Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp trạm biến áp và đường dây đấu nối

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210973912-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp trạm biến áp và đường dây đấu nối
Số hiệu KHLCNT 20210973106
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 15:22:00 đến ngày 2021-10-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 124,254,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,500,000,000 VNĐ ((Hai tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chi tiết hợp dồng tương tự, nhà thàu xem qui đinh tại chương III đính kèm theo HSMT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 86.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥173.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu. Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 05 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường - Phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành Điện. Đã từng là Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 05 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường - Phần xây dung
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã từng là Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 05 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao độn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc kỹ sư Xây dung hoặc chuyên ngành liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành địa chất /trắc đạc/trắc địa
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 60
- Trình độ chuyên môn Là công nhân chuyên ngành xây dựng, điện, cơ khí,...
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ben
- Đặc điểm thiết bị loại 5-15 m3
- Số lượng tối thiểu 5
2-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị loai 5-15 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị loại 25 tấn, độ vươn xa 25m
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe cẩu bán tải
- Đặc điểm thiết bị loai 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 1-1.8m3
- Số lượng tối thiểu 3
6-Mải ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất >=110CV
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị 8-12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị loại 100 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
9-Tời và và dung cụ dung côt
- Đặc điểm thiết bị trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị loại 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị loại cầm tay
- Số lượng tối thiểu 3
12-Búa phá đá thủy lực
- Đặc điểm thiết bị gắn vào máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị loại điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị lọc dầu máy biến áp
- Đặc điểm thiết bị trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
15-Dụng cụ, thiết bị phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Xây lắp trạm biến áp và đường dây đấu nối
Trạm biến áp 220kV Vũng Áng và đấu nối
365 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng + Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập TKKT, Dư toán: Công ty CP tư vấn xây dựng điện 4; Tư vấn thẩm tra, thẩm định thiết kế dự toán là Công ty CP Tư vấn xây dựng điện 1 Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT là Công ty CP tư vấn xây dựng điện 4; Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng + Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu cần phải nộp kèm theo HSDT các tài liệu để chứng minh khả năng đáp ứng các nội dung quy định tại Chương III của HSMT và các quy định khác theo quy định của HSMT. Các tài liệu khác bao gồm: tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu như thép tròn các loại, thép hình các loại, cáp điện, bu lông neo, xi măng,… phải có thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất/đại lý cung cấp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: (1). Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình ( bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình công trình). (2). Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. (3). Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình. (4). Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT). (5). Tiếp nhận và bảo quản Vật tư vật liệu: Mô tả biện pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản vật tư thiết bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. (6). Mô tả các biện pháp tổ chức thi công các điểm giao chéo với các đường dây điện lực; các đường giao thông thủy bộ: Đây là nội dung quan trọng ảnh hưởng đến tiến độ và chi phí thi công, liên quan đến nhiều chủ thể sở hữu khác, vì vậy nhà thầu cần nghiên cứu rõ các điểm giao chéo, cùng như các giải pháp đã được bên mời thầu đưa ra trong các tài liệu của HSMT để đánh giá và đề xuất các giải pháp tối ưu, các yêu cầu đối với bên mời thầu để bản chào được tối ưu nhất. (7) Các đề xuất khác nếu có.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng + Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐIỆN (THIẾT BỊ DO BÊN MỜI THẦU CẤP): MÁY BIẾN ÁP 220kV-125MVA
1Máy biến áp 220kV-125MVA, kèm phụ kiệnxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1máy
2Lọc dầu cho MBA 220kV-125MVAxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT51tấn
B PHẦN ĐIỆN (THIẾT BỊ DO BÊN MỜI THẦU CẤP): THIẾT BỊ NHẤT THỨ 220kV
1Máy cắt 220kV SF6 loại 01 pha, đặt ngoài trời: 245kV-50kA/1s, kèm phụ kiệnxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT9máy
2Máy biến dòng điện 01 pha: 245kV-50kA/1s, kèm phụ kiệnxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT9Bộ
3Máy biến điện áp 01 pha: 245kV-50kA/1s, kèm phụ kiệnxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT12Bộ
4Dao cách ly 03 pha: 245kV-50kA/1s; kèm phụ kiệnxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT7Bộ
5Dao cách ly 01 pha: 245kV-50kA/1s; kèm phụ kiệnxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT6Bộ
6Chống sét van 220kV, 1 pha: 192kV-10kA (kèm bộ đếm sét và thiết bị chỉ thị dòng rò và phụ kiện)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT9Bộ
C PHẦN ĐIỆN (THIẾT BỊ DO BÊN MỜI THẦU CẤP): THIẾT BỊ NHẤT THỨ 110kV
1Máy cắt 110kV SF6 loại 03 pha, đặt ngoài trời: 123kV-31,5kA/1s, kèm phụ kiệnxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT9máy
2Máy biến dòng điện 01 pha: 123kV-31,5kA/1s, kèm phụ kiệnxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT27Bộ
3Máy biến điện áp 01 pha: 123kV-31,5kA/1s, kèm phụ kiệnxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT28Bộ
4Dao cách ly 03 pha: 123kV-31,5kA/1s, kèm phụ kiệnxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT25Bộ
5Dao cách ly 01 pha: 123kV-31,5kA/1s, kèm phụ kiệnxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT24Bộ
6Chống sét van 220kV, 1 pha: 96kV-10kA (kèm bộ đếm sét và thiết bị chỉ thị dòng rò và phụ kiện)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT9Bộ
D PHẦN ĐIỆN (THIẾT BỊ DO BÊN MỜI THẦU CẤP): THIẾT BỊ NHẤT THỨ 22kV
1Máy cắt SF6 3 pha, đặt ngoài trời 24kV-630A-25kA/1sec, kèm phụ kiệnxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1máy
2Máy biến dòng điện 01 pha: 24kV-25kA/1s, kèm phụ kiệnxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT3Bộ
3Máy biến điện áp 01 pha: 24kV-25kA/1s, kèm phụ kiệnxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT3Bộ
4Dao cách ly 03 pha: 24kV-31,5kA/1s, kèm phụ kiệnxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Bộ
5Chống sét van 220kV, 1 pha: 30kV-10kA (kèm bộ đếm sét và thiết bị chỉ thị dòng rò và phụ kiện)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT3Bộ
E PHẦN ĐIỆN (THIẾT BỊ DO BÊN MỜI THẦU CẤP) THIẾT BỊ NHỊ THỨ: TỦ ĐO LƯỜNG, ĐIỀU KHIỂN, BẢO VỆ, TỦ ĐẤU DÂY NGOÀI TRỜI
1Tủ điều khiển & bảo vệ ngăn đường dây 220kVxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2Tủ
2Tủ điều khiển & bảo vệ ngăn lộ tổng 220kV MBAxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Tủ
3Tủ điều khiển & bảo vệ ngăn MBA 220kVxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Tủ
4Tủ điều khiển & bảo vệ ngăn xuất tuyến 110kVxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT6Tủ
5Tủ điều khiển & bảo vệ ngăn lộ tổng 110kV MBAxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Tủ
6Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn máy cắt nối 110kVxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Tủ
7Tủ điều khiển - bảo vệ ngăn máy cắt đường vòng 110kVxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Tủ
8Tủ bảo vệ so lệch thanh cái 110kVxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Tủ
9Tủ điều khiển - bảo vệ mức ngăn lộ tổng 22kVxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Tủ
10Tủ đấu dây ngoài trờixem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT13Tủ
11Tủ đấu dây chung cho biến điện ápxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT15Tủ
12Tủ điện sửa chữaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Tủ
13Hộp điện sửa chữaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2Tủ
F PHẦN ĐIỆN (THIẾT BỊ DO BÊN MỜI THẦU CẤP) THIẾT BỊ NHỊ THỨ: HỆ THỐNG CẤP NGUỒN TỰ DÙNG
1Tủ cấp nguồn xoay chiều 380/220VAC, kèm phụ kiệnxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Tủ
2Tủ tự dùng một chiều 220VDC, kèm phụ kiệnxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Tủ
3Hệ thống Ắc quy kiềm 300Ah/5hxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2HT
4Tủ chỉnh lưu 380/220V-220VDC-100A, kèm phụ kiệnxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2Tủ
5Tủ nghịch lưu 220VDC/230VAC, kèm phụ kiệnxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Tủ
6Tủ công tơ đo đếm điện năng, kèm phụ kiệnxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Tủ
G PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CẤP): VẬT LIỆU ĐIỆN NHẤT THỨ
1Sứ đứng 220kVxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT37Cái
2Sứ đứng 110kVxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT57Cái
3Sứ đỡ 22kV đỡ 1 dây XLPE/AC-150mm2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT3Cái
4Dây nhôm AAC-800mm2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT6.150m
5Dây nhôm AAC-630mm2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.260m
6Dây nhôm AAC-1000mm2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2.700m
7Dây nhôm bọc XLPE/AC-150mm2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT90m
8Chuỗi cách điện 220kVxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT99chuỗi
9Chuỗi cách điện 110kVxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT108chuỗi
10Kẹp đấu nối các loại (không bao gồm kẹp cực thiết bị)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT913Cái
11Dây chống sét TK-70 và nối đất dây chống sétxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2.100m
12Khóa néo dây chống sét (kèm bu lông + đai ốc + vòng đệm)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT106Bộ
H PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CẤP): Cáp lực hạ áp ruột đồng cách điện PVC hoặc XLPE vỏ chống cháy, có giáp thép bảo vệ
1Tiết diện 2x2,5mm2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT3.000m
2Tiết diện 2x4mm2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT5.000m
3Tiết diện (1x50)mm2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT80m
4Tiết diện (2x50)mm2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT40m
5Tiết diện (3x10+1x6)mm2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.200m
6Tiết diện (3x70+1x50)mm2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT200m
7Tiết diện (3x240+1x150)mm2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT340m
I PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CẤP): Cáp điều khiển ruột đồng, cách điện PVC hoặc XLPE vỏ chống cháy, chống nhiễu, có giáp thép bảo vệ
1Tiết diện 4x4mm2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT23.500m
2Tiết diện 4x2,5mm2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT9.000m
3Tiết diện 12x2,5mm2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT8.000m
4Tiết diện 10x1,5mm2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT15.500m
5Tiết diện 19x1,5mm2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT19.500m
J PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN MỜI THẦU CUNG CẤP): LÀM VÀ LẮP ĐẶT ĐẦU CÁP KIỂM TRA
1Đầu cáp kiểm traxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1
K PHẦN ĐIỆN (THIẾT BỊ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT): MÁY BIẾN ÁP TỰ DÙNG
1Máy biến áp tự dùng 250kVAxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Máy
2Kẹp cực sứ 22kV với 01 dây XLPE-150mm2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT3Cái
3Kẹp cực sứ 0,4kV với 01 dây cáp (3x240+150)mm2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT4Cái
L PHẦN ĐIỆN (THIẾT BỊ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT): ĐIỀU HOÀ NHIỆT ĐỘ
1Điều hoà nhiệt độ 1 chiều 24.000BTU (NĐK)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT5Cái
2Điều hoà nhiệt độ 1 chiều 28.000BTU (NĐK)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT5Cái
3Điều hoà nhiệt độ 1 chiều 18.000BTU (NĐK)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Cái
4Điều hoà nhiệt độ 1 chiều 12.000BTU (NTT)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Cái
M PHẦN ĐIỆN (THIẾT BỊ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT): MÁY BƠM
1Máy bơm điện 3 pha, Q≥180m3/h; H≥90mxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Máy
2Máy bơm Diesel 3 pha, Q≥180m3/h; H≥90mxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Máy
3Máy bơm giếng khoan Q=10m3/h; H≥45mxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Máy
4Máy bơm cấp nước Q=12m3/h; H≥15mxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT3Máy
5Máy bơm bù áp, Q≥5,4m3/h; H≥100mxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Máy
6Máy bơm bể dầu sự cố, Q≥12m3/h; H≥15mxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Máy
N PHẦN ĐIỆN (THIẾT BỊ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT): HỆ THỐNG CAMERA: Thiết bị chính
1Camera IP IR PTZ ngoài trờixem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT6Bộ
2Camera IP IR PTZ trong nhàxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT7Bộ
3Bàn phím điều khiển camera và kỹ thuật số I/Oxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Bộ
4Màn hình quan sát LCD 42"xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Bộ
5Máy tính trung tâmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Bộ
O PHẦN ĐIỆN (THIẾT BỊ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT): HỆ THỐNG CAMERA: Tủ trung tâm
1Server quản lý và lưu trữ dữ liệu ( đã bao gồm phần mềm quản lý và giám sát ) – Đầu ghi hìnhxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Bộ
2Switch quang 24 cổng kết nối cameraxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Bộ
3Switch PoE cấp nguồn cho cameraxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Bộ
4Bộ cắt sét cho camera và nguồn trung tâmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Bộ
5Bộ lưu điện cho hệ thống cameraxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Bộ
6Tủ rack lắp thiết bị (bao gồm 10 rack)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT10Cái
7Phụ kiện đấu nối (dây tiếp địa 6mm2, dây nhảy quang, hàng kẹp đấu nối, aptomat 01 pha 32A, 10A, 6A, PSU cho Camera...)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1
P PHẦN ĐIỆN (THIẾT BỊ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT): HỆ THỐNG CAMERA: Hộp đấu nối trung gian cho Camera cáp quang
1Hộp đấu nối trung gian cho Camera cáp quang (Bao gồm Bộ chuyển đổi quang truyền video, data Tx/Rx + nguồn 12VDC, PSU, bộ cắt sét cho camera và phụ kiện đi kèm)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT6Hộp
Q PHẦN ĐIỆN (THIẾT BỊ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT): HỆ THỐNG CHỐNG ĐỘT NHẬP
1Bộ xử lý chống đột nhập, 24 kênh có khả năng lưu trữ phát hiện sự cố (Trọn bộ kèm bàn phím điều khiển và còi báo động)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Bộ
2Đầu hồng ngoại chống đột nhập dạng Beam, khoảng cách phát hiện lớn hơn 250m (trọn bộ, kèm giá lắp trên tường rào)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT8Bộ
R PHẦN ĐIỆN (THIẾT BỊ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT): HỆ THỐNG PCCC
1Tủ báo cháy trung tâm loại địa chỉ - loại 06 Loops (kèm ắc quy, bộ sạc, thiết bị và phần mềm lập trình, cáp giao tiếp máy tính...)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Tủ
2Tủ điều khiển van điện kèm phụ kiện (cáp cấp nguồn, cáp tín hiệu, các phụ kiện cần thiết để điều khiển van…)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Tủ
3Module điều khiển (CM)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT5Cái
4Module giám sát (MM)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT7Cái
S PHẦN ĐIỆN: DỊCH VỤ CHO HỆ THỐNG CAMERA VÀ PCCC
1Giám sát lắp đặt tại trạm và TTVH, dịch vụ cấu hình, thử nghiệm, kết nối hệ thống Camera lên hệ thống máy tính tại trạm và về TTVHxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1HT
2Giám sát lắp đặt tại trạm và TTVH, dịch vụ cấu hình, thử nghiệm, kết nối hệ thống báo cháy lên hệ thống máy tính tại trạm và về TTVHxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1HT
T PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT): CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI
1Đèn Led chiếu sáng đường: 250V - 150W – 13500Lm (Kèm phụ kiện)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT61Cái
2Áp tô mát 3 pha 3 cực (500VAC-50A)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Cái
3Áp tô mát 1 pha 2 cực (220VACxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT19Cái
4Áp tô mát 1 pha 1 cực (220VAC-6A)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT61Cái
5Cáp 0,6/1kV, ruột đồng, 4 lõi, PVC-(3x25+1x16)mm2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT30m
6Cáp 0,6/1kV, ruột đồng, 2 lõi, PVC-(2x10)mm2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.180m
7Cáp 0,6/1kV, ruột đồng, 2 lõi, PVC-(2x4)mm2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT440m
8Cáp 0,6/1kV, ruột đồng, 3 lõi, PVC-(3x1,5)mm3xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT15m
9Cáp 0,6/1kV, ruột đồng, 5 lõi, PVC-(5x1,5)mm5xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT195m
10Ống thép luồn cáp (Φ20)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT200m
11Ống nhựa xoắn luồn cáp (Φ20)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT200m
12Tủ điện chiếu sángxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Tủ
13Rơ le thời gian, 250VAC-25Axem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT9Cái
14Hộp điện chiếu sáng loại ngoài trờixem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT17Hộp
15Phụ kiện đấu nốixem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1
U PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT): CHIẾU SÁNG SỰ CỐ
1Đèn chỉ dẫn thoát hiểm loại gắn tường (01 mặt)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT12Cái
2Đèn chỉ dẫn thoát hiểm loại gắn tường (01 mặt) – Chống nổxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2Cái
3Đèn chỉ dẫn thoát hiểm loại treo tường (02 mặt)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT4Cái
4Áp tô mát, loại 1 pha 2 cực: 250VAC-10Axem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Cái
5Áp tô mát, loại 1 pha 1 cực: 250VAC-06Axem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Cái
6Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV loại 2 lõi: PVC-2x2,5mm2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT5m
7Dây cáp ruột đồng 0,6/1kV loại 2 lõi: PVC-2x1,5mm2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT335m
8Công tắc một chiều, loại đơnxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT10Cái
V PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT): HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Đầu cốt cho dây TK-70xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT78Cái
2Phụ kiện cố định dây chống sét vào trụ đỡxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT98Cái
W PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT): LƯỚI TIẾP ĐỊA VÀ TIA TIẾP ĐỊA
1Cọc tiếp địa (thép mạ kẽm F22, dài 3m)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT180Cọc
2Dây tiếp địa (thép mạ kẽm F14)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT11.150m
3Ke liên kết (thép mạ kẽm F14, dài 0,3m)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.130Cái
4Hóa chất làm giảm điện trởxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT57.500kg
5Đào rãnh tiếp địa, đất cấp 3xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1
6Lấp đất tiếp địaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1
X PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT): GIẾNG TIẾP ĐỊA
1Cọc tiếp địa (thép mạ kẽm F22, dài 3m)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT30Cọc
2Dây tiếp địa (thép mạ kẽm F14)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT550m
3Ke liên kết (thép mạ kẽm F14, dài 0,3m)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT30Cái
4Hóa chất làm giảm điện trởxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT7.500kg
5Đào giếng tiếp địaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT30Giếng
Y PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT): CHỐNG SÉT CÁC LOẠI NHÀ
1Kim thu sét (thép mạ kẽm Ø16, L=1,5m)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT33Kim
2Dây dẫn chống sét (thép mạ kẽm F14)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT500m
3Bích đế kim thu sét (HxLxD=200x200x20)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT33Cái
4Ke liên kết (thép mạ kẽm F14, dài 0,3m)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT50Cái
5Ống nhựa luồn dây dẫn sét (PVC D20m)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT100m
6Kẹp giữ dây dẫn sétxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT100Cái
Z PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT): NỐI ĐẤT THIẾT BỊ, CỘT CỔNG THANH CÁI
1Dây đồng bọc M240xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT10m
2Dây đồng trần M95xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.690m
3Dây đồng bọc M95xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT107m
4Dây đồng trần M50xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT200m
5Dây thép mạ kẽm F14xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT3.608m
6Cờ nối đất (-40x4; l=100mm)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT521Cái
7Ke liên kết (thép mạ kẽm F14, dài 0,3m)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT521Cái
8Đầu cốt đồng cho dây M240xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Cái
9Đầu cốt đồng cho dây M95xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.019Cái
10Đầu cốt đồng cho dây M50xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT80Cái
11Bulông + Đai ốc + Vòng đệm M12x40xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.197Bộ
12Kẹp dây tiếp địa vào trụ đỡ thiết bịxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT417Cái
AA PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT): ỐNG LUỒN CÁP ĐIỀU KHIỂN
1Ống nhựa luồn cáp PVC D100xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT400m
2Ống nhựa luồn cáp PVC D60xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT500m
3Ống nhựa luồn cáp HDPE Φ195/150mmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT10m
4Ống nhựa luồn cáp HDPE Φ130/120mmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.325m
5Ống nhựa luồn cáp HDPE Φ85/65mmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT780m
6Ống nối hình L cho ống nhựa PVC Φ100 x5mmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT150Cái
7Ống nối hình L cho ống nhựa PVC Φ60 x3,5mmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT150Cái
8Phụ kiện cố định ống – đai inoxxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT334Cái
9Đai cố định ốngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT180Cái
AB PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT): HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Đầu báo nhiệt, Loại trong nhàxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT3Cái
2Đầu báo nhiệt, Loại trong nhà - chống nổxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT4Cái
3Đầu báo nhiệt, Loại ngoài trời - chống nổxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT6Cái
4Đầu báo khói ion, loại địa chỉ (độ cảm biến cao)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT28Cái
5Nút nhấn khẩn, loại địa chỉ, Loại trong nhàxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT5Cái
6Nút nhấn khẩn, loại địa chỉ, Loại ngoài trờixem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Cái
7Chuông báo động kèm đèn chớpxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT6Bộ
8Trở kháng cuối nguồnxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT12Bộ
9Cáp hạ áp 0,6/1kV – Cáp chống cháy XLPE nhiều lõi có giáp: 2x1,5mm2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.995m
10Ống thép luồn cáp Φ20xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT100m
11Ống nhựa xoắn luồn cáp Φ20xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT650m
12Phụ kiện lắp đặtxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1
AC PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT): HỆ THỐNG CAMERA
1Dây điều khiển CAT6xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT280m
2Dây cáp nguồn 2x4mm2 (cấp nguồn cho Tủ trung tâm)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT50m
3Dây cáp nguồn 2x1,5mm2 (Cho camera)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT900m
4Cáp Quang cho camera, chất liệu vỏ HDPE, có lớp bảo vệ, chôn trực tiếp ngoài trờixem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT850m
5Ống ruột gà sắt Ф25 luồn dây từ chân cột tới cameraxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT70m
6Ống nhựa xoắn Ф25 luồn dây cáp nguồnxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT330m
7Phụ kiện (giắc cắm BNC, giá đỡ cho Camera ngoài trời... )xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1
AD PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT): HỆ THỐNG CHỐNG ĐỘT NHẬP
1Dây cáp nguồn và tín hiệu 2x1,5mm2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.200m
2Ống nhựa xoắn Ф25xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.200m
3Phụ kiện (Giá lắp đầu beam, đầu cốt,...)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1
AE PHẦN ĐIỆN: KIỂM ĐỊNH AN TOÀN Kỹ THUẬT THIẾT BỊ ĐIỆN
1Kiểm định an toàn kỹ thuật thiết bị điệnxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1
AF PHẦN XÂY DỰNG - SAN NỀN TRẠM (TOÀN BỘ)
1Bóc lớp thực vật dày 0,3m nền trạm, giải phóng các chướng ngại vật trong phạm vi xây dựng và vét bùn hữu cơ dày 0,5m của ao trong nền trạmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT8.688,89m3
2Vận chuyển đất thực vật đổ xaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT8.688,89m3
3San bãi thảixem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT8.688,89m3
4Đào đất mặt bằng trạm, taluy và mương thoát nước quanh trạm đất cấp 3, lớp 2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT17.065,26m3
5Đào đất mặt bằng trạm, taluy và mương thoát nước quanh trạm đất cấp 4, lớp 1 và lớp 3xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT10.103,519m3
6Đào phá đá (Lớp 1 và lớp 3)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2.743,082m3
7Đắp đất mặt bằng, taluy, ao và mương thoát nước quanh trạm đất cấp 3xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT27.411,17m3
8Vận chuyển đá gia cố chống xói bể tiêu năngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2.743,082m3
9Bê tông kênh M250, đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.234m3
10Xây đá hộc mái taluy vữa XM M100xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT629m3
11Rọ đá (2x1x0,5)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.546cái
12Dăm lọcxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT57m3
13Cát lọcxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT58m3
14Bạt nhựa 3 sọc 3 màuxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.497m2
15Giấy dầu nhựa đườngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT96m2
16Tấm nối PVCxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT211m
17Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D42 thoát nướcxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT190,46m
18Rải vải địa kỹ thuậtxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT9,5m2
19Cung cấp và lắp dựng thép Dxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT13.917,2kg
20Cung cấp và lắp dựng thép Dxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT48.524,08kg
21Cung cấp và lắp đặt cống hộp 1,2x1,2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT6m
AG PHẦN XÂY DỰNG - TRỒNG CỎ Ô BÊ TÔNG TRẠM (1393m2)
1Đào đất giằng móng, đất cấp 3xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT157,68m3
2Bê tông lót M100, đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT78,85m3
3Cung cấp và lắp dựng cốt thép giằng móng, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.438,83Kg
4Cung cấp và lắp dựng cốt thép giằng móng, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT7.351,83Kg
5Bê tông giằng M200, đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT78,85m3
6Cung cấp ô bê tông trồng cỏxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT11.371cái
7Lắp dựng vòng bê tông (TLxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT11.371cái
8Mua đất trồng cỏxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT55,791m3
9Trồng cỏ nền taluyxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT557,911m2
10Lấp đất giằng móngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT39,42m3
11Vận chuyển đất thừa đổ xaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT118,26m3
12San bãi tháixem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT118,26m3
AH PHẦN XÂY DỰNG - CỌC RANH GIỚI CẤP ĐẤT TRẠM (43 CỌC)
1Đào móng cọc đất cấp 3xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT19,264m3
2Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng cọc Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT144,91kg
3Bê tông đúc sẵn móng cọc M250 đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2,365m3
4Chôn cọc (TL >50kg/cọc)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT43cọc
5Sơn màu đỏ phần nổi trên mặt đấtxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT15,48m2
6Lấp đất chân móng cọcxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT17,587m3
7Vận chuyển đất thừa đổ xaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1,677m3
8San bãi thảixem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1,677m3
AI PHẦN XÂY DỰNG - XÂY MỚI: MÓNG CỘT THÉP 110kV MC1-16 (10 MÓNG)
1Đào móng cột đất cấp 3xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT704,51m3
2Bê tông lót M100, đá 4x6xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT22,09m3
3Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT475,5kg
4Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT5.756kg
5Bê tông móng M250, đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT104,92m3
6Cung cấp B.lông + 2 Đ.ốc + V.Đệm M30xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.307,2kg
7Lắp đặt B.lông + 2 Đ.ốc + V.Đệm M30xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.326,55kg
8Lấp đất chân móngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT580,51m3
9Vận chuyển đất thừa đổ xaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT124,01m3
10San bãi thảixem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT124,01m3
AJ PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: MÓNG CỘT THÉP 110kV MC1-16 - Lớp 3 (7 MÓNG)
1Đào đất cấp 4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT246,5785m3
2Đào đá cấp 4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT246,5785m3
3Bê tông lót M100, đá 4x6xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT15,463m3
4Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT332,85kg
5Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT4.029,2kg
6Bê tông móng M250, đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT73,444m3
7Cung cấp B.lông + 2 Đ.ốc + V.Đệm M30xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT915,04kg
8Lắp đặt B.lông + 2 Đ.ốc + V.Đệm M30xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT928,585kg
9Lấp đất chân móngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT406,357m3
10Vận chuyển đất thừa đổ xaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT86,807m3
11San bãi thảixem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT86,807m3
AK PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: MÓNG CỘT THÉP 110kV MC1-8 (2 MÓNG)
1Đào móng cột, đất cấp 3xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT117,142m3
2Bê tông lót M100, đá 4x6xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT3,528m3
3Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT95,1kg
4Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT968,2kg
5Bê tông móng M250, đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT17,664m3
6Cung cấp B.lông + 2 Đ.ốc + V.Đệm M30xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT261,44kg
7Lắp đặt B.lông + 2 Đ.ốc + V.Đệm M30xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT265,31kg
8Lấp đất chân móngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT96,55m3
9Vận chuyển đất thừa đổ xaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT20,592m3
10San bãi thảixem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT20,592m3
AL PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: MÓNG CỘT THÉP 110kV MC1-8 - LỚP 3 (10 MÓNG)
1Đào đất cấp 4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT292,855m3
2Đào đá cấp 4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT292,855m3
3Bê tông lót M100, đá 4x6xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT17,64m3
4Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT475,5kg
5Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT4.841kg
6Bê tông móng M250, đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT88,32m3
7Cung cấp B.lông + 2 Đ.ốc + V.Đệm M30xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.307,2kg
8Lắp đặt B.lông + 2 Đ.ốc + V.Đệm M30xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.326,55kg
9Lấp đất chân móngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT482,75m3
10Vận chuyển đất thừa đổ xaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT102,96m3
11San bãi thảixem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT102,96m3
AM PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: MÓNG CỘT THÉP 220kV MC2-24 (18 MÓNG)
1Đào móng cột đất cấp 3xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2.674,314m3
2Bê tông lót M100, đá 4x6xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT76,05m3
3Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.270,98kg
4Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT16.101kg
5Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng Ø>18xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT9.646,2kg
6Bê tông móng M250, đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT358,038m3
7Cung cấp B.lông + 2 Đ.ốc + V.Đệm M42xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT7.125,12kg
8Lắp đặt B.lông + 2 Đ.ốc + V.Đệm M42xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT7.230,564kg
9Lấp đất chân móngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2.246,76m3
10Vận chuyển đất thừa đổ xaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT427,554m3
11San bãi thảixem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT427,554m3
AN PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: MÓNG CỘT THÉP 220kV MC2-24 - LỚP 1 (2 MÓNG)
1Đào đất cấp 4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT252,5741m3
2Đào đá cấp 4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT44,5719m3
3Bê tông lót M100, đá 4x6xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT8,45m3
4Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT141,22kg
5Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.789kg
6Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng Ø>18xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.071,8kg
7Bê tông móng M250, đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT39,782m3
8Cung cấp B.lông + 2 Đ.ốc + V.Đệm M42xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT791,68kg
9Lắp đặt B.lông + 2 Đ.ốc + V.Đệm M42xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT803,396kg
10Lấp đất chân móngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT249,64m3
11Vận chuyển đất thừa, đá đổ xaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT47,506m3
12San bãi thảixem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT47,506m3
AO PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: MÓNG CỘT THÉP 220kV MC2-12 (6 MÓNG)
1Đào móng cột đất cấp 3xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT611,574m3
2Bê tông lót M100, đá 4x6xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT16,224m3
3Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT423,66kg
4Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT4.736,22kg
5Bê tông móng M250, đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT84,678m3
6Cung cấp B.lông + 2 Đ.ốc + V.Đệm M42xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2.375,04kg
7Lắp đặt B.lông + 2 Đ.ốc + V.Đệm M42xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2.410,188kg
8Lấp đất chân móngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT512,85m3
9Vận chuyển đất thừa đổ xaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT98,724m3
10San bãi thảixem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT98,724m3
AP PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: MÓNG TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 220kV-3 PHA (6 MÓNG)
1Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 3xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT325,536m3
2Bê tông lót M100, đá 4x6xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT11,322m3
3Bê tông móng M250, đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT47,142m3
4Đổ BT chèn móng M250 đá 0,5x1xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,648m3
5Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.630,98Kg
6Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng, Ø>18xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT656,04Kg
7Cung cấp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT626,4Kg
8Lắp đặt BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT635,67Kg
9Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đấtxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT25,92m2
10Lấp đất chân móngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT53,286m3
11Vận chuyển đất thừa đổ xaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT55,224m3
12San bãi thảixem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT55,224m3
AQ PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: MMÓNG TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 220kV-3 PHA - LỚP 1 (1 MÓNG)
1Đào đất cấp 4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT46,1176m3
2Đào đá cấp 4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT8,1384m3
3Bê tông lót M100, đá 4x6xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1,887m3
4Bê tông móng M250, đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT7,857m3
5Đổ BT chèn móng M250 đá 0,5x1xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,108m3
6Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT271,83Kg
7Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng, Ø>18xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT109,34Kg
8Cung cấp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT104,4Kg
9Lắp đặt BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT105,945Kg
10Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đấtxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT4,32m2
11Lấp đất chân móngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT8,881m3
12Vận chuyển đất thừa, đá đổ xaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT9,204m3
13San bãi thảixem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT9,204m3
AR PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 220kV - 1 PHA (5 MÓNG)
1Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 3xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT90,425m3
2Bê tông lót M100, đá 4x6xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT3,145m3
3Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT453Kg
4Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT182,25Kg
5Bê tông móng M250, đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT13,095m3
6Đổ BT chèn móng M250 đá 0,5x1xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,18m3
7Cung cấp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT174Kg
8Lắp đặt BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT176,575Kg
9Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đấtxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT7,2m2
10Lấp đất chân móngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT75,085m3
11Vận chuyển đất thừa đổ xaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT15,34m3
12San bãi thảixem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT15,34m3
AS PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: MÓNG TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 220kV - 1 PHA - LỚP 1 (1 MÓNG)
1Đào đất cấp 4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT15,3723m3
2Đào đá cấp 4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2,7127m3
3Bê tông lót M100, đá 4x6xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,629m3
4Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT90,6Kg
5Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT36,45Kg
6Bê tông móng M250, đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2,619m3
7Đổ BT chèn móng M250 đá 0,5x1xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,036m3
8Cung cấp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT34,8Kg
9Lắp đặt BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT35,315Kg
10Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đấtxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1,44m2
11Lấp đất chân móngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT15,017m3
12Vận chuyển đất thừa, đá đổ xaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT3,068m3
13San bãi thảixem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT3,068m3
AT PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: MÓNG TRỤ ĐỠ MÁY CẮT 220kV - LỚP 1 (3 MÓNG)
1Đào đất cấp 4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT99,756m3
2Đào đá cấp 4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT17,604m3
3Bê tông lót M100, đá 4x6; Rxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT3,768m3
4Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT706,2Kg
5Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT427,11Kg
6Bê tông móng M250, đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT22,278m3
7Đổ BT chèn móng M250 đá 0,5x1xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,45m3
8Cung cấp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT156,6Kg
9Lắp đặt BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT158,919Kg
10Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đấtxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT10,8m2
11Lấp đất chân móngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT93,912m3
12Vận chuyển đất thừa, đá đổ xaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT23,448m3
13San bãi thảixem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT23,448m3
AU PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: MÓNG TRỤ ĐỠ MÁY BIẾN ĐIỆN ÁP 220kV (12 MÓNG)
1Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 3xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT151,548m3
2Bê tông lót M100, đá 4x6xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT4,8m3
3Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT682,08Kg
4Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT218,52Kg
5Bê tông móng M250, đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT17,928m3
6Đổ BT chèn móng M250 đá 0,5x1xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,216m3
7Cung cấp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT208,8Kg
8Lắp đặt BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT211,896Kg
9Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đấtxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT8,64m2
10Lấp đất chân móngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT129,9m3
11Vận chuyển đất thừa đổ xaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT21,648m3
12San bãi thảixem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT21,648m3
AV PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: MÓNG TRỤ ĐỠ MÁY BIẾN DÒNG 220kV (6 MÓNG)
1Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 3xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT75,774m3
2Bê tông lót M100, đá 4x6xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2,4m3
3Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT341,04Kg
4Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT109,26Kg
5Bê tông móng M250, đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT8,964m3
6Đổ BT chèn móng M250 đá 0,5x1xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,108m3
7Cung cấp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT104,4Kg
8Lắp đặt BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT105,948Kg
9Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đấtxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT4,32m2
10Lấp đất chân móngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT64,95m3
11Vận chuyển đất thừa đổ xaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT10,824m3
12San bãi thảixem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT10,824m3
AW PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: MÓNG TRỤ ĐỠ MÁY BIẾN DÒNG 220kV - LỚP 1 (3 MÓNG)
1Đào đất cấp 4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT32,2039m3
2Đào đá cấp 4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT5,6831m3
3Bê tông lót M100, đá 4x6xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1,2m3
4Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT170,52Kg
5Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT54,63Kg
6Bê tông móng M250, đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT4,482m3
7Đổ BT chèn móng M250 đá 0,5x1xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,054m3
8Cung cấp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT52,2Kg
9Lắp đặt BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT52,974Kg
10Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đấtxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2,16m2
11Lấp đất chân móngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT32,475m3
12Vận chuyển đất thừa, đá đổ xaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT5,412m3
13San bãi thảixem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT5,412m3
AX PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: MÓNG TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 220kV (9 MÓNG)
1Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 3xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT98,109m3
2Bê tông lót M100, đá 4x6xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2,916m3
3Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT420,57Kg
4Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT163,8Kg
5Bê tông móng M250, đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT11,61m3
6Đổ BT chèn móng M250 đá 0,5x1xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,162m3
7Cung cấp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT156,6Kg
8Lắp đặt BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT158,922Kg
9Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đấtxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT6,48m2
10Lấp đất chân móngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT84,393m3
11Vận chuyển đất thừa đổ xaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT13,716m3
12San bãi thảixem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT13,716m3
AY PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: MÓNG TRỤ ĐỠ SỨ ĐỨNG 220kV (36 MÓNG)
1Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 3xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT392,436m3
2Bê tông lót M100, đá 4x6xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT11,664m3
3Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.690,2Kg
4Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT655,2Kg
5Bê tông móng M250, đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT46,44m3
6Đổ BT chèn móng M250 đá 0,5x1xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,648m3
7Cung cấp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT626,4Kg
8Lắp đặt BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT635,688Kg
9Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đấtxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT25,92m2
10Lấp đất chân móngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT337,572m3
11Vận chuyển đất thừa đổ xaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT54,864m3
12San bãi thảixem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT54,864m3
AZ PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: MÓNG TRỤ ĐỠ SỨ ĐỨNG 220kV - LỚP 1 (1 MÓNG)
1Đào đất cấp 4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT9,2659m3
2Đào đá cấp 4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1,6351m3
3Bê tông lót M100, đá 4x6xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,324m3
4Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT46,95Kg
5Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT18,2Kg
6Bê tông móng M250, đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1,29m3
7Đổ BT chèn móng M250 đá 0,5x1xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,018m3
8Cung cấp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT17,4Kg
9Lắp đặt BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT17,658Kg
10Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đấtxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,72m2
11Lấp đất chân móngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT9,377m3
12Vận chuyển đất thừa, đá đổ xaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1,524m3
13San bãi thảixem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1,524m3
BA PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: MÓNG TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 110kV-3 PHA (14 MÓNG)
1Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 3xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT423,584m3
2Bê tông lót M100, đá 4x6xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT12,138m3
3Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.657,46Kg
4Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT764,82Kg
5Bê tông móng M250, đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT50,274m3
6Đổ BT chèn móng M250, đá 0,5x1xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,756m3
7Cung cấp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT730,8Kg
8Lắp đặt BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT741,622Kg
9Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đấtxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT30,24m2
10Lấp đất chân móngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT364,952m3
11Vận chuyển đất thừa đổ xaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT58,632m3
12San bãi thảixem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT58,632m3
BB PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: MÓNG TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 110kV-3 PHA - LỚP 3 (11 MÓNG)
1Đào đất cấp 4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT166,408m3
2Đào đá cấp 4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT166,408m3
3Bê tông lót M100, đá 4x6xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT9,537m3
4Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.302,29Kg
5Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT600,93Kg
6Bê tông móng M250, đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT39,501m3
7Đổ BT chèn móng M250, đá 0,5x1xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,594m3
8Cung cấp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT574,2Kg
9Lắp đặt BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT582,703Kg
10Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đấtxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT23,76m2
11Lấp đất chân móngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT286,748m3
12Vận chuyển đất thừa, đá đổ xaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT46,068m3
13San bãi thảixem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT46,068m3
BC PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: MÓNG TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 110kV - 1 PHA (9 MÓNG)
1Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 3xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT113,661m3
2Bê tông lót M100, đá 4x6xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT3,6m3
3Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT511,56Kg
4Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT163,89Kg
5Bê tông móng M250, đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT13,446m3
6Đổ BT chèn móng M250, đá 0,5x1xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,162m3
7Cung cấp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT313,2Kg
8Lắp đặt BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT317,835Kg
9Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đấtxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT6,48m2
10Lấp đất chân móngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT97,425m3
11Vận chuyển đất thừa đổ xaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT16,236m3
12San bãi thảixem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT16,236m3
BD PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: MÓNG TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 110kV - 1 PHA - LỚP 3 (6 MÓNG)
1Đào đất cấp 4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT37,887m3
2Đào đá cấp 4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT37,887m3
3Bê tông lót M100, đá 4x6xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2,4m3
4Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT341,04Kg
5Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT109,26Kg
6Bê tông móng M250, đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT8,964m3
7Đổ BT chèn móng M250, đá 0,5x1xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,108m3
8Cung cấp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT208,8Kg
9Lắp đặt BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT211,89Kg
10Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đấtxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT4,32m2
11Lấp đất chân móngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT64,95m3
12Vận chuyển đất thừa, đá đổ xaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT10,824m3
13San bãi thảixem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT10,824m3
BE PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: MÓNG TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 110kV - 1 PHA - LỚP 1 (9 MÓNG)
1Đào đất cấp 4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT96,6118m3
2Đào đá cấp 4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT17,0492m3
3Bê tông lót M100, đá 4x6xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT3,6m3
4Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT511,56Kg
5Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT163,89Kg
6Bê tông móng M250, đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT13,446m3
7Đổ BT chèn móng M250, đá 0,5x1xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,162m3
8Cung cấp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT313,2Kg
9Lắp đặt BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT317,835Kg
10Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đấtxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT6,48m2
11Lấp đất chân móngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT97,425m3
12Vận chuyển đất thừa, đá đổ xaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT16,236m3
13San bãi thảixem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT16,236m3
BF PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: MÓNG TRỤ ĐỠ MÁY CẮT 110kV (4 MÓNG)
1Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 3xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT72,34m3
2Bê tông lót M100, đá 4x6xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2,516m3
3Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT362,4Kg
4Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT145,8Kg
5Bê tông móng M250, đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT10,476m3
6Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,288m3
7Cung cấp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT139,2Kg
8Lắp đặt BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT141,26Kg
9Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đấtxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT5,76m2
10Lấp đất chân móngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT60,068m3
11Vận chuyển đất thừa đổ xaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT12,272m3
12San bãi thảixem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT12,272m3
BG PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: MÓNG TRỤ ĐỠ MÁY CẮT 110kV - LỚP 3 (3 MÓNG)
1Đào đất cấp 4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT27,1275m3
2Đào đá cấp 4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT27,1275m3
3Bê tông lót M100, đá 4x6xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1,887m3
4Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT271,8Kg
5Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT109,35Kg
6Bê tông móng M250, đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT7,857m3
7Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,216m3
8Cung cấp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT104,4Kg
9Lắp đặt BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT105,945Kg
10Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đấtxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT4,32m2
11Lấp đất chân móngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT45,051m3
12Vận chuyển đất thừa đổ xaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT9,204m3
13San bãi thảixem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT9,204m3
BH PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: MÓNG TRỤ ĐỠ MÁY CẮT 110kV - LỚP 1 (2 MÓNG)
1Đào đất cấp 4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT30,7445m3
2Đào đá cấp 4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT5,4255m3
3Bê tông lót M100, đá 4x6xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1,258m3
4Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT181,2Kg
5Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT72,9Kg
6Bê tông móng M250, đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT5,238m3
7Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,144m3
8Cung cấp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT69,6Kg
9Lắp đặt BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT70,63Kg
10Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đấtxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2,88m2
11Lấp đất chân móngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT30,034m3
12Vận chuyển đất thừa, đá đổ xaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT6,136m3
13San bãi thảixem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT6,136m3
BI PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: MÓNG TRỤ ĐỠ MÁY BIẾN ĐIỆN ÁP 110kV (10 MÓNG)
1Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 3xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT109,01m3
2Bê tông lót M100, đá 4x6xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT3,24m3
3Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT470,1Kg
4Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT182Kg
5Bê tông móng M250, đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT12,9m3
6Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,18m3
7Cung cấp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT174Kg
8Lắp đặt BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT176,58Kg
9Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đấtxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT7,2m2
10Lấp đất chân móngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT93,77m3
11Vận chuyển đất thừa đổ xaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT15,24m3
12San bãi thảixem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT15,24m3
BJ PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: MÓNG TRỤ ĐỠ BIẾN ĐIỆN ÁP 110kV - LỚP 3 (18 MÓNG)
1Đào đất cấp 4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT98,109m3
2Đào đá cấp 4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT98,109m3
3Bê tông lót M100, đá 4x6xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT5,832m3
4Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT846,18Kg
5Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT327,6Kg
6Bê tông móng M250, đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT23,22m3
7Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,324m3
8Cung cấp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT313,2Kg
9Lắp đặt BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT317,844Kg
10Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đấtxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT12,96m2
11Lấp đất chân móngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT168,786m3
12Vận chuyển đất thừa, đá đổ xaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT27,432m3
13San bãi thảixem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT27,432m3
BK PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: MÓNG TRỤ ĐỠ MÁY BIẾN DÒNG 110kV (15 MÓNG)
1Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 3xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT163,515m3
2Bê tông lót M100, đá 4x6xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT4,86m3
3Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT705,15Kg
4Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT273Kg
5Bê tông móng M250, đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT19,35m3
6Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,27m3
7Cung cấp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT261kg
8Lắp đặt BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT264,87kg
9Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đấtxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT10,8m2
10Lấp đất chân móngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT140,655m3
11Vận chuyển đất thừa đổ xaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT22,86m3
12San bãi thảixem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT22,86m3
BL PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: MÓNG TRỤ ĐỠ MÁY BIẾN DÒNG 110kV - LỚP 3 (12 MÓNG)
1Đào đất cấp 4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT65,406m3
2Đào đá cấp 4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT65,406m3
3Bê tông lót M100, đá 4x6xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT3,888m3
4Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT564,12Kg
5Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT218,4Kg
6Bê tông móng M250, đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT15,48m3
7Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,216m3
8Cung cấp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT208,8kg
9Lắp đặt BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT211,896kg
10Trát vữa xi măng M100, dày 15mm, phần trụ móng nhô trên mặt đấtxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT8,64m2
11Lấp đất chân móngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT112,524m3
12Vận chuyển đất thừa, đá đổ xaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT18,288m3
13San bãi thảixem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT18,288m3
BM PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: MÓNG TRỤ ĐỠ SỨ ĐỨNG 110kV (25 MÓNG)
1Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 3xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT252,125m3
2Bê tông lót M100, đá 4x6xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT7,225m3
3Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT984,75Kg
4Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT455,25Kg
5Bê tông móng M250, đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT29,925m3
6Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,45m3
7Cung cấp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT435kg
8Lắp đặt BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT441,45kg
9Trát móng phần nhô trên mặt đất vữa XM M100 dày 15xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT18m2
10Lấp đất chân móngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT217,225m3
11Vận chuyển đất thừa, đá đổ xaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT34,9m3
12San bãi thảixem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT34,9m3
BN PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: MÓNG TRỤ ĐỠ SỨ ĐỨNG 110kV - LỚP 3 (22 MÓNG)
1Đào đất cấp 4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT110,935m3
2Đào đá cấp 4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT110,935m3
3Bê tông lót M100, đá 4x6xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT6,358m3
4Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT866,58Kg
5Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT400,62Kg
6Bê tông móng M250, đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT26,334m3
7Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,396m3
8Cung cấp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT382,8kg
9Lắp đặt BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT388,476kg
10Trát móng phần nhô trên mặt đất vữa XM M100 dày 15xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT15,84m2
11Lấp đất chân móngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT191,158m3
12Vận chuyển đất thừa, đá đổ xaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT30,712m3
13San bãi thảixem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT30,712m3
BO PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: MÓNG TRỤ ĐỠ SỨ ĐỨNG 110kV - LỚP 1 (10 MÓNG)
1Đào đất cấp 4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT85,7225m3
2Đào đá cấp 4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT15,1275m3
3Bê tông lót M100, đá 4x6xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2,89m3
4Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT393,9Kg
5Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT182,1Kg
6Bê tông móng M250, đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT11,97m3
7Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,18m3
8Cung cấp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT174kg
9Lắp đặt BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT176,58kg
10Trát móng phần nhô trên mặt đất vữa XM M100 dày 15xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT7,2m2
11Lấp đất chân móngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT86,89m3
12Vận chuyển đất thừa, đá đổ xaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT13,96m3
13San bãi thảixem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT13,96m3
BP PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: MÓNG TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 110kV (6 MÓNG)
1Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 3xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT60,51m3
2Bê tông lót M100, đá 4x6xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1,734m3
3Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT236,34Kg
4Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT109,26Kg
5Bê tông móng M250, đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT7,182m3
6Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,108m3
7Cung cấp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT104,4kg
8Lắp đặt BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT105,948kg
9Trát móng phần nhô trên mặt đất vữa XM M100 dày 15xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT4,32m2
10Lấp đất chân móngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT52,134m3
11Vận chuyển đất thừa đổ xaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT8,376m3
12San bãi thảixem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT8,376m3
BQ PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: MÓNG TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 110kV - LỚP 3 (3 MÓNG)
1Đào đất cấp 4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT15,1275m3
2Đào đá cấp 4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT15,1275m3
3Bê tông lót M100, đá 4x6xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,867m3
4Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT118,17Kg
5Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT54,63Kg
6Bê tông móng M250, đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT3,591m3
7Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,054m3
8Cung cấp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT52,2kg
9Lắp đặt BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT52,974kg
10Trát móng phần nhô trên mặt đất vữa XM M100 dày 15xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2,16m2
11Lấp đất chân móngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT26,067m3
12Vận chuyển đất thừa, đá đổ xaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT4,188m3
13San bãi thảixem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT4,188m3
BR PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: MÓNG BIẾN DÒNG 22kV (1 MÓNG)
1Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 3xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT10,843m3
2Bê tông lót M100, đá 4x6xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,459m3
3Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT60,53Kg
4Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT40,65Kg
5Bê tông móng M250, đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1,7m3
6Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,025m3
7Cung cấp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT17,4kg
8Lắp đặt BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT17,658kg
9Trát móng phần nhô trên mặt đất vữa XM M100 dày 15xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1,2m2
10Lấp đất chân móngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT8,809m3
11Vận chuyển đất thừa đổ xaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2,034m3
12San bãi thảixem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2,034m3
BS PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: MÓNG ĐỠ SỨ 22kV (1 MÓNG)
1Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 3xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT10,843m3
2Bê tông lót M100, đá 4x6xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,459m3
3Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT60,53Kg
4Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT40,65Kg
5Bê tông móng M250, đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1,7m3
6Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,025m3
7Cung cấp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT17,4kg
8Lắp đặt BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT17,658kg
9Trát móng phần nhô trên mặt đất vữa XM M100 dày 15xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1,2m2
10Lấp đất chân móngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT8,809m3
11Vận chuyển đất thừa đổ xaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2,034m3
12San bãi thảixem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2,034m3
BT PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: MÓNG BIẾN ĐIỆN ÁP 22kV (1 MÓNG)
1Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 3xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT10,843m3
2Bê tông lót M100, đá 4x6xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,459m3
3Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT60,53Kg
4Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT40,65Kg
5Bê tông móng M250, đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1,7m3
6Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,025m3
7Cung cấp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT17,4kg
8Lắp đặt BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT17,658kg
9Trát móng phần nhô trên mặt đất vữa XM M100 dày 15xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1,2m2
10Lấp đất chân móngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT8,809m3
11Vận chuyển đất thừa đổ xaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2,034m3
12San bãi thảixem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2,034m3
BU PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: MÓNG DAO CÁCH LY 22kV (1 MÓNG)
1Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 3xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT13,05m3
2Bê tông lót M100, đá 4x6xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,578m3
3Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT75,52Kg
4Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT61,05Kg
5Bê tông móng M250, đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2,303m3
6Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,038m3
7Cung cấp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT17,4kg
8Lắp đặt BL + 3Đ.ốc + 2V.Đ M24xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT17,658kg
9Trát móng phần nhô trên mặt đất vữa XM M100 dày 15xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1,8m2
10Lấp đất chân móngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT10,357m3
11Vận chuyển đất thừa đổ xaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2,693m3
12San bãi thảixem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2,693m3
BV PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: MÓNG TRỤ ĐỠ BIẾN ÁP TỰ DÙNG (1 MÓNG)
1Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 3xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT5,308m3
2Bê tông lót M100, đá 4x6xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,324m3
3Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT13,36Kg
4Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT74,69Kg
5Bê tông móng M250, đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1,943m3
6Đổ BT chèn móng M250; đá 0,5x1xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,041m3
7Cung cấp BL + 3Đ.ốc + 2V.Đxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT14,76kg
8Lắp đặt BL + 3Đ.ốc + 2V.Đxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT14,978kg
9Lấp đất chân móngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT3,244m3
10Vận chuyển đất thừa đổ xaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2,064m3
11San bãi thảixem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2,064m3
BW PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: MÓNG TỦ ĐẤU DÂY NGOÀI TRỜI (13 MÓNG)
1Đào móng trụ đỡ thiết bị đất cấp 3xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT18,811m3
2Bê tông lót M100, đá 4x6xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1,56m3
3Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT95,55Kg
4Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT42,77Kg
5Bê tông móng M250, đá 1x2và dầmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT5,889m3
6Cung cấp B.lông + Đ.ốc + V.Đ M12x250xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT26,52Kg
7Lắp đặt B.lông + Đ.ốc + V.Đ M12x250xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT26,91Kg
8Cung cấp thanh đỡ tủ, đỡ đan bằng thép hình mạ kẽmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT322,66Kg
9Lắp thanh đỡ tủ, đỡ đan bằng thủ côngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT322,66Kg
10Trát móng phần nhô trên mặt đất vữa XM M100 dày 15xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT16,64m2
11Lấp đất chân móngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT9,633m3
12Vận chuyển đất thừa đổ xaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT9,178m3
13San bãi thảixem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT9,178m3
BX PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: MÓNG MÁY BIẾN ÁP 220kV-125MVA (1 MÓNG)
1Đào móng máy biến áp đất cấp 3xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT139,122m3
2Bê tông lót M100, đá 4x6xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2,212m3
3Xây thành móng MBA bằng gạch VXM M75 dày 200xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT13,958m3
4Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng MBA, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.264,83Kg
5Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng MBA, Ø>18xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT590,63Kg
6Cung cấp tấm kê MBA bằng thép hình mạ kẽmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT58,95Kg
7Lắp dựng thép tấmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT58,95Kg
8Bê tông bệ móng M150 đá 2x4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT26,253m3
9Bê tông móng MBA M250 đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT29,75m3
10Láng vữa tạo dốc M75, dày 30xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT117,5m2
11Trát móng MBA vữa XM M100 dày 15xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT61,4m2
12Trát tường MBA vữa XM M75 dày 20xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT72,1m2
13Cung cấp sàn thao tác và máng đỡ cáp bằng thép hình mạ kẽmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT416,09Kg
14Lắp dựng giá đỡ cápxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT432,734Kg
15Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT10m
16Rải lớp đá dăm 4x6xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT34,792m3
17Lấp đất chân móngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT51,73m3
18Vận chuyển đất thừa đổ xaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT87,392m3
19San bãi thảixem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT87,392m3
BY PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: GIÁ ĐỠ ĐẦU DÒ NHIỆT MÁY BIẾN ÁP 220kV-125MVA (TRỌN BỘ)
1Bê tông móng M200, đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,744m3
2Cung cấp giá đỡ lắp đầu dò nhiệt bằng thép hình mạ kẽmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT227,53kg
3Lắp giá đỡ lắp đầu dò nhiệtxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT236,631kg
BZ PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: MƯƠNG CÁP ĐIỀU KHIỂN QUA ĐƯỜNG MC-1Đ, L=1,5m, B=1,55m (7 ĐOẠN)
1Đào móng mương cáp đất cấp 3xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT27,545m3
2Bê tông lót M100, đá 4x6xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1,841m3
3Cung cấp và lắp dựng cốt thép mương cáp, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT157,36Kg
4Bê tông mương cáp M250 đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT6,013m3
5Cung cấp và lắp dựng cốt thép đan, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT122,15Kg
6Cung cấp và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2.465,05Kg
7Cung cấp và lắp đặt ống thép D13xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT16,8m
8Bê tông ĐS tấm đan M250, đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1,953m3
9Lắp đặt đan (TL>50kg/tấm)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT35Tấm
10Cung cấp giá đỡ cáp bằng thép hình mạ kẽmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT585,97kg
11Lắp giá đỡ cáp và bu lôngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT620,83Kg
12Cung cấp bu lôngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT11,424kg
13Lấp đất mương cápxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT7,476m3
14Vận chuyển đất thừa đổ xaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT7,476m3
15San bãi thảixem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT7,476m3
CA PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: MƯƠNG CÁP ĐIỀU KHIỂN QUA ĐƯỜNG MC-2Đ, L=1,5m, B=1,2m (18 ĐOẠN)
1Đào móng mương cáp đất cấp 3xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT59,292m3
2Bê tông lót M100, đá 4x6xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT3,78m3
3Cung cấp và lắp dựng cốt thép mương cáp, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT361,62Kg
4Bê tông mương cáp M250 đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT14,04m3
5Cung cấp và lắp dựng cốt thép đan, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT261Kg
6Cung cấp và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT4.914Kg
7Cung cấp và lắp đặt ống thép D13xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT43,2m
8Bê tông ĐS tấm đan M250, đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT3,888m3
9Lắp đặt đan (TL >50kg/tấm)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT90Tấm
10Cung cấp giá đỡ cáp bằng thép hình mạ kẽmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT753,3kg
11Lắp giá đỡ cáp và bu lôngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT798,12Kg
12Cung cấp bu lôngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT14,688kg
13Lấp đất mương cápxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT19,224m3
14Vận chuyển đất thừa đổ xaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT40,068m3
15San bãi thảixem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT40,068m3
CB PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: MƯƠNG CÁP ĐIỀU KHIỂN QUA ĐƯỜNG MC-2Đ, L=1,5m, B=1,2m - LỚP 3 (3 ĐOẠN)
1Đào mương cáp đất cấp 4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT4,941m3
2Đào mương cáp đá cấp 4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT4,941m3
3Bê tông lót M100, đá 4x6xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,63m3
4Cung cấp và lắp dựng cốt thép mương cáp, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT60,27Kg
5Bê tông mương cáp M250 đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2,34m3
6Cung cấp và lắp dựng cốt thép đan, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT43,5Kg
7Cung cấp và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT819Kg
8Cung cấp và lắp đặt ống thép D13xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT7,2m
9Bê tông ĐS tấm đan M250, đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,648m3
10Lắp đặt đan (TL >50kg/tấm)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT15Tấm
11Cung cấp giá đỡ cáp bằng thép hình mạ kẽmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT125,55kg
12Lắp giá đỡ cáp và bu lôngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT133,02Kg
13Cung cấp bu lôngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2,448kg
14Lấp đất mương cápxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT3,204m3
15Vận chuyển đất thừa, đá đổ xaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT6,678m3
16San bãi thảixem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT6,678m3
CC PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: MƯƠNG CÁP ĐIỀU KHIỂN QUA ĐƯỜNG MC-2Đ, L=1,5m, B=1,2m - LỚP 1 (6 ĐOẠN)
1Đào mương cáp đất cấp 4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT16,7994m3
2Đào mương cáp đá cấp 4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2,9646m3
3Bê tông lót M100, đá 4x6xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1,26m3
4Cung cấp và lắp dựng cốt thép mương cáp, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT120,54Kg
5Bê tông mương cáp M250 đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT4,68m3
6Cung cấp và lắp dựng cốt thép đan, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT87Kg
7Cung cấp và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.638Kg
8Cung cấp và lắp đặt ống thép D13xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT14,4m
9Bê tông ĐS tấm đan M250, đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1,296m3
10Lắp đặt đan (TL >50kg/tấm)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT30Tấm
11Cung cấp giá đỡ cáp bằng thép hình mạ kẽmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT251,1kg
12Lắp giá đỡ cáp và bu lôngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT266,04Kg
13Cung cấp bu lôngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT4,896kg
14Lấp đất mương cápxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT6,408m3
15Vận chuyển đất thừa, đá đổ xaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT13,356m3
16San bãi thảixem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT13,356m3
CD PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: MƯƠNG CÁP ĐIỀU KHIỂN MC-3; L=1,5m; B=0,6m (290 ĐOẠN)
1Đào móng mương cáp đất cấp 3xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT208,8m3
2Bê tông lót M100, đá 4x6xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT34,8m3
3Bê tông mương cáp M250 đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT65,25m3
4Cung cấp và lắp dựng cốt thép đan Đ1, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.653Kg
5Cung cấp và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT7.212,3kg
6Cung cấp và lắp đặt ống thép D13xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT174m
7Bê tông ĐS tấm đan M250, đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT13,05m3
8Lắp đặt tấm đan (TLxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT870Tấm
9Cung cấp giá cáp, tiếp địa bằng thép hình mạ kẽmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2.734,7kg
10Lắp giá cáp và bu lôngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2.856,79Kg
11Cung cấp bu lôngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT12,76kg
12Lấp đất mương cápxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT95,7m3
13Vận chuyển đất thừa đổ xaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT113,1m3
14San bãi thảixem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT113,1m3
CE PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: MƯƠNG CÁP ĐIỀU KHIỂN MC-3; L=1,5m; B=0,6m - LỚP 3 (110 ĐOẠN)
1Đào mương cáp đất cấp 4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT39,6m3
2Đào mương cáp đá cấp 4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT39,6m3
3Bê tông lót M100, đá 4x6xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT13,2m3
4Bê tông mương cáp M250 đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT24,75m3
5Cung cấp và lắp dựng cốt thép đan Đ1, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT627Kg
6Cung cấp và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2.735,7kg
7Cung cấp và lắp đặt ống thép D13xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT66m
8Bê tông ĐS tấm đan M250, đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT4,95m3
9Lắp đặt tấm đan (TLxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT330Tấm
10Cung cấp giá cáp, tiếp địa bằng thép hình mạ kẽmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.037,3kg
11Lắp giá cáp và bu lôngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.083,61Kg
12Cung cấp bu lôngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT4,84kg
13Lấp đất mương cápxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT36,3m3
14Vận chuyển đất thừa, đá đổ xaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT42,9m3
15San bãi thảixem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT42,9m3
CF PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: MƯƠNG CÁP ĐIỀU KHIỂN MC-1; L=1,5m; B=1,45m (125 ĐOẠN)
1Đào móng mương cáp đất cấp 3xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT403,625m3
2Bê tông lót M100, đá 4x6xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT31m3
3Cung cấp và lắp dựng cốt thép mương cáp, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2.871,25kg
4Bê tông mương cáp M250 đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT94,25m3
5Cung cấp và lắp dựng cốt thép đan, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.955kg
6Cung cấp và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT6.880kg
7Cung cấp và lắp đặt ống thép D13xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT100m
8Bê tông ĐS tấm đan M250, đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT13,625m3
9Lắp đặt đan (TL >50kg/tấm)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT500tấm
10Cung cấp giá cáp bằng thép hình mạ kẽmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT10.882,25kg
11Lắp giá cáp và bu lôngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT11.521,625kg
12Cung cấp bu lôngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT204kg
13Lấp đất mương cápxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT114,375m3
14Vận chuyển đất thừa đổ xaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT289,25m3
15San bãi thảixem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT289,25m3
CG PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: MƯƠNG CÁP ĐIỀU KHIỂN MC-1; L=1,5m; B=1,45m - LỚP 3 (41 ĐOẠN)
1Đào mương cáp đất cấp 4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT66,1945m3
2Đào mương cáp đá cấp 4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT66,1945m3
3Bê tông lót M100, đá 4x6xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT10,168m3
4Cung cấp và lắp dựng cốt thép mương cáp, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT941,77kg
5Bê tông mương cáp M250 đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT30,914m3
6Cung cấp và lắp dựng cốt thép đan, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT641,24kg
7Cung cấp và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2.256,64kg
8Cung cấp và lắp đặt ống thép D13xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT32,8m
9Bê tông ĐS tấm đan M250, đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT4,469m3
10Lắp đặt đan (TL >50kg/tấm)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT164tấm
11Cung cấp giá cáp bằng thép hình mạ kẽmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT3.569,378kg
12Lắp giá cáp và bu lôngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT3.779,093kg
13Cung cấp bu lôngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT66,912kg
14Lấp đất mương cápxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT37,515m3
15Vận chuyển đất thừa, đá đổ xaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT94,874m3
16San bãi thảixem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT94,874m3
CH PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: MƯƠNG CÁP ĐIỀU KHIỂN MC-2; L=1,5m; B=1,1m (150 ĐOẠN)
1Đào móng mương cáp đất cấp 3xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT401,7m3
2Bê tông lót M100, đá 4x6xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT29,25m3
3Cung cấp và lắp dựng cốt thép mương cáp, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT3.087Kg
4Bê tông mương cáp M250 đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT101,25m3
5Cung cấp và lắp dựng cốt thép đan, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.872kg
6Cung cấp và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT6.672Kg
7Cung cấp và lắp đặt ống thép D13xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT120m
8Bê tông ĐS tấm đan M250, đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT12,45m3
9Lắp đặt đan (TL >50kg/tấm)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT600Tấm
10Cung cấp giá cáp, tiếp địa bằng thép hình mạ kẽmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT6.277,5Kg
11Lắp giá cáp và bu lôngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT6.651Kg
12Cung cấp bu lôngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT122,4kg
13Lấp đất mương cápxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT137,25m3
14Vận chuyển đất thừa đổ xaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT264,45m3
15San bãi thảixem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT264,45m3
CI PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: MƯƠNG CÁP ĐIỀU KHIỂN MC-2; L=1,5m; B=1,1m - LỚP 3 (65 ĐOẠN)
1Đào mương cáp đất cấp 4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT87,035m3
2Đào mương cáp đá cấp 4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT87,035m3
3Bê tông lót M100, đá 4x6xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT12,675m3
4Cung cấp và lắp dựng cốt thép mương cáp, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.337,7Kg
5Bê tông mương cáp M250 đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT43,875m3
6Cung cấp và lắp dựng cốt thép đan, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT811,2kg
7Cung cấp và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2.891,2Kg
8Cung cấp và lắp đặt ống thép D13xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT52m
9Bê tông ĐS tấm đan M250, đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT5,395m3
10Lắp đặt đan (TL >50kg/tấm)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT260Tấm
11Cung cấp giá cáp, tiếp địa bằng thép hình mạ kẽmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2.720,25Kg
12Lắp giá cáp và bu lôngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2.882,1Kg
13Cung cấp bu lôngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT53,04kg
14Lấp đất mương cápxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT59,475m3
15Vận chuyển đất thừa, đá đổ xaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT114,595m3
16San bãi thảixem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT114,595m3
CJ PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: MƯƠNG CÁP ĐIỀU KHIỂN MC-1A; L=1,5m; B=1150x2 (5 ĐOẠN)
1Đào móng mương cáp đất cấp 3xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT26,775m3
2Bê tông lót M100, đá 4x6xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1,125m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT236,45kg
4Bê tông mương cáp M250, đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT6,715m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT156,4kg
6Sản xuất và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT535,2kg
7Mua và lắp ống thép D13xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT8m
8Bê tông ĐS tấm đan M250, đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1,05m3
9Lắp tấm đan (TL>50/tấm)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT40C.kiện
10Gia công giá cáp, tiếp địa bằng thép hình mạ kẽmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT870,585kg
11Lắp giá cáp và bu lôngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT938,285kg
12Cung cấp bu lôngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT32,88kg
13Lấp đất mương cápxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT5,7m3
14Vận chuyển đất thừa đổ xaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT21,075m3
15San đất bãi thảixem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT21,075m3
CK PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: MƯƠNG CÁP ĐIỀU KHIỂN MC-1AĐ; L=1,5m; B=1150x2 (3 ĐOẠN)
1Đào móng mương cáp đất cấp 3xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT19,215m3
2Bê tông lót M100, đá 4x6xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1,395m3
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT137,43Kg
4Bê tông mương cáp M250, đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT4,254m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT97,5Kg
6Sản xuất và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2.020,2Kg
7Mua và lắp ống thép D13xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT14,4m
8Bê tông ĐS tấm đan M300, đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1,566m3
9Lắp tấm đan (TL>50/tấm)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT30C.kiện
10Gia công giá đỡ cáp bằng thép hình mạ kẽmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT522,351kg
11Lắp giá cáp và bulongxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT562,971Kg
12Cung cấp Bulongxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT19,728kg
13Lấp đất mương cápxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT3,204m3
14Vận chuyển đất thừa đổ xaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT16,011m3
15San đất bãi thảixem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT16,011m3
CL PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: ĐƯỜNG Ô TÔ TRONG TRẠM 4m, 6m: 554,3m/2538,81m2
1Đào khuôn đường, đất cấp 3xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.205,984m3
2Bê tông thanh vỉa M300, đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT113,077m3
3Làm móng đường lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT430,709m3
4Làm móng đường lớp cấp phối đá dăm loại II dày 15cmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT430,709m3
5Lớp nhựa bám dính 0,5kg/m2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2.538,81m2
6Lớp nhựabám dính 1,0kg/m2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2.538,81m2
7Đổ mặt đường bằng bê tông at phan hạt mịn dày 5cmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2.538,81m2
8Đổ mặt đường bằng bê tông at phan hạt trung dày 7cmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2.538,81m2
CM PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: ĐƯỜNG Ô TÔ TRONG TRẠM 4m, 6m: 43,7m/198,5m2 - LỚP 1
1Đào đất cấp 4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT89,5857m3
2Đào đá cấp 4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT15,8093m3
3Bê tông thanh vỉa M300, đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT8,915m3
4Làm móng đường lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT33,708m3
5Làm móng đường lớp cấp phối đá dăm loại II dày 15cmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT33,708m3
6Lớp nhựa bám dính 0,5kg/m2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT198,5m2
7Lớp nhựabám dính 1,0kg/m2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT198,5m2
8Đổ mặt đường bằng bê tông at phan hạt mịn dày 5cmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT198,5m2
9Đổ mặt đường bằng bê tông at phan hạt trung dày 7cmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT198,5m2
CN PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: ĐƯỜNG Ô TÔ TRONG TRẠM 4m, 6m: 89,5m/363m2 - LỚP 3
1Đào đất cấp 4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT98,784m3
2Đào đá cấp 4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT98,784m3
3Bê tông thanh vỉa M300, đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT18,258m3
4Làm móng đường lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT62,505m3
5Làm móng đường lớp cấp phối đá dăm loại II dày 15cmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT62,505m3
6Lớp nhựa bám dính 0,5kg/m2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT363m2
7Lớp nhựabám dính 1,0kg/m2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT363m2
8Đổ mặt đường bằng bê tông at phan hạt mịn dày 5cmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT363m2
9Đổ mặt đường bằng bê tông at phan hạt trung dày 7cmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT363m2
CO PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: CỔNG TRẠM (TOÀN BỘ)
1Đào đất móng trụ, tường cổng đất cấp 3xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT21,132m3
2Bê tông lót M100, đá 4x6; Rxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,781m3
3Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng Dxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT74,42kg
4Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng Dxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT94,86kg
5Bê tông móng bằng BT M250, đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2,565m3
6Xây móng tường rào bằng đá hộc vữa XM M100xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,87m3
7Bê tông đỡ thanh ray M200, đá 2x4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2,88m3
8Chèn bê tông M100, đá 1x2 (cánh cổng chính, phụ)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,032m3
9Bê tông trụ M250, đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT5,192m3
10Trát trụ vữa XM M75 dày 15xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT37,583m2
11Trát trụ vữa XM M75 dày 30xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT6,104m2
12Trát gờxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT6,142m
13Xây tường cổng gạch vữa XM M75 dày xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2,497m3
14Trát tường cổng vữa XM M75 dày 15xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT18,85m2
15Bả matít vào trụ, tường, gờ trước khi sơnxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT54,479m2
16Sơn trụ, tường, gờ sau khi bả matítxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT54,479m2
17Xây móng đá hộc vữa XM M100xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,87m3
18Cung cấp và lắp dựng cốt thép giằng Dxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT10,01kg
19Cung cấp và lắp dựng cốt thép giằng Dxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT18,15kg
20Bê tông giằng móng M250, đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,247m3
21Cung cấp cổng bằng thép sơnxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT889kg
22Lắp đặt cổng thépxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT889kg
23Ốp bảng tên trạm bằng đá hoa cương màu đỏxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2,984m2
24Ốp đá 200x100x20 màu xámxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT4,392m2
25Ốp đá tráng tríxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1,16m2
26Cung cấp và lắp đặt bảng tên trạmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1bảng
27Cung cấp và lắp đặt hộp điều khiển cồng tự độngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Bộ
28Lấp đất trụ cổngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT13,862m3
29Vận chuyển đất thừa đổ xaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT7,27m3
30San đất bãi thảixem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT7,27m3
CP PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: HÀNG RÀO MẶT TRƯỚC 4m - PHẦN TRỤ RÀO (22 TRỤ)
1Đào móng đất cấp 3xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT91,52m3
2Bê tông lót M100, đá 4x6; Rxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT4,224m3
3Bê tông móng M250 đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT10,67m3
4Cung cấp và lắp dựng cốt thép cột D ≤ 10xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT332,2kg
5Cung cấp và lắp dựng cốt thép cột D ≤ 18xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT583,44kg
6Bê tông cột M250, đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT3,96m3
7Xây trụ cổng gạch chưng khí 10x20x60 vữa Bt nhẹ dày 100xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT4,62m3
8Trát trụ rào vữa XM M75 dày 15xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT110m2
9Bả ma tít trụxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT110m2
10Sơn trụ theo yêu cầuxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT110m2
11Lấp đất móngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT76,626m3
12Vận chuyển đất thừa đổ xaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT14,894m3
13San đất bãi thảixem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT14,894m3
CQ PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: HÀNG RÀO MẶT TRƯỚC 4m - PHẦN TRỤ RÀO - LỚP 3 (18 TRỤ)
1Đào đất cấp 4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT37,44m3
2Đào đá cấp 4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT37,44m3
3Bê tông lót M100, đá 4x6; Rxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT3,456m3
4Bê tông móng M250 đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT8,73m3
5Cung cấp và lắp dựng cốt thép cột D ≤ 10xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT271,8kg
6Cung cấp và lắp dựng cốt thép cột D ≤ 18xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT477,36kg
7Bê tông cột M250, đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT3,24m3
8Xây trụ cổng gạch chưng khí 10x20x60 vữa Bt nhẹ dày 100xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT3,78m3
9Trát trụ rào vữa XM M75 dày 15xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT90m2
10Bả ma tít trụxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT90m2
11Sơn trụ theo yêu cầuxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT90m2
12Lấp đất móngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT62,694m3
13Vận chuyển đất thừa, đá đổ xaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT12,186m3
14San đất bãi thảixem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT12,186m3
CR PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: HÀNG RÀO MẶT TRƯỚC 4m - PHẦN MẢNG RÀO 4m (18 MẢNG)
1Đào móng đất cấp 3xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT11,196m3
2Bê tông lót M100, đá 4x6xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2,79m3
3Xây tường bằng gạch BT khí chưng áp 20x20x60 vữa Bt nhẹ dày 220xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT7,344m3
4Xây tường bằng gạch BT khí chưng áp 10x20x60 vữa Bt nhẹ dày 100xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT14,688m3
5Cung cấp và lắp dựng cốt thép dầm, giằng Dxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT184,32kg
6Cung cấp và lắp dựng cốt thép dầm, giằng Dxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT347,76kg
7Bê tông dầm M250, đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT6,12m3
8Trát tường xây bằng gạch khí chưng áp dày 0,7cm, vữa trộn khôxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT391,68m2
9Bả ma tít vào tườngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT167,4m2
10Phun gai matitxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT34,56m2
11Sơn tườngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT391,68m2
12Cung cấp thép bảo vệ bằng thép có sơn bảo vệxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.026,522kg
13Lắp đặt thépxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.026,522kg
14Lấp đất móngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT3,636m3
15Vận chuyển đất thừa đổ xaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT7,542m3
16San đất bãi thảixem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT7,542m3
CS PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: HÀNG RÀO MẶT TRƯỚC 4m - PHẦN MẢNG RÀO 4m - LỚP 3 (15 MẢNG)
1Đào đất cấp 4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT4,665m3
2Đào đá cấp 4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT4,665m3
3Bê tông lót M100, đá 4x6xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2,325m3
4Xây tường bằng gạch BT khí chưng áp 20x20x60 vữa Bt nhẹ dày 220xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT6,12m3
5Xây tường bằng gạch BT khí chưng áp 10x20x60 vữa Bt nhẹ dày 100xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT12,24m3
6Cung cấp và lắp dựng cốt thép dầm, giằng Dxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT153,6kg
7Cung cấp và lắp dựng cốt thép dầm, giằng Dxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT289,8kg
8Bê tông dầm M250, đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT5,1m3
9Trát tường xây bằng gạch khí chưng áp dày 0,7cm, vữa trộn khôxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT326,4m2
10Bả ma tít vào tườngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT139,5m2
11Phun gai matitxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT28,8m2
12Sơn tườngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT326,4m2
13Cung cấp thép bảo vệ bằng thép có sơn bảo vệxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT855,435kg
14Lắp đặt thépxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT855,435kg
15Lấp đất móngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT3,03m3
16Vận chuyển đất thừa, đá đổ xaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT6,285m3
17San đất bãi thảixem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT6,285m3
CT PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: HÀNG RÀO MẶT TRƯỚC 4m - LÔ GÔ VÀ DÂY TIẾP ĐỊA HÀNG RÀO (TOÀN BỘ)
1Cung cấp và lắp đặt Logo EVNNPTxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT9cái
2Kéo rải dây tiếp địa D12xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT442,5m
CU PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: HÀNG RÀO MẶT BÊN VÀ SAU 4m - PHẦN TRỤ RÀO (108 TRỤ)
1Đào móng đất cấp 3xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT449,28m3
2Bê tông lót M100, đá 4x6xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT20,736m3
3Bê tông móng M250 đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT53,028m3
4Cung cấp và lắp dựng cốt thép cột D ≤ 10xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.630,8kg
5Cung cấp và lắp dựng cốt thép cột D ≤ 18xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2.864,16kg
6Bê tông cột M250, đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT19,44m3
7Trát trụ rào vữa XM M75 dày 15xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT341,28m2
8Bả ma tít trụxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT341,28m2
9Sơn trụxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT341,28m2
10Lấp đất móngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT375,516m3
11Vận chuyển đất thừa đổ xaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT73,764m3
12San đất bãi thảixem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT73,764m3
CV PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: HÀNG RÀO MẶT BÊN VÀ SAU 4m - PHẦN TRỤ RÀO - LỚP 3 (30 TRỤ)
1Đào đất cấp 4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT62,4m3
2Đào đá cấp 4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT62,4m3
3Bê tông lót M100, đá 4x6xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT5,76m3
4Bê tông móng M250 đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT14,73m3
5Cung cấp và lắp dựng cốt thép cột D ≤ 10xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT453kg
6Cung cấp và lắp dựng cốt thép cột D ≤ 18xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT795,6kg
7Bê tông cột M250, đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT5,4m3
8Trát trụ rào vữa XM M75 dày 15xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT94,8m2
9Bả ma tít trụxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT94,8m2
10Sơn trụxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT94,8m2
11Lấp đất móngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT104,31m3
12Vận chuyển đất thừa, đá đổ xaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT20,49m3
13San đất bãi thảixem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT20,49m3
CW PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: HÀNG RÀO MẶT BÊN VÀ SAU 4m - PHẦN MẢNG RÀO 4m (92 MẢNG)
1Đào móng đất cấpxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT57,224m3
2Bê tông lót M100, đá 4x6xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT14,26m3
3Xây tường bằng gạch BT khí chưng áp 20x20x60 vữa Bt nhẹ dày 220xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT40,848m3
4Xây tường bằng gạch BT khí chưng áp 10x20x60 vữa Bt nhẹ dày 100xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT81,696m3
5Cung cấp và lắp dựng cốt thép dầm, giằng Dxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT942,08kg
6Cung cấp và lắp dựng cốt thép dầm, giằng Dxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.777,44kg
7Bê tông dầm M250, đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT31,648m3
8Trát tường xây bằng gạch khí chưng áp dày 0,7cm, vữa trộn khôxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.123,32m2
9Sơn tườngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.123,32m2
10Cung cấp thép bảo vệ bằng thép có sơn bảo vệxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT5.246,668kg
11Lắp dựng thépxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT5.246,668kg
12Lấp đất móngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT18,584m3
13Vận chuyển đất thừa đổ xaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT38,548m3
14San đất bãi thảixem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT38,548m3
CX PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: HÀNG RÀO MẶT BÊN VÀ SAU 4m - PHẦN MẢNG RÀO 4m - LỚP 3 (26 MẢNG)
1Đào đất cấp 4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT8,086m3
2Đào đá cấp 4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT8,086m3
3Bê tông lót M100, đá 4x6xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT4,03m3
4Xây tường bằng gạch BT khí chưng áp 20x20x60 vữa Bt nhẹ dày 220xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT11,544m3
5Xây tường bằng gạch BT khí chưng áp 10x20x60 vữa Bt nhẹ dày 100xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT23,088m3
6Cung cấp và lắp dựng cốt thép dầm, giằng Dxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT266,24kg
7Cung cấp và lắp dựng cốt thép dầm, giằng Dxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT502,32kg
8Bê tông dầm M250, đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT8,944m3
9Trát tường xây bằng gạch khí chưng áp dày 0,7cm, vữa trộn khôxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT317,46m2
10Sơn tườngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT317,46m2
11Cung cấp thép bảo vệ bằng thép có sơn bảo vệxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.482,754kg
12Lắp dựng thépxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.482,754kg
13Lấp đất móngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT5,252m3
14Vận chuyển đất thừa, đá đổ xaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT10,894m3
15San đất bãi thảixem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT10,894m3
CY PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: GIẾNG KHOAN TRONG TRẠM SÂU 35m (TOÀN BỘ)
1Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoanxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1lần
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV đường kính lỗ khoan xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT35m
3Kết cấu giếng nối ống D168, dày (6,2-10,7)mmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT12m
4Kết cấu giếng nối ống D140 dày (6,2-10,3)mmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT23m
5Thổi rửa giếng khoanxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT21m
6Hút nước thí nghiệmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1lần
7Cung cấp và lắp đặt nút bịt PVC, Ø140xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Cái
8Cung cấp và lắp đặt roăng chèn ốngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Cái
9Cung cấp và lắp đặt ống HDPE D34xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT12m
10Cung cấp và lắp đặt cút HDPE Ø34xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2Cái
11Cung cấp và lắp đặt tê HDPE , Ø34x34x34xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2Cái
12Cung cấp và lắp đặt khóa thép HDPE, Ø34xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2Cái
13Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo áp lực (0-1,5)kg/cm2; P=10atxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Cái
14Cung cấp và lắp đặt nút bịt, Ø34xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Cái
15Cung cấp và lắp đặt nối ống HDPE, Ø34xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT4Cái
16Cung cấp và lắp đặt rắc HDPE, Ø34xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2Cái
17Cung cấp và lắp đặt Rơle báo giếng cạnxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Bộ
18Cáp treo bơm, móc neo loại 4,5mm có vỏ bọcxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT12m
19Bê tông nền M250 đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2m3
20Rải 2 lớp bao xi măngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT9m2
21Láng nền giếng vữa XM M75 dày 20xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT9m2
CZ PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: BỂ CHỨA DẦU SỰ CỐ 96m³ (1 BỂ)
1Đào đất bể dầu sự cố đất cấp 3xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT316,429m3
2Bê tông lót M100, đá 4x6xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT6,36m3
3Cung cấp và lắp dựng cốt thép bể, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.408,52kg
4Cung cấp và lắp dựng cốt thép bể, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.868,28kg
5Cung cấp và lắp dựng cốt thép bể, Ø>18xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT633,81kg
6Bê tông bể M250, đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT40,554m3
7Xây tường gạch, chiều dày xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT7,072m3
8Láng chống thấm bể bằng lớp xi măng nguyên chất trong bểxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT145,674m2
9Trát tường, thành bể trong và ngoài vữa XM M100 dày 20xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT371,334m2
10Láng đáy bể vữa XM M100 dày 20xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT49,114m2
11Cung cấp và lắp dựng cốt thép đan Dxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT495kg
12Cung cấp và lắp dựng khung đan bằng thép sơnxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2.423,86kg
13Bê tông đúc sẵn đan M250 đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT4,32m3
14Lắp đặt đan (TL>50kg/ck)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT75tấm
15Cung cấp và lắp đặt ống tráng kẽm, Ø168 dày 4,78mmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT6m
16Cung cấp và lắp đặt tê mạ kẽm, Ø168xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Cái
17Túi vải lọc dầu tại dầu ống thoát nước D=0,5m; L=1,5mxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Cái
18Cung cấp và lắp đặt co thép Ø168xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT3Cái
19Lấp đất bể dầu sự cốxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT121,973m3
20Vận chuyển đất thừa đổ xaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT194,456m3
DA PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: BƠM NƯỚC BỂ CHỨA DẦU SỰ CỐ 96m3 (TOÀN BỘ)
1Xây thành đặt bơm nước bằng gạch M75 dày 10xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,054m3
2Trát trong và ngoài thành vữa XM M75 dày 20xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1,08m2
3Bả matít vào thành trước khi sơnxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1,08m2
4Sơn 3 nước sơn màu sau khi bả ma tít tường trong nhàxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1,08m2
5Cung cấp và lắp dựng cốt thép đan, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2,468kg
6Cung cấp và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT5,26Kg
7Bê tông đúc sẵn đan M250 đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,029m3
8Lắp đặt đan đậy máy bơm (TL>50kg/tấm)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Tấm
9Đào đất đặt ống đất cấp 3xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,21m3
10Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm, Ø40; dày 3mmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT4m
11Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm, Ø32; dày 2,5mmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT15m
12Cung cấp và lắp đặt cút thép, Ø32x32xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT4Cái
13Cung cấp và lắp đặt khóa thép, Ø40; P=6atxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Cái
14Cung cấp và lắp đặt tê thép, Ø40x40x40xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Cái
15Cung cấp và lắp đặt Krêpin, Ø40xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Cái
16Cung cấp và lắp đặt rắc co thép, Ø32xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Cái
17Cung cấp và lắp đặt phểu mồi, Ø40x80xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Cái
18Cung cấp thép tấm -2x600x1000, bằng thép hình mạ kẽmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT9,42Kg
19Cung cấp bu lông + vòng đệm + đai ốc M12x100 (0,11kg/bộ)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,44Kg
20Lắp đặt Bu lông và tấm đậyxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT9,878kg
21Cung cấp và lắp đặt rơ le phao (trọn bộ)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Bộ
22Lấp đất đường ốngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,21m3
DB PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC (TOÀN BỘ)
1Đào đất đặt ống cấp thoát nước, đất cấp 3xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT36,18m3
2Cung cấp và lắp đặt ống HDPE Ø50xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT100,5m
3Cung cấp và lắp đặt khóa ống loại chuyên dùng, Ø50xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT5Cái
4Cung cấp và lắp đặt nối góc thép, Ø50xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT13Cái
5Cung cấp và lắp đặt ba chạc 90độ (tê), Ø50xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT4Cái
6Cung cấp và lắp đặt nối thẳng D50xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT9Cái
7Lấp đấtxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT36,18m3
DC PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG THOÁT NƯỚC (TOÀN BỘ)
1Đào đất đặt ống thoát nước mương cáp, đất cấp 3xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.269,012m3
2Cung cấp và lắp dựng ống BTLT H30 thoát nước qua đường Ø400; L=4mxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2đoạn
3Cung cấp và lắp dựng ống BTLT H30 thoát nước qua đường Ø400; L= 1mxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2đoạn
4Cung cấp và lắp đặt HDPE Ø200; dày 9,6mmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT285,2m
5Cung cấp và lắp đặt HDPE Ø400; dày 19,1mmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT472,6m
6Cung cấp và lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø200xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT221,8m
7Nối ống D400xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2mối
8Gối kê ống D400xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT6gối
9Lấp đấtxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.269,012m3
DD PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: HỐ THU NƯỚC VEN ĐƯỜNG HT-A (57 HỐ)
1Đào hố thu nước đất cấp 3xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT313,728m3
2Bê tông lót M100, đá 4x6xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT13,338m3
3Cung cấp và lắp dựng cốt thép hố thu nước, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.535,01kg
4Bê tông hô thu M250, đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT63,042m3
5Trát thành hố vữa XM M75 dày 15xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT348,555m2
6Cung cấp và lắp dựng cốt thép đan, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT396,72kg
7Cung cấp và lắp dựng cốt thép đan bằng thép hình có sơn bảo vệ -4x60xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT707,94Kg
8Cung cấp lưới thép L + 1 mạ kẽmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT699,048Kg
9Lắp dựng lưới thép L + 1 mạ kẽmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT699,048Kg
10Bê tông đúc sẵn đan M250 đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT4,161m3
11Lắp đặt đan (>50kg//tấm)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT114Tấm
12Cung cấp và lắp đặt tấm gang 350x700, dày 60xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT57tấm
13Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D200xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT39,9m
14Lấp đất hố thu nướcxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT211,641m3
15Vận chuyển đất thừa đổ xaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT102,03m3
16San đất bãi thảixem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT102,03m3
DE PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: HỐ THU NƯỚC VEN ĐƯỜNG HT-A - LỚP 3 (10 HỐ)
1Đào hố đá cấp 4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT55,04m3
2Đào đất cấp 4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT27,52m3
3Đào đá cấp 4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT27,52m3
4Bê tông lót M100, đá 4x6xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2,34m3
5Cung cấp và lắp dựng cốt thép hố thu nước, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT269,3kg
6Bê tông hô thu M250, đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT11,06m3
7Trát thành hố vữa XM M75 dày 15xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT61,15m2
8Cung cấp và lắp dựng cốt thép đan, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT69,6kg
9Cung cấp và lắp dựng cốt thép đan bằng thép hình có sơn bảo vệ -4x60xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT124,2Kg
10Cung cấp lưới thép L + 1 mạ kẽmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT122,64Kg
11Lắp dựng lưới thép L + 1 mạ kẽmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT122,64Kg
12Bê tông đúc sẵn đan M250 đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,73m3
13Lắp đặt đan (>50kg//tấm)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT20Tấm
14Cung cấp và lắp đặt tấm gang 350x700, dày 60xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT10tấm
15Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D200xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT7m
16Lấp đất hố thu nướcxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT37,13m3
17Vận chuyển đất thừa đổ xaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT17,9m3
18San đất bãi thảixem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT17,9m3
DF PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: HỐ THU NƯỚC TRONG NGĂN HT-B (3 HỐ)
1Đào hố thu nước đất cấp 3xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT16,041m3
2Bê tông lót M100, đá 4x6xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,507m3
3Cung cấp và lắp dựng cốt thép hố thu nước, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT80,07kg
4Bê tông hô thu M200, đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT3,582m3
5Trát đáy, thành trong hố vữa XM M75 dày 15xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT19,035m2
6Cung cấp và lắp dựng cốt thép đan Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT20,88kg
7Cung cấp và lắp dựng cốt thép đan bằng thép hình có sơn bảo vệxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT37,26Kg
8Cung cấp lưới thép L-1 mạ kẽmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT36,792Kg
9Lắp lưới thép L + 1 mạ kẽmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT36,792Kg
10Bê tông đúc sẵn đan M250 đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,219m3
11Lắp đặt đan (>50kg//tấm)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT6Tấm
12Lắp đặt hố thu mặt đường (>50kg//tấm)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT3tấm
13Lấp đất hố thu nướcxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT11,421m3
14Vận chuyển đất thừa đổ xaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT4,62m3
15San đất bãi thảixem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT4,62m3
DG PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: HỐ THĂM THOÁT DẦU SỰ CỐ ( 2 HỐ)
1Đào hố van đất cấp 3xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT7,128m3
2Bê tông lót M100, đá 4x6xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,392m3
3Xây thành hố gạch vữa XM M75 dày 200xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2,03m3
4Trát đáy và thành hố vữa XM M75 dày 20xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT27,378m2
5Láng xi măng 02 lớp nguyên chấtxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT10,24m2
6Chèn lỗ đặt ống cáp vữa XM M100xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,036m3
7Cung cấp và lắp dựng cốt thép đan, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT12,52kg
8Cung cấp và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT22,6Kg
9Bê tông đúc sẵn đan M250 đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,12m3
10Lấp đấtxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT3,856m3
11Vận chuyển đất thừa đổ xaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2,88m3
12San đất bãi thảixem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2,88m3
DH PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: MƯƠNG THOÁT NƯỚC MẶT MT-A 500m (TOÀN BỘ)
1Đào đất mương cáp đất cấp 3xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT247,5m3
2Lót mương bằng BT M150 đá 2x4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT52,5m3
3Xây gạch thành mương vữa XM M75xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT32,5m3
4Cung cấp lưới chắn sỏi bằng thép mạ kẽmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT9.220kg
5Lắp đặt lưới chắnxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT9.589kg
6Trát thành và đáy mương vữa XM M75 dày 15xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.050m2
7Lấp đất mương cápxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT120m3
8Vận chuyển đất thừa đổ xaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT127,5m3
9San đất bãi thảixem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT127,5m3
DI PHẦN XÂY DỰNG -LÀM MỚI: HỐ VAN G1 (5 HỐ)
1Đào hố van đất cấp 3xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT13,77m3
2Bê tông lót M100, đá 4x6; Rxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,98m3
3Xây thành hố gạch vữa XM M75 dày 200xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT3,62m3
4Trát đáy và thành hố vữa XM M75 dày 20xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT26,57m2
5Chèn lỗ đặt ống cáp vữa XM M100xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,115m3
6Cung cấp và lắp dựng cốt thép đan, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT27,94kg
7Cung cấp và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT55,5Kg
8Bê tông đúc sẵn đan M250 đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,275m3
9Lắp đặt đan (>50kg//tấm)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT10Tấm
10Lấp đất hố vanxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT7,39m3
11Vận chuyển đất thừa đổ xaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT6,38m3
12San đất bãi thảixem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT6,38m3
DJ PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: BỂ LỌC CÔNG NGHIỆP (1 BỂ)
1Bể lọc công nghiệp và phụ kiện đi kèmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1bể
DK PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: GIÀN PHUN SƯƠNG TẠI MBA 220kV - 250MVA (TOÀN BỘ)
1Cung cấp và lắp đặt van phun sương HV-14 D25xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT45Bộ
2Cung cấp và lắp đặt van phun sương HV-17 D25xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT4Bộ
3Cung cấp và lắp đặt măng xông đàu ren Ø25xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT98cái
4Cung cấp và lắp đặt cút thép 90 độ đầu ren Ø25xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT98cái
5Đoạn ống nối 2 đầu ren Ø25, L=200xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT133Bộ
6Đoạn ống nối 2 đầu ren Ø25, L=500xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT14Bộ
7Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm, Ø125, dày 5,56mmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT6m
8Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm, Ø100, dày 4,78mmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2m
9Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm, Ø80 dày 3,18mmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT89m
10Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm, Ø65, dày 2,9mmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT11,9m
11Cung cấp và lắp đặt cút thép 90 độ, Ø150xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2Cái
12Cung cấp và lắp đặt cút thép 90 độ, Ø80xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT22Cái
13Cung cấp và lắp đặt cút thép 90 độ, Ø65xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2Cái
14Cung cấp và lắp đặt van xả căn giàn phun Ø80xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Cái
15Cung cấp và lắp đặt tê thép, Ø100x150x100xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Cái
16Cung cấp và lắp đặt tê thép, Ø80x100x80xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Cái
17Cung cấp và lắp đặt tê thép, Ø80x80x80xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT5Cái
18Cung cấp và lắp đặt tê thép, Ø80x65x80xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2Cái
19Cung cấp và lắp đặt mặt bích rỗng, Ø150x250, dày 22mmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT5cặp
20Cung cấp và lắp đặt mặt bích rỗng, Ø80x210, dày 10mmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT51cặp
21Cung cấp và lắp đặt mặt bích rỗng, Ø65x185, dày 10mmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT6cặp
22Cung cấp và lắp đặt BL M16x60xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT40Bộ
23Roăng Amiăng các loạixem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT62Cái
24Cung cấp giá đỡ ống, thanh đỡ đầu dò nhiệt bằng thép hình mạ kẽmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.039,53Kg
25Lắp đặt giá đỡ ống, thanh đỡ đầu dò nhiệt bằng thép hình mạ kẽmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.081,111Kg
26Cung cấp và lắp cút thép 90 độ đầu ren Ø32xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT3Cái
27Cung cấp và lắp cút thép nối ren Ø32xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT4Cái
28Cung cấp và lắp đặt bu lông M12xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT356Cái
29Cung cấp và lắp đặt bu lông chữ U neo ống Ø12x175xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT6Cái
30Cung cấp và lắp đặt bu lông chữ U neo ống Ø12x225xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT36Cái
31Cung cấp và lắp đặt bu lông M16x633xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT56Cái
32Móng đỡ ống GĐ-1; GĐ-2, GĐ-3xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT14Móng
33Sơn toàn bộ giàn phunxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT45,609m2
DL PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ CỤM VAN DELUGE (TOÀN BỘ)
1Cung cấp và lắp đặt van Deluge Ø150xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Bộ
DM PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: SƠ ĐỒ KHÔNG GIAN HỆ THỐNG CỨU HỎA (TOÀN BỘ)
1Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø100xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT7m
2Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm Ø150xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT568m
3Cung cấp và lắp đặt ống thép đen Ø200xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT25m
4Cung cấp và lắp đặt van chặn (van bướm), Ø100xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT6Cái
5Cung cấp và lắp đặt van chặn Ø150xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT9Cái
6Cung cấp và lắp đặt van xả cặn Ø150xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Cái
7Cung cấp và lắp đặt cút thép 90 độ, Ø150xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT32cái
8Cung cấp và lắp đặt cút thép 90 độ, Ø200xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1cái
9Cung cấp và lắp đặt tê thép, Ø150x100x150xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT7cái
10Cung cấp và lắp đặt tê thép, Ø150x150x150xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT7cái
11Cung cấp và lắp đặt tê thép, Ø200x200x200xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1cái
12Cung cấp và lắp đặt mặt bích đặc Ø150x280; dày 22mmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2Cặp
13Cung cấp và lắp đặt mặt bích rỗng Ø100x210; dày 18mmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT7Cặp
14Cung cấp và lắp đặt mặt bích rỗng Ø200x330; dày 22mmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2Cặp
15Cung cấp và lắp đặt mặt bích rỗng Ø150x280; dày 22mmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT40Cặp
16Cung cấp và lắp đặt bulông + đai ốc + vòng đệm M12x50xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT194Bộ
17Gối kê ống chữa cháy (GK1)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT57gối
18Gối kê ống chữa cháy (GK2)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT20gối
19Cung cấp và lắp đặt roăng - Amiăng các loạixem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT50cái
20Sơn toàn bộ hệ thốngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT428,139m2
21Cung cấp và lắp đặt trụ nước chữa cháy, tiếp nước Ø100xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT7Bộ
22Cung cấp vòi chữa cháy chuyên dùng D65; P=10atxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT14cái
23Cung cấp lăng chữa cháy bằng tay PC-65xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT7cái
24Cung cấp tủ PCCCxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT7tủ
25Cung cấp thép kê ống, cổ dề, dây tiếp địaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT226,363Kg
26Lắp dựng thép kê ống, cổ dề, dây tiếp địaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT235,418Kg
27Bệ lắp tủ chữa cháy ngoài trời bằng bê tông (0,7x0,5x0,5)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT7bệ
DN PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: MƯƠNG ĐẶT ỐNG CỨU HỎA LOẠI QUA ĐƯỜNG Ô TÔ MC-7 ; L=7m (1 ĐOẠN)
1Đào đất mương cáp đất cấp 3xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT9,234m3
2Bê tông lót M100, đá 4x6xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,878m3
3Cung cấp và lắp dựng cốt thép mương Dxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT45,1kg
4Bê tông mương cáp M250 đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2,215m3
5Cung cấp và lắp dựng cốt thép đan, dầm Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT78,48Kg
6Cung cấp và lắp dựng cốt thép đan, dầm D1 Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT177,46Kg
7Bê tông đúc sẵn đan M250 đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1,328m3
8Lắp đặt đan (TL xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT6Tấm
9Lắp đặt đan (TL xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT20Tấm
10Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D60xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT8m
11Cung cấp gudoong M12 neo ốngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT4cái
12Cung cấp và lắp đặt bu lông M10x50xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT8Bộ
13Cung cấp gối kê ống bằng thép mạ kẽmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT10,24kg
14Lắp đặt gối kê ốngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT10,65kg
15Lấp đất mương cápxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT3,715m3
16Vận chuyển đất thừa đổ xaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT5,519m3
17San đất bãi thảixem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT5,519m3
DO PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: MƯƠNG ĐẶT ỐNG CỨU HỎA LOẠI QUA ĐƯỜNG Ô TÔ MC-9,1; L=18,2m (2 ĐOẠN)
1Đào đất mương cáp đất cấp 3xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT20,37m3
2Bê tông lót M100, đá 4x6xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1,86m3
3Cung cấp và lắp dựng cốt thép mương Dxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT96,3kg
4Bê tông mương cáp M250 đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT4,884m3
5Cung cấp và lắp dựng cốt thép đan, dầm Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT156,978Kg
6Cung cấp và lắp dựng cốt thép đan, dầm D1 Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT388,72Kg
7Bê tông đúc sẵn đan M250 đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2,756m3
8Lắp đặt đan (TL xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT12Tấm
9Lắp đặt đan (TL xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT54Tấm
10Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D60xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT6m
11Cung cấp gudoong M12 neo ốngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT6cái
12Cung cấp và lắp đặt bu lông M10x50xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT12Bộ
13Cung cấp gối kê ống bằng thép mạ kẽmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT20,48kg
14Lắp đặt gối kê ốngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT21,3kg
15Lấp đất mương cápxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT9,046m3
16Vận chuyển đất thừa đổ xaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT11,324m3
17San đất bãi thảixem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT11,324m3
DP PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: BỂ NƯỚC CỨU HỎA 100m3 - LỚP 1 (2 BỂ )
1Đào đất cấp 4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT41,3814m3
2Đào đá cấp 4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT7,3026m3
3Bê tông lót M100, đá 4x6; R>250cmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT8,48m3
4Cung cấp và lắp dựng cốt thép bể Dxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT3.370,82kg
5Cung cấp và lắp dựng cốt thép bể bằng thép hình mạ kẽmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT69,44kg
6Bê tông bể M300 đá 1x2 dày 250 (theo Tkế)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT61,46m3
7Láng đáy bể vữa XM M100 dày 20xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT249,312m2
8Trát trong và ngoài thành bể vữa XM M100 dày 20xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT297,986m2
9Xây tường vữa XM M75 dày 200xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2,618m3
10Cung cấp và lắp đặt ống thép thép mạ kẽm D200; dày 6 mmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT12,8m
11Cung cấp tấm đệm -6 x 300 bằng thép hình, sơn bảo vệxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT25,44kg
12Lắp đặt tấm đệm -6 x 300xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT25,44kg
13Đắp gờ nước dày 20-30mm vữa XM M75xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT4,24m3
14Bả ma tít thành ngoài bểxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT297,986m2
15Sơn thành ngoài bểxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT297,986m2
16Đổ bê tông bệ cố định đặt cột lấy nước BT M100 đá 2x4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2,16m3
17Cung cấp và lắp đặt cột chữa cháyxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2Bộ
18Cung cấp và lắp đặt cút 90 độ D200xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2cái
19Cung cấp và lắp đặt mặt bích rỗng D200x270; dày 10mmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT8cặp
20Cung cấp và lắp đặt bu lông + đai ốc + V.đệm M16x600xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT48Bộ
21Cung cấp và lắp đặt ống nối mềm (nối bích) D200; L=0,5mxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT4m
22Cung cấp rơle mặt nước bểxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2Bộ
23Cung cấp và lắp đặt hệ thống nhận biết lượng nước hao hụt (bằng mắt)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2Bộ
24Lấp đất bể nước bằng đất đào lênxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT4,368m3
25Vận chuyển đất thừa, đá đổ xaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT44,316m3
26San đất bãi thảixem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT44,316m3
DQ PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: MÁI CHE BỂ CHỨA NƯỚC DỰ TRỮ CỨU HỎA 100m3 (2 MÁI)
1Cung cấp kết cấu đỡ tôn và tiếp địa bằng thép mạ kẽmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.327,914kg
2Cung cấp và lắp đặt mái tônxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT143m2
3Cung cấp và lắp đặt ổ khoá nắp bểxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2Bộ
4Cung cấp và lắp đặt bản lề nắp bểxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT4Bộ
5Cung cấp và lắp đặt bu lông M14x50xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT13,824kg
6Cung cấp và lắp đặt bu lông vít nở thép M16x150xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT15,6kg
7Lắp đặt kết cấu đỡ tôn, tiếp địa và bu lông các loạixem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.411,632kg
DR PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: HOÀN THIỆN MẶT BẰNG (TOÀN BỘ)
1Rải lớp vải địa kỹ thuậtxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT19.273,58m2
2Cung cấp và rải đá dăm 2x4 nền trạm dày 100xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.927,358m3
3Trồng cỏ trang trí mặt bằng trạmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT553,635m2
4Cung cấp chậu hoa và cây cảnh trang trí MB trạmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT40chậu
5Sản xuất bảng tên thứ tự phaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT617,22kg
6Lắp dựng bảng tên thứ tự phaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT135cái
DS PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: CỘT THÉP CT2-12 (6 BỘ)
1Cung cấp cột thép bằng thép mạ kẽmBao gồm bu lông liên kết, Khối lượng chưa mạ kẽm và đã trừ đục lỗ Bu lông, cắt vát tấm - thanh14.195,76kg
2Lắp dựng cột thépxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT14,7636tấn
DT PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: CỘT THÉP CT2-24 (20 BỘ)
1Cung cấp cột thép bằng thép mạ kẽmBao gồm bu lông liên kết, Khối lượng chưa mạ kẽm và đã trừ đục lỗ Bu lông, cắt vát tấm - thanh93.000kg
2Lắp dựng cột thépxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT96,72tấn
DU PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: CỘT THÉP CT1-8 (12 BỘ)
1Cung cấp cột thép bằng thép mạ kẽmBao gồm bu lông liên kết, Khối lượng chưa mạ kẽm và đã trừ đục lỗ Bu lông, cắt vát tấm - thanh11.454,24kg
2Lắp dựng cột thépxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT11,9124tấn
DV PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: CỘT THÉP CT1-16 (17 BỘ)
1Cung cấp cột thép bằng thép mạ kẽmBao gồm bu lông liên kết, Khối lượng chưa mạ kẽm và đã trừ đục lỗ Bu lông, cắt vát tấm - thanh30.991,85kg
2Lắp dựng cột thépxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT32,2315tấn
DW PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: KIM CHỐNG SÉT KCS-5m (14 BỘ)
1Cung cấp kim chống sét bằng thép mạ kẽmBao gồm bu lông liên kết, Khối lượng chưa mạ kẽm và đã trừ đục lỗ Bu lông, cắt vát tấm - thanh663,46kg
2Lắp dựng kim chống sétxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,69tấn
DX PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 220kV - 3 CỰC (7 BỘ)
1Lắp trụ đỡ dao cách ly 220kV- 3 cựcTrụ đi kèm thiết bị9,3027tấn
DY PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 220kV - 1 CỰC (6 BỘ)
1Lắp trụ đỡ dao cách ly 220kV- 1 cựcTrụ đi kèm thiết bị2,2317tấn
DZ PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG 220kV (9 BỘ)
1Lắp trụ đỡ biến dòng 220kVTrụ đi kèm thiết bị2,7567tấn
EA PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: TRỤ ĐỠ BIẾN ĐIỆN ÁP 220kV (12 BỘ)
1Lắp trụ đỡ biến điện áp 220kVTrụ đi kèm thiết bị2,1628tấn
EB PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 220kV (9 BỘ)
1Lắp trụ đỡ chống sét van 220kVTrụ đi kèm thiết bị3,0706tấn
EC PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: TRỤ ĐỠ SỨ 220kV (37 BỘ)
1Lắp trụ đỡ sứ 220kVTrụ đi kèm thiết bị12,7994tấn
ED PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: TRỤ ĐỠ MÁY CẮT 220kV (3 BỘ)
1Lắp trụ đỡ máy cắt 220kVTrụ đi kèm thiết bị1,9128tấn
EE PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 110kV - 3 CỰC (25 BỘ)
1Lắp trụ đỡ dao cách ly 110kV - 3 cựcTrụ đi kèm thiết bị18,4028tấn
EF PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 110kV - 1 CỰC (24 BỘ)
1Lắp trụ đỡ dao cách ly 110kV - 1 cựcTrụ đi kèm thiết bị4,7016tấn
EG PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG 110kV (27 BỘ)
1Lắp trụ đỡ biến dòng 110kVTrụ đi kèm thiết bị8,1737tấn
EH PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: TRỤ ĐỠ BIẾN ĐIỆN ÁP 110kV (28 BỘ)
1Lắp trụ đỡ biến điện áp 110kVTrụ đi kèm thiết bị5,0851tấn
EI PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: TRỤ ĐỠ CHỐNG SÉT VAN 110kV (9 BỘ)
1Lắp trụ đỡ chống sét van 110kVTrụ đi kèm thiết bị3,7065tấn
EJ PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: TRỤ ĐỠ SỨ 110kV (57 BỘ)
1Lắp trụ đỡ sứ 110kVTrụ đi kèm thiết bị23,7798tấn
EK PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: TRỤ ĐỠ MÁY CẮT 110kV (9 BỘ)
1Lắp trụ đỡ máy cắt 110kVTrụ đi kèm thiết bị5,2447tấn
EL PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: TRỤ ĐỠ DAO CÁCH LY 22kV (1 BỘ)
1Lắp trụ đỡ dao cách ly 22kVTrụ đi kèm thiết bị0,3789tấn
EM PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: TRỤ ĐỠ BIẾN DÒNG 22kV (1 BỘ)
1Lắp trụ đỡ biến dòng 22kVTrụ đi kèm thiết bị0,1349tấn
EN PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: TRỤ ĐỠ SỨ 22kV (1 BỘ)
1Lắp trụ đỡ sứ 22kVTrụ đi kèm thiết bị0,3245tấn
EO PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: TRỤ ĐỠ BIẾN ĐIỆN ÁP 22kV (1 BỘ)
1Lắp trụ đỡ biến điện áp 22kVTrụ đi kèm thiết bị0,1437tấn
EP PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: TRỤ ĐỠ BIẾN ÁP TỰ DÙNG (1 BỘ)
1Cung cấp trụ đỡ biến áp tự dùngBao gồm bu lông liên kết, Khối lượng chưa mạ kẽm và đã trừ đục lỗ Bu lông, cắt vát tấm - thanh352,034kg
2Lắp trụ đỡ biến áp tự dùngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,352tấn
EQ PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: XÀ THÉP XT1-10 (23 BỘ)
1Cung cấp xà thép bằng thép hình mạ kẽmBao gồm bu lông liên kết, Khối lượng chưa mạ kẽm và đã trừ đục lỗ Bu lông, cắt vát tấm - thanh16.775,97kg
2Lắp xà thépxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT17,447tấn
ER PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: XÀ THÉP XT2-17 (21 BỘ)
1Cung cấp xà thép bằng thép hình mạ kẽmBao gồm bu lông liên kết, Khối lượng chưa mạ kẽm và đã trừ đục lỗ Bu lông, cắt vát tấm - thanh50.198,82kg
2Lắp xà thépxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT52,2068tấn
ES PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: ĐƯỜNG Ô TÔ TỚI TRẠM ĐOẠN D1; L=144,19m (TOÀN BỘ)
1Đào đất cấp 4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT172,916m3
2Đào đá cấp 4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT30,515m3
3Đắp đất tuyến đường vào trạmBổ sung đất thừa đổ đi29,15m3
4Bóc lớp thực vật, giải phóng mặt bằngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT432,13m3
5Vận chuyển đá gia cố chống xói bể tiêu năngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT30,515m3
6Vận chuyển đất thực vật, đất thừa đổ xaBổ sung đất thừa đổ đi575,896m3
7San bãi thảixem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT719,661m3
8Lu lèn nền đường , dày TB 30 cm, K>=0.95xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT865,12m2
9Cấp phối đá dăm loại I, Dmax=25mm, dày 18cmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT155,722m3
10Cấp phối đá dăm loại II, Dmax=37,5mm, dày 18cmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT155,722m3
11Tưới lớp nhựa bám dính tiêu chuẩn 0,5kg/m2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT865,12m2
12Tưới lớp nhựa bám dính tiêu chuẩn 1,0kg/m2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT865,12m2
13Bê tông asphan hạt mịn dày 5cmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT865,2m2
14Bê tông asphan hạt trung dày 7cmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT865,143m2
ET PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: ĐƯỜNG Ô TÔ TỚI TRẠM ĐOẠN D2; L=91,3m (TOÀN BỘ)
1Đào đất cấp 4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT600,211m3
2Đào đá cấp 4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT105,92m3
3Bóc lớp thực vật, giải phóng mặt bằngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT343,36m3
4Vận chuyển đá gia cố chống xói bể tiêu năngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT105,92m3
5Vận chuyển đất thực vật, đất thừa đổ xaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT937,081m3
6San bãi thảixem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.530,801m3
7Lu lèn nền đường, dày TB 30cm, K>=0,95xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT613,16m2
8Cấp phối đá dăm loại I, Dmax=25mm, dày 18cmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT110,369m3
9Cấp phối đá dăm loại II, Dmax=37,5mm, dày 18cmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT110,369m3
10Tưới lớp nhựa bám dính tiêu chuẩn 0,5kg/m2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT613,16m2
11Tưới lớp nhựa bám dính tiêu chuẩn 1,0kg/m2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT613,16m2
12Bê tông asphan hạt mịn dày 5cmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT613,2m2
13Bê tông asphan hạt trung dày 7cmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT613,143m2
EU PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: VUỐT NỐI ĐẤT ĐƯỜNG HOÀN TRẢ (TOÀN BỘ)
1Đắp đất nền đường, k=0,95xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT6,49m3
EV PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: GIA CỐ ĐƯỜNG ĐOẠN D1 XÂY ĐÁ HỘC (TOÀN BỘ)
1Xây đá hộc vữa XM M100, dày 25xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT48,9m3
EW PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: GIA CỐ ĐƯỜNG ĐOẠN D2 XÂY ĐÁ HỘC (TOÀN BỘ)
1Đào nền đườngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT192,13m3
2Xây đá hộc vữa XM M100, dày 25xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT146,92m3
3Lắp đặt ống nhựa PVC D42xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT13,3m
4Làm tầng lọc đá dăm 2x4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2,15m3
5Làm tầng lọc cátxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2,3m3
6Rải lớp vải địa kỹ thuậtxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,76m2
EX PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: AN TOÀN GIAO THÔNG (TRỌN BỘ)
1Cung cấp và lắp đặt cọc tiêu (6 cọc)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT6cọc
2Cung cấp và lắp đặt biển chỉ dẫn hình chữ nhật (1 biển)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1biển
3Cung cấp và lắp đặt biển chỉ dẫn hình tam giác (6 biển)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT6biển
EY PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: NHÀ BẢO VỆ (1 NHÀ)
1Đào đất móng nhà đất cấp 3xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT60,474m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT4,438m3
3Xây móng đá hộc vữa XM M100xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT6,09m3
4Bê tông móng M250, đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT6,331m3
5Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng móng Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT55,56Kg
6Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng móng Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT277,72Kg
7Bê tông giằng móng GM BT M250, đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2,619m3
8Lấp đất chân móngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT48,052m3
9Đổ cát nền nhà dày 150xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT6,18m3
10Bê tông nền nhà M250 đá 1x2, dày 100xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT4,12m3
11Lớp vữa cán nền nhà dày trung bình 30mmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT41,2m2
12Lát nền bằng gạch Granite 600x600xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT30,7m2
13Lát nền phòng vệ sinh bằng gạch Ceramic 300x300xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT3m2
14Lát hành lang, tam cấp, viền phòng bếp bằng đá Granitxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT7,5m2
15Ốp chân tường gạch Granite 120x600xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT5m2
16Ốp tường phòng vê sinh và bếp gạch Ceramic 300x600xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT20,28m2
17Láng chống thấm chân tường vữa XM M75 dày 20xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT6,855m2
18Cung cấp và lắp dựng cửa đi 1 cánh kính khung nhựa lõi thép, kính cường lực 8mmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT4,32m2
19Cung cấp và lắp dựng cửa đi 1 cánh kính khung nhựa lõi thép, kính mờ 5mmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1,65m2
20Cung cấp và lắp dựng cửa sổ lùa kính khung nhựa lõi thép kính mờ 8mmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT12,24m2
21Cung cấp và lắp dựng cửa sổ lật kính khung nhựa lõi thép kính mờ 8mmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,36m2
22Cung cấp, lắp dựng cốt thép khung Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT60,07Kg
23Cung cấp, lắp dựng cốt thép khung Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT824,99Kg
24Bê tông khung M250, đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2,106m3
25Xây tường bằng gạch không nung 20x20x40; chiều dày 20cm, vữa XM M75, hxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT13,066m3
26Xây tường bằng gạch không nung 10x20x40 vữa Bt nhẹ dày 100xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2,421m3
27Xây tường thu hồi bằng gạch Bê tông 10x20x40; chiều dày 10cm, vữa XM M75, hxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT4,43m3
28Trát tường trong vữa XM M75, dày 1,5 cmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT120,545m2
29Trát tường ngoài vữa trát BT M75 dày 1,5cmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT66,98m2
30Trát tường thu hồi vữa XM M75, dày 15xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT17,1m2
31Ốp đá bốc màu xám 200x100x20xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT22,96m2
32Bả matít vào tườngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT161,385m2
33Tường trong nhà sơn 3 nước sơn màuxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT100,265m2
34Tường ngoài nhà sơn 3 nước sơn màuxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT61,12m2
35Cung cấp và lắp dựng cốt thép dầm, giằng tường Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT68,48Kg
36Cung cấp và lắp dựng cốt thép dầm, giằng tường Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT396Kg
37Bê tông dầm M250, đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT3,441m3
38Cung cấp và lắp dựng cốt thép sàn mái và sê nô, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT632,49Kg
39Bê tông sàn mái, sê nô M250, đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT6,234m3
40Trát vào trần, dầm, cộtxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT129,69m2
41Bả matít vào trần, dầm, cộtxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT129,69m2
42Trần nhà sơn 3 nước sơn màu trắngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT40,5m2
43Trần sê nô, dầm, giằng sơn nước màu trắngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT89,19m2
44Cung cấp và lắp đặt ống nhựa, Ø90, L=3,5m/ốngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT14m
45Cung cấp và lắp đặt ống nhựa, Ø42 thông dầmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2,4m
46Láng sàn mái vữa XM M100 dày 20 chống thấmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT48,68m2
47Cung cấp xà gồ và giằng mái bằng thép mạ kẽmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT140,781kg
48Lắp dựng xà gồ và giằng máixem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT140,781kg
49Cung cấp và lắp dựng tônxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT36,08m2
50Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rácxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT4Cái
51Đào đất bể tự hoại đất cấp 3xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT23,821m3
52Bê tông lót M100 đá 1x2 dày 100xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,946m3
53Cung cấp, lắp dựng cột thép móng bể Dxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT91,81kg
54Bê tông móng M250, đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1,008m3
55Xây thành bể bằng gạch đặc vữa XM M75xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT3,96m3
56Trát thành ngăn vữa XM M75 dày 20xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT43,2m2
57Láng đáy bể ngăn lắng, chứa vữa XM M75 dày 20xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT4,08m2
58Quét 2 lớp xi măng chống thấm thành trongxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT25,08m2
59Cung cấp và lắp dựng cốt thép đan đúc sẵn, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT69,61Kg
60Bê tông đúc sẵn đan M250 đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,538m3
61Lắp đặt đan Đ/S bằng TC có t/lượng >50 kg/tấmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT9Cái
62Cung cấp và lắp đặt bi giếngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2cái
63Rải đá 4x6 ngăn rút dày 200xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,157m3
64Lấp đất bể tự hoại bằng đất đào ở móng lênxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT10,534m3
65Cung cấp và lắp đặt ống nhựa loại I (PVC), Ø21x1,5xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT4,8m
66Cung cấp và lắp đặt ống nhựa loại I D34; dày 2mmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT11,7m
67Cung cấp và lắp đặt ống nhựa loại I D42; dày 1,7mmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT12m
68Cung cấp và lắp đặt ống nhựa loại I D50; dày 2,5mmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT10m
69Cung cấp và lắp đặt ống nhựa loại I D60; dày 2,3mmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT8m
70Cung cấp và lắp đặt ống nhựa loại I D110; dày 4,2mmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT5,5m
71Cung cấp và lắp đặt khóa ống PVC, Ø34xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Cái
72Cung cấp và lắp đặt khóa ống PVC, Ø50xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Cái
73Cung cấp và lắp đặt vòi nước chậu rửa, Ø21xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Cái
74Cung cấp và lắp đặt vòi nước chậu rửa bếp, Ø21xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Cái
75Cung cấp và lắp đặt tê nhựa, Ø34x21x34xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2Cái
76Cung cấp và lắp đặt cút nhựa 3 nhánh 90 độ, Ø34x34x34xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Cái
77Cung cấp và lắp đặt tê nhựa, Ø60x60x60xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2Cái
78Cung cấp và lắp đặt cút nhựa 90 độ, Ø21xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT9Cái
79Cung cấp và lắp đặt cút nhựa 90 độ, Ø34/D21xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2Cái
80Cung cấp và lắp đặt cút nhựa 90 độ, Ø42xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT6Cái
81Cung cấp và lắp đặt cút nhựa 90 độ, Ø60xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2Cái
82Cung cấp và lắp đặt cút nhựa 90 độ, Ø60/Ø42xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT3Cái
83Cung cấp và lắp đặt cút nhựa 90 độ, Ø110xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Cái
84Cung cấp và lắp đặt nối ống 2 đầu ren các loạixem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT4Cái
85Cung cấp và lắp đặt bịt đầu ống các loạixem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT4cái
86Cung cấp và lắp đặt phểu thu nước sànxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Bộ
87Cung cấp và lắp đặt bộ gương soi-kệ-giá treo khănxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Bộ
88Cung cấp và lắp đặt xí bệt + vòi xịt (bao gồm cả dây)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Bộ
89Cung cấp và lắp đặt chậu rửa tayxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Bộ
90Cung cấp và lắp đặt bộ vòi tắm hoa senxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Bộ
91Cung cấp và lắp đặt chậu rửa inốc (bếp)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Bộ
92Cung cấp và lắp đặt bồn nước inox 0,5m3xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Cái
93Cung cấp và lắp đặt tủ điện (kích thước phù hợp)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Tủ
94Cung cấp và lắp đặt công tắc các loạixem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT4Cái
95Cung cấp và lắp đặt ổ cắm điện đôi 16Axem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT6Cái
96Cung cấp và lắp đặt áp tô mát 1 pha, 2 cực: 250VAC-32Axem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Cái
97Cung cấp và lắp đặt áp tô mát 1 pha, 2 cực: 250VAC-20Axem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT3Cái
98Cung cấp và lắp đặt áp tô mát 1 pha, 2 cực: 250VAC-16Axem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2Cái
99Cung cấp và lắp đặt áp tô mát 1 pha, 2 cực: 250VAC-6Axem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Cái
100Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng các loạixem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT12Bộ
101Cung cấp và lắp đặt cáp 0,6/1kV ruột đồng 03 lõi: PVC-3x2,5mm2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT40m
102Cung cấp và lắp đặt cáp 0,6/1kV ruột đồng 02 lõi: PVC-2x4mm2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT70m
103Cung cấp và lắp đặt cáp 0,6/1kV ruột đồng 02 lõi: PVC-2x2,5mm2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT45m
104Cung cấp và lắp đặt cáp 0,6/1kV ruột đồng 02 lõi: PVC-2x1,5mm2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT170m
105Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn Cáp PVC-Ф20xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT300m
106Kéo rải và lắp đặt sợi cápxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT280m
107Cung cấp và lắp đặt quạt thông gió, công suất 520m3/h (có màn che)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2cái
108Cung cấp và lắp đặt hộp điện (kích thước phù hợp)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Tủ
109Cung cấp và lắp đặt bình tắm nóng lạnh 250VAC-2kW-RBCOxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1cái
EZ PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: NHÀ ĐIỀU KHIỂN (1 NHÀ)
1Đào đất cấp 3xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT546,304m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT24,752m3
3Cung cấp và lắp dựng cốt thép móng, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT687,97Kg
4Đổ bê tông móng cột M250, đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT26,682m3
5Xây móng tường đá chẻ vữa XM M100xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT51,855m3
6Cung cấp và lắp dựng cốt thép giằng móng , Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT343,87Kg
7Cung cấp và lắp dựng cốt thép giằng móng , Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2.013,24Kg
8Bê tông giằng móng M250, đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT20,072m3
9Lấp đất chân móngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT659,795m3
10Đổ cát tôn nền đầm chặtxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT65,66m3
11Cung cấp và lắp dựng cốt thép nền nhà, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.682,6Kg
12Bê tông nền nhà M250 đá 1x2 dày 100xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT44,16m3
13Láng nền nhà vữa XM M100 dày 20xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT441,6m2
14Lớp hồ dầu dán gạchxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT187,6m2
15Lát nền bằng gạch Granit 600x600xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT163,8m2
16Chân tường ốp gạch Granite 120x600xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT9,372m2
17Cung cấp và lắp đặt tấm sàn HPLxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT254m2
18Sảnh đón lát đá granit màu đenxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT23,8m2
19Bê tông vỉa hè M100, đá 4x6xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT95m3
20Xây tường bậc cấp gạch đặc vữa XM M75xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2,246m3
21Trát bậc cấp, vữa XM M75 dày 10xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT13,951m2
22Láng vỉa hè vữa XM M75 dày 45xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT119,76m2
23Lát đá granit bậc cấpxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT6,786m2
24Vỉa hè lát gạch terazzo 40x40xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT87,65m2
25Cung cấp và lắp đặt cửa đi 2, 4 cánh mở quay khung thanh nhôm Xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 10mmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT54,6m2
26Cung cấp và lắp đặt cửa đi kính cường lực thủy lực mở 2 hướng, kính dày 12mmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT10m2
27Cung cấp và lắp đặt cửa đi 1 cánh mở khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 10mmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT6,18m2
28Cung cấp và lắp đặt cửa sổ khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính cường lực dày 10mmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT30,64m2
29Cung cấp và lắp cửa chống cháy 2 cánh mở quay có EI>=60xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT23,04m2
30Cung cấp và lắp cửa chống cháy 1 cánh mở quay có EI>=60xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2,25m2
31Cung cấp và lắp dựng cốt thép cột K, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT383,02kg
32Cung cấp và lắp dựng cốt thép cột K, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2.757,63kg
33Cung cấp và lắp dựng cốt thép dầm, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT567,64kg
34Cung cấp và lắp dựng cốt thép dầm, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.754,28kg
35Cung cấp và lắp dựng cốt thép dầm, Ø>18xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.528,47kg
36Bê tông cột tiết diện xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT12,244m3
37Bê tông dầm BT M250, đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT18,552m3
38Xây tường bằng gạch không nung 20x20x40; chiều dày 20cm, vữa XM M75, hxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT145,506m3
39Xây tường bằng gạch không nung 10x20x40; chiều dày 10cm, vữa XM M75, hxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT5,172m3
40Trát tường trong vữa XM M75, dày 1,5 cmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.198,9m2
41Trát tường ngoài vữa trát BT M75 dày 1,5cmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT359,6m2
42Ốp tường đá bóc màu xámxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT22,16m2
43Ốp tường nhà vệ sinhxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT29,34m2
44Bả matít tường trong và ngoài nhà trước khi sơnxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.507m2
45Sơn tường ngoài nhà 3 nước sơn chống thấm theo yêu cầu bản vẽxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT337,44m2
46Sơn tường trong nhà 3 nước sơn màu theo yêu cầu bản vẽxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT973,18m2
47Cung cấp và lắp dựng cốt thép giằng tường, mái hắt, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT187,17kg
48Cung cấp và lắp dựng cốt thép giằng tường, mái hắt, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT686,15kg
49Cung cấp, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng tường, mái hắtxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT49,32m2
50Bê tông dầm tường, mái hắt, lam M250, đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT5,342m3
51Cung cấp và lắp dựng cốt thép sàn và sê nô Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT7.187,24Kg
52Bê tông sàn, sê nô M250, đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT84,54m3
53Trát trần, sê nô, cột, dầm, mái hắt vữa XM M75xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.107,2m2
54Bả matít vào trần, sê nô, cột, dầm, mái hắt trước khi sơnxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.107,2m2
55Sơn trần, sê nô, cột, dầm, mái hắt theo y/c bản vẽxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.107,2m2
56Màng khò bitum chống thấmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT515,96m2
57Láng sê nô vữa XM M50 tạo dốcxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT59,43m2
58Mua và lắp cầu chắn rácxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT18Cái
59Lợp gạch lá nem chống nóng 300x300xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT400,4m2
60Cung cấp và lắp đặt tấm trần smartboard 600x600 (Khung nhôm treo nổi)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT357,6m2
61Cung cấp và lắp đặt ống nhựa PVC D200 đi cápxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT30m
62Cung cấp và lắp đặt co 135 độ D200 đi cápxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Cái
63Cung cấp giá đỡ cáp, giá đỡ tủ , dây tiếp địa bằng thép mạ kẽmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT3.442,575kg
64Bu lông M6x30xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,12kg
65Lắp giá đỡ cáp, giá đỡ tủ, tiếp địa và bu lôngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT3.580,398kg
66Đào đất bể tự hoại đất cấp 3xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT23,821m3
67Bê tông lót M100 đá 4x6 dày 100xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,946m3
68Cung cấp cột thép móng bể Dxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT29,54kg
69Bê tông móng M250, đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1,008m3
70Xây thành bể bằng gạch đặc vữa XM M75xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT3,96m3
71Trát thành ngăn vữa XM M75 dày 20xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT43,2m2
72Láng đáy bể ngăn lắng, chứa vữa XM M75 dày 20xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT4,08m2
73Quét 2 lớp xi măng chống thấm thành trongxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT25,08m2
74Cung cấp và lắp dựng cốt thép đan đúc sẵn, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT26,37Kg
75bê tông đúc sẵn đan M250 đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,538m3
76Lắp đặt đan Đ/S bằng TC có t/lượng >50 kg/tấmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT9Cái
77Cung cấp và lắp đặt bi giếngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2cái
78Rải đá 4x6 ngăn rút dày 200xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,157m3
79Lấp đất bể tự hoại bằng đất đào ở móng lênxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT10,534m3
80Cung cấp và lắp đặt ống nhựa loại I (PVC), Ø21x1,5xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2,7m
81Cung cấp và lắp đặt ống nhựa loại I D34; dày 2mmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT4m
82Cung cấp và lắp đặt ống nhựa loại I D42; dày 1,7mmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2,8m
83Cung cấp và lắp đặt ống nhựa loại I D50; dày 1,9mmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT13,4m
84Cung cấp và lắp đặt ống nhựa loại I D60; dày 2,3mmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1,6m
85Cung cấp và lắp đặt ống nhựa loại I D90; dày 2,2mmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT6,5m
86Cung cấp và lắp đặt ống nhựa loại I D110; dày 2,7mmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT7,3m
87Cung cấp và lắp đặt khóa ống PVC, Ø34xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2Cái
88Cung cấp và lắp đặt khóa ống PVC, Ø50xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2Cái
89Cung cấp và lắp đặt vòi nước chậu rửa, Ø21xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Cái
90Cung cấp và lắp đặt tê nhựa, Ø34x21x34xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2Cái
91Cung cấp và lắp đặt tê nhựa, Ø34x34x34xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Cái
92Cung cấp và lắp đặt tê nhựa, Ø90x90x60xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Cái
93Cung cấp và lắp đặt tê nhựa, Ø90x90x60xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Cái
94Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90 độ, Ø34/D21xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2Cái
95Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90 độ, Ø50xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT6Cái
96Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90 độ, Ø60xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT3Cái
97Cung cấp và lắp đặt co nhựa Ø110xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT9Cái
98Cung cấp và lắp đặt bộ gương soi-kệ-giá treo khănxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Bộ
99Cung cấp và lắp đặt xí bệt + vòi xịt (bao gồm cả dây)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Bộ
100Cung cấp và lắp đặt tiểu namxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Bộ
101Cung cấp và lắp đặt bồn nước inox 1,5m3xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Bộ
102Cung cấp và lắp đặt công tắc các loại: 250VAC-5Axem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT15Cái
103Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi 16Axem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT29Cái
104Cung cấp và lắp đặt công tắc tơ 2NO/2NC: 250VAC-20Axem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2Cái
105Cung cấp và lắp đặt tủ điện nguồn (Cỡ phù hợp)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1tủ
106Cung cấp và lắp đặt hộp điện, cỡ phù hợpxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT7hộp
107Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng các loại dài l=1,2m, công suất 2x18Wxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT48Cái
108Cung cấp và lắp đặt đèn led âm trầnxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT28Cái
109Cung cấp và lắp đặt quạt thông gió, Cung cấp công suất 520m3/h (có màn che)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT15Cái
110Cung cấp và lắp đặt áp tô mát, loại 3 pha 3 cực: 500VAC-63Axem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Cái
111Cung cấp và lắp đặt áp tô mát, loại 3 pha 3 cực: 500VAC-25Axem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Cái
112Cung cấp và lắp đặt áp tô mát, loại 1 pha 2 cực: 250VACxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT33Cái
113Cung cấp và lắp đặt áp tô mát, loại 1 pha 1 cực: 250VAC-06Axem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT9Cái
114Cung cấp và lắp đặt cáp ruột đồng 0,6/1kV loại 4 lõi: PVC-3x35+1x25mm2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT30m
115Cung cấp và lắp đặt cáp ruột đồng 0,6/1kV loại 4 lõi: PVC-4x4mm2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT110m
116Cung cấp và lắp đặt cáp ruột đồng 0,6/1kV loại 3 lõi: PVC-3x2,5mm2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT175m
117Cung cấp và lắp đặt cáp ruột đồng 0,6/1kV loại 2 lõi: PVC-2x4mm2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT255m
118Cung cấp và lắp đặt cáp ruột đồng 0,6/1kV loại 2 lõi: PVC-2x2,5mm2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT125m
119Cung cấp và lắp đặt cáp ruột đồng 0,6/1kV loại 2 lõi: PVC-2x1,5mm2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT540m
120Cung cấp và lắp đặt ống nhựa xoắn luồn Cung cấp áp, TFP Ф32xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.210m
FA PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: NHÀ TRẠM BƠM (1 NHÀ)
1Đào đất móng nhà đất cấp 3xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT76,816m3
2Bê tông lót móng tường M100, đá 4x6xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT5,132m3
3Xây móng đá hộc vữa XM M100xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT6m3
4Bê tông móng M250, đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT12,836m3
5Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT7,95kg
6Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT258,49kg
7Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng móng GM, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT31,08Kg
8Cung cấp, lắp dựng cốt thép giằng móng GM, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT161,07Kg
9Bê tông giằng móng bê tông M250, đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1,13m3
10Lấp đất chân móngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT58,848m3
11Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng máy bơm, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT183,15kg
12Bê tông nền nhà M250 đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT6,89m3
13Đổ ram dốc M250, đá 2x4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2,08m3
14Láng nền, hè vữa XM M75 dày 25xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT22,04m2
15Láng nền xi măng trắng nguyên chất pha với bột màuxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT22,04m2
16Láng ram dốc vữa XM M75 dày 30xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT9,6m2
17Cung cấp và lắp đặt dựng cửa đi kính khung thépxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT10m2
18Cung cấp và lắp đặt lá sách thông gió sơn tĩnh điệnxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT6,4m2
19Chèn vữa XM M100xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,018m3
20Xây tường bằng gạch không nung 20x20x40; chiều dày 20cm, vữa XM M75, hxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT9,128m3
21Trát tường trong vữa XM M75, dày 1,5 cmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT48,48m2
22Trát tường ngoài vữa trát BT M75 dày 1,5cmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT49,6m2
23Bả matít vào tườngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT98,08m2
24Tường trong nhà sơn 3 nướcxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT48,48m2
25Tường ngoài nhà sơn 3 nướcxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT49,6m2
26Cung cấp và lắp dựng cốt thép cột , Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT26,74kg
27Cung cấp và lắp dựng cốt thép cột Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT200,64kg
28Bê tông cột M250, đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,84m3
29Cung cấp và lắp dựng cốt thép dầm, giằng, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT50,59Kg
30Cung cấp và lắp dựng cốt thép dầm, giằng Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT317,28Kg
31Bê tông dầm, giằng BT M250, đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1,628m3
32Cung cấp và lắp dựng cốt thép sàn mái và sê nô, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT722,98kg
33Cung cấp, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, sê nôxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT57,278m2
34Bê tông sàn mái, sê nô M250, đá 1x2 (Trộn Sika Platocrete N)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT6,14m3
35Trát trần, dầm, sê nô, cộtxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT87,144m2
36Bả matít vào trần , dầm, sê nôm cộtxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT87,144m2
37Trần , dầm, sê nôm cột nhà sơn 3 nướcxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT87,144m2
38Cung cấp và lắp đặt ống nhựa, Ø60; dày 2,8mmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT18,3m
39Cung cấp và lắp đặt cút D60xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT8cái
40Cung cấp và lắp cầu chắn rácxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT4cái
41Lớp hồ dầu chống thấm (trộn chung với sika)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT50,84m2
42Lớp vữa chống thấm dày 30mm (trộn chung với sika)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT50,84m2
43Cung cấp giá đỡ ống các loại bằng thép hình mạ kẽmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT251,6154Kg
44Lắp giá đỡ ống bằng thủ côngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT261,68Kg
45Cung cấp và lắp đặt côn đồng tâm, Ø150xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT4cái
46Cung cấp và lắp đặt côn đồng tâm, Ø100xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1cái
47Cung cấp và lắp đặt côn đồng tâm, Ø50xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2cái
48Cung cấp và lắp đặt khớp mềm cao su, Ø100xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Bộ
49Cung cấp và lắp đặt khớp mềm cao su, Ø150xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT4Bộ
50Cung cấp và lắp đặt khớp mềm cao su, Ø50xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2Bộ
51Cung cấp và lắp đặt van cổng, Ø150xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2Bộ
52Cung cấp và lắp đặt van cổng, Ø50xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Bộ
53Cung cấp và lắp đặt van chữ Y, Ø150xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2Bộ
54Cung cấp và lắp đặt van chữ Y, Ø50xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Bộ
55Cung cấp và lắp đặt van bướm, Ø150xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2Bộ
56Cung cấp và lắp đặt van bướm, Ø100xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2Bộ
57Cung cấp và lắp đặt van bướm, Ø50xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Bộ
58Cung cấp và lắp đặt van một chiều, Ø150xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2Bộ
59Cung cấp và lắp đặt van một chiều, Ø50xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Bộ
60Cung cấp và lắp đặt van an toàn, Ø100xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Bộ
61Cung cấp và lắp đặt đai giữ ống D100xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT5Bộ
62Cung cấp và lắp đặt ống thép, Ø100xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT24m
63Cung cấp và lắp đặt ống thép, Ø150xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT15m
64Cung cấp và lắp đặt cút thép, Ø150xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT8cái
65Cung cấp và lắp đặt cút thép, Ø100xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT10cái
66Cung cấp và lắp đặt tê thép, Ø150x150x150xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2cái
67Cung cấp và lắp đặt tê thép, Ø150x100x150xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1cái
68Cung cấp và lắp đặt tê thép, Ø100x100x100xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2cái
69Cung cấp và lắp đặt bình điều áp 100 lítxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1cái
70Cung cấp và lắp đặt bulôngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT20Bộ
71Đào đất hố thu dầu cấp 3xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT4,881m3
72Bê tông lót M100, đá 4x6xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,216m3
73Cung cấp, lắp dựng cốt thép hố, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT54,94kg
74Bê tông hố thu M250, đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1,158m3
75Cung cấp, lắp dựng cốt thép tấm đan Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT17,24kg
76Cung cấp và lắp dựng khung đan bằng thép hình có sơn bảo vệxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT91,24Kg
77Bê tông tấm đan M250, đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,114m3
78Lắp cấu kiện BTĐS (TL>50kg/tấm)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT4C.kiện
79Cung cấp và lắp đặt ống thép tráng kẽm, Ø100xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1,6m
80Cung cấp và lắp đặt cút thép, Ø100xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1cái
81Lấp đấtxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2,034m3
82Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển (Khởi động từ, rơ le nhiệt, rơ le thời gian, bộ chống lệch dòng và các phụ kiện khác)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT3tủ
83Cung cấp và lắp đặt tủ bảng điện (Kích thước phù hợp)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Tủ
84Cung cấp và lắp đặt công tắc gồm 2 công tắc đơn : 250V – 6Axem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Cái
85Cung cấp và lắp đặt ổ cắm điện 250V-16Axem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2Cái
86Cung cấp và lắp đặt áp tô mát 3 pha, 3 cực 500VAC- 350Axem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Cái
87Cung cấp và lắp đặt áp tô mát 3 pha, 3 cực 500VAC- 300Axem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Cái
88Cung cấp và lắp đặt áp tô mát 3 pha, 3 cực 500VAC- 16Axem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2Cái
89Cung cấp và lắp đặt áp tô mát 1 pha, 2 cực 250VAC- 32Axem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Cái
90Cung cấp và lắp đặt áp tô mát 1 pha, 2 cực 250VAC- 16Axem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Cái
91Cung cấp và lắp đặt áp tô mát 1 pha, 2 cực 250VAC- 10Axem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Cái
92Cung cấp và lắp đặt áp tô mát 1 pha, 2 cực 250VAC- 6Axem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Cái
93Cung cấp và lắp đặt đèn led tube 1,2m: 220VAC – 2x18Wxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT4Cái
94Cung cấp và lắp đặt cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 04 ruột đồng, tiết diện (3x185 + 1x95) mm2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT115m
95Cung cấp và lắp đặt cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 04 ruột đồng, tiết diện (3x150 + 1x70) mm2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT20m
96Cung cấp và lắp đặt cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 04 ruột đồng, tiết diện (3x4 + 1x2,5) mm2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT35m
97Cung cấp và lắp đặt cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 04 ruột đồng, tiết diện 4x4mm2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT50m
98Cung cấp và lắp đặt cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x4mm2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT40m
99Cung cấp và lắp đặt cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 03 ruột đồng, tiết diện 3x2,5mm2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT15m
100Cung cấp và lắp đặt cáp 0,6/1kV vỏ PVC, 02 ruột đồng, tiết diện 2x1,5mm2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT140m
101Cung cấp và lắp đặt ống nhựa luồn cáp F 20xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT200m
102Cung cấp và lắp đặt ống nhựa luồn cáp TFP - F 200xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT135m
FB PHẦN XÂY DỰNG - LÀM MỚI: NHÀ CHỨA CHẤT THẢI ĐỘC HẠI (1 NHÀ)
1Đào đất móng nhà đất cấp 3xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT55,893m3
2Bê tông lót móng tường M100, đá 4x6xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2,754m3
3Xây móng đá hộc vữa XM M100xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT4,932m3
4Bê tông móng M250 đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT4,8m3
5Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, giằng móng và cột, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT47,51Kg
6Cung cấp, lắp dựng cốt thép móng, giằng móng và cột, Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT564,75Kg
7Bê tông giằng móng GM BT M250 đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,768m3
8Lấp đất chân móngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT43,215m3
9Bê tông nền nhà M150 đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT6,228m3
10Lát nền bằng gạch granite 600x600 nhámxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT43,2m2
11Ốp tường bằng gốmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT5,005m2
12Cung cấp và lắp dựng cửa cuốnxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT7,56m2
13Cung cấp và lắp dựng cửa đi kính khung sắt 1 cánhxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2,16m2
14Xây tường bằng gạch không nung 20x20x40; chiều dày 20cm, vữa XM M100, hxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT14,568m3
15Xây tường bằng gạch không nung 10x20x40; chiều dày 10cm, vữa XM M75, hxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,128m3
16Trát tường trong, ngoài nhà vữa XM M75 dày 15xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT216,896m2
17Bả matít vào trườngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT173,3m2
18Tường trong và ngoài nhà sơn 3 nước sơn màuxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT173,3m2
19Bả matít vào trầnxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT31,36m2
20Trần nhà sơn 3 nước sơn màu trắngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT31,36m2
21Cung cấp và lắp dựng cốt thép dầm, giằng tường, lanh tô Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT53,66Kg
22Cung cấp và lắp dựng cốt thép dầm, giằng tường, lanh tô Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT252,36Kg
23Cung cấp và lắp dựng cốt thép sàn mái Øxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT413,6Kg
24Bê tông sàn mái, sê nô M250 đá 1x2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT4,934m3
25Cung cấp và lắp đặt ống nhựa, Ø90; dày 3,8mm, L=4,8m/ốngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT9,6m
26Cung cấp và lắp đặt ống nhựa, Ø32, L=0,2m/ống thoát nước máixem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,8m
27Láng sàn mái vữa XM M75 dày 20 trộn phụ gia chống thấmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT30,72m2
28Lát 2 lớp gạch chữ U 200x200x80xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT22,68m2
29Cung cấp và lắp đặt bình lưu điện và thiết bị bảo vệxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Bộ
30Vận chuyển đất thừa đổ xaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT12,678m3
31Cung cấp và lắp đặt tủ điện (kích thước phù hợp)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Cái
32Cung cấp và lắp đặt áp tô mát 1 pha, 2 cực: 250VAC-16Axem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Cái
33Cung cấp và lắp đặt áp tô mát 1 pha, 2 cực: 250VAC-10Axem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT3Cái
34Cung cấp và lắp đặt đèn LED tube 220V – 2x18Wxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2Cái
35Cung cấp và lắp đặt công tắc 1 chiều gồm 3 công tắc đơnxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Cái
36Cung cấp và lắp đặt ổ cắm điện đôi 16Axem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT3Cái
37Cung cấp và lắp đặt quạt thông gió 520m3/hxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2Cái
38Cung cấp và lắp đặt cáp 0,6/1kV ruột đồng 02 lõi: PVC-2x4mm2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT30m
39Cung cấp và lắp đặt cáp 0,6/1kV ruột đồng 02 lõi: PVC-2x2,5mm2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT20m
40Cung cấp và lắp đặt cáp 0,6/1kV ruột đồng 02 lõi: PVC-2x1,5mm2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT40m
41Cung cấp và lắp đặt ống nhựa luồn cáp F 20xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT100m
FC PHẦN ĐƯỜNG DÂY 220kV ĐẤU NỐI: PHẦN VẬT TƯ BÊN MỜI THẦU CẤP, NHÀ THẦU TIẾP NHẬN BẢO QUẢN VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Dây nhôm lõi thép (2 mạch; phân pha 3): ACSR.Mz-330/43xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT241,524km
2Chống rung dây dẫn: CRd-2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.908bộ
3Khung định vị dây dẫn: KĐV-d2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.740cái
4Khung định vị dây lèo: KĐV-l2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT654cái
5Ống nối dây dẫn: ONd-2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT123cái
6Ống vá dây dẫn: OVd-2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT37cái
7Kẹp cực dây dẫn vào ngăn xuất tuyến: KCXT-330xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT6bộ
FD Cách điện và phụ kiện cách điện
1Tạ bù cho chuỗi đỡ lèo loại: TBL100xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT222bộ
2Tạ bù loại: TB200xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT6bộ
3Tạ bù loại: TB300xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT12bộ
4Tạ bù loại: TB500xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT6bộ
5Tạ bù loại: TB600xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT6bộ
6Tạ bù loại: TB700xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT12bộ
7Chuỗi đỡ lèo đơn thủy tinh: ĐL160-1x12xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT54chuỗi
8Chuỗi đỡ đơn thủy tinh: Đ160-1x12xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT36chuỗi
9Chuỗi đỡ kép thủy tinh: Đ160-2x12xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT30chuỗi
10Chuỗi néo đơn thủy tinh: N300-1x12xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT6chuỗi
11Chuỗi néo kép thủy tinh: N300-2x12xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT78chuỗi
12Chuỗi néo đơn thủy tinh: NTC300-1x12xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT6chuỗi
13Chuỗi đỡ đơn thủy tinh: ĐL160-1x15xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT168chuỗi
14Chuỗi đỡ đơn thủy tinh: Đ160-1x15xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT30chuỗi
15Chuỗi đỡ kép thủy tinh: Đ160-2x15xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT30chuỗi
16Chuỗi néo đơn thủy tinh: N300-1x15xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT6chuỗi
17Chuỗi néo kép thủy tinh: N300-2x15xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT198chuỗi
18Chuỗi néo đơn thủy tinh: NTC300-1x15xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT6chuỗi
FE Dây chống sét và phụ kiện dây chống sét
1Dây chống sét: PHLOX-116,2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,746km
2Chống rung dây chống sét: CRs-116xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT17bộ
3Chuỗi néo dây chống sét: NCS-116xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT14bộ
4Ống nối dây chống sét: ONs-116xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1cái
5Ống vá dây chống sét: OVs-116xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1cái
6Kim thu sét 7,5 mét: KTS-7,5xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT8bộ
FF Dây cáp quang & phụ kiện dây cáp quang
1Dây cáp quang 24 sợi: OPGW-90xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT28,2353km
2Hộp nối cáp quang 24 sợi (gồm giá đỡ): OPGW90/OPGW90xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT6hộp
3Hộp nối cáp quang 24 sợi (gồm giá đỡ): NMOC/OPGW90xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2hộp
4Chống rung cáp quang CRqxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT212bộ
5Chuỗi đỡ cáp quang ĐCQxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT42bộ
6Chuỗi néo cáp quang NCQxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT100bộ
7Kẹp cố định cáp quang KCqxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT220cái
8Thí nghiệm đo thông mạch cáp quangxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1Hệ thống
FG Lắp dựng cột thép (Khối lượng là thép đã mạ kẽm bao gồm bulong, trừ cắt vát đục lỗ)
1Cột đỡ 02 mạch, 2 DCS: SP222-34E; 3 cộtxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT55,9208tấn
2Cột đỡ 02 mạch, 2 DCS: SP222-38E; 1 cộtxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT22,6079tấn
3Cột đỡ 02 mạch, 2 DCS: SP222-41E; 3 cộtxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT70,5561tấn
4Cột đỡ 02 mạch, 2 DCS: SP222-44E; 3 cộtxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT79,0356tấn
5Cột đỡ 02 mạch, 2 DCS: SP222-50E; 3 cộtxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT93,0495tấn
6Cột đỡ 02 mạch, 2 DCS: SP222-53E; 6 cộtxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT198,1717tấn
7Cột đỡ 02 mạch, 2 DCS: SP222-59E; 2 cộtxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT76,8925tấn
8Cột néo 01 mạch, 1 DCS: TP211-19D; 2 cộtxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT28,2971tấn
9Cột néo 01 mạch, 1 DCS: TP211-24D; 2 cộtxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT36,7487tấn
10Cột néo 01 mạch, 1 DCS: TP211-29D; 4 cộtxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT85,9994tấn
11Cột néo 02 mạch, 2 DCS: TP222-25F; 2 cộtxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT46,2465tấn
12Cột néo 02 mạch, 2 DCS: TP222-33D; 1 cộtxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT26,8125tấn
13Cột néo 02 mạch, 2 DCS: TP222-33G; 2 cộtxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT77,4864tấn
14Cột néo 02 mạch, 2 DCS: TP222-37C; 4 cộtxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT111,163tấn
15Cột néo 02 mạch, 2 DCS: TP222-37F; 1 cộtxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT37,9074tấn
16Cột néo 02 mạch, 2 DCS: TP222-43C; 1 cộtxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT31,7714tấn
17Cột néo 02 mạch, 2 DCS: TP222-43G; 1 cộtxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT51,4208tấn
18Cột néo 02 mạch, 2 DCS: TP222-47D; 2 cộtxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT77,5848tấn
19Cột néo 02 mạch, 2 DCS: TP222-53D; 1 cộtxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT48,611tấn
20Cột néo 02 mạch, 2 DCS: TP222-56F; 1 cộtxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT59,083tấn
21Cột néo 02 mạch, 2 DCS: TP222-59D; 1 cộtxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT58,8852tấn
22Cột néo 02 mạch, 2 DCS: TP222-59G; 1 cộtxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT73,023tấn
23Cột néo 02 mạch, 2 DCS: TPE222-37; 1 cộtxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT45,1202tấn
24Cột néo 02 mạch, 2 DCS: TPE222-47; 1 cộtxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT50,623tấn
FH Công tác đào, lấp đất (cho tất cả các vị trí móng)
1Đào móng đất cấp IIxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT8.183,44m3
2Đào móng đất cấp IVxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT20.821,612m3
3Đào, phá đá cấp IIIxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT12,996m3
4Đào, phá đá cấp IVxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT5.215,002m3
5Lấp đất hố móng đầm chặt K ≥ 0,85xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT29.047,4m3
6Lấp đất mặt bằng móng đầm chặt K ≥ 0,85xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2.570,0691m3
FI Móng: 4T51-67 (04 móng)
1Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT76,176m3
2Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT751,76m3
3Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT23.464,32kg
4Gia công và lắp đặt cốt thép 10 xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT23.777,92kg
5Gia công và lắp đặt cốt thép Ø ≤ 10xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT5.101,12kg
FJ Móng: 2T57-59/2TN72-59 (01 móng)
1Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT14,576m3
2Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT152,892m3
3Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT6.381,38kg
4Gia công và lắp đặt cốt thép 10 xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT4.309,8kg
5Gia công và lắp đặt cốt thép Ø ≤ 10xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.789,62kg
FK Móng: 4T47-53 (06 móng)
1Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT72,6m3
2Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT567,312m3
3Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT25.926,96kg
4Gia công và lắp đặt cốt thép 10 xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT22.304,4kg
5Gia công và lắp đặt cốt thép Ø ≤ 10xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT4.534,56kg
FL Móng: 2T33-51/2TN49-51 (01 móng)
1Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT11,01m3
2Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT83,426m3
3Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2.555,4kg
4Gia công và lắp đặt cốt thép 10 xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2.437,46kg
5Gia công và lắp đặt cốt thép Ø ≤ 10xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT715,22kg
FM Móng: 4T57-59 (01 móng)
1Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT14,884m3
2Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT139,172m3
3Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT7.438,12kg
4Gia công và lắp đặt cốt thép 10 xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT5.837,6kg
5Gia công và lắp đặt cốt thép Ø ≤ 10xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.056,44kg
FN Móng: 4T43-55 (04 móng)
1Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT51,984m3
2Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT389,68m3
3Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT11.519,2kg
4Gia công và lắp đặt cốt thép 10 xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT12.230,24kg
5Gia công và lắp đặt cốt thép Ø ≤ 10xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2.888,32kg
FO Móng: 4T43-43 (02 móng)
1Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT16,2m3
2Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT107,672m3
3Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT4.712,4kg
4Gia công và lắp đặt cốt thép 10 xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT3.732kg
5Gia công và lắp đặt cốt thép Ø ≤ 10xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT992,16kg
FP Móng: 4TL47-51 (02 móng)
1Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT22,472m3
2Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT187,832m3
3Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT3.990,8kg
4Gia công và lắp đặt cốt thép Ø ≤ 10xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT4.176,96kg
FQ Móng: 4T33-35 (02 móng)
1Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT10,952m3
2Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT61,792m3
3Gia công và lắp đặt cốt thép 10 xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.456kg
4Gia công và lắp đặt cốt thép Ø ≤ 10xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.751,28kg
FR Móng: 4T45-47 (02 móng)
1Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT19,208m3
2Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT123,456m3
3Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT6.202,96kg
4Gia công và lắp đặt cốt thép 10 xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT5.089,84kg
5Gia công và lắp đặt cốt thép Ø ≤ 10xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.063,12kg
FS Móng: 4T43-51 (12 móng)
1Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT134,832m3
2Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.047,072m3
3Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT34.557,6kg
4Gia công và lắp đặt cốt thép 10 xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT31.704kg
5Gia công và lắp đặt cốt thép Ø ≤ 10xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT8.363,52kg
FT Móng: 4T45-43 (03 móng)
1Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT24,3m3
2Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT163,908m3
3Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT9.304,44kg
4Gia công và lắp đặt cốt thép 10 xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT5.598kg
5Gia công và lắp đặt cốt thép Ø ≤ 10xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.524kg
FU Móng: 4T39-51 (04 móng)
1Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT44,944m3
2Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT326,288m3
3Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT9.486,4kg
4Gia công và lắp đặt cốt thép 10 xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT10.564,8kg
5Gia công và lắp đặt cốt thép Ø ≤ 10xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2.444,96kg
FV Móng: 4T49-63 (02 móng)
1Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT33,8m3
2Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT237,96m3
3Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT9.014kg
4Gia công và lắp đặt cốt thép 10 xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT10.401,84kg
5Gia công và lắp đặt cốt thép Ø ≤ 10xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.569,36kg
FW Móng: 4T63-51 (01 móng)
1Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT11,236m3
2Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT98,776m3
3Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT4.235kg
4Gia công và lắp đặt cốt thép 10 xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2.642kg
5Gia công và lắp đặt cốt thép Ø ≤ 10xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT841,36kg
FX Móng: 4T55-75 (01 móng)
1Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT23,716m3
2Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT213,08m3
3Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT8.018,92kg
4Gia công và lắp đặt cốt thép 10 xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT9.347,36kg
5Gia công và lắp đặt cốt thép Ø ≤ 10xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.299,88kg
FY Móng: 4T33-51 (01 móng)
1Đổ bê tông lót B7.5 (M100) đá 4x6xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT11,236m3
2Đổ bê tông móng B20 (M250) đá 2x4xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT64,62m3
3Gia công và lắp đặt cốt thép F > 18xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.801,8kg
4Gia công và lắp đặt cốt thép 10 xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2.601,32kg
5Gia công và lắp đặt cốt thép Ø ≤ 10xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT482,36kg
FZ Gia công và lắp đặt bu lông neo
1Bu lông Ø 48: BLN-48xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT32cái
2Bu lông Ø 72: BLN-72xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT416cái
3Bu lông Ø 80: BLN-80xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT384cái
4Bu lông Ø 90: BLN-90xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT80cái
GA Phần kè móng, mương thoát nước và san gạt
1Phần san gạt đất cấp IVxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT4.248,6m3
2Phần san gạt đá cấp IVxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT506,4m3
3Đất đào chân kè & mương thoát nướcxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT314,07m3
4Đá xây kè (Xây mái kè móng bằng đá hộc, vữa mác M75)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT171,19m3
5Đá lát mặt đầu mươngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT5,67m3
6Đất đắp kè, mương đầm chặt k ≥ 0,85xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT105,47m3
7Lỗ thoát nước chân kè (bao gồm ống nhựa PVC thoát nước Ø80, cát vàng, sỏi đường kính Ø60;Ø80)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT27lỗ
GB Công tác đào, lấp đất (cho tất cả các vị trí tiếp địa)
1Đào đất rãnh tiếp đất - Đất cấp IIxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT147,17m3
2Đào đất rãnh tiếp đất - Đất cấp IVxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.014,84m3
3Đắp đất rãnh tiếp địaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.113,9m3
GC Tiếp địa tia kết hợp cọc loại: NĐ-2T-6x15-12 (Ø14) (02 bộ)
1Gia công tiếp địa (thép chưa mạ kẽm)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT587,988kg
2Đóng cọc tiếp địaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT24cọc
3Kéo rải thép tiếp địa mạ kẽmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT241,9875kg
GD Tiếp địa tia kết hợp cọc loại: NĐ4x20-8 (Ø14) (08 bộ)
1Gia công tiếp địa (thép chưa mạ kẽm)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.751,616kg
2Đóng cọc tiếp địaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT64cọc
3Kéo rải thép tiếp địa mạ kẽmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT836,6kg
GE Tiếp địa tia kết hợp cọc loại: NĐ4x40-20 (Ø14) (02 bộ)
1Gia công tiếp địa (thép chưa mạ kẽm)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT987,024kg
2Đóng cọc tiếp địaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT40cọc
3Kéo rải thép tiếp địa mạ kẽmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT410,65kg
GF Tiếp địa tia kết hợp cọc loại: NĐ4x50-28 (Ø14) (02 bộ)
1Gia công tiếp địa (thép chưa mạ kẽm)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.320,864kg
2Đóng cọc tiếp địaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT56cọc
3Kéo rải thép tiếp địa mạ kẽmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT511,4kg
GG Tiếp địa tia kết hợp cọc loại: NĐ-2T-6x30-18 (02 bộ)
1Gia công tiếp địa (thép chưa mạ kẽm)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.000,368kg
2Đóng cọc tiếp địaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT36cọc
3Kéo rải thép tiếp địa mạ kẽmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT486,3kg
GH Tiếp địa tia kết hợp cọc loại: NĐ4x35HC-16 (13 bộ)
1Gia công tiếp địa (thép chưa mạ kẽm)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT5.416,216kg
2Đóng cọc tiếp địaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT208cọc
3Phủ hoá chất làm giảm điện trở đất (25 kg/bao)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT728bao
4Kéo rải thép tiếp địa mạ kẽmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2.430,8917kg
GI Tiếp địa tia kết hợp cọc loại: NĐ4x40-20 (03 bộ)
1Gia công tiếp địa (thép chưa mạ kẽm)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.503,096kg
2Đóng cọc tiếp địaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT60cọc
3Kéo rải thép tiếp địa mạ kẽmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT639,475kg
GJ Tiếp địa tia kết hợp cọc loại: NĐ4x50HC-28 (06 bộ)
1Gia công tiếp địa (thép chưa mạ kẽm)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT4.018,992kg
2Đóng cọc tiếp địaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT168cọc
3Phủ hoá chất làm giảm điện trở đất (25 kg/bao)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT480bao
4Kéo rải thép tiếp địa mạ kẽmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1.592,95kg
GK Tiếp địa tia kết hợp cọc loại: NĐ6x50HC-42 (07 bộ)
1Gia công tiếp địa (thép chưa mạ kẽm)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT7.033,236kg
2Đóng cọc tiếp địaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT294cọc
3Phủ hoá chất làm giảm điện trở đất (25 kg/bao)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT840bao
4Kéo rải thép tiếp địa mạ kẽmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2.787,6625kg
GL Nối đất chống cảm ứng điện từ: NĐĐT-01 (13 bộ)
(Khối lượng cho toàn bộ các vị trí tiếp địa chống cảm ứng điện từ trên toàn tuyến:)
1Gia công tiếp địaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT394,1355kg
2Đóng cọc tiếp địaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT53cọc
3Kéo rải tiếp địaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT59,2672kg
GM Các hạng mục khác
1Biển báo số thứ tự cột & thứ tự pha:xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT49Cái
2Biển báo nguy hiểm:xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT49Cái
3Biển báo tên đường dây:xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT49Cái
4Biển báo vượt đường giao thông (bao gồm các chi phí thỏa thuận, giấy phép, cung cấp vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh theo quy định hiện hành)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2Vị trí
5Biển báo vượt sông (bao gồm các chi phí thỏa thuận, giấy phép, cung cấp vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh theo quy định hiện hành)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT3Vị trí
6Làm dàn giáo để kéo dây vượt đường dây đang mang điện có cấp điện áp ≤ 35kVxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT7Vị trí
GN PHẦN THÍ NGHIỆM VÀ HIỆU CHỈNH CÔNG TRÌNH ĐƯỢC NHÀ THẦU THỰC HIỆN
1Thí nghiệm và hiệu chỉnh đường dây để đáp ứng các điều kiện vận hành công trình theo các quy định hiện hànhxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1T.bộ
GO PHẦN TBA VÀ ĐƯỜNG DÂY CẤP ĐIỆN THI CÔNG 35kV: PHẦN VẬT TƯ DO NHÀ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG
1Máy biến áp 3 pha: 35(22)±2x2,5%/0,4kV-250kVAxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1máy
2Chống sét van: LA-42kV-10kAxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT3cái
3Cầu chì tự rơi: FCO-36kV 100A/10Kxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT3cái
4Tủ hạ áp trọn bộ 3 pha: 250kVAxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1tủ
5Tụ bù hạ áp trọn bộ: Tụ 1 pha 120kVARxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1tụ
GP Chi phí mua sắm vật liệu trạm biến áp
1Cáp bọc cách điện ruột đồng: M/XLPE 35kV-1x25mm2xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT24mét
2Cáp bọc cách điện PVC-600V: CVV-1x240xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT21mét
3Cáp bọc cách điện PVC-600V: CVV-1x120xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT19mét
4Cách điện đứng 35kV: SĐ-35xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT9cái
5Kẹp quai đầu rẽ xuống MBA:xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT3cái
6Ống nhựa xoắn luồn cáp F150xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT8mét
7Ống nhựa xoắn luồn cáp F100xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT3mét
8Colie giữ ống gen ruột gà (+ đai thép)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT10cái
9Dây tiếp địa trạm M-38xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT30mét
10Kẹp răng nối dây tiếp địaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT5cái
11Đầu cốt Cu liên kết các loạixem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT22cái
12Ống thép bảo vệ dây F32xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2,5mét
GQ Chi phí mua sắm xà thép mạ kẽm
1Xà đỡ cầu chì - chống sét van: XCC-CSVxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1bộ
2Xà lắp máy biến áp: XL-MBAxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1bộ
3Xà lắp tủ điện: XL-TĐxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1bộ
4Xà đỡ sứ đứng: XSĐxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT3bộ
5Xà lắp tủ tụ bù: XL-TBxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1bộ
6Tăng đơ giữ MBA: TĐ-MBAxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1bộ
7Sàn thao tácxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1bộ
8Thang leoxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1bộ
GR Lắp đặt tiếp địa trạm NTĐ-8 (01 bộ)
1Gia công thép tiếp địa trạmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT168,8kg
2Kéo rải tiếp địa trạmxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT57,0833m
3Đóng cọc tiếp địa; đất cấp 3xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT8cọc
4Đào đất rãnh tiếp địa; đất cấp 3xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT9,6
5Lấp đất rãnh tiếp địa; hệ số đầm chặt k = 0,85xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT9,6
GS Dây dẫn và phụ kiện
1Dây nhôm trần lõi thép AC-70/11xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,38km
2Dao cách ly 1 pha căng trên dây dẫn:xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT3cái
3Cách điện đứng 35kV (kèm ty): CĐ-35xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2bộ
4Cách điện néo 35kV: CN-35xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT18bộ
5Đầu cosse ép dây lèo kèm bu lôngxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT18cái
6Kẹp quai đấu rẽ xuống MBA22xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT3cái
7Ống nối dây dẫn AC70xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1cái
GT Phần cột BTLT và xà thép
1Cột bê tông ly tâm: PC.I-14-190.13xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT4cột
2Cột bê tông ly tâm: PC.I-10-190.5xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2cột
3Xà néo gốc cột ghép: NGG-10xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT2bộ
4Xà néo hình pi: NII-09xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1bộ
GU Móng cột BTLT: MT-3 (02 vị trí)
Khối lượng cho một vị trí móng bao gồm:
1Bê tông lót móng M10xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,56
2Bê tông móng M200xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT3,086
3Bê tông chèn chân cột M200xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,172
4Công tác cốt thép móng Ф ≤ 10xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT74,3kg
5Đào đất móng, đất cấp 3 (B xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT26,0042
6Đắp đất hố móng, hệ số đầm chặt K = 0,85xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT22,1862
7San đắp đất thừa, đất cấp 3xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT3,818
GV Móng cột BTLT: MG-1D (02 vị trí)
1Bê tông lót móng M10xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1,08
2Bê tông móng M200xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT4,74
3Bê tông chèn chân cột M200xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT0,4
4Công tác cốt thép móng Ф ≤ 10xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT121,32kg
5Đào đất móng, đất cấp 3 (B xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT42,264
6Đắp đất hố móng, hệ số đầm chặt K = 0,85xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT36,044
7San đắp đất thừa, đất cấp 3xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT6,22
GW Tiếp địa: NĐ2x15-6 (02 bộ)
1Gia công tiếp địaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT254,992kg
2Đóng cọc tiếp địaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT12cọc
3Kéo rải tiếp địaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT80,3667kg
4Đào đất rãnh tiếp địa cấp IVxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT18m3
5Lấp đất rãnh tiếp địa đầm chặt K ≥ 0,85xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT18m3
GX Chi tiết tiếp địa: CT-01 (03 bộ)
1Gia công tiếp địaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT6,651kg
2Kéo rải tiếp địaxem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT6,9281kg
GY PHẦN THÍ NGHIỆM VÀ HIỆU CHỈNH CÔNG TRÌNH ĐƯỢC NHÀ THẦU THỰC HIỆN
1Thí nghiệm và hiệu chỉnh đường dây để đáp ứng các điều kiện vận hành công trình theo các quy định hiện hành (bao gồm đo điện trở tiếp địa, thí nghiệm thiết bị trạm 22/0,4kV)xem chương V-Yêu cầu về xây lắp và CDKT1T.bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh4%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chi tiết hợp dồng tương tự, nhà thàu xem qui đinh tại chương III đính kèm theo HSMT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 86.970.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥173.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu. Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 05 năm gần đây75
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường - Phần điện 2 Là kỹ sư chuyên ngành Điện. Đã từng là Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 05 năm gần đây53
3 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường - Phần xây dung 2 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã từng là Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên trong 05 năm gần đây53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao độn 1 Là kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc kỹ sư Xây dung hoặc chuyên ngành liên quan31
5 Cán bộ phụ trách trắc địa 1 Là kỹ sư chuyên ngành địa chất /trắc đạc/trắc địa31
6 Công nhân kỹ thuật 60 Là công nhân chuyên ngành xây dựng, điện, cơ khí,...31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ben loại 5-15 m35
2 Xe tải loai 5-15 tấn2
3 Xe cẩu loại 25 tấn, độ vươn xa 25m1
4 Xe cẩu bán tải loai 7 tấn2
5 Máy đào Dung tích gầu 1-1.8m33
6 Mải ủi công suất >=110CV2
7 Máy lu 8-12 tấn2
8 Máy ép đầu cốt loại 100 tấn3
9 Tời và và dung cụ dung côt trọn bộ4
10 Máy trộn loại 250 lít5
11 Máy đầm cóc loại cầm tay3
12 Búa phá đá thủy lực gắn vào máy đào1
13 Máy toàn đạt loại điện tử1
14 Thiết bị lọc dầu máy biến áp trọn bộ1
15 Dụng cụ, thiết bị phù hợp với biện pháp thi công nhà thầu trọn bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->