Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210970508-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210950620 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất, và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 15:30:00 đến ngày 2021-10-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,834,194,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0251291E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự quy mô tính chất phức tạp tương tự gói thầu: Phần móng phải là cọc bê tông cốt thép. Các tài liệu kèm theo gồm: 1.QĐ trúng thầu2.Hợp đồng thi công xây dựng3.Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình4.Bản vẽ hoàn công kèm theo( nếu đã thi công xong) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng. Kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng. Kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội nề hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận bậc thợ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận bậc thợ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội mộc xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận bậc thợ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội cốt thép - hàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận bậc thợ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội điện dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận bậc thợ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào (xúc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học 3 tầng 9 phòng Trường tiểu học Vĩnh Hòa, huyện Ninh Giang 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách xã từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất, và nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức hoặc quyết định của cấp thẩm quyền chuyên ngành về xây dựng cho phép được hành nghề của tổ chức theo thông tư số 17/2016/TT-BXD ngày 30/06/2016 Bảo lãnh dự thầu (Scan); Các tài liệu pháp lý liên quan (Scan); Các văn bằng chứng chỉ cán bộ kỹ thuật, Hợp đồng tự và các tài liệu liên quan đến công trình tương tự đó; Các hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm máy móc. Tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn về kỹ thuật (Cam kết vật liệu; thuyết minh biện pháp kỹ thuật; thuyết minh, bản vẽ biện pháp tổ chức thi công; biểu tiến độ thi công....) và các tài liệu liên quan (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Hòa, địa chỉ xã Vĩnh Hòa, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương, điện thoại 02203. 767. 290; số fax: , email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Hòa, địa chỉ xã Vĩnh Hòa, huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương, điện thoại 02203. 767. 290; số fax: , email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Trường Thành Hải Dương |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hải Dương, số 58 phố Quang Trung ,thành phố Hải Dương tỉnh Hải Dương |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,229 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,1838 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,0376 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2967 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,9113 | tấn |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 302,1975 | m3 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm-đất cấp II | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,715 | 100m |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm ( bỏ thép tấm đã có trong thống kê thép) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 440 | 1 mối nối |
| 9 | Đập phá đầu cọc. | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,95 | m3 |
| 10 | Sản xuất cọc dẫn | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 30x30m-đất cấp II ( ép cọc dẫn) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,88 | 100m |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,7047 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4234 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,2038 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,1366 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2598 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,0582 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,1942 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 88,4337 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,484 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1458 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9276 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,2065 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46,891 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3025 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3675 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0561 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,5259 | m3 |
| 18 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5553 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,9283 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9016 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8031 | 100m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,7862 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2731 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2733 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,0046 | tấn |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,2376 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,8124 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5577 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3201 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,4954 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,4187 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,5138 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,2442 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100,2168 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9527 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,321 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3987 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,0862 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6266 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2464 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3041 | tấn |
| 21 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,4343 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4389 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2903 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0469 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,3049 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 150,1643 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,4727 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,212 | m3 |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,1083 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 961,8624 | m2 |
| 31 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.157,148 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 272,338 | m2 |
| 33 | Trát trụ cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 58,178 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 381,3295 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 805,488 | m2 |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 130,033 | m |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 240,56 | m |
| 38 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,46 | m |
| 39 | Đặp mặt lạ chắn nắng (NC:4/7) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.234,2004 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.402,1435 | m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | 1m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,1159 | 100m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 (KT:500x500) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 710,6771 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49,224 | m2 |
| 48 | Tôn cát nền | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,4651 | m3 |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,7326 | m3 |
| 50 | Láng granitô cầu thang + tam cấp | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 85,0718 | m2 |
| 51 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 145,33 | m |
| 52 | Gia công lan can inox | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2276 | tấn |
| 53 | Lắp dựng lan can sắt | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,8009 | m2 |
| 54 | Gia công lan can | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,669 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41,76 | 1m2 |
| 56 | Lắp dựng lan can sắt | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,3 | m2 |
| 57 | Thép lan can inox 304 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 216,4034 | kg |
| 58 | Đầu chụp D76 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 66 | cái |
| 59 | Đầu chụp vuông 30x30 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 99 | cái |
| 60 | Gia công cửa sắt, hoa sắt inox 304 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6388 | tấn |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 77,76 | m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép TP Window kính trắng dày 5 ly. ( cả lắp dựng + phụ kiện) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 58,32 | m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép TP Window kính trắng dày 5 ly. ( cả lắp dựng + phụ kiện) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 77,76 | m2 |
| 64 | Vách kính nhựa lõi thép | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37,6425 | m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,6486 | 100m2 |
| 66 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 107 | m3 |
| 67 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 93,66 | m3 |
| 68 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 43,8841 | tấn |
| 69 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,836 | 10m2 |
| 70 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,6923 | 100m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 5A | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện tổng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt tủ điện tầng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 7 | Lắp đặt tủ điện phòng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | hộp |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54 | cái |
| 9 | Móc treo quạt trần | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 72 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp 20W | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế âm + mặt | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39 | cái |
| 13 | Lắp đặt ô cắm đôi | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 72 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (2x6mm2) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x4mm2) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 96 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 675 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm2) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.070 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (1x4mm2) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 19 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| 20 | Ghíp xử lý đồng nhôm đấu lối loại 3 bu lông (Cu-AI) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =32mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 22 | Lắp đặt ống sun nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D25mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 850 | m |
| E | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 5 | Hồ lô chứa kim thu sét | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Bật sắt fi10 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 7 | Sơn chống rỉ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | kg |
| 8 | Đo tiếp địa | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | điểm |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp I | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,21 | m3 |
| 10 | Lấp đất rãnh đào chôn dây + cọc tiếp địa | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,21 | m3 |
| F | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy MFZ4 -BC | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bình |
| 2 | Bình khí CO2 - MT3 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bình |
| 3 | Nội quy, tiêu lệnh | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| G | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Cầu chắn rác | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| H | SÂN HÈ RÃNH | |||
| 1 | Tôn cát nền | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,82 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,91 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,2226 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,1618 | m3 |
| 5 | Lấp đất chân móng | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,7948 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê đáy rãnh thoát nước hố ga | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1912 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,3064 | m3 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,5485 | m3 |
| 9 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2564 | m3 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,425 | m2 |
| 11 | Trát rãnh nước dày 2cm, vữa XM M75 | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50,555 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2124 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2464 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,3998 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 92 | 1cấu kiện |
| I | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị, dây dẫn điện, ống thoát nước mái, tháo dỡ bản lề cửa, tháo dỡ hệ thống chống sét. (NC:3/7 nhóm 1) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 63,68 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa, lan can hành lang | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 63,9264 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 97,5777 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,1005 | m3 |
| 6 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,02 | m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52,8825 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 389,386 | m2 |
| 9 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,0184 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m ( vận dụng) | Xem chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7324 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0251291E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự quy mô tính chất phức tạp tương tự gói thầu: Phần móng phải là cọc bê tông cốt thép. Các tài liệu kèm theo gồm: 1.QĐ trúng thầu2.Hợp đồng thi công xây dựng3.Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình4.Bản vẽ hoàn công kèm theo( nếu đã thi công xong) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư xây dựng. Kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư xây dựng. Kèm theo các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học | 3 | 1 |
| 3 | Đội trưởng đội nề hoàn thiện | 1 | Có bằng nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận bậc thợ | 3 | 1 |
| 4 | Đội trưởng đội cấp thoát nước | 1 | Có bằng nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận bậc thợ | 3 | 1 |
| 5 | Đội trưởng đội mộc xây dựng | 1 | Có bằng nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận bậc thợ | 3 | 1 |
| 6 | Đội trưởng đội cốt thép - hàn | 1 | Có bằng nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận bậc thợ | 3 | 1 |
| 7 | Đội trưởng đội điện dân dụng | 1 | Có bằng nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận bậc thợ | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. | 1 |
| 2 | Máy uốn sắt | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. | 1 |
| 4 | Máy đào (xúc) | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. | 1 |
| 5 | Máy hàn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. | 1 |
| 10 | Máy mài | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. | 1 |
| 11 | Máy vận thăng | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. | 1 |
| 12 | Máy ép cọc | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực . | 1 |
| 13 | Máy khoan cầm tay | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. | 1 |
| 14 | Cần trục | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo.có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực . | 1 |
| 15 | Máy kinh vĩ | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê, có hợp đồng kèm theo. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi