Gói thầu: Gói thầu số 1:Xây dựng khuôn viên và trồng cây xanh Đền tưởng niệm liệt sĩ hy sinh 1968 và khu vực tượng đài điện ảnh Nam bộ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211001825-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1:Xây dựng khuôn viên và trồng cây xanh Đền tưởng niệm liệt sĩ hy sinh 1968 và khu vực tượng đài điện ảnh Nam bộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211001704 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn gân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 15:23:00 đến ngày 2021-10-08 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,369,894,575 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.055E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự phải có tính chất thi công các hạng mục công trinh tương tự với gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp gói thầu đang xét, đã trải qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy định. có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình.Khi có yêu cầu làm rõ Nhà thầu phải đính kèm (bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, giấy chứng nhận an toàn lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát,CMND, Tài liệu chứng minh về các công trình tương tự đã thực hiện) là file quét (scan) nộp trên hệ thống và nộp chung bản gốc HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp gói thầu đang xét, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng.Khi có yêu cầu làm rõ Nhà thầu phải đính kèm (bằng tốt nghiệp, giấy CMND, chứng chỉ hành nghề giám sát, Tài liệu chứng minh về các công trình tương tự đã thực hiện) là file quét (scan) nộp trên hệ thống và nộp chung bản gốc HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cảnh quan, đã từng phụ trách kỹ thuật thi công trình ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp gói thầu đang xét.Khi có yêu cầu làm rõ Nhà thầu phải đính kèm (bằng tốt nghiệp, giấy CMND, Tài liệu chứng minh về các công trình tương tự đã thực hiện) là file quét (scan) nộp trên hệ thống và nộp chung bản gốc HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơnghiệmthu,thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã từng phụ trách làm công tác quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp gói thầu đang xét, Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá.,Khi có yêu cầu làm rõ Nhà thầu phải đính kèm (bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, CMND tài liệu chứng minh về các công trình tương tự đã thực hiện) là file quét (scan) nộp trên hệ thống và nộp chung bản gốc HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Côngnhân kỹthuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật có bậc nghề: Trong đó bao gồm các ngành nghề sau: xây dựng 5 người ( nề, cốt thép, ván khuôn, , hàn), cấp thoát nước 2 người, điện 2 người, chăm sóc cây cảnh 4 người, trắc đạt 1 người, kỹ thuật môi trường 1 người.Các công nhân đã trải qua huấn luyện ATLĐKhi có yêu cầu làm rõ Nhà thầu phải đính kèm (bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận của thợ, CMND, ATLĐ. Tài liệu chứng minh về các công trình tương tự đã thực hiện) là file quét (scan) nộp trên hệ thống và nộp chung bản gốc HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 3 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe cẩu chuyên dùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải : 4T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải: 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1:Xây dựng khuôn viên và trồng cây xanh Đền tưởng niệm liệt sĩ hy sinh 1968 và khu vực tượng đài điện ảnh Nam bộ Công viên và trồng cây xanh năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn gân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan màu từ bản gốc các tài liệu sau: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020; Các file liên quan đến giá dự thầu (tổng hợp giá dự thầu…); file về thuyết minh biện pháp thi công, tổ chức thi công, tiến độ thi công |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Kiến Tường, địa chỉ: Số 478, Quốc lộ 62 - Phường 2 ,thị xã Kiến Tường, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban Nhân Dân thị xã Kiến Tường. Địa chỉ: thị xã Kiến Tường - Tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đầu tư và phát triển xây dựng Minh Nhân Lê; Địa chỉ: 217, đường Trần Văn Đấu, KP Nhơn Hậu 1, P Tân Khánh, TP Tân An, Long An; SĐT: 0982393790 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Kiến Tường; Địa chỉ: Số 478, Quốc lộ 62 - Phường 2 ,thị xã Kiến Tường, tỉnh Long An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 70,289 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 48,087 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4,514 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4,518 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 11,31 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,4782 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,3405 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,123 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 7,566 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,5134 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,1871 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10,051 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,722 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,113 | tấn |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,496 | m3 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 17,76 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 110,0902 | m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 19,3375 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 483,45 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 291,543 | m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,273 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,098 | tấn |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 25,255 | m |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6,24 | m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,0585 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,1298 | tấn |
| 28 | Thép hình Ray cửa | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | kg |
| 29 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,65 | m3 |
| 30 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,083 | 100m2 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,65 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | 100m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 489,69 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 401,633 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 891,323 | m2 |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 115,321 | m2 |
| 37 | Khung rào sắt hình thép hộp (bao gồm VT,NC, M) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 87,286 | m2 |
| 38 | Khung chong thép hình (bao gồm VT,NC, M) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 24,51 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 9,36 | m2 |
| 40 | Cửa đi sắt hình (cửa đẩy) 3,9x2,4 (bao gồm VT,NC, M) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 9,36 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 121,156 | 1m2 |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 43 | Hoa văn trang trí đầu cột cổng 600x450 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Hoa văng trang trí đầu cột rào 300x250 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| B | PHÁ DỞ HÀNG RÀO+BIA ĐÁ HOA CƯƠNG+LẮP MỚI | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5,18 | m2 |
| 2 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá > 0,25 m2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5,2 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,825 | m3 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 304,38 | m2 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5,024 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,088 | m3 |
| C | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 26,58 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5,316 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 53,16 | m3 |
| 5 | Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 48,7 | 10m |
| D | ỐNG CẤP NƯỚC TƯỚI CÂY | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 47,22 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,565 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,01 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 5 | Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 60mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Mang song ren trong nhựa 27mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 7 | Lắp đặt mang song ren ngoai 27mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt Teâ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt Mang song ren ngoài nhựa 60mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi phung 360 độ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 12 | Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 150/60mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| E | KHU TƯỢNG ĐÀI ĐIỆN ẢNH NAM BỘ: PHẦN CẢI TẠO NỀN - BẢNG TƯỢNG ĐÀI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,1457 | m3 |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 7 | gốc cây |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,0849 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 305 | m2 |
| 5 | Lát gạch xi măng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 305 | 1m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 31,925 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 7,536 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 14,645 | m2 |
| F | KHU TƯỢNG ĐÀI ĐIỆN ẢNH NAM BỘ: PHẦN BỤC TRỤ CỜ XÂY MỚI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,9963 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,6291 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,0212 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,971 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,0032 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,0194 | tấn |
| 7 | Bộ trụ cờ hoàn thiện bao gồm trụ cờ inox-cáp lụa inox-ròng rọc : | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 8 | Lá cờ Đảng KL 1x1,5m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lá |
| 9 | Lá cờ Tổ Quốc 1x1,5m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lá |
| 10 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 20,4176 | m2 |
| G | TRỒNG CÂY XANH ĐỀN TƯỞNG NIỆM LIỆT SĨ HY SINH NĂM 1968 | |||
| 1 | Đào đất hố trồng cây xanh | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 22,161 | m3 |
| 2 | Phóng hố trồng cây | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 103 | hố |
| 3 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 40x40cm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 82 | cây |
| 4 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 50x50cm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cây |
| 5 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 50x50cm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cây |
| 6 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 15x15cm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 640 | cây |
| 7 | Cây Hồng lọc cao 1,5-1,8m, đk taøn col 60-70 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cây |
| 8 | Cây chuôn vàng cao 2,8-3m, ĐK gốc cao 7-8cm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cây |
| 9 | Cây kè Mỹ cao thân 0,5m, (ĐK gốc 18-20cm) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cây |
| 10 | Cây tuyết sơn phi hồng tàn 0,8-1m, (cao 0,8-1m) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Cây |
| 11 | Cây hoa đại đỏ (sứ đỏ) cao 2,5m, ĐK gốc 10cm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cây |
| 12 | Cây Hoàng Nam (cao 2,8-3m, ĐK gốc 3,5-4cm) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cây |
| 13 | Cây hoa đại trắng (sứ trắng) cao 2,8-3m, ĐK gốc 9-10cm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cây |
| 14 | Cây gỗ xưa gốc 2,8-3m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cây |
| 15 | Cây kè lá bạc gốc 18-20cm, thân 0,4-0,5m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 15 | Cây |
| 16 | Cây sao gốc 7-8cm, cao 2,8-3m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 11 | Cây |
| 17 | Cây dầu gốc 7-8cm, cao 2,8-3m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 11 | Cây |
| 18 | Cây Bông trang trồng viền cao 400mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 640 | Cây |
| 19 | Trồng cỏ lá tre | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,537 | 100m2 |
| 20 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,537 | 100m2/tháng |
| 21 | Bảo dưỡi cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 103 | cây/90 ngày |
| 22 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy(03 tháng) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,768 | 100m2/tháng |
| 23 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 336,615 | m3 |
| 24 | Bón phân thảm cỏ sau khi trồng 30 ngày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,5372 | 100 m2/lần |
| 25 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa trước khi trồng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,5372 | 100 m2/lần |
| 26 | Đất đen trồng cây (tạo đồi ) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 336,615 | m3 |
| 27 | Phân hữu cơ sơ dừa tro trấu (dày 100mm/m2) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 35,372 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.055E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự phải có tính chất thi công các hạng mục công trinh tương tự với gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp gói thầu đang xét, đã trải qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy định. có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình.Khi có yêu cầu làm rõ Nhà thầu phải đính kèm (bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, giấy chứng nhận an toàn lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát,CMND, Tài liệu chứng minh về các công trình tương tự đã thực hiện) là file quét (scan) nộp trên hệ thống và nộp chung bản gốc HSDT | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dung | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp gói thầu đang xét, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng.Khi có yêu cầu làm rõ Nhà thầu phải đính kèm (bằng tốt nghiệp, giấy CMND, chứng chỉ hành nghề giám sát, Tài liệu chứng minh về các công trình tương tự đã thực hiện) là file quét (scan) nộp trên hệ thống và nộp chung bản gốc HSDT. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cây xanh | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cảnh quan, đã từng phụ trách kỹ thuật thi công trình ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp gói thầu đang xét.Khi có yêu cầu làm rõ Nhà thầu phải đính kèm (bằng tốt nghiệp, giấy CMND, Tài liệu chứng minh về các công trình tương tự đã thực hiện) là file quét (scan) nộp trên hệ thống và nộp chung bản gốc HSDT. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơnghiệmthu,thanh toán | 1 | Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã từng phụ trách làm công tác quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp gói thầu đang xét, Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá.,Khi có yêu cầu làm rõ Nhà thầu phải đính kèm (bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, CMND tài liệu chứng minh về các công trình tương tự đã thực hiện) là file quét (scan) nộp trên hệ thống và nộp chung bản gốc HSDT | 3 | 3 |
| 5 | Côngnhân kỹthuật | 15 | Công nhân kỹ thuật có bậc nghề: Trong đó bao gồm các ngành nghề sau: xây dựng 5 người ( nề, cốt thép, ván khuôn, , hàn), cấp thoát nước 2 người, điện 2 người, chăm sóc cây cảnh 4 người, trắc đạt 1 người, kỹ thuật môi trường 1 người.Các công nhân đã trải qua huấn luyện ATLĐKhi có yêu cầu làm rõ Nhà thầu phải đính kèm (bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận của thợ, CMND, ATLĐ. Tài liệu chứng minh về các công trình tương tự đã thực hiện) là file quét (scan) nộp trên hệ thống và nộp chung bản gốc HSDT. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bêtông | Dung tích >=250L | 2 |
| 2 | Đầm dùi | Công suất: 1,5 kW | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch | Công suất: 1,5 kW | 2 |
| 4 | Máy cắt sắt thép | Công suất: 5 kW | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | Công suất: 3 kW | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Công suất: 1 KW | 2 |
| 7 | Xe cẩu chuyên dùng | Trọng tải : 4T | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | trọng tải: 5 T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi