Gói thầu: Cung cấp các loại hóa chất thông dụng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210973928-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 3 |
| Tên gói thầu | Cung cấp các loại hóa chất thông dụng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210962134 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí hoạt động thường xuyên của Trung tâm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 16:26:00 đến ngày 2021-11-02 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,655,451,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): "Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự như lĩnh vực của gói thầu này- Hoàn thành phần lớn: hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của Hợp đồng- Có bản sao hợp đồng và thanh lý hợp đồng kèm theo (đối với hợp đồng đã hoàn thành)- Có bản sao hợp đồng và xác nhận khối lượng công việc (đối với hợp đồng đang thực hiện)" Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp các loại hóa chất thông dụng Cung cấp các loại hóa chất thông dụng cho Khối thí nghiệm năm 2021 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí hoạt động thường xuyên của Trung tâm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải thực hiện đúng các yêu cầu kỹ thuật trong E-HSMT. Các hàng hóa cung cấp phải đảm bảo mới 100 %, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói đảm bảo đúng theo yêu cầu kỹ thuật. |
| E-CDNT 12.2 | "+ Chào giá theo chi tiết các nội dung cấu thành của giá chào nhằm bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. + Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá giao tại kho của bên mua và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có)." |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | "+ Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III. + Cam kết của nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như phạm vi cung cấp, chất lượng dịch vụ." |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 3, địa chỉ: 49 Pasteur, Q1, TP Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028-3829 4274 ; Fax: 028-3829 3012 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 3, 49 Pasteur, Q1, TP Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028-38294274; Fax: 028-38293012 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch - Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 3, 49 Pasteur, Q1, TP Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028-3829 4274 ; Fax: 028-3829 3012 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ethanol 99.5% | 6.000 | Chai 1 L | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | n-Hexane 97% | 1.900 | Chai 500 mL | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Hydrochloric acid 36 - 38% | 3.100 | Chai 500 mL | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Sulfuric acid 95 - 98% | 3.200 | Chai 500 mL | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Nitric acid 65 - 68% | 920 | Chai 500 mL | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Petroleum ether (30-60) 30 - 60o C | 530 | Chai 500 mL | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Sodium sulfate 99% | 760 | Chai 500 g | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Sodium borohydride ≥ 98% | 30 | Chai 100 g | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Potassium sulfate 99% | 560 | Chai 500 g | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Acetic acid 99.5% | 650 | Chai 500 mL | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Toluene 99.5% | 630 | Chai 500 mL | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Ethanol 96% | 1.290 | Lít | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Methanol 99.5% | 760 | Chai 500 mL | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Acetone 99.5% | 620 | Chai 500 mL | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | n-Butyl acetate 99.5% | 80 | Chai 500 mL | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | 1,4 Dithiothreitol 98% | 40 | Chai 1 g | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Phosphoric acid 85% | 220 | Chai 500 mL | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Sodium hydroxide 31 - 33% | 5.000 | Kg | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Potassium sodium tartrate 99% | 110 | Chai 500 g | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Ammoniac 25 - 28% | 1.300 | Chai 500 mL | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Glycerol 99% | 100 | Chai 500 mL | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Pyrogallol 99% | 50 | Chai 100 g | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Ammonium iron II sulfate hexahydrate 99.5% | 200 | Chai 500 g | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Potassium hydroxide 85% | 140 | Chai 500 g | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Dichloromethane 95% | 300 | Kg | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Ammonium molybdate tetrahydrate 99% | 10 | Chai 500 g | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Propanol-2 99.7% | 170 | Chai 500 mL | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | n-Pentane 99% | 80 | Chai 500 mL | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Sodium molybdate dihydrate 99% | 10 | Chai 500 g | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Copper (II) sulfate pentahydrate 99% | 60 | Chai 500 g | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Potassium hexacyanoferrate (II) trihydrate 99.5% | 10 | Chai 500 g | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Magnessium oxide 98.5% | 10 | Chai 500 g | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Zinc acetate 99% | 30 | Chai 500 g | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Isobutyl methyl keton 99% | 120 | Chai 500 mL | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Sodium hydroxide 96% | 110 | Chai 500 g | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Citric acid monohydrate 99.5% | 200 | Chai 500 g | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Sodium pyrophosphate decahydrate 99% | 70 | Chai 500 g | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Hydroxylamin sulfate 99% | 10 | Chai 100 g | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Sodium chloride 99.5% | 700 | Chai 500 g | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Carbon disulfite 99.5% | 10 | Chai 500 mL | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Hydrogen peroxide 30% | 30 | Chai 500 mL | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Butanol-1 99.5% | 10 | Chai 500 mL | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Formic acid 88% | 30 | Chai 500 mL | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Barium chloride dihydrate 99.5% | 30 | Chai 500 g | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Boric acid 99.5% | 140 | Chai 500 g | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Acetone 98% | 80 | Lít | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | n-Heptane 99% | 200 | Chai 500 mL | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Ammonium acetate 98% | 30 | Chai 500 g | Chi tiết theo Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): "Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự như lĩnh vực của gói thầu này- Hoàn thành phần lớn: hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của Hợp đồng- Có bản sao hợp đồng và thanh lý hợp đồng kèm theo (đối với hợp đồng đã hoàn thành)- Có bản sao hợp đồng và xác nhận khối lượng công việc (đối với hợp đồng đang thực hiện)" Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi