Gói thầu: Gói thầu số 01: Số hóa dữ liệu hộ tịch lịch sử từ các sổ hộ tịch cũ, nhập thông tin vào dữ liệu hộ tịch điện tử toàn quốc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211002274-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tư pháp tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Số hóa dữ liệu hộ tịch lịch sử từ các sổ hộ tịch cũ, nhập thông tin vào dữ liệu hộ tịch điện tử toàn quốc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210857216 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn kinh phí thường xuyên của Sở Tư pháp giao tại Quyết định số 3371/QĐ-UBND ngày 14/12/2020 của UBND tỉnh về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 16:02:00 đến ngày 2021-10-11 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 838,320,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng về thi công dịch vụ số hóa, xây dựng cơ sở dữ liệu.- Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình các tài liệu là bản gốc và các tài liệu khác để chứng minh các thông tin do nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được các tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu thì các thông tin do nhà thầu kê khai trong E-HSDT không được xem xét đánh giá đồng thời nhà thầu có thể bị xem xét là kê khai không trung thực trong quá trình tham dự thầu.Nhà thầu phải đính kèm bản sao được chứng thực: hợp đồng; biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành, có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 586.824.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.173.648.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý Dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, Toán Tin, Khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật viễn thông, điện, điện tử, điện tử-viễn thông (có tối thiểu 10 năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng tham gia tối thiểu 02 hợp đồng tương tự ở vị trí Quản lý dự án (Kèm theo tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu Thanh lý cùng danh sách chứng minh cán bộ đã tham gia hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm triển khai nhập liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, Toán Tin, Khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật viễn thông, điện, điện tử, điện tử-viễn thông (có tối thiểu 08 năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng tham gia tối thiểu 02 hợp đồng tương tự ở vị trí Trưởng nhóm triển khai nhập liệu (Kèm theo tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu Thanh lý cùng danh sách chứng minh cán bộ đã tham gia hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai nhập liệu |
| - Số lượng | 16 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, Toán Tin, Khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật viễn thông, điện, điện tử, điện tử-viễn thông (Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng tham gia tối thiểu 01 hợp đồng tương tự ở vị trí nhân sự triển khai (Kèm theo tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu Thanh lý cùng danh sách chứng minh cán bộ đã tham gia hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bộ Máy vi tính(Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hay đi thuê)Trường hợp máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê cần có tài liệu chứng minh (Hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị còn hiệu lực). | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bộ vi xử lý: Core i3 trở lên- Ram: ≥4GB- Ổ đĩa cứng: ≥500GB- Màn hình: ≥18 inch |
| - Số lượng tối thiểu | 18 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Tư pháp tỉnh Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Số hóa dữ liệu hộ tịch lịch sử từ các sổ hộ tịch cũ, nhập thông tin vào dữ liệu hộ tịch điện tử toàn quốc Số hóa dữ liệu hộ tịch lịch sử từ các sổ hộ tịch cũ, nhập thông tin vào dữ liệu hộ tịch điện tử toàn quốc 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | nguồn kinh phí thường xuyên của Sở Tư pháp giao tại Quyết định số 3371/QĐ-UBND ngày 14/12/2020 của UBND tỉnh về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải chứng minh xác nhận không nợ thuế của cơ quan thuế. Nhà thầu phải đính kèm bản sao được chứng thực: báo cáo tài chính hoặc báo cáo kiểm toán từ năm 2018 đến năm 2020; bản xác nhận không nợ thuế của cơ quan; Các tài liệu đính kèm như yêu cầu trên phải có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. - Nhà thầu có cam kết: + Thực hiện gói thầu theo yêu các yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu cung cấp văn bản cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Bảng đánh giá năng lực và kinh nghiệm. -Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là:Sở Tư pháp tỉnh Thái Bình
Tên Chủ đầu tư là: Sở Tư pháp tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Hữu Hiệp - Giám đốc Sở Tư pháp tỉnh Thái Bình; Địa chỉ: Số 06, phố Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; Số điện thoại: 0227.3731.784 - Fax: 0227.3731.784 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Sở Tư pháp tỉnh Thái Bình; Địa chỉ: Số 06, phố Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; Số điện thoại: 0227.3731.784 - Fax: 0227.3731.784 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | UBND cấp xã của Đông Hưng giai đoạn 1 (gồm các sổ: đăng ký kết hôn, đăng ký khai sinh, đăng ký nhận cha mẹ con), cấp xã của huyện Vũ Thư giai đoạn 1 (gồm các sổ: đăng ký kết hôn, đăng ký khai tử, đăng ký nhận cha mẹ con) | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 – Chương V | Trường | 1.169.190 | NHẬP DỮ LIỆU HỘ TỊCH |
| 2 | UBND các xã huyện Vũ Thư giai đoạn 1 (sổ đăng ký khai sinh) | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 – Chương V | Trường | 550.860 | NHẬP DỮ LIỆU HỘ TỊCH |
| 3 | Phường Hoàng Diệu (Giai đoạn I, gồm các sổ: đăng ký kết hôn, khai sinh, khai tử, nhận cha mẹ con, xác nhận tình trạng hôn nhân) | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 – Chương V | Trường | 35.940 | NHẬP DỮ LIỆU HỘ TỊCH |
| 4 | Phường Đề Thám (Giai đoạn 1, gồm các sổ: đăng ký kết hôn, khai sinh, khai tử, nhận cha mẹ con, xác nhận tình trạng hôn nhân) | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 – Chương V | Trường | 26.790 | NHẬP DỮ LIỆU HỘ TỊCH |
| 5 | Xã Đông Hòa (Giai đoạn 1, gồm các sổ: đăng ký kết hôn, khai sinh, khai tử, xác nhận tình trạng hôn nhân) | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 – Chương V | Trường | 38.400 | NHẬP DỮ LIỆU HỘ TỊCH |
| 6 | Phường Kỳ Bá (Giai đoạn 1, gồm các sổ: đăng ký kết hôn, khai sinh, khai tử, nhận cha mẹ con, xác nhận tình trạng hôn nhân) | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 – Chương V | Trường | 75.570 | NHẬP DỮ LIỆU HỘ TỊCH |
| 7 | Phường Phú Khánh (Giai đoạn 1, gồm các sổ: đăng ký kết hôn, khai sinh, khai tử, xác nhận tình trạng hôn nhân) | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 – Chương V | Trường | 18.510 | NHẬP DỮ LIỆU HỘ TỊCH |
| 8 | Phường Phú Xuân ((Giai đoạn 1, gồm các sổ: đăng ký kết hôn, khai sinh, khai tử, xác nhận tình trạng hôn nhân) | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 – Chương V | Trường | 51.540 | NHẬP DỮ LIỆU HỘ TỊCH |
| 9 | Phường Quang Trung (Giai đoạn 1, gồm các sổ: đăng ký kết hôn, khai sinh, khai tử) | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 – Chương V | Trường | 30.540 | NHẬP DỮ LIỆU HỘ TỊCH |
| 10 | Xã Tân Bình (Giai đoạn 1, gồm các sổ: đăng ký kết hôn, khai sinh, khai tử, xác nhận tình trạng hôn nhân) | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 – Chương V | Trường | 25.170 | NHẬP DỮ LIỆU HỘ TỊCH |
| 11 | Phường Trần Lãm (Giai đoạn 1, gồm các sổ: đăng ký kết hôn, khai sinh, khai tử, xác nhận tình trạng hôn nhân) | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 – Chương V | Trường | 74.070 | NHẬP DỮ LIỆU HỘ TỊCH |
| 12 | Xã Vũ Chính (Giai đoạn 1, gồm các sổ: đăng ký kết hôn, khai sinh, khai tử, nhận cha mẹ con, xác nhận tình trạng hôn nhân) | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 – Chương V | Trường | 49.230 | NHẬP DỮ LIỆU HỘ TỊCH |
| 13 | Xã Vũ Đông (Giai đoạn 1, gồm các sổ: đăng ký kết hôn, khai sinh, khai tử, xác nhận tình trạng hôn nhân) | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 – Chương V | Trường | 34.560 | NHẬP DỮ LIỆU HỘ TỊCH |
| 14 | Xã Vũ Lạc (Giai đoạn 1, gồm các sổ: đăng ký kết hôn, khai sinh, khai tử, nhận cha mẹ con, xác nhận tình trạng hôn nhân) | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 – Chương V | Trường | 51.390 | NHẬP DỮ LIỆU HỘ TỊCH |
| 15 | UBND huyện Hưng Hà (Giai đoạn 1, gồm các sổ: đăng ký kết hôn, khai sinh, nhận cha mẹ con) | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 – Chương V | Trường | 1.830 | NHẬP DỮ LIỆU HỘ TỊCH |
| 16 | UBND huyện Kiến Xương (Giai đoạn 1, gồm các sổ: đăng ký kết hôn, khai sinh) | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 – Chương V | Trường | 2.250 | NHẬP DỮ LIỆU HỘ TỊCH |
| 17 | UBND huyện Quỳnh Phụ (Giai đoạn 1, gồm các sổ: đăng ký kết hôn, khai sinh, nhận cha mẹ con) | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 – Chương V | Trường | 2.550 | NHẬP DỮ LIỆU HỘ TỊCH |
| 18 | UBND huyện Thái Thụy (Giai đoạn 1, gồm các sổ: đăng ký kết hôn, khai sinh, khai tử) | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 – Chương V | Trường | 3.120 | NHẬP DỮ LIỆU HỘ TỊCH |
| 19 | UBND huyện Tiền Hải (Giai đoạn 1, gồm các sổ: đăng ký kết hôn, khai sinh) | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 – Chương V | Trường | 2.610 | NHẬP DỮ LIỆU HỘ TỊCH |
| 20 | UBND huyện Vũ Thư (Giai đoạn 1, gồm các sổ: đăng ký kết hôn, khai sinh, nhận cha mẹ con) | Đáp ứng yêu cầu Mục 2 – Chương V | Trường | 3.990 | NHẬP DỮ LIỆU HỘ TỊCH |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng về thi công dịch vụ số hóa, xây dựng cơ sở dữ liệu.- Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình các tài liệu là bản gốc và các tài liệu khác để chứng minh các thông tin do nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được các tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu thì các thông tin do nhà thầu kê khai trong E-HSDT không được xem xét đánh giá đồng thời nhà thầu có thể bị xem xét là kê khai không trung thực trong quá trình tham dự thầu.Nhà thầu phải đính kèm bản sao được chứng thực: hợp đồng; biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành, có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 586.824.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.173.648.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý Dự án | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, Toán Tin, Khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật viễn thông, điện, điện tử, điện tử-viễn thông (có tối thiểu 10 năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng tham gia tối thiểu 02 hợp đồng tương tự ở vị trí Quản lý dự án (Kèm theo tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu Thanh lý cùng danh sách chứng minh cán bộ đã tham gia hợp đồng). | 10 | 7 |
| 2 | Trưởng nhóm triển khai nhập liệu | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, Toán Tin, Khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật viễn thông, điện, điện tử, điện tử-viễn thông (có tối thiểu 08 năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng tham gia tối thiểu 02 hợp đồng tương tự ở vị trí Trưởng nhóm triển khai nhập liệu (Kèm theo tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu Thanh lý cùng danh sách chứng minh cán bộ đã tham gia hợp đồng). | 8 | 5 |
| 3 | Nhân sự triển khai nhập liệu | 16 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, Toán Tin, Khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật viễn thông, điện, điện tử, điện tử-viễn thông (Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng tham gia tối thiểu 01 hợp đồng tương tự ở vị trí nhân sự triển khai (Kèm theo tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu Thanh lý cùng danh sách chứng minh cán bộ đã tham gia hợp đồng). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bộ Máy vi tính(Kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hay đi thuê)Trường hợp máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê cần có tài liệu chứng minh (Hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị còn hiệu lực). | - Bộ vi xử lý: Core i3 trở lên- Ram: ≥4GB- Ổ đĩa cứng: ≥500GB- Màn hình: ≥18 inch | 18 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi