | Chương V của E-HSMT | 187 | m |
| 154 | SXLD gỗ ngang mặt cầu bằng gỗ dừa | Chương V của E-HSMT | 0,945 | m3 |
| 155 | Đắp đất đường tạm, K≥0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,106 | 100m3 |
| 156 | Cung cấp đất dính | Chương V của E-HSMT | 11,608 | m3 |
| 157 | Đắp cát sông nền đường, K≥0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,063 | 100m3 |
| 158 | Làm móng cấp phối đá dăm. Lớp trên | Chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0,8% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0282212E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.874712E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn và công trình giao thông gồm tổ hợp các hạng mục sau:+ Đã thi công công trình Kè BTCT trên nền cọc DƯL có hệ thống thoát nước, đường bê tông, số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.035.943.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 56.071.886.000 đồng (Hợp đồng hoàn thành từ năm 2016 đến nay); + Đã thi công công trình giao thông - đường bê tông cốt thép, số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.381.155.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.762.310.000 đồng (Hợp đồng hoàn thành từ năm 2016 đến nay);+ Đã thi công công trình giao thông (Cầu BTCT) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.870.095.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.740.190.000 đồng (Hợp đồng hoàn thành từ năm 2016 đến nay). (i) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34.287.193.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 68.574.386.000 đồng (Hợp đồng hoàn thành từ năm 2016 đến nay).Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồngVới các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4. Hóa đơn VAT.5. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công.2. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, hoặc xác nhận của chủ đầu tư...5. Hóa đơn VAT. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34.287.193.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥68.574.386.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành sau: Thủy lợi, thủy công hoặc công trình thủy, có kinh nghiệm 10 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Tài liệu chứng minh được đánh giá đáp ứng yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Có chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Kè BTCT trên nền cọc DƯL có hệ thống thoát nước, đường bê tông có giá trị tối thiểu là 28.035.943.000 đồng (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu:Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành sau: Thủy lợi, thủy công hoặc công trình thủy, có kinh nghiệm 10 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Tài liệu chứng minh được đánh giá đáp ứng yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Có chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Kè BTCT trên nền cọc DƯL có hệ thống thoát nước, đường bê tông có giá trị tối thiểu là 28.035.943.000 đồng (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu:Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). | 7 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Có chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông có kinh nghiệm 07 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Có chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo):+ 1 CBKT tham gia 01 công trình giao thông ( đường bê tông cốt thép) có giá trị tối thiểu là 2.381.155.000 đồng;+ 1 CBKT tham gia 01 công trình Cầu giao thông kết cấu BTCT giá trị tối thiểu là 3.870.095.000 đồng.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu:Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). | 7 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện công trình | 1 | Có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật điện có kinh nghiệm 7 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Có chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện công trình ít nhất 01 công trình Kè BTCT trên nền cọc DƯL có hệ thống thoát nước, đường bê tông có giá trị tối thiểu là 28.035.943.000 đồng (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu:Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). | 7 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành bảo hộ lao động có kinh nghiệm 7 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình Kè BTCT trên nền cọc DƯL có hệ thống thoát nước, đường bê tông có giá trị tối thiểu là 28.035.943.000 đồng (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu:Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). | 7 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường | 1 | Có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật môi trường có kinh nghiệm 7 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường ít nhất 01 công trình Kè BTCT trên nền cọc DƯL có hệ thống thoát nước, đường bê tông có giá trị tối thiểu là 28.035.943.000 đồng (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu:Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). | 7 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình | 2 | Chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về địa chất công trình, trắc địa, bản đồ, các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan có kinh nghiệm 7 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình ít nhất 01 công trình Kè BTCT trên nền cọc DƯL có hệ thống thoát nước, đường bê tông có giá trị tối thiểu là 28.035.943.000 đồng (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu:Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). | 7 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | Chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng có kinh nghiệm 7 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng công trình ít nhất 01 công trình Kè BTCT trên nền cọc DƯL có hệ thống thoát nước, đường bê tông có giá trị tối thiểu là 28.035.943.000 đồng (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu:Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). | 7 | 3 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan có kinh nghiệm 7 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình Kè BTCT trên nền cọc DƯL có hệ thống thoát nước, đường bê tông có giá trị tối thiểu là 28.035.943.000 đồng (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu:Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). | 7 | 3 |
| 10 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC & CHCN | 1 | Chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành về PCCC & cứu hộ cứu nạn có kinh nghiệm 7 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC & CHCN công trình ít nhất (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo): 01 công trình Kè BTCT trên nền cọc DƯL có hệ thống thoát nước, đường bê tông có giá trị tối thiểu là 28.035.943.000 đồng;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu:Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). | 7 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục bánh xích | Công suất ≥ 25 tấn. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. | 5 |
| 2 | Đầm bánh hơi | Công suất ≥ 16 tấn. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. | 2 |
| 3 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. | 2 |
| 4 | Ô tô tải | Công suất ≥ 2,5T. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. | 6 |
| 5 | Búa rung | Công suất ≥ 90kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. | 2 |
| 6 | Thiết bị thảm đá | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. | 3 |
| 7 | Máy đào | Công suất ≥ 0,8 m3. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. | 4 |
| 8 | Sà lan | Công suất ≥ 200 tấn. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. | 6 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lít. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. | 4 |
| 10 | Máy hàn | Công suất ≥ 23kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. | 4 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. | 4 |
| 13 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. | 4 |
| 14 | Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ điện tử | Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. | 3 |
| 16 | Búa đóng cọc | Công suất ≥ 3,5T. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. | 2 |
| 17 | Tàu kéo | Công suất ≥ 350CV. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. | 2 |
| 18 | Máy bơm bê tông hoặc xe bơm bê tông | Công suất ≥ 30m3/h. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. | 5 |
| 19 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 2,5HP. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi