Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210978786-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210973082 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Bổ sung cân đối ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 15:53:00 đến ngày 2021-10-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,073,968,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,740,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu bảy trăm bốn mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.110952E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2221904E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.851.778.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.703.556.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước (hoặc thủy lợi, giao thông) kèm theo.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình kèm theo- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nước sinh hoạt nông thôn (hoặc hạ tầng kỹ thuật, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên) còn hiệu lực đến hết thời gian thi công gói thầu.- Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công 03 công trình tương tự về cấp và loại (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Có tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (Hợp đồng lao động còn thời hạn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước (hoặc thủy lợi, giao thông) kèm theo.- Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công 03 công trình về cấp và loại (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và quyết định thành lập ban chỉ huy công hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (Hợp đồng lao động còn thời hạn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp trung học chuyên nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật, giao thông trở lên hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghề;- Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công 02 công trình về cấp và loại (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và quyết định thành lập ban chỉ huy công hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (Hợp đồng lao động còn thời hạn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông (đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông (đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Mắt cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tải ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng Nâng cấp, sửa chữa công trình nước sinh hoạt bản Xe, bản Huổi Ná, xã Chiềng Ơn, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Bổ sung cân đối ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng phù hợp đúng với lĩnh vực thi công. Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trong các biểu mẫu E-HSDT và chiết tính đơn giá dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.740.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Quỳnh Nhai, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La. + Địa chỉ: Xóm 1 - Mường Giàng - Quỳnh Nhai + Số điện thoại: 0223.833.281 + Số fax: 02123.833.485. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La. + Địa chỉ: Xóm 1 - Mường Giàng - Quỳnh Nhai + Số điện thoại: 0223.833.281 + Số fax: 02123.833.485. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai. + Địa chỉ: Xóm 1 - Mường Giàng - Quỳnh Nhai + Số điện thoại: 02123.833.281 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đầu mối số 1 (bản Xe) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường | Mục II, Chương V | 3,84 | m3 |
| 2 | Đào đất đất cấp III | Mục II, Chương V | 5,24 | m3 |
| 3 | Phá đá đá cấp IV | Mục II, Chương V | 10,96 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V | 0,054 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Mục II, Chương V | 1,95 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục II, Chương V | 4,7 | m3 |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 8,82 | m3 |
| 8 | Bê tông tường đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 5,94 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Mục II, Chương V | 0,513 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tường | Mục II, Chương V | 0,396 | 100m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 43,16 | m2 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Mục II, Chương V | 0,0698 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục II, Chương V | 0,0698 | tấn |
| 14 | Gia công hệ khung dàn | Mục II, Chương V | 0,1426 | tấn |
| 15 | Gia công cổng sắt | Mục II, Chương V | 0,0205 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cửa | Mục II, Chương V | 1,44 | m2 |
| 17 | Gia công lưới thép B40, mắt d3,5, ô mắt lưới (50x50)mm | Mục II, Chương V | 158,944 | kg |
| 18 | Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, lưới thép B40 | Mục II, Chương V | 49,67 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 23,27 | m2 |
| 20 | Bản lề cửa cổng | Mục II, Chương V | 4 | bộ |
| 21 | Khóa cổng | Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Ống thép tráng kẽm, đường kính ống 80mm | Mục II, Chương V | 0,38 | 100m |
| 23 | Ống thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | Mục II, Chương V | 0,325 | 100m |
| 24 | Ống thép tráng kẽm, đường kính ống 40mm | Mục II, Chương V | 0,01 | 100m |
| 25 | Nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 26 | Nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 40mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 27 | Van ren D80mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 28 | Van ren D50mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 29 | Zắc co thép tráng kẽm D80mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 30 | Zắc co thép tráng kẽm D50mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 31 | Kép thép tráng kẽm D80mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 32 | Kép thép tráng kẽm D50mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 33 | Cút thép tráng kẽm D80mm | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 34 | Cút thép tráng kẽm D50mm | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 35 | Côn thép tráng kẽm D100mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 36 | Côn thép tráng kẽm D65mm | Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 37 | Crêfin d100, L=1,0m | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 38 | Crêfin d65, L=0,6m | Mục II, Chương V | 3 | cái |
| B | Bể điều phối (bản Xe) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mục II, Chương V | 5,59 | m3 |
| 2 | Lót VXM mác 50#, d=3cm | Mục II, Chương V | 6,21 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục II, Chương V | 1,12 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 0,95 | m3 |
| 5 | Bê tông bể chứa, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 1,69 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 0,37 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 0,04 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Mục II, Chương V | 0,0848 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tường | Mục II, Chương V | 0,2822 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn sàn | Mục II, Chương V | 0,0444 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tấm nắp | Mục II, Chương V | 0,0024 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V | 0,0508 | tấn |
| 13 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V | 0,1131 | tấn |
| 14 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V | 0,0255 | tấn |
| 15 | Cốt thép tấm đan | Mục II, Chương V | 0,004 | tấn |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục II, Chương V | 12,96 | m2 |
| 17 | Bả bằng ximăng vào tường | Mục II, Chương V | 12,96 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục II, Chương V | 16,33 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục II, Chương V | 16,33 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục II, Chương V | 3,6 | m2 |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 22 | Ống thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | Mục II, Chương V | 0,025 | 100m |
| 23 | Ống thép tráng kẽm, đường kính ống 32mm | Mục II, Chương V | 0,06 | 100m |
| 24 | Cút thép tráng kẽm, đường kính cút 50mm | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 25 | Nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 32mm | Mục II, Chương V | 12 | cái |
| C | Bể lọc + điều hòa cụm số 1 (bản Xe) | |||
| 1 | Đào san nền, đất cấp III | Mục II, Chương V | 31,32 | m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp III | Mục II, Chương V | 4,53 | m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V | 0,0075 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 5,25 | m3 |
| 5 | Bê tông bể chứa, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 5,68 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 1,42 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 0,39 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 0,083 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục II, Chương V | 1,31 | m3 |
| 10 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mục II, Chương V | 0,19 | m3 |
| 11 | Lót vữa XM mác 50, d=3cm | Mục II, Chương V | 21 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 46,41 | m2 |
| 13 | Bả bằng ximăng ĐM vào tường trong bể | Mục II, Chương V | 46,41 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 32,14 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục II, Chương V | 32,14 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 15,35 | m2 |
| 17 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mục II, Chương V | 0,0065 | 100m3 |
| 18 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mục II, Chương V | 0,0039 | 100m3 |
| 19 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mục II, Chương V | 0,0039 | 100m3 |
| 20 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V | 0,2903 | tấn |
| 21 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V | 0,0051 | tấn |
| 22 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V | 0,1789 | tấn |
| 23 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V | 0,2678 | tấn |
| 24 | Cốt thép sàn, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V | 0,0657 | tấn |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V | 0,0034 | tấn |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V | 0,0132 | tấn |
| 27 | Ván khuôn tường | Mục II, Chương V | 0,7999 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn móng | Mục II, Chương V | 0,1856 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn sàn mái | Mục II, Chương V | 0,1185 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn tấm nắp | Mục II, Chương V | 0,0287 | 100m2 |
| 31 | Ống thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | Mục II, Chương V | 0,071 | 100m |
| 32 | Ống thép tráng kẽm, đường kính ống 40mm | Mục II, Chương V | 0,02 | 100m |
| 33 | Cút thép tráng kẽm D50mm | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 34 | Kép thép tráng kẽm D50mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 35 | Kép thép tráng kẽm D40mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 36 | Zắc co thép tráng kẽm D50mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 37 | Zắc co thép tráng kẽm D40mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 38 | Van ren D50mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 39 | Van ren D40mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 40 | Crêfin d65, L=0,6m | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 41 | Crêfin d50, L=0,6m | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 42 | Nút bịt thép tráng kẽm D50mm | Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mục II, Chương V | 9 | cái |
| D | Cải tạo đập đầu mối cụm số 02 (bản Xe) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Mục II, Chương V | 41,2 | m3 |
| 2 | Vệ sinh khu đầu mối, vệ sinh tầng lọc, thay đá lọc, vệ sinh hệ thống thu nước đầu mối… | Mục II, Chương V | 10 | công |
| 3 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mục II, Chương V | 0,0106 | 100m3 |
| 4 | Côn thép tráng kẽm D80/65mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 5 | Mang sông thép tráng kẽm D50mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 6 | Van ren D65mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 7 | Kép thép tráng kẽm D65mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 8 | Zắc co thép tráng kẽm D65mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| E | Cải tạo bể lọc cum số 02 (bản Xe) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mục II, Chương V | 11,9 | m3 |
| 2 | Thau rửa vệ sinh bể | Mục II, Chương V | 8 | công |
| 3 | Lót vữa XM mác 50#, d=3cm | Mục II, Chương V | 10,94 | m2 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục II, Chương V | 1,227 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 0,094 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mục II, Chương V | 0,0326 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tấm nắp | Mục II, Chương V | 0,0049 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Mục II, Chương V | 0,0057 | tấn |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mục II, Chương V | 0,0171 | 100m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mục II, Chương V | 0,0171 | 100m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mục II, Chương V | 0,0343 | 100m3 |
| 13 | Van ren D65mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 14 | Kép thép tráng kẽm D65mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 15 | Zắc co thép tráng kẽm D65mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 16 | Côn thép tráng kẽm D75/65mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 17 | Crefin TMK D75- L=0,6m | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 18 | Măng sông thép tráng kẽm D32mm | Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 19 | Nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 32mm | Mục II, Chương V | 3 | cái |
| F | Cải tạo bể chứa + bể điều hòa cụm số 02 (bản Xe) | |||
| 1 | Thau rửa vệ sinh bể + xúc tầng cát, đá lọc đổ đi | Mục II, Chương V | 15 | công |
| 2 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 0,12 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm nắp | Mục II, Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép tấm đan | Mục II, Chương V | 0,0104 | tấn |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 6 | Ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mm | Mục II, Chương V | 0,025 | 100m |
| 7 | Van ren D80mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 8 | Kép thép tráng kẽm D80mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 9 | Zắc co thép tráng kẽm D80mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 10 | Côn thép tráng kẽm D80/65mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 11 | Côn thép tráng kẽm D80/32mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 12 | Cút thép tráng kẽm D65mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 13 | Mang sông thép tráng kẽm D65mm | Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 14 | Nút bịt thép tráng kẽm D65mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| G | Cải tạo bể chứa hộ gia đình 3m3, (bản Xe) | |||
| 1 | Sửa chữa bể 3m3 bị ngấm nước | Mục II, Chương V | 16 | công |
| H | Làm mới sân téc Inox 2m3 14 hộ phát sinh và phụ kiện 111 hộ (bản Xe) | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III | Mục II, Chương V | 9,56 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, đất cấp III | Mục II, Chương V | 2,52 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V | 0,0091 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục II, Chương V | 10,12 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mục II, Chương V | 4,93 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mục II, Chương V | 0,4091 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mục II, Chương V | 0,4928 | 100m2 |
| 8 | Lót vữa XM mác 50, d=3cm | Mục II, Chương V | 95,55 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 71,55 | m2 |
| 10 | Bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mục II, Chương V | 14 | bể |
| 11 | Van xả đáy D32mm | Mục II, Chương V | 14 | cái |
| 12 | Vòi rửa loại tay gạt d20 | Mục II, Chương V | 14 | cái |
| 13 | Măng sông thép tráng kẽm D20mm | Mục II, Chương V | 14 | cái |
| 14 | Côn thu thép tráng kẽm D50/20mm | Mục II, Chương V | 14 | cái |
| 15 | Ống thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | Mục II, Chương V | 0,042 | 100m |
| 16 | Ống thép tráng kẽm, đường kính ống 20mm | Mục II, Chương V | 0,112 | 100m |
| 17 | Ván khuôn nắp đan | Mục II, Chương V | 0,1554 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mục II, Chương V | 1,25 | m3 |
| 19 | Ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 20mm | Mục II, Chương V | 1,998 | 100m |
| 20 | Cút nhựa HDPE 20mm | Mục II, Chương V | 222 | cái |
| 21 | Cút thép tráng kẽm D20mm | Mục II, Chương V | 444 | cái |
| 22 | Nối thẳng ren trong HDPE 20mm | Mục II, Chương V | 111 | cái |
| 23 | Van ren D20mm | Mục II, Chương V | 111 | cái |
| 24 | Van 1 chiều D20mm | Mục II, Chương V | 111 | cái |
| 25 | Lắp đặt van phao D20 | Mục II, Chương V | 111 | cái |
| 26 | Đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D20mm | Mục II, Chương V | 111 | cái |
| 27 | Kép thép tráng kẽm D20mm | Mục II, Chương V | 444 | cái |
| 28 | Zắc co thép tráng kẽm D20mm | Mục II, Chương V | 111 | cái |
| 29 | Hộp đồng hồ nhựa PVC | Mục II, Chương V | 111 | bộ |
| 30 | Vít+nở thép d6 | Mục II, Chương V | 444 | bộ |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng | Mục II, Chương V | 111 | cái |
| 32 | Vòi rửa loại tay gạt d20 | Mục II, Chương V | 97 | cái |
| I | Hố van cụm số 1 và cụm số 2 (Bản Xe) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mục II, Chương V | 0,7 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V | 0,0035 | 100m3 |
| 3 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 | Mục II, Chương V | 0,314 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ hố van | Mục II, Chương V | 0,0327 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tấm nắp | Mục II, Chương V | 0,0022 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Mục II, Chương V | 0,0019 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 8 | Ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 40mm | Mục II, Chương V | 0,03 | 100m |
| 9 | Ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 32mm | Mục II, Chương V | 0,015 | 100m |
| 10 | Tê thép tráng kẽm D40/32mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 11 | Van ren D40mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 12 | Van ren D32mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 13 | Kép thép tráng kẽm D40mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 14 | Kép thép tráng kẽm D32mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 15 | Zắc co thép tráng kẽm D40mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 16 | Zắc co thép tráng kẽm D32mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 17 | Đào móng, đất cấp III | Mục II, Chương V | 0,7 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V | 0,0035 | 100m3 |
| 19 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 | Mục II, Chương V | 0,314 | m3 |
| 20 | Ván khuôn hố van | Mục II, Chương V | 0,0327 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn nắp đan | Mục II, Chương V | 0,0022 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép tấm đan | Mục II, Chương V | 0,0019 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 24 | Ống thép tráng kẽm, đường kính ống 40mm | Mục II, Chương V | 0,03 | 100m |
| 25 | Ống thép tráng kẽm, đường kính ống 32mm | Mục II, Chương V | 0,015 | 100m |
| 26 | Tê thép tráng kẽm D40/32mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 27 | Van ren D40mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 28 | Van ren D32mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 29 | Kép thép tráng kẽm D40mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 30 | Kép thép tráng kẽm D32mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 31 | Zắc co thép tráng kẽm D40mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 32 | Zắc co thép tráng kẽm D32mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 33 | Đào móng, đất cấp III | Mục II, Chương V | 0,7 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V | 0,0035 | 100m3 |
| 35 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 | Mục II, Chương V | 0,314 | m3 |
| 36 | Ván khuôn hố van | Mục II, Chương V | 0,0327 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn nắp đan | Mục II, Chương V | 0,0022 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép tấm đan | Mục II, Chương V | 0,0019 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 40 | Ống thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | Mục II, Chương V | 0,03 | 100m |
| 41 | Ống thép tráng kẽm, đường kính ống 32mm | Mục II, Chương V | 0,015 | 100m |
| 42 | Tê thép tráng kẽm D50/32mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 43 | Van ren D50mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 44 | Van ren D32mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 45 | Kép thép tráng kẽm D50mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 46 | Kép thép tráng kẽm D32mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 47 | Zắc co thép tráng kẽm D50mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 48 | Zắc co thép tráng kẽm D32mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| J | Trụ đỡ ống cụm số 02 (bản Xe) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mục II, Chương V | 2,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, mố, trụ , đá 1x2, mác 150 | Mục II, Chương V | 1,65 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mố, trụ | Mục II, Chương V | 0,1352 | 100m2 |
| 5 | Thép tấm d6 giữ ống | Mục II, Chương V | 22,61 | kg |
| 6 | Bu lông chôn sẵn trong bê tông, d12, L=150mm | Mục II, Chương V | 20 | bộ |
| K | Tuyến đường ống cụm số 01 và số 02 (bản Xe) | |||
| 1 | Đào đường ống, đất cấp II | Mục II, Chương V | 47,07 | m3 |
| 2 | Đào đường ống, đất cấp III | Mục II, Chương V | 978 | m3 |
| 3 | Phá đá cấp IV | Mục II, Chương V | 38,16 | m3 |
| 4 | Đắp đất đường ống | Mục II, Chương V | 1.007,07 | m3 |
| 5 | Ống nhựa HDPE đường kính ống 63mm | Mục II, Chương V | 6,1235 | 100m |
| 6 | Ống nhựa HDPE đường kính ống 50mm | Mục II, Chương V | 12,95 | 100m |
| 7 | Ống nhựa HDPE đường kính ống 40mm | Mục II, Chương V | 15,4394 | 100m |
| 8 | Ống nhựa HDPE đường kính ống 32mm | Mục II, Chương V | 18,2469 | 100m |
| 9 | Ống nhựa HDPE, đường kính ống 20mm | Mục II, Chương V | 29,035 | 100m |
| 10 | Măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Mục II, Chương V | 12 | cái |
| 11 | Măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Mục II, Chương V | 13 | cái |
| 12 | Măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Mục II, Chương V | 10 | cái |
| 13 | Măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Mục II, Chương V | 9 | cái |
| 14 | Măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm | Mục II, Chương V | 10 | cái |
| 15 | Đai khởi thuỷ D63/50mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 16 | Đai khởi thuỷ D50/32mm | Mục II, Chương V | 7 | cái |
| 17 | Đai khởi thuỷ D50/20mm | Mục II, Chương V | 22 | cái |
| 18 | Đai khởi thuỷ D40/20mm | Mục II, Chương V | 17 | cái |
| 19 | Đai khởi thuỷ D32/20mm | Mục II, Chương V | 56 | cái |
| 20 | Côn nhựa HDPE 63/40mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 21 | Côn nhựa HDPE 50/40mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 22 | Côn nhựa HDPE 40/32mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 23 | Côn nhựa HDPE 32/20mm | Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 24 | Tê nhựa HDPE 20mm | Mục II, Chương V | 10 | cái |
| 25 | Khâu nối ren trong HDPE 63mm | Mục II, Chương V | 8 | cái |
| 26 | Zắc co thép tráng kẽm D50mm | Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 27 | Cắt khe mặt đường đổ bê tông, đường nhựa | Mục II, Chương V | 12,3 | 10m |
| 28 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mục II, Chương V | 2,592 | m2 |
| 29 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200, (Đổ hoàn trả) | Mục II, Chương V | 2,592 | m3 |
| 30 | Cắt, tiện zen đường ống TMK d50 tận dụng | Mục II, Chương V | 5 | công |
| L | Bể hút + tường chắn (bản Huổi Ná) | |||
| 1 | Đào san đất cấp II | Mục II, Chương V | 0,6146 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất cấp III | Mục II, Chương V | 2,258 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V | 0,385 | 100m3 |
| 4 | Đào đường ống, đất cấp III | Mục II, Chương V | 79,11 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục II, Chương V | 75,15 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục II, Chương V | 5,49 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 18,81 | m3 |
| 8 | Bê tông bể chứa, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 23,58 | m3 |
| 9 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 | Mục II, Chương V | 2,8 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 5,82 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng bể, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 0,18 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 0,89 | m3 |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V | 1,4017 | tấn |
| 14 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V | 0,7143 | tấn |
| 15 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V | 1,0005 | tấn |
| 16 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm | Mục II, Chương V | 0,0308 | tấn |
| 17 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V | 0,477 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V | 0,0086 | tấn |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V | 0,0414 | tấn |
| 20 | Cốt thép tấm đan | Mục II, Chương V | 0,0722 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Mục II, Chương V | 0,2279 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn tường | Mục II, Chương V | 2,4144 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn sàn | Mục II, Chương V | 0,3882 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn xà, dầm | Mục II, Chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn nắp đan | Mục II, Chương V | 0,0391 | 100m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục II, Chương V | 83,22 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75+ĐM | Mục II, Chương V | 121,86 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục II, Chương V | 55,03 | m2 |
| 29 | Ống thép đường kính 150mm | Mục II, Chương V | 0,08 | 100m |
| 30 | Ống thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm | Mục II, Chương V | 0,057 | 100m |
| 31 | Ống nhựa HDPE đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm | Mục II, Chương V | 0,55 | 100m |
| 32 | Cút thép tráng kẽm, đường kính cút 100mm | Mục II, Chương V | 6 | cái |
| 33 | Côn thép, đường kính côn 150/100mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 34 | Van ren, đường kính van 100mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 35 | Van mặt bích, đường kính van 150mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 36 | Kép TMK, D100 | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 37 | Zắc co TMK, D100 | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 38 | Bích thép, đường kính ống 150mm | Mục II, Chương V | 3 | cặp bích |
| 39 | Bích nhựa HDPE, đường kính 160mm, chiều dày 9,5 mm | Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Thép hộp []60x30x1,5mm | Mục II, Chương V | 3,8869 | kg |
| 41 | Thép D18 dẫn hướng khóa van, mạ kẽm | Mục II, Chương V | 8,8 | kg |
| 42 | Crêfin d150, L=1,5m | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 43 | Màng chống thấm HDPE, d=1,5mm | Mục II, Chương V | 35,5 | m2 |
| 44 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mục II, Chương V | 0,0256 | 100m3 |
| 45 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mục II, Chương V | 0,0483 | 100m3 |
| 46 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mục II, Chương V | 0,0256 | 100m3 |
| 47 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mục II, Chương V | 0,0227 | 100m3 |
| 48 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mục II, Chương V | 8 | cấu kiện |
| 50 | Lót đá mạt | Mục II, Chương V | 1,42 | m3 |
| 51 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM PCB30, mác 75 | Mục II, Chương V | 6,16 | m3 |
| 52 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, mác 75 | Mục II, Chương V | 5,54 | m3 |
| M | Nhà trạm bơm (bản Huổi Ná) | |||
| 1 | Đào san đất cấp II | Mục II, Chương V | 0,1616 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất cấp III | Mục II, Chương V | 0,8926 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V | 0,0559 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất cấp III | Mục II, Chương V | 9,01 | m3 |
| 5 | Lót mạt đá chân móng | Mục II, Chương V | 0,42 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM PCB30, mác 75 | Mục II, Chương V | 5,6 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mục II, Chương V | 0,112 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V | 0,0358 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V | 0,1955 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 1,232 | m3 |
| 11 | Xây tường, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Mục II, Chương V | 8,3468 | m3 |
| 12 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mục II, Chương V | 0,0117 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt,đường kính cốt thép | Mục II, Chương V | 0,0014 | tấn |
| 14 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm | Mục II, Chương V | 0,0055 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, mái hắt, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 0,0704 | m3 |
| 16 | Ván khuôn sàn mái | Mục II, Chương V | 0,2798 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục II, Chương V | 0,2218 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 2,5879 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục II, Chương V | 58,188 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục II, Chương V | 37,544 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục II, Chương V | 18,76 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục II, Chương V | 19,8204 | m2 |
| 23 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục II, Chương V | 0,9068 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột | Mục II, Chương V | 0,0277 | 100m2 |
| 25 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 0,648 | m3 |
| 26 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 150 | Mục II, Chương V | 0,1505 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục II, Chương V | 10,7724 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 58,188 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II, Chương V | 56,304 | m2 |
| 30 | Ống nhựa miệng bát, đường kính ống 44mm | Mục II, Chương V | 0,018 | 100m |
| 31 | Cửa đi, cửa sổ Pa nô sắt - kính, d=0,45mm | Mục II, Chương V | 4,44 | m2 |
| 32 | Khóa cửa quả chùy | Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Dây dẫn 3 ruột CU/XLPE/PVC 3x25mm2 | Mục II, Chương V | 50 | m |
| 34 | Dây dẫn 2 ruột | Mục II, Chương V | 8 | m |
| 35 | Dây dẫn 2 ruột | Mục II, Chương V | 10 | m |
| 36 | Dây đơn 1X16mm2 | Mục II, Chương V | 6 | m |
| 37 | Dây đơn 1X4mm2 | Mục II, Chương V | 8 | m |
| 38 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn 39x18-2m | Mục II, Chương V | 12 | m |
| 39 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn 24x14-2m | Mục II, Chương V | 10 | m |
| 40 | Đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 41 | Aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 42 | Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 43 | Đế nổi | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 44 | Công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 45 | Ổ cắm đôi | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 46 | Tủ điện tổng KT:450x300x150 | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 47 | Tủ điều khiển máy bơm 7,5HP | Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Đồng hồ - Vol kế | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 49 | Đồng hồ - Ampe kế | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 50 | Khởi động từ 3 pha-50A | Mục II, Chương V | 2 | bộ |
| 51 | Đèn báo tín hiệu 360/220-3W | Mục II, Chương V | 5 | cái |
| 52 | Công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 53 | Hộp chịu nhiệt, d=1,5mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 54 | Giá đỡ thép bản, d=3mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 55 | Giá đón điện | Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 56 | Bản đồng KT: 50x50x4mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 57 | Bu lông đai ốc+Vòng đệm | Mục II, Chương V | 8 | cái |
| 58 | Ống nhựa miệng bát, đường kính ống 21mm | Mục II, Chương V | 0,02 | 100m |
| 59 | Cọc chống sét V50x50x5-L=1,5m | Mục II, Chương V | 3 | m |
| 60 | Cọc chống sét V50x50x5-L=1,5m | Mục II, Chương V | 1 | cọc |
| 61 | Máy bơm (cột áp 57.8-:-111.6, Lưu lượng 12-:39m3/h) | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 62 | Ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mm | Mục II, Chương V | 0,25 | 100m |
| 63 | Trõ bơm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 64 | Cút, chếch thép tráng kẽm D65mm | Mục II, Chương V | 6 | cái |
| 65 | Van ren D65mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 66 | Kép thép tráng kẽm D65mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 67 | Tê thép tráng kẽm D65mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 68 | Van 1 chiều TMK D65 | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 69 | Đồng hồ đo áp lực | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 70 | Cam 360 độ, có bộ lưu hình ảnh | Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 71 | Bộ tích hợp điều khiển máy bơm từ xa tích hợp trên máy điện thoại | Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 72 | Bộ máy châm Clo công suất 0.5-:-2kg/h, (Bao gồm máy, bính chứa Clo+phụ kiện đồng bộ kèm theo) | Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 73 | Đào móng, đất cấp III | Mục II, Chương V | 0,676 | m3 |
| 74 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V | 0,0035 | 100m3 |
| 75 | Ván khuôn móng | Mục II, Chương V | 0,0327 | 100m2 |
| 76 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mục II, Chương V | 0,314 | m3 |
| 77 | Ván khuôn nắp đan | Mục II, Chương V | 0,0022 | 100m2 |
| 78 | Cốt thép tấm đan | Mục II, Chương V | 0,0019 | tấn |
| 79 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 0,039 | m3 |
| 80 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 81 | Tê thép tráng kẽm D65mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 82 | Kép thép tráng kẽm D65mm | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 83 | Van ren D65mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt Zắc co D65 | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 85 | Ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mm | Mục II, Chương V | 0,04 | 100m |
| N | Kè đá + ốp mái (bản Huổi Ná) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mục II, Chương V | 37,38 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V | 0,221 | 100m3 |
| 3 | Lót mạt đá chân móng | Mục II, Chương V | 1,03 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM PCB30, mác 75 | Mục II, Chương V | 10,32 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường, vữa XM PCB30, mác 75 | Mục II, Chương V | 11,262 | m3 |
| 6 | Lót mạt đá chân móng | Mục II, Chương V | 5,34 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây mái dốc, vữa XM PCB30, mác 75 | Mục II, Chương V | 26,02 | m3 |
| O | Đường vào trạm bơm (bản Huổi Ná) | |||
| 1 | Đào móng cột đất cấp III | Mục II, Chương V | 27,49 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng đất cấp III | Mục II, Chương V | 30,07 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V | 0,4404 | 100m3 |
| 4 | Đệm cát nền đường | Mục II, Chương V | 1,6866 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 5,622 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mục II, Chương V | 0,078 | 100m2 |
| P | Cải tạo bể điều hòa (bản Huổi Ná) | |||
| 1 | Thau rửa, vệ sinh bể | Mục II, Chương V | 2 | công |
| 2 | Ống thép tráng kẽm, đường kính ống 32mm | Mục II, Chương V | 0,095 | 100m |
| 3 | Ống thép tráng kẽm, đường kính ống 25mm | Mục II, Chương V | 0,015 | 100m |
| 4 | Côn thép tráng kẽm, đường kính côn 50mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 5 | Côn thép tráng kẽm, đường kính côn 32mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 6 | Cút thép tráng kẽm, đường kính cút 32mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 7 | Cút thép tráng kẽm, đường kính cút 25mm | Mục II, Chương V | 3 | cái |
| 8 | Tê thép tráng kẽm D32mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 9 | Van ren, đường kính van 32mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 10 | Van 1 chiều D32mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 11 | Van phao D25 | Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Kép thép tráng kẽm D32mm | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 13 | Zắc co thép tráng kẽm D32mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 14 | Mang sông thép tráng kẽm D65mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 15 | Nút bịt thép tráng kẽm D65mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 16 | Crêfin D50mm, L=0,5m | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 17 | Ván khuôn nắp đan | Mục II, Chương V | 0,0115 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép tấm đan | Mục II, Chương V | 0,0112 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 0,259 | m3 |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 21 | Thau rửa, vệ sinh bể… | Mục II, Chương V | 2 | công |
| 22 | Ống thép tráng kẽm, đường kính ống 32mm | Mục II, Chương V | 0,05 | 100m |
| 23 | Ống thép tráng kẽm, đường kính ống 25mm | Mục II, Chương V | 0,015 | 100m |
| 24 | Côn thép tráng kẽm, đường kính côn 32mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 25 | Côn thép tráng kẽm, đường kính côn 50mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 26 | Cút thép tráng kẽm, đường kính cút 32mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 27 | Cút thép tráng kẽm, đường kính cút 25mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 28 | Tê thép tráng kẽm D32mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 29 | Van ren, đường kính van 32mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 30 | Van 1 chiều D32mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 31 | Van phao D25 | Mục II, Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Kép thép tráng kẽm D32mm | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 33 | Zắc co thép tráng kẽm D32mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 34 | Mang sông thép tráng kẽm D65mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 35 | Nút bịt thép tráng kẽm D65mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 36 | Ván khuôn nắp đan | Mục II, Chương V | 0,0086 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép tấm đan | Mục II, Chương V | 0,0084 | tấn |
| 38 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 0,194 | m3 |
| 39 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục II, Chương V | 2,803 | m3 |
| 40 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 | Mục II, Chương V | 0,21 | m3 |
| 41 | Ván khuôn nền sân+HV | Mục II, Chương V | 0,1288 | 100m2 |
| 42 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mục II, Chương V | 3 | cái |
| Q | Làm mới sân téc INOX 2m2, 19 hộ phát sinh và phụ kiện 103 hộ (bản Huổi Ná) | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mục II, Chương V | 12,97 | m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp III | Mục II, Chương V | 3,42 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V | 0,0123 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục II, Chương V | 11,53 | m3 |
| 5 | Bông móng, đá 1x2, mác 150 | Mục II, Chương V | 6,69 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mục II, Chương V | 0,5115 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mục II, Chương V | 0,6688 | 100m2 |
| 8 | Lót vữa XM mác 50, d=3cm | Mục II, Chương V | 129,68 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mục II, Chương V | 78,81 | m2 |
| 10 | Bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mục II, Chương V | 19 | bể |
| 11 | Van xả đáy D32mm | Mục II, Chương V | 19 | cái |
| 12 | Vòi rửa loại tay gạt d20 | Mục II, Chương V | 19 | cái |
| 13 | Măng sông thép tráng kẽm D20mm | Mục II, Chương V | 19 | cái |
| 14 | Côn thu thép tráng kẽm D50/20mm | Mục II, Chương V | 19 | cái |
| 15 | Ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | Mục II, Chương V | 0,057 | 100m |
| 16 | Ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 20mm | Mục II, Chương V | 0,152 | 100m |
| 17 | Ván khuôn nắp đan | Mục II, Chương V | 0,1708 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 1,37 | m3 |
| 19 | Ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 20mm | Mục II, Chương V | 2,196 | 100m |
| 20 | Cút nhựa HDPE 20mm | Mục II, Chương V | 244 | cái |
| 21 | Cút thép tráng kẽm D20mm | Mục II, Chương V | 488 | cái |
| 22 | Van ren D20mm | Mục II, Chương V | 122 | cái |
| 23 | Van 1 chiều D20mm | Mục II, Chương V | 122 | cái |
| 24 | Van phao D20 | Mục II, Chương V | 122 | cái |
| 25 | Đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D20mm | Mục II, Chương V | 122 | cái |
| 26 | Kép thép tráng kẽm D20mm | Mục II, Chương V | 488 | cái |
| 27 | Zắc co thép tráng kẽm D20mm | Mục II, Chương V | 122 | cái |
| 28 | Hộp đồng hồ nhựa PVC | Mục II, Chương V | 122 | bộ |
| 29 | Vít+nở thép d6 | Mục II, Chương V | 488 | bộ |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mục II, Chương V | 122 | cái |
| 31 | Vòi rửa loại tay gạt d20 | Mục II, Chương V | 103 | cái |
| 32 | Vệ sinh bể chứa công trình công cộng | Mục II, Chương V | 12 | công |
| R | Hố van (bản Huổi Ná) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mục II, Chương V | 1,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 3 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 | Mục II, Chương V | 0,628 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 0,078 | m3 |
| 5 | Ván khuôn hố van | Mục II, Chương V | 0,0654 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn nắp đan | Mục II, Chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Mục II, Chương V | 0,0037 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 9 | Ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mm | Mục II, Chương V | 0,06 | 100m |
| 10 | Ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 25mm | Mục II, Chương V | 0,06 | 100m |
| 11 | Tê thu TMK D65/25 | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 12 | Van ren D65mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 13 | Van ren D25mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 14 | Kép thép tráng kẽm D65mm | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 15 | Kép thép tráng kẽm D25mm | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 16 | Zắc co thép tráng kẽm D65mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 17 | Zắc co thép tráng kẽm D25mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 18 | Đào móng, đất cấp III | Mục II, Chương V | 0,7 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V | 0,0035 | 100m3 |
| 20 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 | Mục II, Chương V | 0,314 | m3 |
| 21 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 0,039 | m3 |
| 22 | Ván khuôn hố van | Mục II, Chương V | 0,0327 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn nắp đan | Mục II, Chương V | 0,0022 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép tấm đan | Mục II, Chương V | 0,0019 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 26 | Ống thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | Mục II, Chương V | 0,03 | 100m |
| 27 | Ống thép tráng, đường kính ống 32mm | Mục II, Chương V | 0,015 | 100m |
| 28 | Tê thép tráng kẽm D50mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 29 | Van ren D50mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 30 | Kép thép tráng kẽm D50mm | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 31 | Zắc co thép tráng kẽm D50mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 32 | Đào móng cột, đất cấp III | Mục II, Chương V | 0,7 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V | 0,0035 | 100m3 |
| 34 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 0,314 | m3 |
| 35 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 0,039 | m3 |
| 36 | Ván khuôn hố van | Mục II, Chương V | 0,0327 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép nắp đan | Mục II, Chương V | 0,0022 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép tấm đan | Mục II, Chương V | 0,0037 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 40 | Ống thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | Mục II, Chương V | 0,03 | 100m |
| 41 | Ống thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | Mục II, Chương V | 0,015 | 100m |
| 42 | Tê thép tráng kẽm D50/32mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 43 | Van ren D50mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 44 | Van ren D32mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 45 | Kép thép tráng kẽm D50mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 46 | Kép thép tráng kẽm D32mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 47 | Zắc co thép tráng kẽm D50mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 48 | Zắc co thép tráng kẽm D32mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 49 | Đào móng, đất cấp III | Mục II, Chương V | 0,7 | m3 |
| 50 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V | 0,0035 | 100m3 |
| 51 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 | Mục II, Chương V | 0,314 | m3 |
| 52 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 0,039 | m3 |
| 53 | Ván khuôn hố van | Mục II, Chương V | 0,0327 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn nắp đan | Mục II, Chương V | 0,0022 | 100m2 |
| 55 | Cốt thép tấm đan | Mục II, Chương V | 0,0019 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 57 | Ống thép tráng kẽm, đường kính ống 65mm | Mục II, Chương V | 0,03 | 100m |
| 58 | Ống thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | Mục II, Chương V | 0,015 | 100m |
| 59 | Tê thép tráng kẽm D65/50mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 60 | Van ren D65mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 61 | Van ren D50mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 62 | Kép thép tráng kẽm D65mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 63 | Kép thép tráng kẽm D50mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 64 | Zắc co thép tráng kẽm D65mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 65 | Zắc co thép tráng kẽm D50mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 66 | Đào móng, đất cấp III | Mục II, Chương V | 0,7 | m3 |
| 67 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V | 0,0035 | 100m3 |
| 68 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150 | Mục II, Chương V | 0,314 | m3 |
| 69 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 0,039 | m3 |
| 70 | Ván khuôn hố van | Mục II, Chương V | 0,0327 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn nắp đan | Mục II, Chương V | 0,0022 | 100m2 |
| 72 | Cốt thép tấm đan | Mục II, Chương V | 0,0019 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 74 | Ống thép tráng kẽm, đường kính ống 65mm | Mục II, Chương V | 0,02 | 100m |
| 75 | Ống thép tráng kẽm nối, đường kính ống 50mm | Mục II, Chương V | 0,015 | 100m |
| 76 | Tê thép tráng kẽm D65/50mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 77 | Van ren D50mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 78 | Kép thép tráng kẽm D50mm | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 79 | Zắc co thép tráng kẽm D50mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 80 | Đào móng, đất cấp III | Mục II, Chương V | 0,7 | m3 |
| 81 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II, Chương V | 0,0035 | 100m3 |
| 82 | Bê tông hố van, đá 1x2, mác 200 | Mục II, Chương V | 0,314 | m3 |
| 83 | Ván khuôn tường | Mục II, Chương V | 0,0327 | 100m2 |
| 84 | Ván khuôn nắp đan | Mục II, Chương V | 0,0022 | 100m2 |
| 85 | Cốt thép tấm đan | Mục II, Chương V | 0,0019 | tấn |
| 86 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 87 | Ống thép tráng kẽm, đường kính ống 65mm | Mục II, Chương V | 0,025 | 100m |
| 88 | Tê thép tráng kẽm D65/50mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 89 | Van xả khí D50mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| S | Tuyến ống (bản Huổi Ná) | |||
| 1 | Đào đường ống, đất cấp II | Mục II, Chương V | 549,05 | m3 |
| 2 | Đào đường ống, đất cấp III | Mục II, Chương V | 372,34 | m3 |
| 3 | Phá đá cấp IV | Mục II, Chương V | 32,5 | m3 |
| 4 | Đắp đất đường ống | Mục II, Chương V | 924,38 | m3 |
| 5 | Ống nhựa HDPE, đường kính ống 75mm | Mục II, Chương V | 22,8404 | 100m |
| 6 | Ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm | Mục II, Chương V | 18,3962 | 100m |
| 7 | Ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mm | Mục II, Chương V | 9,0028 | 100m |
| 8 | Ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm | Mục II, Chương V | 5,045 | 100m |
| 9 | Ống nhựa HDPE, đường kính ống 20mm | Mục II, Chương V | 23,55 | 100m |
| 10 | Măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mm | Mục II, Chương V | 46 | cái |
| 11 | Măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Mục II, Chương V | 19 | cái |
| 12 | Măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Mục II, Chương V | 5 | cái |
| 13 | Măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm . | Mục II, Chương V | 2 | cái |
| 14 | Đai khởi thuỷ D75/20mm | Mục II, Chương V | 12 | cái |
| 15 | Đai khởi thuỷ D50/20mm | Mục II, Chương V | 33 | cái |
| 16 | Đai khởi thuỷ D32/20mm | Mục II, Chương V | 32 | cái |
| 17 | Côn nhựa HDPE D32/25mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 18 | Côn nhựa HDPE D32/20mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 19 | Khâu nối ren trong HDPE D25mm | Mục II, Chương V | 6 | cái |
| 20 | Khâu nối ren trong HDPE D20mm | Mục II, Chương V | 221 | cái |
| 21 | Tê nhựa HDPE D50mm | Mục II, Chương V | 1 | cái |
| 22 | Tê nhựa HDPE D25/20mm | Mục II, Chương V | 15 | cái |
| 23 | Tê nhựa HDPE D20mm | Mục II, Chương V | 4 | cái |
| 24 | Cắt khe mặt đường đổ bê tông, đường nhựa | Mục II, Chương V | 31,8 | 10m |
| 25 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mục II, Chương V | 6,68 | m3 |
| 26 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200, (Đổ hoàn trả) | Mục II, Chương V | 6,68 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.110952E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2221904E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.851.778.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.703.556.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước (hoặc thủy lợi, giao thông) kèm theo.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình kèm theo- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nước sinh hoạt nông thôn (hoặc hạ tầng kỹ thuật, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên) còn hiệu lực đến hết thời gian thi công gói thầu.- Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công 03 công trình tương tự về cấp và loại (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Có tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (Hợp đồng lao động còn thời hạn) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước (hoặc thủy lợi, giao thông) kèm theo.- Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công 03 công trình về cấp và loại (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và quyết định thành lập ban chỉ huy công hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (Hợp đồng lao động còn thời hạn) | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Bằng tốt nghiệp trung học chuyên nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật, giao thông trở lên hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghề;- Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công 02 công trình về cấp và loại (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và quyết định thành lập ban chỉ huy công hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (Hợp đồng lao động còn thời hạn) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông (đầm bàn) | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông (đầm dùi) | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 1 |
| 5 | Máy hàn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 1 |
| 8 | Máy trộn trộn vữa | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 1 |
| 9 | Mắt cắt bê tông | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 1 |
| 10 | Ô tô tải ≥ 7T | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 1 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi