Gói thầu: Gói thầu XD-02: Sửa chữa, cải tạo các hạng mục công trình Lữ 162, 101, cQLHT, Chùa Linh Nguyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211001639-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-02: Sửa chữa, cải tạo các hạng mục công trình Lữ 162, 101, cQLHT, Chùa Linh Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20211001219 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 15:35:00 đến ngày 2021-10-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,794,033,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên; Và có ít nhất 02 hợp đồng trong Quân đội (có hạng mục cải tạo)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND; - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng/Kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu).- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường/hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế kỹ thuật hoặc Kinh tế xây dựng;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy nén khí (thổi bụi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy khoan ≥ 0,62W | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy hàn ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ, toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XD-02: Sửa chữa, cải tạo các hạng mục công trình Lữ 162, 101, cQLHT, Chùa Linh Nguyên Sửa chữa, cải tạo công trình doanh trại một số đơn vị thuộc Vùng 4 Hải quân 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bảo lãnh dự thầu. + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Giấy ủy quyền (Trường hợp ủy quyền ký hồ sơ dự thầu) + Hồ sơ đề xuất kỹ thuật; + Tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư là: Bộ Tư lệnh Vùng 4 Hải quân, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh – Tỉnh Khánh Hoà
+ Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo – C10 Khu nhà ở Rio Vista, 72 Dương Đình Hội, Phường Phước Long B, Thành phố Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Hải quân; Địa chỉ: Số 38 Điện Biên Phủ, Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, Tp. Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kế hoạch và Đầu tư/BQP; Địa chỉ: Số 1B Nguyễn Tri Phương, phường Quán Thánh, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LỮ ĐOÀN 162 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao | 81,75 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 36,99 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | 8 | m | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 21,296 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 5,459 | m3 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ - tường trong nhà | 219,714 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 3 | bộ | |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 3 | bộ | |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 5 | bộ | |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác: gương soi | 3 | bộ | |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác: vòi rửa | 3 | bộ | |
| 12 | Tháo dỡ vách ngăn vệ sinh | 3,36 | m2 | |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 202,94 | m2 | |
| 14 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 202,94 | m2 | |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 14,79 | m2 | |
| 16 | Bốc xếp, thu gom vận chuyển phế thải trên mặt bằng | 44,037 | m3 | |
| 17 | Đóng phế thải vào bao để vận chuyển (18 bao/m3) | 44,037 | m3 | |
| 18 | Bao tải dứa (đóng định mức 18kg/ 1 bao) | 3.671 | bao | |
