Gói thầu: Mua nhiên liệu diesel năm 2020 - 2021 (lần 3) cho Trạm Đầu máy Đồng Hới - Chi nhánh Xí nghiệp Đầu máy Vinh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210975824-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty Đường sắt Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua nhiên liệu diesel năm 2020 - 2021 (lần 3) cho Trạm Đầu máy Đồng Hới - Chi nhánh Xí nghiệp Đầu máy Vinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210847375 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD hàng năm của Công ty mẹ - Tổng công ty ĐSVN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 15:48:00 đến ngày 2021-10-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,867,568,386 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1735136772E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 33.300.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng bảo hành hàng hóa với thời gian là 6 tháng kể từ ngày giao hàng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | `Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Người phụ trách kinh doanh (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Người phụ trách kỹ thuật (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Tổng công ty Đường sắt Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua nhiên liệu diesel năm 2020 - 2021 (lần 3) cho Trạm Đầu máy Đồng Hới - Chi nhánh Xí nghiệp Đầu máy Vinh Mua nhiên liệu diesel năm 2020 - 2021 (lần 3 cho Xí nghiệp Đầu máy Vinh của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD hàng năm của Công ty mẹ - Tổng công ty ĐSVN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: (Gửi kèm khi được yêu cầu gửi hồ sơ đối chiếu tài liệu) - Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp (ghi rõ ngành nghề kinh doanh và vốn điều lệ của Nhà thầu). - Bản sao được chứng thực xác nhận Nhà thầu là thương nhân đầu mối có kinh nghiệm 03 năm gần nhất trở lên hoặc Công ty con được ủy quyền của Công ty mẹ là thương nhân đầu mối từ 03 năm gần nhất trở lên hoặc là thương nhân phân phối xăng dầu có kinh nghiệm 03 năm gần nhất trở lên, kể từ ngày 01/01/2018, theo các nội dung quy định của Nghị định 83/2014/NĐ-CP ngày 03/09/2014 về kinh doanh xăng dầu, Nghị định 08/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương do Chính phủ ban hành và Thông tư 38/2014/TT-BCT ngày 24/10/2014 do Bộ Công Thương ban hành. - Kê khai danh sách kèm theo bản sao được chứng thực 03 hợp đồng tương tự từ năm 2018 đến năm 2020. - Nộp báo cáo tài chính (BCTC) từ năm 2018 đến năm 2020 đã được kiểm toán, có biên bản kiểm tra của cơ quan thuế để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu từ năm 2018 đến năm 2020. - Quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp từ năm 2018 đến năm 2020. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tài liệu chứng nhận xuất xứ của nhiên liệu cung cấp (CO). - Tài liệu chứng nhận chất lượng của nhiên liệu cung cấp (CQ): + Cam kết về chất lượng nhiên liệu Diesel 0,05S đạt tương đương TCVN 5689:2013; Thông tư số 22/2015/TT-BKHCN ngày 11/11/2015 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc ban hành và thực hiện “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xăng và nhiên liệu diesel và nhiên liệu sinh học”. + Cam kết cung cấp C/Q đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng; + Nhiên liệu Diesel phải có phiếu hoá nghiệm theo từng đợt giao hàng. - Giấy chứng nhận hợp quy đối với hàng hóa Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng đối với hàng hóa nhập khẩu, bản sao tiêu chuẩn công bố áp dụng do thương nhân nhập khẩu hàng hóa cung cấp; chứng nhận tiêu chuẩn công bố đối với hàng hóa sản xuất, pha chế trong nước; kết quả thử nghiệm từng lô hàng. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá bán hàng hóa là giá giao tại kho của Chi nhánh Xí nghiệp Đầu máy Vinh (Tại Trạm Đầu máy Đồng Hới - Ga Đồng Hới, phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình) bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. b. Giá dự thầu, Đơn giá dự thầu được quy định chi tiết như sau: (1) Giá dự thầu = Cột Thành tiền (cột 8) được gọi là Zndt Zndt được tính theo công thức: Zndt = Zn x Ln Trong đó: Zn: Giá dầu diesel 0,05S chào thầu tại kho bên mua (cột 7) Ln: Số lượng dự kiến cung cấp tính theo đơn vị lít tại 150C (cột 3) (2) Giá dầu diesel 0,05S chào thầu tại kho bên mua = Đơn giá dự thầu (cột 7) được tính theo công thức: Zn = Gct x Kn x 1,1 Trong đó: Gct: Giá bán dầu diesel 0,05S (chưa có thuế GTGT) do Bộ Công thương công bố quy về 150C = 15.026 đồng/lít Gct = Gcb / V - Gcb: Giá bán dầu diesel 0,05S do Bộ Công thương công bố (chưa có thuế GTGT) tại thời điểm từ 15 giờ 00 ngày 27 tháng 7 năm 2021 sau khi đã thực hiện trích lập, chi sử dụng Quỹ Bình ổn giá quy về nhiệt độ 150C = 16.375/1,1 = 14.886 đồng/lít. - V: Hệ số VCF bình quân mùa miền quy về giá bán ở 150C được xác định theo địa điểm giao hàng thuộc TCN phụ lục 5 - TCN 01:2000. Hệ số VCF = 0,9907 Kn: Hệ số chiết khấu giảm giá do Nhà thầu đưa ra. (3) Hệ số chiết khấu giảm giá Kn do nhà thầu đưa ra được duy trì cố định suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Hệ số này được tính theo công thức: Kn = Gtb / Gct Trong đó: Gtb: Giá dầu diesel 0,05S thực bán do Nhà thầu đưa ra sau khi đã trừ giảm giá (nếu có). ** Nhà thầu chỉ được chào một giá và không có các điều kiện kèm theo. Giá dự thầu là giá ghi trong đơn dự thầu sau khi trừ đi phần giảm giá (nếu có). ** Giá dự thầu là giá đã bao gồm các loại thuế (giá trị đã bao gồm thuế GTGT), các loại phí và các chi phí liên quan được tính đến kho của bên mua. c. Điều chỉnh giá - Khi chính sách của Chính phủ Việt Nam, các quy định của các cơ quan có thẩm quyền và diễn biến giá dầu diesel thị trường thay đổi làm giá dầu diesel mà Bộ Công thương công bố thay đổi so với giá dầu diesel tại thời điểm ký hợp đồng hoặc do yêu cầu phải sử dụng nhiên liệu diesel có chất lượng cao hơn thì hai bên sẽ tiến hành điều chỉnh giá hàng hoá. - Thời điểm điều chỉnh giá: Tính từ khi Bộ Công thương chỉ đạo hoặc thời điểm bắt buộc phải sử dụng diesel có chất lượng cao hơn. - Phần được điều chỉnh trong kết cấu giá: Chỉ được điều chỉnh đơn giá tại kho bên mua. - Giá điều chỉnh: xác định theo công thức tại điểm b. E-CDNT 12.2 nêu trên. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: hồ sơ năng lực theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Tổng công ty Đường sắt Việt Nam, địa chỉ: 118 Lê Duẩn, phường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 024 39425972/ 024 39424505, Fax: 024 39422866, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
+ Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tổng công ty ĐSVN, địa chỉ: Số 118 Lê Duẩn, phường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội.
+ Thẩm định E-HSMT: Tổng công ty ĐSVN, địa chỉ: Số 118 Lê Duẩn, phường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội.
+ Đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổng công ty ĐSVN, địa chỉ Số 118 Lê Duẩn, phường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội.
- Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư, bên mời thầu: Tổng công ty Đường sắt Việt Nam, địa chỉ: Số 118 Lê Duẩn, phường Cửa Nam, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty ĐSVN, địa chỉ: số 118 Lê Duẩn, phường Cửa Nam, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty ĐSVN, địa chỉ: số 118 Lê Duẩn, phường Cửa Nam, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch kinh doanh - Tổng công ty ĐSVN. |
| E-CDNT 36 |
25 25 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dầu diesel | 0.05S | 960.000 | lit 15oC | Dầu diesel | Chênh lệch 25% so với khối lượng mời thầu dự tính |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1735136772E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 33.300.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng bảo hành hàng hóa với thời gian là 6 tháng kể từ ngày giao hàng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý (01 người) | 1 | `Đại học | 5 | 3 |
| 2 | Người phụ trách kinh doanh (01 người) | 1 | Đại học | 3 | 2 |
| 3 | Người phụ trách kỹ thuật (01 người) | 1 | Đại học | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi