Gói thầu: Thi công xây dựng cống Tân Khánh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210914568-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Công trình giao thông
Tên gói thầu Thi công xây dựng cống Tân Khánh
Số hiệu KHLCNT 20210914501
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 15:48:00 đến ngày 2021-10-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,918,811,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 283,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8378E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.675E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông, có hạng mục cống dọc dạng cống tròn BTCT, khẩu độ Ø100cm trở lên, cống ngang dạng cống hộp, khẩu độ 2mx2m trở lên, trải cấp phối đá dăm, mặt đường bêtông nhựa, xây dựng bó vỉa, lát gạch vỉa hè, hệ thống điện chiếu sáng. Nhà thầu phải nộp các tài liệu được chứng thực, công chứng để chứng minh gồm: a. Hợp đồng, Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, (hoặc Thiết kế bản vẽ thi công) hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về cấp, quy mô công trình, Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; b. Xác nhận hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.243.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.486.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ (hoặc cầu đường bộ, công trình giao thông);- Đã qua khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường bộ (hoặc cầu đường bộ, công trình giao thông) còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc. Có tài liệu đính kèm xác nhận của chủ đầu tư về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Chủ nhiệm quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ (hoặc cầu đường bộ, công trình giao thông);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường bộ (hoặc cầu đường bộ, công trình giao thông) còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc. Có tài liệu đính kèm xác nhận của chủ đầu tư về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ (hoặc cầu đường bộ, công trình giao thông);- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc. Có tài liệu đính kèm xác nhận của chủ đầu tư về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ (hoặc cầu đường bộ, công trình giao thông);- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc. Có tài liệu đính kèm xác nhận của chủ đầu tư về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (không kể công nhân lái máy)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Đã qua đào tạo trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình đường bộ (hoặc cầu đường bộ, công trình giao thông) và có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực (Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ năm được cấp chứng nhận, chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 1,0m³
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ôtô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng ≥5m³
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥25T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥190CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Dàn ép cọc thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 680T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥6T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥50T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥7T
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy búa rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Bánh xích, lực rung búa ≥45T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Công trình giao thông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng cống Tân Khánh
ĐT.826E (ấp 3 Long Hậu) đoạn từ ĐT.826C đến mép nhựa đường Long Hậu
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Công trình giao thông , địa chỉ: Số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Long An. Địa chỉ: số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An, Số điện thoại: 0272 3833 580 - Fax: 0272 3825 157, Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập Thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng giao thông Long An. Địa chỉ: số 66A, Đường Hùng Vương, Phường 2, TP. Tân An, tỉnh Long An. Điện thoại: 0272 3826 269


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Công trình giao thông , địa chỉ: Số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Long An. Địa chỉ: số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An, Số điện thoại: 0272 3833 580 - Fax: 0272 3825 157, Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực (lĩnh vực đường bộ) đạt hạng II trở lên, yêu cầu tương tự đối với nhà thầu liên danh. Trước khi ký hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình Chứng chỉ năng lực như yêu cầu thì xem như chưa đủ điều kiện để trao hợp đồng; - Hóa đơn tài chính hoặc giấy tờ chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng (các năm 2018, 2019, 2020); - Cam kết không vi phạm về kích thước thùng chở hàng của xe ôtô tự đổ và cam kết cung cấp, vận chuyển vật tư, vật liệu chở hàng đúng tải trọng cho phép theo chỉ đạo của Bộ giao thông vận tải tại Văn bản số 7275/BGTVT-VT ngày 19/6/2014 và Chỉ thị số 10/CT-BGTVT ngày 17/11/2016 của Bộ Giao thông vận tải về việc tiếp tục tăng cường công tác kiểm soát tải trọng phương tiện trong quá trình triển khai thi công các dự án xây dựng công trình giao thông. - Giấy CMND hoặc thẻ CCCD, văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận đã qua đào tạo, xác nhận của chủ đầu tư về số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tương tự của các nhân sự (bản scan màu của bản gốc hoặc bản photo được công chứng, chứng thực theo quy định). - Máy móc, thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê phải có giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực theo quy định (trừ trường hợp mới mua thiết bị trong vòng 6 tháng hoặc các thiết bị không yêu cầu đăng ký thì phải có hóa đơn mua bán) để chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có thêm hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. (Theo các Thông tư: số 22/2019/TT-BGTVT ngày 12/6/2019, số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015, số 75/2014/TT-BGTVT ngày 19/12/2014, số 48/2015/TT-BGTVT ngày 22/9/2015 của Bộ GTVT Quy định về đăng ký xe máy chuyên dùng; kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng; đăng ký phương tiện thủy nội địa; đăng kiểm phương tiện thủy nội địa). - Các bản scan phải rõ ràng, không bị che khuất nội dung, phải có bảng thống kê danh sách máy móc và các thông số cơ bản (Loại máy, hãng sản xuất, biển kiểm soát, số khung, số máy, công suất, hạn kiểm định...). - Các máy móc, thiết bị liệt kê trong "Mẫu số 04(B)" chỉ là những thiết bị cơ bản. Khi trúng thầu, nhà thầu phải đáp ứng đủ các máy móc cần thiết để thi công các hạng mục của gói thầu theo hồ sơ thiết kế.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 283.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Long An. Địa chỉ: số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An, Số điện thoại: 0272 3833 580 - Fax: 0272 3825 157, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Long An. Địa chỉ: số 61, Đường Nguyễn Huệ, Phường 1, Thành phố Tân An, tỉnh Long An. Điện thoại: 02723. 552 489
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Công trình giao thông. Địa chỉ: số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. Điện thoại: 0272 3833 580 - Fax: 0272 3825 157
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Công trình giao thông Địa chỉ: số 66, đường Hùng Vương, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. Điện thoại: 0272 3833 580 - Fax: 0272 3825 157
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xử lý nền đường
1Đào nền đường, đất cấp IITheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt144,466100m³
2Cung cấp vật liệu và thi công giếng cát Ø400, L≤12m bằng phương pháp ép rung, đất cấp ITheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt77100m
3Đắp đất lề đường K≥0,95, đất tận dụngTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt38,417100m³
4Cung cấp và trải vải địa kỹ thuật ART12Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt51,473100m²
5Cung cấp vật liệu và trải vải địa kỹ thuật ART25Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt19,357100m²
6Cung cấp vật liệu và đắp cát nền đường K≥0,90Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt39,276100m³
7Cung cấp vật liệu và đắp cát hạt trung nền đường K≥0,90Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt20,947100m³
8Cung cấp vật liệu và đắp cát nền đường, K≥0,95Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt125,725100m³
B Thi công kết cấu mặt đường
1Đào nền đường, đất cấp IITheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt15,47100m³
2Đắp đất K≥0,95, đất tận dụngTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt15,524100m³
3Cung cấp vật liệu và trải vải địa kỹ thuật ART25Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt26,481100m²
4Đắp cát nền đường, K≥0,95, cát tận dụngTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt16,293100m³
5Đắp cát nền đường, K≥0,98, cát tận dụngTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,751100m³
6Vận chuyển vật liệu cát để đắp, cự ly 1,9KmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt112,97910m³
7Cung cấp vật liệu và đắp sỏi đỏ nền đường K≥0,98Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,897100m³
8Cung cấp vật liệu và thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,688100m³
9Cung cấp vật liệu và thi công vải địa kỹ thuật ART12 tầng lọcTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,2100m²
10Đào đất rãnh hở dẫn nước, đất cấp IITheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,9100m³
11Cung cấp vật liệu và thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, K≥0,98 (2 x 3,389 = 6,778)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,778100m³
12Cung cấp vật liệu và thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, K≥0,98Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,389100m³
13Cung cấp vật liệu và thi công tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m²Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt21,344100m²
14Cung cấp, vận chuyển vật liệu và thi công rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt trung, chiều dày sau khi lèn ép 7cmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt21,344100m²
C Thi công hạ tầng kỹ thuật
1Bêtông lót vỉa hè đá 1x2, mac 150, độ sụt 2-4Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt73,514
2Vữa lót mac 100, dày 2cmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt735,14
3Cung cấp vật liệu và lát gạch con sâu dày 6cmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt735,14
4Bêtông bó vỉa đá 1x2, mac 50, độ sụt 2-4Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt24,588
5Cung cấp vật liệu và trát vữa khe nối mac 100Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt12,255
6Cung cấp vật liệu và thi công đá dăm đệmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,79
7Bêtông bó hè đá 1x2, mac 150, độ sụt 2-4Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt17,46
8Cung cấp vật liệu và trát vữa khe nối mac 100Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt8,82
9Bêtông dải phân cách đá 1x2, mac 250, độ sụt 2-4Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt23,474
10Đắp đất dải phân cách K≥0,85, đất tận dụngTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,485100m³
11Cung cấp và đắp đất phân dải phân cáchTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt19,4
12Cung cấp vật liệu và thi công đá dăm tầng lọcTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,068
13Cung cấp vật liệu và thi công vải địa kỹ thuật ART12Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,4
14Cung cấp vật liệu và lắp đặt ống nhựa PVC Ø32mm, L=30cmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6m
15Cung cấp và trồng cỏ đậu phộngTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,174100m²
16Cung cấp và trồng cây dừa kiểngTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt14cây
17Cung cấp và trồng cây hồng lộcTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt28cây
18Đào đất hố trồng cây, đất cấp IITheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt18,463
19Bêtông lót móng hố trồng cây đá 1x2, mac 150, độ sụt 2-4Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,76
20Bêtông hố trồng cây đá 1x2, mac 200, độ sụt 2-4Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,2
21Cung cấp và đắp đất phân trồng câyTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt18,463
22Cung cấp và trồng cây dầuTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt20cây
23Cung cấp vật liệu và lát gạch trồng cỏ số 8Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt19,2
D An toàn giao thông
1Cung cấp vật liệu và thi công sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt bằng công nghệ sơn nóng, chiều dày lớp sơn 2mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt94,58
2Cung cấp vật liệu và thi công sơn dải phân cáchTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt98,94
3Cung cấp vật liệu, đào đất, đổ bêtông móng và lắp đặt trụ đỡ biển báo L=2,5mTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
4Cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật 0,3mx0,6mTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
5Cung cấp vật liệu, đào đất, đổ bêtông móng và lắp đặt trụ đỡ tường hộ lan U160x160, L=1,2mTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt27trụ
6Cung cấp vật liệu và lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (25 tấm 3,32m)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt83m
7Cung cấp vật liệu và lắp đặt đầu tôn sóngTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4tấm
8Cung cấp vật liệu, lắp siết bu lông các loại (Ø16, L=5cm-20cm)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt243bộ
E Quan trắc
1Cung cấp vật liệu, gia công, lắp đặt thép hình L50x50x5 tiêu quan trắc lúnTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,005tấn
2Cung cấp vật liệu, gia công, lắp đặt thép 80x80x5 tiêu quan trắc lúnTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,151tấn
3Cung cấp vật liệu, lắp đặt ống nhựa PVC Ø90Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt33m
4Cung cấp vật liệu, lắp đặt ống thép ren Ø20Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,645kg
5Cung cấp vật liệu, lắp đặt nắp ống nhựa Ø90Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
6Cung cấp vật liệu, gia công, lắp đặt thép hộp 50x50x2 tiêu quan trắc chuyển vị ngangTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,113tấn
7Cung cấp vật liệu, lắp đặt đinh thép 5mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt12cây
F Cống dọc Ø80cm
1Đào móng thi công cống dọc, đất cấp IITheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,98100m³
2Cung cấp vật liệu và đóng cừ tràm gia cố móng cốngTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt37,62100m
3Bêtông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150, độ sụt 2-4Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,42
4Cung cấp vật liệu và lắp đặt gối cống Ø80cmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt76cái
5Cung cấp vật liệu và lắp đặt cống Ø80cm vỉa hè, L=2,5m/đoạnTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt35đoạn
6Cung cấp vật liệu và lắp đặt cống Ø80cm vỉa hè, L=2m/đoạnTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1đoạn
7Cung cấp vật liệu và lắp đặt cống Ø80cm vỉa hè, L=1,5m/đoạnTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1đoạn
8Cung cấp vật liệu và lắp đặt cống Ø80cm vỉa hè, L=1m/đoạnTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1đoạn
9Cung cấp vật liệu và thi công mối nối ống bêtông Ø80cm (Joints cao su, vữa ximăng mac 100)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt34mối nối
10Đắp cát hoàn trả hố móng K≥0,95 (50% máy), cát tận dụngTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,317100m³
11Đắp cát hoàn trả hố móng K≥0,95 (50% đầm cóc), cát tận dụngTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,317100m³
G Cống dọc Ø100cm
1Cung cấp vật liệu và đóng cừ tràm gia cố móng cốngTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt42,12100m
2Bêtông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150, độ sụt 2-4Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,861
3Cung cấp vật liệu và lắp đặt gối cống Ø100cmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt78cái
4Cung cấp vật liệu và lắp đặt cống Ø100 vỉa hè, L=2,5m/đoạnTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt33đoạn
5Cung cấp vật liệu và lắp đặt cống Ø100 vỉa hè, L=2m/đoạnTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1đoạn
6Cung cấp vật liệu và lắp đặt cống Ø100 vỉa hè, L=1,5m/đoạnTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5đoạn
7Cung cấp vật liệu và thi công mối nối ống bêtông Ø100cm (Joints cao su, vữa ximăng mac 100)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt35mối nối
H Cống hộp 2mx2m
1Đào móng thi công cống hộp, đất cấp IITheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,759100m³
2Cung cấp vật liệu và thi công ép cọc ống bêtông cốt thép dự ứng lực, đất cấp I, đường kính cọc 40cm, kể cả chờ đóng cọc thửTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt16,8100m
3Cung cấp vật liệu và thi công mối nối cọc Ø40cmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt84cái
4Cung cấp vật liệu, gia công, lắp đặt cốt thép mũ cọc Ø12Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,767tấn
5Cung cấp vật liệu, gia công, lắp đặt thép tấm mũ cọcTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,274tấn
6Bêtông mũ cọc đá 1x2, mac 300, độ sụt 2-4Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt58,464
7Cung cấp vật liệu và đắp cát đệm móngTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt162,239
8Bêtông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150, độ sụt 2-4Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt61,284
9Bêtông móng cống, chân khay đá 1x2, mac 300, độ sụt 2-4Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt156,109
10Cung cấp vật liệu, lắp đặt cống hộp bêtông đơn, đoạn cống dài 1,2m - quy cách 2000x2000mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt46đoạn cống
11Bêtông mối nối cống đá 1x2, mac 200, độ sụt 2-4Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt13,072
12Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép móng cống, chân khay Ø≤10mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,49tấn
13Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép móng cống, chân khay Ø≤18mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt21,858tấn
14Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép tường cánh Ø≤10mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,314tấn
15Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép tường đầu, tường cánh Ø≤18mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,807tấn
16Bêtông tường đầu, tường cánh đá 1x2, mac 250, độ sụt 2-4Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt16,065
I Gia cố taluy
1Cung cấp vật liệu và thi công ép cọc bêtông cốt thép 25x25cm, L=11,3mTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,164100m
2Đập bêtông đầu cọc 25x25cmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,875
3Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép cọc Ø≤10mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,76tấn
4Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép cọc Ø≤18mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,217tấn
5Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép cọc Ø>18mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,33tấn
6Bêtông cọc đá 1x2, mac 300, độ sụt 6-8Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt20,024
7Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép chân khay Ø≤10mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,092tấn
8Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép chân khay Ø≤18mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,41tấn
9Bêtông lót móng chân khay đá 1x2, mac 150, độ sụt 2-4Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,815
10Bêtông chân khay đá 1x2, mac 300, độ sụt 2-4Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt19,323
11Bêtông lót móng taluy đá 1x2, mac 150, độ sụt 2-4Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt64,016
12Vữa lót mac 75 dày 2cmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt800,196
13Bêtông đan lục giác đá 1x2, mac 200, độ sụt 2-4Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt44,811
14Bêtông chèn đan lục giác đá 1x2, mac 200 độ sụt 2-4Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt11,203
15Lắp đặt đan lục giácTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt12.803cái
J Vòng vây thi công cọc ván thép, đường tạm
1Đóng cọc Larsen phần ngập đất, chiều dài cọc LTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt16,2100m
2Đóng cọc Larsen phần không ngập đất, chiều dài cọc LTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt12,6100m
3Nhổ cọc larsenTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt16,2100m
4Đóng cọc định vị phần ngập đất, chiều dài cọc L=12m, đất cấp I, khấu hao theo thời gian thi côngTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,72100m
5Đóng cọc định vị phần không ngập đất, chiều dài cọc L=12m, đất cấp I, khấu hao theo thời gian thi côngTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,12100m
6Đóng cọc định vị phần ngập đất, chiều dài cọc L=10m, đất cấp I, khấu hao theo thời gian thi côngTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,08100m
7Đóng cọc định vị phần không ngập đất, chiều dài cọc L=10m, đất cấp I, khấu hao theo thời gian thi côngTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,12100m
8Nhổ cọc thép hìnhTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,8100m
9Cung cấp vật liệu, gia công, lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép vành đai U300, khấu hao theo thời gian thi côngTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt9,184tấn
10Cung cấp và lắp đặt dây thép neo Ø8mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt69,52kg
11Đào đất để đắp vòng vây và đường tạm, đất cấp IITheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt12,24100m³
12Đắp đất vòng vây và đường tạm K≥0,95, không tính vật liệuTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt10,832100m³
13Cung cấp vật liệu và trải cấp phối đá dăm đường tạm, K≥0,98Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,478100m³
14Phá đất vòng vây và đường tạm sau khi thi côngTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt10,832100m³
K Tháo dỡ cầu cũ
1Tháo dỡ dàn, dầm cầu cũTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt27,556tấn
2Đập phá mố, trụ bêtông cốt thép cầu cũTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt41,529
3Vận chuyển vật liệu cầu cũ về nơi tập kết, cự ly vận chuyển 1kmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,75610tấn
L Hố ga 1,4mx1,4m (2 ga)
1Đào đất thi công hố ga, đất cấp IITheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,15100m³
2Cung cấp vật liệu và đóng cừ tràm gia cố móng hố gaTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,76100m
3Bêtông lót móng đá 1x2, mac 150, độ sụt 2-4Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,512
4Bêtông hố ga đá 1x2, mác 200, độ sụt 2-4Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,302
5Cung cấp vật liệu và thi công lớp đá dăm đệm tường chắn cửa thuTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,106
6Bêtông tường chắn cửa thu đá 1x2, mac 200, độ sụt 2-4Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,206
7Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép mạ kẽm lưới chắn rác Ø14mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,004tấn
8Cung cấp, gia công, lắp đặt thép hình mạ kẽm lưới chắn rácTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,041tấn
9Cung cấp, gia công, lắp đặt thép dẹp mạ kẽm lưới chắn rácTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,027tấn
10Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép máng hầm Ø6mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,01tấn
11Bêtông máng hầm đá 1x2, mác 200, độ sụt 2-4Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,121
12Lắp đặt máng hầmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cấu kiện
13Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm Ø8mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,039tấn
14Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm Ø10mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,031tấn
15Bêtông khuôn hầm đá 1x2, mác 200, độ sụt 2-4Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,661
16Lắp đặt khuôn hầmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cấu kiện
17Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép thang hầm Ø20mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,028tấn
18Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga Ø10mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,029tấn
19Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga Ø14mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,01tấn
20Cung cấp, gia công, lắp đặt thép L90x90 nắp gaTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,139tấn
21Bêtông nắp ga đá 1x2, mác 200, độ sụt 2-4Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,259
22Lắp đặt nắp gaTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cấu kiện
23Đắp cát hố ga K≥0,95 (50% máy), cát tận dụngTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,043100m³
24Đắp cát hố ga K≥0,95 (50% đầm cóc), cát tận dụngTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,043100m³
M Ga 1,6mx1,9m (2 ga)
1Đào đất thi công hố ga, đất cấp IITheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,21100m³
2Cung cấp vật liệu và đóng cừ tràm gia cố móng hố gaTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt8,505100m
3Bêtông lót móng đá 1x2, mac 150, độ sụt 2-4Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,756
4Bêtông hố ga đá 1x2, mác 200, độ sụt 2-4Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,743
5Cung cấp vật liệu và thi công lớp đá dăm đệm tường chắn cửa thuTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,106
6Bêtông tường chắn cửa thu đá 1x2, mac 200, độ sụt 2-4Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,206
7Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép mạ kẽm lưới chắn rác Ø14mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,004tấn
8Cung cấp, gia công, lắp đặt thép hình mạ kẽm lưới chắn rácTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,041tấn
9Cung cấp, gia công, lắp đặt thép dẹp mạ kẽm lưới chắn rácTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,027tấn
10Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép máng hầm Ø6mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,01tấn
11Bêtông máng hầm đá 1x2, mác 200, độ sụt 2-4Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,121
12Lắp đặt máng hầmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cấu kiện
13Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm Ø8mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,039tấn
14Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm Ø10mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,031tấn
15Bêtông khuôn hầm đá 1x2, mác 200, độ sụt 2-4Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,661
16Lắp đặt khuôn hầmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cấu kiện
17Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép thang hầm Ø20mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,034tấn
18Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Ø10mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,009tấn
19Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Ø12mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,001tấn
20Bêtông tấm đan đá 1x2, mac 200, độ sụt 2-4Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,764
21Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga Ø10mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,029tấn
22Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga Ø14mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,01tấn
23Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép thép L90x90 nắp gaTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,139tấn
24Bêtông nắp ga đá 1x2, mác 200, độ sụt 2-4Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,259
25Lắp đặt nắp gaTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cấu kiện
26Đắp cát hố ga K≥0,95 (50% máy), cát tận dụngTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,055100m³
27Đắp cát hố ga K≥0,95 (50% đầm cóc), cát tận dụngTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,055100m³
N Ga 1,9mx3,4m (2 ga)
1Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép hố ga Ø≤10mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,094tấn
2Bêtông hố ga đá 1x2, mác 200, độ sụt 2-4Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt13,666
3Cung cấp vật liệu và thi công lớp đá dăm đệm tường chắn cửa thuTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,106
4Bêtông tường chắn cửa thu đá 1x2, mac 200, độ sụt 2-4Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,206
5Cung cấp, gia công, lắp đặt thép hình mạ kẽm lưới chắn rácTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,004tấn
6Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép lưới chắn rác mạ kèm Ø14mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,041tấn
7Cung cấp, gia công, lắp đặt thép dẹp mạ kẽm lưới chắn rácTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,027tấn
8Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép máng hầm Ø6mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,01tấn
9Bêtông máng hầm đá 1x2, mác 200, độ sụt 2-4Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,121
10Lắp đặt máng hầmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cấu kiện
11Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm Ø8mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,039tấn
12Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm Ø10mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,031tấn
13Bêtông khuôn hầm đá 1x2, mác 200, độ sụt 2-4Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,661
14Lắp đặt khuôn hầmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cấu kiện
15Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép thang hầm Ø20mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,074tấn
16Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Ø12mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,347tấn
17Bêtông tấm đan đá 1x2, mac 200, độ sụt 2-4Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,92
18Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga Ø10mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,029tấn
19Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga Ø14mmTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,01tấn
20Cung cấp, gia công, lắp đặt thép L90x90 nắp gaTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,139tấn
21Bêtông nắp ga đá 1x2, mác 200, độ sụt 2-4Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,259
22Lắp đặt nắp gaTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4cấu kiện
O Điện chiếu sáng, đèn trang trí
1Cung cấp vật liệu và thi công mương cáp vỉa hè, dải phân cách (không kể cáp ngầm)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt70m
2Cung cấp, lắp đặt cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA/PVC 4x16mm²Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt77,14m
3Cung cấp vật liệu, thi công móng bêtông cốt thép, lắp đặt trụ đèn hình côn bằng thép mạ kẽm, chiều cao 11mTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2trụ
4Cung cấp vật liệu, thi công móng bêtông cốt thép, lắp đặt trụ đèn trang trí 5,1m - 4+1 (trọn bộ bao gồm cả đèn)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1trụ
5Cung cấp, lắp dựng cần đèn đôiTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cần
6Cung cấp, lắp đặt bộ Domino đấu nối (băng fit) + cầu chì ốngTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
7Cung cấp, lắp đặt Aptomat 6A - 240V chống giật (RCBO)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cái
8Cung cấp, lắp đặt bộ đèn LED 150W/220V (trọn bộ)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt4bộ
9Cung cấp vật liệu và làm tiếp địa trụ đèn thép mã kẽm (kẹp và cọc 16x2400)Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt3cọc
10Cung cấp vật liệu, kéo rải dây tiếp địa bằng dây đồng trần 25mm²Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6m
11Cung cấp, lắp đặt bulon 12x100Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
12Cung cấp, lắp đặt rondell Ø14Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt24cái
13Cung cấp, lắp đặt rondell Ø24Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt12cái
14Cung cấp, luồn cáp đồng bọc PVC 3x2,5mm² cho đènTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt89m
15Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ø85/65Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt76m
16Cung cấp, lắp đặt cosse 25mm²Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt9cái
17Cung cấp, lắp đặt cosse 16mm²Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt24cái
18Cung cấp, lắp đặt cosse 2,5mm²Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt24cái
19Cung cấp, lắp đặt băng keo nhựaTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt1cuộn
20Cung cấp, lắp đặt ốc siết cáp 25mm²Theo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
21Đánh số trụTheo quy định của Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,09
P Dự phòng
1Chi phí dự phòng (Chi phí dự phòng là cố định và được sử dụng cho khối lượng công việc phát sinh ngoài hợp đồng. Nhà thầu không giảm giá phần chi phí dự phòng và không phân bổ phần chi phí dự phòng này vào các hạng mục công việc dự thầu)Theo dự toán được duyệt1.401.393.474đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8378E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.675E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông, có hạng mục cống dọc dạng cống tròn BTCT, khẩu độ Ø100cm trở lên, cống ngang dạng cống hộp, khẩu độ 2mx2m trở lên, trải cấp phối đá dăm, mặt đường bêtông nhựa, xây dựng bó vỉa, lát gạch vỉa hè, hệ thống điện chiếu sáng. Nhà thầu phải nộp các tài liệu được chứng thực, công chứng để chứng minh gồm: a. Hợp đồng, Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, (hoặc Thiết kế bản vẽ thi công) hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về cấp, quy mô công trình, Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; b. Xác nhận hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.243.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.486.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ (hoặc cầu đường bộ, công trình giao thông);- Đã qua khóa huấn luyện chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường bộ (hoặc cầu đường bộ, công trình giao thông) còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc. Có tài liệu đính kèm xác nhận của chủ đầu tư về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự)54
2 Chủ nhiệm quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ (hoặc cầu đường bộ, công trình giao thông);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường bộ (hoặc cầu đường bộ, công trình giao thông) còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc. Có tài liệu đính kèm xác nhận của chủ đầu tư về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự)53
3 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ (hoặc cầu đường bộ, công trình giao thông);- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc. Có tài liệu đính kèm xác nhận của chủ đầu tư về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự)53
4 Kỹ thuật thi công xây dựng 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ (hoặc cầu đường bộ, công trình giao thông);- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ năm tốt nghiệp đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính bằng số năm tích lũy đã thực hiện các công việc tương tự, mỗi năm phải có ít nhất 6 tháng thực hiện công việc. Có tài liệu đính kèm xác nhận của chủ đầu tư về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự)32
5 Công nhân kỹ thuật (không kể công nhân lái máy) 10 Đã qua đào tạo trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình đường bộ (hoặc cầu đường bộ, công trình giao thông) và có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực (Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ năm được cấp chứng nhận, chứng chỉ)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu ≥ 1,0m³2
2 Máy ủi Công suất ≥ 110CV1
3 Máy san Công suất ≥ 108CV1
4 Ôtô tưới nước Dung tích thùng ≥5m³1
5 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥10T1
6 Máy lu bánh hơi Trọng lượng ≥ 16T1
7 Máy lu rung Trọng lượng ≥25T1
8 Máy phun nhựa đường Công suất ≥190CV1
9 Dàn ép cọc thủy lực Lực ép ≥ 680T1
10 Cần cẩu bánh hơi Sức nâng ≥6T1
11 Cần cẩu bánh xích Sức nâng ≥50T1
12 Ôtô tự đổ Tải trọng ≥7T2
13 Máy búa rung tự hành Bánh xích, lực rung búa ≥45T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->