Gói thầu: Gói thầu XD-02: Sửa chữa, cải tạo các hạng mục công trình Lữ 162, 101, cQLHT, Chùa Linh Nguyên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211001639-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo
Tên gói thầu Gói thầu XD-02: Sửa chữa, cải tạo các hạng mục công trình Lữ 162, 101, cQLHT, Chùa Linh Nguyên
Số hiệu KHLCNT 20211001219
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 15:35:00 đến ngày 2021-10-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,794,033,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên; Và có ít nhất 02 hợp đồng trong Quân đội (có hạng mục cải tạo)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND; - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng/Kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu).- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường/hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế kỹ thuật hoặc Kinh tế xây dựng;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục tháp
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy nén khí (thổi bụi)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy khoan ≥ 0,62W
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy hàn ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ, toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo
E-CDNT 1.2 Gói thầu XD-02: Sửa chữa, cải tạo các hạng mục công trình Lữ 162, 101, cQLHT, Chùa Linh Nguyên
Sửa chữa, cải tạo công trình doanh trại một số đơn vị thuộc Vùng 4 Hải quân
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo , địa chỉ: Số 25 đường D3A, phường Phước Long B, quận 9, Tp.HCM
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư là: Bộ Tư lệnh Vùng 4 Hải quân, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh – Tỉnh Khánh Hoà + Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo – C10 Khu nhà ở Rio Vista, 72 Dương Đình Hội, Phường Phước Long B, Thành phố Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng - BQP; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo; + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Bộ Tư lệnh Vùng 4 Hải quân


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo , địa chỉ: Số 25 đường D3A, phường Phước Long B, quận 9, Tp.HCM
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư là: Bộ Tư lệnh Vùng 4 Hải quân, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh – Tỉnh Khánh Hoà + Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo – C10 Khu nhà ở Rio Vista, 72 Dương Đình Hội, Phường Phước Long B, Thành phố Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Bảo lãnh dự thầu. + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Giấy ủy quyền (Trường hợp ủy quyền ký hồ sơ dự thầu) + Hồ sơ đề xuất kỹ thuật; + Tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng; Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư là: Bộ Tư lệnh Vùng 4 Hải quân, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh – Tỉnh Khánh Hoà + Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng Gia Bảo – C10 Khu nhà ở Rio Vista, 72 Dương Đình Hội, Phường Phước Long B, Thành phố Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Hải quân; Địa chỉ: Số 38 Điện Biên Phủ, Phường Minh Khai, Quận Hồng Bàng, Tp. Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kế hoạch và Đầu tư/BQP; Địa chỉ: Số 1B Nguyễn Tri Phương, phường Quán Thánh, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A LỮ ĐOÀN 162
1Tháo dỡ trần thạch cao81,75m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công36,99m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép8m
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 21,296m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 5,459m3
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ - tường trong nhà219,714m2
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa3bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí3bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu5bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác: gương soi3bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác: vòi rửa3bộ
12Tháo dỡ vách ngăn vệ sinh3,36m2
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại202,94m2
14Phá dỡ nền láng vữa xi măng202,94m2
15Tháo dỡ gạch ốp tường14,79m2
16Bốc xếp, thu gom vận chuyển phế thải trên mặt bằng44,037m3
17Đóng phế thải vào bao để vận chuyển (18 bao/m3)44,037m3
18Bao tải dứa (đóng định mức 18kg/ 1 bao)3.671bao
19Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống44,037m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T44,037m3
21Xây tường gạch ống (9x9x19)cm, chiều dày 0,983m3
22Xây tường gạch ống (9x9x19)cm, chiều dày 23,24m3
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75271,712m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7530,37m2
25Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần196,541m2
26Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ462,121m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ196,541m2
28Gia công + lắp dựng cửa đi, cửa pano gỗ kính 1 cánh, kính an toàn dày 6.38mm2,088m2
29Gia công + lắp dựng vách kính, khung gỗ thịt, kính an toàn 6.38mm4,633m2
30Gia công + lắp dựng cửa sổ, cửa pano gỗ kính, kính an toàn dày 6.38mm11,583m2
31Gia công + lắp dựng khuôn cửa sổ, gỗ thịt kích thước 230x60mm52,38md
32Gia công + lắp dựng nẹp khuôn cửa83,8md
33Lắp dựng khóa cửa đi, khóa tay gạt1bộ
34Lắp dựng bản lề cửa18bộ
35Lắp dựng khuôn cửa kép (khuôn tận dụng)13,9m cấu kiện
36Lắp dựng cửa vào khuôn (cửa tận dụng)7,56m2 cấu kiện
37Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn lại cửa tận dụng)19,5681m2
38Lát nền, sàn bằng gạch granite kích thước 600x600mm, vữa XM M75220,7411m2
39Lát đá bậu cửa, đá granite dày 20mm vữa XM M750,8511m2
40Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao, khung xương chìm, tấm thạch cao dày 9mm (chưa bao gồm sơn, bả)78,721m2
41Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương chìm, tấm thạch cao dày 9mm (chưa bao gồm sơn, bả)117,821m2
42tủ điện tổng 600x400x200 tôn 1.5mm sơn tĩnh điện1tủ
43aptomat 3 pha mccb 3p-63a /500v/24ka1cái
44aptomat 3 pha mccb 3p-32a /500v/24ka2cái
45aptomat 1 pha mcb 2p-32a/250v/10ka2cái
46aptomat 1 pha mcb 2p-25a/250v/10ka1cái
47aptomat 1 pha mcb 2p-16a/250v/10ka1cái
48cáp điện cu/pvc(1x6)mm2260m
49cáp điện cu/pvc(1x4)mm260m
50dây tiếp địa cu/pvc e6mm290m
51dây tiếp địa cu/pvc e4mm230m
52ống nhựa chống cháy D32, đi chìm90m
53ống nhựa chống cháy D25, đi chìm30m
54hộp điện phòng 14 module2hộp
55hộp điện phòng 8 module2hộp
56aptômát chống giật rcbo 4p-25a/30ma/500v2cái
57aptômát chống giật rcbo 2p-32a/30ma/250v1cái
58aptômát chống giật rcbo 2p-25a/30ma/250v1cái
59aptomat 1 pha mcb 1p-20a/250v/6ka6cái
60aptomat 1 pha mcb 1p-16a/250v/6ka9cái
61aptomat 1 pha mcb 1p-10a/250v/6ka4cái
62cáp điện cu/pvc(1x4)mm2180m
63Cáp điện CU/PVC (1x2,5)mm2340m
64dây tiếp địa cu/pvc e4mm290m
65dây tiếp địa e2.5170m
66ống nhựa chống cháy d25 âm tường260m
67Cút nối ống nhựa D25130cái
68công tắc 1 phím 10a/250v lắp âm tường1cái
69công tắc 2 phím 10a/250v lắp âm tường2cái
70công tắc 5 phím 10a/250v lắp âm tường2cái
71ổ cắm đôi 3 chấu 16a/250v lắp âm tường35cái
72Đèn led downlight d140, p=12w, ánh sáng 4000k54bộ
73Đèn led dây ánh sáng vàng 3000k, khe trần thạch cao42m
74Đèn led panel 300x1200, 48w/220v (lắp âm trần)4bộ
75Đèn led panel 300x1200, 48w/220v (lắp nổi)2bộ
76dây điện cv(1x1.5)mm2580m
77dây tiếp địa e1.5mm2290m
78ống nhựa chống cháy d16, đi chìm90m
79ống nhựa chống cháy d16, đi nổi200m
80cút nối ống nhựa chống cháy d16140cái
81Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m2,207100m2
82Tháo dỡ trần thạch cao60,32m2
83Tháo dỡ cửa bằng thủ công19,71m2
84Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép46,95m
85Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 4,94m3
86Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ - tường trong nhà203,42m2
87Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại60,32m2
88Phá dỡ nền láng vữa xi măng60,32m2
89Bốc xếp, thu gom vận chuyển phế thải trên mặt bằng9,48m3
90Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên ô tô vận chuyển9,48m3
91Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T9,48m3
92Xây tường gạch ống (9x9x19)cm, chiều dày 3,942m3
93Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7541,9m2
94Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần61,481m2
95Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ244,921m2
96Lắp dựng khuôn cửa kép6,75m cấu kiện
97Lắp dựng cửa vào khuôn3,24m2 cấu kiện
98Lát nền, sàn bằng gạch granite kích thước 600x600mm, vữa XM M7561,481m2
99Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao, khung xương chìm, tấm thạch cao dày 9mm61,481m2
100Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m0,615100m2
101Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ - tường ngoài nhà2.313,471m2
102Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần530,499m2
103Sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ2.843,971m2
104Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 36,482100m2
105Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ - tường ngoài nhà932,064m2
106Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần84,96m2
107Sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ1.017,0241m2
108Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 13,315100m2
109Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ - tường ngoài nhà567,809m2
110Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần208,29m2
111Sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ776,0991m2
112Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 4,591100m2
113Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ - tường ngoài nhà159,978m2
114Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần44,22m2
115Sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ204,1981m2
116Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 2,285100m2
117Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ - tường ngoài nhà1.304,402m2
118Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần833,528m2
119Sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ2.137,931m2
120Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 12,781100m2
121Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ - tường ngoài nhà214,687m2
122Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần58,248m2
123Sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ272,9351m2
124Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 3,067100m2
125Đèn cầu d300 + bóng led 26 w-220v90bộ
126Bảng điện cửa cột đèn cầu ( cao 4 mét)18bộ
127ỐNG UPVC PN10 D480,72100m
128ỐNG UPVC PN10 D426,6100m
129ỐNG UPVC PN10 D342,4100m
130ỐNG UPVC PN10 D274,46100m
131ỐNG UPVC PN10 D214,53100m
132BA CHẠC 90ᴼ D48 UPVC5cái
133BA CHẠC 90ᴼ D27 UPVC1cái
134BA CHẠC 90ᴼ UPVC CHUYỂN BẬC D48-421cái
135BA CHẠC 90ᴼ UPVC CHUYỂN BẬC D48-343cái
136BA CHẠC 90ᴼ UPVC CHUYỂN BẬC D48-272cái
137BA CHẠC 90ᴼ UPVC CHUYỂN BẬC D48-213cái
138BA CHẠC 90ᴼ UPVC CHUYỂN BẬC D42-343cái
139BA CHẠC 90ᴼ UPVC CHUYỂN BẬC D42-2712cái
140BA CHẠC 90ᴼ UPVC CHUYỂN BẬC D42-2175cái
141BA CHẠC 90ᴼ UPVC CHUYỂN BẬC D34-273cái
142BA CHẠC 90ᴼ UPVC CHUYỂN BẬC D34-2135cái
143BA CHẠC 90ᴼ UPVC CHUYỂN BẬC D27-2156cái
144NỐI GÓC 90ᴼ UPVC D488cái
145NỐI GÓC 90ᴼ UPVC D4210cái
146NỐI GÓC 90ᴼ UPVC D342cái
147NỐI GÓC 90ᴼ UPVC D2710cái
148NỐI GÓC 90ᴼ UPVC D2172cái
149NỐI THẲNG CHUYỂN BẬC UPVC D48-429cái
150NỐI THẲNG CHUYỂN BẬC UPVC D48-341cái
151NỐI THẲNG CHUYỂN BẬC UPVC D42-278cái
152NỐI THẲNG CHUYỂN BẬC UPVC D42-212cái
153NỐI THẲNG CHUYỂN BẬC UPVC D34-272cái
154NỐI THẲNG CHUYỂN BẬC UPVC D34-215cái
155NỐI THẲNG CHUYỂN BẬC UPVC D27-2127cái
156NỐI GÓC 90ᴼ REN TRONG UPVC D21210cái
157ĐẦU TƯỚI 3 CÁCH XOAY 90ᴼ T3C-R21210cái
158CỤM GIẾNG KHOAN CÔNG SUẤT Q=9M3/H2cái
159MÁY BƠM CẤP NƯỚC GIẾNG KHOAN N=3HP2cái
160Đào móng đường ống bằng thủ công, rộng 37,42m3
161Đắp đất, đắp móng đường ống37,42m3
B LỮ ĐOÀN 101
1Tháo dỡ trần nhựa135,82m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công48,72m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 4,788m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 1,484m3
5Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường 1,98m2
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa5bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí5bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác: gương soi5bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác: vòi rửa5bộ
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ510,822m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần165,71m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ188,546m2
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại211,18m2
14Phá dỡ nền láng vữa xi măng255,46m2
15Tháo dỡ gạch ốp tường183,93m2
16Tháo dỡ hệ thống dây, đèn chiếu sáng1ht
17Tháo dỡ hệ thống đường ống nước1ht
18Phá dỡ bể tự hoại cũ1cái
19Bốc xếp, thu gom vận chuyển phế thải trên mặt bằng20,885m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T0,209m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 24000m bằng ô tô - 2,5T0,209m3
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa BT M2000,2361 m3
23Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép 0,232100kg
24Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan4,0611m2
25Xây tường gạch ống (9x9x19)cm, chiều dày 1,269m3
26Xây tường gạch ống (9x9x19)cm, chiều dày 2,852m3
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75224,686m2
28Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7514,26m2
29Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M754,81m2
30Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ422,7141m2
31Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ316,721m2
32Gia công + lắp dựng cửa đi nhôm hệ màu cánh dán, kính an toàn dày 6.38mm, chân ốp panô thanh (phụ kiện kim khí trọn bộ)11m2
33Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ97,735m2
34Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ. Sơn cửa cũ97,7351m2
35Lắp dựng khuôn cửa đơn (tận dụng)11,15m cấu kiện
36Lắp dựng cửa vào khuôn36,18m2 cấu kiện
37Lát nền, sàn bằng gạch granite kích thước 600x600mm, vữa XM M75188,151m2
38Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trơn kích thước 300x300mm, vữa XM M7523,681m2
39Ốp tường, bằng gạch ceramic kích thước 900x300mm, vữa XM M75 (ốp chìm)50,761m2
40Ốp gạch chân tường, kích thước 600x100mm, vữa XM M75 (ốp chìm)1,321m2
41Ốp tường, kích thước gạch 600x300mm, vữa XM M75 (khu bếp, ốp chìm)54,3861m2
42Ốp tường, kích thước gạch 600x300mm, vữa XM M75 (khu WC, ốp chìm)82,081m2
43Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 752,495m2
44Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương chìm, tấm thạch cao dày 9.5mm120,86m2
45Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương chìm, tấm thạch cao chống ẩm dày 9.5mm23,681m2
46Quét dung dịch chống thấm sênô44,281m2
47Láng sênô, mái hắt, máng nước dày trung bình 2.5cm, vữa XM M75, đánh dốc về phễu thu nước44,281m2
48Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m1,083100m2
49Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm1,083100m2
50Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 4,644100m2
51tủ điện tổng 600x400x200 tôn 1.5mm sơn tĩnh điện1tủ
52aptomat 3 pha mccb 3p-50a /500v/24ka1cái
53aptomat 3 pha mccb 3p-25a /500v/24ka2cái
54aptomat 1 pha mcb 2p-32a/250v/10ka4cái
55aptomat 1 pha mcb 2p-25a/250v/10ka3cái
56aptomat 1 pha mcb 2p-16a/250v/10ka1cái
57cáp điện cu/pvc(1x6)mm2190m
58cáp điện cu/pvc(1x4)mm2170m
59dây tiếp địa cu/pvc e6mm295m
60dây tiếp địa cu/pvc e4mm275m
61ống nhựa chống cháy D32, đi chìm130m
62ống nhựa chống cháy D25, đi chìm50m
63hộp điện phòng 12 module1hộp
64hộp điện phòng 8 module6hộp
65aptômát chống giật rcbo 4p-25a/30ma/500v1cái
66aptômát chống giật rcbo 2p-32a/30ma/250v4cái
67aptômát chống giật rcbo 2p-25a/30ma/250v2cái
68aptomat 1 pha mcb 1p-16a/250v/6ka14cái
69aptomat 1 pha mcb 1p-10a/250v/6ka7cái
70Cáp điện CU/PVC (1x2,5)mm2560m
71dây tiếp địa e2.5280m
72ống nhựa chống cháy d25 âm tường280m
73Cút nối ống nhựa D25140cái
74công tắc 1 phím 10a/250v lắp âm tường9cái
75công tắc 2 phím 10a/250v lắp âm tường8cái
76ổ cắm đôi 3 chấu 16a/250v lắp âm tường37cái
77Đèn ốp trần D200 bóng led 11w/220v12bộ
78quạt trần 80w + hộp số10cái
79đèn tuýp led 1,2 mét - 18w/220v19bộ
80dây điện cv(1x1.5)mm2980m
81dây tiếp địa e1.5mm2490m
82ống nhựa chống cháy d16, đi chìm490m
83cút nối ống nhựa chống cháy d16250cái
84Lắp đặt chậu xí bệt4bộ
85Lắp đặt vòi rửa vệ sinh4bộ
86Lắp đặt giá treo giấy vệ sinh4cái
87Van góc 2 cửa4cái
88Lavabô4bộ
89Vòi nóng lạnh4bộ
90Lắp đặt giá treo khăn và hộp xà phòng4cái
91Lắp đặt gương soi4cái
92Van góc 1 cửa4cái
93Bộ phụ kiện phòng tắm 6 chi tiết (Giá treo khăn, hộp đựng xà phòng, giá treo giấy vệ sinh, kệ gương,...)4bộ
94Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen4bộ
95Ống PPR, DN50 - nước lạnh (PN10)0,24100m
96Ống PPR, DN32 - nước lạnh (PN10)0,38100m
97Ống PPR, DN25 - nước lạnh (PN10)0,3100m
98Ống PPR, DN20 - nước lạnh (PN10)0,23100m
99Ống PPR, DN32 - nước nóng (PN20)0,2100m
100Ống PPR, DN20 - nước nóng (PN20)0,24100m
101Tê đều nhựa chịu nhiệt DN504cái
102Tê đều nhựa chịu nhiệt DN322cái
103Tê đều nhựa chịu nhiệt DN254cái
104Tê đều nhựa chịu nhiệt DN204cái
105Tê thu nhựa chịu nhiệt DN50/25/503cái
106Tê thu nhựa chịu nhiệt DN32/20/323cái
107Cút nhựa chịu nhiệt DN503cái
108Cút nhựa chịu nhiệt DN3214cái
109Cút nhựa chịu nhiệt DN2513cái
110Cút nhựa chịu nhiệt DN2032cái
111Côn nhựa chịu nhiệt DN50x322cái
112Côn nhựa chịu nhiệt DN50x251cái
113Côn nhựa chịu nhiệt DN32x204cái
114Côn nhựa chịu nhiệt DN25x208cái
115Cút ren trong DN323cái
116Cút ren trong DN2019cái
117Măng sông ren ngoài DN501cái
118Măng sông ren trong DN501cái
119Van 2 chiều DN502cái
120Van 2 chiều DN327cái
121Van 2 chiều DN254cái
122Van 2 chiều DN205cái
123Rắc co nhựa chịu nhiệt DN501cái
124Rắc co nhựa chịu nhiệt DN321cái
125Măng sông hàn DN506cái
126Măng sông hàn DN3210cái
127Măng sông hàn DN2510cái
128Măng sông hàn DN2010cái
129Van phao D321cái
130Vòi lấy nước DN204bộ
131Két nước inox 3,0m3 + giá đỡ1bể
132Giá treo, giá đỡ, quang treo20bộ
133ống nhựa uPVC D110 (PN6)0,48100m
134ống nhựa uPVC D60 (PN8)0,16100m
135ống nhựa uPVC D42 (PN10)0,08100m
136Tê UPVC 45 độ D110x110 (chữ Y)13cái
137Tê UPVC 45 độ D60x60 (chữ Y)2cái
138Tê UPVC 90 độ D110x1102cái
139Tê UPVC 90 độ D60x601cái
140Cút UPVC 90 độ D602cái
141Cút UPVC 90 độ D424cái
142Cút UPVC 135 độ D11026cái
143Cút UPVC 135 độ D6016cái
144Cút UPVC 135 độ D428cái
145Bịt thông tắc D110x1104cái
146Bạc chuyển bậc UPVC D110/603cái
147Bạc chuyển bậc UPVC D110/424cái
148Măng xông D11012cái
149Măng xông D604cái
150Măng xông D424cái
151Phễu thu sàn D110 ngăn mùi1cái
152Phễu thu sàn D60 ngăn mùi4cái
153Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,144100m3
154Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,84m3
155Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,101100m3
156Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,316100m3
157Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0.900,105m3
158Bê tông lót móng, R > 250cm, vữa M100, đá max=70mm độ sụt 2-4cm1,154m3
159Bê tông bể tự hoại, hố ga thoát nước thải vữa M200, đá max=20mm độ sụt 2-4cm2,016m3
160Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể tự hoại, hố ga thoát nước thải, đường kính 0,292tấn
161Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể tự hoại, hố ga thoát nước thải, đường kính 0,06tấn
162Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bể tự hoại, hố ga thoát nước thải0,08100m2
163Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan bể tự hoại, hố ga thoát nước thải, đá 1x2, mác 2001,165m3
164Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan0,045100m2
165Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan0,081tấn
166Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 2cái
167Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 2cái
168Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg4cái
169Xây gạch không nung 5x9x19, xây bể tự hoại chiều dày 5,672m3
170Trát tường dầy 1,5 cm, VXM M100, cát mịn Ml=0,7-1,4 (thành ngoài bể)27,434m2
171Trát tường dầy 1 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4, trát lớp 1 (thành trong bể)44,287m2
172Trát tường dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4, trát lớp 2 (thành trong bể)44,287m2
173Trát tường dầy 2 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,41,28m2
174Láng bể tự hoại, hố ga thoát nước thải dày 2,0 cm, vữa XM 1006,195m2
175Quét nước ximăng 2 nước50,232m2
176Vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác tưới nhựa4.683,751m2
177Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m246,838100m2
178Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm46,838100m2
C ĐẠI ĐỘI QUẢN LÝ HTKT/PHC
1Vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác tưới nhựa4481m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m24,48100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm4,48100m2
D CHÙA LINH NGUYÊN
1Phá dỡ tường đá6,269m3
2Bốc xếp, thu gom vận chuyển phế thải trên mặt bằng8,15m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên ô tô vận chuyển6,269m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T6,269m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 24000m bằng ô tô - 2,5T6,269m3
6Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D1281 lỗ khoan
7Cấy thép chờ 4 d14 vào trụ bằng keo ram sét128cái
8Bê tông cột, tiết diện 2,1361 m3
9Bê tông tường, chiều dày 1,4071 m3
10Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M2000,521 m3
11Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng10,41m2
12Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhật38,0441m2
13Ván khuôn gia cố tường14,0681m2
14Cốt thép cột, đường kính cốt thép 0,352100kg
15Cốt thép cột, đường kính cốt thép 2,24100kg
16Cốt thép tường, đường kính cốt thép 1,09100kg
17Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,34100kg
18Xây tường gạch ống (9x9x19)cm, chiều dày 3,766m3
19Trát tường , chiều dày trát 2cm, vữa XM M75122,046m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 2cm, vữa XM M7524m2
21Trát, đắp phào cột, trụ, vữa XM M7561,44m
22Đắp vữa, trạm khắc đầu rồng hai bên14,068m2
23Đắp vữa, trạm khắc hoa văn 2 bên thành lan can, hai bên trụ62,496m2
24Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn giả đá -1 nước lót, 2 nước phủ146,0461m2
E LỮ ĐOÀN 955
1Rặm vá mặt đường bằng cấp phối đá dăm0,218100m3
2Rải nilong chống mất nước5,5100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 66m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường0,276100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên; Và có ít nhất 02 hợp đồng trong Quân đội (có hạng mục cải tạo)- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND; - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng/Kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu).- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 2 - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạ tầng kỹ thuật 1 - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường/hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán quyết toán 1 - Là kỹ sư, Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế kỹ thuật hoặc Kinh tế xây dựng;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có biên bản nghiệm hoàn thành công trình có ghi rõ chức danh trong biên bản nghiệm thu);- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03 năm.53
5 Đội trưởng phụ trách thi công 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 02 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục tháp .1
2 Máy vận thăng lồng .1
3 Máy nén khí (thổi bụi) .1
4 Máy phun nhựa đường .1
5 Máy rải .1
6 Máy đào ≥ 0,4m3 .1
7 Máy lu bánh thép ≥ 10T .1
8 Ô tô tự đổ ≥ 2,5T .1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250l .3
10 Máy khoan ≥ 0,62W .2
11 Máy cắt gạch ≥ 1,7KW .2
12 Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5KW .2
13 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW .2
14 Máy đầm bàn ≥ 1KW .2
15 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg .2
16 Máy hàn ≥ 23kW .1
17 Thiết bị định vị, đo đạc công trình(máy kinh vỹ, toàn đạc) .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->