Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210970508-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210950620
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất, và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 15:30:00 đến ngày 2021-10-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,834,194,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0251291E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự quy mô tính chất phức tạp tương tự gói thầu: Phần móng phải là cọc bê tông cốt thép. Các tài liệu kèm theo gồm: 1.QĐ trúng thầu2.Hợp đồng thi công xây dựng3.Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình4.Bản vẽ hoàn công kèm theo( nếu đã thi công xong)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng. Kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng. Kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng đội nề hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận bậc thợ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng đội cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận bậc thợ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng đội mộc xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận bậc thợ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng đội cốt thép - hàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận bậc thợ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng đội điện dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận bậc thợ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào (xúc)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực .
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực .
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Hòa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nhà lớp học 3 tầng 9 phòng Trường tiểu học Vĩnh Hòa, huyện Ninh Giang
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách xã từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất, và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Hòa , địa chỉ: Xã Vĩnh Hòa, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Hòa, địa chỉ xã Vĩnh Hòa, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương, điện thoại 02203. 767. 290; số fax: , email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Trường Thành Hải Dương , địa chỉ: số Lô 80.137 Khu đô thị phía Tây, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương Số điện thoại: 0982.846.199 Email: [email protected] - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại Miền Bắc . Địa chỉ: Số 30 phố Bắc Sơn, phường Quang Trung, TP Hải Dương, tỉnh Hải Dương Số điện thoại: 0975.122.888 Email: [email protected] - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Trường Thành Hải Dương Địa chỉ: Lô 80.137 Khu đô thị phía Tây, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương Số điện thoại: 0982.846.199 Email: [email protected] - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu : Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và kiểm định Trường An Địa chỉ: 215 Điện Biên Phủ, phường Bình Hàn, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương Số điện thoại: 0912.963.001 Email: [email protected]


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Hòa , địa chỉ: Xã Vĩnh Hòa, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Hòa, địa chỉ xã Vĩnh Hòa, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương, điện thoại 02203. 767. 290; số fax: , email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức hoặc quyết định của cấp thẩm quyền chuyên ngành về xây dựng cho phép được hành nghề của tổ chức theo thông tư số 17/2016/TT-BXD ngày 30/06/2016 Bảo lãnh dự thầu (Scan); Các tài liệu pháp lý liên quan (Scan); Các văn bằng chứng chỉ cán bộ kỹ thuật, Hợp đồng tự và các tài liệu liên quan đến công trình tương tự đó; Các hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm máy móc. Tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn về kỹ thuật (Cam kết vật liệu; thuyết minh biện pháp kỹ thuật; thuyết minh, bản vẽ biện pháp tổ chức thi công; biểu tiến độ thi công....) và các tài liệu liên quan (nếu có)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Hòa, địa chỉ xã Vĩnh Hòa, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương, điện thoại 02203. 767. 290; số fax: , email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Hòa, địa chỉ xã Vĩnh Hòa, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương, điện thoại 02203. 767. 290; số fax: , email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Trường Thành Hải Dương
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hải Dương, số 58 phố Quang Trung ,thành phố Hải Dương tỉnh Hải Dương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CỌC
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật20,229100m2
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,1838tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật28,0376tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2967tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,9113tấn
6Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật302,1975m3
7Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm-đất cấp IIXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật33,715100m
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm ( bỏ thép tấm đã có trong thống kê thép)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4401 mối nối
9Đập phá đầu cọc.Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,95m3
10Sản xuất cọc dẫnXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cọc
11Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 30x30m-đất cấp II ( ép cọc dẫn)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,88100m
B PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,7047100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4234100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật15,2038m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,1366100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2598tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,0582tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,1942tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật88,4337m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,484100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1458tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,9276tấn
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,2065m3
13Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật46,891m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3025100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3675tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0561tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,5259m3
18Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,5553100m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật23,9283m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9016100m3
21Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,8031100m3
C PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,7862100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2731tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2733tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,0046tấn
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật26,2376m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,8124100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5577tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,3201tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,4954tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật29,4187m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,5138100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật13,2442tấn
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật100,2168m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9527100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,321tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3987tấn
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,0862m3
18Ván khuôn gỗ cầu thang thườngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6266100m2
19Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2464tấn
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3041tấn
21Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,4343m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4389100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2903tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0469tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,3049m3
26Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật150,1643m3
27Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật22,4727m3
28Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật23,212m3
29Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật10,1083m3
30Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật961,8624m2
31Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.157,148m2
32Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật272,338m2
33Trát trụ cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật58,178m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật381,3295m2
35Trát trần, vữa XM M75Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật805,488m2
36Đắp phào đơn, vữa XM M75Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật130,033m
37Trát gờ chỉ, vữa XM M75Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật240,56m
38Đắp phào kép, vữa XM M75Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật20,46m
39Đặp mặt lạ chắn nắng (NC:4/7)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật10công
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.234,2004m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2.402,1435m2
42Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x2Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,5tấn
43Lắp dựng xà gồ thépXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,5tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật301m2
45Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,1159100m2
46Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (KT:500x500)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật710,6771m2
47Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật49,224m2
48Tôn cát nềnXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,4651m3
49Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,7326m3
50Láng granitô cầu thang + tam cấpXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật85,0718m2
51Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật145,33m
52Gia công lan can inoxXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2276tấn
53Lắp dựng lan can sắtXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,8009m2
54Gia công lan canXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,669tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật41,761m2
56Lắp dựng lan can sắtXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật24,3m2
57Thép lan can inox 304Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật216,4034kg
58Đầu chụp D76Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật66cái
59Đầu chụp vuông 30x30Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật99cái
60Gia công cửa sắt, hoa sắt inox 304Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6388tấn
61Lắp dựng hoa sắt cửaXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật77,76m2
62Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép TP Window kính trắng dày 5 ly. ( cả lắp dựng + phụ kiện)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật58,32m2
63Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép TP Window kính trắng dày 5 ly. ( cả lắp dựng + phụ kiện)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật77,76m2
64Vách kính nhựa lõi thépXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật37,6425m2
65Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,6486100m2
66Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật107m3
67Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật93,66m3
68Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật43,8841tấn
69Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật22,83610m2
70Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,6923100m2
D PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các automat 1 pha 60AXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
2Lắp đặt các automat 1 pha 20AXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
3Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 5AXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
5Lắp đặt tủ điện tổngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
6Lắp đặt tủ điện tầngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật3hộp
7Lắp đặt tủ điện phòngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật9hộp
8Lắp đặt quạt trầnXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật54cái
9Móc treo quạt trầnXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật54cái
10Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật72bộ
11Lắp đặt đèn sát trần có chụp 20WXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật16bộ
12Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế âm + mặtXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật39cái
13Lắp đặt ô cắm đôiXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật72cái
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x6mm2)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật50m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x4mm2)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật96m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật675m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm2)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.070m
18Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (1x4mm2)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật15m
19Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cọc
20Ghíp xử lý đồng nhôm đấu lối loại 3 bu lông (Cu-AI)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =32mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật90m
22Lắp đặt ống sun nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D25mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật850m
E PHẦN CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét, dài 1mXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
2Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cọc
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật180m
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật60m
5Hồ lô chứa kim thu sétXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
6Bật sắt fi10Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật24cái
7Sơn chống rỉXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật10kg
8Đo tiếp địaXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật2điểm
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp IXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,21m3
10Lấp đất rãnh đào chôn dây + cọc tiếp địaXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,21m3
F PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bình bột chữa cháy MFZ4 -BCXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật9bình
2Bình khí CO2 - MT3Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật9bình
3Nội quy, tiêu lệnhXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật9bộ
G THOÁT NƯỚC MÁI
1Cầu chắn rácXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2100m
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
H SÂN HÈ RÃNH
1Tôn cát nềnXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,82m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,91m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật20,2226m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,1618m3
5Lấp đất chân móngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,7948m3
6Ván khuôn cho bê đáy rãnh thoát nước hố gaXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1912100m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,3064m3
8Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,5485m3
9Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2564m3
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật22,425m2
11Trát rãnh nước dày 2cm, vữa XM M75Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật50,555m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2124100m2
13Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2464tấn
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,3998m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật921cấu kiện
I PHÁ DỠ
1Tháo dỡ thiết bị, dây dẫn điện, ống thoát nước mái, tháo dỡ bản lề cửa, tháo dỡ hệ thống chống sét. (NC:3/7 nhóm 1)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật20công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật63,68m2
3Tháo dỡ hoa sắt cửa, lan can hành langXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật63,9264m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật97,5777m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,1005m3
6Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cmXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,02m
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật52,8825m3
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật389,386m2
9Phá dỡ móng bê tông gạch vỡXem chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,0184m3
10Vận chuyển phế thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m ( vận dụng)Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,7324100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0251291E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự quy mô tính chất phức tạp tương tự gói thầu: Phần móng phải là cọc bê tông cốt thép. Các tài liệu kèm theo gồm: 1.QĐ trúng thầu2.Hợp đồng thi công xây dựng3.Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình4.Bản vẽ hoàn công kèm theo( nếu đã thi công xong)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư xây dựng. Kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư xây dựng. Kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học31
3 Đội trưởng đội nề hoàn thiện 1 Có bằng nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận bậc thợ31
4 Đội trưởng đội cấp thoát nước 1 Có bằng nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận bậc thợ31
5 Đội trưởng đội mộc xây dựng 1 Có bằng nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận bậc thợ31
6 Đội trưởng đội cốt thép - hàn 1 Có bằng nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận bậc thợ31
7 Đội trưởng đội điện dân dụng 1 Có bằng nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận bậc thợ31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.1
2 Máy uốn sắt Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.1
3 Máy đầm dùi Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.1
4 Máy đào (xúc) Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.1
5 Máy hàn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.1
6 Máy trộn bê tông Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.1
7 Máy trộn vữa Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.1
8 Ô tô tự đổ Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.1
9 Máy cắt gạch đá Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.1
10 Máy mài Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.1
11 Máy vận thăng Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.1
12 Máy ép cọc Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực .1
13 Máy khoan cầm tay Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.1
14 Cần trục Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực .1
15 Máy kinh vĩ Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.1
16 Máy thủy bình Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->