Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211001812-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG PTVN
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210973358
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí bồi thường, hỗ trợ, GPMB chống lấn chiếm từ nguồn thu sử dụng đất quốc phòng vào mục đích kinh tế năm 2019
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 15:56:00 đến ngày 2021-10-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,277,422,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu là 03 hợp đồng, trong đó thỏa mãn đồng thời các yếu tố:1. Loại, cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, trong đó tối thiểu có 01 hợp đồng thi công trong khu căn cứ quân sự (tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của CĐT hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng).2. Quy mô, giá trị hợp đồng: Có giá trị từ 3tỷ đồng trở lên.3. Hợp đồng đã hoàn thành (có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị khối lượng hợp đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư).Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng hợp đồng tương tự; Phụ lục điều chỉnh hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận tình trạng hoàn thành hợp đồng (nếu đang thực hiện, chưa hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công cùng chuyên ngành, hạng III trở lên;Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.Do yếu tố an ninh, trật tự nên chỉ huy trưởng phải có kinh nghiệm thi công trong khu vực căn cứ quân sự.(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng dân dụng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;Đã là tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.Do yếu tố an ninh, trật tự nên kỹ thuật thi công phải có kinh nghiệm thi công trong khu vực căn cứ quân sự.(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;Đã là tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.Do yếu tố an ninh, trật tự nên kỹ thuật thi công phải có kinh nghiệm thi công trong khu vực căn cứ quân sự.(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc;Đã là tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.Do yếu tố an ninh, trật tự nên kỹ thuật thi công phải có kinh nghiệm thi công trong khu vực căn cứ quân sự.(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ hạ tầng kỹ thuật, giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học giao thông, cầu đường;Đã là tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.Do yếu tố an ninh, trật tự nên kỹ thuật thi công phải có kinh nghiệm thi công trong khu vực căn cứ quân sự.(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư kinh tế xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã là tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.Do yếu tố an ninh, trật tự nên kỹ thuật thi công phải có kinh nghiệm thi công trong khu vực căn cứ quân sự.(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lành nghề bậc 3/7 trở lên
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn các ngành nghề phù hợp, kèm theo danh sách và văn bằng chuyên môn
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥1kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG PTVN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Xây dựng hàng rào bảo vệ chống lấn chiếm đất quốc phòng cho Tiểu đoàn 471, 472, 475 và cơ quan Lữ bộ/Lữ đoàn 147/Vùng 1 Hải Quân
60 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí bồi thường, hỗ trợ, GPMB chống lấn chiếm từ nguồn thu sử dụng đất quốc phòng vào mục đích kinh tế năm 2019
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG PTVN , địa chỉ: 281 TRẦN KIÊN - BẮC SƠN - KIẾN AN - PHÒNG
- Chủ đầu tư: Lữ đoàn 147/Vùng 1 Hải quân; Đ/c: Lữ đoàn 147- Phường Đại Yên - TP Hạ Long, xã Tiền An - Thị xã Quảng Yên và phường Quảng Yên - Thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng 13-5, Địa chỉ: Số 103 Lô 22 Đông Khê - Quận Ngô Quyền - TP Hải Phòng; + Tư vấn lập E-HSMT; báo cáo đánh giá E-HSDT: Công ty Công ty TNHH xây dựng PTVN, Địa chỉ: Số 281 phố Trần Kiên, Phường Bắc Sơn, Quận Kiến An, TP Hải Phòng. + Cơ quan thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Hậu cần/Lữ đoàn 147/ Vùng 1 Hải quân, Đ/c: Lữ đoàn 147- Phường Đại Yên - TP Hạ Long, xã Tiền An - Thị xã Quảng Yên và phường Quảng Yên - Thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG PTVN , địa chỉ: 281 TRẦN KIÊN - BẮC SƠN - KIẾN AN - PHÒNG
- Chủ đầu tư: Lữ đoàn 147/Vùng 1 Hải quân; Đ/c: Lữ đoàn 147- Phường Đại Yên - TP Hạ Long, xã Tiền An - Thị xã Quảng Yên và phường Quảng Yên - Thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức về lĩnh vực thi công công trình dân dụng công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân đều phải phô tô công chứng và đóng dấu treo của nhà thầu. a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: * Về năng lực tài chính: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2018,2019,2020, tuân thủ các điều kiện sau: 1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. 2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. 3. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Kèm theo các văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư, thẻ căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh quyền sở hữu: hoá đơn tài chính, hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo) Nhà thầu chuẩn bị sẵn các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. * Về kinh nghiệm: Do công trình nằm trong khu vực căn cứ quân sự nên Nhà thầu phải có ít nhất 4 năm kinh nghiệm đã từng thi công các công trình trong khu vực căn cứ quân sự (tài liệu chứng minh là xác nhận của chủ đầu tư).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 64.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Lữ đoàn 147/Vùng 1 Hải quân; Đ/c: Lữ đoàn 147- Phường Đại Yên - TP Hạ Long, xã Tiền An - Thị xã Quảng Yên và phường Quảng Yên - Thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lữ đoàn 147/Vùng 1 Hải quân, địa chỉ: Lữ đoàn 147- Phường Đại Yên - TP Hạ Long, xã Tiền An - Thị xã Quảng Yên và phường Quảng Yên - Thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Công ty TNHH xây dựng PTVN, Số 281 phố Trần Kiên, Phường Bắc Sơn, Quận Kiến An, TP Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và Đầu tư - Bộ Tư lệnh Hải quân, số 38 Điện Biên Phủ, P. Minh Khai, Q.Hồng Bàng, TPHP
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO LOẠI 1 - TIỂU ĐOÀN 471 VÀ 472
1Phá dỡ tường rào hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V40,8md
2Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,771m3
3Đào đất giằng móng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,834m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V17,753100m
5Cát đen phủ đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,367m3
6Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,42m3
7Ván khuôn gỗ đáy móng cột tường ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m2
8Ván khuôn gỗ cổ cột + cột tường ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,738100m2
9Ván khuôn gỗ dầm móng + giằng tường ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,794100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy móng cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,139tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột + cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột + cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,376tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm móng + giằng tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,228tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm móng + giằng tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,349tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy móng cột, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,184m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột + cột, trụ, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,64m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,509m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát chọn lọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,224100m3
19Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất đào đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V36,605m3
20Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V36,605m3
21Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 390m tiếp theo - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V36,605m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,366100m3
23Xây gạch đất sét nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng 110, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,395m3
24Trát cột, trụ tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,524m2
25Trát dầm giằng tường rào, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,085m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V261,727m2
27Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V362,334m2
28Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V52,202m3
29Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,0191000v
30Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,0191000v
31Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoMô tả kỹ thuật theo Chương V10,137tấn
32Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoMô tả kỹ thuật theo Chương V10,137tấn
33Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,085m3
34Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,085m3
35Bốc lên bằng thủ công - tre, cây chốngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,64100 cây
36Bốc xuống bằng thủ công - tre, cây chốngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,64100 cây
37Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,199tấn
38Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,199tấn
39Bốc lên bằng thủ công - bột màu, vôiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,116tấn
40Bốc xuống bằng thủ công - bột màu, vôiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,116tấn
41Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V52,202m3
42Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 390m tiếp theo - Cát các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V52,202m3
43Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,0191000v
44Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 390m tiếp theo - Gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,0191000v
45Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoMô tả kỹ thuật theo Chương V10,137tấn
46Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 390m tiếp theo - Xi măng baoMô tả kỹ thuật theo Chương V10,137tấn
47Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,085m3
48Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 390m tiếp theo - Gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,085m3
49Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cọc treMô tả kỹ thuật theo Chương V18,64100 cây
50Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 390m tiếp theo - Cọc treMô tả kỹ thuật theo Chương V18,64100 cây
51Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,199tấn
52Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 390m tiếp theo - Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,199tấn
53Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Bột màu, vôiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,116tấn
54Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 390m tiếp theo - Bột màu, vôiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,116tấn
B HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO LOẠI 2 - TIỂU ĐOÀN 471, 472
1Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,175m3
2Ván khuôn gỗ móng cột tường ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V2,508100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,77m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,074100m3
5Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất đào đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V32,175m3
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V32,175m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 390m tiếp theo - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V32,175m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,322100m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,584100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,873tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,94m3
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, cột trọng lượng 135kgMô tả kỹ thuật theo Chương V110cái
13Trát trụ, cột tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V108,075m2
14Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V108,075m2
15Khoan móc căng dây D6 bằng máy khoan, chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.7441 lỗ khoan
16GCLD Dây thép gai mạ kẽm (dây đôi 2,5 ly) đan ô vuông 200x200 (vận chuyển, lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V445,6m2
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,85tấn
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,85tấn
19Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V23,649m3
20Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V20,375m3
21Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoMô tả kỹ thuật theo Chương V6,492tấn
22Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoMô tả kỹ thuật theo Chương V6,492tấn
23Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,358m3
24Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,358m3
25Bốc lên bằng thủ công - bột màu, vôiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,035tấn
26Bốc xuống bằng thủ công - bột màu, vôiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,035tấn
27Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,85tấn
28Vận chuyển bằng thủ công 390m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,85tấn
29Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V23,649m3
30Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 390m tiếp theo - Cát các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V23,649m3
31Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V20,375m3
32Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 390m tiếp theo - Đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V20,375m3
33Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoMô tả kỹ thuật theo Chương V6,492tấn
34Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 390m tiếp theo - Xi măng baoMô tả kỹ thuật theo Chương V6,492tấn
35Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,358m3
36Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 390m tiếp theo - Gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,358m3
37Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Bột màu, vôiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,035tấn
38Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 390m tiếp theo - Bột màu, vôiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,035tấn
C HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO LOẠI 3 - TIỂU ĐOÀN 471, 472
1Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V183,04m3
2Ván khuôn gỗ móng cột tường ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V7,81100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,994m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,012100m3
5Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất đào đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V183,04m3
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V183,04m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 390m tiếp theo - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V183,04m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,83100m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V6,27100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,504tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,513m3
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, cột trọng lượng 214kgMô tả kỹ thuật theo Chương V275cái
13Trát trụ, cột tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V336,188m2
14Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V336,188m2
15Khoan móc căng dây D6 bằng máy khoan, chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.3841 lỗ khoan
16GCLD Dây thép gai mạ kẽm (dây đôi 2,5 ly) đan ô vuông 200x200 (lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.150m2
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,781tấn
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,781tấn
19Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V182,748m3
20Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V80,526m3
21Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoMô tả kỹ thuật theo Chương V25,106tấn
22Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoMô tả kỹ thuật theo Chương V25,106tấn
23Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,457m3
24Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,457m3
25Bốc lên bằng thủ công - bột màu, vôiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,108tấn
26Bốc xuống bằng thủ công - bột màu, vôiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,108tấn
27Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V182,748m3
28Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 390m tiếp theo - Cát các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V182,748m3
29Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V80,526m3
30Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 390m tiếp theo - Đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V80,526m3
31Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoMô tả kỹ thuật theo Chương V25,106tấn
32Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 390m tiếp theo - Xi măng baoMô tả kỹ thuật theo Chương V25,106tấn
33Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,457m3
34Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 390m tiếp theo - Gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,457m3
35Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Bột màu, vôiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,108tấn
36Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 390m tiếp theo - Bột màu, vôiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,108tấn
37Bơm tháo nước đoạn tường rào trên các ao mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V240,801100m3
38Đào đất, đắp bờ quây đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V297,36m3
39Bơm duy trì mực nước thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V30ca
40Đắp đất tận dụng, đắp quây gia cố chân cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V412,5m3
D HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO TIỂU ĐOÀN 475
1Phá dỡ tường rào hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V220md
2Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V117,246m3
3Đào đất giằng móng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,687m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,453m3
5Ván khuôn gỗ đáy móng cột tường ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,253100m2
6Ván khuôn gỗ cổ cột + cột tường ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V2,764100m2
7Ván khuôn gỗ dầm móng + giằng tường ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V2,602100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy móng cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,486tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột + cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,349tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột + cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,392tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm móng + giằng tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,771tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm móng + giằng tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,706tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy móng cột, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,048m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột + cột, trụ, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,629m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,816m3
16Xây gạch đất sét nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,63m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,886100m3
18Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất đào đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V56,333m3
19Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V56,333m3
20Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V56,333m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,563100m3
22Xây gạch đất sét nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng 110, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,49m3
23Trát cột, trụ tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V132,908m2
24Trát dầm giằng tường rào, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V293,376m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V899,818m2
26Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V1.326,211m2
27Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V82,65m3
28Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V43,7451000v
29Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V43,7451000v
30Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoMô tả kỹ thuật theo Chương V37,046tấn
31Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoMô tả kỹ thuật theo Chương V37,046tấn
32Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,704m3
33Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,704m3
34Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,774tấn
35Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,774tấn
36Bốc lên bằng thủ công - bột màu, vôiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,425tấn
37Bốc xuống bằng thủ công - bột màu, vôiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,425tấn
38Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V82,65m3
39Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Cát các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V82,65m3
40Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V43,7451000v
41Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V43,7451000v
42Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoMô tả kỹ thuật theo Chương V37,046tấn
43Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Xi măng baoMô tả kỹ thuật theo Chương V37,046tấn
44Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,704m3
45Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,704m3
46Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,774tấn
47Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,774tấn
48Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Bột màu, vôiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,425tấn
49Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Bột màu, vôiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,425tấn
E HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO CƠ QUAN LỮ BỘ
1Phá dỡ toàn bộ tường ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V429md
2Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng > 1m, sâu >1m, đất cấp III (50% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,747m3
3Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III (50% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,785m3
4Đào đất giằng móng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,738m3
5Đào đất giằng móng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,608m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,629100m3
7Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,688m3
8Ván khuôn gỗ đáy móng cột tường ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V2,209100m2
9Ván khuôn gỗ cổ cột + cột tường ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V4,881100m2
10Ván khuôn gỗ dầm móng + giằng tường ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V4,303100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy móng cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,914tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột + cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,587tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột + cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,37tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm móng + giằng tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,278tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm móng + giằng tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,817tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy móng cột, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,404m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột + cột, trụ, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,489m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,345m3
19Xây gạch đất sét nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,277m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,033100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,225100m3
22Xây gạch đất sét nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng 110, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,05m3
23Trát cột, trụ tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V227,953m2
24Trát dầm giằng tường rào, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V371,206m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.619,091m2
26Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo Chương V2.218,25m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu là 03 hợp đồng, trong đó thỏa mãn đồng thời các yếu tố:1. Loại, cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, trong đó tối thiểu có 01 hợp đồng thi công trong khu căn cứ quân sự (tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của CĐT hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng).2. Quy mô, giá trị hợp đồng: Có giá trị từ 3tỷ đồng trở lên.3. Hợp đồng đã hoàn thành (có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị khối lượng hợp đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư).Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng hợp đồng tương tự; Phụ lục điều chỉnh hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận tình trạng hoàn thành hợp đồng (nếu đang thực hiện, chưa hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công cùng chuyên ngành, hạng III trở lên;Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.Do yếu tố an ninh, trật tự nên chỉ huy trưởng phải có kinh nghiệm thi công trong khu vực căn cứ quân sự.(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng dân dụng 3 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;Đã là tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.Do yếu tố an ninh, trật tự nên kỹ thuật thi công phải có kinh nghiệm thi công trong khu vực căn cứ quân sự.(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng)33
3 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;Đã là tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.Do yếu tố an ninh, trật tự nên kỹ thuật thi công phải có kinh nghiệm thi công trong khu vực căn cứ quân sự.(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng)33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc;Đã là tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.Do yếu tố an ninh, trật tự nên kỹ thuật thi công phải có kinh nghiệm thi công trong khu vực căn cứ quân sự.(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng)33
5 Cán bộ hạ tầng kỹ thuật, giao thông 1 Tốt nghiệp đại học giao thông, cầu đường;Đã là tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.Do yếu tố an ninh, trật tự nên kỹ thuật thi công phải có kinh nghiệm thi công trong khu vực căn cứ quân sự.(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng)33
6 Kỹ sư kinh tế xây dựng 1 Đã là tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.Do yếu tố an ninh, trật tự nên kỹ thuật thi công phải có kinh nghiệm thi công trong khu vực căn cứ quân sự.(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng)33
7 Công nhân lành nghề bậc 3/7 trở lên 15 các ngành nghề phù hợp, kèm theo danh sách và văn bằng chuyên môn22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn 23kw2
2 Máy trộn vữa ≥80L2
3 Máy trộn bê tông ≥250L2
4 Đầm cóc ≥1kw2
5 Máy cắt uốn sắt 5kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->