Gói thầu: Gói thầu số 05: Sửa chữa, cải tạo TTĐD và PHCN Bệnh nghề nghiệp, mua sắm lắp đặt điều hoà

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211001892-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đoàn an điều dưỡng 296 Sầm Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Sửa chữa, cải tạo TTĐD và PHCN Bệnh nghề nghiệp, mua sắm lắp đặt điều hoà
Số hiệu KHLCNT 20210962841
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 15:23:00 đến ngày 2021-10-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,703,133,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i)Số lượng hợp đồng là 03 (ba) hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,4 tỷ VND.(ii)Số lượng hợp đồng lớn hơn hoặc nhỏ hơn 03 (ba) hợp đồng, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,4 tỷ VND và tổng giá trị các hợp đồng 22,2 tỷ VND.(Nhà thầu phải nộp các tài liệu để chứng minh gồm: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và Hóa đơn GTGT cho khối lượng /công trình hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).(Nộp kèm bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng và thanh quyết toán
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học ngành xây dựng/kinh tế xây dựng/kiến trúc(Nộp kèm bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện và lắp đặt thiết bị điện, điều hòa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học ngành điện dân dụng.(Nộp kèm bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước và lăp đặt thiết bị cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học ngành cấp thoát nước.(Nộp kèm bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành bảo hộ lao động hoặc nhân sự tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(Nộp kèm bằng tốt nghiệp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Vận thăng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ ¬> 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải tự đổ ¬> 5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch, bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy uốn
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Đoàn an điều dưỡng 296 Sầm Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Sửa chữa, cải tạo TTĐD và PHCN Bệnh nghề nghiệp, mua sắm lắp đặt điều hoà
Sửa chữa, cải tạo TTĐD và PHCN Bệnh nghề nghiệp Đoàn 296; Mua sắm trang bị, doanh cụ cho nhà TTĐD và PHCN Bệnh nghề nghiệp Đoàn 296 và Nhà biệt thự 2/ Đoàn An điều dưỡng 296/TCHC
100 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Đoàn an điều dưỡng 296 Sầm Sơn , địa chỉ: Số 52 Nguyễn Du phường Bắc Sơn thành phố Sầm Sơn tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Đoàn an điều dưỡng 296 Sầm Sơn/ TCHC, địa chỉ: Số 52 đường Nguyễn Du, phường Bắc Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Số Điện thoại: 02373821048;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chủ đầu tư - Đoàn an điều dưỡng 296 Sầm Sơn/TCHC - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Đơn vị tư vấn lập BCKTKT: Công ty Cổ phần Tư vấn Đô thị Vinaicc Việt Nam; + Đơn vị thẩm tra, thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Xây dựng KOTO - Địa chỉ: Số 3, ngõ 310/15, đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Bồ Đề, Quận Long Biên, Hà Nội + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Đoàn an điều dưỡng 296 Sầm Sơn/TCHC.


- Bên mời thầu: Đoàn an điều dưỡng 296 Sầm Sơn , địa chỉ: Số 52 Nguyễn Du phường Bắc Sơn thành phố Sầm Sơn tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Đoàn an điều dưỡng 296 Sầm Sơn/ TCHC, địa chỉ: Số 52 đường Nguyễn Du, phường Bắc Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Số Điện thoại: 02373821048;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền (hoặc các tài liệu tương đương). - Tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thi công các công trình xây dựng dân dụng. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, trong đó có lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự từ ngày 01/01/2018 đến trước thời điểm đóng thầu: Đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. (Tài liệu cung cấp gồm: Hợp đồng xây dựng và biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo chụp hóa đơn GTGT cho hợp đồng/ khối lượng công việc hoàn thành. - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020 (Bản BCTC mà nhà thầu đã nộp Cơ quan thuế theo quy định); và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2020). + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm hoặc xác nhận không nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); + Báo cáo kiểm toán (năm 2020). - Các Catalogue, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật cho các vật liệu, vật tư, thiết bị chính theo quy định tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT. - Các hợp đồng nguyên tắc về việc thuê, mượn thiết bị thi công kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. - Các hợp đồng nguyên tắc về việc mua bán vật liệu, vật tư, thiết bị chính theo quy định tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT. Kèm theo tài liệu chứng minh ngành nghề kinh doanh và đáp ứng khả năng cung cấp của đơn vị bán hàng. (Đối với nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải có văn bản xác nhận này).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đoàn an điều dưỡng 296 Sầm Sơn/ TCHC, địa chỉ: Số 52 đường Nguyễn Du, phường Bắc Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Số Điện thoại: 02373821048;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Đoàn an điều dưỡng 296 Sầm Sơn/ TCHC, địa chỉ: Số 52 đường Nguyễn Du, phường Bắc Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Số Điện thoại: 02373821048;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đoàn an điều dưỡng 296 Sầm Sơn/ TCHC, địa chỉ: Số 52 đường Nguyễn Du, phường Bắc Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Số Điện thoại: 02373821048;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đoàn an điều dưỡng 296 Sầm Sơn/ TCHC, địa chỉ: Số 52 đường Nguyễn Du, phường Bắc Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Số Điện thoại: 02373821048;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Tháo dỡ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT417,192m2
2Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương V của E-HSMT3,09m2
3Phá lớp vữa trát tường (ngoài nhà)Chương V của E-HSMT1.715,245m2
4Phá lớp vữa trát tường (trong nhà)Chương V của E-HSMT4.946,925m2
5Phá lớp vữa trát cột, trụ (ngoài nhà)Chương V của E-HSMT401,088m2
6Phá lớp vữa trát cột, trụ (trong nhà)Chương V của E-HSMT401,941m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầmChương V của E-HSMT498,623m2
8Phá lớp vữa trát trầnChương V của E-HSMT102,299m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V của E-HSMT696,275m2
10Tháo dỡ gạch ốp tường (đá thẻ ốp mặt đứng)Chương V của E-HSMT65,24m2
11Tháo dỡ cột alumiliumChương V của E-HSMT16,588m2
12Phá dỡ nền gạchChương V của E-HSMT1.901,096m2
13Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V của E-HSMT36,828m2
14Phá dỡ đá lát bậc thangChương V của E-HSMT172,709m2
15Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT26,359m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT21,376m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT7,355m3
18Tháo dỡ trầnChương V của E-HSMT1.629,118m2
19Tháo dỡ lan canChương V của E-HSMT196,525m
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V của E-HSMT28bộ
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V của E-HSMT34bộ
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V của E-HSMT3bộ
23Tháo dỡ bình nóng lạnhChương V của E-HSMT26cái
24Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V của E-HSMT110bộ
25Tháo dỡ hệ thống ống nước hư hỏngChương V của E-HSMT1trọn gói
26Tháo dỡ hệ thống điện hư hỏngChương V của E-HSMT1trọn gói
27Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V của E-HSMT307,197m3
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V của E-HSMT409,596m3
29Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 7,0TChương V của E-HSMT409,596m3
B Hạng mục: Cải tạo – Kiến trúc
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT11,175m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,748m3
3Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,725m3
4Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V của E-HSMT2,1m3
5Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200Chương V của E-HSMT0,253m3
6Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngChương V của E-HSMT2,3m2
7Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,177100kg
8Đắp đất nền móng công trìnhChương V của E-HSMT7,349m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V của E-HSMT3,826m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1400m bằng ô tô - 7,0TChương V của E-HSMT3,826m3
11Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Chương V của E-HSMT9,522m3
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200Chương V của E-HSMT0,073m3
13Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT1,386m2
14Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,064100kg
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V của E-HSMT7,651m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V của E-HSMT3,36m3
17Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Chương V của E-HSMT1,597m3
18Căng lưới thép gia cố tường gạch tiếp giáp với những vật liệu khácChương V của E-HSMT821,16m2
19Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT1.723,81m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT4.384,099m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (ngoài nhà)Chương V của E-HSMT401,088m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (trong nhà)Chương V của E-HSMT390,259m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT498,623m2
24Trát trần, vữa XM M75Chương V của E-HSMT102,299m2
25Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (trong nhà)Chương V của E-HSMT3.312,707m2
26Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (trong nhà)Chương V của E-HSMT492,558m2
27Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT2.445,721m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT3.805,265m2
29Cung cấp và lắp dựng tấm alumilium ốp cột (bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt hoàn thiện)Chương V của E-HSMT8,294m2
30Cung cấp và lắp dựng tấm alumilium ốp mặt đứng (bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt hoàn thiện)Chương V của E-HSMT112,56m2
31Ốp tường, trụ, cột bằng đá thẻ, vữa XM M75Chương V của E-HSMT65,24m2
32Ốp đá marble trắng vân mây vào cột trụ, vữa XM M75Chương V của E-HSMT23,364m2
33Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600, vữa XM M75Chương V của E-HSMT684,913m2
34Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch granite 800x100Chương V của E-HSMT11,848m2
35Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch granite 600x100Chương V của E-HSMT113,934m2
36Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch ceramic 600x100Chương V của E-HSMT1,202m2
37Lát nền, sàn bằng gạch granite 800x800, vữa XM M75Chương V của E-HSMT282,954m2
38Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600, vữa XM M75Chương V của E-HSMT1.188,115m2
39Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM M75Chương V của E-HSMT18,726m2
40Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trơn 300x300, vữa XM M75Chương V của E-HSMT201,56m2
41Lát đá granite, vữa XM M75 (bậc tam cấp)Chương V của E-HSMT25,863m2
42Quét dung dịch chống thấm vệ sinh, ban côngChương V của E-HSMT264,528m2
43Ngâm nước xi măng đến hết thấmChương V của E-HSMT201,56m2
44Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100Chương V của E-HSMT201,56m2
45Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm (bao gồm nhân công hoàn thiện)Chương V của E-HSMT110,78m2
46Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm (bao gồm sơn bả và nhân công hoàn thiện)Chương V của E-HSMT1.537,058m2
47Cung cấp và lắp đặt phào cổ trần PU 12cmChương V của E-HSMT1.153,33m
48Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT15,92m2
49Khung inox đỡ mặt bệ lavaboChương V của E-HSMT26bộ
50Vách ngăn composite dày 12mm, phụ kiện inox 304 (bao gồm vật tư, nhân công lắp đặt hoàn thiện)Chương V của E-HSMT1,2m2
51Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT172,709m2
52Trụ thang gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương)Chương V của E-HSMT2cái
53Tay vịn cầu thang D60 gỗ lim Nam Phi (không bao gồm con tiện, đã bao gồm sơn hoàn thiện + lắp đặt)Chương V của E-HSMT94,415m
54Lan can inox 304 (bao gồm phụ kiện, lắp dựng hoàn chỉnh)Chương V của E-HSMT182,659m2
55Thi công rãnh chống trượt bậc thangChương V của E-HSMT304,84m
56Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT168,78m
57Kẻ rãnh rộng 30 sâu 10 a=800Chương V của E-HSMT476,25m
58Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V của E-HSMT285,99m2
59Ngâm nước xi măng đến hết thấmChương V của E-HSMT221,058m2
60Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT37,18m2
61Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200Chương V của E-HSMT18,388m3
62Lưới thép D4 a200 chống nứtChương V của E-HSMT0,368tấn
63Lát nền, sàn bằng lá nem 300x300, vữa XM M75Chương V của E-HSMT183,878m2
64Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT3,54m3
65Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT1,77m3
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V của E-HSMT6,941m3
67Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT21,518m2
68Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT21,085100m2
69Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V của E-HSMT20,939100m2
70Bạt lưới chắn bụi bao che công trìnhChương V của E-HSMT2.108,5m2
71Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V của E-HSMT192,407m3
72Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V của E-HSMT25,663tấn
73Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V của E-HSMT207,58110m2
74Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V của E-HSMT49,582tấn
75Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V của E-HSMT32,28610m2
76Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V của E-HSMT10tấn
77Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V của E-HSMT5tấn
78Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V của E-HSMT5tấn
C Hạng mục: Phần cửa
1Cung cấp và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính 6,38mm (phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V của E-HSMT23,04m2
2Cung cấp và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính 6,38mm (phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V của E-HSMT171,6m2
3Cung cấp và lắp dựng cửa sổ cánh mở trượt, khung nhôm hệ, kính 6,38mm (phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V của E-HSMT85,95m2
4Cung cấp và lắp dựng cửa sổ mở hất, khung nhôm hệ, kính 6,38mm (phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V của E-HSMT31,98m2
5Cung cấp và lắp dựng vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính 6,38mm (phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V của E-HSMT87,15m2
6Cung cấp và lắp đặt cửa tự động 2 cánh mở trượt, tốc độ di chuyển 250-450mm/giây, động cơ 40W, ray nhôm trượt dài 5m, kính cường lực dày 12mmChương V của E-HSMT2bộ
D Hạng mục: Phần nước
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu treo tường + chân chậu)Chương V của E-HSMT10bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu âm bàn)Chương V của E-HSMT26bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V của E-HSMT36bộ
4Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT36cái
5Lắp đặt giá treo khănChương V của E-HSMT36cái
6Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V của E-HSMT36cái
7Lắp đặt chậu xí bệtChương V của E-HSMT29bộ
8Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V của E-HSMT29cái
9Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT29cái
10Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm van cảm ứng)Chương V của E-HSMT3bộ
11Lắp đặt bình đun nước nóng 20LChương V của E-HSMT26bộ
12Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V của E-HSMT26bộ
13Lắp đặt ống nhựa PPR D63-PN10Chương V của E-HSMT0,6100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR D50-PN10Chương V của E-HSMT0,45100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR D40-PN10Chương V của E-HSMT1,1100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR D32-PN10Chương V của E-HSMT0,6100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR D25-PN10Chương V của E-HSMT0,85100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR D20-PN10Chương V của E-HSMT2,8100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR D20-PN20Chương V của E-HSMT2100m
20Lắp đặt van chặn D63Chương V của E-HSMT2cái
21Lắp đặt van chặn D50Chương V của E-HSMT2cái
22Lắp đặt van chặn D40Chương V của E-HSMT4cái
23Lắp đặt van chặn D32Chương V của E-HSMT2cái
24Lắp đặt van chặn D25Chương V của E-HSMT13cái
25Lắp đặt van chặn D20Chương V của E-HSMT42cái
26Lắp đặt rắc co PPR D63Chương V của E-HSMT15cái
27Lắp đặt rắc co PPR D50Chương V của E-HSMT10cái
28Lắp đặt rắc co PPR D40Chương V của E-HSMT30cái
29Lắp đặt rắc co PPR D32Chương V của E-HSMT15cái
30Lắp đặt rắc co PPR D25Chương V của E-HSMT22cái
31Lắp đặt rắc co PPR D20Chương V của E-HSMT120cái
32Lắp đặt tê nhựa PPR D63Chương V của E-HSMT1cái
33Lắp đặt tê nhựa PPR D63x50Chương V của E-HSMT1cái
34Lắp đặt tê nhựa PPR D63x40Chương V của E-HSMT1cái
35Lắp đặt tê nhựa PPR D50x32Chương V của E-HSMT1cái
36Lắp đặt tê nhựa PPR D50x25Chương V của E-HSMT4cái
37Lắp đặt tê nhựa PPR D40x25Chương V của E-HSMT3cái
38Lắp đặt tê nhựa PPR D40x20Chương V của E-HSMT3cái
39Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25Chương V của E-HSMT2cái
40Lắp đặt tê nhựa PPR D25Chương V của E-HSMT20cái
41Lắp đặt côn nhựa PPR D63x50Chương V của E-HSMT1cái
42Lắp đặt côn nhựa PPR D63x40Chương V của E-HSMT1cái
43Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40Chương V của E-HSMT2cái
44Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32Chương V của E-HSMT4cái
45Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25Chương V của E-HSMT3cái
46Lắp đặt côn nhựa PPR D25Chương V của E-HSMT22cái
47Lắp đặt cút nhựa PPR D63Chương V của E-HSMT4cái
48Lắp đặt cút nhựa PPR D50Chương V của E-HSMT1cái
49Lắp đặt cút nhựa PPR D40Chương V của E-HSMT10cái
50Lắp đặt cút nhựa PPR D32Chương V của E-HSMT5cái
51Lắp đặt cút nhựa PPR D25Chương V của E-HSMT45cái
52Lắp đặt cút nhựa PPR D20Chương V của E-HSMT230cái
53Lắp đặt cút ren PPR D20Chương V của E-HSMT180cái
54Lắp đặt măng sông nhựa PPR D63Chương V của E-HSMT15cái
55Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50Chương V của E-HSMT10cái
56Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40Chương V của E-HSMT30cái
57Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32Chương V của E-HSMT15cái
58Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25Chương V của E-HSMT22cái
59Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20Chương V của E-HSMT120cái
60Bích đặc + bu lông M12 + đai ốc lắp ốngChương V của E-HSMT300bộ
61Lắp đặt ống nhựa U.PVC D140Chương V của E-HSMT0,8100m
62Lắp đặt ống nhựa U.PVC D125Chương V của E-HSMT1,7100m
63Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110Chương V của E-HSMT1,7100m
64Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90Chương V của E-HSMT1,2100m
65Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42Chương V của E-HSMT0,5100m
66Lắp đặt phễu thu nước sàn D90Chương V của E-HSMT23cái
67Xi phông con thỏ D90Chương V của E-HSMT23cái
68Lắp đặt tê nhựa U.PVC D140Chương V của E-HSMT1cái
69Lắp đặt tê nhựa U.PVC D140x125Chương V của E-HSMT3cái
70Lắp đặt tê nhựa U.PVC D140x110Chương V của E-HSMT4cái
71Lắp đặt tê nhựa U.PVC D125Chương V của E-HSMT18cái
72Lắp đặt tê nhựa U.PVC D125x110Chương V của E-HSMT4cái
73Lắp đặt tê nhựa U.PVC D110Chương V của E-HSMT40cái
74Lắp đặt tê nhựa U.PVC D110x90Chương V của E-HSMT40cái
75Lắp đặt tê nhựa U.PVC D90Chương V của E-HSMT18cái
76Lắp đặt cút nhựa U.PVC 135 độ D125Chương V của E-HSMT24cái
77Lắp đặt cút nhựa U.PVC 135 độ D110Chương V của E-HSMT204cái
78Lắp đặt cút nhựa U.PVC 135 độ D90Chương V của E-HSMT104cái
79Lắp đặt cút nhựa U.PVC 135 độ D42Chương V của E-HSMT123cái
80Lắp đặt cút nhựa U.PVC 90 độ D42Chương V của E-HSMT120cái
81Lắp đặt côn nhựa U.PVC D60x42Chương V của E-HSMT42cái
82Lắp đặt tê nhựa thông tắc U.PVC D140Chương V của E-HSMT2cái
83Lắp đặt tê nhựa thông tắc U.PVC D125Chương V của E-HSMT2cái
84Lắp đặt tê nhựa thông tắc U.PVC D110Chương V của E-HSMT2cái
85Lắp nút bịt nhựa U.PVC D125Chương V của E-HSMT18cái
86Lắp nút bịt nhựa U.PVC D110Chương V của E-HSMT18cái
87Lắp đặt măng sông nhựa U.PVC D140Chương V của E-HSMT20cái
88Lắp đặt măng sông nhựa U.PVC D125Chương V của E-HSMT45cái
89Lắp đặt măng sông nhựa U.PVC D110Chương V của E-HSMT45cái
90Lắp đặt măng sông nhựa U.PVC D90Chương V của E-HSMT15cái
91Lắp đặt măng sông nhựa U.PVC D42Chương V của E-HSMT15cái
92Đai vít neo giữ ốngChương V của E-HSMT650bộ
93Keo dán ốngChương V của E-HSMT500hộp
94Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V của E-HSMT7,323m3
95Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,359m3
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,707m3
97Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,037100m2
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,048tấn
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,048tấn
100Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,017100m3
101Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,056100m3
102Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,056100m3/1km
103Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT2,041m3
104Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 1)Chương V của E-HSMT12,554m2
105Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2)Chương V của E-HSMT12,554m2
106Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 1)Chương V của E-HSMT11,016m2
107Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2)Chương V của E-HSMT11,016m2
108Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1,747m2
109Quét nước xi măng 2 nướcChương V của E-HSMT14,301m2
110Quét nhựa bitum nóng vào tường (quét 3 lớp)Chương V của E-HSMT12,554m2
111Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT0,431m3
112Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT0,03100m2
113Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,033tấn
114Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V của E-HSMT8cái
E Hạng mục: Phần điện
1Lắp đặt tủ điện 600x800x300mm, vỏ tôn sơn tĩnh điện màu ghi dày 1,5mmChương V của E-HSMT1hộp
2Lắp đặt aptomat MCCB-3P/415/350AT/400AF/42KAChương V của E-HSMT1cái
3Lắp đặt aptomat MCCB-3P/415/100AT/100AF/22KAChương V của E-HSMT3cái
4Lắp đặt aptomat MCCB-3P/415/75AT/100AF/22KAChương V của E-HSMT1cái
5Lắp đặt aptomat MCCB-3P/415/60AT/100AF/22KAChương V của E-HSMT3cái
6Lắp đặt aptomat MCCB-3P/415/30AT/100AF/22KAChương V của E-HSMT2cái
7Lắp đặt aptomat MCB-3P/415/25A/10KAChương V của E-HSMT2cái
8Lắp đặt biến dòng 3x400AChương V của E-HSMT6bộ
9Lắp đặt Ampe kếChương V của E-HSMT1cái
10Lắp đặt Vol kế + bộ chuyển mạchChương V của E-HSMT1cái
11Đèn báo phaChương V của E-HSMT3cái
12Cầu chì 2AChương V của E-HSMT6cái
13Phụ kiện lắp tủChương V của E-HSMT1bộ
14Lắp đặt tủ điện 500x700x250mm, vỏ tôn sơn tĩnh điện màu ghi dày 1,5mmChương V của E-HSMT1hộp
15Lắp đặt aptomat MCCB-3P/415/75AT/100AF/22KAChương V của E-HSMT1cái
16Lắp đặt aptomat MCB-2P/230V/40A/10KAChương V của E-HSMT6cái
17Lắp đặt aptomat MCB-2P/230V/32A/10KAChương V của E-HSMT2cái
18Lắp đặt aptomat MCB-1P/230V/10A/6KAChương V của E-HSMT2cái
19Đèn báo phaChương V của E-HSMT3cái
20Cầu chì 2AChương V của E-HSMT3cái
21Phụ kiện lắp tủChương V của E-HSMT1bộ
22Lắp đặt tủ điện 500x700x250mm, vỏ tôn sơn tĩnh điện màu ghi dày 1,5mmChương V của E-HSMT1hộp
23Lắp đặt aptomat MCCB-3P/415/100AT/100AF/22KAChương V của E-HSMT1cái
24Lắp đặt aptomat MCB-2P/230V/32A/10KAChương V của E-HSMT11cái
25Lắp đặt aptomat MCB-1P/230V/10A/6KAChương V của E-HSMT2cái
26Đèn báo phaChương V của E-HSMT3cái
27Cầu chì 2AChương V của E-HSMT3cái
28Phụ kiện lắp tủChương V của E-HSMT1bộ
29Lắp đặt tủ điện 500x700x250mm, vỏ tôn sơn tĩnh điện màu ghi dày 1,5mmChương V của E-HSMT1hộp
30Lắp đặt aptomat MCCB-3P/415/100AT/100AF/22KAChương V của E-HSMT1cái
31Lắp đặt aptomat MCB-2P/230V/32A/10KAChương V của E-HSMT10cái
32Lắp đặt aptomat MCB-1P/230V/10A/6KAChương V của E-HSMT2cái
33Đèn báo phaChương V của E-HSMT3cái
34Cầu chì 2AChương V của E-HSMT3cái
35Phụ kiện lắp tủChương V của E-HSMT1bộ
36Lắp đặt tủ điện 500x700x250mm, vỏ tôn sơn tĩnh điện màu ghi dày 1,5mmChương V của E-HSMT1hộp
37Lắp đặt aptomat MCCB-3P/415/100AT/100AF/22KAChương V của E-HSMT1cái
38Lắp đặt aptomat MCB-2P/230V/32A/10KAChương V của E-HSMT11cái
39Lắp đặt aptomat MCB-1P/230V/10A/6KAChương V của E-HSMT2cái
40Đèn báo phaChương V của E-HSMT3cái
41Cầu chì 2AChương V của E-HSMT3cái
42Phụ kiện lắp tủChương V của E-HSMT1bộ
43Lắp đặt tủ điện 12 moduleChương V của E-HSMT1hộp
44Lắp đặt aptomat MCB-2P/230V/40A/10KAChương V của E-HSMT1cái
45Lắp đặt aptomat RCBO-1P+N/230V/16A/6KA/30MAChương V của E-HSMT3cái
46Lắp đặt aptomat MCB-1P/16A/6KAChương V của E-HSMT3cái
47Lắp đặt aptomat MCB-1P/10A/6KAChương V của E-HSMT1cái
48Phụ kiện lắp tủChương V của E-HSMT1bộ
49Lắp đặt tủ điện 8 moduleChương V của E-HSMT1hộp
50Lắp đặt aptomat MCB-2P/230V/32A/10KAChương V của E-HSMT1cái
51Lắp đặt aptomat RCBO-1P+N/230V/16A/6KA/30MAChương V của E-HSMT2cái
52Lắp đặt aptomat MCB-1P/16A/6KAChương V của E-HSMT3cái
53Lắp đặt aptomat MCB-1P/10A/6KAChương V của E-HSMT1cái
54Phụ kiện lắp tủChương V của E-HSMT1bộ
55Lắp đặt tủ điện 8 moduleChương V của E-HSMT5hộp
56Lắp đặt aptomat MCB-2P/230V/32A/10KAChương V của E-HSMT5cái
57Lắp đặt aptomat RCBO-1P+N/230V/16A/6KA/30MAChương V của E-HSMT15cái
58Lắp đặt aptomat MCB-1P/16A/6KAChương V của E-HSMT10cái
59Lắp đặt aptomat MCB-1P/10A/6KAChương V của E-HSMT5cái
60Lắp đặt công tắc thẻ từ (trọn bộ)Chương V của E-HSMT5cái
61Phụ kiện lắp tủChương V của E-HSMT5bộ
62Lắp đặt tủ điện 8 moduleChương V của E-HSMT1hộp
63Lắp đặt aptomat MCB-2P/230V/40A/10KAChương V của E-HSMT1cái
64Lắp đặt aptomat RCBO-1P+N/230V/16A/6KA/30MAChương V của E-HSMT3cái
65Lắp đặt aptomat MCB-1P/16A/6KAChương V của E-HSMT3cái
66Lắp đặt aptomat MCB-1P/10A/6KAChương V của E-HSMT1cái
67Lắp đặt công tắc thẻ từ (trọn bộ)Chương V của E-HSMT1cái
68Phụ kiện lắp tủChương V của E-HSMT1bộ
69Lắp đặt tủ điện 12 moduleChương V của E-HSMT1hộp
70Lắp đặt aptomat MCB-2P/230V/40A/10KAChương V của E-HSMT1cái
71Lắp đặt aptomat RCBO-1P+N/230V/16A/6KA/30MAChương V của E-HSMT3cái
72Lắp đặt aptomat MCB-1P/16A/6KAChương V của E-HSMT2cái
73Lắp đặt aptomat MCB-1P/10A/6KAChương V của E-HSMT1cái
