Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211001812-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG PTVN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210973358 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí bồi thường, hỗ trợ, GPMB chống lấn chiếm từ nguồn thu sử dụng đất quốc phòng vào mục đích kinh tế năm 2019 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 15:56:00 đến ngày 2021-10-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,277,422,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu là 03 hợp đồng, trong đó thỏa mãn đồng thời các yếu tố:1. Loại, cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, trong đó tối thiểu có 01 hợp đồng thi công trong khu căn cứ quân sự (tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của CĐT hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng).2. Quy mô, giá trị hợp đồng: Có giá trị từ 3tỷ đồng trở lên.3. Hợp đồng đã hoàn thành (có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị khối lượng hợp đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư).Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng hợp đồng tương tự; Phụ lục điều chỉnh hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận tình trạng hoàn thành hợp đồng (nếu đang thực hiện, chưa hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công cùng chuyên ngành, hạng III trở lên;Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.Do yếu tố an ninh, trật tự nên chỉ huy trưởng phải có kinh nghiệm thi công trong khu vực căn cứ quân sự.(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;Đã là tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.Do yếu tố an ninh, trật tự nên kỹ thuật thi công phải có kinh nghiệm thi công trong khu vực căn cứ quân sự.(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;Đã là tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.Do yếu tố an ninh, trật tự nên kỹ thuật thi công phải có kinh nghiệm thi công trong khu vực căn cứ quân sự.(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc;Đã là tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.Do yếu tố an ninh, trật tự nên kỹ thuật thi công phải có kinh nghiệm thi công trong khu vực căn cứ quân sự.(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hạ tầng kỹ thuật, giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học giao thông, cầu đường;Đã là tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.Do yếu tố an ninh, trật tự nên kỹ thuật thi công phải có kinh nghiệm thi công trong khu vực căn cứ quân sự.(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kinh tế xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã là tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.Do yếu tố an ninh, trật tự nên kỹ thuật thi công phải có kinh nghiệm thi công trong khu vực căn cứ quân sự.(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lành nghề bậc 3/7 trở lên |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | các ngành nghề phù hợp, kèm theo danh sách và văn bằng chuyên môn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG PTVN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Xây dựng hàng rào bảo vệ chống lấn chiếm đất quốc phòng cho Tiểu đoàn 471, 472, 475 và cơ quan Lữ bộ/Lữ đoàn 147/Vùng 1 Hải Quân 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí bồi thường, hỗ trợ, GPMB chống lấn chiếm từ nguồn thu sử dụng đất quốc phòng vào mục đích kinh tế năm 2019 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức về lĩnh vực thi công công trình dân dụng công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân đều phải phô tô công chứng và đóng dấu treo của nhà thầu. a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: * Về năng lực tài chính: Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2018,2019,2020, tuân thủ các điều kiện sau: 1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. 2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. 3. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Kèm theo các văn bằng, chứng chỉ, chứng minh thư, thẻ căn cước công dân, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh quyền sở hữu: hoá đơn tài chính, hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo) Nhà thầu chuẩn bị sẵn các bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. * Về kinh nghiệm: Do công trình nằm trong khu vực căn cứ quân sự nên Nhà thầu phải có ít nhất 4 năm kinh nghiệm đã từng thi công các công trình trong khu vực căn cứ quân sự (tài liệu chứng minh là xác nhận của chủ đầu tư). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 64.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Lữ đoàn 147/Vùng 1 Hải quân; Đ/c: Lữ đoàn 147- Phường Đại Yên - TP Hạ Long, xã Tiền An - Thị xã Quảng Yên và phường Quảng Yên - Thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lữ đoàn 147/Vùng 1 Hải quân, địa chỉ: Lữ đoàn 147- Phường Đại Yên - TP Hạ Long, xã Tiền An - Thị xã Quảng Yên và phường Quảng Yên - Thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Công ty TNHH xây dựng PTVN, Số 281 phố Trần Kiên, Phường Bắc Sơn, Quận Kiến An, TP Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và Đầu tư - Bộ Tư lệnh Hải quân, số 38 Điện Biên Phủ, P. Minh Khai, Q.Hồng Bàng, TPHP |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO LOẠI 1 - TIỂU ĐOÀN 471 VÀ 472 | |||
| 1 | Phá dỡ tường rào hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,8 | md |
| 2 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,771 | m3 |
| 3 | Đào đất giằng móng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,834 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,753 | 100m |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,367 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,42 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ đáy móng cột tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ cổ cột + cột tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,738 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ dầm móng + giằng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,794 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy móng cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột + cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột + cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,376 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm móng + giằng tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,228 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm móng + giằng tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,349 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy móng cột, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,184 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột + cột, trụ, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,64 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,509 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát chọn lọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | 100m3 |
| 19 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất đào đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,605 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,605 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 390m tiếp theo - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,605 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,366 | 100m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng 110, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,395 | m3 |
| 24 | Trát cột, trụ tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,524 | m2 |
| 25 | Trát dầm giằng tường rào, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,085 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261,727 | m2 |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 362,334 | m2 |
| 28 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,202 | m3 |
| 29 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,019 | 1000v |
| 30 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,019 | 1000v |
| 31 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,137 | tấn |
| 32 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,137 | tấn |
| 33 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,085 | m3 |
| 34 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,085 | m3 |
| 35 | Bốc lên bằng thủ công - tre, cây chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,64 | 100 cây |
| 36 | Bốc xuống bằng thủ công - tre, cây chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,64 | 100 cây |
| 37 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,199 | tấn |
| 38 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,199 | tấn |
| 39 | Bốc lên bằng thủ công - bột màu, vôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | tấn |
| 40 | Bốc xuống bằng thủ công - bột màu, vôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | tấn |
| 41 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,202 | m3 |
| 42 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 390m tiếp theo - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,202 | m3 |
| 43 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,019 | 1000v |
| 44 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 390m tiếp theo - Gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,019 | 1000v |
| 45 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,137 | tấn |
| 46 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 390m tiếp theo - Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,137 | tấn |
| 47 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,085 | m3 |
| 48 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 390m tiếp theo - Gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,085 | m3 |
| 49 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,64 | 100 cây |
| 50 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 390m tiếp theo - Cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,64 | 100 cây |
| 51 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,199 | tấn |
| 52 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 390m tiếp theo - Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,199 | tấn |
| 53 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Bột màu, vôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | tấn |
| 54 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 390m tiếp theo - Bột màu, vôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO LOẠI 2 - TIỂU ĐOÀN 471, 472 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,175 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng cột tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,508 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,77 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | 100m3 |
| 5 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất đào đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,175 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,175 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 390m tiếp theo - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,175 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,322 | 100m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,584 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,873 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,94 | m3 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, cột trọng lượng 135kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | cái |
| 13 | Trát trụ, cột tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,075 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,075 | m2 |
| 15 | Khoan móc căng dây D6 bằng máy khoan, chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.744 | 1 lỗ khoan |
| 16 | GCLD Dây thép gai mạ kẽm (dây đôi 2,5 ly) đan ô vuông 200x200 (vận chuyển, lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 445,6 | m2 |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,85 | tấn |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,85 | tấn |
| 19 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,649 | m3 |
| 20 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,375 | m3 |
| 21 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,492 | tấn |
| 22 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,492 | tấn |
| 23 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,358 | m3 |
| 24 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,358 | m3 |
| 25 | Bốc lên bằng thủ công - bột màu, vôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 26 | Bốc xuống bằng thủ công - bột màu, vôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,85 | tấn |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công 390m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,85 | tấn |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,649 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 390m tiếp theo - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,649 | m3 |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,375 | m3 |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 390m tiếp theo - Đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,375 | m3 |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,492 | tấn |
| 34 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 390m tiếp theo - Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,492 | tấn |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,358 | m3 |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 390m tiếp theo - Gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,358 | m3 |
| 37 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Bột màu, vôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 38 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 390m tiếp theo - Bột màu, vôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO LOẠI 3 - TIỂU ĐOÀN 471, 472 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,04 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng cột tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,81 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,994 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,012 | 100m3 |
| 5 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất đào đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,04 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,04 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 390m tiếp theo - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,04 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,83 | 100m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,27 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,504 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,513 | m3 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, cột trọng lượng 214kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275 | cái |
| 13 | Trát trụ, cột tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336,188 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336,188 | m2 |
| 15 | Khoan móc căng dây D6 bằng máy khoan, chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.384 | 1 lỗ khoan |
| 16 | GCLD Dây thép gai mạ kẽm (dây đôi 2,5 ly) đan ô vuông 200x200 (lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.150 | m2 |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,781 | tấn |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,781 | tấn |
| 19 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,748 | m3 |
| 20 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,526 | m3 |
| 21 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,106 | tấn |
| 22 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,106 | tấn |
| 23 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,457 | m3 |
| 24 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,457 | m3 |
| 25 | Bốc lên bằng thủ công - bột màu, vôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | tấn |
| 26 | Bốc xuống bằng thủ công - bột màu, vôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | tấn |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,748 | m3 |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 390m tiếp theo - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,748 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,526 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 390m tiếp theo - Đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,526 | m3 |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,106 | tấn |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 390m tiếp theo - Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,106 | tấn |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,457 | m3 |
| 34 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 390m tiếp theo - Gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,457 | m3 |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Bột màu, vôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | tấn |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 390m tiếp theo - Bột màu, vôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | tấn |
| 37 | Bơm tháo nước đoạn tường rào trên các ao mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,801 | 100m3 |
| 38 | Đào đất, đắp bờ quây đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297,36 | m3 |
| 39 | Bơm duy trì mực nước thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | ca |
| 40 | Đắp đất tận dụng, đắp quây gia cố chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 412,5 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO TIỂU ĐOÀN 475 | |||
| 1 | Phá dỡ tường rào hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | md |
| 2 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,246 | m3 |
| 3 | Đào đất giằng móng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,687 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,453 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ đáy móng cột tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,253 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ cổ cột + cột tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,764 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ dầm móng + giằng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,602 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy móng cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,486 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột + cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,349 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột + cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,392 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm móng + giằng tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,771 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm móng + giằng tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,706 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy móng cột, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,048 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột + cột, trụ, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,629 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,816 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,63 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,886 | 100m3 |
| 18 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất đào đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,333 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,333 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,333 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,563 | 100m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng 110, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,49 | m3 |
| 23 | Trát cột, trụ tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,908 | m2 |
| 24 | Trát dầm giằng tường rào, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293,376 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 899,818 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.326,211 | m2 |
| 27 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,65 | m3 |
| 28 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,745 | 1000v |
| 29 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,745 | 1000v |
| 30 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,046 | tấn |
| 31 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,046 | tấn |
| 32 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,704 | m3 |
| 33 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,704 | m3 |
| 34 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,774 | tấn |
| 35 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,774 | tấn |
| 36 | Bốc lên bằng thủ công - bột màu, vôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,425 | tấn |
| 37 | Bốc xuống bằng thủ công - bột màu, vôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,425 | tấn |
| 38 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,65 | m3 |
| 39 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,65 | m3 |
| 40 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,745 | 1000v |
| 41 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,745 | 1000v |
| 42 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,046 | tấn |
| 43 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,046 | tấn |
| 44 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,704 | m3 |
| 45 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,704 | m3 |
| 46 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,774 | tấn |
| 47 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,774 | tấn |
| 48 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Bột màu, vôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,425 | tấn |
| 49 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 190m tiếp theo - Bột màu, vôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,425 | tấn |
| E | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO CƠ QUAN LỮ BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ toàn bộ tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 429 | md |
| 2 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng > 1m, sâu >1m, đất cấp III (50% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,747 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III (50% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,785 | m3 |
| 4 | Đào đất giằng móng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,738 | m3 |
| 5 | Đào đất giằng móng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,608 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,629 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,688 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ đáy móng cột tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,209 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ cổ cột + cột tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,881 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ dầm móng + giằng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,303 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy móng cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,914 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột + cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,587 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột + cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,37 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm móng + giằng tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,278 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm móng + giằng tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,817 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy móng cột, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,404 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột + cột, trụ, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,489 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,345 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,277 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,033 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,225 | 100m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng 110, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,05 | m3 |
| 23 | Trát cột, trụ tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227,953 | m2 |
| 24 | Trát dầm giằng tường rào, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 371,206 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.619,091 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.218,25 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu là 03 hợp đồng, trong đó thỏa mãn đồng thời các yếu tố:1. Loại, cấp công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, trong đó tối thiểu có 01 hợp đồng thi công trong khu căn cứ quân sự (tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của CĐT hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng).2. Quy mô, giá trị hợp đồng: Có giá trị từ 3tỷ đồng trở lên.3. Hợp đồng đã hoàn thành (có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng) hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị khối lượng hợp đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư).Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng hợp đồng tương tự; Phụ lục điều chỉnh hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận tình trạng hoàn thành hợp đồng (nếu đang thực hiện, chưa hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công cùng chuyên ngành, hạng III trở lên;Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.Do yếu tố an ninh, trật tự nên chỉ huy trưởng phải có kinh nghiệm thi công trong khu vực căn cứ quân sự.(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng dân dụng | 3 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;Đã là tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.Do yếu tố an ninh, trật tự nên kỹ thuật thi công phải có kinh nghiệm thi công trong khu vực căn cứ quân sự.(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng) | 3 | 3 |
| 3 | 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;Đã là tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.Do yếu tố an ninh, trật tự nên kỹ thuật thi công phải có kinh nghiệm thi công trong khu vực căn cứ quân sự.(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc;Đã là tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.Do yếu tố an ninh, trật tự nên kỹ thuật thi công phải có kinh nghiệm thi công trong khu vực căn cứ quân sự.(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ hạ tầng kỹ thuật, giao thông | 1 | Tốt nghiệp đại học giao thông, cầu đường;Đã là tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.Do yếu tố an ninh, trật tự nên kỹ thuật thi công phải có kinh nghiệm thi công trong khu vực căn cứ quân sự.(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng) | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ sư kinh tế xây dựng | 1 | Đã là tham gia thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.Do yếu tố an ninh, trật tự nên kỹ thuật thi công phải có kinh nghiệm thi công trong khu vực căn cứ quân sự.(Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng) | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân lành nghề bậc 3/7 trở lên | 15 | các ngành nghề phù hợp, kèm theo danh sách và văn bằng chuyên môn | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | 23kw | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | ≥80L | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥250L | 2 |
| 4 | Đầm cóc | ≥1kw | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn sắt | 5kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi