Gói thầu: Trung tu máy xúc CAT 390FL số 20
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210971506-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty Khoáng sản TKV |
| Tên gói thầu | Trung tu máy xúc CAT 390FL số 20 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210901174 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 15:42:00 đến ngày 2021-10-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,290,016,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng Trung tu máy xúc có dung tích gầu xúc từ 3,6m3 trở lên (như máy xúc CAT hoặc máy xúc Komatsu) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.350.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng phải tốt nghiệp đại học chuyên ngành máy mỏ/máy xây dựng/cơ khí chế tạo/cơ khí động lực (kèm theo biên chế hoặc hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng dài hạn với nhà thầu(Có đủ văn bằng, lý lịch công tác đáp ứng yêu cầu, có công chứng của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phải tốt nghiệp đại học chuyên ngành máy mỏ/máy xây dựng/cơ khí chế tạo/cơ khí động lực (kèm theo biên chế hoặc hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng dài hạn với nhà thầu)(Có đủ văn bằng, lý lịch công tác đáp ứng yêu cầu (có công chứng của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân sửa chữa |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân sửa chữa bậc ≥ bậc 5, (kèm theo biên chế hoặc hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng dài hạn với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Kích thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 30 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy hàn hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn hơi |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy khoét lỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoét lỗ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy doa lỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | doa lỗ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cầu trục hoặc xe cẩu, hoặc xe nâng trong nhà xưởng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 3 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Nhà xưởng sửa chữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ sửa chữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Tổng công ty Khoáng sản TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Trung tu máy xúc CAT 390FL số 20 Kế hoạch trung đại tu tài sản cố định là thiết bị Quý IV năm 2021 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
TỔNG CÔNG TY KHOÁNG SẢN TKV - CTCP
- Địa chỉ: 193 Đường Nguyễn Huy Tưởng, Phường Thanh Xuân Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội.
- Điện thoại : (84.024) 6287.6666 * Fax: (84.024) 6288.3333 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trịnh Văn Tuệ - Tổng Giám đốc Tổng công ty Khoáng sản TKV - CTCP; ĐT: (84.024) 6287.6666 * Fax: (84.024) 6288.3333 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Thẩm định quá trình lựa chọn nhà thầu + Địa chỉ 193 Đường Nguyễn Huy Tưởng, Phường Thanh Xuân Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. + Điện thoại : (84.024) 6287.6666 * Fax: (84.024) 6288.3333. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ Thẩm định quá trình lựa chọn nhà thầu + Địa chỉ 193 Đường Nguyễn Huy Tưởng, Phường Thanh Xuân Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. + Điện thoại : (84.024) 6287.6666 * Fax: (84.024) 6288.3333. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trung tu máy xúc CAT 390 số 20 đảm bảo thông số yêu cầu kỹ thuật | Trung tu máy xúc CAT 390 số 20 đảm bảo các thông số theo yêu cầu kỹ thuật;- Cung cấp vật tư, thiết bị:+ Cung cấp vật tư, thiết bị theo nội dung hồ sơ chào thầu;+ Những vật tư, thiết bị nhập khẩu mới 100% và phải có đủ CO, CQ và đảm bảo đúng quy cách, kích thước lắp đặt theo quy chuẩn của loại thiết bị này. | máy | 1 | Dẫn chiếu đến quy định tại Mục 3 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng Trung tu máy xúc có dung tích gầu xúc từ 3,6m3 trở lên (như máy xúc CAT hoặc máy xúc Komatsu) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.350.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng phải tốt nghiệp đại học chuyên ngành máy mỏ/máy xây dựng/cơ khí chế tạo/cơ khí động lực (kèm theo biên chế hoặc hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng dài hạn với nhà thầu(Có đủ văn bằng, lý lịch công tác đáp ứng yêu cầu, có công chứng của cơ quan có thẩm quyền). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật phải tốt nghiệp đại học chuyên ngành máy mỏ/máy xây dựng/cơ khí chế tạo/cơ khí động lực (kèm theo biên chế hoặc hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng dài hạn với nhà thầu)(Có đủ văn bằng, lý lịch công tác đáp ứng yêu cầu (có công chứng của cơ quan có thẩm quyền) | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân sửa chữa | 5 | Công nhân sửa chữa bậc ≥ bậc 5, (kèm theo biên chế hoặc hợp đồng hoặc phụ lục hợp đồng dài hạn với nhà thầu) | 8 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Kích thủy lực | ≥ 50 tấn | 4 |
| 2 | Máy hàn điện | ≥ 30 KVA | 5 |
| 3 | Máy hàn hơi | hàn hơi | 3 |
| 4 | Máy khoét lỗ | khoét lỗ | 1 |
| 5 | Máy doa lỗ | doa lỗ | 1 |
| 6 | Cầu trục hoặc xe cẩu, hoặc xe nâng trong nhà xưởng | Từ 3 tấn trở lên | 1 |
| 7 | Nhà xưởng sửa chữa | Phục vụ sửa chữa | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi