Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210972546-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210941301
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố (nguồn sự nghiệp môi trường)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 15:21:00 đến ngày 2021-10-11 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,555,872,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.834E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.66E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh bao gồm:- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành, hóa đơn xuất cho chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.789.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.578.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Đáp ứng một trong các tiêu chí sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.+ Đã làm chỉ huy trưởng (hoặc trực tiếp thi công) ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Cử nhân chuyên ngành nông nghiệp hoặc lâm nghiệp- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trồng và chăm sóc cây xanh, thảm cỏ (có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm chạy điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6 T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Chỉnh trang cảnh quan khu vực phía Bắc công viên cây xanh cầu Non Nước, phường Đông Thành
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố (nguồn sự nghiệp môi trường)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.; Số điện thoại: 02293.887.236; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và đầu tư phát triển Trường Sơn; Địa chỉ: Thôn Bình Hào, xã Yên Thắng, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành; Địa chỉ: Số 04, ngõ 469, đường Lê Thái Tổ, phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Ninh Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.; Số điện thoại: 02293.887.236; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu của HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.; Số điện thoại: 02293.887.236; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình. SĐT: 02293.887.236 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Lê Xuân Đán - Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND thành phố Ninh Bình; địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Vỉa hè, bó vỉa hè
1Phá dỡ kết cấu mặt hè cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu chương V58,79m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu chương V4,35m3
3Vận chuyển vật liệu phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 5kmTheo yêu cầu chương V63,1m3
4Đắp cát bù nền hè, chiều dày 15cmTheo yêu cầu chương V95,76m3
5Đổ bê tông nền hè, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu chương V122,63m3
6Lát vỉa hè bằng gạch bê tông giả đáTheo yêu cầu chương V1.164,3m2
7Ván khuôn bó vỉaTheo yêu cầu chương V774,4m2
8Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V85,19m3
9Bê tông móng bó vỉa, móng đan rãnh, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu chương V36,41m3
10Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V8,88m3
11Sơn bề mặt bó vỉa bê tông, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ (2 màu trắng, đỏ)Theo yêu cầu chương V490,47m2
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bó hè, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V8,51m3
13Trát tường bó hè, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V177,97m2
14Bê tông mặt đường mở rộng, chiều dày mặt đường 22cm, đá 2x4, mác 250Theo yêu cầu chương V6,46m3
15Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu chương V32,3m2
16Thi công móng cấp phối đá dăm loại IITheo yêu cầu chương V6,5m3
17Láng vữa xi măng dày 3cm, vữa XM mác 75 (giáp tường rào)Theo yêu cầu chương V43,01m2
B Trồng cây trên vỉa hè
1Đào hố trồng cây, đất cấp IITheo yêu cầu chương V20m3
2Trồng cây bóng mát bằng cây Muồng, đường kính 10-15cm, cao 3-4mTheo yêu cầu chương V25cây
3Duy trì cây bóng mát mới trồng trong 1 thángTheo yêu cầu chương V25cây
4Bê tông ô trồng cây, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V2,38m3
5Bê tông móng ô trồng cây, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu chương V2,38m3
6Ván khuôn cho bê tông ô trồng cây, móng ô trồng câyTheo yêu cầu chương V47,9m2
7Mua đất màu trồng cây (cây trồng mới)Theo yêu cầu chương V11,43m3
8Gia công cọc chống, đai chống sắt mạ kẽmTheo yêu cầu chương V736kg
9Lắp dựng cọc chống, đai chống sắt mạ kẽmTheo yêu cầu chương V736kg
10Mua, lắp đặt bu lông + êcu M12(D12), L=2cmTheo yêu cầu chương V300bộ
11Mua, lắp đặt bu lông + vít nở D12, L=12,5cmTheo yêu cầu chương V200bộ
12Mua, lắp đặt bu lông + êcu M12(D12), L=12,5cmTheo yêu cầu chương V25bộ
13Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo yêu cầu chương V200lỗ khoan
C Cống dọc B600 xây dựng mới
1Đào móng cống, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V72,2m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chương V21,7m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, cự ly 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V50,5m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu chương V3,84m3
5Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu chương V5,77m3
6Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu chương V9,3m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V11,73m3
8Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V53,32m2
9Bê tông mũ mố cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V2,05m3
10Ván khuôn mũ mố cốngTheo yêu cầu chương V24,8m2
11Cốt thép mũ mố cống, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V139kg
12Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V2,48m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu chương V241kg
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu chương V11,2m2
15Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu chương V31cái
D Cống hộp 75x75 qua đường
1Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 750x750mmTheo yêu cầu chương V11đoạn cống
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính Theo yêu cầu chương V450kg
3Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V3,56m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu chương V74,3m2
5Đổ bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu chương V2,92m3
6Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu chương V5,3m2
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu chương V1,17m3
8Vữa XM M100 mối nốiTheo yêu cầu chương V0,19m3
9Gỗ tẩm nhựa mối nốiTheo yêu cầu chương V0,01m3
10Vải tẩm nhựa phòng nướcTheo yêu cầu chương V2,81m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu chương V4,1m3
12Đào móng công trình, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V29,1m3
13Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V8,7m3
14Đổ bê tông hoàn trả mặt đường, đá 2x4, mác 250Theo yêu cầu chương V4,51m3
E Hố ga (HG4-HG5) làm mới
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu chương V0,42m3
2Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu chương V0,62m3
3Ván khuôn bê tông móng gaTheo yêu cầu chương V1,7m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V1,95m3
5Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V7,81m2
6Ván khuôn mũ mố gaTheo yêu cầu chương V2,7m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V14kg
8Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V0,29m3
9Lắp đặt tấm nắp ga gangTheo yêu cầu chương V2bộ
F Ga GH1-GH3 cải tạo
1Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V1,01m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu chương V2.951kg
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu chương V4,1m2
4Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu chương V3cái
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V862kg
6Ván khuôn mũ mố gaTheo yêu cầu chương V5,4m2
G Ga HG6-GH11 cải tạo
1Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V0,87m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V42kg
3Ván khuôn mũ mố gaTheo yêu cầu chương V8,2m2
4Lắp đặt tấm nắp ga gangTheo yêu cầu chương V9bộ
H Cửa thu nước
1Đổ bê tông hố thu nước, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V4,62m3
2Ván khuôn hố thu nướcTheo yêu cầu chương V24,2m2
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu chương V1,05m3
4Sản xuất lưới chắn rác bằng thép hìnhTheo yêu cầu chương V310kg
5Bản lềTheo yêu cầu chương V14bộ
6Đào móng hố thuTheo yêu cầu chương V6,83m3
7Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mmTheo yêu cầu chương V28m
I Thảm cỏ
1San gạt cỏ, rácTheo yêu cầu chương V7.633,6m2
2Nhân công thu gom cỏTheo yêu cầu chương V5công
3Ca xe vận chuyển rác đổ đi, ô tô 5TTheo yêu cầu chương V3ca
4San đất màu bằng máy đào 1,25 m3Theo yêu cầu chương V3.053,5m3
5Mua đất màuTheo yêu cầu chương V3.422,91m3
6Trồng cỏ treTheo yêu cầu chương V7.633,6m2
7Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ bằng xe bồn 5m3 trong 1 tháng (tháng tưới 3 lần)Theo yêu cầu chương V7.633,6m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.834E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.66E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh bao gồm:- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành, hóa đơn xuất cho chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.789.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.578.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Đáp ứng một trong các tiêu chí sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.+ Đã làm chỉ huy trưởng (hoặc trực tiếp thi công) ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có tài liệu chứng minh kèm theo).32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (có tài liệu chứng minh kèm theo).21
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cây xanh 1 - Là Cử nhân chuyên ngành nông nghiệp hoặc lâm nghiệp- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trồng và chăm sóc cây xanh, thảm cỏ (có tài liệu chứng minh kèm theo).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 kg1
2 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kW1
3 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW1
4 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
5 Máy bơm chạy điện Công suất ≥ 1,5KW1
6 Cần cẩu bánh hơi Sức nâng ≥ 6 T1
7 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4 m31
8 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5T2
9 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 5m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->