Gói thầu: Số hóa tài liệu lưu trữ cho Văn phòng Tổng cục Hải quan
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210735377-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Tổng cục Hải quan |
| Tên gói thầu | Số hóa tài liệu lưu trữ cho Văn phòng Tổng cục Hải quan |
| Số hiệu KHLCNT | 20210725153 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 15:30:00 đến ngày 2021-10-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,834,291,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.834.291.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 850.287.300VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng về tạo lập, chuẩn hóa cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ. Nhà thầu nộp kèm E-HSDT bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành/ biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.984.003.700 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý hợp đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Văn thư, lưu trữ- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ về lĩnh vực số hóa và lĩnh vực chỉnh lý. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm triển khai |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin, Tin học, Điện tử tin học, Khoa học máy tính, Truyền thông và mạng máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, An toàn thông tin, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Công nghệ truyền thông, Hệ thống thông tin quản lý, Kỹ thuật máy tính, Tin học ứng dụng, Toán tin ứng dụng, Sư phạm tin học, Điện tử - viễn thông, Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu, Toán – tin, Toán tin ứng dụng, Xử lý thông tin truyền thông, Điện tử, Viễn thông, Truyền thông đa phương tiện, Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử, Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông, Công nghệ phần mềm, Máy tính, Kỹ thuật điện tử viễn thông.- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ về lĩnh vực số hóa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhóm cán bộ thực hiện 1 |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Văn thư, lưu trữ hoặc một trong các chuyên ngành sau: Công nghệ thông tin, Tin học, Điện tử tin học, Khoa học máy tính, Truyền thông và mạng máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, An toàn thông tin, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Công nghệ truyền thông, Hệ thống thông tin quản lý, Kỹ thuật máy tính, Tin học ứng dụng, Toán tin ứng dụng, Sư phạm tin học, Điện tử - viễn thông, Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu, Toán – tin, Toán tin ứng dụng, Xử lý thông tin truyền thông, Điện tử, Viễn thông, Truyền thông đa phương tiện, Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử, Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông, Công nghệ phần mềm, Máy tính, Kỹ thuật điện tử viễn thông- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ về lĩnh vực chỉnh lý. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhóm cán bộ thực hiện 2 |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Văn thư, lưu trữ hoặc một trong các chuyên ngành sau: Công nghệ thông tin, Tin học, Điện tử tin học, Khoa học máy tính, Truyền thông và mạng máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, An toàn thông tin, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Công nghệ truyền thông, Hệ thống thông tin quản lý, Kỹ thuật máy tính, Tin học ứng dụng, Toán tin ứng dụng, Sư phạm tin học, Điện tử - viễn thông, Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu, Toán – tin, Toán tin ứng dụng, Xử lý thông tin truyền thông, Điện tử, Viễn thông, Truyền thông đa phương tiện, Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử, Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông, Công nghệ phần mềm, Máy tính, Kỹ thuật điện tử viễn thông- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ về lĩnh vực số hóa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị quét dạng phẳng khổ A3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Độ phân giải quang học: 600 dpi- Tốc độ quét:+ Trắng đen: 2,1 giây (300 dpi, A3)+ Màu: 2,48 giây (300 dpi, A3)- Kiểu kết nối: USB 2.0giây (300 dpi, A3)+ Màu: 2,48 giây (300 dpi, A3)- Kiểu kết nối: USB 2.0 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thiết bị quét khổ A4 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Độ phân giải: 600 dpi- Tốc độ quét (ADF):+ 40 trang/ phút (300 dpi, A4 đặt thẳng, quét 2 mặt tự động)- Dung lượng khay :+ 80 tờ (A4/Lettter)- Kiểu kết nối USB 2.0 |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Tổng cục Hải quan |
| E-CDNT 1.2 |
Số hóa tài liệu lưu trữ cho Văn phòng Tổng cục Hải quan Số hóa tài liệu lưu trữ cho Văn phòng Tổng cục Hải quan 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 (tương đương hoặc cao hơn) (hoạt động lưu trữ và số hóa tài liệu) còn hiệu lực và hợp pháp tại Việt Nam. - Hệ thống quản lý an ninh thông tin ISO 27001:2013 (tương đương hoặc cao hơn) (hoạt động lưu trữ và số hóa tài liệu) còn hiệu lực và hợp pháp tại Việt Nam. - Hệ thống quản lý môi trường ISO 14001:2015 (tương đương hoặc cao hơn) (hoạt động lưu trữ và số hóa tài liệu) còn hiệu lực và hợp pháp tại Việt Nam. - Hệ thống quản lý sức khỏe an toàn lao động ISO 45001:2018 (tương đương hoặc cao hơn) (hoạt động lưu trữ và số hóa tài liệu) còn hiệu lực và hợp pháp tại Việt Nam. - Chứng chỉ ISO 20000-1:2018 về hệ thống quản lý dịch vụ công nghệ thông tin (tương đương hoặc cao hơn) (hoạt động lưu trữ và số hóa tài liệu) còn hiệu lực và hợp pháp tại Việt Nam. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Tổng cục Hải quan, số 9, phố Dương Đình Nghệ, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 39440833; Fax: 024 39440632 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Tổng cục Hải quan, số 9, phố Dương Đình Nghệ, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 39440833; Fax: 024 39440632 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Tổng cục Hải quan, số 9, phố Dương Đình Nghệ, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 39440833; Fax: 024 39440632 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài vụ Quản trị - Văn phòng Tổng cục Hải quan, số 9, phố Dương Đình Nghệ, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 39440833; Fax: 024 39440632 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí số hóa tài liệu đã biên mục | Theo Yêu cầu kỹ thuật Chương V – E-HSMT | trang | 950.500 | |
| 2 | Chi phí chuyển đổi, chuẩn hoá CSDL | Theo Yêu cầu kỹ thuật Chương V – E-HSMT | trang | 950.500 | |
| 3 | Khảo sát, lựa chọn, thống kê tài liệu, xây dựng, trình duyệt kế hoạch tạo lập cơ sở dữ liệu | Theo Yêu cầu kỹ thuật Chương V – E-HSMT | Gói | 1 | |
| 4 | Xây dựng tài liệu hướng dẫn biên mục phiếu tin | Theo Yêu cầu kỹ thuật Chương V – E-HSMT | Gói | 1 | |
| 5 | Xây dựng tài liệu hướng dẫn chuẩn hóa và chuyển đổi dữ liệu | Theo Yêu cầu kỹ thuật Chương V – E-HSMT | Gói | 1 | |
| 6 | Xây dựng tài liệu hướng dẫn kiểm tra sản phẩm | Theo Yêu cầu kỹ thuật Chương V – E-HSMT | Gói | 1 | |
| 7 | Xây dựng tài liệu hướng dẫn sao chép sản phẩm vào các thiết bị lưu trữ, bàn giao sản phẩm | Theo Yêu cầu kỹ thuật Chương V – E-HSMT | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.834291E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 850.287.300VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.834.291.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 850.287.300VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng về tạo lập, chuẩn hóa cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ. Nhà thầu nộp kèm E-HSDT bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành/ biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.984.003.700 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý hợp đồng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Văn thư, lưu trữ- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ về lĩnh vực số hóa và lĩnh vực chỉnh lý. | 10 | 5 |
| 2 | Trưởng nhóm triển khai | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin, Tin học, Điện tử tin học, Khoa học máy tính, Truyền thông và mạng máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, An toàn thông tin, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Công nghệ truyền thông, Hệ thống thông tin quản lý, Kỹ thuật máy tính, Tin học ứng dụng, Toán tin ứng dụng, Sư phạm tin học, Điện tử - viễn thông, Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu, Toán – tin, Toán tin ứng dụng, Xử lý thông tin truyền thông, Điện tử, Viễn thông, Truyền thông đa phương tiện, Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử, Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông, Công nghệ phần mềm, Máy tính, Kỹ thuật điện tử viễn thông.- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ về lĩnh vực số hóa. | 10 | 5 |
| 3 | Nhóm cán bộ thực hiện 1 | 4 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Văn thư, lưu trữ hoặc một trong các chuyên ngành sau: Công nghệ thông tin, Tin học, Điện tử tin học, Khoa học máy tính, Truyền thông và mạng máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, An toàn thông tin, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Công nghệ truyền thông, Hệ thống thông tin quản lý, Kỹ thuật máy tính, Tin học ứng dụng, Toán tin ứng dụng, Sư phạm tin học, Điện tử - viễn thông, Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu, Toán – tin, Toán tin ứng dụng, Xử lý thông tin truyền thông, Điện tử, Viễn thông, Truyền thông đa phương tiện, Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử, Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông, Công nghệ phần mềm, Máy tính, Kỹ thuật điện tử viễn thông- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ về lĩnh vực chỉnh lý. | 5 | 5 |
| 4 | Nhóm cán bộ thực hiện 2 | 4 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Văn thư, lưu trữ hoặc một trong các chuyên ngành sau: Công nghệ thông tin, Tin học, Điện tử tin học, Khoa học máy tính, Truyền thông và mạng máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Hệ thống thông tin, An toàn thông tin, Công nghệ kỹ thuật máy tính, Công nghệ truyền thông, Hệ thống thông tin quản lý, Kỹ thuật máy tính, Tin học ứng dụng, Toán tin ứng dụng, Sư phạm tin học, Điện tử - viễn thông, Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu, Toán – tin, Toán tin ứng dụng, Xử lý thông tin truyền thông, Điện tử, Viễn thông, Truyền thông đa phương tiện, Công nghệ kỹ thuật điện – điện tử, Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông, Công nghệ phần mềm, Máy tính, Kỹ thuật điện tử viễn thông- Có chứng chỉ hành nghề lưu trữ về lĩnh vực số hóa. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị quét dạng phẳng khổ A3 | - Độ phân giải quang học: 600 dpi- Tốc độ quét:+ Trắng đen: 2,1 giây (300 dpi, A3)+ Màu: 2,48 giây (300 dpi, A3)- Kiểu kết nối: USB 2.0giây (300 dpi, A3)+ Màu: 2,48 giây (300 dpi, A3)- Kiểu kết nối: USB 2.0 | 1 |
| 2 | Thiết bị quét khổ A4 | - Độ phân giải: 600 dpi- Tốc độ quét (ADF):+ 40 trang/ phút (300 dpi, A4 đặt thẳng, quét 2 mặt tự động)- Dung lượng khay :+ 80 tờ (A4/Lettter)- Kiểu kết nối USB 2.0 | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi