Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210978865-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210976818
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 16:05:00 đến ngày 2021-10-11 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,338,924,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8508E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng tương tự (8) với gói thầu, cụ thể như sau:- Về quy mô: 01 hợp đồng thi công xây dựng với giá trị hợp đồng ≥ 8.637.000.000 đồng (Bằng chữ: Tám tỷ, sáu trăm ba mươi bẩy triệu đồng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ tháng 10 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu)(11). - Về bản chất và độ phức tạp: Công trình cống qua đê, kết cấu bằng BTCT có tổng khẩu độ trên 1 cống ∑B≥3m từ cấp III trở lên (hoặc 2 công trình cống qua đê cấp IV có khẩu độ ∑B≥3m trên 1 cống).Yêu cầu nhà thầu phải nộp kèm theo hồ sơ dự thầu bản phô tô công chứng hợp đồng thi công và biên bản bàn giao công trình hoàn thành của công trình tương tự này (hoặc bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn công trình tương tự này)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.637.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp, chuyên môn: Kỹ sư thủy lợi ngành công trình hoặc kỹ sư xây dựng ngành công trình thủy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi hoặc đê điều) hạng III trở lên;- Kinh nghiệm: Đã là chỉ huy trưởng công trình (trong toàn bộ thời gian thi công) của 01 công trình cống qua đê cấp III hoặc 02 công trình cống qua đê cấp IV có khẩu độ ∑B≥3m trên 1 cống.(Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ; và tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp, chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Kinh nghiệm: Đã từng thi công công trình cống qua đê.(Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng và tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp, chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động;- Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư;(Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu > 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bánh thép > 8,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 6
6-Cần cẩu > 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cầu > 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy nén khí 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ép cọc ≥ 150 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 6
12-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 8
13-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
14-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
17-Phao thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình và thiết bị
Xây mới Cống Hải Thịnh tại K15+550, đê biển 5 huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình , địa chỉ: Số 01 đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình Số 01, đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Huy Phương Thái Bình; địa chỉ: Số 78, phố Lý Thường Kiệt, phường Lê Hồng Phong, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng thủy lợi giao thông Tân Tiến; địa chỉ: Số nhà 33, ngõ 70, phố Ngô Quang Bích, tổ 55, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và PTNT Thái Bình; địa chỉ: Số 01, đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình; địa chỉ: Số 01, đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. + Thẩm định E- HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Thái Bình; địa chỉ: Số 01, đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình , địa chỉ: Số 01 đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình Số 01, đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan bản gốc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng, với phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi hoặc đê điều): Hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình Số 01, đường Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình; Địa chỉ: Số 76 Lý Thường Kiệt, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình. Địa chỉ: 233 đường Hai Bà Trưng, TP thái Bình, tỉnh Thái Bình; Số điện thoại: 02276.831.774, fax: 02276.830.326
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục cống: Xử lý nền móng chính bằng cọc BTCT KT(30x30x1930)cm; SL=34 cọc (Đoạn dưới L=11,28m)
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 6-8Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế34,945
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,653tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4,206tấn
4Gia công thép bản dày 8mm (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,507tấn
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,421100m²
B Hạng mục cống: Xử lý nền móng chính bằng cọc BTCT KT(30x30x1930)cm; SL=34 cọc (Đoạn trên L=8,02m)
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 6-8Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế24,541
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,618tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,854tấn
4Gia công thép bản dày 8mm (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,461tấn
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,697100m²
6Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế34mối nối
7Gia công thép bản dày 8mm (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,451tấn
8Quét nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế14,688
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,918
10Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế68cấu kiện
11Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, phạm vi 500mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế14,871510 tấn/km
12Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế68cấu kiện
13Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 30x30m, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I - Hệ số nc,m=((0,3*0,3*1)/(0,25*0,25*1)=1,44), ngập đất (Vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6,562100m
C Hạng mục cống: Đóng, nhổ cọc dẫn để đóng cọc âm
1Ép trước cọc dẫn, chiều dài đoạn cọc ≤4m, đất cấp I - Hệ số Knc,mtc =1,05*1,44 (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,238100m
2Nhổ cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,238100m cọc
3Thép hình chữ I240 làm cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế59kg
4Thép tấm dày 10mm làm cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế63kg
5Thép tấm dày 8mm làm cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế30kg
6Thép d>18mm làm cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế10kg
7Sản xuất cọc dẫn bằng thép hình I240 TL 29,4Kg/mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,162tấn
8Bốc xếp lên cọc dẫn trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2cấu kiện
9Vận chuyển cọc dẫn, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, phạm vi 500km (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,016210 tấn/km
10Bốc xếp xuống cọc dẫn trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2cấu kiện
D Hạng mục cống: Cọc thí nghiệm BTCT KT(30x30x2000)cm; SL=02 cọc (Đoạn dưới L=11,28m)
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 6-8Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,056
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,038tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,247tấn
4Gia công thép bản dày 8mm (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,03tấn
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,142100m²
E Hạng mục cống: Cọc thí nghiệm BTCT KT(30x30x2000)cm; SL=02 cọc (Đoạn trên L=8,72m)
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 6-8Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,57
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,038tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,182tấn
4Gia công thép bản dày 8mm (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,027tấn
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,108100m²
6Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2mối nối
7Gia công thép bản dày 8mm (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,027tấn
8Quét nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,864
9Cắt cọc thí nghiệm bằng máy (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,4m
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,054
11Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4cấu kiện
12Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, phạm vi 500mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,906510 tấn/km
13Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤5 tấn, bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4cấu kiện
14Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 30x30m, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I - Hệ số nc,m=((0,3*0,3*1)/(0,25*0,25*1)=1,44), ngập đất (Vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,394100m
15Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 30x30m, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I - Hệ số nc,m=((0,3*0,3*1)/(0,25*0,25*1)=1,44), không ngập đất hệ số nc,m=0,75 (Vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,006100m
F Hạng mục cống (Cọc tường cánh phía đồng): Xử lý nền tường cánh phía đồng, cọc BTCT KT(30x30x430)cm
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 6-8Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế5,59
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,15tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,61tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,03tấn
5Gia công thép bản dày 8mm (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,02tấn
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,4100m²
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,38
8Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế14cấu kiện
9Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, phạm vi 500mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,397510 tấn/km
10Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế14cấu kiện
11Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 30x30m, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I - Hệ số nc,m=((0,3*0,3*1)/(0,25*0,25*1)=1,44), ngập đất (Vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,6100m
G Hạng mục cống (Cọc tường cánh phía đồng): Đóng, nhổ cọc dẫn để đóng cọc âm
1Ép trước cọc dẫn, chiều dài đoạn cọc ≤4m, đất cấp I - Hệ số Knc,mtc =1,05*1,44 (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,18100m
2Nhổ cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,18100m cọc
H Hạng mục cống (Cọc tường cánh phía biển): Xử lý nền tường cánh phía biển, cọc BTCT KT(30x30x430)cm
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 6-8Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế9,19
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,24tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,06tấn
5Gia công thép bản dày 8mm (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,03tấn
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,66100m²
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,62
8Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế23cấu kiện
9Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, phạm vi 500mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,297510 tấn/km
10Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế23cấu kiện
11Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 30x30m, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I - Hệ số nc,m=((0,3*0,3*1)/(0,25*0,25*1)=1,44), ngập đất (Vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,92100m
I Hạng mục cống (Cọc tường cánh phía biển): Đóng, nhổ cọc dẫn để đóng cọc âm
1Ép trước cọc dẫn, chiều dài đoạn cọc ≤4m, đất cấp I - Hệ số Knc,mtc =1,05*1,44 (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,46100m
2Nhổ cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,46100m cọc
J Hạng mục cống (Cọc tường cánh phía biển): Cọc thí nghiệm BTCT KT(30x30x500)cm
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 6-8Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,93
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,02tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,1tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,005tấn
5Gia công thép bản dày 8mm (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,003tấn
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,07100m²
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,05
8Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2cấu kiện
9Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, phạm vi 500mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,232510 tấn/km
10Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2cấu kiện
11Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 30x30m, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I - Hệ số nc,m=((0,3*0,3*1)/(0,25*0,25*1)=1,44), ngập đất (Vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,094100m
12Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 30x30m, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I - Hệ số nc,m=((0,3*0,3*1)/(0,25*0,25*1)=1,44), không ngập đất hệ số nc,m=0,75 (Vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,006100m
K Hạng mục cống (Cọc tường quặt phía biển): Xử lý nền tường quặt phía biển, cọc BTCT KT(30x30x430)cm
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 6-8Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế17,58
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,46tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,91tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,11tấn
5Gia công thép bản dày 8mm (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,06tấn
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,26100m²
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,19
8Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế44cấu kiện
9Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, phạm vi 500mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4,39510 tấn/km
10Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế44cấu kiện
11Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 30x30m, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I - Hệ số nc,m=((0,3*0,3*1)/(0,25*0,25*1)=1,44), ngập đất (Vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,76100m
L Hạng mục cống (Cọc tường quặt phía biển): Đóng, nhổ cọc dẫn để đóng cọc âm
1Ép trước cọc dẫn, chiều dài đoạn cọc ≤4m, đất cấp I - Hệ số Knc,mtc =1,05*1,44 (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,57100m
2Nhổ cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,57100m cọc
M Hạng mục cống (Cọc BTCT gia cố mái kè cũ): Cọc BTCT KT(30x30x430)cm
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 6-8Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế11,99
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,32tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,3tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,07tấn
5Gia công thép bản dày 8mm (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,04tấn
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,86100m²
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,81
8Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế30cấu kiện
9Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, phạm vi 500mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,997510 tấn/km
10Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế30cấu kiện
11Ép trước cọc bê tông cốt thép kích thước cọc 30x30m, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp I - Hệ số nc,m=((0,3*0,3*1)/(0,25*0,25*1)=1,44), ngập đất (Vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,29100m
N Hạng mục cống (XỬ LÝ NỀN): Thân cống
1Đắp cát đen tạo mặt bằng sàn đạo bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4,9671100m³
2Đào xúc cát san nền bằng máy đào 0,4m3 (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4,9671100m³
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4,9671100m³
4Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4,9671100m³/km
5San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4,9671100m³
O Hạng mục cống (XÂY ĐÚC CỐNG): THÂN CỐNG
1Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế11,28
2Bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế68,51
3Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,642tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,516tấn
5Ván khuôn thép móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,4362100m²
6Bê tông đúc sẵn, đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,64
7Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0327100m²
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế20cấu kiện
9Bê tông tường dày >45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế127,66
10Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế8,604tấn
11Ván khuôn thép, ván khuôn tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4,8023100m²
12Bê tông đan cống đá 2x4, vữa bê tông mác 250 (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế22,02
13Gia công, lắp dựng cốt thép đan cống, đường kính >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,551tấn
14Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đan cống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,5659100m²
P Hạng mục cống (XÂY ĐÚC CỐNG): THÂN CỐNG (Cọc cừ chống thấm)
1Cừ thép Larsen tương đương Larsel IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,88tấn
2Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,448100m
3Gia công tôn tấm dày 2mm (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0209tấn
4Nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế143kg
5Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,68
6Quét nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế62,4
7Đồng lá dày 2mm làm khớp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế284,37kg
8Tôn trắng dày 2mm làm khớp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế262,92kg
9Làm khớp nối bằng đồng, kiểu I - nằmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế7,54m
10Làm khớp nối bằng đồng, kiểu II - đứngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế15,26m
11Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế15,43
12Mua đất sétMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế301,49m3
13Làm và đắp đất sét luyện bằng thủ công (dùng đất mua) - QĐ2962/BNN-XDMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế301,49m3
14Quét 2 lớp nhựa đường nóng vào thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế303,04
15Lắp đặt ống nhựa PVC 110mm dầy 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0222100m
16Lắp đặt cút PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
Q Hạng mục cống (XÂY ĐÚC CỐNG): TƯỜNG CÁNH PHÍA BIỂN
1Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế13,51
2Bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế84,15
3Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4,477tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,765tấn
5Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,9254100m²
6Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế79,22
7Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,052tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế5,001tấn
9Ván khuôn thép, ván khuôn tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,5795100m²
10Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế5,12
R Hạng mục cống (XÂY ĐÚC CỐNG): TƯỜNG CÁNH PHÍA ĐỒNG
1Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế5,92
2Bê tông móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế45,85
3Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,971tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,731tấn
5Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,5675100m²
6Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế20,08
7Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,054tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,641tấn
9Ván khuôn thép, ván khuôn tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,8924100m²
S Hạng mục cống (XÂY LÁT MẶT BẰNG CỐNG): TƯỜNG CHẮN SÓNG
1Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế5,54
2Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế16,14
3Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,3398tấn
4Ván khuôn thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,1837100m²
5Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế18,45
6Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,5888tấn
7Ván khuôn thép, ván khuôn tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,2074100m²
8Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,53
T Hạng mục cống (XÂY LÁT MẶT BẰNG CỐNG): MẶT ĐÊ
1Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,798100m³
2Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,6384100m³
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,85100m²
4Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,85100m²
5Bê tông gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,16
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,1392100m²
7Ni lông lót 2 lớp lề đê (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,2074100m²
8Bê tông lề đê, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,11
9Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,1289100m²
10Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,03
U Hạng mục cống (XÂY LÁT MẶT BẰNG CỐNG): KHUNG DẦM MÁI ĐÊ
1Rải vải địa kỹ thuật PH12 lót mái đê (hoặc loại vải tương tự)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4,9094100m²
2Rải đá dăm 2x4 lót mái đê - QĐ2962/BNN-XDMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế45,09
V Hạng mục cống (XÂY LÁT MẶT BẰNG CỐNG): KHUNG DẦM MÁI ĐÊ (Tấm lát mái đê)
1Bê tông tấm lát mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế64,844
2Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0904tấn
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm látMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế5,4283100m²
4Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế993cấu kiện
5Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế993cấu kiện
6Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, phạm vi 500mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế14,265710 tấn/km
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế993cấu kiện
8Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200, đổ trực tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế17,51
9Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6,2
10Bê tông khung dầm mái đê đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế40,85
11Gia công, lắp dựng cốt thép khung dầm, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,5904tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép khung dầm, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,9555tấn
13Ván khuôn thép, ván khuôn khung dầmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,2854100m²
14Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế42,77
15Ni lông lót 2 lớp khung dầm (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,453100m²
W Hạng mục cống (XÂY LÁT MẶT BẰNG CỐNG): KÊNH DẪN (ĐÁY KÊNH)
1Bê tông lót móng rộng >250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế51,52
2Bê tông đáy kênh đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế206,96
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,9782100m²
4Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế145,82
X Hạng mục cống (XÂY LÁT MẶT BẰNG CỐNG): KÊNH DẪN (MÁI KÊNH)
1Rải vải địa kỹ thuật PH12 lót mái kênh (hoặc loại vải tương tự)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế13,8391100m²
2Rải đá dăm 2x4 lót mái đê - QĐ2962/BNN-XDMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế131,24m3
Y Hạng mục cống (XÂY LÁT MẶT BẰNG CỐNG): KÊNH DẪN (MÁI KÊNH - Tấm lát mái)
1Bê tông tấm lát mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế202,925
2Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,284tấn
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm látMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế17,0551100m²
4Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3.120cấu kiện
5Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3.120cấu kiện
6Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, phạm vi 500mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế44,643510 tấn/km
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3.120cấu kiện
8Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200, đổ trực tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế34,66
9Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế10,75
10Bê tông khung dầm mái đê đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế73,34
11Gia công, lắp dựng cốt thép khung dầm, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,6872tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép khung dầm, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,4116tấn
13Ván khuôn thép, ván khuôn khung dầmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4,7478100m²
14Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế114,81
15Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế8,28100m
16Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế20100m
Z Hạng mục cống (XÂY LÁT MẶT BẰNG CỐNG): KÊNH DẪN (BỜ KÊNH - Cơ đê và bờ kênh phía bên hữu)
1Ni lông lót 2 lớp (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,5221100m²
2Bê tông đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế61,33
3Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,2084100m²
4Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế16,87
AA Hạng mục cống (XÂY LÁT MẶT BẰNG CỐNG): KÊNH DẪN (BỜ KÊNH - Tường đỉnh kè phía biển, tường chắn đất dốc phía đồng)
1Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế8,22
2Bê tông đáy tường rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế24,65
3Gia công, lắp dựng cốt thép đáy tường, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,7928tấn
4Ván khuôn thép, ván khuôn đáyMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,5073100m²
5Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế22,05
6Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,483tấn
7Ván khuôn thép, ván khuôn tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,7915100m²
8Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế5,94
AB Hạng mục cống (XÂY LÁT MẶT BẰNG CỐNG): KÊNH DẪN (BỜ KÊNH - Lan can đỉnh kè phía biển, tường chắn đất dốc phía đồng)
1Ống thép mạ kẽm D54 dầy 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế574,77kg
2Ống thép mạ kẽm D38 dầy 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế293,71kg
3Thép tấm mạ kẽm KT(0,15x0,15x0,005)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế42,39kg
4Thép tấm mạ kẽm KT(0,12x0,12x0,005)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế27,13kg
5Thép D8 gắn vào bản mãMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế7,58kg
6Tôn bịt ống dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,86kg
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ màu nâuMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế49,261m²
8Sản xuất cấu thép lan can cầu đường bộMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,9464tấn
9Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế46,95
AC Hạng mục cống (XÂY LÁT MẶT BẰNG CỐNG): KÊNH DẪN (BỜ KÊNH - Dốc xuống bờ kênh phía đồng, phía biển)
1Bê tông mặt dốc đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế25,18
2Ván khuôn thép mặt dốcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,1088100m²
3Ni lông lót 2 lớp (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,4961100m²
4Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế19,98
AD Hạng mục cống (XÂY LÁT MẶT BẰNG CỐNG): KÊNH DẪN (BẬC LÊN XUỐNG)
1Bê tông bậc lên xuống, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế14,05
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép bậc lên xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,188100m²
3Ni lông lót 2 lớp (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,7459100m²
4Xây bậc lên xuống bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,53
5Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,78
AE Hạng mục cống (XÂY LÁT MẶT BẰNG CỐNG): KÊNH DẪN (TƯỜNG KHÓA ĐẦU CUỐI KÈ)
1Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,17
2Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế13,05
3Ván khuôn thép, ván khuôn tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,0438100m²
AF Hạng mục cống (XÂY LÁT MẶT BẰNG CỐNG): KÊNH DẪN (CẮM MỐC CHỈ GIỚI BẢO VỆ CÔNG TRÌNH)
1Bê tông mốc đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,225
2Cốt thép mốcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,033tấn
3Ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,035100m²
4Đào móng mốc bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,8
5Đắp đất chân mốc bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,32
6Lắp dựng mốc bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
7Bê tông móng mốc đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,41
8Sơn đỏ trắng 2 nước thân mốcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,23
AG Hạng mục cống: DÀN VAN
1Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3
2Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn cột, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,426100m²
3Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,058tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,551tấn
5Bê tông dầm dàn van đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,517
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn dầm dàn van, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,191100m²
7Gia công, lắp dựng cốt thép dầm dàn van, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,046tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép dầm dàn van, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,554tấn
9Bê tông sàn dàn van đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,59
10Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn sàn dàn van, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,515100m²
11Gia công, lắp dựng cốt thép sàn dàn van, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,36tấn
12Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,432
13Ván khuôn gỗ móngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,014100m²
14Thép hộp vuông 50x50x2,5 (Inox 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế365,72kg
15Thép hộp vuông 25x50x2,5 (Inox 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế292,95kg
16Thép L50x50x4 (Inox 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế38kg
17Thép tấm dày 5mm (Inox 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế19,11kg
18Sơn sần inox 1 lớp (nền, chữ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,11m²
19Bu lông chân chẻ M12x150 (Inox 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế160bộ
20Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,7158tấn
21Lắp dựng thang sắt (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế49,13
AH Hạng mục cống: ĐẬP TẠM PHÍA ĐỒNG
1Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I - phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế8,1100m
2Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I - phần không ngập đất Knc,m=0,75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,4100m
3Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế430,3811m3
4Đắp đê quây không đầm nện bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I- đất muaMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,084100m³
5Đắp đất đê quây bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng >=1,45T/m3 - đất muaMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,4173100m³
6Đắp bao tải đất bằng đất mua, phạm vi 30mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế70,33m3
7Bơm nước hố móng phục vụ thi công (máy bơm 20CV)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế30ca
AI Hạng mục cống: ĐÊ QUÂY PHÍA BIỂN
1Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I - phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6,12100m
2Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp I - phần không ngập đất Knc,m=0,75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,08100m
3Khấu hao cọc ván thép larsen III (4 tháng): (1,29%*4+3,5%*1)=8,66%Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế64,44tấn
4Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực -phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6,5948100m
5Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực - phần không ngập đất Knc, mtc=0,75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4,1452100m
6Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6,5948100m
7Khấu hao thép hệ sàn đạo khung bằng thép hình I160-18 (1,5%*4+5%*1)=11%Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,27tấn
8Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,27tấn
9Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,27tấn
10Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2.852,1159m3
11Đắp đê quây dưới nước bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I- đất muaMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế5,0307100m³
12Đắp đất đê quây bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng >=1,45T/m3 - đất muaMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế19,9537100m³
13Đắp bao tải đất bằng đất mua, phạm vi 30mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế214m3
14Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,733100m²
15Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế74,65
AJ Hạng mục cống: PHÁ ĐẬP TẠM PHÍA ĐỒNG, ĐÊ QUÂY PHÍA BIỂN
1Đào xúc đá lẫn 20% đất bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,1198100m³
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,1198100m³
3Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,1198100m³/km
4San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,1198100m³
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế21,371100m³
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế21,371100m³
7Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế21,371100m³/km
8San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế21,371100m³
9Đào xúc đất dưới nước + bao tải đất bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế8,4529100m³
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế8,4529100m³
11Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế8,4529100m³/km
12San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế8,4529100m³
AK Hạng mục cống: HỐ MÓNG
1Khấu hao cọc ván thép larsen III (4 tháng): (1,17%*4+3,5%*1)=8,18%Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế193,08tấn
2Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế30,741100m
3Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,439100m
4Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế30,741100m
5Phao thép 60TMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế33,4483ca
6Khấu hao thép hệ sàn đạo khung bằng thép hình I160-18 (1,5%*4+5%*1)=11%Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4,94tấn
7Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4,94tấn
8Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4,94tấn
9Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế29,4561100m³
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế29,4561100m³
11Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế29,4561100m³/km
12San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế29,4561100m³
13Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế22,9273100m³
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế22,9273100m³
15Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế22,9273100m³/km
16San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế22,9273100m³
17Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu, bằng phương pháp đào chuyển, tổ hợp 2 máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế20,5998100m³
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế20,5998100m³
19Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế20,5998100m³/km
20San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế20,5998100m³
21Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế306,38
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,0638100m³
23Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,0638100m³/km
24San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,0638100m³
AL Hạng mục cống: ĐÀO RÃNH THU NƯỚC
1Đào rãnh thu nước, hố bơm, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,6701100m³
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,6701100m³
3Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,6701100m³/km
4San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,6701100m³
5Rãnh tiêu nước: Kè tre 1,5m phên rơm 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế209,8m
6Hố bơm: Kè tre 2m phên rơm 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế19,8m
AM Hạng mục cống: ĐẮP ĐẤT HỐ MÓNG
1Mua đất đắp hố móng (đã tính hệ số 1,07)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3.293,82m3
2Đắp đất hố móng bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng >=1,45T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế41,1146100m³
3Đắp đất hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, dung trọng khô Yk>=1,45T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế11,692100m³
4Đào xúc đất từ bãi tập kết lên xe vận chuyển bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế23,5649100m³
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế23,5649100m³
6Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế23,5649100m³/km
AN Hạng mục cống: ĐÊ NỐI TIẾP NGOÀI PHẠM VI HỐ MÓNG
1Đào bạt mái đê, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,6993100m³
2Đào khuôn dầm, bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,32
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,7325100m³
4Vận chuyển đất 0,5km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,7325100m³/km
5San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,7325100m³
6Mua đất đắp hố móng (đã tính hệ số 1,07)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế76,3552m3
7Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, dung trọng khô Yk>=1,45T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,7136100m³
AO Hạng mục cống: MẶT BẰNG LÁN TRẠI, BÃI ĐÚC CẤU KIỆN, BÃI ĐỔ VẬT LIỆU
1Mua đất đắp dốc lên xuống bãi đúc cấu kiện, bãi đổ vật liệu (đã tính hệ số 1,07)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế492,2749m3
2Đắp đất dốc lên xuống bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng Yk>=1,45T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6,4425100m³
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,519100m²
4Làm móng đường đá ba, đá hộc, chiều dày lớp móng đã lèn ép ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế30,38
5Đào xúc đá dăm nước, đá ba, đá hộc bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,4558100m³
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế45,58
7Vận chuyển phế thải tiếp 500m, bằng ô tô 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế21,78
8San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,4558100m³
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6,4425100m³
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4,6007100m³
11San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4,6007100m³
12Biển báo thi công công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2biển
13Đắp cát san nền công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,6100m³
14Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế800
15Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế24
16Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,84100m³
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế208
18San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,08100m³
19Di chuyển và dựng lại cột điện - giá tạm tínhMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2cột
AP Hạng mục cống: PHÁ DỠ CỐNG CŨ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế198,79
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế315,35
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế53,418
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế567,558
5Vận chuyển phế thải tiếp 500m, bằng ô tô 5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế567,558
6San đá bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế5,6756100m³
7Tháo dỡ thiết bị cánh van cũ bằng cần cẩu (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3tấn
8Vận chuyển thiết bị cánh van bằng ô tô tự đổ 5 tấn, cự ly vận chuyển L=5kmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2ca
AQ Hạng mục cống: CỘT THỦY CHÍ
1Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,72100m
2Bê tông đáy cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,84
3Ván khuôn thép đáy cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,06100m²
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,042tấn
5Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,44
6Ván khuôn thép cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,088100m²
7Gia công, lắp dựng cốt thép cột, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,1037tấn
8Gỗ lim bản mặtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,14m3
9Sơn cột thủy chí bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2
10Bu lông M18, L=270Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
AR Hạng mục cống: TUYẾN DÂY VÀ ĐIỆN ĐỘNG LỰC (Tuyến dây)
1Lắp dựng cột đèn bê tông bằng máy có chiều cao ≤10mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cột
2Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,187
3Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,87
4Đào móng cột điện, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,21
5Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,54
6Lắp đặt chụp đầu cột có chiều cao cột đèn ≤10,5mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
7Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ + ty sứ 400VMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3sứ
8Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, cáp CXV (3x25+1x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,3100m
9Quai nhê D300+ vít treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3bộ
10Móc treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3bộ
11Dây buộc cápMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3m
12Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 3 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
13Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100A/400VMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
AS Hạng mục cống: TUYẾN DÂY VÀ ĐIỆN ĐỘNG LỰC (Điện động lực)
1Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống mạ kẽm D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế29,84m
2Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ống mạ kẽm D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6,46m
3Lắp đặt nối góc 90 mạ kẽm D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
4Lắp đặt nối góc 90 mạ kẽm D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
5Lắp đặt nối thẳng mạ kẽm D40Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
6Lắp đặt nối chữ T mạ kẽm D32Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
7Quai nhê D40+ vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế30bộ
8Quai nhê D32+ vít nởMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6bộ
9Kéo dây cáp lực PVC (3x16+1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,3100m
10Kéo dây cáp lực PVC (3x10+1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,7100m
11Lắp đặt tủ điện điều khiển động cơ vitme 10VĐ có độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2tủ
12Công tắc hành trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
13Lắp dựng cột đèn bằng thép tròn trên dàn vanMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2cột
14Lắp đặt đèn cao ápMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
AT Hạng mục Nhà quản lý: XỬ LÝ NỀN
1Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6,0072100m
2Vét bùn đầu cọc bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,5
3Cát đen đệm đầu cọc bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,5
AU Hạng mục Nhà quản lý: XÂY ĐÚC HOÀN THIỆN
1Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,32
2Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4,74
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế16,53
4Bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,31
5Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,018tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0776tấn
7Ván khuôn thép, ván khuôn dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0766100m²
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế11,71
9Bê tông giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,86
10Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0145tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0756tấn
12Ván khuôn thép, ván khuôn dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0774100m²
13Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,79
14Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,2179tấn
15Ván khuôn thép, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,2575100m²
16Bê tông dầm mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,65
17Gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0167tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép dầm mái, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,1345tấn
19Ván khuôn thép, ván khuôn dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0581100m²
20Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông mái hắt đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,37
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép mái hắt đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0293tấn
22Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn mái hắtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0615100m²
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6cấu kiện
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,7
25Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế79,72
26Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế65,49
27Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế8,67
28Trát trần, mái hắt vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế34,74
29Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế25,6
30Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế42,72m
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế37,6m
32Cung cấp cửa đi, cửa sổ (cửa nhôm)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế12,4m2
33Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,2071tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế7,541m²
35Lắp dựng cửa nhômMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế12,4
36Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế8,4
37Khuy, khóa Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
38Lắp đặt ống nhựa PVC D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,01100m
39Quét vôi ve tường ngoài nhà, tường trong nhà, trần, mái hắt nhà trạmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế188,62
40Ni lông lót nền 1 lớp (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,1379100m²
41Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,69
42Lát nền gạch Ceramic KT(600x600)mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế14,18
43Ốp chân tường gạch Ceramic KT(100x600)mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,88
AV Hạng mục Nhà quản lý: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt hộp đựng aptomat 200x100x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1hộp
2Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 10A-400VMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
3Công tắc 1 hạt Clipsan -5AMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
4Công tắc 2 hạt Clipsan -5AMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
5Ổ cắm điện đôi 220V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
6Lắp đặt đèn tuýp Led 220V-18WMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
7Lắp đặt đèn chống ẩm ốp trần 220V-18WMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
8Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế40,2m
9Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế29,6m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế51,2m
11Lắp đặt quạt điện - quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
12Quạt câyMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
13Bộ bàn ghế Xuân HòaMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
14Giường đơn loại 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
15Tủ văn phòngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
AW Hạng mục Nhà quản lý: SÂN, BẬC TAM CẤP
1Ni lông lót nền 1 lớp (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,472100m²
2Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế4,72
3Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn sân nềnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,0181100m²
4Xây bậc tam cấp bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,77
5Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6,29
AX Hạng mục Nhà quản lý: ĐÀO, ĐẮP ĐẤT HỐ MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, đổ ngay trên bãi (TD để đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,6139100m³
2Mua đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế8,6991m3
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, dung trọng khô Yk>=1,45T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,6952100m³
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,3976100m³
AY Hạng mục Nạo vét kênh: Phía sông CN2+34,9 - CN7+71,8
1Đào nạo vét kênh mương, chiều rộng ≤20m, bằng máy đào 1,25m3 đứng trên phao, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế29,9517100m³
2Phao thép tải trọng 60T (bằng số ca máy đứng trên phao)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế6,4995ca
3Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, máy đứng trên bờ, phạm vi 30m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế29,9517100m³
4Đào nạo vét kênh mương, chiều rộng ≤20m, bằng máy đào 1,25m3 đứng trên phao, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế42,0681100m³
5Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, máy đứng trên phao, phạm vi 30m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế42,0681100m³
6Phao thép tải trọng 60T (bằng số ca máy đứng trên phao + ca máy phao chứa đất để trung chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế27,3863ca
7Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, máy đứng trên bờ, phạm vi 30m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế42,0681100m³
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế72,0199100m³
9Vận chuyển đất 0,635km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế72,0199100m³/km
10San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế72,0199100m³
11Nâng hạ phao thép qua cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2ca
AZ Hạng mục Thiết bị: Chế tạo cơ khí (Cánh van phía đồng)
1Thép hình SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1.184,4kg
2Thép tấm SUS304 dày 8mm-15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1.605,45kg
3Sản xuất cửa van phẳng bằng thép không rỉ, chiều rộng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,6571 tấn
4Doăng bên cao cu chữ P-40x120Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế7,9m
5Doăng đáy cao cu tấm 2800x50 dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế10,17kg
6Bu lông M14x70 không rỉ (TCVN-85-63)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế74bộ
7Đai ốc M14 (TCVN 114-63)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế74bộ
8Trục tai van SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3kg
BA Hạng mục Thiết bị: Chế tạo cơ khí (Cánh van phía biển)
1Thép hình SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1.184,4kg
2Thép tấm SUS304 dày 8mm-15mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1.615,95kg
3Sản xuất cửa van phẳng bằng thép không rỉ, chiều rộng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2,6671 tấn
4Doăng bên cao cu chữ P-40x120Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế7,9m
5Doăng đáy cao cu tấm 2800x50 dày 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế10,17kg
6Doăng đỉnh cao cu chữ P-40x120Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3,34m
7Bu lông M14x70 không rỉ (TCVN-85-63)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế95bộ
8Đai ốc M14 (TCVN 114-63)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế95bộ
9Trục tai van SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế3kg
BB Hạng mục Thiết bị: Chế tạo cơ khí (Bệ đỡ vít me)
1Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế111,7074kg
2Thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế22,4816kg
3Bu lông M18Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế16bộ
4Sản xuất kết cấu thép bệ đỡ - ĐM cũMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,1278tấn
BC Hạng mục Thiết bị: Chế tạo cơ khí (Hèm van và chi tiết hèm van)
1Tôn tấm (thép không rỉ) dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1.280,37kg
2Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế57,855kg
3Thép tròn D12 làm râuMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế17,325kg
4Sản xuất hèm van thépMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,291tấn
BD Hạng mục Thiết bị: Mua sắm thiết bị
1Vít me điện 10VĐ kết hợp quay tay (Xuất xứ Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
BE Hạng mục Thiết bị: Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt van phẳng, khối lượng van ≤ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế5,3241 tấn
2Lắp hèm van, chiều sâu lắp ≤ 10 mMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,2911 tấn
3Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tayMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1,31 tấn
4Lắp đặt thiết bị dạng giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế0,12781 tấn
BF Hạng mục Thiết bị: Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầu
1Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầuMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế1khoản
BG Hạng mục nén tĩnh cọc: Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầu
1Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng hệ thống cọc neo, cấp tải trọng nén đến 50 tấn ( Trường hợp nén với tải trong tử 51-100 tấn thì chi phí vật liệu nhân hệ số k1= 1,2; chi phí nhân công và máy nhân hệ số k2 = 1,40)Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2lần TN
2Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng hệ thống cọc neo, cấp tải trọng nén đến 50 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế2lần TN
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8508E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng tương tự (8) với gói thầu, cụ thể như sau:- Về quy mô: 01 hợp đồng thi công xây dựng với giá trị hợp đồng ≥ 8.637.000.000 đồng (Bằng chữ: Tám tỷ, sáu trăm ba mươi bẩy triệu đồng) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính từ tháng 10 năm 2016 đến thời điểm đóng thầu)(11). - Về bản chất và độ phức tạp: Công trình cống qua đê, kết cấu bằng BTCT có tổng khẩu độ trên 1 cống ∑B≥3m từ cấp III trở lên (hoặc 2 công trình cống qua đê cấp IV có khẩu độ ∑B≥3m trên 1 cống).Yêu cầu nhà thầu phải nộp kèm theo hồ sơ dự thầu bản phô tô công chứng hợp đồng thi công và biên bản bàn giao công trình hoàn thành của công trình tương tự này (hoặc bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn công trình tương tự này)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.637.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Bằng cấp, chuyên môn: Kỹ sư thủy lợi ngành công trình hoặc kỹ sư xây dựng ngành công trình thủy;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT (thủy lợi hoặc đê điều) hạng III trở lên;- Kinh nghiệm: Đã là chỉ huy trưởng công trình (trong toàn bộ thời gian thi công) của 01 công trình cống qua đê cấp III hoặc 02 công trình cống qua đê cấp IV có khẩu độ ∑B≥3m trên 1 cống.(Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ; và tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia)52
2 Kỹ thuật hiện trường 2 - Bằng cấp, chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Kinh nghiệm: Đã từng thi công công trình cống qua đê.(Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng và tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự tham gia)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Bằng cấp, chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi;- Có giấy chứng nhận hoàn thành lớp an toàn - vệ sinh lao động;- Kinh nghiệm: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư;(Kèm theo ảnh chụp chứng thực văn bằng; chứng chỉ)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động bình thường3
2 Máy ủi Hoạt động bình thường1
3 Máy lu > 10T Hoạt động bình thường2
4 Máy đầm bánh thép > 8,5 tấn Hoạt động bình thường1
5 Ô tô tự đổ Hoạt động bình thường6
6 Cần cẩu > 10 tấn Hoạt động bình thường1
7 Cần cầu > 6 tấn Hoạt động bình thường2
8 Máy nén khí 360 m3/h Hoạt động bình thường1
9 Búa căn Hoạt động bình thường2
10 Máy ép cọc ≥ 150 tấn Hoạt động bình thường1
11 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L Hoạt động bình thường6
12 Đầm dùi Hoạt động bình thường8
13 Đầm bàn Hoạt động bình thường2
14 Đầm cóc Hoạt động bình thường4
15 Máy hàn Hoạt động bình thường3
16 Máy bơm nước Hoạt động bình thường2
17 Phao thép Hoạt động bình thường2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->