Gói thầu: Hệ thống nền cơ sở dữ liệu chuyên ngành
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211002192-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Hệ thống nền cơ sở dữ liệu chuyên ngành |
| Số hiệu KHLCNT | 20210802585 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách địa phương (tỉnh bố trí) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 15:42:00 đến ngày 2021-10-12 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,711,356,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.345E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tương tự về tính chất: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có nội dung xây dựng/phát triển/nâng cấp phần mềm nội bộ, sử dụng công nghệ nền tảng tích hợp lập trình Sharepoint Server hoặc Oracle WebCenter Content/IBM Websphere Potal.-Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.500.000.000VND. Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì.. hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Phần mềm phải bảo hành trong vòng tối thiểu 1 năm kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản trị dự án - Chi tiết quy định cách tính số năm “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” tại Phụ lục – Chương IV. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Quy định tại Phụ lục – Chương IV, E-HSMT. Nhà thầu gửi kèm bản scan hồ sơ để chứng minh: Bằng cấp, CMND/CCCD; Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự; và các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm nghiệp vụ - Chi tiết quy định cách tính số năm “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” tại Phụ lục – Chương IV. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Quy định tại Phụ lục – Chương IV, E-HSMT. Nhà thầu gửi kèm bản scan hồ sơ để chứng minh: Bằng cấp, CMND/CCCD; Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự; và các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ nghiệp vụ - Chi tiết quy định cách tính số năm “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” tại Phụ lục – Chương IV. |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Quy định tại Phụ lục – Chương IV, E-HSMT. Nhà thầu gửi kèm bản scan hồ sơ để chứng minh: Bằng cấp, CMND/CCCD; Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự; và các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm lập trình - Chi tiết quy định cách tính số năm “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” tại Phụ lục – Chương IV. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Quy định tại Phụ lục – Chương IV, E-HSMT. Nhà thầu gửi kèm bản scan hồ sơ để chứng minh: Bằng cấp, CMND/CCCD; Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự; và các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập trình - Chi tiết quy định cách tính số năm “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” tại Phụ lục – Chương IV. |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Quy định tại Phụ lục – Chương IV, E-HSMT. Nhà thầu gửi kèm bản scan hồ sơ để chứng minh: Bằng cấp, CMND/CCCD; Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự; và các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập trình - Chi tiết quy định cách tính số năm “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” tại Phụ lục – Chương IV. |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Quy định tại Phụ lục – Chương IV, E-HSMT. Nhà thầu gửi kèm bản scan hồ sơ để chứng minh: Bằng cấp, CMND/CCCD; Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự; và các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập trình - Chi tiết quy định cách tính số năm “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” tại Phụ lục – Chương IV. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Quy định tại Phụ lục – Chương IV, E-HSMT. Nhà thầu gửi kèm bản scan hồ sơ để chứng minh: Bằng cấp, CMND/CCCD; Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự; và các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập trình - Chi tiết quy định cách tính số năm “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” tại Phụ lục – Chương IV. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Quy định tại Phụ lục – Chương IV, E-HSMT. Nhà thầu gửi kèm bản scan hồ sơ để chứng minh: Bằng cấp, CMND/CCCD; Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự; và các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đào tạo, chuyển giao công nghệ - Chi tiết quy định cách tính số năm “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” tại Phụ lục – Chương IV. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Quy định tại Phụ lục – Chương IV, E-HSMT. Nhà thầu gửi kèm bản scan hồ sơ để chứng minh: Bằng cấp, CMND/CCCD; Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự; và các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm thử nội bộ - Chi tiết quy định cách tính số năm “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” tại Phụ lục – Chương IV. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Quy định tại Phụ lục – Chương IV, E-HSMT. Nhà thầu gửi kèm bản scan hồ sơ để chứng minh: Bằng cấp, CMND/CCCD; Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự; và các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đào tạo, chuyển giao công nghệ - Chi tiết quy định cách tính số năm “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” tại Phụ lục – Chương IV. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Quy định tại Phụ lục – Chương IV, E-HSMT. Nhà thầu gửi kèm bản scan hồ sơ để chứng minh: Bằng cấp, CMND/CCCD; Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự; và các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Hệ thống nền cơ sở dữ liệu chuyên ngành Đầu tư xây dựng hệ thống nền cơ sở dữ liệu chuyên ngành 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Cân đối ngân sách địa phương (tỉnh bố trí) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo đảm dự thầu (bản scan); - Bản chụp chứng thực giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập (bản scan); - Bản sao: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng; Hóa đơn tài chính để chứng minh năng lực kinh nghiệm (bản scan); - Bản sao chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng được đánh giá và xác nhận phù hợp với các yêu cầu của tiêu chuẩn ISO 9001:2015 cho lĩnh vực phát triển phần mềm còn hiệu lực (bản scan); - Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả của nhà thầu với Cổng thông tin dữ liệu mở (bản scan). - Bản sao báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và Bản sao của một trong các tài liệu sau (bản scan); + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong ba năm tài chính gần nhất (2018, 2019, 2020); + Báo cáo kiểm toán 3 năm 2018, 2019, 2020 - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự tham gia gói thầu; - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Nhà thầu có cam kết không vi phạm về bản quyền đối với hàng hóa chào thầu; - Giấy chứng nhận đăng ký quyền tác giả của nhà thầu với Cổng thông tin dữ liệu mở. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: + Một bộ E-HSDT gốc để bên mời thầu đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm khác theo yêu cầu của HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên gói thầu: Hệ thống nền cơ sở dữ liệu chuyên ngành
Tên dự án: Đầu tư xây dựng hệ thống nền cơ sở dữ liệu chuyên ngành
Thời gian thực hiện hợp đồng là: 400 ngày -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Cao Bằng, Địa chỉ: Số 001 Hoàng Như, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng, SĐT: 0206.3859818 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Cao Bằng, Địa chỉ: Số 001 Hoàng Như, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng, SĐT: 0206.3859818 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Cao Bằng, Địa chỉ: Số 001 Hoàng Như, phường Hợp Giang, Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng, SĐT: 0206.3859818. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mua sắm phần mềm xử lý số liệu gốc phục vụ công tác chuyển đổi, chuẩn hóa dữ liệu | 1 | license | Quy định chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Xây dựng ứng dụng quản lý nền CSDL chuyên ngành tỉnh Cao Bằng | 1 | PM | Quy định chi tiết tại chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Xây dựng cấu trúc và chuyển đổi chuẩn hóa CSDL chuyên đề | 1 | CSDL | Quy định chi tiết tại chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.345E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tương tự về tính chất: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có nội dung xây dựng/phát triển/nâng cấp phần mềm nội bộ, sử dụng công nghệ nền tảng tích hợp lập trình Sharepoint Server hoặc Oracle WebCenter Content/IBM Websphere Potal.-Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.500.000.000VND. Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 23.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì.. hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Phần mềm phải bảo hành trong vòng tối thiểu 1 năm kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị dự án - Chi tiết quy định cách tính số năm “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” tại Phụ lục – Chương IV. | 1 | Quy định tại Phụ lục – Chương IV, E-HSMT. Nhà thầu gửi kèm bản scan hồ sơ để chứng minh: Bằng cấp, CMND/CCCD; Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự; và các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự). | 10 | 2 |
| 2 | Trưởng nhóm nghiệp vụ - Chi tiết quy định cách tính số năm “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” tại Phụ lục – Chương IV. | 1 | Quy định tại Phụ lục – Chương IV, E-HSMT. Nhà thầu gửi kèm bản scan hồ sơ để chứng minh: Bằng cấp, CMND/CCCD; Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự; và các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự). | 10 | 1 |
| 3 | Cán bộ nghiệp vụ - Chi tiết quy định cách tính số năm “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” tại Phụ lục – Chương IV. | 3 | Quy định tại Phụ lục – Chương IV, E-HSMT. Nhà thầu gửi kèm bản scan hồ sơ để chứng minh: Bằng cấp, CMND/CCCD; Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự; và các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự). | 4 | 1 |
| 4 | Trưởng nhóm lập trình - Chi tiết quy định cách tính số năm “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” tại Phụ lục – Chương IV. | 1 | Quy định tại Phụ lục – Chương IV, E-HSMT. Nhà thầu gửi kèm bản scan hồ sơ để chứng minh: Bằng cấp, CMND/CCCD; Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự; và các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự). | 10 | 2 |
| 5 | Cán bộ lập trình - Chi tiết quy định cách tính số năm “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” tại Phụ lục – Chương IV. | 3 | Quy định tại Phụ lục – Chương IV, E-HSMT. Nhà thầu gửi kèm bản scan hồ sơ để chứng minh: Bằng cấp, CMND/CCCD; Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự; và các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự). | 1 | 1 |
| 6 | Cán bộ lập trình - Chi tiết quy định cách tính số năm “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” tại Phụ lục – Chương IV. | 3 | Quy định tại Phụ lục – Chương IV, E-HSMT. Nhà thầu gửi kèm bản scan hồ sơ để chứng minh: Bằng cấp, CMND/CCCD; Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự; và các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự). | 4 | 1 |
| 7 | Cán bộ lập trình - Chi tiết quy định cách tính số năm “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” tại Phụ lục – Chương IV. | 2 | Quy định tại Phụ lục – Chương IV, E-HSMT. Nhà thầu gửi kèm bản scan hồ sơ để chứng minh: Bằng cấp, CMND/CCCD; Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự; và các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự). | 7 | 1 |
| 8 | Cán bộ lập trình - Chi tiết quy định cách tính số năm “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” tại Phụ lục – Chương IV. | 1 | Quy định tại Phụ lục – Chương IV, E-HSMT. Nhà thầu gửi kèm bản scan hồ sơ để chứng minh: Bằng cấp, CMND/CCCD; Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự; và các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự). | 10 | 1 |
| 9 | Cán bộ đào tạo, chuyển giao công nghệ - Chi tiết quy định cách tính số năm “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” tại Phụ lục – Chương IV. | 1 | Quy định tại Phụ lục – Chương IV, E-HSMT. Nhà thầu gửi kèm bản scan hồ sơ để chứng minh: Bằng cấp, CMND/CCCD; Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự; và các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự). | 7 | 1 |
| 10 | Cán bộ kiểm thử nội bộ - Chi tiết quy định cách tính số năm “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” tại Phụ lục – Chương IV. | 2 | Quy định tại Phụ lục – Chương IV, E-HSMT. Nhà thầu gửi kèm bản scan hồ sơ để chứng minh: Bằng cấp, CMND/CCCD; Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự; và các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự). | 7 | 1 |
| 11 | Cán bộ đào tạo, chuyển giao công nghệ - Chi tiết quy định cách tính số năm “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” tại Phụ lục – Chương IV. | 1 | Quy định tại Phụ lục – Chương IV, E-HSMT. Nhà thầu gửi kèm bản scan hồ sơ để chứng minh: Bằng cấp, CMND/CCCD; Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự; và các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi