Gói thầu: Xây dựng các tuyến cáp ngầm tại Bà Rịa - Vũng Tàu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210962028-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng các tuyến cáp ngầm tại Bà Rịa - Vũng Tàu
Số hiệu KHLCNT 20210446095
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-24 16:32:00 đến ngày 2021-10-06 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,968,729,076 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 108,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Bao gồm những hợp đồng có các đầu mục công việc: công tác đào, lấp đất, xây bể cáp, hố ga kỹ thuật và hoàn trả hè đường, ra kéo, hàn nối cáp quang,...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc xây dựng (bản chứng thực)2. Chỉ huy trưởng đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình/tuyến cáp quang (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành, bản sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 1 cán bộ chuyên ngành xây dựng và 1 cán bộ chuyên ngành viễn thông) .Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ, bảng kê khai kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn 5 kw
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy lu 8,5T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy khoan xuyên đường
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy phát điện 20kw
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Xây dựng các tuyến cáp ngầm tại Bà Rịa - Vũng Tàu
Dự án đầu tư mở rộng mạng cáp quang năm 2020
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội Lô D26, ngõ 3, đường Tôn Thất Thuyết, phưòng Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149. (Ms Huyền: 0969222298)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội Lô D26, ngõ 3, đường Tôn Thất Thuyết, phưòng Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149. (Ms Huyền: 0969222298)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 108.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội Lô D26, ngõ 3, đường Tôn Thất Thuyết, phưòng Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149. (Ms Huyền: 0969222298)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lô D26, ngõ 3, đường Tôn Thất Thuyết, phưòng Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng tuyến cống bể cáp từ VTU0037, số 1003/20 Bình Giã, phường, Rạch Dừa đến VTU0072, số 841 đường 30/4, phường 11, Tp Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
B Vật tư A cấp
1ống nhựa PVC D110x7Tham khảo Phần II, chương V517,3831mét
2ống nhựa PVC D110x5Tham khảo Phần II, chương V1.688,2983mét
C Phần xây dựng cáp cống bể
1Cắt mặt đường bê tông AsphanTham khảo Phần II, chương V1,3872100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, chương V3,1212m3
3Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, chương V3,7004100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, chương V16,6518m3
5Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V549,7711m2
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V231,8284m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V64,1572m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V12,9278m3
9Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V7bể
10Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V12bể
11Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ 180x80x40 dưới hè 1 tầng ống. Hạ đáy 40cmTham khảo Phần II, chương V4bể
12Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan hè 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V39nắp đan
13Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 đan dọc hèTham khảo Phần II, chương V7bể
14Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cốngTham khảo Phần II, chương V16bể
15Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V7bể
16Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V16bể
17Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp (Các loại bể)Tham khảo Phần II, chương V23bể
18Sản xuất ke đỡ cáp bể cáp 2 đan vuông (cho bể cáp 1 tầng cống).Tham khảo Phần II, chương V16bể
19Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V22,0568100 m/1 ống
20Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-IIITham khảo Phần II, chương V73,36m
21Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cầu, cống nổi, đường kính ống Tham khảo Phần II, chương V44,68m
22Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, chương V2m
23Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVCTham khảo Phần II, chương V5431 bộ
24Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápTham khảo Phần II, chương V921 nút bịt ống
25Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V87,89081 m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V79,5538m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V1,8027100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V1,8027100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,8535100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,8535100m3
D Phần hoàn trả
E Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2:
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V31,212m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V31,212m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V31,212m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V31,212m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V31,212m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V31,212m2
F Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300:
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, chương V83,259m2
2Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, chương V83,259m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, chương V16,6518m3
G Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; ; Đệm cát vàng dày 3cm, lát gạch Terraro màu, vữa XM mác 75:
H Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch) - 50%:
1Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, chương V249,024m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,249100m3
3Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch)Tham khảo Phần II, chương V249,024m2
I Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (lát gạch mới) - 50%:
1Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, chương V249,024m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,249100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V249,024m2
J Xây dựng tuyến cống bể cáp từ VTU0037, Số 1003/20 Bình Giã, Phường Rạch Dừa đến VTU0212, Số 425 Đường 30/4, Phường Rạch Dừa, Tp Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
K Vật tư A cấp
1ống nhựa PVC D110x7Tham khảo Phần II, chương V56,339mét
2ống nhựa PVC D110x5Tham khảo Phần II, chương V1.238,7661mét
L Phần xây dựng tuyến cống bể cáp
1Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, chương V0,554100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, chương V2,493m3
3Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V396,2965m2
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V170,3347m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V6,6602m3
6Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V5bể
7Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V9bể
8Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan hè 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V23nắp đan
9Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 đan dọc hèTham khảo Phần II, chương V5bể
10Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cốngTham khảo Phần II, chương V9bể
11Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V5bể
12Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V9bể
13Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp (Các loại bể)Tham khảo Phần II, chương V14bể
14Sản xuất ke đỡ cáp bể cáp 2 đan vuông (cho bể cáp 1 tầng cống).Tham khảo Phần II, chương V9bể
15Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V12,9511100 m/1 ống
16Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, chương V4m
17Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVCTham khảo Phần II, chương V3191 bộ
18Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápTham khảo Phần II, chương V561 nút bịt ống
19Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V51,78111 m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V49,1671m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V1,2302100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V1,2302100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,1919100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,1919100m3
M Phần hoàn trả
N Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300:
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, chương V12,465m2
2Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, chương V12,465m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, chương V2,493m3
O Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; ; Đệm cát vàng dày 3cm, lát gạch Terraro màu, vữa XM mác 75:
P Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch) - 50%:
1Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, chương V182,718m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,1827100m3
3Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch)Tham khảo Phần II, chương V182,718m2
Q Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (lát gạch mới) - 50%:
1Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, chương V182,718m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,1827100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V182,718m2
R Xây dựng tuyến cống bể cáp từ VTU0037, số 1003/20 Bình Giã, phường Rạch Dừa đến VTU0734, số 887 Bình Giã, phường Rạch Dừa, Tp Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
S Vật tư A cấp
1Bộ treo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V3bộ
2ống nhựa PVC D110x7Tham khảo Phần II, chương V408,8949mét
3ống nhựa PVC D110x5Tham khảo Phần II, chương V2.420,5831mét
4Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V3bộ
5Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V7,2mét
6Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V6bộ
T Phần xây dựng tuyến cáp treo
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V3cột
U Phần xây dựng tuyến cống bể cáp
1Cắt mặt đường bê tông AsphanTham khảo Phần II, chương V2,8604100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, chương V6,4359m3
3Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, chương V19,5179100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, chương V5,2218m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, chương V21,6756m3
6Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V219,1858m2
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V314,6161m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V42,8893m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V38,2825m3
10Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V11bể
11Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V7bể
12Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ 180x80x40 dưới hè 1 tầng ống. Hạ đáy 40cmTham khảo Phần II, chương V12bể
13Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan hè 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V49nắp đan
14Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 đan dọc hèTham khảo Phần II, chương V11bể
15Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cốngTham khảo Phần II, chương V19bể
16Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V11bể
17Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V19bể
18Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp (Các loại bể)Tham khảo Phần II, chương V30bể
19Sản xuất ke đỡ cáp bể cáp 2 đan vuông (cho bể cáp 1 tầng cống).Tham khảo Phần II, chương V19bể
20Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V28,2948100 m/1 ống
21Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-IIITham khảo Phần II, chương V138,08m
22Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, chương V3m
23Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVCTham khảo Phần II, chương V6961 bộ
24Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápTham khảo Phần II, chương V1201 nút bịt ống
25Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V112,92721 m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V105,5039m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V2,5361100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V2,5361100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,7659100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,7659100m3
V Phần hoàn trả
W Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2:
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V64,359m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V64,359m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V64,359m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V64,359m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V64,359m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V64,359m2
X Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300:
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, chương V26,109m2
2Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, chương V26,109m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, chương V5,2218m3
Y Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; ; Đệm cát vàng dày 3cm, lát gạch Terraro màu, vữa XM mác 75:
Z Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch) - 50%:
1Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, chương V102,51m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,1025100m3
3Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch)Tham khảo Phần II, chương V102,51m2
AA Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (lát gạch mới) - 50%:
1Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, chương V102,51m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,1025100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V102,51m2
AB Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm:
1Làm lớp móng cát vàng (dày 10 cm) cho 1m2 hoàn trả bê tôngTham khảo Phần II, chương V381,789m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V19,0895m3
AC Xây dựng tuyến cáp chôn trực tiếp từ VTU0056, số 1854 đường 30/4, phường 12, Tp Vũng Tàu đến MX(VTU0080-VTUTT01_016), chân cầu Cỏ May, Tp Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
AD Vật tư A cấp
1Cáp quang chôn trực tiếp 24FoTham khảo Phần II, chương V529m
2Măng xông cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
4ống nhựa PVC D110x5Tham khảo Phần II, chương V372,9356mét
AE Phần xây dựng tuyến cống bể cáp
1Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, chương V3,9844100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, chương V4,7519m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V47,9237m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V6,3637m3
5Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V3bể
6Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ 180x80x40 dưới hè 1 tầng ống. Hạ đáy 40cmTham khảo Phần II, chương V2bể
7Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan hè 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V10nắp đan
8Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cốngTham khảo Phần II, chương V5bể
9Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V5bể
10Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp (Các loại bể)Tham khảo Phần II, chương V5bể
11Sản xuất ke đỡ cáp bể cáp 2 đan vuông (cho bể cáp 1 tầng cống).Tham khảo Phần II, chương V5bể
12Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V3,7294100 m/1 ống
13Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-IIITham khảo Phần II, chương V96,68m
14Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, chương V2m
15Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVCTham khảo Phần II, chương V921 bộ
16Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápTham khảo Phần II, chương V201 nút bịt ống
17Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V14,92221 m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V15,0237m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,3926100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,3926100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0475100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0475100m3
23Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,33771 km cáp
24Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MX
25Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
AF Phần xây dựng tuyến cáp chôn trực tiếp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V40,04m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V40,04m3
3Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,19131 km cáp
4Lắp đặt cọc mốcTham khảo Phần II, chương V11 cọc mốc
5Rải băng báo hiệu cáp quangTham khảo Phần II, chương V0,22441 km/1 băng báo hiệu
AG Phần hoàn trả
AH Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm:
1Làm lớp móng cát vàng (dày 10 cm) cho 1m2 hoàn trả bê tôngTham khảo Phần II, chương V82,512m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V4,1256m3
AI Xây dựng tuyến cống bể cáp từ VTU0091, tổ 3, Ấp Phước Thiện, xã Phước Tỉnh, huyện Long Điền đến MX(VTU8001-VTU0080), Chân cầu Cửa Lấp, xã Phước Tỉnh, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
AJ Vật tư A cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V1.740m
2Măng xông cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
4ống nhựa PVC D110x5Tham khảo Phần II, chương V3.189,661mét
AK Phần xây dựng tuyến cống bể cáp
1Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V995,0605m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V402,69m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V19,3309m3
4Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V16bể
5Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống. Hạ đáy 40cmTham khảo Phần II, chương V6bể
6Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V5bể
7Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ 180x80x40 dưới hè 1 tầng ống. Hạ đáy 40cmTham khảo Phần II, chương V2bể
8Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan hè 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V36nắp đan
9Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 đan dọc hèTham khảo Phần II, chương V22bể
10Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cốngTham khảo Phần II, chương V7bể
11Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V22bể
12Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V7bể
13Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp (Các loại bể)Tham khảo Phần II, chương V29bể
14Sản xuất ke đỡ cáp bể cáp 2 đan vuông (cho bể cáp 1 tầng cống).Tham khảo Phần II, chương V7bể
15Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V31,8966100 m/1 ống
16Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-IIITham khảo Phần II, chương V66,64m
17Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVCTham khảo Phần II, chương V7841 bộ
18Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápTham khảo Phần II, chương V1161 nút bịt ống
19Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V127,62741 m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V121,8303m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V3,0019100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V3,0019100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,2985100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,2985100m3
25Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,741 km cáp
26Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MX
27Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
AL Phần hoàn trả
AM Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; ; Đệm cát vàng dày 3cm, lát gạch Terraro màu, vữa XM mác 75:
AN Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch) - 50%:
1Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, chương V470,475m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,4705100m3
3Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch)Tham khảo Phần II, chương V470,475m2
AO Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (lát gạch mới) - 50%:
1Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, chương V470,475m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,4705100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V470,475m2
AP Xây dựng tuyến cống bể cáp từ VTU0091, tổ 3, Ấp Phước Thiện, xã Phước Tỉnh, huyện Long Điền đến VTU0063, đường HL5, xã Phước Hưng, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
AQ Vật tư A cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V1.980m
2Măng xông cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V2bộ
4ống nhựa PVC D110x5Tham khảo Phần II, chương V3.458,1153mét
AR Phần xây dựng tuyến cống bể cáp
1Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, chương V1,22100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, chương V1,3955m3
3Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1.048,4115m2
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V434,6133m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V31,1075m3
6Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V17bể
7Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ống. Hạ đáy 40cmTham khảo Phần II, chương V10bể
8Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V5bể
9Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ 180x80x40 dưới hè 1 tầng ống. Hạ đáy 40cmTham khảo Phần II, chương V3bể
10Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan hè 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V43nắp đan
11Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 đan dọc hèTham khảo Phần II, chương V27bể
12Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cốngTham khảo Phần II, chương V8bể
13Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V27bể
14Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V8bể
15Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp (Các loại bể)Tham khảo Phần II, chương V35bể
16Sản xuất ke đỡ cáp bể cáp 2 đan vuông (cho bể cáp 1 tầng cống).Tham khảo Phần II, chương V8bể
17Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V34,5812100 m/1 ống
18Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-IIITham khảo Phần II, chương V192,62m
19Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVCTham khảo Phần II, chương V8501 bộ
20Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápTham khảo Phần II, chương V1401 nút bịt ống
21Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V138,3691 m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V132,3319m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V3,3339100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V3,3339100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,3285100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,3285100m3
27Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,981 km cáp
28Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MX
29Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
AS Phần hoàn trả
AT Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; ; Đệm cát vàng dày 3cm, lát gạch Terraro màu, vữa XM mác 75:
AU Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch) - 50%:
1Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, chương V492,573m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,4926100m3
3Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch)Tham khảo Phần II, chương V492,573m2
AV Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (lát gạch mới) - 50%:
1Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, chương V492,573m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,4926100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V492,573m2
AW Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm:
1Làm lớp móng cát vàng (dày 10 cm) cho 1m2 hoàn trả bê tôngTham khảo Phần II, chương V26,2485m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V1,3124m3
AX Xây dựng tuyến cống bể cáp từ VTU0136, Ấp Phước Trung, Phước Long Thọ, huyện Đất Đỏ đến MX(VTU0007-VTU0008), Cổng QĐND Phước Long Thọ, huyện Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu
AY Vật tư A cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V366m
2Măng xông cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
4ống nhựa PVC D110x5Tham khảo Phần II, chương V529,5458mét
AZ Phần xây dựng tuyến cống bể cáp
1Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, chương V0,8837100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tôngTham khảo Phần II, chương V1,071m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V71,9503m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V6,6142m3
5Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V1bể
6Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V3bể
7Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ 180x80x40 dưới hè 1 tầng ống. Hạ đáy 40cmTham khảo Phần II, chương V2bể
8Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan hè 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V11nắp đan
9Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 đan dọc hèTham khảo Phần II, chương V1bể
10Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cốngTham khảo Phần II, chương V5bể
11Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V1bể
12Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V5bể
13Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp (Các loại bể)Tham khảo Phần II, chương V6bể
14Sản xuất ke đỡ cáp bể cáp 2 đan vuông (cho bể cáp 1 tầng cống).Tham khảo Phần II, chương V5bể
15Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V5,2955100 m/1 ống
16Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-IIITham khảo Phần II, chương V12,68m
17Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, chương V3m
18Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVCTham khảo Phần II, chương V1301 bộ
19Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápTham khảo Phần II, chương V241 nút bịt ống
20Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V21,18861 m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V35,9162m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,4265100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,4265100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0107100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0107100m3
26Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,3661 km cáp
27Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MX
28Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
BA Phần hoàn trả
BB Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm:
1Làm lớp móng cát vàng (dày 10 cm) cho 1m2 hoàn trả bê tôngTham khảo Phần II, chương V17,253m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V0,8627m3
BC Xây dựng tuyến cống bể cáp từ VTU0728, số 44 đường 30/4, phường 9 đến VTU0778, số 237 đường 30/4, phường Rạch Dừa, Tp Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
BD Vật tư A cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V1.743m
2ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V2bộ
3Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V2bộ
4ống nhựa PVC D110x7Tham khảo Phần II, chương V133,0983mét
5ống nhựa PVC D110x5Tham khảo Phần II, chương V1.979,878mét
6Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V2bộ
BE Phần xây dựng tuyến cáp treo
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V2cột
BF Phần xây dựng tuyến cống bể cáp
1Cắt mặt đường bê tông AsphanTham khảo Phần II, chương V1,406100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, chương V3,4855m3
3Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, chương V0,0468100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, chương V0,2106m3
5Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V637,4495m2
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V242,971m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V17,8958m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V48,4794m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V6,9122m3
10Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V8bể
11Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V1bể
12Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ 180x80x40 dưới hè 1 tầng ống. Hạ đáy 40cmTham khảo Phần II, chương V15bể
13Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới đường 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V2bể
14Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan hè 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V40nắp đan
15Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan đường 1200x500x90Tham khảo Phần II, chương V4nắp đan
16Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 đan dọc hèTham khảo Phần II, chương V8bể
17Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cốngTham khảo Phần II, chương V16bể
18Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông đường 1 tầng cốngTham khảo Phần II, chương V2bể
19Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V8bể
20Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V16bể
21Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V2bể
22Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp (Các loại bể)Tham khảo Phần II, chương V26bể
23Sản xuất ke đỡ cáp bể cáp 2 đan vuông (cho bể cáp 1 tầng cống).Tham khảo Phần II, chương V18bể
24Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V21,1298100 m/1 ống
25Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-IIITham khảo Phần II, chương V338,76m
26Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, chương V3m
27Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVCTham khảo Phần II, chương V5201 bộ
28Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápTham khảo Phần II, chương V1041 nút bịt ống
29Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V84,45231 m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V78,2334m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V2,1567100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V2,1567100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,4517100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,4517100m3
35Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,6831 km cáp
36Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
BG Phần hoàn trả
BH Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2:
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V28,395m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V28,395m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V28,395m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V28,395m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V28,395m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V28,395m2
BI Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300:
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, chương V1,053m2
2Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, chương V1,053m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, chương V0,2106m3
BJ Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; ; Đệm cát vàng dày 3cm, lát gạch Terraro màu, vữa XM mác 75:
BK Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch) - 50%:
1Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, chương V292,032m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,292100m3
3Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch)Tham khảo Phần II, chương V292,032m2
BL Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (lát gạch mới) - 50%:
1Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, chương V292,032m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,292100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V292,032m2
BM Xây dựng tuyến cống bể cáp từ VTU0212, 425 đường 30/4 Rạch Rừa đến VTU0281, 247/5 đường 30/4, phường Thắng Nhất, Tp Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
BN Vật tư A cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V907m
2ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V2bộ
3Bộ néo cáp loại cáp khoảng vượt 100mTham khảo Phần II, chương V1bộ
4ống nhựa PVC D110x7Tham khảo Phần II, chương V35,9593mét
5ống nhựa PVC D110x5Tham khảo Phần II, chương V1.420,4746mét
6Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V1bộ
BO Phần xây dựng tuyến cáp treo
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V1cột
BP Phần xây dựng tuyến cống bể cáp
1Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, chương V0,3536100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, chương V1,5912m3
3Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V464,1371m2
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V179,4341m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V4,251m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V35,5516m3
7Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V7bể
8Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ 180x80x40 dưới hè 1 tầng ống. Hạ đáy 40cmTham khảo Phần II, chương V11bể
9Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan hè 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V36nắp đan
10Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cốngTham khảo Phần II, chương V18bể
11Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V18bể
12Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp (Các loại bể)Tham khảo Phần II, chương V18bể
13Sản xuất ke đỡ cáp bể cáp 2 đan vuông (cho bể cáp 1 tầng cống).Tham khảo Phần II, chương V18bể
14Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V14,5643100 m/1 ống
15Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-IIITham khảo Phần II, chương V71,4m
16Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, chương V4m
17Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVCTham khảo Phần II, chương V3581 bộ
18Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápTham khảo Phần II, chương V721 nút bịt ống
19Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V58,25071 m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V55,4376m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V1,6073100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V1,6073100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,1858100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,1858100m3
25Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,8471 km cáp
26Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
BQ Phần hoàn trả
BR Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300:
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, chương V7,956m2
2Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, chương V7,956m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, chương V1,5912m3
BS Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; ; Đệm cát vàng dày 3cm, lát gạch Terraro màu, vữa XM mác 75:
BT Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch) - 50%:
1Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, chương V209,52m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,2095100m3
3Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch)Tham khảo Phần II, chương V209,52m2
BU Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (lát gạch mới) - 50%:
1Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, chương V209,52m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,2095100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V209,52m2
BV Xây dựng mới hạ tầng cống bể đường Trần Phú, Tp Vũng Tàu từ MX1, Ngã Tư Lê Lợi-Trần Phú-Nguyễn An Ninh, Phường 6 đến MX2, đường Trần Phú, phường 5, Tp Vũng Tàu, Bà Rịa-Vũng Tàu
BW Vật tư A cấp
1ống nhựa PVC D110x7Tham khảo Phần II, chương V553,2407mét
2ống nhựa PVC D110x5Tham khảo Phần II, chương V3.810,6915mét
3Ống PVC D56 (56x3,5x4000mm)Tham khảo Phần II, chương V384m
4Chếch PVC D56Tham khảo Phần II, chương V96cái
BX Phần xây dựng tuyến cống bể cáp
1Cắt mặt đường bê tông AsphanTham khảo Phần II, chương V7,8268100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphanTham khảo Phần II, chương V12,9903m3
3Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, chương V0,6100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, chương V1,86m3
5Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V232,8932m2
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V293,1112m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V84,585m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V80,799m3
9Xây hố ga bằng gạch chỉ. Kích thước hố ga 400 x 400 x 510 mm, Dưới hè (đã bao gồm nắp đan)Tham khảo Phần II, chương V83hố ga
10Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V11bể
11Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V2bể
12Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ 180x80x40 dưới hè 1 tầng ống. Hạ đáy 40cmTham khảo Phần II, chương V25bể
13Xây hố ga bằng gạch thẻ (180x80x40). Kích thước hố ga 400 x 400 x 510 mm, Dưới hè (đã bao gồm nắp đan)Tham khảo Phần II, chương V83hố ga
14Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan hè 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V65nắp đan
15Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 đan dọc hèTham khảo Phần II, chương V11bể
16Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cốngTham khảo Phần II, chương V27bể
17Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V11bể
18Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V27bể
19Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp (Các loại bể)Tham khảo Phần II, chương V38bể
20Sản xuất ke đỡ cáp bể cáp 2 đan vuông (cho bể cáp 1 tầng cống).Tham khảo Phần II, chương V27bể
21Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V3,84100 m/1 ống
22Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V43,6393100 m/1 ống
23Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-IIITham khảo Phần II, chương V340,32m
24Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVCTham khảo Phần II, chương V6561 bộ
25Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápTham khảo Phần II, chương V1521 nút bịt ống
26Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V141,72281 m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V86,6521m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V2,8442100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V2,8442100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,9502100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,9502100m3
BY Phần hoàn trả
BZ Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2:
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V129,903m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V129,903m2
3PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V129,903m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V129,903m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V129,903m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V129,903m2
CA Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300:
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, chương V9,3m2
2Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, chương V9,3m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, chương V1,86m3
CB Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; ; Đệm cát vàng dày 3cm, lát gạch Terraro màu, vữa XM mác 75:
CC Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch) - 50%:
1Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, chương V59,52m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,0595100m3
3Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch)Tham khảo Phần II, chương V59,52m2
CD Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (lát gạch mới) - 50%:
1Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, chương V59,52m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,0595100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V59,52m2
CE Xây dựng tuyến cống bể cáp từ VTU3868, Châu Pha, thị xã Phú Mỹ đến MX(VTU3868_VTU0062), Châu Pha, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
CF Vật tư A cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V254m
2Măng xông cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
4ống nhựa PVC D110x7Tham khảo Phần II, chương V77,4915mét
5ống nhựa PVC D110x5Tham khảo Phần II, chương V274,1288mét
CG Phần xây dựng tuyến cống bể cáp
1Cắt mặt hè, đường bê tông xi măngTham khảo Phần II, chương V0,762100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tôngTham khảo Phần II, chương V3,429m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V38,7892m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V9,1607m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V6,6142m3
6Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V2bể
7Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V1bể
8Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ 180x80x40 dưới hè 1 tầng ống. Hạ đáy 40cmTham khảo Phần II, chương V2bể
9Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan hè 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V8nắp đan
10Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 đan dọc hèTham khảo Phần II, chương V2bể
11Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cốngTham khảo Phần II, chương V3bể
12Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V2bể
13Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V3bể
14Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp (Các loại bể)Tham khảo Phần II, chương V5bể
15Sản xuất ke đỡ cáp bể cáp 2 đan vuông (cho bể cáp 1 tầng cống).Tham khảo Phần II, chương V3bể
16Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V3,5162100 m/1 ống
17Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-IIITham khảo Phần II, chương V16,68m
18Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, chương V2m
19Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVCTham khảo Phần II, chương V861 bộ
20Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápTham khảo Phần II, chương V201 nút bịt ống
21Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V14,01471 m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V22,4437m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,2551100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,2551100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,1004100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,1004100m3
27Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,2541 km cáp
28Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MX
29Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
CH Phần hoàn trả
CI Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300:
1Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm.Tham khảo Phần II, chương V17,145m2
2Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, chương V17,145m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Tham khảo Phần II, chương V3,429m3
CJ Xây dựng tuyến cống bể cáp từ VTU8002, khu biệt thự Thanh Bình, phường Nguyễn An Ninh đến MX(VTU0080-VTU8001), QL 51, phường Nguyễn An Ninh, Tp Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
CK Vật tư A cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V1.180m
2Măng xông cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
4ống nhựa PVC D110x5Tham khảo Phần II, chương V504,5695mét
CL Phần xây dựng tuyến cống bể cáp
1Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V153,8352m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V59,1867m3
3Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V3bể
4Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan hè 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V3nắp đan
5Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 đan dọc hèTham khảo Phần II, chương V3bể
6Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V3bể
7Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp (Các loại bể)Tham khảo Phần II, chương V3bể
8Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V5,0457100 m/1 ống
9Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVCTham khảo Phần II, chương V1241 bộ
10Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápTham khảo Phần II, chương V121 nút bịt ống
11Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V20,18931 m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V16,1332m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,4305100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,4305100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0923100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0923100m3
17Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,181 km cáp
18Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MX
19Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
CM Phần hoàn trả
CN Hoàn trả mặt hè lát gạch Block màu; đệm cát vàng dày 13cm, lát gạch block màu dày 6cm:
CO Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (tận dụng toàn bộ gạch) - 50%:
1Rải cát vàng đệm dày 13cmTham khảo Phần II, chương V74,424m2
2Lát gạch block, tận dụng gạchTham khảo Phần II, chương V74,424m2
CP Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Block màu (không tận dụng gạch) - 50%:
1Rải cát vàng đệm dày 13cmTham khảo Phần II, chương V74,424m2
2Lát gạch block, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V74,424m2
CQ Xây dựng tuyến cáp chôn trực tiếp từ VTU4912, Đại đội pháo binh 10, huyện Côn Đảo đến VTU0045, Sân bay Cỏ Ống, huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
CR Vật tư A cấp
1Cáp quang chôn trực tiếp 24FoTham khảo Phần II, chương V2.590m
2ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V2bộ
3ống nhựa PVC D110x7Tham khảo Phần II, chương V24,64mét
CS Phần xây dựng tuyến cống bể cáp
1Ống HDPE D40/30Tham khảo Phần II, chương V104m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V16,4944m3
3Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V1,04100 m/1 ống
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V12,0367m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0446100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0446100m3
CT Phần xây dựng tuyến cáp chôn trực tiếp
1Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng.Tham khảo Phần II, chương V38,1100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông.Tham khảo Phần II, chương V29,5275m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V397,2969m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V6,6142m3
5Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ 180x80x40 dưới hè 1 tầng ống. Hạ đáy 40cmTham khảo Phần II, chương V2bể
6Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan hè 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V4nắp đan
7Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cốngTham khảo Phần II, chương V2bể
8Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V2bể
9Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp (Các loại bể)Tham khảo Phần II, chương V2bể
10Sản xuất ke đỡ cáp bể cáp 2 đan vuông (cho bể cáp 1 tầng cống)Tham khảo Phần II, chương V2bể
11Lắp đặt ống thép dẫn cáp thông tin, đường kính ống Tham khảo Phần II, chương V0,15100m
12Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngang, cống dọc đường kính ống Tham khảo Phần II, chương V3m
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2,mác 150Tham khảo Phần II, chương V0,027m3
14Công tác sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bằng thép hình (loại 2,5m chôn trực tiếp).Tham khảo Phần II, chương V10bộ
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V397,2969m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0661100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0661100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,2953100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,2953100m3
20Ra, kéo cáp quang chỉ có băng báo hiệu, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,4811 km cáp
21Lắp đặt cọc mốc.Tham khảo Phần II, chương V181 cọc mốc
22Rải băng báo hiệu cáp quang.Tham khảo Phần II, chương V2,39021 km/1 băng báo hiệu
23Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
CU Phần hoàn trả
CV Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm:
1Làm lớp móng cát vàng (dày 10 cm) cho 1m2 hoàn trả bê tôngTham khảo Phần II, chương V590,55m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Tham khảo Phần II, chương V29,5275m3
CW Xây dựng tuyến cống bể cáp từ VTU0708, 26 Đoàn Chuẩn, phường Phước Trung, Tp Bà Rịa đến MX2, Ngã Tư CMT8 - Phạm Hùng, Tp Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
CX Vật tư A cấp
1Cáp quang kéo cống 24FoTham khảo Phần II, chương V250m
2Măng xông cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
3ODF cáp 24FoTham khảo Phần II, chương V1bộ
4ống nhựa PVC D110x5Tham khảo Phần II, chương V366,0814mét
CY Phần xây dựng tuyến cống bể cáp
1Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V113,8242m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V47,4096m3
3Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V2bể
4Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch thẻ (180x80x40) dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V1bể
5Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan hè 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V4nắp đan
6Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 đan dọc hèTham khảo Phần II, chương V2bể
7Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 đan vuông hè 1 tầng cốngTham khảo Phần II, chương V1bể
8Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V2bể
9Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuôngTham khảo Phần II, chương V1bể
10Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp (Các loại bể)Tham khảo Phần II, chương V3bể
11Sản xuất ke đỡ cáp bể cáp 2 đan vuông (cho bể cáp 1 tầng cống).Tham khảo Phần II, chương V1bể
12Lắp ống dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V3,6608100 m/1 ống
13Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVCTham khảo Phần II, chương V901 bộ
14Lắp đặt nút bịt ống dẫn cápTham khảo Phần II, chương V121 nút bịt ống
15Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V14,6481 m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V13,9826m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,3343100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,3343100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0341100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0341100m3
21Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,251 km cáp
22Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MX
23Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
CZ Phần hoàn trả
DA Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; ; Đệm cát vàng dày 3cm, lát gạch Terraro màu, vữa XM mác 75:
DB Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch) - 50%:
1Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, chương V53,997m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,054100m3
3Lát gạch terrazzo (tận dụng toàn bộ gạch)Tham khảo Phần II, chương V53,997m2
DC Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (lát gạch mới) - 50%:
1Rải cát vàng đệm dày 3cmTham khảo Phần II, chương V53,997m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V0,054100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V53,997m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Bao gồm những hợp đồng có các đầu mục công việc: công tác đào, lấp đất, xây bể cáp, hố ga kỹ thuật và hoàn trả hè đường, ra kéo, hàn nối cáp quang,...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình 1 1. Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tử viễn thông hoặc xây dựng (bản chứng thực)2. Chỉ huy trưởng đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình/tuyến cáp quang (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành, bản sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu33
2 cán bộ kỹ thuật 3 Có trình độ chuyên môn từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 1 cán bộ chuyên ngành xây dựng và 1 cán bộ chuyên ngành viễn thông) .Kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ, bảng kê khai kinh nghiệm đóng dấu xác nhận của nhà thầu22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn 5 kw Sở hữu hoặc đi thuê4
2 Máy đo cáp quang OTDR Sở hữu hoặc đi thuê4
3 Máy hàn cáp quang Sở hữu hoặc đi thuê4
4 Máy lu 8,5T Sở hữu hoặc đi thuê4
5 Máy khoan xuyên đường Sở hữu hoặc đi thuê4
6 Đầm cóc Sở hữu hoặc đi thuê4
7 Máy phát điện 20kw Sở hữu hoặc đi thuê4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->