| 19 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 44,037 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 44,037 | m3 | |
| 21 | Xây tường gạch ống (9x9x19)cm, chiều dày | 0,983 | m3 | |
| 22 | Xây tường gạch ống (9x9x19)cm, chiều dày | 23,24 | m3 | |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 271,712 | m2 | |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 30,37 | m2 | |
| 25 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 196,54 | 1m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 462,12 | 1m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 196,54 | 1m2 | |
| 28 | Gia công + lắp dựng cửa đi, cửa pano gỗ kính 1 cánh, kính an toàn dày 6.38mm | 2,088 | m2 | |
| 29 | Gia công + lắp dựng vách kính, khung gỗ thịt, kính an toàn 6.38mm | 4,633 | m2 | |
| 30 | Gia công + lắp dựng cửa sổ, cửa pano gỗ kính, kính an toàn dày 6.38mm | 11,583 | m2 | |
| 31 | Gia công + lắp dựng khuôn cửa sổ, gỗ thịt kích thước 230x60mm | 52,38 | md | |
| 32 | Gia công + lắp dựng nẹp khuôn cửa | 83,8 | md | |
| 33 | Lắp dựng khóa cửa đi, khóa tay gạt | 1 | bộ | |
| 34 | Lắp dựng bản lề cửa | 18 | bộ | |
| 35 | Lắp dựng khuôn cửa kép (khuôn tận dụng) | 13,9 | m cấu kiện | |
| 36 | Lắp dựng cửa vào khuôn (cửa tận dụng) | 7,56 | m2 cấu kiện | |
| 37 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn lại cửa tận dụng) | 19,568 | 1m2 | |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch granite kích thước 600x600mm, vữa XM M75 | 220,741 | 1m2 | |
| 39 | Lát đá bậu cửa, đá granite dày 20mm vữa XM M75 | 0,851 | 1m2 | |
| 40 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao, khung xương chìm, tấm thạch cao dày 9mm (chưa bao gồm sơn, bả) | 78,72 | 1m2 | |
| 41 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương chìm, tấm thạch cao dày 9mm (chưa bao gồm sơn, bả) | 117,82 | 1m2 | |
| 42 | tủ điện tổng 600x400x200 tôn 1.5mm sơn tĩnh điện | 1 | tủ | |
| 43 | aptomat 3 pha mccb 3p-63a /500v/24ka | 1 | cái | |
| 44 | aptomat 3 pha mccb 3p-32a /500v/24ka | 2 | cái | |
| 45 | aptomat 1 pha mcb 2p-32a/250v/10ka | 2 | cái | |
| 46 | aptomat 1 pha mcb 2p-25a/250v/10ka | 1 | cái | |
| 47 | aptomat 1 pha mcb 2p-16a/250v/10ka | 1 | cái | |
| 48 | cáp điện cu/pvc(1x6)mm2 | 260 | m | |
| 49 | cáp điện cu/pvc(1x4)mm2 | 60 | m | |
| 50 | dây tiếp địa cu/pvc e6mm2 | 90 | m | |
| 51 | dây tiếp địa cu/pvc e4mm2 | 30 | m | |
| 52 | ống nhựa chống cháy D32, đi chìm | 90 | m | |
| 53 | ống nhựa chống cháy D25, đi chìm | 30 | m | |
| 54 | hộp điện phòng 14 module | 2 | hộp | |
| 55 | hộp điện phòng 8 module | 2 | hộp | |
| 56 | aptômát chống giật rcbo 4p-25a/30ma/500v | 2 | cái | |
| 57 | aptômát chống giật rcbo 2p-32a/30ma/250v | 1 | cái | |
| 58 | aptômát chống giật rcbo 2p-25a/30ma/250v | 1 | cái | |
| 59 | aptomat 1 pha mcb 1p-20a/250v/6ka | 6 | cái | |
| 60 | aptomat 1 pha mcb 1p-16a/250v/6ka | 9 | cái | |
| 61 | aptomat 1 pha mcb 1p-10a/250v/6ka | 4 | cái | |
| 62 | cáp điện cu/pvc(1x4)mm2 | 180 | m | |
| 63 | Cáp điện CU/PVC (1x2,5)mm2 | 340 | m | |
| 64 | dây tiếp địa cu/pvc e4mm2 | 90 | m | |
| 65 | dây tiếp địa e2.5 | 170 | m | |
| 66 | ống nhựa chống cháy d25 âm tường | 260 | m | |
| 67 | Cút nối ống nhựa D25 | 130 | cái | |
| 68 | công tắc 1 phím 10a/250v lắp âm tường | 1 | cái | |
| 69 | công tắc 2 phím 10a/250v lắp âm tường | 2 | cái | |
| 70 | công tắc 5 phím 10a/250v lắp âm tường | 2 | cái | |
| 71 | ổ cắm đôi 3 chấu 16a/250v lắp âm tường | 35 | cái | |
| 72 | Đèn led downlight d140, p=12w, ánh sáng 4000k | 54 | bộ | |
| 73 | Đèn led dây ánh sáng vàng 3000k, khe trần thạch cao | 42 | m | |
| 74 | Đèn led panel 300x1200, 48w/220v (lắp âm trần) | 4 | bộ | |
| 75 | Đèn led panel 300x1200, 48w/220v (lắp nổi) | 2 | bộ | |
| 76 | dây điện cv(1x1.5)mm2 | 580 | m | |
| 77 | dây tiếp địa e1.5mm2 | 290 | m | |
| 78 | ống nhựa chống cháy d16, đi chìm | 90 | m | |
| 79 | ống nhựa chống cháy d16, đi nổi | 200 | m | |
| 80 | cút nối ống nhựa chống cháy d16 | 140 | cái | |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 2,207 | 100m2 | |
| 82 | Tháo dỡ trần thạch cao | 60,32 | m2 | |
| 83 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 19,71 | m2 | |
| 84 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | 46,95 | m | |
| 85 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 4,94 | m3 | |
| 86 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ - tường trong nhà | 203,42 | m2 | |
| 87 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 60,32 | m2 | |
| 88 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 60,32 | m2 | |
| 89 | Bốc xếp, thu gom vận chuyển phế thải trên mặt bằng | 9,48 | m3 | |
| 90 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên ô tô vận chuyển | 9,48 | m3 | |
| 91 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 9,48 | m3 | |
| 92 | Xây tường gạch ống (9x9x19)cm, chiều dày | 3,942 | m3 | |
| 93 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 41,9 | m2 | |
| 94 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 61,48 | 1m2 | |
| 95 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 244,92 | 1m2 | |
| 96 | Lắp dựng khuôn cửa kép | 6,75 | m cấu kiện | |
| 97 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 3,24 | m2 cấu kiện | |
| 98 | Lát nền, sàn bằng gạch granite kích thước 600x600mm, vữa XM M75 | 61,48 | 1m2 | |
| 99 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao, khung xương chìm, tấm thạch cao dày 9mm | 61,48 | 1m2 | |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,615 | 100m2 | |
| 101 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ - tường ngoài nhà | 2.313,471 | m2 | |
| 102 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | 530,499 | m2 | |
| 103 | Sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.843,97 | 1m2 | |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 36,482 | 100m2 | |
| 105 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ - tường ngoài nhà | 932,064 | m2 | |
| 106 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | 84,96 | m2 | |
| 107 | Sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.017,024 | 1m2 | |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 13,315 | 100m2 | |
| 109 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ - tường ngoài nhà | 567,809 | m2 | |
| 110 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | 208,29 | m2 | |
| 111 | Sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 776,099 | 1m2 | |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 4,591 | 100m2 | |
| 113 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ - tường ngoài nhà | 159,978 | m2 | |
| 114 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | 44,22 | m2 | |
| 115 | Sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 204,198 | 1m2 | |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 2,285 | 100m2 | |
| 117 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ - tường ngoài nhà | 1.304,402 | m2 | |
| 118 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | 833,528 | m2 | |
| 119 | Sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.137,93 | 1m2 | |
| 120 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 12,781 | 100m2 | |
| 121 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ - tường ngoài nhà | 214,687 | m2 | |
| 122 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | 58,248 | m2 | |
| 123 | Sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 272,935 | 1m2 | |
| 124 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 3,067 | 100m2 | |
| 125 | Đèn cầu d300 + bóng led 26 w-220v | 90 | bộ | |
| 126 | Bảng điện cửa cột đèn cầu ( cao 4 mét) | 18 | bộ | |
| 127 | ỐNG UPVC PN10 D48 | 0,72 | 100m | |
| 128 | ỐNG UPVC PN10 D42 | 6,6 | 100m | |
| 129 | ỐNG UPVC PN10 D34 | 2,4 | 100m | |
| 130 | ỐNG UPVC PN10 D27 | 4,46 | 100m | |
| 131 | ỐNG UPVC PN10 D21 | 4,53 | 100m | |
| 132 | BA CHẠC 90ᴼ D48 UPVC | 5 | cái | |
| 133 | BA CHẠC 90ᴼ D27 UPVC | 1 | cái | |
| 134 | BA CHẠC 90ᴼ UPVC CHUYỂN BẬC D48-42 | 1 | cái | |
| 135 | BA CHẠC 90ᴼ UPVC CHUYỂN BẬC D48-34 | 3 | cái | |
| 136 | BA CHẠC 90ᴼ UPVC CHUYỂN BẬC D48-27 | 2 | cái | |
| 137 | BA CHẠC 90ᴼ UPVC CHUYỂN BẬC D48-21 | 3 | cái | |
| 138 | BA CHẠC 90ᴼ UPVC CHUYỂN BẬC D42-34 | 3 | cái | |
| 139 | BA CHẠC 90ᴼ UPVC CHUYỂN BẬC D42-27 | 12 | cái | |
| 140 | BA CHẠC 90ᴼ UPVC CHUYỂN BẬC D42-21 | 75 | cái | |
| 141 | BA CHẠC 90ᴼ UPVC CHUYỂN BẬC D34-27 | 3 | cái | |
| 142 | BA CHẠC 90ᴼ UPVC CHUYỂN BẬC D34-21 | 35 | cái | |
| 143 | BA CHẠC 90ᴼ UPVC CHUYỂN BẬC D27-21 | 56 | cái | |
| 144 | NỐI GÓC 90ᴼ UPVC D48 | 8 | cái | |
| 145 | NỐI GÓC 90ᴼ UPVC D42 | 10 | cái | |
| 146 | NỐI GÓC 90ᴼ UPVC D34 | 2 | cái | |
| 147 | NỐI GÓC 90ᴼ UPVC D27 | 10 | cái | |
| 148 | NỐI GÓC 90ᴼ UPVC D21 | 72 | cái | |
| 149 | NỐI THẲNG CHUYỂN BẬC UPVC D48-42 | 9 | cái | |
| 150 | NỐI THẲNG CHUYỂN BẬC UPVC D48-34 | 1 | cái | |
| 151 | NỐI THẲNG CHUYỂN BẬC UPVC D42-27 | 8 | cái | |
| 152 | NỐI THẲNG CHUYỂN BẬC UPVC D42-21 | 2 | cái | |
| 153 | NỐI THẲNG CHUYỂN BẬC UPVC D34-27 | 2 | cái | |
| 154 | NỐI THẲNG CHUYỂN BẬC UPVC D34-21 | 5 | cái | |
| 155 | NỐI THẲNG CHUYỂN BẬC UPVC D27-21 | 27 | cái | |
| 156 | NỐI GÓC 90ᴼ REN TRONG UPVC D21 | 210 | cái | |
| 157 | ĐẦU TƯỚI 3 CÁCH XOAY 90ᴼ T3C-R21 | 210 | cái | |
| 158 | CỤM GIẾNG KHOAN CÔNG SUẤT Q=9M3/H | 2 | cái | |
| 159 | MÁY BƠM CẤP NƯỚC GIẾNG KHOAN N=3HP | 2 | cái | |
| 160 | Đào móng đường ống bằng thủ công, rộng | 37,42 | m3 | |
| 161 | Đắp đất, đắp móng đường ống | 37,42 | m3 | |
| B | LỮ ĐOÀN 101 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần nhựa | 135,82 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 48,72 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 4,788 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 1,484 | m3 | |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | 1,98 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 5 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 5 | bộ | |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác: gương soi | 5 | bộ | |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác: vòi rửa | 5 | bộ | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 510,822 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 165,71 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 188,546 | m2 | |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 211,18 | m2 | |
| 14 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 255,46 | m2 | |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 183,93 | m2 | |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống dây, đèn chiếu sáng | 1 | ht | |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống đường ống nước | 1 | ht | |
| 18 | Phá dỡ bể tự hoại cũ | 1 | cái | |
| 19 | Bốc xếp, thu gom vận chuyển phế thải trên mặt bằng | 20,885 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 0,209 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 24000m bằng ô tô - 2,5T | 0,209 | m3 | |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M200 | 0,236 | 1 m3 | |
| 23 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | 0,232 | 100kg | |
| 24 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 4,061 | 1m2 | |
| 25 | Xây tường gạch ống (9x9x19)cm, chiều dày | 1,269 | m3 | |
| 26 | Xây tường gạch ống (9x9x19)cm, chiều dày | 2,852 | m3 | |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 224,686 | m2 | |
| 28 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 14,26 | m2 | |
| 29 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 4,81 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 422,714 | 1m2 | |
| 31 | Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 316,72 | 1m2 | |
| 32 | Gia công + lắp dựng cửa đi nhôm hệ màu cánh dán, kính an toàn dày 6.38mm, chân ốp panô thanh (phụ kiện kim khí trọn bộ) | 11 | m2 | |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 97,735 | m2 | |
| 34 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn cửa cũ | 97,735 | 1m2 | |
| 35 | Lắp dựng khuôn cửa đơn (tận dụng) | 11,15 | m cấu kiện | |
| 36 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 36,18 | m2 cấu kiện | |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch granite kích thước 600x600mm, vữa XM M75 | 188,15 | 1m2 | |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trơn kích thước 300x300mm, vữa XM M75 | 23,68 | 1m2 | |
| 39 | Ốp tường, bằng gạch ceramic kích thước 900x300mm, vữa XM M75 (ốp chìm) | 50,76 | 1m2 | |
| 40 | Ốp gạch chân tường, kích thước 600x100mm, vữa XM M75 (ốp chìm) | 1,32 | 1m2 | |
| 41 | Ốp tường, kích thước gạch 600x300mm, vữa XM M75 (khu bếp, ốp chìm) | 54,386 | 1m2 | |
| 42 | Ốp tường, kích thước gạch 600x300mm, vữa XM M75 (khu WC, ốp chìm) | 82,08 | 1m2 | |
| 43 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 2,495 | m2 | |
| 44 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương chìm, tấm thạch cao dày 9.5mm | 120,86 | m2 | |
| 45 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương chìm, tấm thạch cao chống ẩm dày 9.5mm | 23,68 | 1m2 | |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm sênô | 44,28 | 1m2 | |
| 47 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày trung bình 2.5cm, vữa XM M75, đánh dốc về phễu thu nước | 44,28 | 1m2 | |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 1,083 | 100m2 | |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 1,083 | 100m2 | |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 4,644 | 100m2 | |
| 51 | tủ điện tổng 600x400x200 tôn 1.5mm sơn tĩnh điện | 1 | tủ | |
| 52 | aptomat 3 pha mccb 3p-50a /500v/24ka | 1 | cái | |
| 53 | aptomat 3 pha mccb 3p-25a /500v/24ka | 2 | cái | |
| 54 | aptomat 1 pha mcb 2p-32a/250v/10ka | 4 | cái | |
| 55 | aptomat 1 pha mcb 2p-25a/250v/10ka | 3 | cái | |
| 56 | aptomat 1 pha mcb 2p-16a/250v/10ka | 1 | cái | |
| 57 | cáp điện cu/pvc(1x6)mm2 | 190 | m | |
| 58 | cáp điện cu/pvc(1x4)mm2 | 170 | m | |
| 59 | dây tiếp địa cu/pvc e6mm2 | 95 | m | |
| 60 | dây tiếp địa cu/pvc e4mm2 | 75 | m | |
| 61 | ống nhựa chống cháy D32, đi chìm | 130 | m | |
| 62 | ống nhựa chống cháy D25, đi chìm | 50 | m | |
| 63 | hộp điện phòng 12 module | 1 | hộp | |
| 64 | hộp điện phòng 8 module | 6 | hộp | |
| 65 | aptômát chống giật rcbo 4p-25a/30ma/500v | 1 | cái | |
| 66 | aptômát chống giật rcbo 2p-32a/30ma/250v | 4 | cái | |
| 67 | aptômát chống giật rcbo 2p-25a/30ma/250v | 2 | cái | |
| 68 | aptomat 1 pha mcb 1p-16a/250v/6ka | 14 | cái | |
| 69 | aptomat 1 pha mcb 1p-10a/250v/6ka | 7 | cái | |
| 70 | Cáp điện CU/PVC (1x2,5)mm2 | 560 | m | |
| 71 | dây tiếp địa e2.5 | 280 | m | |
| 72 | ống nhựa chống cháy d25 âm tường | 280 | m | |
| 73 | Cút nối ống nhựa D25 | 140 | cái | |
| 74 | công tắc 1 phím 10a/250v lắp âm tường | 9 | cái | |
| 75 | công tắc 2 phím 10a/250v lắp âm tường | 8 | cái | |
| 76 | ổ cắm đôi 3 chấu 16a/250v lắp âm tường | 37 | cái | |
| 77 | Đèn ốp trần D200 bóng led 11w/220v | 12 | bộ | |
| 78 | quạt trần 80w + hộp số | 10 | cái | |
| 79 | đèn tuýp led 1,2 mét - 18w/220v | 19 | bộ | |
| 80 | dây điện cv(1x1.5)mm2 | 980 | m | |
| 81 | dây tiếp địa e1.5mm2 | 490 | m | |
| 82 | ống nhựa chống cháy d16, đi chìm | 490 | m | |
| 83 | cút nối ống nhựa chống cháy d16 | 250 | cái | |
| 84 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | bộ | |
| 86 | Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh | 4 | cái | |
| 87 | Van góc 2 cửa | 4 | cái | |
| 88 | Lavabô | 4 | bộ | |
| 89 | Vòi nóng lạnh | 4 | bộ | |
| 90 | Lắp đặt giá treo khăn và hộp xà phòng | 4 | cái | |
| 91 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 92 | Van góc 1 cửa | 4 | cái | |
| 93 | Bộ phụ kiện phòng tắm 6 chi tiết (Giá treo khăn, hộp đựng xà phòng, giá treo giấy vệ sinh, kệ gương,...) | 4 | bộ | |
| 94 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | 4 | bộ | |
| 95 | Ống PPR, DN50 - nước lạnh (PN10) | 0,24 | 100m | |
| 96 | Ống PPR, DN32 - nước lạnh (PN10) | 0,38 | 100m | |
| 97 | Ống PPR, DN25 - nước lạnh (PN10) | 0,3 | 100m | |
| 98 | Ống PPR, DN20 - nước lạnh (PN10) | 0,23 | 100m | |
| 99 | Ống PPR, DN32 - nước nóng (PN20) | 0,2 | 100m | |
| 100 | Ống PPR, DN20 - nước nóng (PN20) | 0,24 | 100m | |
| 101 | Tê đều nhựa chịu nhiệt DN50 | 4 | cái | |
| 102 | Tê đều nhựa chịu nhiệt DN32 | 2 | cái | |
| 103 | Tê đều nhựa chịu nhiệt DN25 | 4 | cái | |
| 104 | Tê đều nhựa chịu nhiệt DN20 | 4 | cái | |
| 105 | Tê thu nhựa chịu nhiệt DN50/25/50 | 3 | cái | |
| 106 | Tê thu nhựa chịu nhiệt DN32/20/32 | 3 | cái | |
| 107 | Cút nhựa chịu nhiệt DN50 | 3 | cái | |
| 108 | Cút nhựa chịu nhiệt DN32 | 14 | cái | |
| 109 | Cút nhựa chịu nhiệt DN25 | 13 | cái | |
| 110 | Cút nhựa chịu nhiệt DN20 | 32 | cái | |
| 111 | Côn nhựa chịu nhiệt DN50x32 | 2 | cái | |
| 112 | Côn nhựa chịu nhiệt DN50x25 | 1 | cái | |
| 113 | Côn nhựa chịu nhiệt DN32x20 | 4 | cái | |
| 114 | Côn nhựa chịu nhiệt DN25x20 | 8 | cái | |
| 115 | Cút ren trong DN32 | 3 | cái | |
| 116 | Cút ren trong DN20 | 19 | cái | |
| 117 | Măng sông ren ngoài DN50 | 1 | cái | |
| 118 | Măng sông ren trong DN50 | 1 | cái | |
| 119 | Van 2 chiều DN50 | 2 | cái | |
| 120 | Van 2 chiều DN32 | 7 | cái | |
| 121 | Van 2 chiều DN25 | 4 | cái | |
| 122 | Van 2 chiều DN20 | 5 | cái | |
| 123 | Rắc co nhựa chịu nhiệt DN50 | 1 | cái | |
| 124 | Rắc co nhựa chịu nhiệt DN32 | 1 | cái | |
| 125 | Măng sông hàn DN50 | 6 | cái | |
| 126 | Măng sông hàn DN32 | 10 | cái | |
| 127 | Măng sông hàn DN25 | 10 | cái | |
| 128 | Măng sông hàn DN20 | 10 | cái | |
| 129 | Van phao D32 | 1 | cái | |
| 130 | Vòi lấy nước DN20 | 4 | bộ | |
| 131 | Két nước inox 3,0m3 + giá đỡ | 1 | bể | |
| 132 | Giá treo, giá đỡ, quang treo | 20 | bộ | |
| 133 | ống nhựa uPVC D110 (PN6) | 0,48 | 100m | |
| 134 | ống nhựa uPVC D60 (PN8) | 0,16 | 100m | |
| 135 | ống nhựa uPVC D42 (PN10) | 0,08 | 100m | |
| 136 | Tê UPVC 45 độ D110x110 (chữ Y) | 13 | cái | |
| 137 | Tê UPVC 45 độ D60x60 (chữ Y) | 2 | cái | |
| 138 | Tê UPVC 90 độ D110x110 | 2 | cái | |
| 139 | Tê UPVC 90 độ D60x60 | 1 | cái | |
| 140 | Cút UPVC 90 độ D60 | 2 | cái | |
| 141 | Cút UPVC 90 độ D42 | 4 | cái | |
| 142 | Cút UPVC 135 độ D110 | 26 | cái | |
| 143 | Cút UPVC 135 độ D60 | 16 | cái | |
| 144 | Cút UPVC 135 độ D42 | 8 | cái | |
| 145 | Bịt thông tắc D110x110 | 4 | cái | |
| 146 | Bạc chuyển bậc UPVC D110/60 | 3 | cái | |
| 147 | Bạc chuyển bậc UPVC D110/42 | 4 | cái | |
| 148 | Măng xông D110 | 12 | cái | |
| 149 | Măng xông D60 | 4 | cái | |
| 150 | Măng xông D42 | 4 | cái | |
| 151 | Phễu thu sàn D110 ngăn mùi | 1 | cái | |
| 152 | Phễu thu sàn D60 ngăn mùi | 4 | cái | |
| 153 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,144 | 100m3 | |
| 154 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,84 | m3 | |
| 155 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,101 | 100m3 | |
| 156 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,316 | 100m3 | |
| 157 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0.90 | 0,105 | m3 | |
| 158 | Bê tông lót móng, R > 250cm, vữa M100, đá max=70mm độ sụt 2-4cm | 1,154 | m3 | |
| 159 | Bê tông bể tự hoại, hố ga thoát nước thải vữa M200, đá max=20mm độ sụt 2-4cm | 2,016 | m3 | |
| 160 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể tự hoại, hố ga thoát nước thải, đường kính | 0,292 | tấn | |
| 161 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể tự hoại, hố ga thoát nước thải, đường kính | 0,06 | tấn | |
| 162 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bể tự hoại, hố ga thoát nước thải | 0,08 | 100m2 | |
| 163 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan bể tự hoại, hố ga thoát nước thải, đá 1x2, mác 200 | 1,165 | m3 | |
| 164 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan | 0,045 | 100m2 | |
| 165 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,081 | tấn | |
| 166 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 2 | cái | |
| 167 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 2 | cái | |
| 168 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | 4 | cái | |
| 169 | Xây gạch không nung 5x9x19, xây bể tự hoại chiều dày | 5,672 | m3 | |
| 170 | Trát tường dầy 1,5 cm, VXM M100, cát mịn Ml=0,7-1,4 (thành ngoài bể) | 27,434 | m2 | |
| 171 | Trát tường dầy 1 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4, trát lớp 1 (thành trong bể) | 44,287 | m2 | |
| 172 | Trát tường dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4, trát lớp 2 (thành trong bể) | 44,287 | m2 | |
| 173 | Trát tường dầy 2 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4 | 1,28 | m2 | |
| 174 | Láng bể tự hoại, hố ga thoát nước thải dày 2,0 cm, vữa XM 100 | 6,195 | m2 | |
| 175 | Quét nước ximăng 2 nước | 50,232 | m2 | |
| 176 | Vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác tưới nhựa | 4.683,75 | 1m2 | |
| 177 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 46,838 | 100m2 | |
| 178 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 46,838 | 100m2 | |
| C | ĐẠI ĐỘI QUẢN LÝ HTKT/PHC | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác tưới nhựa | 448 | 1m2 | |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 4,48 | 100m2 | |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 4,48 | 100m2 | |
| D | CHÙA LINH NGUYÊN | |||
| 1 | Phá dỡ tường đá | 6,269 | m3 | |
| 2 | Bốc xếp, thu gom vận chuyển phế thải trên mặt bằng | 8,15 | m3 | |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên ô tô vận chuyển | 6,269 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 6,269 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 24000m bằng ô tô - 2,5T | 6,269 | m3 | |
| 6 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 128 | 1 lỗ khoan | |
| 7 | Cấy thép chờ 4 d14 vào trụ bằng keo ram sét | 128 | cái | |
| 8 | Bê tông cột, tiết diện | 2,136 | 1 m3 | |
| 9 | Bê tông tường, chiều dày | 1,407 | 1 m3 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | 0,52 | 1 m3 | |
| 11 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 10,4 | 1m2 | |
| 12 | Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhật | 38,044 | 1m2 | |
| 13 | Ván khuôn gia cố tường | 14,068 | 1m2 | |
| 14 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | 0,352 | 100kg | |
| 15 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | 2,24 | 100kg | |
| 16 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 1,09 | 100kg | |
| 17 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,34 | 100kg | |
| 18 | Xây tường gạch ống (9x9x19)cm, chiều dày | 3,766 | m3 | |
| 19 | Trát tường , chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 122,046 | m2 | |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 24 | m2 | |
| 21 | Trát, đắp phào cột, trụ, vữa XM M75 | 61,44 | m | |
| 22 | Đắp vữa, trạm khắc đầu rồng hai bên | 14,068 | m2 | |
| 23 | Đắp vữa, trạm khắc hoa văn 2 bên thành lan can, hai bên trụ | 62,496 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn giả đá -1 nước lót, 2 nước phủ | 146,046 | 1m2 | |
| E | LỮ ĐOÀN 955 | |||
| 1 | Rặm vá mặt đường bằng cấp phối đá dăm | 0,218 | 100m3 | |
| 2 | Rải nilong chống mất nước | 5,5 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 66 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 0,276 | 100m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên; Và có ít nhất 02 hợp đồng trong Quân đội (có hạng mục cải tạo)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND; - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng/Kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu).- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường/hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán quyết toán | 1 | - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế kỹ thuật hoặc Kinh tế xây dựng;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm. | 5 | 3 |
| 5 | Đội trưởng phụ trách thi công | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục tháp | . | 1 |
| 2 | Máy vận thăng lồng | . | 1 |
| 3 | Máy nén khí (thổi bụi) | . | 1 |
| 4 | Máy phun nhựa đường | . | 1 |
| 5 | Máy rải | . | 1 |
| 6 | Máy đào ≥ 0,4m3 | . | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | . | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥ 2,5T | . | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | . | 3 |
| 10 | Máy khoan ≥ 0,62W | . | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch ≥ 1,7KW | . | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5KW | . | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | . | 2 |
| 14 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | . | 2 |
| 15 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | . | 2 |
| 16 | Máy hàn ≥ 23kW | . | 1 |
| 17 | Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ, toàn đạc) | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi