Gói thầu: Gói thầu số 05: Sửa chữa, cải tạo TTĐD và PHCN Bệnh nghề nghiệp, mua sắm lắp đặt điều hoà
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211001892-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đoàn an điều dưỡng 296 Sầm Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Sửa chữa, cải tạo TTĐD và PHCN Bệnh nghề nghiệp, mua sắm lắp đặt điều hoà |
| Số hiệu KHLCNT | 20210962841 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 15:23:00 đến ngày 2021-10-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,703,133,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)Số lượng hợp đồng là 03 (ba) hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,4 tỷ VND.(ii)Số lượng hợp đồng lớn hơn hoặc nhỏ hơn 03 (ba) hợp đồng, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,4 tỷ VND và tổng giá trị các hợp đồng 22,2 tỷ VND.(Nhà thầu phải nộp các tài liệu để chứng minh gồm: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và Hóa đơn GTGT cho khối lượng /công trình hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).(Nộp kèm bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học ngành xây dựng/kinh tế xây dựng/kiến trúc(Nộp kèm bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện và lắp đặt thiết bị điện, điều hòa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học ngành điện dân dụng.(Nộp kèm bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước và lăp đặt thiết bị cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học ngành cấp thoát nước.(Nộp kèm bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành bảo hộ lao động hoặc nhân sự tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(Nộp kèm bằng tốt nghiệp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận thăng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ ¬> 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải tự đổ ¬> 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch, bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy uốn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Đoàn an điều dưỡng 296 Sầm Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Sửa chữa, cải tạo TTĐD và PHCN Bệnh nghề nghiệp, mua sắm lắp đặt điều hoà Sửa chữa, cải tạo TTĐD và PHCN Bệnh nghề nghiệp Đoàn 296; Mua sắm trang bị, doanh cụ cho nhà TTĐD và PHCN Bệnh nghề nghiệp Đoàn 296 và Nhà biệt thự 2/ Đoàn An điều dưỡng 296/TCHC 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền (hoặc các tài liệu tương đương). - Tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thi công các công trình xây dựng dân dụng. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, trong đó có lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự từ ngày 01/01/2018 đến trước thời điểm đóng thầu: Đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. (Tài liệu cung cấp gồm: Hợp đồng xây dựng và biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo chụp hóa đơn GTGT cho hợp đồng/ khối lượng công việc hoàn thành. - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020 (Bản BCTC mà nhà thầu đã nộp Cơ quan thuế theo quy định); và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2020). + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm hoặc xác nhận không nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2020); + Báo cáo kiểm toán (năm 2020). - Các Catalogue, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật cho các vật liệu, vật tư, thiết bị chính theo quy định tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT. - Các hợp đồng nguyên tắc về việc thuê, mượn thiết bị thi công kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. - Các hợp đồng nguyên tắc về việc mua bán vật liệu, vật tư, thiết bị chính theo quy định tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc E-HSMT. Kèm theo tài liệu chứng minh ngành nghề kinh doanh và đáp ứng khả năng cung cấp của đơn vị bán hàng. (Đối với nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải có văn bản xác nhận này). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đoàn an điều dưỡng 296 Sầm Sơn/ TCHC, địa chỉ: Số 52 đường Nguyễn Du, phường Bắc Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Số Điện thoại: 02373821048; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Đoàn an điều dưỡng 296 Sầm Sơn/ TCHC, địa chỉ: Số 52 đường Nguyễn Du, phường Bắc Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Số Điện thoại: 02373821048; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đoàn an điều dưỡng 296 Sầm Sơn/ TCHC, địa chỉ: Số 52 đường Nguyễn Du, phường Bắc Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Số Điện thoại: 02373821048; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đoàn an điều dưỡng 296 Sầm Sơn/ TCHC, địa chỉ: Số 52 đường Nguyễn Du, phường Bắc Sơn, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Số Điện thoại: 02373821048; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 417,192 | m2 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 3,09 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường (ngoài nhà) | Chương V của E-HSMT | 1.715,245 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường (trong nhà) | Chương V của E-HSMT | 4.946,925 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát cột, trụ (ngoài nhà) | Chương V của E-HSMT | 401,088 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát cột, trụ (trong nhà) | Chương V của E-HSMT | 401,941 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Chương V của E-HSMT | 498,623 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V của E-HSMT | 102,299 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V của E-HSMT | 696,275 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường (đá thẻ ốp mặt đứng) | Chương V của E-HSMT | 65,24 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cột alumilium | Chương V của E-HSMT | 16,588 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch | Chương V của E-HSMT | 1.901,096 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 36,828 | m2 |
| 14 | Phá dỡ đá lát bậc thang | Chương V của E-HSMT | 172,709 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 26,359 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 21,376 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 7,355 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ trần | Chương V của E-HSMT | 1.629,118 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ lan can | Chương V của E-HSMT | 196,525 | m |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 34 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V của E-HSMT | 110 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ hệ thống ống nước hư hỏng | Chương V của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 26 | Tháo dỡ hệ thống điện hư hỏng | Chương V của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 27 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V của E-HSMT | 307,197 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V của E-HSMT | 409,596 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V của E-HSMT | 409,596 | m3 |
| B | Hạng mục: Cải tạo – Kiến trúc | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 11,175 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,748 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,725 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V của E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V của E-HSMT | 0,253 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 2,3 | m2 |
| 7 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,177 | 100kg |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 7,349 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V của E-HSMT | 3,826 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1400m bằng ô tô - 7,0T | Chương V của E-HSMT | 3,826 | m3 |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V của E-HSMT | 9,522 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V của E-HSMT | 0,073 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,386 | m2 |
| 14 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,064 | 100kg |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V của E-HSMT | 7,651 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V của E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,597 | m3 |
| 18 | Căng lưới thép gia cố tường gạch tiếp giáp với những vật liệu khác | Chương V của E-HSMT | 821,16 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1.723,81 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4.384,099 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (ngoài nhà) | Chương V của E-HSMT | 401,088 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (trong nhà) | Chương V của E-HSMT | 390,259 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 498,623 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 102,299 | m2 |
| 25 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường (trong nhà) | Chương V của E-HSMT | 3.312,707 | m2 |
| 26 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần (trong nhà) | Chương V của E-HSMT | 492,558 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.445,721 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 3.805,265 | m2 |
| 29 | Cung cấp và lắp dựng tấm alumilium ốp cột (bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 8,294 | m2 |
| 30 | Cung cấp và lắp dựng tấm alumilium ốp mặt đứng (bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 112,56 | m2 |
| 31 | Ốp tường, trụ, cột bằng đá thẻ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 65,24 | m2 |
| 32 | Ốp đá marble trắng vân mây vào cột trụ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 23,364 | m2 |
| 33 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 684,913 | m2 |
| 34 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch granite 800x100 | Chương V của E-HSMT | 11,848 | m2 |
| 35 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch granite 600x100 | Chương V của E-HSMT | 113,934 | m2 |
| 36 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch ceramic 600x100 | Chương V của E-HSMT | 1,202 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 800x800, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 282,954 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1.188,115 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 18,726 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trơn 300x300, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 201,56 | m2 |
| 41 | Lát đá granite, vữa XM M75 (bậc tam cấp) | Chương V của E-HSMT | 25,863 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm vệ sinh, ban công | Chương V của E-HSMT | 264,528 | m2 |
| 43 | Ngâm nước xi măng đến hết thấm | Chương V của E-HSMT | 201,56 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 201,56 | m2 |
| 45 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm (bao gồm nhân công hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 110,78 | m2 |
| 46 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm (bao gồm sơn bả và nhân công hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 1.537,058 | m2 |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt phào cổ trần PU 12cm | Chương V của E-HSMT | 1.153,33 | m |
| 48 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 15,92 | m2 |
| 49 | Khung inox đỡ mặt bệ lavabo | Chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 50 | Vách ngăn composite dày 12mm, phụ kiện inox 304 (bao gồm vật tư, nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 51 | Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 172,709 | m2 |
| 52 | Trụ thang gỗ lim Nam Phi (hoặc tương đương) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Tay vịn cầu thang D60 gỗ lim Nam Phi (không bao gồm con tiện, đã bao gồm sơn hoàn thiện + lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 94,415 | m |
| 54 | Lan can inox 304 (bao gồm phụ kiện, lắp dựng hoàn chỉnh) | Chương V của E-HSMT | 182,659 | m2 |
| 55 | Thi công rãnh chống trượt bậc thang | Chương V của E-HSMT | 304,84 | m |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 168,78 | m |
| 57 | Kẻ rãnh rộng 30 sâu 10 a=800 | Chương V của E-HSMT | 476,25 | m |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 285,99 | m2 |
| 59 | Ngâm nước xi măng đến hết thấm | Chương V của E-HSMT | 221,058 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 37,18 | m2 |
| 61 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200 | Chương V của E-HSMT | 18,388 | m3 |
| 62 | Lưới thép D4 a200 chống nứt | Chương V của E-HSMT | 0,368 | tấn |
| 63 | Lát nền, sàn bằng lá nem 300x300, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 183,878 | m2 |
| 64 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 3,54 | m3 |
| 65 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,77 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 6,941 | m3 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 21,518 | m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 21,085 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 20,939 | 100m2 |
| 70 | Bạt lưới chắn bụi bao che công trình | Chương V của E-HSMT | 2.108,5 | m2 |
| 71 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 192,407 | m3 |
| 72 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 25,663 | tấn |
| 73 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 207,581 | 10m2 |
| 74 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 49,582 | tấn |
| 75 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 32,286 | 10m2 |
| 76 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 10 | tấn |
| 77 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 5 | tấn |
| 78 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 5 | tấn |
| C | Hạng mục: Phần cửa | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính 6,38mm (phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V của E-HSMT | 23,04 | m2 |
| 2 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính 6,38mm (phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V của E-HSMT | 171,6 | m2 |
| 3 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ cánh mở trượt, khung nhôm hệ, kính 6,38mm (phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V của E-HSMT | 85,95 | m2 |
| 4 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ mở hất, khung nhôm hệ, kính 6,38mm (phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V của E-HSMT | 31,98 | m2 |
| 5 | Cung cấp và lắp dựng vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính 6,38mm (phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V của E-HSMT | 87,15 | m2 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt cửa tự động 2 cánh mở trượt, tốc độ di chuyển 250-450mm/giây, động cơ 40W, ray nhôm trượt dài 5m, kính cường lực dày 12mm | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| D | Hạng mục: Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu treo tường + chân chậu) | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu âm bàn) | Chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 5 | Lắp đặt giá treo khăn | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 29 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm van cảm ứng) | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bình đun nước nóng 20L | Chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR D63-PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50-PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40-PN10 | Chương V của E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32-PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25-PN10 | Chương V của E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20-PN10 | Chương V của E-HSMT | 2,8 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20-PN20 | Chương V của E-HSMT | 2 | 100m |
| 20 | Lắp đặt van chặn D63 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van chặn D50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van chặn D40 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt van chặn D32 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van chặn D25 | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 25 | Lắp đặt van chặn D20 | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 26 | Lắp đặt rắc co PPR D63 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 27 | Lắp đặt rắc co PPR D50 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt rắc co PPR D40 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 29 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 30 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 31 | Lắp đặt rắc co PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 120 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PPR D63 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PPR D63x50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PPR D63x40 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50x32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50x25 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x25 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x20 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa PPR D63x50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa PPR D63x40 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PPR D63 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 230 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút ren PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 180 | cái |
| 54 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D63 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 55 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D50 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D40 | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 57 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 58 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 59 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR D20 | Chương V của E-HSMT | 120 | cái |
| 60 | Bích đặc + bu lông M12 + đai ốc lắp ống | Chương V của E-HSMT | 300 | bộ |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D140 | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D125 | Chương V của E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 66 | Lắp đặt phễu thu nước sàn D90 | Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 67 | Xi phông con thỏ D90 | Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC D140 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC D140x125 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC D140x110 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC D125 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC D125x110 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC D110x90 | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa U.PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC 135 độ D125 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC 135 độ D110 | Chương V của E-HSMT | 204 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC 135 độ D90 | Chương V của E-HSMT | 104 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC 135 độ D42 | Chương V của E-HSMT | 123 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC 90 độ D42 | Chương V của E-HSMT | 120 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn nhựa U.PVC D60x42 | Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa thông tắc U.PVC D140 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa thông tắc U.PVC D125 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa thông tắc U.PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp nút bịt nhựa U.PVC D125 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 86 | Lắp nút bịt nhựa U.PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 87 | Lắp đặt măng sông nhựa U.PVC D140 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 88 | Lắp đặt măng sông nhựa U.PVC D125 | Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 89 | Lắp đặt măng sông nhựa U.PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 90 | Lắp đặt măng sông nhựa U.PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 91 | Lắp đặt măng sông nhựa U.PVC D42 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 92 | Đai vít neo giữ ống | Chương V của E-HSMT | 650 | bộ |
| 93 | Keo dán ống | Chương V của E-HSMT | 500 | hộp |
| 94 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 7,323 | m3 |
| 95 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,359 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,707 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 100 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,056 | 100m3/1km |
| 103 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,041 | m3 |
| 104 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 1) | Chương V của E-HSMT | 12,554 | m2 |
| 105 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2) | Chương V của E-HSMT | 12,554 | m2 |
| 106 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lần 1) | Chương V của E-HSMT | 11,016 | m2 |
| 107 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2) | Chương V của E-HSMT | 11,016 | m2 |
| 108 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,747 | m2 |
| 109 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 14,301 | m2 |
| 110 | Quét nhựa bitum nóng vào tường (quét 3 lớp) | Chương V của E-HSMT | 12,554 | m2 |
| 111 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,431 | m3 |
| 112 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 113 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 114 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| E | Hạng mục: Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 600x800x300mm, vỏ tôn sơn tĩnh điện màu ghi dày 1,5mm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P/415/350AT/400AF/42KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P/415/100AT/100AF/22KA | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P/415/75AT/100AF/22KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P/415/60AT/100AF/22KA | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P/415/30AT/100AF/22KA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB-3P/415/25A/10KA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt biến dòng 3x400A | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Ampe kế | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Vol kế + bộ chuyển mạch | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Đèn báo pha | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Cầu chì 2A | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Phụ kiện lắp tủ | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt tủ điện 500x700x250mm, vỏ tôn sơn tĩnh điện màu ghi dày 1,5mm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P/415/75AT/100AF/22KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat MCB-2P/230V/40A/10KA | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat MCB-2P/230V/32A/10KA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat MCB-1P/230V/10A/6KA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Đèn báo pha | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Cầu chì 2A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Phụ kiện lắp tủ | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt tủ điện 500x700x250mm, vỏ tôn sơn tĩnh điện màu ghi dày 1,5mm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P/415/100AT/100AF/22KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat MCB-2P/230V/32A/10KA | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat MCB-1P/230V/10A/6KA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Đèn báo pha | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Cầu chì 2A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Phụ kiện lắp tủ | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt tủ điện 500x700x250mm, vỏ tôn sơn tĩnh điện màu ghi dày 1,5mm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 30 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P/415/100AT/100AF/22KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat MCB-2P/230V/32A/10KA | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt aptomat MCB-1P/230V/10A/6KA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Đèn báo pha | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Cầu chì 2A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Phụ kiện lắp tủ | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt tủ điện 500x700x250mm, vỏ tôn sơn tĩnh điện màu ghi dày 1,5mm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 37 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P/415/100AT/100AF/22KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat MCB-2P/230V/32A/10KA | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 39 | Lắp đặt aptomat MCB-1P/230V/10A/6KA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Đèn báo pha | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Cầu chì 2A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Phụ kiện lắp tủ | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt tủ điện 12 module | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 44 | Lắp đặt aptomat MCB-2P/230V/40A/10KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt aptomat RCBO-1P+N/230V/16A/6KA/30MA | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt aptomat MCB-1P/16A/6KA | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt aptomat MCB-1P/10A/6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Phụ kiện lắp tủ | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt tủ điện 8 module | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 50 | Lắp đặt aptomat MCB-2P/230V/32A/10KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt aptomat RCBO-1P+N/230V/16A/6KA/30MA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt aptomat MCB-1P/16A/6KA | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt aptomat MCB-1P/10A/6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Phụ kiện lắp tủ | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt tủ điện 8 module | Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 56 | Lắp đặt aptomat MCB-2P/230V/32A/10KA | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt aptomat RCBO-1P+N/230V/16A/6KA/30MA | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 58 | Lắp đặt aptomat MCB-1P/16A/6KA | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt aptomat MCB-1P/10A/6KA | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc thẻ từ (trọn bộ) | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 61 | Phụ kiện lắp tủ | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 62 | Lắp đặt tủ điện 8 module | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 63 | Lắp đặt aptomat MCB-2P/230V/40A/10KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt aptomat RCBO-1P+N/230V/16A/6KA/30MA | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt aptomat MCB-1P/16A/6KA | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt aptomat MCB-1P/10A/6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc thẻ từ (trọn bộ) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Phụ kiện lắp tủ | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt tủ điện 12 module | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 70 | Lắp đặt aptomat MCB-2P/230V/40A/10KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt aptomat RCBO-1P+N/230V/16A/6KA/30MA | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt aptomat MCB-1P/16A/6KA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt aptomat MCB-1P/10A/6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc thẻ từ (trọn bộ) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Phụ kiện lắp tủ | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt tủ điện 12 module | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 77 | Lắp đặt aptomat MCB-2P/230V/32A/10KA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt aptomat RCBO-1P+N/230V/16A/6KA/30MA | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt aptomat MCB-1P/16A/6KA | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt aptomat MCB-1P/10A/6KA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc thẻ từ (trọn bộ) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Phụ kiện lắp tủ | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt tủ điện 12 module | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 84 | Lắp đặt aptomat MCB-2P/230V/40A/10KA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt aptomat RCBO-1P+N/230V/16A/6KA/30MA | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt aptomat MCB-1P/16A/6KA | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt aptomat MCB-1P/10A/6KA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Phụ kiện lắp tủ | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt tủ điện 12 module | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 90 | Lắp đặt aptomat MCB-2P/230V/32A/10KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt aptomat RCBO-1P+N/230V/16A/6KA/30MA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt aptomat MCB-1P/16A/6KA | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt aptomat MCB-1P/10A/6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Phụ kiện lắp tủ | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt tủ điện 12 module | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 96 | Lắp đặt aptomat MCB-2P/230V/32A/10KA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt aptomat RCBO-1P+N/230V/16A/6KA/30MA | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt aptomat MCB-1P/16A/6KA | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt aptomat MCB-1P/10A/6KA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Phụ kiện lắp tủ | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 101 | Nhân công lắp đặt tủ điện tận dụng | Chương V của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 102 | Lắp đặt đèn dowlight D110-9W/220V, ánh sáng trắng | Chương V của E-HSMT | 487 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn tuýp led, bóng T8-1,2m - 18W/220V, ánh sáng trắng | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn tuýp led, bóng T8-0,6m - 10W/220V, ánh sáng trắng | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn dowlight lắp âm trần chống ẩm, led 220V/9W | Chương V của E-HSMT | 33 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn ốp trần, lắp nổi D240, led 220V/15W | Chương V của E-HSMT | 27 | bộ |
| 107 | Đèn led dây ánh sáng vàng | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 108 | Lắp đặt công tắc đơn 10A/20A | Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc đôi 10A/20A | Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc ba 10A/20A | Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn 10A/20A | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đôi 10A/20A | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu gắn tường 16A/220V | Chương V của E-HSMT | 201 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc bình nước nóng 20A | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 115 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu chống nước 16A/220V | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 116 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x185mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 117 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x185mm2 | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 118 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | Chương V của E-HSMT | 52 | m |
| 119 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 120 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 121 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC-FR 4x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 122 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 123 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 336 | m |
| 124 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 588 | m |
| 125 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 126 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 4x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 127 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 2.734 | m |
| 128 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 3.360 | m |
| 129 | Lắp đặt dây CU/PVC (E) 16mm2 | Chương V của E-HSMT | 73 | m |
| 130 | Lắp đặt dây CU/PVC (E) 10mm2 | Chương V của E-HSMT | 336 | m |
| 131 | Lắp đặt dây CU/PVC (E) 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 658 | m |
| 132 | Lắp đặt dây CU/PVC (E) 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 380 | m |
| 133 | Lắp đặt dây CU/PVC (E) 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.367 | m |
| 134 | Lắp đặt dây CU/PVC (E) 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.680 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Chương V của E-HSMT | 3.047 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D32 | Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 137 | Hộp nối vuông D200x200x50mm có nắp | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 138 | Kẹp đỡ ống D20 | Chương V của E-HSMT | 2.031 | cái |
| 139 | Hộp nối tròn D20 có nắp | Chương V của E-HSMT | 1.003 | cái |
| 140 | Khớp nối trơn D20 | Chương V của E-HSMT | 2.133 | cái |
| 141 | Hộp nối vuông D100x100x50mm có nắp | Chương V của E-HSMT | 251 | cái |
| 142 | Khớp nối ren D20 | Chương V của E-HSMT | 1.003 | cái |
| 143 | Cút nối chữ L và cút nối chữ T D20 | Chương V của E-HSMT | 609 | cái |
| 144 | Máng cáp điện 200x75mm | Chương V của E-HSMT | 152 | m |
| 145 | Thang cáp điện trục đứng 200x100mm | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 146 | Vật liệu phụ | Chương V của E-HSMT | 1 | lô |
| F | Hạng mục: Lắp đặt điều hòa | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (bao gồm giá đỡ máy) | Chương V của E-HSMT | 43 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứng (bao gồm giá đỡ máy) | Chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 3 | Lắp đặt ống đồng D6mm | Chương V của E-HSMT | 4,905 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng D10mm | Chương V của E-HSMT | 3,35 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng D12mm | Chương V của E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng D16mm | Chương V của E-HSMT | 1,545 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng D19mm | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 8 | Bảo ôn cho ống đồng D6 mm dày 19 mm | Chương V của E-HSMT | 4,905 | 100m |
| 9 | Bảo ôn cho ống đồng D10 mm dày 19 mm | Chương V của E-HSMT | 3,35 | 100m |
| 10 | Bảo ôn cho ống đồng D12 mm dày 19 mm | Chương V của E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 11 | Bảo ôn cho ống đồng D16 mm dày 19 mm | Chương V của E-HSMT | 1,545 | 100m |
| 12 | Bảo ôn cho ống đồng D19 mm dày 19 mm | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 13 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm . | Chương V của E-HSMT | 225 | m |
| 14 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2(1x4mm2) | Chương V của E-HSMT | 1.032 | m |
| 15 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2(1x1,5mm2) | Chương V của E-HSMT | 1.032 | m |
| 16 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D60 | Chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D42 | Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D27 | Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D21 | Chương V của E-HSMT | 3 | 100m |
| 20 | Bảo ôn đường ống thoát nước ngưng PVC D60 | Chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 21 | Bảo ôn đường ống thoát nước ngưng PVC D42 | Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 22 | Bảo ôn đường ống thoát nước ngưng PVC D27 | Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 23 | Bảo ôn đường ống thoát nước ngưng PVC D21 | Chương V của E-HSMT | 3 | 100m |
| 24 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D60x42 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D60x21 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D42x27 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê chếch nhựa PVC D27x21 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D21 | Chương V của E-HSMT | 165 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D27 | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D42 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| G | Thiết bị | |||
| 1 | Điều hòa không khí 1 chiều 18.000 BTU | Chương V của E-HSMT | 13 | Bộ |
| 2 | Điều hòa không khí 1 chiều 12.000 BTU | Chương V của E-HSMT | 27 | Bộ |
| 3 | Điều hòa không khí 1 chiều 9.000 BTU | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Điều hòa cây 1 chiều 55.000BTU | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i)Số lượng hợp đồng là 03 (ba) hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,4 tỷ VND.(ii)Số lượng hợp đồng lớn hơn hoặc nhỏ hơn 03 (ba) hợp đồng, có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,4 tỷ VND và tổng giá trị các hợp đồng 22,2 tỷ VND.(Nhà thầu phải nộp các tài liệu để chứng minh gồm: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng và Hóa đơn GTGT cho khối lượng /công trình hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).(Nộp kèm bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng và thanh quyết toán | 2 | - Có trình độ đại học ngành xây dựng/kinh tế xây dựng/kiến trúc(Nộp kèm bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện và lắp đặt thiết bị điện, điều hòa | 1 | - Có trình độ đại học ngành điện dân dụng.(Nộp kèm bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước và lăp đặt thiết bị cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học ngành cấp thoát nước.(Nộp kèm bằng tốt nghiệp đại học và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành bảo hộ lao động hoặc nhân sự tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(Nộp kèm bằng tốt nghiệp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Vận thăng | Vận thăng | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ ¬> 5T | Ô tô tải tự đổ ¬> 5T | 1 |
| 3 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch, bê tông | Máy cắt gạch, bê tông | 3 |
| 5 | Máy uốn | Máy uốn | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250L | Máy trộn bê tông 250L | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa 150L | Máy trộn vữa 150L | 1 |
| 8 | Máy đầm bê tông | Máy đầm bê tông | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi