Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210978786-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210973082
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Bổ sung cân đối ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 15:53:00 đến ngày 2021-10-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,073,968,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,740,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu bảy trăm bốn mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.110952E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2221904E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.851.778.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.703.556.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước (hoặc thủy lợi, giao thông) kèm theo.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình kèm theo- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nước sinh hoạt nông thôn (hoặc hạ tầng kỹ thuật, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên) còn hiệu lực đến hết thời gian thi công gói thầu.- Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công 03 công trình tương tự về cấp và loại (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Có tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (Hợp đồng lao động còn thời hạn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước (hoặc thủy lợi, giao thông) kèm theo.- Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công 03 công trình về cấp và loại (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và quyết định thành lập ban chỉ huy công hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (Hợp đồng lao động còn thời hạn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp trung học chuyên nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật, giao thông trở lên hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghề;- Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công 02 công trình về cấp và loại (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và quyết định thành lập ban chỉ huy công hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (Hợp đồng lao động còn thời hạn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông (đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Mắt cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tải ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Nâng cấp, sửa chữa công trình nước sinh hoạt bản Xe, bản Huổi Ná, xã Chiềng Ơn, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La
360 Ngày
E-CDNT 3 Bổ sung cân đối ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai , địa chỉ: Xóm 1, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Quỳnh Nhai, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị thực hiện lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Nam Duong; Địa chỉ: Số 78 đường Nguyễn Lương Bằng, tổ 4, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La, địa chỉ: Xóm 1, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Quỳnh Nhai


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai , địa chỉ: Xóm 1, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Quỳnh Nhai, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng phù hợp đúng với lĩnh vực thi công. Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trong các biểu mẫu E-HSDT và chiết tính đơn giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.740.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Quỳnh Nhai, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La. + Địa chỉ: Xóm 1 - Mường Giàng - Quỳnh Nhai + Số điện thoại: 0223.833.281 + Số fax: 02123.833.485.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La. + Địa chỉ: Xóm 1 - Mường Giàng - Quỳnh Nhai + Số điện thoại: 0223.833.281 + Số fax: 02123.833.485.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Nhai. + Địa chỉ: Xóm 1 - Mường Giàng - Quỳnh Nhai + Số điện thoại: 02123.833.281
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đầu mối số 1 (bản Xe)
1Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường Mục II, Chương V3,84m3
2Đào đất đất cấp IIIMục II, Chương V5,24m3
3Phá đá đá cấp IVMục II, Chương V10,96m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II, Chương V0,054100m3
5Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Mục II, Chương V1,95m3
6Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục II, Chương V4,7m3
7Bê tông móng đá 1x2, mác 200Mục II, Chương V8,82m3
8Bê tông tường đá 1x2, mác 200Mục II, Chương V5,94m3
9Ván khuôn móng dàiMục II, Chương V0,513100m2
10Ván khuôn tườngMục II, Chương V0,396100m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V43,16m2
12Gia công cột bằng thép hìnhMục II, Chương V0,0698tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiMục II, Chương V0,0698tấn
14Gia công hệ khung dànMục II, Chương V0,1426tấn
15Gia công cổng sắtMục II, Chương V0,0205tấn
16Lắp dựng cửaMục II, Chương V1,44m2
17Gia công lưới thép B40, mắt d3,5, ô mắt lưới (50x50)mmMục II, Chương V158,944kg
18Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, lưới thép B40Mục II, Chương V49,67m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V23,27m2
20Bản lề cửa cổngMục II, Chương V4bộ
21Khóa cổngMục II, Chương V1bộ
22Ống thép tráng kẽm, đường kính ống 80mmMục II, Chương V0,38100m
23Ống thép tráng kẽm, đường kính ống 50mmMục II, Chương V0,325100m
24Ống thép tráng kẽm, đường kính ống 40mmMục II, Chương V0,01100m
25Nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mmMục II, Chương V2cái
26Nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 40mmMục II, Chương V2cái
27Van ren D80mmMục II, Chương V2cái
28Van ren D50mmMục II, Chương V1cái
29Zắc co thép tráng kẽm D80mmMục II, Chương V2cái
30Zắc co thép tráng kẽm D50mmMục II, Chương V1cái
31Kép thép tráng kẽm D80mmMục II, Chương V2cái
32Kép thép tráng kẽm D50mmMục II, Chương V1cái
33Cút thép tráng kẽm D80mmMục II, Chương V4cái
34Cút thép tráng kẽm D50mmMục II, Chương V4cái
35Côn thép tráng kẽm D100mmMục II, Chương V2cái
36Côn thép tráng kẽm D65mmMục II, Chương V3cái
37Crêfin d100, L=1,0mMục II, Chương V1cái
38Crêfin d65, L=0,6mMục II, Chương V3cái
B Bể điều phối (bản Xe)
1Đào móng, đất cấp IIIMục II, Chương V5,59m3
2Lót VXM mác 50#, d=3cmMục II, Chương V6,21m2
3Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục II, Chương V1,12m3
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mục II, Chương V0,95m3
5Bê tông bể chứa, đá 1x2, mác 200Mục II, Chương V1,69m3
6Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục II, Chương V0,37m3
7Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mục II, Chương V0,04m3
8Ván khuôn móngMục II, Chương V0,0848100m2
9Ván khuôn tườngMục II, Chương V0,2822100m2
10Ván khuôn sànMục II, Chương V0,0444100m2
11Ván khuôn tấm nắpMục II, Chương V0,0024100m2
12Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V0,0508tấn
13Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mục II, Chương V0,1131tấn
14Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục II, Chương V0,0255tấn
15Cốt thép tấm đanMục II, Chương V0,004tấn
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục II, Chương V12,96m2
17Bả bằng ximăng vào tườngMục II, Chương V12,96m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục II, Chương V16,33m2
19Quét nước xi măng 2 nướcMục II, Chương V16,33m2
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục II, Chương V3,6m2
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMục II, Chương V2cái
22Ống thép tráng kẽm, đường kính ống 50mmMục II, Chương V0,025100m
23Ống thép tráng kẽm, đường kính ống 32mmMục II, Chương V0,06100m
24Cút thép tráng kẽm, đường kính cút 50mmMục II, Chương V4cái
25Nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 32mmMục II, Chương V12cái
C Bể lọc + điều hòa cụm số 1 (bản Xe)
1Đào san nền, đất cấp IIIMục II, Chương V31,32m3
2Đào móng, đất cấp IIIMục II, Chương V4,53m3
3Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II, Chương V0,0075100m3
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mục II, Chương V5,25m3
5Bê tông bể chứa, đá 1x2, mác 200Mục II, Chương V5,68m3
6Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục II, Chương V1,42m3
7Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mục II, Chương V0,39m3
8Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Mục II, Chương V0,083m3
9Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục II, Chương V1,31m3
10Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Mục II, Chương V0,19m3
11Lót vữa XM mác 50, d=3cmMục II, Chương V21m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V46,41m2
13Bả bằng ximăng ĐM vào tường trong bểMục II, Chương V46,41m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V32,14m2
15Quét nước xi măng 2 nướcMục II, Chương V32,14m2
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V15,35m2
17Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mục II, Chương V0,0065100m3
18Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mục II, Chương V0,0039100m3
19Thi công tầng lọc bằng cátMục II, Chương V0,0039100m3
20Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mục II, Chương V0,2903tấn
21Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mục II, Chương V0,0051tấn
22Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V0,1789tấn
23Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V0,2678tấn
24Cốt thép sàn, đường kính cốt thép Mục II, Chương V0,0657tấn
25Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V0,0034tấn
26Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V0,0132tấn
27Ván khuôn tườngMục II, Chương V0,7999100m2
28Ván khuôn móngMục II, Chương V0,1856100m2
29Ván khuôn sàn máiMục II, Chương V0,1185100m2
30Ván khuôn tấm nắpMục II, Chương V0,0287100m2
31Ống thép tráng kẽm, đường kính ống 50mmMục II, Chương V0,071100m
32Ống thép tráng kẽm, đường kính ống 40mmMục II, Chương V0,02100m
33Cút thép tráng kẽm D50mmMục II, Chương V4cái
34Kép thép tráng kẽm D50mmMục II, Chương V2cái
35Kép thép tráng kẽm D40mmMục II, Chương V1cái
36Zắc co thép tráng kẽm D50mmMục II, Chương V2cái
37Zắc co thép tráng kẽm D40mmMục II, Chương V1cái
38Van ren D50mmMục II, Chương V2cái
39Van ren D40mmMục II, Chương V1cái
40Crêfin d65, L=0,6mMục II, Chương V1cái
41Crêfin d50, L=0,6mMục II, Chương V1cái
42Nút bịt thép tráng kẽm D50mmMục II, Chương V3cái
43Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMục II, Chương V9cái
D Cải tạo đập đầu mối cụm số 02 (bản Xe)
1Đào móng, đất cấp IIMục II, Chương V41,2m3
2Vệ sinh khu đầu mối, vệ sinh tầng lọc, thay đá lọc, vệ sinh hệ thống thu nước đầu mối…Mục II, Chương V10công
3Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mục II, Chương V0,0106100m3
4Côn thép tráng kẽm D80/65mmMục II, Chương V1cái
5Mang sông thép tráng kẽm D50mmMục II, Chương V1cái
6Van ren D65mmMục II, Chương V1cái
7Kép thép tráng kẽm D65mmMục II, Chương V1cái
8Zắc co thép tráng kẽm D65mmMục II, Chương V1cái
E Cải tạo bể lọc cum số 02 (bản Xe)
1Đào móng, đất cấp IIIMục II, Chương V11,9m3
2Thau rửa vệ sinh bểMục II, Chương V8công
3Lót vữa XM mác 50#, d=3cmMục II, Chương V10,94m2
4Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục II, Chương V1,227m3
5Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mục II, Chương V0,094m3
6Ván khuôn móng dàiMục II, Chương V0,0326100m2
7Ván khuôn tấm nắpMục II, Chương V0,0049100m2
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMục II, Chương V2cái
9Cốt thép tấm đanMục II, Chương V0,0057tấn
10Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mục II, Chương V0,0171100m3
11Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mục II, Chương V0,0171100m3
12Thi công tầng lọc bằng cátMục II, Chương V0,0343100m3
13Van ren D65mmMục II, Chương V2cái
14Kép thép tráng kẽm D65mmMục II, Chương V2cái
15Zắc co thép tráng kẽm D65mmMục II, Chương V2cái
16Côn thép tráng kẽm D75/65mmMục II, Chương V1cái
17Crefin TMK D75- L=0,6mMục II, Chương V1cái
18Măng sông thép tráng kẽm D32mmMục II, Chương V3cái
19Nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 32mmMục II, Chương V3cái
F Cải tạo bể chứa + bể điều hòa cụm số 02 (bản Xe)
1Thau rửa vệ sinh bể + xúc tầng cát, đá lọc đổ điMục II, Chương V15công
2Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mục II, Chương V0,12m3
3Ván khuôn tấm nắpMục II, Chương V0,006100m2
4Cốt thép tấm đanMục II, Chương V0,0104tấn
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMục II, Chương V3cái
6Ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mmMục II, Chương V0,025100m
7Van ren D80mmMục II, Chương V2cái
8Kép thép tráng kẽm D80mmMục II, Chương V2cái
9Zắc co thép tráng kẽm D80mmMục II, Chương V2cái
10Côn thép tráng kẽm D80/65mmMục II, Chương V1cái
11Côn thép tráng kẽm D80/32mmMục II, Chương V1cái
12Cút thép tráng kẽm D65mmMục II, Chương V2cái
13Mang sông thép tráng kẽm D65mmMục II, Chương V3cái
14Nút bịt thép tráng kẽm D65mmMục II, Chương V2cái
G Cải tạo bể chứa hộ gia đình 3m3, (bản Xe)
1Sửa chữa bể 3m3 bị ngấm nướcMục II, Chương V16công
H Làm mới sân téc Inox 2m3 14 hộ phát sinh và phụ kiện 111 hộ (bản Xe)
1Đào móng băng, đất cấp IIIMục II, Chương V9,56m3
2Đào móng cột, đất cấp IIIMục II, Chương V2,52m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II, Chương V0,0091100m3
4Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục II, Chương V10,12m3
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mục II, Chương V4,93m3
6Ván khuôn móngMục II, Chương V0,4091100m2
7Ván khuôn móng cộtMục II, Chương V0,4928100m2
8Lót vữa XM mác 50, d=3cmMục II, Chương V95,55m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V71,55m2
10Bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mục II, Chương V14bể
11Van xả đáy D32mmMục II, Chương V14cái
12Vòi rửa loại tay gạt d20Mục II, Chương V14cái
13Măng sông thép tráng kẽm D20mmMục II, Chương V14cái
14Côn thu thép tráng kẽm D50/20mmMục II, Chương V14cái
15Ống thép tráng kẽm, đường kính ống 50mmMục II, Chương V0,042100m
16Ống thép tráng kẽm, đường kính ống 20mmMục II, Chương V0,112100m
17Ván khuôn nắp đanMục II, Chương V0,1554100m2
18Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mục II, Chương V1,25m3
19Ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 20mmMục II, Chương V1,998100m
20Cút nhựa HDPE 20mmMục II, Chương V222cái
21Cút thép tráng kẽm D20mmMục II, Chương V444cái
22Nối thẳng ren trong HDPE 20mmMục II, Chương V111cái
23Van ren D20mmMục II, Chương V111cái
24Van 1 chiều D20mmMục II, Chương V111cái
25Lắp đặt van phao D20Mục II, Chương V111cái
26Đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D20mmMục II, Chương V111cái
27Kép thép tráng kẽm D20mmMục II, Chương V444cái
28Zắc co thép tráng kẽm D20mmMục II, Chương V111cái
29Hộp đồng hồ nhựa PVCMục II, Chương V111bộ
30Vít+nở thép d6Mục II, Chương V444bộ
31Lắp các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng Mục II, Chương V111cái
32Vòi rửa loại tay gạt d20Mục II, Chương V97cái
I Hố van cụm số 1 và cụm số 2 (Bản Xe)
1Đào móng, đất cấp IIIMục II, Chương V0,7m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II, Chương V0,0035100m3
3Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150Mục II, Chương V0,314m3
4Ván khuôn gỗ hố vanMục II, Chương V0,0327100m2
5Ván khuôn tấm nắpMục II, Chương V0,0022100m2
6Cốt thép tấm đanMục II, Chương V0,0019tấn
7Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMục II, Chương V1cái
8Ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 40mmMục II, Chương V0,03100m
9Ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 32mmMục II, Chương V0,015100m
10Tê thép tráng kẽm D40/32mmMục II, Chương V1cái
11Van ren D40mmMục II, Chương V1cái
12Van ren D32mmMục II, Chương V1cái
13Kép thép tráng kẽm D40mmMục II, Chương V2cái
14Kép thép tráng kẽm D32mmMục II, Chương V2cái
15Zắc co thép tráng kẽm D40mmMục II, Chương V1cái
16Zắc co thép tráng kẽm D32mmMục II, Chương V1cái
17Đào móng, đất cấp IIIMục II, Chương V0,7m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II, Chương V0,0035100m3
19Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150Mục II, Chương V0,314m3
20Ván khuôn hố vanMục II, Chương V0,0327100m2
21Ván khuôn nắp đanMục II, Chương V0,0022100m2
22Cốt thép tấm đanMục II, Chương V0,0019tấn
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMục II, Chương V1cái
24Ống thép tráng kẽm, đường kính ống 40mmMục II, Chương V0,03100m
25Ống thép tráng kẽm, đường kính ống 32mmMục II, Chương V0,015100m
26Tê thép tráng kẽm D40/32mmMục II, Chương V1cái
27Van ren D40mmMục II, Chương V1cái
28Van ren D32mmMục II, Chương V1cái
29Kép thép tráng kẽm D40mmMục II, Chương V2cái
30Kép thép tráng kẽm D32mmMục II, Chương V2cái
31Zắc co thép tráng kẽm D40mmMục II, Chương V1cái
32Zắc co thép tráng kẽm D32mmMục II, Chương V1cái
33Đào móng, đất cấp IIIMục II, Chương V0,7m3
34Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II, Chương V0,0035100m3
35Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150Mục II, Chương V0,314m3
36Ván khuôn hố vanMục II, Chương V0,0327100m2
37Ván khuôn nắp đanMục II, Chương V0,0022100m2
38Cốt thép tấm đanMục II, Chương V0,0019tấn
39Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMục II, Chương V1cái
40Ống thép tráng kẽm, đường kính ống 50mmMục II, Chương V0,03100m
41Ống thép tráng kẽm, đường kính ống 32mmMục II, Chương V0,015100m
42Tê thép tráng kẽm D50/32mmMục II, Chương V1cái
43Van ren D50mmMục II, Chương V1cái
44Van ren D32mmMục II, Chương V1cái
45Kép thép tráng kẽm D50mmMục II, Chương V2cái
46Kép thép tráng kẽm D32mmMục II, Chương V2cái
47Zắc co thép tráng kẽm D50mmMục II, Chương V1cái
48Zắc co thép tráng kẽm D32mmMục II, Chương V1cái
J Trụ đỡ ống cụm số 02 (bản Xe)
1Đào móng, đất cấp IIIMục II, Chương V2,5m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II, Chương V0,016100m3
3Bê tông móng, mố, trụ , đá 1x2, mác 150Mục II, Chương V1,65m3
4Ván khuôn mố, trụMục II, Chương V0,1352100m2
5Thép tấm d6 giữ ốngMục II, Chương V22,61kg
6Bu lông chôn sẵn trong bê tông, d12, L=150mmMục II, Chương V20bộ
K Tuyến đường ống cụm số 01 và số 02 (bản Xe)
1Đào đường ống, đất cấp IIMục II, Chương V47,07m3
2Đào đường ống, đất cấp IIIMục II, Chương V978m3
3Phá đá cấp IVMục II, Chương V38,16m3
4Đắp đất đường ốngMục II, Chương V1.007,07m3
5Ống nhựa HDPE đường kính ống 63mmMục II, Chương V6,1235100m
6Ống nhựa HDPE đường kính ống 50mmMục II, Chương V12,95100m
7Ống nhựa HDPE đường kính ống 40mmMục II, Chương V15,4394100m
8Ống nhựa HDPE đường kính ống 32mmMục II, Chương V18,2469100m
9Ống nhựa HDPE, đường kính ống 20mmMục II, Chương V29,035100m
10Măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmMục II, Chương V12cái
11Măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmMục II, Chương V13cái
12Măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mmMục II, Chương V10cái
13Măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mmMục II, Chương V9cái
14Măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mmMục II, Chương V10cái
15Đai khởi thuỷ D63/50mmMục II, Chương V1cái
16Đai khởi thuỷ D50/32mmMục II, Chương V7cái
17Đai khởi thuỷ D50/20mmMục II, Chương V22cái
18Đai khởi thuỷ D40/20mmMục II, Chương V17cái
19Đai khởi thuỷ D32/20mmMục II, Chương V56cái
20Côn nhựa HDPE 63/40mmMục II, Chương V1cái
21Côn nhựa HDPE 50/40mmMục II, Chương V1cái
22Côn nhựa HDPE 40/32mmMục II, Chương V1cái
23Côn nhựa HDPE 32/20mmMục II, Chương V3cái
24Tê nhựa HDPE 20mmMục II, Chương V10cái
25Khâu nối ren trong HDPE 63mmMục II, Chương V8cái
26Zắc co thép tráng kẽm D50mmMục II, Chương V3cái
27Cắt khe mặt đường đổ bê tông, đường nhựaMục II, Chương V12,310m
28Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMục II, Chương V2,592m2
29Bê tông nền, đá 1x2, mác 200, (Đổ hoàn trả)Mục II, Chương V2,592m3
30Cắt, tiện zen đường ống TMK d50 tận dụngMục II, Chương V5công
L Bể hút + tường chắn (bản Huổi Ná)
1Đào san đất cấp IIMục II, Chương V0,6146100m3
2Đào san đất cấp IIIMục II, Chương V2,258100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II, Chương V0,385100m3
4Đào đường ống, đất cấp IIIMục II, Chương V79,11m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục II, Chương V75,15m3
6Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mục II, Chương V5,49m3
7Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mục II, Chương V18,81m3
8Bê tông bể chứa, đá 1x2, mác 200Mục II, Chương V23,58m3
9Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150Mục II, Chương V2,8m3
10Bê tông sàn, đá 1x2, mác 200Mục II, Chương V5,82m3
11Bê tông xà dầm, giằng bể, đá 1x2, mác 200Mục II, Chương V0,18m3
12Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mục II, Chương V0,89m3
13Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V1,4017tấn
14Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mục II, Chương V0,7143tấn
15Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mục II, Chương V1,0005tấn
16Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mmMục II, Chương V0,0308tấn
17Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục II, Chương V0,477tấn
18Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V0,0086tấn
19Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V0,0414tấn
20Cốt thép tấm đanMục II, Chương V0,0722tấn
21Ván khuôn móng dàiMục II, Chương V0,2279100m2
22Ván khuôn tườngMục II, Chương V2,4144100m2
23Ván khuôn sànMục II, Chương V0,3882100m2
24Ván khuôn xà, dầmMục II, Chương V0,0176100m2
25Ván khuôn nắp đanMục II, Chương V0,0391100m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục II, Chương V83,22m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75+ĐMMục II, Chương V121,86m2
28Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục II, Chương V55,03m2
29Ống thép đường kính 150mmMục II, Chương V0,08100m
30Ống thép tráng kẽm, đường kính ống 100mmMục II, Chương V0,057100m
31Ống nhựa HDPE đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mmMục II, Chương V0,55100m
32Cút thép tráng kẽm, đường kính cút 100mmMục II, Chương V6cái
33Côn thép, đường kính côn 150/100mmMục II, Chương V2cái
34Van ren, đường kính van 100mmMục II, Chương V2cái
35Van mặt bích, đường kính van 150mmMục II, Chương V2cái
36Kép TMK, D100Mục II, Chương V2cái
37Zắc co TMK, D100Mục II, Chương V2cái
38Bích thép, đường kính ống 150mmMục II, Chương V3cặp bích
39Bích nhựa HDPE, đường kính 160mm, chiều dày 9,5 mmMục II, Chương V1bộ
40Thép hộp []60x30x1,5mmMục II, Chương V3,8869kg
41Thép D18 dẫn hướng khóa van, mạ kẽmMục II, Chương V8,8kg
42Crêfin d150, L=1,5mMục II, Chương V2cái
43Màng chống thấm HDPE, d=1,5mmMục II, Chương V35,5m2
44Thi công tầng lọc bằng cátMục II, Chương V0,0256100m3
45Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mục II, Chương V0,0483100m3
46Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mục II, Chương V0,0256100m3
47Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mục II, Chương V0,0227100m3
48Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMục II, Chương V4cái
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMục II, Chương V8cấu kiện
50Lót đá mạtMục II, Chương V1,42m3
51Xây đá hộc, xây móng, vữa XM PCB30, mác 75Mục II, Chương V6,16m3
52Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, mác 75Mục II, Chương V5,54m3
M Nhà trạm bơm (bản Huổi Ná)
1Đào san đất cấp IIMục II, Chương V0,1616100m3
2Đào san đất cấp IIIMục II, Chương V0,8926100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II, Chương V0,0559100m3
4Đào xúc đất cấp IIIMục II, Chương V9,01m3
5Lót mạt đá chân móngMục II, Chương V0,42m3
6Xây đá hộc, xây móng, vữa XM PCB30, mác 75Mục II, Chương V5,6m3
7Ván khuôn xà, dầm, giằngMục II, Chương V0,112100m2
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V0,0358tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II, Chương V0,1955tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục II, Chương V1,232m3
11Xây tường, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Mục II, Chương V8,3468m3
12Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtMục II, Chương V0,0117100m2
13Cốt thép lanh tô liền mái hắt,đường kính cốt thép Mục II, Chương V0,0014tấn
14Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mmMục II, Chương V0,0055tấn
15Bê tông lanh tô, mái hắt, đá 1x2, mác 200Mục II, Chương V0,0704m3
16Ván khuôn sàn máiMục II, Chương V0,2798100m2
17Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục II, Chương V0,2218tấn
18Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục II, Chương V2,5879m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục II, Chương V58,188m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục II, Chương V37,544m2
21Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Mục II, Chương V18,76m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục II, Chương V19,8204m2
23Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục II, Chương V0,9068m3
24Ván khuôn móng cộtMục II, Chương V0,0277100m2
25Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Mục II, Chương V0,648m3
26Bê tông cột, đá 1x2, mác 150Mục II, Chương V0,1505m3
27Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục II, Chương V10,7724m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V58,188m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, Chương V56,304m2
30Ống nhựa miệng bát, đường kính ống 44mmMục II, Chương V0,018100m
31Cửa đi, cửa sổ Pa nô sắt - kính, d=0,45mmMục II, Chương V4,44m2
32Khóa cửa quả chùyMục II, Chương V1bộ
33Dây dẫn 3 ruột CU/XLPE/PVC 3x25mm2Mục II, Chương V50m
34Dây dẫn 2 ruột Mục II, Chương V8m
35Dây dẫn 2 ruột Mục II, Chương V10m
36Dây đơn 1X16mm2Mục II, Chương V6m
37Dây đơn 1X4mm2Mục II, Chương V8m
38Ống nhựa bảo hộ dây dẫn 39x18-2mMục II, Chương V12m
39Ống nhựa bảo hộ dây dẫn 24x14-2mMục II, Chương V10m
40Đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục II, Chương V1bộ
41Aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mục II, Chương V4cái
42Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II, Chương V1cái
43Đế nổiMục II, Chương V2cái
44Công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục II, Chương V1cái
45Ổ cắm đôiMục II, Chương V1cái
46Tủ điện tổng KT:450x300x150Mục II, Chương V1cái
47Tủ điều khiển máy bơm 7,5HPMục II, Chương V1bộ
48Đồng hồ - Vol kếMục II, Chương V1cái
49Đồng hồ - Ampe kếMục II, Chương V1cái
50Khởi động từ 3 pha-50AMục II, Chương V2bộ
51Đèn báo tín hiệu 360/220-3WMục II, Chương V5cái
52Công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵnMục II, Chương V1cái
53Hộp chịu nhiệt, d=1,5mmMục II, Chương V1cái
54Giá đỡ thép bản, d=3mmMục II, Chương V2cái
55Giá đón điệnMục II, Chương V1bộ
56Bản đồng KT: 50x50x4mmMục II, Chương V2cái
57Bu lông đai ốc+Vòng đệmMục II, Chương V8cái
58Ống nhựa miệng bát, đường kính ống 21mmMục II, Chương V0,02100m
59Cọc chống sét V50x50x5-L=1,5mMục II, Chương V3m
60Cọc chống sét V50x50x5-L=1,5mMục II, Chương V1cọc
61Máy bơm (cột áp 57.8-:-111.6, Lưu lượng 12-:39m3/h)Mục II, Chương V2cái
62Ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mmMục II, Chương V0,25100m
63Trõ bơmMục II, Chương V2cái
64Cút, chếch thép tráng kẽm D65mmMục II, Chương V6cái
65Van ren D65mmMục II, Chương V2cái
66Kép thép tráng kẽm D65mmMục II, Chương V2cái
67Tê thép tráng kẽm D65mmMục II, Chương V1cái
68Van 1 chiều TMK D65Mục II, Chương V1cái
69Đồng hồ đo áp lựcMục II, Chương V1cái
70Cam 360 độ, có bộ lưu hình ảnhMục II, Chương V1bộ
71Bộ tích hợp điều khiển máy bơm từ xa tích hợp trên máy điện thoạiMục II, Chương V1bộ
72Bộ máy châm Clo công suất 0.5-:-2kg/h, (Bao gồm máy, bính chứa Clo+phụ kiện đồng bộ kèm theo)Mục II, Chương V1bộ
73Đào móng, đất cấp IIIMục II, Chương V0,676m3
74Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II, Chương V0,0035100m3
75Ván khuôn móngMục II, Chương V0,0327100m2
76Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 150Mục II, Chương V0,314m3
77Ván khuôn nắp đanMục II, Chương V0,0022100m2
78Cốt thép tấm đanMục II, Chương V0,0019tấn
79Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mục II, Chương V0,039m3
80Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMục II, Chương V1cái
81Tê thép tráng kẽm D65mmMục II, Chương V1cái
82Kép thép tráng kẽm D65mmMục II, Chương V4cái
83Van ren D65mmMục II, Chương V2cái
84Lắp đặt Zắc co D65Mục II, Chương V2cái
85Ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mmMục II, Chương V0,04100m
N Kè đá + ốp mái (bản Huổi Ná)
1Đào móng đất cấp IIIMục II, Chương V37,38m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II, Chương V0,221100m3
3Lót mạt đá chân móngMục II, Chương V1,03m3
4Xây đá hộc, xây móng, vữa XM PCB30, mác 75Mục II, Chương V10,32m3
5Xây đá hộc, xây tường, vữa XM PCB30, mác 75Mục II, Chương V11,262m3
6Lót mạt đá chân móngMục II, Chương V5,34m3
7Xây đá hộc, xây mái dốc, vữa XM PCB30, mác 75Mục II, Chương V26,02m3
O Đường vào trạm bơm (bản Huổi Ná)
1Đào móng cột đất cấp IIIMục II, Chương V27,49m3
2Đào đất móng băng đất cấp IIIMục II, Chương V30,07m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II, Chương V0,4404100m3
4Đệm cát nền đườngMục II, Chương V1,6866m3
5Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200Mục II, Chương V5,622m3
6Ván khuôn móngMục II, Chương V0,078100m2
P Cải tạo bể điều hòa (bản Huổi Ná)
1Thau rửa, vệ sinh bểMục II, Chương V2công
2Ống thép tráng kẽm, đường kính ống 32mmMục II, Chương V0,095100m
3Ống thép tráng kẽm, đường kính ống 25mmMục II, Chương V0,015100m
4Côn thép tráng kẽm, đường kính côn 50mmMục II, Chương V1cái
5Côn thép tráng kẽm, đường kính côn 32mmMục II, Chương V1cái
6Cút thép tráng kẽm, đường kính cút 32mmMục II, Chương V1cái
7Cút thép tráng kẽm, đường kính cút 25mmMục II, Chương V3cái
8Tê thép tráng kẽm D32mmMục II, Chương V1cái
9Van ren, đường kính van 32mmMục II, Chương V2cái
10Van 1 chiều D32mmMục II, Chương V2cái
11Van phao D25Mục II, Chương V1bộ
12Kép thép tráng kẽm D32mmMục II, Chương V4cái
13Zắc co thép tráng kẽm D32mmMục II, Chương V2cái
14Mang sông thép tráng kẽm D65mmMục II, Chương V1cái
15Nút bịt thép tráng kẽm D65mmMục II, Chương V1cái
16Crêfin D50mm, L=0,5mMục II, Chương V1cái
17Ván khuôn nắp đanMục II, Chương V0,0115100m2
18Cốt thép tấm đanMục II, Chương V0,0112tấn
19Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mục II, Chương V0,259m3
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMục II, Chương V4cái
21Thau rửa, vệ sinh bể…Mục II, Chương V2công
22Ống thép tráng kẽm, đường kính ống 32mmMục II, Chương V0,05100m
23Ống thép tráng kẽm, đường kính ống 25mmMục II, Chương V0,015100m
24Côn thép tráng kẽm, đường kính côn 32mmMục II, Chương V1cái
25Côn thép tráng kẽm, đường kính côn 50mmMục II, Chương V1cái
26Cút thép tráng kẽm, đường kính cút 32mmMục II, Chương V2cái
27Cút thép tráng kẽm, đường kính cút 25mmMục II, Chương V2cái
28Tê thép tráng kẽm D32mmMục II, Chương V1cái
29Van ren, đường kính van 32mmMục II, Chương V2cái
30Van 1 chiều D32mmMục II, Chương V2cái
31Van phao D25Mục II, Chương V1bộ
32Kép thép tráng kẽm D32mmMục II, Chương V4cái
33Zắc co thép tráng kẽm D32mmMục II, Chương V2cái
34Mang sông thép tráng kẽm D65mmMục II, Chương V1cái
35Nút bịt thép tráng kẽm D65mmMục II, Chương V1cái
36Ván khuôn nắp đanMục II, Chương V0,0086100m2
37Cốt thép tấm đanMục II, Chương V0,0084tấn
38Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mục II, Chương V0,194m3
39Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục II, Chương V2,803m3
40Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150Mục II, Chương V0,21m3
41Ván khuôn nền sân+HVMục II, Chương V0,1288100m2
42Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMục II, Chương V3cái
Q Làm mới sân téc INOX 2m2, 19 hộ phát sinh và phụ kiện 103 hộ (bản Huổi Ná)
1Đào đất móng băng, đất cấp IIIMục II, Chương V12,97m3
2Đào móng, đất cấp IIIMục II, Chương V3,42m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II, Chương V0,0123100m3
4Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục II, Chương V11,53m3
5Bông móng, đá 1x2, mác 150Mục II, Chương V6,69m3
6Ván khuôn móngMục II, Chương V0,5115100m2
7Ván khuôn móng cộtMục II, Chương V0,6688100m2
8Lót vữa XM mác 50, d=3cmMục II, Chương V129,68m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mục II, Chương V78,81m2
10Bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mục II, Chương V19bể
11Van xả đáy D32mmMục II, Chương V19cái
12Vòi rửa loại tay gạt d20Mục II, Chương V19cái
13Măng sông thép tráng kẽm D20mmMục II, Chương V19cái
14Côn thu thép tráng kẽm D50/20mmMục II, Chương V19cái
15Ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mmMục II, Chương V0,057100m
16Ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 20mmMục II, Chương V0,152100m
17Ván khuôn nắp đanMục II, Chương V0,1708100m2
18Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mục II, Chương V1,37m3
19Ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 20mmMục II, Chương V2,196100m
20Cút nhựa HDPE 20mmMục II, Chương V244cái
21Cút thép tráng kẽm D20mmMục II, Chương V488cái
22Van ren D20mmMục II, Chương V122cái
23Van 1 chiều D20mmMục II, Chương V122cái
24Van phao D20Mục II, Chương V122cái
25Đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D20mmMục II, Chương V122cái
26Kép thép tráng kẽm D20mmMục II, Chương V488cái
27Zắc co thép tráng kẽm D20mmMục II, Chương V122cái
28Hộp đồng hồ nhựa PVCMục II, Chương V122bộ
29Vít+nở thép d6Mục II, Chương V488bộ
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMục II, Chương V122cái
31Vòi rửa loại tay gạt d20Mục II, Chương V103cái
32Vệ sinh bể chứa công trình công cộngMục II, Chương V12công
R Hố van (bản Huổi Ná)
1Đào móng, đất cấp IIIMục II, Chương V1,4m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II, Chương V0,007100m3
3Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150Mục II, Chương V0,628m3
4Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mục II, Chương V0,078m3
5Ván khuôn hố vanMục II, Chương V0,0654100m2
6Ván khuôn nắp đanMục II, Chương V0,0045100m2
7Cốt thép tấm đanMục II, Chương V0,0037tấn
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMục II, Chương V1cái
9Ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mmMục II, Chương V0,06100m
10Ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 25mmMục II, Chương V0,06100m
11Tê thu TMK D65/25Mục II, Chương V2cái
12Van ren D65mmMục II, Chương V2cái
13Van ren D25mmMục II, Chương V2cái
14Kép thép tráng kẽm D65mmMục II, Chương V4cái
15Kép thép tráng kẽm D25mmMục II, Chương V4cái
16Zắc co thép tráng kẽm D65mmMục II, Chương V2cái
17Zắc co thép tráng kẽm D25mmMục II, Chương V2cái
18Đào móng, đất cấp IIIMục II, Chương V0,7m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II, Chương V0,0035100m3
20Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150Mục II, Chương V0,314m3
21Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mục II, Chương V0,039m3
22Ván khuôn hố vanMục II, Chương V0,0327100m2
23Ván khuôn nắp đanMục II, Chương V0,0022100m2
24Cốt thép tấm đanMục II, Chương V0,0019tấn
25Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMục II, Chương V2cái
26Ống thép tráng kẽm, đường kính ống 50mmMục II, Chương V0,03100m
27Ống thép tráng, đường kính ống 32mmMục II, Chương V0,015100m
28Tê thép tráng kẽm D50mmMục II, Chương V1cái
29Van ren D50mmMục II, Chương V2cái
30Kép thép tráng kẽm D50mmMục II, Chương V4cái
31Zắc co thép tráng kẽm D50mmMục II, Chương V2cái
32Đào móng cột, đất cấp IIIMục II, Chương V0,7m3
33Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II, Chương V0,0035100m3
34Bê tông hố van, đá 1x2, mác 200Mục II, Chương V0,314m3
35Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mục II, Chương V0,039m3
36Ván khuôn hố vanMục II, Chương V0,0327100m2
37Ván khuôn thép nắp đanMục II, Chương V0,0022100m2
38Cốt thép tấm đanMục II, Chương V0,0037tấn
39Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMục II, Chương V1cái
40Ống thép tráng kẽm, đường kính ống 50mmMục II, Chương V0,03100m
41Ống thép tráng kẽm, đường kính ống 50mmMục II, Chương V0,015100m
42Tê thép tráng kẽm D50/32mmMục II, Chương V1cái
43Van ren D50mmMục II, Chương V1cái
44Van ren D32mmMục II, Chương V1cái
45Kép thép tráng kẽm D50mmMục II, Chương V2cái
46Kép thép tráng kẽm D32mmMục II, Chương V2cái
47Zắc co thép tráng kẽm D50mmMục II, Chương V1cái
48Zắc co thép tráng kẽm D32mmMục II, Chương V1cái
49Đào móng, đất cấp IIIMục II, Chương V0,7m3
50Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II, Chương V0,0035100m3
51Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150Mục II, Chương V0,314m3
52Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mục II, Chương V0,039m3
53Ván khuôn hố vanMục II, Chương V0,0327100m2
54Ván khuôn nắp đanMục II, Chương V0,0022100m2
55Cốt thép tấm đanMục II, Chương V0,0019tấn
56Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMục II, Chương V1cái
57Ống thép tráng kẽm, đường kính ống 65mmMục II, Chương V0,03100m
58Ống thép tráng kẽm, đường kính ống 50mmMục II, Chương V0,015100m
59Tê thép tráng kẽm D65/50mmMục II, Chương V1cái
60Van ren D65mmMục II, Chương V1cái
61Van ren D50mmMục II, Chương V1cái
62Kép thép tráng kẽm D65mmMục II, Chương V2cái
63Kép thép tráng kẽm D50mmMục II, Chương V2cái
64Zắc co thép tráng kẽm D65mmMục II, Chương V2cái
65Zắc co thép tráng kẽm D50mmMục II, Chương V2cái
66Đào móng, đất cấp IIIMục II, Chương V0,7m3
67Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II, Chương V0,0035100m3
68Bê tông hố van, đá 1x2, mác 150Mục II, Chương V0,314m3
69Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mục II, Chương V0,039m3
70Ván khuôn hố vanMục II, Chương V0,0327100m2
71Ván khuôn nắp đanMục II, Chương V0,0022100m2
72Cốt thép tấm đanMục II, Chương V0,0019tấn
73Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMục II, Chương V1cái
74Ống thép tráng kẽm, đường kính ống 65mmMục II, Chương V0,02100m
75Ống thép tráng kẽm nối, đường kính ống 50mmMục II, Chương V0,015100m
76Tê thép tráng kẽm D65/50mmMục II, Chương V1cái
77Van ren D50mmMục II, Chương V1cái
78Kép thép tráng kẽm D50mmMục II, Chương V2cái
79Zắc co thép tráng kẽm D50mmMục II, Chương V1cái
80Đào móng, đất cấp IIIMục II, Chương V0,7m3
81Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II, Chương V0,0035100m3
82Bê tông hố van, đá 1x2, mác 200Mục II, Chương V0,314m3
83Ván khuôn tườngMục II, Chương V0,0327100m2
84Ván khuôn nắp đanMục II, Chương V0,0022100m2
85Cốt thép tấm đanMục II, Chương V0,0019tấn
86Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMục II, Chương V1cái
87Ống thép tráng kẽm, đường kính ống 65mmMục II, Chương V0,025100m
88Tê thép tráng kẽm D65/50mmMục II, Chương V1cái
89Van xả khí D50mmMục II, Chương V1cái
S Tuyến ống (bản Huổi Ná)
1Đào đường ống, đất cấp IIMục II, Chương V549,05m3
2Đào đường ống, đất cấp IIIMục II, Chương V372,34m3
3Phá đá cấp IVMục II, Chương V32,5m3
4Đắp đất đường ốngMục II, Chương V924,38m3
5Ống nhựa HDPE, đường kính ống 75mmMục II, Chương V22,8404100m
6Ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mmMục II, Chương V18,3962100m
7Ống nhựa HDPE, đường kính ống 32mmMục II, Chương V9,0028100m
8Ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mmMục II, Chương V5,045100m
9Ống nhựa HDPE, đường kính ống 20mmMục II, Chương V23,55100m
10Măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mmMục II, Chương V46cái
11Măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmMục II, Chương V19cái
12Măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mmMục II, Chương V5cái
13Măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm .Mục II, Chương V2cái
14Đai khởi thuỷ D75/20mmMục II, Chương V12cái
15Đai khởi thuỷ D50/20mmMục II, Chương V33cái
16Đai khởi thuỷ D32/20mmMục II, Chương V32cái
17Côn nhựa HDPE D32/25mmMục II, Chương V1cái
18Côn nhựa HDPE D32/20mmMục II, Chương V1cái
19Khâu nối ren trong HDPE D25mmMục II, Chương V6cái
20Khâu nối ren trong HDPE D20mmMục II, Chương V221cái
21Tê nhựa HDPE D50mmMục II, Chương V1cái
22Tê nhựa HDPE D25/20mmMục II, Chương V15cái
23Tê nhựa HDPE D20mmMục II, Chương V4cái
24Cắt khe mặt đường đổ bê tông, đường nhựaMục II, Chương V31,810m
25Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMục II, Chương V6,68m3
26Bê tông nền, đá 1x2, mác 200, (Đổ hoàn trả)Mục II, Chương V6,68m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.110952E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2221904E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.851.778.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.703.556.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước (hoặc thủy lợi, giao thông) kèm theo.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình kèm theo- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nước sinh hoạt nông thôn (hoặc hạ tầng kỹ thuật, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên) còn hiệu lực đến hết thời gian thi công gói thầu.- Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công 03 công trình tương tự về cấp và loại (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư và QĐ thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Có tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (Hợp đồng lao động còn thời hạn)53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước (hoặc thủy lợi, giao thông) kèm theo.- Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công 03 công trình về cấp và loại (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và quyết định thành lập ban chỉ huy công hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (Hợp đồng lao động còn thời hạn)33
3 Đội trưởng thi công 1 - Bằng tốt nghiệp trung học chuyên nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật, giao thông trở lên hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghề;- Tài liệu chứng minh trực tiếp thi công 02 công trình về cấp và loại (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư và quyết định thành lập ban chỉ huy công hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)- Có tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (Hợp đồng lao động còn thời hạn)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)1
2 Máy đầm bê tông (đầm bàn) Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)1
3 Máy đầm bê tông (đầm dùi) Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)1
4 Máy đầm đất cầm tay Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)1
5 Máy hàn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)1
6 Máy cắt uốn thép Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)1
7 Máy trộn bê tông Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)1
8 Máy trộn trộn vữa Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)1
9 Mắt cắt bê tông Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)1
10 Ô tô tải ≥ 7T Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)1
11 Máy phát điện Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)1
12 Máy đầm đất cầm tay Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị (Nếu không có tài liệu chứng minh sẽ bị đánh giá là: không đạt yêu cầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->