74Lắp đặt công tắc thẻ từ (trọn bộ)Chương V của E-HSMT1cái
75Phụ kiện lắp tủChương V của E-HSMT1bộ
76Lắp đặt tủ điện 12 moduleChương V của E-HSMT2hộp
77Lắp đặt aptomat MCB-2P/230V/32A/10KAChương V của E-HSMT2cái
78Lắp đặt aptomat RCBO-1P+N/230V/16A/6KA/30MAChương V của E-HSMT6cái
79Lắp đặt aptomat MCB-1P/16A/6KAChương V của E-HSMT4cái
80Lắp đặt aptomat MCB-1P/10A/6KAChương V của E-HSMT2cái
81Lắp đặt công tắc thẻ từ (trọn bộ)Chương V của E-HSMT2cái
82Phụ kiện lắp tủChương V của E-HSMT2bộ
83Lắp đặt tủ điện 12 moduleChương V của E-HSMT2hộp
84Lắp đặt aptomat MCB-2P/230V/40A/10KAChương V của E-HSMT2cái
85Lắp đặt aptomat RCBO-1P+N/230V/16A/6KA/30MAChương V của E-HSMT4cái
86Lắp đặt aptomat MCB-1P/16A/6KAChương V của E-HSMT6cái
87Lắp đặt aptomat MCB-1P/10A/6KAChương V của E-HSMT2cái
88Phụ kiện lắp tủChương V của E-HSMT2bộ
89Lắp đặt tủ điện 12 moduleChương V của E-HSMT1hộp
90Lắp đặt aptomat MCB-2P/230V/32A/10KAChương V của E-HSMT1cái
91Lắp đặt aptomat RCBO-1P+N/230V/16A/6KA/30MAChương V của E-HSMT2cái
92Lắp đặt aptomat MCB-1P/16A/6KAChương V của E-HSMT3cái
93Lắp đặt aptomat MCB-1P/10A/6KAChương V của E-HSMT1cái
94Phụ kiện lắp tủChương V của E-HSMT1bộ
95Lắp đặt tủ điện 12 moduleChương V của E-HSMT2hộp
96Lắp đặt aptomat MCB-2P/230V/32A/10KAChương V của E-HSMT2cái
97Lắp đặt aptomat RCBO-1P+N/230V/16A/6KA/30MAChương V của E-HSMT4cái
98Lắp đặt aptomat MCB-1P/16A/6KAChương V của E-HSMT4cái
99Lắp đặt aptomat MCB-1P/10A/6KAChương V của E-HSMT2cái
100Phụ kiện lắp tủChương V của E-HSMT2bộ
101Nhân công lắp đặt tủ điện tận dụngChương V của E-HSMT1trọn gói
102Lắp đặt đèn dowlight D110-9W/220V, ánh sáng trắngChương V của E-HSMT487bộ
103Lắp đặt đèn tuýp led, bóng T8-1,2m - 18W/220V, ánh sáng trắngChương V của E-HSMT3bộ
104Lắp đặt đèn tuýp led, bóng T8-0,6m - 10W/220V, ánh sáng trắngChương V của E-HSMT4bộ
105Lắp đặt đèn dowlight lắp âm trần chống ẩm, led 220V/9WChương V của E-HSMT33bộ
106Lắp đặt đèn ốp trần, lắp nổi D240, led 220V/15WChương V của E-HSMT27bộ
107Đèn led dây ánh sáng vàngChương V của E-HSMT30m
108Lắp đặt công tắc đơn 10A/20AChương V của E-HSMT34cái
109Lắp đặt công tắc đôi 10A/20AChương V của E-HSMT29cái
110Lắp đặt công tắc ba 10A/20AChương V của E-HSMT34cái
111Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn 10A/20AChương V của E-HSMT13cái
112Lắp đặt công tắc đảo chiều đôi 10A/20AChương V của E-HSMT6cái
113Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu gắn tường 16A/220VChương V của E-HSMT201cái
114Lắp đặt công tắc bình nước nóng 20AChương V của E-HSMT25cái
115Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu chống nước 16A/220VChương V của E-HSMT25cái
116Lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x185mm2Chương V của E-HSMT30m
117Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x185mm2Chương V của E-HSMT8m
118Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x35mm2Chương V của E-HSMT52m
119Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x25mm2Chương V của E-HSMT5m
120Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2Chương V của E-HSMT16m
121Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC-FR 4x6mm2Chương V của E-HSMT40m
122Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2Chương V của E-HSMT30m
123Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V của E-HSMT336m
124Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V của E-HSMT588m
125Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2Chương V của E-HSMT300m
126Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 4x4mm2Chương V của E-HSMT80m
127Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V của E-HSMT2.734m
128Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V của E-HSMT3.360m
129Lắp đặt dây CU/PVC (E) 16mm2Chương V của E-HSMT73m
130Lắp đặt dây CU/PVC (E) 10mm2Chương V của E-HSMT336m
131Lắp đặt dây CU/PVC (E) 6mm2Chương V của E-HSMT658m
132Lắp đặt dây CU/PVC (E) 4mm2Chương V của E-HSMT380m
133Lắp đặt dây CU/PVC (E) 2,5mm2Chương V của E-HSMT1.367m
134Lắp đặt dây CU/PVC (E) 1,5mm2Chương V của E-HSMT1.680m
135Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D20Chương V của E-HSMT3.047m
136Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D32Chương V của E-HSMT180m
137Hộp nối vuông D200x200x50mm có nắpChương V của E-HSMT40cái
138Kẹp đỡ ống D20Chương V của E-HSMT2.031cái
139Hộp nối tròn D20 có nắpChương V của E-HSMT1.003cái
140Khớp nối trơn D20Chương V của E-HSMT2.133cái
141Hộp nối vuông D100x100x50mm có nắpChương V của E-HSMT251cái
142Khớp nối ren D20Chương V của E-HSMT1.003cái
143Cút nối chữ L và cút nối chữ T D20Chương V của E-HSMT609cái
144Máng cáp điện 200x75mmChương V của E-HSMT152m
145Thang cáp điện trục đứng 200x100mmChương V của E-HSMT15m
146Vật liệu phụChương V của E-HSMT1
F Hạng mục: Lắp đặt điều hòa
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (bao gồm giá đỡ máy)Chương V của E-HSMT43máy
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứng (bao gồm giá đỡ máy)Chương V của E-HSMT2máy
3Lắp đặt ống đồng D6mmChương V của E-HSMT4,905100m
4Lắp đặt ống đồng D10mmChương V của E-HSMT3,35100m
5Lắp đặt ống đồng D12mmChương V của E-HSMT0,19100m
6Lắp đặt ống đồng D16mmChương V của E-HSMT1,545100m
7Lắp đặt ống đồng D19mmChương V của E-HSMT0,18100m
8Bảo ôn cho ống đồng D6 mm dày 19 mmChương V của E-HSMT4,905100m
9Bảo ôn cho ống đồng D10 mm dày 19 mmChương V của E-HSMT3,35100m
10Bảo ôn cho ống đồng D12 mm dày 19 mmChương V của E-HSMT0,19100m
11Bảo ôn cho ống đồng D16 mm dày 19 mmChương V của E-HSMT1,545100m
12Bảo ôn cho ống đồng D19 mm dày 19 mmChương V của E-HSMT0,18100m
13Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm .Chương V của E-HSMT225m
14Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2(1x4mm2)Chương V của E-HSMT1.032m
15Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2(1x1,5mm2)Chương V của E-HSMT1.032m
16Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D60Chương V của E-HSMT0,26100m
17Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D42Chương V của E-HSMT1100m
18Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D27Chương V của E-HSMT1100m
19Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D21Chương V của E-HSMT3100m
20Bảo ôn đường ống thoát nước ngưng PVC D60Chương V của E-HSMT0,26100m
21Bảo ôn đường ống thoát nước ngưng PVC D42Chương V của E-HSMT1100m
22Bảo ôn đường ống thoát nước ngưng PVC D27Chương V của E-HSMT1100m
23Bảo ôn đường ống thoát nước ngưng PVC D21Chương V của E-HSMT3100m
24Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D60x42Chương V của E-HSMT2cái
25Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D60x21Chương V của E-HSMT3cái
26Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D42x27Chương V của E-HSMT12cái
27Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D27x21Chương V của E-HSMT16cái
28Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D21Chương V của E-HSMT165cái
29Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D27Chương V của E-HSMT32cái
30Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D42Chương V của E-HSMT12cái
G Thiết bị
1Điều hòa không khí 1 chiều 18.000 BTUChương V của E-HSMT13Bộ
2Điều hòa không khí 1 chiều 12.000 BTUChương V của E-HSMT27Bộ
3Điều hòa không khí 1 chiều 9.000 BTUChương V của E-HSMT3Bộ
4Điều hòa cây 1 chiều 55.000BTUChương V của E-HSMT2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i)Số lượng hợp đồng là 03 (ba) hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,4 tỷ VND.(ii)Số lượng hợp đồng lớn hơn hoặc nhỏ hơn 03 (ba) hợp đồng, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,4 tỷ VND và tổng giá trị các hợp đồng 22,2 tỷ VND.(Nhà thầu phải nộp các tài liệu để chứng minh gồm: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và Hóa đơn GTGT cho khối lượng /công trình hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).(Nộp kèm bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng và thanh quyết toán 2 - Có trình độ đại học ngành xây dựng/kinh tế xây dựng/kiến trúc(Nộp kèm bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện và lắp đặt thiết bị điện, điều hòa 1 - Có trình độ đại học ngành điện dân dụng.(Nộp kèm bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm)32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước và lăp đặt thiết bị cấp thoát nước 1 - Có trình độ đại học ngành cấp thoát nước.(Nộp kèm bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm)32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ chuyên môn ngành bảo hộ lao động hoặc nhân sự tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(Nộp kèm bằng tốt nghiệp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Vận thăng Vận thăng1
2 Ô tô tải tự đổ ¬> 5T Ô tô tải tự đổ ¬> 5T1
3 Máy hàn Máy hàn2
4 Máy cắt gạch, bê tông Máy cắt gạch, bê tông3
5 Máy uốn Máy uốn1
6 Máy trộn bê tông 250L Máy trộn bê tông 250L1
7 Máy trộn vữa 150L Máy trộn vữa 150L1
8 Máy đầm bê tông Máy đầm bê tông3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->