Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210972546-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210941301 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố (nguồn sự nghiệp môi trường) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 15:21:00 đến ngày 2021-10-11 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,555,872,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.834E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.66E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh bao gồm:- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành, hóa đơn xuất cho chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.789.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.578.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Đáp ứng một trong các tiêu chí sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.+ Đã làm chỉ huy trưởng (hoặc trực tiếp thi công) ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Cử nhân chuyên ngành nông nghiệp hoặc lâm nghiệp- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trồng và chăm sóc cây xanh, thảm cỏ (có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm chạy điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 6 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Chỉnh trang cảnh quan khu vực phía Bắc công viên cây xanh cầu Non Nước, phường Đông Thành 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố (nguồn sự nghiệp môi trường) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu của HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.; Số điện thoại: 02293.887.236; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình. SĐT: 02293.887.236 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Lê Xuân Đán - Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND thành phố Ninh Bình; địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Vỉa hè, bó vỉa hè | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt hè cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu chương V | 58,79 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu chương V | 4,35 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 5km | Theo yêu cầu chương V | 63,1 | m3 |
| 4 | Đắp cát bù nền hè, chiều dày 15cm | Theo yêu cầu chương V | 95,76 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông nền hè, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 122,63 | m3 |
| 6 | Lát vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá | Theo yêu cầu chương V | 1.164,3 | m2 |
| 7 | Ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu chương V | 774,4 | m2 |
| 8 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 85,19 | m3 |
| 9 | Bê tông móng bó vỉa, móng đan rãnh, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 36,41 | m3 |
| 10 | Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 8,88 | m3 |
| 11 | Sơn bề mặt bó vỉa bê tông, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ (2 màu trắng, đỏ) | Theo yêu cầu chương V | 490,47 | m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bó hè, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 8,51 | m3 |
| 13 | Trát tường bó hè, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 177,97 | m2 |
| 14 | Bê tông mặt đường mở rộng, chiều dày mặt đường 22cm, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 6,46 | m3 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu chương V | 32,3 | m2 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Theo yêu cầu chương V | 6,5 | m3 |
| 17 | Láng vữa xi măng dày 3cm, vữa XM mác 75 (giáp tường rào) | Theo yêu cầu chương V | 43,01 | m2 |
| B | Trồng cây trên vỉa hè | |||
| 1 | Đào hố trồng cây, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 20 | m3 |
| 2 | Trồng cây bóng mát bằng cây Muồng, đường kính 10-15cm, cao 3-4m | Theo yêu cầu chương V | 25 | cây |
| 3 | Duy trì cây bóng mát mới trồng trong 1 tháng | Theo yêu cầu chương V | 25 | cây |
| 4 | Bê tông ô trồng cây, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 2,38 | m3 |
| 5 | Bê tông móng ô trồng cây, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 2,38 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông ô trồng cây, móng ô trồng cây | Theo yêu cầu chương V | 47,9 | m2 |
| 7 | Mua đất màu trồng cây (cây trồng mới) | Theo yêu cầu chương V | 11,43 | m3 |
| 8 | Gia công cọc chống, đai chống sắt mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V | 736 | kg |
| 9 | Lắp dựng cọc chống, đai chống sắt mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V | 736 | kg |
| 10 | Mua, lắp đặt bu lông + êcu M12(D12), L=2cm | Theo yêu cầu chương V | 300 | bộ |
| 11 | Mua, lắp đặt bu lông + vít nở D12, L=12,5cm | Theo yêu cầu chương V | 200 | bộ |
| 12 | Mua, lắp đặt bu lông + êcu M12(D12), L=12,5cm | Theo yêu cầu chương V | 25 | bộ |
| 13 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo yêu cầu chương V | 200 | lỗ khoan |
| C | Cống dọc B600 xây dựng mới | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 72,2 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 21,7 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, cự ly 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 50,5 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu chương V | 3,84 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 5,77 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu chương V | 9,3 | m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 11,73 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 53,32 | m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 2,05 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mũ mố cống | Theo yêu cầu chương V | 24,8 | m2 |
| 11 | Cốt thép mũ mố cống, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 139 | kg |
| 12 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 2,48 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 241 | kg |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu chương V | 11,2 | m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V | 31 | cái |
| D | Cống hộp 75x75 qua đường | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 750x750mm | Theo yêu cầu chương V | 11 | đoạn cống |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính | Theo yêu cầu chương V | 450 | kg |
| 3 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 3,56 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu chương V | 74,3 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 2,92 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu chương V | 5,3 | m2 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu chương V | 1,17 | m3 |
| 8 | Vữa XM M100 mối nối | Theo yêu cầu chương V | 0,19 | m3 |
| 9 | Gỗ tẩm nhựa mối nối | Theo yêu cầu chương V | 0,01 | m3 |
| 10 | Vải tẩm nhựa phòng nước | Theo yêu cầu chương V | 2,81 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu chương V | 4,1 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 29,1 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 8,7 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông hoàn trả mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 4,51 | m3 |
| E | Hố ga (HG4-HG5) làm mới | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu chương V | 0,42 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 0,62 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng ga | Theo yêu cầu chương V | 1,7 | m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 1,95 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 7,81 | m2 |
| 6 | Ván khuôn mũ mố ga | Theo yêu cầu chương V | 2,7 | m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 14 | kg |
| 8 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,29 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm nắp ga gang | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| F | Ga GH1-GH3 cải tạo | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 1,01 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 2.951 | kg |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu chương V | 4,1 | m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 862 | kg |
| 6 | Ván khuôn mũ mố ga | Theo yêu cầu chương V | 5,4 | m2 |
| G | Ga HG6-GH11 cải tạo | |||
| 1 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,87 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 42 | kg |
| 3 | Ván khuôn mũ mố ga | Theo yêu cầu chương V | 8,2 | m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm nắp ga gang | Theo yêu cầu chương V | 9 | bộ |
| H | Cửa thu nước | |||
| 1 | Đổ bê tông hố thu nước, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 4,62 | m3 |
| 2 | Ván khuôn hố thu nước | Theo yêu cầu chương V | 24,2 | m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu chương V | 1,05 | m3 |
| 4 | Sản xuất lưới chắn rác bằng thép hình | Theo yêu cầu chương V | 310 | kg |
| 5 | Bản lề | Theo yêu cầu chương V | 14 | bộ |
| 6 | Đào móng hố thu | Theo yêu cầu chương V | 6,83 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mm | Theo yêu cầu chương V | 28 | m |
| I | Thảm cỏ | |||
| 1 | San gạt cỏ, rác | Theo yêu cầu chương V | 7.633,6 | m2 |
| 2 | Nhân công thu gom cỏ | Theo yêu cầu chương V | 5 | công |
| 3 | Ca xe vận chuyển rác đổ đi, ô tô 5T | Theo yêu cầu chương V | 3 | ca |
| 4 | San đất màu bằng máy đào 1,25 m3 | Theo yêu cầu chương V | 3.053,5 | m3 |
| 5 | Mua đất màu | Theo yêu cầu chương V | 3.422,91 | m3 |
| 6 | Trồng cỏ tre | Theo yêu cầu chương V | 7.633,6 | m2 |
| 7 | Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ bằng xe bồn 5m3 trong 1 tháng (tháng tưới 3 lần) | Theo yêu cầu chương V | 7.633,6 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.834E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.66E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh bao gồm:- Hợp đồng, phụ lục hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành, hóa đơn xuất cho chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.789.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.578.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Đáp ứng một trong các tiêu chí sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.+ Đã làm chỉ huy trưởng (hoặc trực tiếp thi công) ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có tài liệu chứng minh kèm theo). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự (có tài liệu chứng minh kèm theo). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cây xanh | 1 | - Là Cử nhân chuyên ngành nông nghiệp hoặc lâm nghiệp- Đã đảm nhiệm vị trí kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trồng và chăm sóc cây xanh, thảm cỏ (có tài liệu chứng minh kèm theo). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70 kg | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kW | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy bơm chạy điện | Công suất ≥ 1,5KW | 1 |
| 6 | Cần cẩu bánh hơi | Sức nâng ≥ 6 T | 1 |
| 7 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5T | 2 |
| 9 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 5m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi