Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210973662-03
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2021 20:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210973653
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-29 10:12:00 đến ngày 2021-10-06 20:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,403,268,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông có các hạng mục tương tự như nền, mặt đường bê tông nhựa, bê tông xi măng, sơn kẻ đường...
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng Công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp trung cấp trở lên. Chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: 2 kỹ sư giao thông, 1 Kỹ sư cấp thoát nước, 01 kỹ sư kinh tế xây dựng (có chứng chỉ định giá), 01 Kỹ sư công nghệ vật liệu xây dựng, 01 kỹ sư trắc địa công trình, 01 kỹ sư điện (nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng đội kỹ thuật thi công
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Đội trưởng đội kỹ thuật thi công:Số lượng: 06 người.- 01 Đội trưởng đội máy đào.- 01 Đội trưởng đội thợ nề.- 01 Đội trưởng đội cốp pha- 01 Đội trưởng đội thợ điện.- 01 Đội trưởng đội thợ hàn.- 01 Đội trưởng đội cốt thép.Tài liệu kèm theo:- Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn cắt thép
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị tưới nước
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị đào
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị cẩu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ủi
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
15-Bộ máy sơn kẻ đường (Máy sơn, máy kẻ đường)
- Đặc điểm thiết bị sơn kẻ đường
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị rải bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị nấu và tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị nấu và tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
18-Tời
- Đặc điểm thiết bị Kéo dải cây, dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Ép đầu cốt dây điện
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Đo điện trở
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông và rãnh thoát nước thôn Hùng Lãm 2, xã Hồng Thái, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 , địa chỉ: Sen Hồ, thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Hồng Thái Địa chỉ: xã Hồng Thái huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang SĐT: 02043874392
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 , địa chỉ: Sen Hồ, thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 , địa chỉ: Sen Hồ, thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Hồng Thái Địa chỉ: xã Hồng Thái huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang SĐT: 02043874392


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Hồng Thái Địa chỉ: xã Hồng Thái huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang SĐT: 02043874392
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hồng Thái Địa chỉ: xã Hồng Thái huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang SĐT: 02043874392 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hồng Thái: Nguyễn Văn Mạnh Địa chỉ: xã Hồng Thái huyện Việt Yên tỉnh Bắc Giang SĐT: 0982605584
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 Địa chỉ: Sen Hồ, Thị trấn Nếnh, Huyện Việt Yên, Tỉnh Bắc Giang Mail: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang, Đường Nguyễn Gia Thiều, Phường Trần Phú, TP.Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 1:
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4471100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0107100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT54,81m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5481100m3
5Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5481100m3/1km
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4349100m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT136,51m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,6931100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,6931100m2
10Mua bê tông BTNC 12.5 (hàm lượng nhựa 5%):Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT252,6874tấn
11Cắt đường bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,1732100m
12Đào phá bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,1496100m3
13Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,1496100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,1496100m3/1km
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,2787100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,2787100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,2787100m3/1km
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT41,67m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT41,67m3
20Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,958100m2
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT112,61m3
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT509,52m2
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT41,67m3
24Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,7469tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,7915100m2
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4791cấu kiện
B TUYẾN 1A:
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0123100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT50,13m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,4028100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,4028100m2
5Mua bê tông BTNC 12.5 (hàm lượng nhựa 5%):Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT40,7755tấn
6Cắt đường bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7992100m
7Đào phá bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1776100m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1776100m3
9Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1776100m3/1km
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,16100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,16100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,16100m3/1km
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,44m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,44m3
15Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,148100m2
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,18m3
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT73,53m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,44m3
19Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7333tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2768100m2
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT741cấu kiện
C TUYẾN 1B:
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0024100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT10,43m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,8585100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,8585100m2
5Mua bê tông BTNC 12.5 (hàm lượng nhựa 5%):Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT48,0481Tấn
D TUYẾN 2:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5908m3
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5908100m3
3Vận chuyển phế 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5908100m3/1km
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4295100m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT239,48m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,1685100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT13,1685100m2
8Mua bê tông BTNC 12.5 (hàm lượng nhựa 5%):Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT243,5425Tấn
9Cắt đường bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,16100m
10Đào phá bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,48100m3
11Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,48100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,48100m3/1km
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5913100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5913100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5913100m3/1km
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,4m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,4m3
18Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4100m2
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT46,34m3
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT210,85m2
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,4m3
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,982tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,748100m2
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2001cấu kiện
E TUYẾN 2A:
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,02m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5562100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5562100m2
4Mua bê tông BTNC 12.5 (hàm lượng nhựa 5%):Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,4813Tấn
F TUYẾN 2B:
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,33m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,5185100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,5185100m2
4Mua bê tông BTNC 12.5 (hàm lượng nhựa 5%):Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT29,7448Tấn
5Cắt đường bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6588100m
6Đào phá bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1464100m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1464100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1464100m3/1km
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1351100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1351100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1351100m3/1km
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,7m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,7m3
14Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,122100m2
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,12m3
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT50,23m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,7m3
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5325tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2159100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT611cấu kiện
G TUYẾN 2C:
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0079100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0145100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0083100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT26,27m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2636100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2636100m2
7Mua bê tông BTNC 12.5 (hàm lượng nhựa 5%):Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT22,8979Tấn
8Cắt đường bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6372100m
9Đào phá bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1416100m3
10Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1416100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1416100m3/1km
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0608100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0608100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0608100m3/1km
15Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,13m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,13m3
17Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,118100m2
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,34m3
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT56,19m2
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,13m3
21Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5847tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2207100m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT591cấu kiện
H TUYẾN 3:
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0038100m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,225100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,225100m2
4Mua bê tông BTNC 12.5 (hàm lượng nhựa 5%):Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30,7036Tấn
I ĐƯỜNG GIAO THÔNG THÔN NHƯ THIẾT
1Đào phá bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0616100m3
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT604,8m2
3Đào phá bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0321100m3
4Đắp cát móng công trình bằng thủ côngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,07m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,76m3
6Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,06100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,05m3
8Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT649,78m2
9Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,57m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ giằng kênhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,012100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép giằng kênhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0045tấn
12Bê tông thanh giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,07m3
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4cái
14Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,864100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,864100m3
16Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,4448100m3
17Mua đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT502,2624m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,795100m3
19Rải ni lông lớp cách lyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,2998100m2
20Ván khuôn thép mặt đường bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6074100m2
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT106m3
22Gỗ làm khe co giãnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,07m3
23Nhựa đường làm khe co giãnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT180,54kg
24Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6144100m3
25Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,06m3
26Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,192100m2
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,06m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27,46m3
29Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT115,2m2
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,313100m2
31Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4512tấn
32Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,05m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1248100m3
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT961cấu kiện
J TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3213100m3
2Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,189100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,1m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT36,38m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25,73m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT247,59m2
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0945100m3
K HỐ TRỒNG CÂY
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0176100m3
2Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0098100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,16m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,64m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,05m2
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0102100m3
L SÂN BÊ TÔNG
1Đào phá bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0616100m3
2Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,069100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT69,75m3
M TẤM ĐAN ĐẬY RÃNH THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG THÔN HÙNG LÃM 1,2
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,582100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,5487tấn
3Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT36,8m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2821cấu kiện
N SƠN VẠCH KẺ ĐƯỜNG THÔN NHƯ THIẾT, THÔN HÙNG LÃM
1Thi công kẻ vạch sơn dẻo nhiệt phản quang Synthetic màu trắng, vàng, chiều dày lớp sơn 6mm:(đơn giá đã bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình):Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT168,96m2
O DỊCH CHUYỂN 03 CỘT ĐIỆN LT18D ĐƯỜNG VÀO ĐỀN THÂN CÔNG TÀI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1383100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1192100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0381tấn
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,77m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,01m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,28m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0875100m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,08100m3
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT31 cấu kiện
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT31 cấu kiện
11Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,746410 tấn/1km
12Mua cột bê tông LT18DQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cột
13Dựng cột bê tông, cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3cột
14Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thườngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT31 mối nối
15Mua cáp nhôm lõi thép AC120mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT121,329Kg
16Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,15km/dây
17Mua thép làm tiếp địaQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT104,9Kg
18Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2662100kg
19Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,810 cọc
20Mua ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tiếp địa chân cộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6m
21Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,06100m
22Mua xà thép mạ kẽm:Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT212,42Kg
23Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột népQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3bộ
24Mua sứ đứng PI 45kV ( ty mạ kẽm )Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2Quả
25Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,210 sứ
26Mua phụ kiện sứ dứng ( Dây buộc cổ sưa đứng định hình )Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
27Mua sứ chuỗi thủy tinh PC70E 35KvQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT144bát
28Mua phụ kiện sứ chuỗi néo kép Polymer 35KvQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18bộ
29Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, cao Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT181 chuỗi sứ
30Mua mới cầu dao phụ tải 35KV_630A_16KA A_loại dầu ngoài trờiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1bộ
31Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21 vị trí
32Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT21 sợi, 1 ruột
33Thí nghiệm cách điện đứng, treo, cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2Cái
34Thí nghiệm cách điện đứng, treo, cách điện treo, đã lắp thành chuỗiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT144Bát
P BÃI RÁC THÔN HÙNG LÃM 1
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,231m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2889100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,75m3
4Rải giấy nylon cách lyQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,35100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt nềnQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0423100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20,25m3
7Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,97m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT70,67m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT70,67m2
10Làm Biển hiệu '' Bãi tập kết rác thôn Hùng Lãm 1'' và chôn biển hiệuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2bộ
Q NHÀ XE UBND XÃ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT35,55m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0374100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,486m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1368100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0652tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,304m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0125100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,24910m3/1km
9Gia công hệ khung dànQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8719tấn
10Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8719tấn
11Gia công xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2726tấn
12Lắp dựng xà gồ thépQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2726tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,2383100m2
14Phụ kiện mái khổ 400, độ dày 0.4mmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT57,85m
15Lát nền, sàn bằng đá xanh (đá tận dụng), vữa XM mác 75Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT35,55m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông có các hạng mục tương tự như nền, mặt đường bê tông nhựa, bê tông xi măng, sơn kẻ đường...
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng Công trình 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp trung cấp trở lên. Chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV53
2 Cán bộ kỹ thuật 7 Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: 2 kỹ sư giao thông, 1 Kỹ sư cấp thoát nước, 01 kỹ sư kinh tế xây dựng (có chứng chỉ định giá), 01 Kỹ sư công nghệ vật liệu xây dựng, 01 kỹ sư trắc địa công trình, 01 kỹ sư điện (nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ )31
3 Cán bộ phụ trách về an toàn lao động 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động)31
4 Đội trưởng đội kỹ thuật thi công 6 Đội trưởng đội kỹ thuật thi công:Số lượng: 06 người.- 01 Đội trưởng đội máy đào.- 01 Đội trưởng đội thợ nề.- 01 Đội trưởng đội cốp pha- 01 Đội trưởng đội thợ điện.- 01 Đội trưởng đội thợ hàn.- 01 Đội trưởng đội cốt thép.Tài liệu kèm theo:- Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn đầm bê tông2
2 Máy đầm dùi đầm bê tông2
3 Máy trộn bê tông đầm bê tông2
4 Máy cắt uốn cắt thép cắt uốn cắt thép2
5 Máy hàn hàn2
6 Máy trộn vữa trộn vữa2
7 Ô tô tự đổ Vận chuyển1
8 Ô tô tưới nước tưới nước1
9 Máy đào đào1
10 Máy lu đầm1
11 Ô tô Cần cẩu cẩu2
12 Máy ủi ủi1
13 Đầm cóc Đầm3
14 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình đo đạc1
15 Bộ máy sơn kẻ đường (Máy sơn, máy kẻ đường) sơn kẻ đường1
16 Máy rải bê tông nhựa rải bê tông nhựa1
17 Thiết bị nấu và tưới nhựa nấu và tưới nhựa1
18 Tời Kéo dải cây, dựng cột1
19 Máy ép đầu cốt Ép đầu cốt dây điện1
20 Máy đo điện trở Đo điện trở1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->