Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Kè chống sạt lở thị trấn Cầu Ngang và xã Thuận Hòa, huyện Cầu Ngang (đoạn còn lại)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211001001-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Kè chống sạt lở thị trấn Cầu Ngang và xã Thuận Hòa, huyện Cầu Ngang (đoạn còn lại)
Số hiệu KHLCNT 20210979030
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 15:30:00 đến ngày 2021-10-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 49,373,560,965 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,400,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0282212E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.874712E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn và công trình giao thông gồm tổ hợp các hạng mục sau:+ Đã thi công công trình Kè BTCT trên nền cọc DƯL có hệ thống thoát nước, đường bê tông, số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.035.943.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 56.071.886.000 đồng (Hợp đồng hoàn thành từ năm 2016 đến nay); + Đã thi công công trình giao thông - đường bê tông cốt thép, số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.381.155.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.762.310.000 đồng (Hợp đồng hoàn thành từ năm 2016 đến nay);+ Đã thi công công trình giao thông (Cầu BTCT) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.870.095.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.740.190.000 đồng (Hợp đồng hoàn thành từ năm 2016 đến nay). (i) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34.287.193.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 68.574.386.000 đồng (Hợp đồng hoàn thành từ năm 2016 đến nay).Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồngVới các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4. Hóa đơn VAT.5. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công.2. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, hoặc xác nhận của chủ đầu tư...5. Hóa đơn VAT. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34.287.193.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥68.574.386.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành sau: Thủy lợi, thủy công hoặc công trình thủy, có kinh nghiệm 10 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Tài liệu chứng minh được đánh giá đáp ứng yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Có chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Kè BTCT trên nền cọc DƯL có hệ thống thoát nước, đường bê tông có giá trị tối thiểu là 28.035.943.000 đồng (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu:Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành sau: Thủy lợi, thủy công hoặc công trình thủy, có kinh nghiệm 10 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Tài liệu chứng minh được đánh giá đáp ứng yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Có chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Kè BTCT trên nền cọc DƯL có hệ thống thoát nước, đường bê tông có giá trị tối thiểu là 28.035.943.000 đồng (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu:Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông có kinh nghiệm 07 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Có chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo):+ 1 CBKT tham gia 01 công trình giao thông ( đường bê tông cốt thép) có giá trị tối thiểu là 2.381.155.000 đồng;+ 1 CBKT tham gia 01 công trình Cầu giao thông kết cấu BTCT giá trị tối thiểu là 3.870.095.000 đồng.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu:Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật điện có kinh nghiệm 7 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Có chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện công trình ít nhất 01 công trình Kè BTCT trên nền cọc DƯL có hệ thống thoát nước, đường bê tông có giá trị tối thiểu là 28.035.943.000 đồng (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu:Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành bảo hộ lao động có kinh nghiệm 7 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình Kè BTCT trên nền cọc DƯL có hệ thống thoát nước, đường bê tông có giá trị tối thiểu là 28.035.943.000 đồng (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu:Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật môi trường có kinh nghiệm 7 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường ít nhất 01 công trình Kè BTCT trên nền cọc DƯL có hệ thống thoát nước, đường bê tông có giá trị tối thiểu là 28.035.943.000 đồng (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu:Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về địa chất công trình, trắc địa, bản đồ, các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan có kinh nghiệm 7 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình ít nhất 01 công trình Kè BTCT trên nền cọc DƯL có hệ thống thoát nước, đường bê tông có giá trị tối thiểu là 28.035.943.000 đồng (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu:Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng có kinh nghiệm 7 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng công trình ít nhất 01 công trình Kè BTCT trên nền cọc DƯL có hệ thống thoát nước, đường bê tông có giá trị tối thiểu là 28.035.943.000 đồng (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu:Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan có kinh nghiệm 7 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình Kè BTCT trên nền cọc DƯL có hệ thống thoát nước, đường bê tông có giá trị tối thiểu là 28.035.943.000 đồng (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu:Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC & CHCN
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành về PCCC & cứu hộ cứu nạn có kinh nghiệm 7 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC & CHCN công trình ít nhất (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo): 01 công trình Kè BTCT trên nền cọc DƯL có hệ thống thoát nước, đường bê tông có giá trị tối thiểu là 28.035.943.000 đồng;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu:Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 25 tấn. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 5
2-Đầm bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 16 tấn. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,5T. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 6
5-Búa rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 90kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 2
6-Thiết bị thảm đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,8 m3. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 4
8-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 200 tấn. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 6
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ điện tử
- Đặc điểm thiết bị Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 3
16-Búa đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3,5T. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 2
17-Tàu kéo
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 350CV. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy bơm bê tông hoặc xe bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 30m3/h. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 5
19-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,5HP. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Kè chống sạt lở thị trấn Cầu Ngang và xã Thuận Hòa, huyện Cầu Ngang (đoạn còn lại)
Kè chống sạt lở thị trấn Cầu Ngang và xã Thuận Hòa, huyện Cầu Ngang (đoạn còn lại)
420 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh , địa chỉ: 207 Bạch Đằng, Long Bình B, phường 4, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh, điạ chỉ: Số 207 Bạch Đằng, ấp Long Bình B, phường 4, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294.3846076. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Bến Tre; Địa chỉ: Số 50, đường Nguyễn Trung Trực - Phường 1 - Thành phố Bến Tre - Bến Tre. + Tư vấn lập, thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đông Nam, địa chỉ: Số 300/7B, Đường Tập thể Cục Thuế, Khóm 4, Phường 1, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Trà Vinh, địa chỉ Số 109 Phạm Ngũ Lão, phường 1 thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Trà Vinh, địa chỉ: Số 116, Mậu Thân, Khóm 10, Phường 9, Tp Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHHThiết kế giám sát thi công xây dựng An Thịnh, địa chỉ: Số 193/2/7A đường số 6, khu phố 8, phường Bình Hưng Hòa B, quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh, điạ chỉ: Số 207 Bạch Đằng, ấp Long Bình B, phường 4, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294.3846076.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh , địa chỉ: 207 Bạch Đằng, Long Bình B, phường 4, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: 52A Lê Lợi, Phường 4, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294 3852 570;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 3, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943 855 892.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tinh Trà Vinh; Địa chỉ: 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 3, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943 855 892.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁT HOANG MẶT BẰNG, ĐÀO ĐẮP (PHẦN KÈ)
1Phát hoang mặt bằngChương V của E-HSMT43,524100m2
2Phá dở nền xi măngChương V của E-HSMT435,24m2
3Đào móng thi công kèChương V của E-HSMT22,884100m3
4Đắp cát sông công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,90Chương V của E-HSMT42,357100m3
5Đắp đất công trình bằng Máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,90Chương V của E-HSMT9,541100m3
6Đắp bao tải cátChương V của E-HSMT2.283,91m3
7Đóng cừ tràm gia cốChương V của E-HSMT732,24100m
8Trải vải địa kỹ thuật ngăn cách, R≥21,5kN/mChương V của E-HSMT109,674100m2
9Thả thảm đá hộc 2x5x0,3 dưới nước (loại thảm 04 vách ngăn)Chương V của E-HSMT605thảm
10Thiết bị phục vụ thi công thả thảmChương V của E-HSMT1.452m3
B HỆ CỌC (PHẦN KÈ)
1Cung cấp cọc ống D=400 loại CChương V của E-HSMT10.088m
2Đóng cọc thử cọc ống trên mặt nướcChương V của E-HSMT1,44100m
3Đóng cọc đại trà cọc ống trên mặt nướcChương V của E-HSMT99,44100m
4Nối cọc ống BTCTChương V của E-HSMT458mối
5Gia công thép Ø16 lòng cọcChương V của E-HSMT6,939tấn
6Gia công thép Ø8 lòng cọcChương V của E-HSMT1,452tấn
7Gia công thép tấm dày 10mm lòng cọcChương V của E-HSMT1,626tấn
8Lắp đặt thép lòng cọcChương V của E-HSMT10,017tấn
9Bê tông lòng cọc, đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT22,47m3
C KHUNG ĐỊNH VỊ CỌC (PHẦN KÈ)
1Đóng cọc thép hình chiều dài cọc > 10m, phần ngập đấtChương V của E-HSMT32,76100m
2Đóng cọc thép hình chiều dài cọc > 10m, phần không ngập đấtChương V của E-HSMT17,64100m
3Khấu hao cọc thép hình (1,17% x 4 tháng sử dụng + 3,5% đóng nhổ x 70khung)Chương V của E-HSMT8.913,576kg
4Gia công hệ khung giằngChương V của E-HSMT2,9tấn
5Lắp dựng khung thép hìnhChương V của E-HSMT203tấn
6Tháo dở khung thép hìnhChương V của E-HSMT203tấn
7Khấu hao thép hình giằngChương V của E-HSMT2.030kg
8Nhổ cọc thép hìnhChương V của E-HSMT32,76100m
D KÈ LOẠI I, LOẠI II
1Bê tông lót móng chiều rộng >250 cm, đá 4x6 M150Chương V của E-HSMT240,81m3
2Bê tông bản đáy kè chiều rộng >250 cm, đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT642,16m3
3Cốt thép bản đáy kè Ø12Chương V của E-HSMT15,088tấn
4Cốt thép bản đáy kè Ø14Chương V của E-HSMT21,475tấn
5Ván khuôn đổ bê tông bản đáy kèChương V của E-HSMT6,246100m2
6Bê tông bản đứng đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT391,79m3
7Cốt thép bản đứng Ø12Chương V của E-HSMT10,965tấn
8Cốt thép bản đứng Ø14Chương V của E-HSMT29,904tấn
9Ván khuôn bản đứngChương V của E-HSMT25,923100m2
10Bê tông bản sườn đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT94,95m3
11Cốt thép bản sườn Ø12Chương V của E-HSMT3,327tấn
12Cốt thép bản sườn Ø14Chương V của E-HSMT6,535tấn
13Ván khuôn bản sườnChương V của E-HSMT6,33100m2
14Làm tầng lọc, đá dăm 1x2Chương V của E-HSMT3,242100m3
15Làm tầng lọc, đá dăm 4x6Chương V của E-HSMT1,587100m3
16Lắp đặt ống nhựa PVC Ø34Chương V của E-HSMT2,792100m
E KÈ LOẠI III + KHÓA KÈ
1Đóng cừ ván DUL SW500B L=20m, phần ngập đấtChương V của E-HSMT12,75100m
2Đóng cừ ván DUL SW500B L=20m, phần không ngập đấtChương V của E-HSMT2,25100m
3Cung cấp cừ ván BTCT DUL W500-BChương V của E-HSMT1.500m
4Ván khuôn đổ bê tông dầm mũChương V của E-HSMT2,347100m2
5Cốt thép dầm mũ Ø10Chương V của E-HSMT1,115tấn
6Cốt thép dầm mũ Ø12Chương V của E-HSMT0,532tấn
7Cốt thép dầm mũ Ø20Chương V của E-HSMT2,572tấn
8Bê tông dầm mũ đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT59,615m3
9Đóng xiên cọc ống, phần ngập đấtChương V của E-HSMT2,4100m
10Cung cấp cọc ống D=350CChương V của E-HSMT240m
11Gia công cốt thép Ø8 lòng cọcChương V của E-HSMT0,034tấn
12Gia công cốt thép Ø16 lòng cọcChương V của E-HSMT0,208tấn
13Gia công thép tấm lòng cọcChương V của E-HSMT0,025tấn
14Lắp đặt thép lòng cọcChương V của E-HSMT0,267tấn
15Bê tông lòng cọc đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT0,456m3
16Đào đất thi công trụ neo và dầm neoChương V của E-HSMT0,233100m3
17Bê tông lót móng chiều rộng Chương V của E-HSMT1,33m3
18Cốt thép mũ trụ neo Ø10Chương V của E-HSMT0,062tấn
19Cốt thép mũ trụ neo Ø14Chương V của E-HSMT0,414tấn
20Ván khuôn đổ bê tông trụ neoChương V của E-HSMT0,215100m2
21Bê tông trụ neo, đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT4,758m3
22Cốt thép dầm neo Ø8Chương V của E-HSMT0,163tấn
23Cốt thép dầm neo Ø18Chương V của E-HSMT1,048tấn
24Ván khuôn đổ bê tông dầm neoChương V của E-HSMT0,527100m2
25Bê tông dầm neo, đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT4,65m3
F CẦU THANG (PHẦN KÈ)
1Bê tông cầu thang đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT45,99m3
2Cốt thép cầu thang Ø10Chương V của E-HSMT0,956tấn
3Cốt thép cầu thang Ø12Chương V của E-HSMT1,352tấn
4Cốt thép cầu thang Ø14Chương V của E-HSMT1,71tấn
5Ván khuôn cầu thangChương V của E-HSMT2,829100m2
G VỈA HÈ (PHẦN KÈ)
1Trải nilon cách lyChương V của E-HSMT18,101100m2
2Bê tông lót móng chiều rộng Chương V của E-HSMT181,01m3
3Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75Chương V của E-HSMT1.810,09m2
4Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3cmChương V của E-HSMT1.810,09m2
H BÓ VỈA (PHẦN KÈ)
1Bê tông lót móng chiều rộng Chương V của E-HSMT10,2m3
2Bê tông bó vỉa, đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT22,1m3
3Cốt thép bó vỉa Ø6Chương V của E-HSMT0,35tấn
4Cốt thép bó vỉa Ø10Chương V của E-HSMT1,183tấn
5Ván khuôn đổ bê tông bó vỉaChương V của E-HSMT1,428100m2
I ĐƯỜNG SAU KÈ
1Trải nilon cách lyChương V của E-HSMT7,014100m2
2Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT105,21m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường Ø10Chương V của E-HSMT4,924tấn
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT1,052100m2
J MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Bê tông lót móng chiều rộng Chương V của E-HSMT52,5m3
2Bê tông mương thoát nước, đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT202,5m3
3Cốt thép mương thoát nước Ø10Chương V của E-HSMT13,005tấn
4Ván khuôn đổ bê tông mương thoát nướcChương V của E-HSMT31,5100m2
5Bê tông đúc sẵn nắp đan mương thoát nước đá 1x2 M.250Chương V của E-HSMT22,5m3
6Cốt thép nắp đan Ø10Chương V của E-HSMT3,128tấn
7Ván khuôn đổ bê tông nắp đan mương thoát nướcChương V của E-HSMT1,2100m2
8Lắp đặt nắp đan mương thoát nướcChương V của E-HSMT750cái
K HỐ GA
1Đóng cừ tràm gia cốChương V của E-HSMT34,65100m
2Bê tông lót móng chiều rộng Chương V của E-HSMT3,6m3
3Bê tông bản đáy hố ga, đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT4,62m3
4Bê tông tường hố ga đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT17,75m3
5Cốt thép hố ga Ø10Chương V của E-HSMT2,981tấn
6Ván khuôn đổ bê tông bản đáy hố gaChương V của E-HSMT0,15100m2
7Ván khuôn đổ bê tông thành hố gaChương V của E-HSMT2,367100m2
8Bê tông đúc sẵn nắp hố ga đá 1x2 M.250Chương V của E-HSMT2,33m3
9Cốt thép nắp hố ga Ø10Chương V của E-HSMT0,235tấn
10Ván khuôn đổ bê tông nắp hố gaChương V của E-HSMT0,062100m2
11Lắp đặt nắp hố gaChương V của E-HSMT40cái
L CỐNG Ø800-VH
1Bê tông lót móng chiều rộng Chương V của E-HSMT9,84m3
2Bê tông móng cống, đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT19,68m3
3Ván khuôn đổ bê tông móng cốngChương V của E-HSMT0,558100m2
4Cung cấp ống bê tông ĐK=800-VHChương V của E-HSMT85m
5Lắp đặt ống bê tông ĐK=800mm- Đoạn ống L=3mChương V của E-HSMT201đoạn
6Lắp đặt ống bê tông ĐK=800mm- Đoạn ống L=2,5mChương V của E-HSMT101đoạn
7Nối ống bê tông bằng gioăng cao su ĐK=800mmChương V của E-HSMT10cái
8Trát mối nối dày 4cm vữa M100Chương V của E-HSMT80,38m2
M TRỤ LAN CAN
1Đắp phào vữa M75Chương V của E-HSMT1.185m
2Bê tông cột tiết diện cột Chương V của E-HSMT23,7m3
3Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M75Chương V của E-HSMT290,72m2
4Cốt thép trụ lan can Ø16Chương V của E-HSMT1,406tấn
5Cốt thép trụ lan can Ø6Chương V của E-HSMT0,253tấn
6Ván khuôn đổ bê tông trụ lan canChương V của E-HSMT2,907100m2
N THANH LAN CAN
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø90 dày 2mmChương V của E-HSMT8,906100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø76 dày 2mmChương V của E-HSMT15,447100m
3Trát vữa M75Chương V của E-HSMT51,1m2
4Gia công thép tấm mạ kẽm liên kết chân lan canChương V của E-HSMT2,063tấn
5Cung cấp bu lông mạ kẽm M.12x200Chương V của E-HSMT3.504cái
6Lắp đặt thép tấm mạ kẽm liên kết chân lan canChương V của E-HSMT2,063tấn
7Lắp đặt Co STK Ø90Chương V của E-HSMT292cái
8Lắp đặt Co STK Ø76Chương V của E-HSMT292cái
O BỒN CÂY
1Bê tông lót móng chiều rộng Chương V của E-HSMT1,73m3
2Xây tường gạch thẻ 4*8*18 chiều dày Chương V của E-HSMT1,45m3
3Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm vữa M75Chương V của E-HSMT1,21m2
4Trồng cây bằng lăng tímChương V của E-HSMT18cây
5Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngChương V của E-HSMT18cây
6Đắp đất trồng câyChương V của E-HSMT6,3m3
7Cung cấp đất trộn phân trồng câyChương V của E-HSMT6,3m3
P KHUNG VÂY THI CÔNG
1Đóng cọc thép hình chiều dài cọc > 10m, phần ngập đấtChương V của E-HSMT6,6100m
2Đóng cọc thép hình chiều dài cọc > 10m, phần không ngập đấtChương V của E-HSMT2,2100m
3Khấu hao cọc thép hình (1,17% x 2 tháng sử dụng + 3,5% đóng nhổ x23 khung)Chương V của E-HSMT3.038,496kg
4Đóng cọc cừ Larsen dưới nước bằng búa rung, phần ngập đấtChương V của E-HSMT54,12100m
5Đóng cọc cừ Larsen dưới nước bằng búa rung, phần không ngập đấtChương V của E-HSMT18,04100m
6Khấu hao cừ larsen (1,17% x 2 tháng sử dụng + 3,5% đóng nhổ x23 khung)Chương V của E-HSMT16.074,624kg
7Nhổ cọc thép hình dưới nướcChương V của E-HSMT6,6100m
8Nhổ cọc cừ Larsen dưới nướcChương V của E-HSMT54,12100m
9Gia công hệ khung giằngChương V của E-HSMT3,61tấn
10Lắp dựng kết cấu thép hệ khung giằng dưới nướcChương V của E-HSMT39,71tấn
11Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung giằng dưới nướcChương V của E-HSMT39,71tấn
12Khấu hao khung thép hìnhChương V của E-HSMT2.093,8kg
Q PHẦN CHIẾU SÁNG
1Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm: Dây đồng bọc 16.0mm²Chương V của E-HSMT78m
2Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V của E-HSMT39cột
3Lắp đặt tiếp địa cho cột điện: Cọc tiếp địa d=16, l=2.4m & kẹp đồng thauChương V của E-HSMT39bộ
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,25tấn
R PHẦN ĐƯỜNG (ĐƯỜNG VÀNH ĐAI)
1Phát hoang mặt bằngChương V của E-HSMT48,624100m2
2Đắp cát sông lấp ao, K≥0,85Chương V của E-HSMT1,163100m3
3Đóng cừ tràm gia cố, phần ngập đấtChương V của E-HSMT376,787100m
4Đóng cừ tràm gia cố, phần không ngập đấtChương V của E-HSMT77,173100m
5Cừ tràm giằngChương V của E-HSMT1.513,2m
6Cốt thép buộc khung cừ, ĐK=6mmChương V của E-HSMT0,112tấn
7Đào xúc đất tấn đầu aoChương V của E-HSMT0,201100m3
8Đào nền đườngChương V của E-HSMT5,261100m3
9Đắp đất tấn lề, K≥0,90Chương V của E-HSMT11,125100m3
10Cung cấp đất dínhChương V của E-HSMT697,64m3
11Đắp cát sông nền đường, K≥0,95Chương V của E-HSMT2,818100m3
12Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=37,5mmChương V của E-HSMT5,867100m3
13Trải nilon cách lyChương V của E-HSMT48,88100m2
14Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT3,89100m2
15Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT782,08m3
16Cắt khe dãn mặt đường, chiều dày ≤22cmChương V của E-HSMT1,118100m
17Cắt khe mặt đường, chiều dày ≤22cmChương V của E-HSMT15,05100m
18Cung cấp gỗ chèn kheChương V của E-HSMT0,31m3
19Cung cấp nhựa đườngChương V của E-HSMT93,9kg
S BIỂN BÁO
1Đào móng trụ biển báoChương V của E-HSMT0,32m3
2Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 M150Chương V của E-HSMT0,37m3
3Ván khuôn đổ bê tông móng trụ biển báoChương V của E-HSMT0,038100m2
4Cung cấp trụ gắn biển báo D=90mmChương V của E-HSMT12,8m
5Cung cấp biển báo tròn D70cmChương V của E-HSMT2cái
6Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cmChương V của E-HSMT2cái
7Lắp đặt trụ và biển báo trònChương V của E-HSMT2bộ
8Lắp đặt trụ và biển báo tam giácChương V của E-HSMT2bộ
T CỌC TIÊU
1Cốt thép cọc tiêu đúc sẵn Ø6Chương V của E-HSMT0,107tấn
2Cốt thép cọc tiêu đúc sẵn Ø10Chương V của E-HSMT0,342tấn
3Bê tông cọc tiêu đúc sẵn đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT3,3m3
4Ván khuôn đổ bê tông cọc tiêu đúc sẵnChương V của E-HSMT0,713100m2
5Sơn mặt bê tông, 1 nước lót và 1 nước phủChương V của E-HSMT58,41m2
6Đào đất trồng cọc tiêuChương V của E-HSMT10,56m3
7Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150Chương V của E-HSMT9,37m3
8Ván khuôn đổ bê tông móng cọc tiêuChương V của E-HSMT1,056100m2
9Lắp đặt cọc tiêu đúc sẵnChương V của E-HSMT132cái
U XÂY DỰNG CỐNG Ø300 (11 CỐNG)
1Đào xúc đất đắp đê quaiChương V của E-HSMT11,422100m3
2Đóng cừ tràm đê quai, phần ngập đấtChương V của E-HSMT147,341100m
3Đóng cừ tràm đê quai, phần không ngập đấtChương V của E-HSMT36,835100m
4Cừ tràm giằngChương V của E-HSMT1.093,5m
5Cốt thép buộc khung cừ, ĐK=6mmChương V của E-HSMT0,076tấn
6Đào đất thi công cốngChương V của E-HSMT2,671100m3
7Đóng cừ tràm gia cố móng cốngChương V của E-HSMT74,993100m
8Đệm cát vàng đầu cừChương V của E-HSMT6,71m3
9Bê tông móng chiều rộng Chương V của E-HSMT6,71m3
10Ván khuôn đổ bê tông lótChương V của E-HSMT0,222100m2
11Bê tông móng thân cống, đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT8,8m3
12Ván khuôn đổ bê tông móngChương V của E-HSMT0,329100m2
13Cung cấp ống bê tông ĐK=300-H30Chương V của E-HSMT110m
14Lắp đặt ống bê tông ĐK=300mm - Đoạn ống L=2,5mChương V của E-HSMT441đoạn
15Nối ống bê tông bằng gioăng cao su ĐK=300mmChương V của E-HSMT33cái
16Trát mối nối cống dày 3,5cm vữa M100Chương V của E-HSMT2,86m2
17Đắp đất công trình bằng Máy đầm đất cầm tay 70kg, K≥0,90Chương V của E-HSMT1,088100m3
18Đắp cát sông nền đường, K≥0,95Chương V của E-HSMT0,898100m3
19Đào bỏ đê quaiChương V của E-HSMT11,422100m3
V PHẦN CẦU CŨ (CẦU SỐ 1)
1Phá dỡ kết cấu BT có cốt thép bằng máy khoanChương V của E-HSMT4,965m3
2Nhổ cọc cầu cũChương V của E-HSMT0,96100m
3Vận chuyển vật tư ra khỏi công trìnhChương V của E-HSMT2ca
4Ban gạt lu lèn lại mặt bằng bãi đúc cọcChương V của E-HSMT2100m2
5Bê tông mặt bằng bãi đúc cọc, đá 1x2 M150Chương V của E-HSMT20m3
6Ván khuôn đổ bê tông bãi đúc cọcChương V của E-HSMT0,06100m2
7Cốt thép cọc Ø6Chương V của E-HSMT0,195tấn
8Cốt thép cọc Ø8Chương V của E-HSMT2,233tấn
9Cốt thép cọc Ø12Chương V của E-HSMT0,128tấn
10Cốt thép cọc Ø18Chương V của E-HSMT8,626tấn
11Gia công bass nối cọcChương V của E-HSMT0,923tấn
12Cung cấp thép tròn Ø12Chương V của E-HSMT279,62kg
13Cung cấp thép tấm dày 10mmChương V của E-HSMT643,7kg
14Lắp đặt bass nối cọcChương V của E-HSMT0,923tấn
15Bê tông cọc đúc sẵn đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT46,32m3
16Ván khuôn bê tông cọcChương V của E-HSMT3,209100m2
17Gia công thép tấm hộp nối cọcChương V của E-HSMT2,591tấn
18Gia công thép hình hộp nối cọcChương V của E-HSMT0,309tấn
19Nối cọc BTCT, loại cọc 30x30cmChương V của E-HSMT40mối nối
20Đóng cọc thử trên cạnChương V của E-HSMT0,26100m
21Đóng cọc thử dước nướcChương V của E-HSMT0,26100m
22Đóng cọc thẳng BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt đất, phần ngập đấtChương V của E-HSMT0,936100m
23Đóng cọc thẳng BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt đất, phần không ngập đấtChương V của E-HSMT0,104100m
24Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt đất, phần ngập đấtChương V của E-HSMT0,936100m
25Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt đất, phần không ngập đấtChương V của E-HSMT0,104100m
26Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt nước, phần ngập đấtChương V của E-HSMT2,496100m
27Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt nước, phần không ngập đấtChương V của E-HSMT0,624100m
28Đập đầu cọc bê tông trên cạnChương V của E-HSMT0,36m3
29Đập đầu cọc bê tông dưới nướcChương V của E-HSMT0,54m3
30Đào đất thi công mốChương V của E-HSMT0,117100m3
31Bê tông lót mố chiều rộng Chương V của E-HSMT1,283m3
32Ván khuôn đổ bê tông lótChương V của E-HSMT0,032100m2
33Cốt thép mố Ø10Chương V của E-HSMT0,07tấn
34Cốt thép mố Ø12Chương V của E-HSMT0,579tấn
35Cốt thép mố Ø16Chương V của E-HSMT0,056tấn
36Cốt thép mố Ø22Chương V của E-HSMT0,439tấn
37Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT8,751m3
38Ván khuôn đổ bê tông mố cầuChương V của E-HSMT0,464100m2
39Đắp đất trước mốChương V của E-HSMT0,087100m3
40Cốt thép trụ cầu Ø10Chương V của E-HSMT0,111tấn
41Cốt thép trụ cầu Ø12Chương V của E-HSMT0,352tấn
42Cốt thép trụ cầu Ø22Chương V của E-HSMT0,63tấn
43Bê tông trụ cầu dưới nước, đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT8,534m3
44Ván khuôn đổ bê tông trụ cầuChương V của E-HSMT0,299100m2
45Lắp đặt gối cầu bằng cao su 300x150x28Chương V của E-HSMT24cái
46Cung cấp dầm BTDUL I.280 dài 7mChương V của E-HSMT12dầm
47Vận chuyển dầm đến công trìnhChương V của E-HSMT2ca
48Lắp đặt dầm vào vị tríChương V của E-HSMT12cái
49Cốt thép dầm ngang Ø10Chương V của E-HSMT0,088tấn
50Cốt thép dầm ngang Ø16Chương V của E-HSMT0,084tấn
51Bê tông dầm ngang đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT0,522m3
52Ván khuôn đổ bê tông dầm ngangChương V của E-HSMT8,946m2
53Bê tông bù cung parabol dầm dọc đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT0,39m3
54Ván khuôn đổ bê tông bù cung parabol dầm dọcChương V của E-HSMT3,12m2
55Cốt thép mặt cầu + gờ cầu Ø10Chương V của E-HSMT1,003tấn
56Cốt thép mặt cầu + gờ cầu Ø12Chương V của E-HSMT1,186tấn
57Bê tông mặt cầu, đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT16,234m3
58Ván khuôn đổ bê tông mặt cầuChương V của E-HSMT0,859100m2
59Bê tông gờ cầu đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT1,89m3
60Ván khuôn đổ bê tông gờ cầuChương V của E-HSMT0,173100m2
61Bê tông lớp phủ mặt cầu, đá 0,5x1 M300Chương V của E-HSMT4,2m3
62Lắp đặt ống thoát nước bằng ống thép tráng kẽm Ø60Chương V của E-HSMT0,066100m
63Gia công thép tấm ống thoát nướcChương V của E-HSMT0,005tấn
64Lắp đặt thép tấm ống thoát nướcChương V của E-HSMT0,005tấn
65Cốt thép khe co dãn Ø12Chương V của E-HSMT0,189tấn
66Cốt thép khe co dãn Ø16Chương V của E-HSMT0,355tấn
67Lắp đặt khe co giãnChương V của E-HSMT16m
68Đổ Sikagrout 214-11 khe co giãnChương V của E-HSMT2,07m3
69Ván khuôn đổ bê tông khe co dãnChương V của E-HSMT0,014100m2
70Sơn dầu 2 lớp gờ cầuChương V của E-HSMT8,4m2
71Gia công thép Ø8 neoChương V của E-HSMT0,019tấn
72Lắp đặt thép Ø8 neoChương V của E-HSMT0,019tấn
73Gia công kết cấu thép lan can cầuChương V của E-HSMT0,694tấn
74Cung cấp ống STK Ø90Chương V của E-HSMT173,61kg
75Cung cấp ống STK Ø76Chương V của E-HSMT190,26kg
76Cung cấp ống STK Ø60Chương V của E-HSMT149,1kg
77Cung cấp ống STK Ø27Chương V của E-HSMT112,635kg
78Cung cấp thép tấm mạ kẽmChương V của E-HSMT68,144kg
79Lắp dựng lan canChương V của E-HSMT0,694tấn
80Cung cấp bu lông M.16x200Chương V của E-HSMT16cái
81Cung cấp biển báo chữ nhật 120x120cmChương V của E-HSMT5,76m2
82Lắp đặt biển báo hiệu đường sôngChương V của E-HSMT4cái
83Đóng cọc thép hình chiều dài cọc > 10m, phần ngập đấtChương V của E-HSMT0,624100m
84Đóng cọc thép hình chiều dài cọc > 10m, phần không ngập đấtChương V của E-HSMT0,336100m
85Khấu hao cọc thép hình (1,17% sử dụng 1 tháng, 3,5% x 2 lần đóng nhổ)Chương V của E-HSMT195,688kg
86Gia công hệ khung giằngChương V của E-HSMT2,019tấn
87Lắp dựng khung thép hìnhChương V của E-HSMT4,039tấn
88Tháo dở khung thép hìnhChương V của E-HSMT4,039tấn
89Khấu hao khung thép hình (1,5% sử dụng 1 tháng, 5% x 2 lần lắp dựng tháo dở)Chương V của E-HSMT232,222kg
90Nhổ cọc thép hìnhChương V của E-HSMT0,624100m
91Cốt thép cọc tiêu đúc sẵn Ø6Chương V của E-HSMT0,016tấn
92Cốt thép cọc tiêu đúc sẵn Ø10Chương V của E-HSMT0,052tấn
93Bê tông cọc tiêu đúc sẵn đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,495m3
94Ván khuôn đổ bê tông cọc tiêu đúc sẵnChương V của E-HSMT0,108100m2
95Đào đất trồng cọc tiêuChương V của E-HSMT1,6m3
96Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150Chương V của E-HSMT1,42m3
97Ván khuôn đổ bê tông móng cọc tiêuChương V của E-HSMT0,16100m2
98Lắp đặt cọc tiêu đúc sẵnChương V của E-HSMT20cái
99Sơn dầu 2 lớp cọc tiêuChương V của E-HSMT8,85m2
100Đào móng trụ biển báoChương V của E-HSMT0,16m3
101Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 M150Chương V của E-HSMT0,192m3
102Ván khuôn đổ bê tông móng trụ biển báoChương V của E-HSMT0,019100m2
103Cung cấp trụ gắn biển báo D=90mmChương V của E-HSMT7,4m
104Cung cấp biển báo tròn D70cmChương V của E-HSMT2cái
105Cung cấp biển báo chữ nhật 135x67,5cmChương V của E-HSMT1,823m2
106Lắp đặt trụ đỡ biển báoChương V của E-HSMT2bộ
107Đào đất chân khayChương V của E-HSMT0,233100m3
108Đóng cừ tràm gia cốChương V của E-HSMT43,673100m
109Đệm cát vàng đầu cừChương V của E-HSMT3,882m3
110Bê tông lót chân khay, đá 1x2 M150Chương V của E-HSMT3,882m3
111Ván khuôn đổ bê tông lótChương V của E-HSMT0,129100m2
112Bê tông chân khay, đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT11,323m3
113Ván khuôn đổ bê tông chân khayChương V của E-HSMT0,654100m2
114Đắp đất chân khayChương V của E-HSMT0,081100m3
115Bê tông lót tấm bê tông, đá 1x2 M150Chương V của E-HSMT12,415m3
116Ván khuôn đổ bê tông lótChương V của E-HSMT0,009100m2
117Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT7,45m3
118Ván khuôn bê tông tấm đanChương V của E-HSMT0,745100m2
119Lắp đặt tấm đanChương V của E-HSMT124,15m2
120Trải nilon cách lyChương V của E-HSMT0,257100m2
121Bê tông gia cố vai đường đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT2,567m3
122Ván khuôn đổ bê tông gia cốChương V của E-HSMT0,04100m2
123Đóng cừ dừa gia cố, phần ngập đấtChương V của E-HSMT11,025100m
124Đóng cừ dừa gia cố, phần không ngập đấtChương V của E-HSMT3,675100m
125Cừ dừa giằngChương V của E-HSMT210m
126Đóng cừ tràm gia cố, phần ngập đấtChương V của E-HSMT30,713100m
127Đóng cừ tràm gia cố, phần không ngập đấtChương V của E-HSMT16,538100m
128Cừ tràm giằngChương V của E-HSMT105m
129Cốt thép buộc khung cừ, ĐK=8mmChương V của E-HSMT0,249tấn
130Cốt thép buộc khung cừ, ĐK=6mmChương V của E-HSMT0,035tấn
131Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K≥0,90Chương V của E-HSMT2,427100m3
132Đào nền đườngChương V của E-HSMT0,195100m3
133Đắp đất tấn lề, K≥0,90Chương V của E-HSMT2,737100m3
134Cung cấp đất dínhChương V của E-HSMT281,505m3
135Đắp cát sông nền đường, K≥0,95Chương V của E-HSMT0,732100m3
136Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=37,5mmChương V của E-HSMT0,471100m3
137Trải nilon cách lyChương V của E-HSMT3,928100m2
138Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT62,848m3
139Cắt khe mặt đườngChương V của E-HSMT12,69310m
140Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT0,314100m2
W CẦU SỐ 2
1Phá dỡ cầu cũ bằng máy đàoChương V của E-HSMT1ca
2Ban gạt lu lèn lại mặt bằng bãi đúc cọcChương V của E-HSMT2100m2
3Bê tông mặt bằng bãi đúc cọc, đá 1x2 M150Chương V của E-HSMT20m3
4Ván khuôn đổ bê tông bãi đúc cọcChương V của E-HSMT0,06100m2
5Cốt thép cọc Ø6Chương V của E-HSMT0,195tấn
6Cốt thép cọc Ø8Chương V của E-HSMT2,233tấn
7Cốt thép cọc Ø12Chương V của E-HSMT0,128tấn
8Cốt thép cọc Ø18Chương V của E-HSMT8,626tấn
9Gia công bass nối cọcChương V của E-HSMT0,923tấn
10Cung cấp thép tròn Ø12Chương V của E-HSMT279,62kg
11Cung cấp thép tấm dày 10mmChương V của E-HSMT643,7kg
12Lắp đặt bass nối cọcChương V của E-HSMT0,923tấn
13Bê tông cọc đúc sẵn đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT46,32m3
14Ván khuôn bê tông cọcChương V của E-HSMT3,209100m2
15Gia công thép tấm hộp nối cọcChương V của E-HSMT2,591tấn
16Gia công thép hình hộp nối cọcChương V của E-HSMT0,309tấn
17Nối cọc BTCT, loại cọc 30x30cmChương V của E-HSMT40mối nối
18Đóng cọc thử trên cạnChương V của E-HSMT0,26100m
19Đóng cọc thử dưới nướcChương V của E-HSMT0,26100m
20Đóng cọc thẳng BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt đất, phần ngập đấtChương V của E-HSMT0,936100m
21Đóng cọc thẳng BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt đất, phần không ngập đấtChương V của E-HSMT0,104100m
22Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt đất, phần ngập đấtChương V của E-HSMT0,936100m
23Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt đất, phần không ngập đấtChương V của E-HSMT0,104100m
24Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt nước, phần ngập đấtChương V của E-HSMT2,496100m
25Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt nước, phần không ngập đấtChương V của E-HSMT0,624100m
26Đập đầu cọc bê tông trên cạnChương V của E-HSMT0,36m3
27Đập đầu cọc bê tông dưới nướcChương V của E-HSMT0,54m3
28Đào đất thi công mốChương V của E-HSMT0,183100m3
29Bê tông lót mố chiều rộng Chương V của E-HSMT1,283m3
30Ván khuôn đổ bê tông lótChương V của E-HSMT0,032100m2
31Cốt thép mố Ø10Chương V của E-HSMT0,07tấn
32Cốt thép mố Ø12Chương V của E-HSMT0,579tấn
33Cốt thép mố Ø16Chương V của E-HSMT0,056tấn
34Cốt thép mố Ø22Chương V của E-HSMT0,439tấn
35Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT8,751m3
36Ván khuôn đổ bê tông mố cầuChương V của E-HSMT0,464100m2
37Đắp đất trước mốChương V của E-HSMT0,141100m3
38Cốt thép trụ cầu Ø10Chương V của E-HSMT0,111tấn
39Cốt thép trụ cầu Ø12Chương V của E-HSMT0,352tấn
40Cốt thép trụ cầu Ø22Chương V của E-HSMT0,63tấn
41Bê tông trụ cầu dưới nước, đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT8,534m3
42Ván khuôn đổ bê tông trụ cầuChương V của E-HSMT0,299100m2
43Lắp đặt gối cầu bằng cao su 300x150x28Chương V của E-HSMT24cái
44Cung cấp dầm BTDUL I.280 dài 7mChương V của E-HSMT12dầm
45Vận chuyển dầm đến công trìnhChương V của E-HSMT2ca
46Lắp đặt dầm vào vị tríChương V của E-HSMT12cái
47Cốt thép dầm ngang Ø10Chương V của E-HSMT0,088tấn
48Cốt thép dầm ngang Ø16Chương V của E-HSMT0,084tấn
49Bê tông dầm ngang đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT0,522m3
50Ván khuôn đổ bê tông dầm ngangChương V của E-HSMT8,946m2
51Bê tông bù cung parabol dầm dọc đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT0,39m3
52Ván khuôn đổ bê tông bù cung parabol dầm dọcChương V của E-HSMT3,12m2
53Cốt thép mặt cầu + gờ cầu Ø10Chương V của E-HSMT1,003tấn
54Cốt thép mặt cầu + gờ cầu Ø12Chương V của E-HSMT1,186tấn
55Bê tông mặt cầu, đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT16,234m3
56Ván khuôn đổ bê tông mặt cầuChương V của E-HSMT0,859100m2
57Bê tông gờ cầu đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT1,89m3
58Ván khuôn đổ bê tông gờ cầuChương V của E-HSMT0,173100m2
59Bê tông lớp phủ mặt cầu, đá 0,5x1 M300Chương V của E-HSMT4,2m3
60Lắp đặt ống thoát nước bằng ống thép tráng kẽm Ø60Chương V của E-HSMT0,066100m
61Gia công thép tấm ống thoát nướcChương V của E-HSMT0,005tấn
62Lắp đặt thép tấm ống thoát nướcChương V của E-HSMT0,005tấn
63Cốt thép khe co dãn Ø12Chương V của E-HSMT0,189tấn
64Cốt thép khe co dãn Ø16Chương V của E-HSMT0,355tấn
65Lắp đặt khe co giãnChương V của E-HSMT16m
66Đổ Sikagrout 214-11 khe co giãnChương V của E-HSMT2,07m3
67Ván khuôn đổ bê tông khe co dãnChương V của E-HSMT0,014100m2
68Sơn dầu 2 lớp gờ cầuChương V của E-HSMT8,4m2
69Gia công thép Ø8 neoChương V của E-HSMT0,019tấn
70Lắp đặt thép Ø8 neoChương V của E-HSMT0,019tấn
71Gia công kết cấu thép lan can cầuChương V của E-HSMT0,694tấn
72Cung cấp ống STK Ø90Chương V của E-HSMT173,61kg
73Cung cấp ống STK Ø76Chương V của E-HSMT190,26kg
74Cung cấp ống STK Ø60Chương V của E-HSMT149,1kg
75Cung cấp ống STK Ø27Chương V của E-HSMT112,635kg
76Cung cấp thép tấm mạ kẽmChương V của E-HSMT68,144kg
77Lắp dựng lan canChương V của E-HSMT0,694tấn
78Cung cấp bu lông M.16x200Chương V của E-HSMT16cái
79Cung cấp biển báo chữ nhật 120x120cmChương V của E-HSMT5,76m2
80Lắp đặt biển báo hiệu đường sôngChương V của E-HSMT4cái
81Đóng cọc thép hình chiều dài cọc > 10m, phần ngập đấtChương V của E-HSMT0,624100m
82Đóng cọc thép hình chiều dài cọc > 10m, phần không ngập đấtChương V của E-HSMT0,336100m
83Khấu hao cọc thép hình (1,17% sử dụng 1 tháng, 3,5% x 2 lần đóng nhổ)Chương V của E-HSMT195,688kg
84Gia công hệ khung giằngChương V của E-HSMT2,019tấn
85Lắp dựng khung thép hìnhChương V của E-HSMT4,039tấn
86Tháo dở khung thép hìnhChương V của E-HSMT4,039tấn
87Khấu hao khung thép hình (1,5% sử dụng 1 tháng, 5% x 2 lần lắp dựng tháo dở)Chương V của E-HSMT232,222kg
88Nhổ cọc thép hìnhChương V của E-HSMT0,624100m
89Cốt thép cọc tiêu đúc sẵn Ø6Chương V của E-HSMT0,016tấn
90Cốt thép cọc tiêu đúc sẵn Ø10Chương V của E-HSMT0,052tấn
91Bê tông cọc tiêu đúc sẵn đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,495m3
92Ván khuôn đổ bê tông cọc tiêu đúc sẵnChương V của E-HSMT0,108100m2
93Đào đất trồng cọc tiêuChương V của E-HSMT1,6m3
94Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150Chương V của E-HSMT1,42m3
95Ván khuôn đổ bê tông móng cọc tiêuChương V của E-HSMT0,16100m2
96Lắp đặt cọc tiêu đúc sẵnChương V của E-HSMT20cái
97Sơn dầu 2 lớp cọc tiêuChương V của E-HSMT8,85m2
98Đào móng trụ biển báoChương V của E-HSMT0,16m3
99Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 M150Chương V của E-HSMT0,192m3
100Ván khuôn đổ bê tông móng trụ biển báoChương V của E-HSMT0,019100m2
101Cung cấp trụ gắn biển báo D=90mmChương V của E-HSMT7,4m
102Cung cấp biển báo tròn D70cmChương V của E-HSMT2cái
103Cung cấp biển báo chữ nhật 135x67,5cmChương V của E-HSMT1,823m2
104Lắp đặt trụ đỡ biển báoChương V của E-HSMT2bộ
105Đào đất chân khayChương V của E-HSMT0,224100m3
106Đóng cừ tràm gia cốChương V của E-HSMT41,977100m
107Đệm cát vàng đầu cừChương V của E-HSMT3,731m3
108Bê tông lót chân khay, đá 1x2 M150Chương V của E-HSMT3,731m3
109Ván khuôn đổ bê tông lótChương V của E-HSMT0,124100m2
110Bê tông chân khay, đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT10,883m3
111Ván khuôn đổ bê tông chân khayChương V của E-HSMT0,629100m2
112Đắp đất chân khayChương V của E-HSMT0,078100m3
113Bê tông lót tấm bê tông, đá 1x2 M150Chương V của E-HSMT7,824m3
114Ván khuôn đổ bê tông lótChương V của E-HSMT0,003100m2
115Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT4,694m3
116Ván khuôn bê tông tấm đanChương V của E-HSMT0,469100m2
117Lắp đặt tấm đanChương V của E-HSMT78,243m2
118Trải nilon cách lyChương V của E-HSMT0,257100m2
119Bê tông gia cố vai đường đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT2,567m3
120Ván khuôn đổ bê tông gia cốChương V của E-HSMT0,04100m2
121Đóng cừ dừa gia cố, phần ngập đấtChương V của E-HSMT1,68100m
122Đóng cừ dừa gia cố, phần không ngập đấtChương V của E-HSMT0,56100m
123Cừ dừa giằngChương V của E-HSMT32m
124Đóng cừ tràm gia cố, phần ngập đấtChương V của E-HSMT4,68100m
125Đóng cừ tràm gia cố, phần không ngập đấtChương V của E-HSMT2,52100m
126Cừ tràm giằngChương V của E-HSMT16m
127Cốt thép buộc khung cừ, ĐK=8mmChương V của E-HSMT0,038tấn
128Cốt thép buộc khung cừ, ĐK=6mmChương V của E-HSMT0,005tấn
129Đào nền đườngChương V của E-HSMT0,308100m3
130Đắp đất tấn lề, K≥0,90Chương V của E-HSMT0,464100m3
131Cung cấp đất dínhChương V của E-HSMT20,252m3
132Đắp cát sông nền đường, K≥0,95Chương V của E-HSMT0,435100m3
133Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=37,5mmChương V của E-HSMT0,27100m3
134Trải nilon cách lyChương V của E-HSMT2,252100m2
135Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT36,032m3
136Cắt khe mặt đườngChương V của E-HSMT7,10710m
137Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT0,18100m2
X CẦU SỐ 3
1Phát hoang mặt bằngChương V của E-HSMT1,698100m2
2Đào nền đườngChương V của E-HSMT0,016100m3
3Đóng cừ dừa gia cố, phần ngập đấtChương V của E-HSMT0,686100m
4Đóng cừ dừa gia cố, phần không ngập đấtChương V của E-HSMT0,294100m
5Cừ dừa giằngChương V của E-HSMT14m
6Cốt thép buộc khung cừ, ĐK=8mmChương V của E-HSMT0,017tấn
7Đóng cừ tràm gia cốChương V của E-HSMT3,15100m
8Cừ tràm giằngChương V của E-HSMT7m
9Cốt thép buộc khung cừ, ĐK=6mmChương V của E-HSMT0,001tấn
10Đào xúc đất chặn đầu cừChương V của E-HSMT0,075100m3
11Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực SW350B dưới nước, phần ngập đấtChương V của E-HSMT1,68100m
12Đóng cọc cừ máng bê tông dự ứng lực SW350B dưới nước, phần không ngập đấtChương V của E-HSMT0,42100m
13Cung cấp cừ ván BTCT DUL W350-BChương V của E-HSMT210m
14Cốt thép dầm mũ Ø12Chương V của E-HSMT0,232tấn
15Cốt thép dầm mũ Ø20Chương V của E-HSMT0,411tấn
16Bê tông dầm mũ, đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT7,022m3
17Ván khuôn đổ bê tông dầm mũChương V của E-HSMT0,284100m2
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,90Chương V của E-HSMT0,503100m3
19Trải vải địa kỹ thuật, R≥21,5kN/mChương V của E-HSMT2,1100m2
20Đắp cát sông nền đường, K≥0,95Chương V của E-HSMT0,325100m3
21Đắp đất tấn lề, K≥0,90Chương V của E-HSMT0,594100m3
22Cung cấp đất dínhChương V của E-HSMT65,343m3
23Trải nilon cách lyChương V của E-HSMT0,703100m2
24Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT10,538m3
25Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT0,106100m2
26Cắt khe mặt đườngChương V của E-HSMT4,510m
27Đào móng trụ biển báoChương V của E-HSMT0,24m3
28Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 M150Chương V của E-HSMT0,278m3
29Ván khuôn đổ bê tông móng trụ biển báoChương V của E-HSMT0,029100m2
30Cung cấp trụ gắn biển báo D=90mmChương V của E-HSMT9m
31Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cmChương V của E-HSMT3cái
32Lắp đặt trụ và biển báo tam giácChương V của E-HSMT3bộ
33Cốt thép cọc tiêu đúc sẵn Ø6Chương V của E-HSMT0,013tấn
34Cốt thép cọc tiêu đúc sẵn Ø10Chương V của E-HSMT0,041tấn
35Bê tông cọc tiêu đúc sẵn đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,396m3
36Ván khuôn đổ bê tông cọc tiêu đúc sẵnChương V của E-HSMT0,086100m2
37Sơn dầu 2 lớp cọc tiêuChương V của E-HSMT7,08m2
38Đào đất trồng cọc tiêuChương V của E-HSMT1,28m3
39Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150Chương V của E-HSMT1,136m3
40Ván khuôn đổ bê tông móng cọc tiêuChương V của E-HSMT0,128100m2
41Lắp đặt cọc tiêu đúc sẵnChương V của E-HSMT16cái
42Ban gạt lu lèn lại mặt bằng bãi đúc cọcChương V của E-HSMT0,45100m2
43Bê tông mặt bằng bãi đúc cọc, đá 1x2 M150Chương V của E-HSMT4,5m3
44Ván khuôn đổ bê tông bãi đúc cọcChương V của E-HSMT0,028100m2
45Cốt thép cọc Ø6Chương V của E-HSMT0,195tấn
46Cốt thép cọc Ø8Chương V của E-HSMT2,233tấn
47Cốt thép cọc Ø12Chương V của E-HSMT0,128tấn
48Cốt thép cọc Ø18Chương V của E-HSMT8,626tấn
49Gia công bass nối cọcChương V của E-HSMT0,912tấn
50Cung cấp thép tròn Ø12Chương V của E-HSMT276,21kg
51Cung cấp thép tấm dày 10mmChương V của E-HSMT635,85kg
52Lắp đặt bass nối cọcChương V của E-HSMT0,912tấn
53Gia công thép tấm hộp nối cọcChương V của E-HSMT2,591tấn
54Gia công thép hình hộp nối cọcChương V của E-HSMT0,309tấn
55Nối cọc BTCT, loại cọc 30x30cmChương V của E-HSMT40mối nối
56Bê tông cọc đúc sẵn đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT46,32m3
57Ván khuôn bê tông cọcChương V của E-HSMT3,205100m2
58Đóng cọc thử trên cạnChương V của E-HSMT0,26100m
59Đóng cọc thẳng BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt đất, phần ngập đấtChương V của E-HSMT1,976100m
60Đóng cọc thẳng BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt đất, phần không ngập đấtChương V của E-HSMT0,104100m
61Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt nước, phần ngập đấtChương V của E-HSMT2,652100m
62Đóng cọc xiên BTCT 30x30 chiều dài > 24m trên mặt nước, phần không ngập đấtChương V của E-HSMT0,468100m
63Đập đầu cọc bê tông trên cạnChương V của E-HSMT0,36m3
64Đập đầu cọc bê tông dưới nướcChương V của E-HSMT0,54m3
65Đào đất thi công mốChương V của E-HSMT0,027100m3
66Bê tông lót mố chiều rộng Chương V của E-HSMT0,773m3
67Ván khuôn đổ bê tông lótChương V của E-HSMT0,02100m2
68Cốt thép mố Ø10Chương V của E-HSMT0,038tấn
69Cốt thép mố Ø12Chương V của E-HSMT0,498tấn
70Cốt thép mố Ø16Chương V của E-HSMT0,037tấn
71Cốt thép mố Ø22Chương V của E-HSMT0,288tấn
72Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT6,419m3
73Ván khuôn đổ bê tông mố cầuChương V của E-HSMT0,343100m2
74Đắp đất trước mốChương V của E-HSMT0,013100m3
75Cốt thép trụ cầu Ø10Chương V của E-HSMT0,056tấn
76Cốt thép trụ cầu Ø12Chương V của E-HSMT0,297tấn
77Cốt thép trụ cầu Ø22Chương V của E-HSMT0,415tấn
78Bê tông trụ cầu dưới nước, đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT5,39m3
79Ván khuôn đổ bê tông trụ cầuChương V của E-HSMT0,214100m2
80Lắp đặt gối cầu bằng cao su 300x150x28Chương V của E-HSMT18cái
81Cung cấp dầm BTDUL I.280 dài 7mChương V của E-HSMT9dầm
82Vận chuyển dầm đến công trìnhChương V của E-HSMT2ca
83Lắp đặt dầm vào vị tríChương V của E-HSMT9cái
84Cốt thép dầm ngang Ø12Chương V của E-HSMT0,087tấn
85Cốt thép dầm ngang Ø18Chương V của E-HSMT0,163tấn
86Bê tông dầm ngang đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT0,419m3
87Ván khuôn đổ bê tông dầm ngangChương V của E-HSMT7,197m2
88Bê tông bù cung parabol dầm dọc đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT0,237m3
89Ván khuôn đổ bê tông bù cung parabol dầm dọcChương V của E-HSMT1,897m2
90Cốt thép mặt cầu Ø12Chương V của E-HSMT0,807tấn
91Cốt thép mặt cầu Ø14Chương V của E-HSMT0,959tấn
92Bê tông mặt cầu, đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT10,256m3
93Ván khuôn đổ bê tông mặt cầuChương V của E-HSMT0,63100m2
94Cốt thép gờ cầu Ø10Chương V của E-HSMT0,203tấn
95Cốt thép gờ cầu Ø12Chương V của E-HSMT0,074tấn
96Bê tông gờ cầu đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT1,89m3
97Ván khuôn đổ bê tông gờ cầuChương V của E-HSMT0,175100m2
98Bê tông lớp phủ mặt cầu, đá 0,5x1 M300Chương V của E-HSMT1,575m3
99Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=60mm ống thoát nướcChương V của E-HSMT0,054100m
100Gia công thép tấm ống thoát nướcChương V của E-HSMT0,021tấn
101Lắp đặt thép tấm ống thoát nướcChương V của E-HSMT0,021tấn
102Cốt thép khe co dãn Ø12Chương V của E-HSMT0,128tấn
103Cốt thép khe co dãn Ø16Chương V của E-HSMT0,157tấn
104Lắp đặt khe co giãnChương V của E-HSMT10m
105Đổ Sikagrout 214-11 khe co giãnChương V của E-HSMT1,025m3
106Ván khuôn đổ bê tông khe co dãnChương V của E-HSMT0,041100m2
107Sơn dầu 2 lớp gờ cầuChương V của E-HSMT8,4m2
108Gia công thép Ø8 neoChương V của E-HSMT0,019tấn
109Lắp đặt thép Ø8 neoChương V của E-HSMT0,019tấn
110Gia công kết cấu thép lan can cầuChương V của E-HSMT0,71tấn
111Cung cấp ống STK Ø90Chương V của E-HSMT173,61kg
112Cung cấp ống STK Ø76Chương V của E-HSMT190,26kg
113Cung cấp ống STK Ø60Chương V của E-HSMT149,1kg
114Cung cấp ống STK Ø27Chương V của E-HSMT128,724kg
115Cung cấp thép tấm mạ kẽmChương V của E-HSMT68,145kg
116Lắp dựng lan canChương V của E-HSMT0,71tấn
117Cung cấp bu lông M.16x200Chương V của E-HSMT16cái
118Cung cấp biển báo chữ nhật 120x120cmChương V của E-HSMT5,76m2
119Lắp đặt biển báo hiệu đường sôngChương V của E-HSMT4cái
120Đào đất chân khayChương V của E-HSMT0,136100m3
121Đắp đất tứ nón, K≥0,90Chương V của E-HSMT0,053100m3
122Cung cấp đất dínhChương V của E-HSMT5,832m3
123Đóng cừ tràm gia cốChương V của E-HSMT25,448100m
124Đệm cát vàng đầu cừChương V của E-HSMT2,262m3
125Bê tông lót chân khay, đá 1x2 M150Chương V của E-HSMT2,262m3
126Ván khuôn đổ bê tông lótChương V của E-HSMT0,077100m2
127Bê tông chân khay, đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT6,598m3
128Ván khuôn đổ bê tông chân khayChương V của E-HSMT0,384100m2
129Đắp đất chân khayChương V của E-HSMT0,025100m3
130Bê tông lót tấm bê tông, đá 1x2 M150Chương V của E-HSMT8,381m3
131Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT5,03m3
132Ván khuôn bê tông tấm đanChương V của E-HSMT0,503100m2
133Lắp đặt tấm đanChương V của E-HSMT83,808m2
134Trải nilon cách lyChương V của E-HSMT0,13100m2
135Bê tông gia cố vai đường đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT1,3m3
136Đào móng trụ biển báoChương V của E-HSMT0,16m3
137Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 M150Chương V của E-HSMT0,192m3
138Ván khuôn đổ bê tông móng trụ biển báoChương V của E-HSMT0,019100m2
139Cung cấp trụ gắn biển báo D=90mmChương V của E-HSMT7,4m
140Cung cấp biển báo tròn D70cmChương V của E-HSMT2cái
141Cung cấp biển báo chữ nhật 135x67,5cmChương V của E-HSMT1,823m2
142Lắp đặt trụ đỡ biển báoChương V của E-HSMT2bộ
143Đóng cọc thép hình chiều dài cọc > 10m, phần ngập đấtChương V của E-HSMT0,624100m
144Đóng cọc thép hình chiều dài cọc > 10m, phần không ngập đấtChương V của E-HSMT0,336100m
145Khấu hao cọc thép hình (1,17% sử dụng 1 tháng, 3,5% x 2 lần đóng nhổ)Chương V của E-HSMT195,688kg
146Gia công hệ khung giằngChương V của E-HSMT1,595tấn
147Lắp dựng khung thép hìnhChương V của E-HSMT3,19tấn
148Tháo dở khung thép hìnhChương V của E-HSMT3,19tấn
149Khấu hao khung thép hình (1,5% sử dụng 1 tháng, 5% x 2 lần lắp dựng tháo dở)Chương V của E-HSMT183,414kg
150Nhổ cọc thép hìnhChương V của E-HSMT0,624100m
151Đóng cừ bạch đàn, phần ngập đấtChương V của E-HSMT0,432100m
152Đóng cừ bạch đàn, phần không ngập đấtChương V của E-HSMT0,288100m
153Cừ bạch đàn giằng + thanh lan canChương V của E-HSMT187m
154SXLD gỗ ngang mặt cầu bằng gỗ dừaChương V của E-HSMT0,945m3
155Đắp đất đường tạm, K≥0,90Chương V của E-HSMT0,106100m3
156Cung cấp đất dínhChương V của E-HSMT11,608m3
157Đắp cát sông nền đường, K≥0,95Chương V của E-HSMT0,063100m3
158Làm móng cấp phối đá dăm. Lớp trênChương V của E-HSMT0,032100m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0,8%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0282212E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.874712E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn và công trình giao thông gồm tổ hợp các hạng mục sau:+ Đã thi công công trình Kè BTCT trên nền cọc DƯL có hệ thống thoát nước, đường bê tông, số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 28.035.943.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 56.071.886.000 đồng (Hợp đồng hoàn thành từ năm 2016 đến nay); + Đã thi công công trình giao thông - đường bê tông cốt thép, số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.381.155.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.762.310.000 đồng (Hợp đồng hoàn thành từ năm 2016 đến nay);+ Đã thi công công trình giao thông (Cầu BTCT) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.870.095.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.740.190.000 đồng (Hợp đồng hoàn thành từ năm 2016 đến nay). (i) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34.287.193.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 68.574.386.000 đồng (Hợp đồng hoàn thành từ năm 2016 đến nay).Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồngVới các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4. Hóa đơn VAT.5. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công.2. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, hoặc xác nhận của chủ đầu tư...5. Hóa đơn VAT. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34.287.193.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥68.574.386.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành sau: Thủy lợi, thủy công hoặc công trình thủy, có kinh nghiệm 10 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Tài liệu chứng minh được đánh giá đáp ứng yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Có chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Kè BTCT trên nền cọc DƯL có hệ thống thoát nước, đường bê tông có giá trị tối thiểu là 28.035.943.000 đồng (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu:Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).105
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành sau: Thủy lợi, thủy công hoặc công trình thủy, có kinh nghiệm 10 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Tài liệu chứng minh được đánh giá đáp ứng yêu cầu:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Có chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình Kè BTCT trên nền cọc DƯL có hệ thống thoát nước, đường bê tông có giá trị tối thiểu là 28.035.943.000 đồng (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu:Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).73
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Có chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông có kinh nghiệm 07 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Có chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo):+ 1 CBKT tham gia 01 công trình giao thông ( đường bê tông cốt thép) có giá trị tối thiểu là 2.381.155.000 đồng;+ 1 CBKT tham gia 01 công trình Cầu giao thông kết cấu BTCT giá trị tối thiểu là 3.870.095.000 đồng.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu:Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).73
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện công trình 1 Có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật điện có kinh nghiệm 7 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Có chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện công trình ít nhất 01 công trình Kè BTCT trên nền cọc DƯL có hệ thống thoát nước, đường bê tông có giá trị tối thiểu là 28.035.943.000 đồng (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu:Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).73
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành bảo hộ lao động có kinh nghiệm 7 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình Kè BTCT trên nền cọc DƯL có hệ thống thoát nước, đường bê tông có giá trị tối thiểu là 28.035.943.000 đồng (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu:Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).73
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường 1 Có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật môi trường có kinh nghiệm 7 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường ít nhất 01 công trình Kè BTCT trên nền cọc DƯL có hệ thống thoát nước, đường bê tông có giá trị tối thiểu là 28.035.943.000 đồng (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu:Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).73
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình 2 Chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về địa chất công trình, trắc địa, bản đồ, các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan có kinh nghiệm 7 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình ít nhất 01 công trình Kè BTCT trên nền cọc DƯL có hệ thống thoát nước, đường bê tông có giá trị tối thiểu là 28.035.943.000 đồng (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu:Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).73
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng 1 Chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng có kinh nghiệm 7 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng công trình ít nhất 01 công trình Kè BTCT trên nền cọc DƯL có hệ thống thoát nước, đường bê tông có giá trị tối thiểu là 28.035.943.000 đồng (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu:Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).73
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình 1 Chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan có kinh nghiệm 7 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình Kè BTCT trên nền cọc DƯL có hệ thống thoát nước, đường bê tông có giá trị tối thiểu là 28.035.943.000 đồng (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo);- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu:Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).73
10 Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC & CHCN 1 Chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành về PCCC & cứu hộ cứu nạn có kinh nghiệm 7 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC & CHCN công trình ít nhất (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo): 01 công trình Kè BTCT trên nền cọc DƯL có hệ thống thoát nước, đường bê tông có giá trị tối thiểu là 28.035.943.000 đồng;- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu:Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).73
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục bánh xích Công suất ≥ 25 tấn. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].5
2 Đầm bánh hơi Công suất ≥ 16 tấn. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].2
3 Máy ủi Công suất ≥ 110CV. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].2
4 Ô tô tải Công suất ≥ 2,5T. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].6
5 Búa rung Công suất ≥ 90kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].2
6 Thiết bị thảm đá Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].3
7 Máy đào Công suất ≥ 0,8 m3. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].4
8 Sà lan Công suất ≥ 200 tấn. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].6
9 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].4
10 Máy hàn Công suất ≥ 23kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].4
11 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].2
12 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].4
13 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].4
14 Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ điện tử Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].1
15 Máy thủy bình Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].3
16 Búa đóng cọc Công suất ≥ 3,5T. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].2
17 Tàu kéo Công suất ≥ 350CV. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].2
18 Máy bơm bê tông hoặc xe bơm bê tông Công suất ≥ 30m3/h. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].5
19 Máy bơm nước Công suất ≥ 2,5HP. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->