Gói thầu: Gói thầu số 17: Cung cấp lắp đặt thiết bị do huyện thực hiện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211001765-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 17: Cung cấp lắp đặt thiết bị do huyện thực hiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210964951 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 16:19:00 đến ngày 2021-10-08 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,120,894,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.68E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.36E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị (thiết bị nội thất, âm thanh, ánh sáng, đồ điện tử,.... ).* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.185.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.370.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành từ 12 tháng trở lên; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Nhà thầu cam kết có đội ngũ bảo hành, bảo trì các hàng hóa nhà thầu cung cấp. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Thiết bị/Công nghệ thông tin/xây dựng dân dụng/điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực.- Đã là phụ trách quản lý chung 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị (Có tên trong vị trí tương đương trong xác nhận của chủ đầu tư trong BBNT, BBTL, BB bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh pháp lý tương đương khác kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu)- Có Thẻ căn cước công dân/chứng minh nhân dân(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành: Thiết bị/Công nghệ thông tin/xây dựng dân dụng/ điện- Đã tham gia phụ trách lắp đặt thiết bị, kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu- Có Thẻ căn cước công dân/chứng minh nhân dân(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 17: Cung cấp lắp đặt thiết bị do huyện thực hiện Trường mầm non Phú Châu 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác (nếu có),...). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Các hàng hoá tham gia chào thầu phải mới 100% có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. - Thiết bị sản xuất tại chính hãng, thông số kỹ thuật đầy đủ. - Hàng hóa phải bao gồm đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo. Trong trường hợp trong HSDT thiếu nhà thầu có thể gửi bổ sung trong quá trình chấm thầu và nhà thầu chỉ được trao hợp đồng khi đã cung cấp giấy tờ đầy đủ theo yêu cầu. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng trang thiết bị của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. - Đối với các hàng hóa, thiết bị có liên quan đến bản quyền, phải: tuân thủ đầy đủ các quy định hiện hành về bản quyền phần mềm. - Có catalogue và bản dịch tiếng Việt của catalogue các loại hàng hóa, thiết bị: điện tử, tin học. (Nếu thông số kỹ thuật trong catalogue không phù hợp, không logic với thông số kỹ thuật của hàng hóa, thiết bị nhà thầu kê khai thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và E-HSDT sẽ bị loại). - Nhà thầu phải Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa CO, CQ đối với hàng hoá nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.. |
| E-CDNT 14.3 | Các thiết bị thông thường có thể thay thế bất kể lúc nào |
| E-CDNT 15.2 | Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho danh mục hàng hóa thuộc phạm vi cung cấp. Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 45 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ba Vì (Địa Chỉ: TT Tây Đằng, huyện Ba Vì, Hà Nội);
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì (Địa Chỉ: TT Tây Đằng, huyện Ba Vì, Hà Nội); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ba Vì; (Địa Chỉ: TT Tây Đằng, huyện Ba Vì, Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Vì; (Địa Chỉ: TT Tây Đằng, huyện Ba Vì, Hà Nội; Điện thoại: 02433.863.025) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Ba Vì (Địa Chỉ: TT Tây Đằng, huyện Ba Vì, Hà Nội) |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy lọc nước 10 Cấp lọc | 1 | cái | 10 Cấp lọc, Lõi 1: Vi Lọc, Lõi 2: Than hoạt tính, Lõi 3: Vi lọc đa điểm, Lõi RO: Màng RO 100 GPD Purifim thay nhanh, Lõi lọc chức năng: Lõi 5: Lõi khoáng đá (mineral), Lõi 6: Lõi T33-GAC, Lõi 7: Lõi Hồng ngoại xa, Lõi 8: Lõi Tourmaline, Lõi 9: Hydrogen, Lõi 10: Nano Bạc | Tiện ích Ngừng hoạt động khi áp lực cấp nước không đủTrung hoà độ PHTạo kiềm Alkanline làm đẹp daCảnh báo thay củ lọcLõi lọc Hydrogen chống lão hóaMàng RO thay nhanh 100GPD /50GPDTủ kính cường lực siêu bềnCông suất: 20L/H | |
| 2 | Tủ nấu cơm bằng gas 24 khay | 1 | chiếc | Kích thước: 1015x740x1735mmSố khay: 24 khayCông suất mỗi khay: 4 - 4.5 kg gạo/khaykích thước khay: 595x395x60 mmBộ đánh lửa: MagnetoNhiên liệu: Gas hoặc ĐiệnĐiện áp: 380VCông suất nếu dùng điện: 2x12KW Vật liệu: inox chống gỉ SUS201/SUS304 | Kich thước tủ: 1440x660x1600mmTrọng lượng tủ: 180kgCông suất nấu tối đa: 100 kg gạo/ mẻLượng gas tiêu thụ nếu dùng điện: 1,6 - 2,0kg gas/giờThời gian nấu: 45-60 phút/mẻ | |
| 3 | Máy xay thịt công nghiệp | 1 | chiếc | Công suất: 3/4HP, 1500WNăng suất: >200kg/h.Điện áp (v) : 220V.Kích thước: 49x28x36 cmTrọng lượng: 25.5 kg.Vật liệu: inox chống oxi hóaLuỡi dao: 3 (2 cánh, 3 cánh, 4 cánh)Có phễu xúc xích.Cây chày nhồi thữ phẩm: 1 | ||
| 4 | Bếp ga đôi công nghiệp (3 bếp) | 2 | chiếc | Thân làm bằng Inox 304, dày 1.0mm.Chân Ø50mm, thanh giăng Ø25mm, có điều chỉnh.Sử dụng bếp 6A, đánh lửa bằng mangator.Bao gồm vòi nước cấp và bộ kiềng gang hoặc kiềng tô. | Trang bị hệ thống làm mát và làm sạch mặt bếp.công suất 18.000 kcal/h. Chân co bộ tăng chỉnh độ cao.Sản phẩm được cắt, gấp bằng máy thủy lực, hàn bằng khí Argon đảm bảo độ bền và tính thẩm mỹ. | |
| 5 | Bàn chế biến thực phẩm | 2 | chiếc | Bàn inox, mặt inox 304, chân hộp 40x40 dày 2mm có lan can 2 tầng.KT: Ngang 1600x550x1550x Tầng470x550x300x300 | ||
| 6 | Bàn inox có chậu rửa | 1 | chiếc | Bàn 2 chậu rửa inox Chậu có xi phông thoát nước Được cắt gấp bằng máy thủy lựcCác mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG, có khí argon bảo vệ mối hàn tránh hiện tượng oxi hóaĐầy đủ phụ kiện đi kèmKích thước: 2500x650x750mm | ||
| 7 | Giá để xoong nồi | 2 | chiếc | Chất liệu: Inox SUS 304Độ dày inox 0.8mmCác vết hàn bằng khí argon chống oxi hoáChân bọc cao su chống trơn trượt4 trụ bằng inox hộp 30x30Các nan bằng inox hộp 10x20, khoảng cách nan 25mm.KT: 1400x500x1500(mm) | ||
| 8 | Bàn chia cơm | 4 | chiếc | Kích thước:1700x700x800 mmMặt bàn: Inox 304 HL- 1,0Giá nan dưới: Hộp Inox 304 10 x 20x 0,6( khoảng cách nan: 80)Chân hộp 40x40, có tăng chỉnhbàn có bánh xe di chuyển được (bánh xe có chốt hãm)KT: 1700x700x800 mm | ||
| 9 | Xe đẩy 3 tầng | 3 | chiếc | Xe đẩy SUS 304 3 tầng có bánh xe di chuyển. Mặt xe đẩy inox tấm dày 1 mm, được tạo hình bằng máy chấn tôn thuỷ lực, đường nét sắc sảo, chắc chắn.Chân bàn bằng ống inox phi 25 mm dày 1,2 mm, sử dụng máy uốn ống chuyên nghiệpLan can ống inox phi 12.7 mmCác mối hàn được thực hiện bằng công nghệ hàn TIG có khí Ar bảo vệ chống oxi hóaBánh xe đường kính 80 mm, trong đấy 2 bánh có khóaKT 1200x600x1000mm | ||
| 10 | Hệ thống hút mùi | 1 | Hệ thống | Tum hút mùiKích thước: 4500x1000x500mmVật liệu: làm bằng inox tấm 201 dày 0.8 mm, hệ thống khung tạo thành chụp tạo độ hút, Có cốc hứng mỡ, có phin lọc mỡ, có đèn chiếu sáng.Quạt hút công nghiệp 2 chiếc:Công suất: 3KWĐiện áp: 220V Lưu lượng gió: 5.000-6.000 m3/h Ống hút mùi 15m:Kích thước: 300x300 mm Hệ thống đường ống làm bằng tôn dày 0.8 mm | Bao gồm: Ống thoát khói, cút vuông, cút tròng, ống côn, chữ T, mô nối ống gió, bích nối ống gió, giá treo ống thoát, giá đỡ ống trục đứng, gioăng nối bít Tiêu âm quạt hút giảm tiếng ồn.Giá đỡ quạt 1 chiếc:Làm bằng thép V4 dày 3mmDây điện 50mNhân công lắp đặt, vật tư phụ kiện lắp đặt hệ thống hút mùi và quạt công nghiệp. | |
| 11 | Tủ sấy bát diệt khuẩn | 1 | chiếc | Vật liệu: SUS 304, Dung tích 1200LKết cấu: Cánh đôi, Cánh Kính, 1 lớp inoxKT: 1200x600x1800mmĐiện áp: 220VAC/ 50Hz/ 1 phaCông suất: 3000WCó đèn Ozon diệt khuẩnCó hệ thống cài đặt và hiển thị nhiệt độ, thời gian sấy và tự động ngắtCó 04 tầng giá đểCó 02 cánh kínhChân: Hộp 40x40 mm, tăng chỉnh độ cao. | ||
| 12 | Tủ sấy khăn diệt khuẩn | 1 | chiếc | Số khay: 6 khay ( mỗi khay 50 - 60 khăn );Vật liệu: SUS 304Kích Thước: 710 x 1588 x 660mmThời gian hấp: 15 phút – 30 phútÁp suất: 0.015-0.02 Pa, Công suất: 1KW – 4 kw x 220V/380V x 50HzCông suất: 3000WCó đèn Ozon diệt khuẩnCó hệ thống cài đặt và hiển thị nhiệt độ, thời gian sấy và tự động ngắtCó 06 tầng giá đểChân: Hộp 40x40 mm, tăng chỉnh độ cao. | ||
| 13 | Kệ để thực phẩm kho | 2 | chiếc | Kệ inox 4 tầng, bằng SUS 304kích thước: (Dài x Rộng x Cao): 1500 x 500 x 1500 mmKhung và chân hộp 30×30 mm dày 1,8mmNan và lan can hộp 10×20 mm dày 1,2 mmKhoảng cách đan nan: 40 – 50 mm | ||
| 14 | Thùng để lương thực bằng inox | 1 | chiếc | Chất liệu: Inox 304, Thùng làm bằng khung inox 30x30 dày 1,4mm bọc tấm inox bao quanh trong ngoài độ dày 1.0mm, được cắt gấp bằng máy thủy lực, che mối hàn bằng khí Agon chống Oxy hóa. có bánh xe di chuyển được bánh xe có chốt hãm.Thùng có 2 ngăn, nắp mở mặt trên.KT: 1000x500x750mm | ||
| 15 | Kệ để thực phẩm kho | 2 | chiếc | Kệ inox 4 tầng, bằng SUS 304Kích thước: (Dài x Rộng x Cao): 1500 x 500 x 1500 mmKhung và chân hộp 30×30 mm, dày 1,8mmMặt kệ dạng tấm inox phẳng dày 1 mm. Chấn gấp tạo hình và có tăng cứng dưới mặt kệLan can hộp 10×20 mm, dày 1,2 mm | ||
| 16 | Thùng để lương thực bằng inox | 1 | chiếc | Chất liệu: Inox 304, Thùng làm bằng khung inox 30x30 dày 1,4mm bọc tấm inox bao quanh trong ngoài độ dày 1.0mm, được cắt gấp bằng máy thủy lực, che mối hàn bằng khí Agon chống Oxy hóa. có bánh xe di chuyển được bánh xe có chốt hãm.Thùng có 2 ngăn, nắp mở mặt trên.KT: 1000x500x750mm | ||
| 17 | Tủ đông | 1 | chiếc | Loại tủ: Tủ đông 2 ngăn 2 cánhDung tích (L): 400Kích thước tủ (D x R x C mm)1329x 620x 845 mmĐiện năng tiêu thụ (W) 180Điện áp (V) 220v/50HzĐiều chỉnh nhiệt độ: CóNhiệt độ ngăn đông: ≤ -18℃Nhiệt độ ngăn mát: 0℃ ~ 10℃Khóa tủ: CóGas: R134a | ||
| 18 | Bàn ghế làm việc | 1 | bộ | Bàn bằng gỗ tự nhiên, mặt bàn bằng Melamine mầu vàng vân gỗ hộc liền 01 ngăn kéo, 01 cánh mở. Ghế xoay: chân có bánh xe di chuyển được.KT: Bàn 1200x600x750(mm) và Ghế 550-530-870-990(mm) | ||
| 19 | Ghế gấp | 3 | cái | Ghế gấp khung ống Inox Ø22.2 Mặt ngồi, tựa đệm mút bọc giả da, ghế gấp dạng chữ A. | ||
| 20 | Đèn soi- tai - mũi họng cho bé | 1 | chiếc | Sử dụng pin AA và AAASử dụng đèn lad chiếu sáng trắng . | ||
| 21 | Rèm vải | 1 | bộ | Bằng vải dùng trong phòng y tế. Đã bao gồm hệ thống treo và phụ kiện đi kèm | ||
| 22 | Điều hòa 1 chiều Inverter 12000BTU | 1 | bộ | Công suất làm lạnh. 12000 BTU, Công suất làm lạnh ≤ 12000 BTU - Từ 15 - 20 m², Màu sắc Trắng, Công suất sưởi ấm Không có sưởi ấm, Phạm vi làm lạnh hiệu quả Từ 15 - 20 m2, Công nghệ Inverter Inverter, Loại máy 1 chiều, kích thước cục lạnh 285 x 715 x 194 mm, Trọng lượng cục lạnh 9.8 Kg, Kích thước cục nóng 434 x 681 x 285 mm, Trọng lượng cục nóng 21.8 Kg, Loại Gas sử dụng R-32 | ||
| 23 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 12000 BTU | 1 | bộ | Ống đồng (ống D6/10 hoặc 6/12 dầy 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập . Ống nước thải D21 mềm . Dây điện 2x1,5 hoặc 2x2.5 . Át tô mát 1P - 20A . Giá treo V3 sơn chống rỉ . Gen 20x10. Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn bảo ôn… . Nhân công lắp đặt máy điều hòa | ||
| 24 | Gương múa | 20 | m2 | Khung nhôm, kính Việt Nhật hoặc tương đương, Hình phản chiếu sáng, kính trong, sang trọng, kính thủy trắng dày 5mm | ||
| 25 | Gióng múa | 7 | m | Gióng múa bằng inox | ||
| 26 | Tivi 65 inch + giá treo ti vi | 1 | cái | Độ phân giải: full HDỨng dụng sẵn có: Youtube, Netflix, Trình duyệt web, Kho ứng dụng.Kết nối internet: Cổng lan, wifiCổng HDMI: 2 cổngCổng USB: 1 cổngBao gồm giá treo, phụ kiện kết nối, công lắp đặt. | ||
| 27 | Thảm xốp lót sàn 60*60 | 70 | m2 | Thảm xốp lót sàn 60*60*2cm Êm ái, có thể thay thế nệm cho bé, giúp bé bò mà không bị trầy xướt Không thấm nước, chống trơn trượt | ||
| 28 | Tủ đựng trang phục | 2 | chiếc | Tủ đựng trang phục biểu diễnKích thước: 1200x450x1700 mmĐặc điểm: Tủ được làm bằng chất liệu gỗ MDF phun sơn PU. Tủ có suốt treo trang phục. Tầng dưới chia đều 2 cánh kín có tay móc mỗi cánh. | ||
| 29 | Trang phục biểu diễn | 60 | Bộ | Các bộ Eorobic, múa bale, bộ áo tứ thân …. Bằng vải lụa, phi bóng, thun co giãn. ( 10 trang phục dân tộc ) | ||
| 30 | Loa kéo di dộng | 1 | bộ | Thùng nhựa, Màu sắc: Đen – Viền đỏHệ thống loa: 1 Loa Bass 15 inch và 1 Loa Treble 5 inchĐiện áp sử dụng: 180-240VAC/50-60Hz.Bình điện gắn trong: 12V/12AhThời gian sử dụng: 5 – 7 tiếng (Tùy âm lượng), thời gian sạc: 6 – 8 tiếng. Có thể vừa sạc vừa hátCông suất âm thanh: 100W (RMS) / 450W (PMPO) | Cổng kết nối: Ngõ ra Line Out, Cổng cắm micro có dây MIC1 – MIC2, Khe cắm USB nhạc MP3, ngõ nối bình điện 12V, ngõ vào Line In, Jack cắm dây nguồn ACKích thước thùng carton (RxCxS): 510 x 800 x 425 mmCân nặng: 20 kgPhụ kiện tiêu chuẩn kèm theo máy: 2 Micro không dây UHF (kèm 4 pin AA), dây nguồn AC, remote bluetooth, phiếu bảo hành và sách hướng dẫn sử dụng. | |
| 31 | Cây nước nóng lạnh | 1 | chiếc | Cây nóng lạnh được thiết kế tiện dụng, dễ sử dụng với 2 vòi riêng nóng và lạnh riêng biệt. công nghệ làm lạnh bằng vi mạch và chip điện tử, có khoang chứa khử trùng tiện cho để cốc chén, có chức năng khử mùi.Điện áp: 220V/50Hz; Khối lượng: 18KgKích thước: 35x36x99 cm; Công suất nóng: 500W; Công suất lạnh: 65W | ||
| 32 | Điều hòa treo tường 1 chiều 18000 BTU | 2 | bộ | Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều (1A). Công suất lạnh: 17.500 (±5%) Btu/h. Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz. Điện năng tiêu thụ ≤ 1.800 W . Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 45 dB(A) . Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 59 dB(A). Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32. Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | ||
| 33 | Phụ kiện và Nhân công lắp đặt | 2 | bộ | Phụ kiện bao gồm: Ống đồng, bảo ôn, băng cuốn, dây điện, ống thoát nước ngưng, giá đỡ cục nóng, vật tư phụ khác…. | ||
| 34 | Rèm cửa sổ | 15 | m2 | Bằng vải cản sáng. Đã bao gồm hệ thống treo và công lắp đặt, đã bao gồm hệ thống cuốn treo rèm và phụ kiện đi kèm. | ||
| 35 | Máy rèn luyện độ dẻo cơ thể | 2 | chiếc | Kích thước: D52*R38*C100cmMàu sắc: Phối các màuChất liệu: Khung hợp kim sơn tĩnh điện cao cấp | ||
| 36 | Bộ luyện cơ chân theo bước đi | 2 | chiếc | Kích thước: D68*R41*C85cmMàu sắc: Phối các màuChất liệu: Khung hợp kim sơn tĩnh điện cao cấp | ||
| 37 | Bộ tập cơ ngực kiểu chèo thuyền | 2 | chiếc | Kích thước: D90*R37*C65cmMàu sắc: Phối các màuChất liệu: Khung hợp kim sơn tĩnh điện cao cấp | ||
| 38 | Máy rèn luyện độ dẻo cơ thể | 2 | chiếc | Kích thước: D52*R38*C100cmMàu sắc: Phối các màuChất liệu: Khung hợp kim sơn tĩnh điện cao cấp | ||
| 39 | Cây nước nóng lạnh | 1 | chiếc | Cây nóng lạnh được thiết kế tiện dụng, dễ sử dụng với 2 vòi riêng nóng và lạnh riêng biệt. công nghệ làm lạnh bằng vi mạch và chip điện tử, có khoang chứa khử trùng tiện cho để cốc chén, có chức năng khử mùi.Điện áp: 220V/50Hz; Khối lượng: 18KgKích thước: 35x36x99 cm; Công suất nóng: 500W; Công suất lạnh: 65W | ||
| 40 | Thảm xốp lót sàn 60*60 | 70 | m2 | Thảm xốp lót sàn 60*60*2cm Êm ái, có thể thay thế nệm cho bé, giúp bé bò mà không bị trầy xướt Không thấm nước, chống trơn trượt | ||
| 41 | Loa kéo di dộng | 1 | bộ | Thùng nhựa, Màu sắc: Đen – Viền đỏHệ thống loa: 1 Loa Bass 15 inch và 1 Loa Treble 5 inchĐiện áp sử dụng: 180-240VAC/50-60Hz.Bình điện gắn trong: 12V/12AhThời gian sử dụng: 5 – 7 tiếng (Tùy âm lượng), thời gian sạc: 6 – 8 tiếng. Có thể vừa sạc vừa hátCông suất âm thanh: 100W (RMS) / 450W (PMPO) | Cổng kết nối: Ngõ ra Line Out, Cổng cắm micro có dây MIC1 – MIC2, Khe cắm USB nhạc MP3, ngõ nối bình điện 12V, ngõ vào Line In, Jack cắm dây nguồn ACKích thước thùng carton (RxCxS): 510 x 800 x 425 mmCân nặng: 20 kgPhụ kiện tiêu chuẩn kèm theo máy: 2 Micro không dây UHF (kèm 4 pin AA), dây nguồn AC, remote bluetooth, phiếu bảo hành và sách hướng dẫn sử dụng. | |
| 42 | Điều hòa treo tường 1 chiều 18000 BTU | 2 | bộ | Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều (1A). Công suất lạnh: 17.500 (±5%) Btu/h. Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz. Điện năng tiêu thụ ≤ 1.800 W . Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 45 dB(A) . Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 59 dB(A). Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32. Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | ||
| 43 | Phụ kiện và Nhân công lắp đặt | 2 | bộ | Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dầy 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập . Ống nước thải D21 mềm . Dây điện 2x4. Át tô mát 1P - 30A. giá treo V5 sơn chống rỉ .Gen 25x10 .Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn . Nhân công lắp đặt máy điều hòa. | ||
| 44 | Rèm cửa sổ | 15 | m2 | Bằng vải cản sáng. Đã bao gồm hệ thống treo và công lắp đặt, đã bao gồm hệ thống cuốn treo rèm và phụ kiện đi kèm. | ||
| 45 | Tủ tài liệu | 3 | chiếc | Kích thước: 1350x420x1960 mm Đặc điểm: Tủ được làm bằng chất liệu MDF sơn phủ PU nhiều lớp màu hạt dẻ. Tủ được thiết kế có 2 buồng treo áo 2 bên, dưới mỗi bên có 2 ngăn kéo. Buồng giữa trên 2 cánh kính khung gỗ, trong có 2 đợt để tài liệu, dưới 2 cánh kín trong có đợt để tài liệu. | ||
| 46 | Bàn làm việc lãnh đạo | 3 | bộ | Bàn làm việc:Kích thước: 1600x800x750 mmĐặc điểm: Bàn làm việc được làm bằng chất liệu gỗ MDF sơn phủ PU nhiều lớp màu hạt dẻ.Kích thước: 660x730x1250-1270 mmĐặc điểm: Ghế lãnh đạo có đệm tựa bọc da, chân tay bằng nhựa. | ||
| 47 | Bộ bàn ghế tiếp khách | 3 | bộ | Bàn ghế được làm bằng gỗ Xoan đào tự nhiênNước sơn: Sơn PU 5 lớp bằng sơn lót và sơn phủ cao cấp an toàn tuyệt đối với cả người già lẫn trẻ nhỏ.Bao gồm 5 món kích thước cụ thể:01 Ghế văng dài kích thước: 1800 x 600 mm02 Ghế đơn : 600 x 650 mm.01 Bàn trà lớn: 1200 x 600 mm.01 ghê đôn: 600 x 600 mm.Tặng mặt kính bàn + kính đôn. | ||
| 48 | Bảng công tác | 3 | chiếc | Bảng công tác (Viết bút dạ)Kích thước: 1800 x 1225 mmChất liệu: Bảng từ có màu trắng bằng thép từ tính, có đường kẻ mờ. Xung quanh bảng bằng nhôm hộp 40 x 30 khoét héo, có chỉ phía trong, bốn góc nhựa định hình, trong cốt bảng bằng nhựa chuyên dụng dày 15mm. | ||
| 49 | Điều hòa 1 chiều Inverter 12000BTU | 3 | bộ | Công suất làm lạnh. 12000 BTU, Công suất làm lạnh ≤ 12000 BTU - Từ 15 - 20 m², Màu sắc Trắng, Công suất sưởi ấm Không có sưởi ấm, Phạm vi làm lạnh hiệu quả Từ 15 - 20 m2, Công nghệ Inverter Inverter, Loại máy 1 chiều, kích thước cục lạnh 285 x 715 x 194 mm, Trọng lượng cục lạnh 9.8 Kg, Kích thước cục nóng 434 x 681 x 285 mm, Trọng lượng cục nóng 21.8 Kg, Loại Gas sử dụng R-32 | ||
| 50 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 12000 BTU | 3 | bộ | Ống đồng (ống D6/10 hoặc 6/12 dầy 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập . Ống nước thải D21 mềm . Dây điện 2x1,5 hoặc 2x2.5 . Át tô mát 1P - 20A . Giá treo V3 sơn chống rỉ . Gen 20x10. Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn bảo ôn… . Nhân công lắp đặt máy điều hòa | ||
| 51 | Tủ tài liệu | 1 | chiếc | Tủ tài liệu bằng sắt, Tủ cao 2 buồng trên có 2 cánh kính, bên trong có 2 đợt, phía dưới 2 cánh sắt, bên trong có 1 đợt. KT: W1000 x D450 x H1830mm | ||
| 52 | Bàn làm việc | 1 | bộ | Bàn làm bằng gỗ MFC phủ Melamine, bàn có 1 hộc liền gồm 1 ngăn kéo + 1 cánh mở, Bàn có kệ để CPU rời. KT: 1200x600x750mm.Ghế xoay đệm PVC | ||
| 53 | Bộ bàn ghế họp gồm 1 bàn + 6 ghế | 1 | bộ | Bàn họp chữ nhật chất liệu gỗ Melamine KT: 1200 x2400 mm . Ghế gấp khung ống Inox Ø22.2 Mặt ngồi, tựa đệm mút bọc giả da, ghế gấp dạng chữ A. | ||
| 54 | Bảng công tác | 1 | chiếc | Bảng công tác (Viết bút dạ)Kích thước: 1800 x 1225 mmChất liệu: Bảng từ có màu trắng bằng thép từ tính, có đường kẻ mờ. Xung quanh bảng bằng nhôm hộp 40 x 30 khoét héo, có chỉ phía trong, bốn góc nhựa định hình, trong cốt bảng bằng nhựa chuyên dụng dày 15mm. | ||
| 55 | Điều hòa 1 chiều Inverter 12000BTU | 1 | bộ | Công suất làm lạnh. 12000 BTU, Công suất làm lạnh ≤ 12000 BTU - Từ 15 - 20 m², Màu sắc Trắng, Công suất sưởi ấm Không có sưởi ấm, Phạm vi làm lạnh hiệu quả Từ 15 - 20 m2, Công nghệ Inverter Inverter, Loại máy 1 chiều, kích thước cục lạnh 285 x 715 x 194 mm, Trọng lượng cục lạnh 9.8 Kg, Kích thước cục nóng 434 x 681 x 285 mm, Trọng lượng cục nóng 21.8 Kg, Loại Gas sử dụng R-32 | ||
| 56 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 12000 BTU | 1 | bộ | Ống đồng (ống D6/10 hoặc 6/12 dầy 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập . Ống nước thải D21 mềm . Dây điện 2x1,5 hoặc 2x2.5 . Át tô mát 1P - 20A . Giá treo V3 sơn chống rỉ . Gen 20x10. Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn bảo ôn… . Nhân công lắp đặt máy điều hòa | ||
| 57 | Bộ bàn họp quây | 1 | bộ | Chất liệu: Khung bằng gỗ tự nhiên nhóm IV, mặt bàn bằng gỗ tợ nhiên, phun sơn Pu màu cánh gián, bàn có đợt để tài liệu. Mặt bàn dày 50mm, chân bàn dày 30mm. Bàn rỗng giữa để đợt hoa, hai đầu uốn cong KT: 6400x2400x760(mm) | ||
| 58 | Bàn họp đơn | 10 | chiêc | Chất liệu: Khung bằng gỗ tự nhiên nhóm IV, mặt bàn bằng gỗ tự nhiên, phun sơn Pu màu cánh gián, bàn có đợt để tài liệu. Mặt bàn rộng 460mm, chân bàn dày 30mm. Yếm bàn dài sát đất.KT: 1500x460x760(mm) | ||
| 59 | Ghế hội trường | 68 | chiếc | Làm bằng gỗ tự nhiên phun sơn phun màu cánh gián, mặt ghế và lưng bọc nỉ.KT: 420x460x1030mm | ||
| 60 | Bảng công tác | 1 | chiếc | Bảng công tác (Viết bút dạ)Kích thước: 1800 x 1225 mmChất liệu: Bảng từ có màu trắng bằng thép từ tính, có đường kẻ mờ. Xung quanh bảng bằng nhôm hộp 40 x 30 khoét héo, có chỉ phía trong, bốn góc nhựa định hình, trong cốt bảng bằng nhựa chuyên dụng dày 15mm. | ||
| 61 | Loa treo tường | 1 | đôi | Kiểu loa 2 WayCông suất 250WLoa Bass 110LF (50mm voice coil)Loa Treble 23 dynamic HF driverTần số đáp 50Hz~18KHz (3dB)Trở kháng 8 OhmĐộ nhạy 92 dBKích thước (W x D x H) 517 x 286 x 314 mm | ||
| 62 | Amply tăng âm | 1 | chiếc | Công suất 8Ω: 2 x 850WCông suất 4Ω: 2 x 1200WCông suất cầu 8Ω: 1 x 2400WCông suất cầu 8Ω: 1 x 2400WĐộ nhạy: 99dBĐáp ứng tần số: 20Hz – 20kHz (±0.5dB)Nguồn cấp: 220 – 240V AC, 50/60HzKT: 483 x 380 x 88 mmTrọng lượng: 22kg | ||
| 63 | Mixer | 1 | chiếc | Bàn trộn 2/2-Bus 16 kênh, 4 XENYX Mic/Line mono + 2 XENYX Mic/Line stereo + 2 Line stereo + 2 AUX Return stereo, Compressors, EQ British, bộ xử lý FX đa năng 24-Bit và giao tiếp Audio/USBKênh đầu vào 16Kênh đầu vào mono / stereo 4/2Bus trộn 2/2Đầu vào mic 4Nguồn điện 100 - 240 V~, 50/60 HzKích thước (HxWxD) 90 x 370 x 330 mm | ||
| 64 | Bộ xử lý tín hiệu | 1 | chiếc | High-Definition 15-Band Stereo Graphic Equalizer with FBQ Feedback Detection System | ||
| 65 | Micro bàn gọi | 1 | chiếc | Micro cổ ngỗng tụ điệnTrở kháng đầu ra: 200ΩTần số đáp ứng: 60-16KHzĐộ nhạy: -42 ± dBTrở kháng đầu ra: 200ΩNguồn điện cấp: DC9V | ||
| 66 | Bộ thu phát tín hiệu không dây | 1 | Bộ | Số lượng kênh: 100 kênh; Dải tần số: 600 – 860 MHz; Băng thông: 100 dB; T.H.D: 90 dB; Phạm vi hoạt động: 50 mThông số kỹ thuật bộ thu: Độ nhạy: 2.0 uV; Chế độ: PLL; Tỷ lệ S/N: > 90 dB; Méo: | Thông số kỹ thuật bộ phát: Công suất truyền dẫn: 10 mW / 5 mW; Chế độ: PLL; Điều khiển hình ảnh: > 50 dB; Độ lệch tần số: | |
| 67 | Cáp loa chuyên dụng | 50 | m | Dây cáp loa chuyên dụng 2x1.5 | ||
| 68 | Tủ đựng thiết bị | 1 | chiếc | Tủ đựng thiết bị âm thanhGỗ dán nhiều lớp dày 9mm mặt tráng nhựaGóc tủ được làm bằng sắt dập mạ crom bóng4 Chân tủ có thể quay đa hướng có vòng bi bánh cao su, 2 bánh có thêm khóa bánhĐinh tán neo képKhung sườn bằng nhôm cao cấp | ||
| 69 | Phụ kiện đi kèm | 1 | Hệ thống | Phụ kiện bao gồm ổ cắm Lioa, giá treo loa, dây loa, dây AV, zắc canon, newtric ốc vít, nở, gen nhựa ... | ||
| 70 | Nhân công lắp đặt và setup | 1 | Hệ thống | Nhân công lắp đặt và setup | ||
| 71 | Tivi 65 inch + giá treo ti vi | 1 | bộ | Độ phân giải: full HDỨng dụng sẵn có: Youtube, Netflix, Trình duyệt web, Kho ứng dụng.Kết nối internet: Cổng lan, wifiCổng HDMI: 3 cổngCổng USB: 2 cổngKèm theo giá treo đa năng, phụ kiện kết nối, công lắp đặt. | ||
| 72 | Kệ để Ti vi | 1 | chiếc | Kệ ti vi bằng gỗ MDF phun sơn PU, kệ có các đợt để đồ .KT: 1600x450x450mm | ||
| 73 | Bộ bục tượng bác + tượng Bác Hồ | 1 | chiếc | Làm bằng gỗ công nghiêp MDF sơn phủ PU nhiều lớp màu hạt dẻ. Bục được thiết kế trang trọng phù hợp trong phòng họp.KT: 800x600x1200 mmTượng Bác bằng thạch cao phun sơn màu nhũ đồng cao 600mm. | ||
| 74 | Bục phát biểu | 1 | chiếc | Làm bằng gỗ công nghiêp MDF sơn phủ PU nhiều lớp màu hạt dẻ. Bục được thiết kế trang trọng phù hợp trong phòng họp.KT: 800x600x1200 mm | ||
| 75 | Phông, cờ trang trí | 32 | m2 | Phông bằng vải tuyết nhung, được may chun 250% theo tiêu chuẩn. Phông nền màu xanh, phông cờ màu đỏ. Bao gồm hệ thống thanh suốt treo phông và phụ kiện đi kèm . | ||
| 76 | Rèm cửa sổ | 16 | m2 | Bằng vải cản sáng. Đã bao gồm hệ thống treo và công lắp đặt, đã bao gồm hệ thống cuốn treo rèm và phụ kiện đi kèm. | ||
| 77 | Biển Quốc Hiệu ĐCSVNQVMN | 1 | chiếc | Khung nhôm vàng, nền bằng mika màu đỏ, chữ vàng KT: 7200x420mm | ||
| 78 | Bộ sao vàng búa liềm | 1 | bộ | Bằng mika gương màu vàng | ||
| 79 | Máy chiếu đa năng | 1 | chiếc | Máy chiếu Công nghệ: DLP . Cường độ sáng: ≥ 3.800 ANSI Lumens. Độ phân giải thực: XGA (1024 x 768) pixel; hỗ trợ độ phân giải tối thiểu UXGA (1600 x 1200) pixel . Độ tương phản: ≥2 6.000:1. Tuổi thọ bóng đèn: ≥ 15.000 giờ (chế độ động). | Kích thước hiển thị: 1,3 - 10 m . Khung hình chiếu: 30 ~300 inches . Độ thu phóng: ≥ 1.1x. Tỷ lệ khung hình: Chuẩn 4:3 . Số màu hiển thị: ≥ 1,07 tỷ màu. Cổng kết nối: HDMI, S-video; VGA; Audio . Loa: ≥ 2W. Nguồn điện: 100 - 240 V AC, 50 Hz. | |
| 80 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu | 1 | bộ | Dây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợi. Giá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cái. Dây điện 2x0,75mm: 20 mét. Gen 24x14: 20 mét. Vật tư phụ lắp đặt: 01 bộ. Nhân công lắp đặt (không bao gồm thuê dàn giáo, công tháo lắp trần thạch cao, giá treo kích thước trên 1m). | ||
| 81 | Điều hòa treo tường 1 chiều 18000 BTU | 1 | bộ | Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều (1A). Công suất lạnh: 17.500 (±5%) Btu/h. Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz. Điện năng tiêu thụ ≤ 1.800 W . Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 45 dB(A) . Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 59 dB(A). Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32. Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | ||
| 82 | Phụ kiện và Nhân công lắp đặt | 1 | bộ | Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dầy 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập . Ống nước thải D21 mềm . Dây điện 2x4. Át tô mát 1P - 30A. giá treo V5 sơn chống rỉ .Gen 25x10 .Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn . Nhân công lắp đặt máy điều hòa. | ||
| 83 | Bộ đèn tín hiệu giao thông | 1 | bộ | Bộ tín hiệu đèn giao thông gồm: Gồm 4 cột đèn tín hiệu giao thông 2 mặt cao 250cm.(8 hộp đèn); 1 bộ điều khiển tự động; 07 cột biển báo; 04 tấm thảm dành cho người đi bộ; 01 bục điều khiển, 05 gậy điều khiển giao thông; 5 bộ quần áo giao thông. | Cột, hộp đèn, cột biển báo và bục điều khiển làm bằng chất liệu sắt sơn tĩnh điện, có cơ chế hoạt động như đèn tín hiệu giao thông ngoài đường, sân sơn kẻ ngã tư và làn đường dành cho người đi bộ. | |
| 84 | Thảm cỏ | 400 | m2 | Thảm có đế 2 lớp, chiều cao sợi cỏ 3-4cm. Liên kết với sàn bằng kéo dán chuyên dụng nhập khẩu không độc hại. | ||
| 85 | Đu quay mâm không ray | 1 | bộ | Quy cách: Đường kính mâm quay 1700mm. Khung bằng thép ống chịu lực sơn tĩnh điện, mặt mâm bằng inox có tạo nhám sần tránh trơn trượt inox mặt mâm dày 1mm bền vững khi sử dụng ngoài trời. 8 chỗ ngồi bằng hình thù các con vật được làm bằng nhựa HDPE cao cấp, kích thước chỗ ngồi phù hợp với lứa tuổi mẫu giáo, có tay vịn. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng. có ô che nắng | ||
| 86 | Đu Quay Mâm Ray Mầm Non 8 Ghế Ngồi | 1 | bộ | Được thiết kế dạng 8 chỗ ngồi, khung được làm bằng sắt tròn và sắt vuông sơn màu . Mỗi chỗ ngồi có bánh xe kết hợp với bàn đạp, ghế ngồi và tay vịn thiết kế hình con ngựa hoặc các con thú thân thiện với bé. Đu quay mâm ray được chuyển động nhờ tác động của lực đạp bánh xe chạy trên đường ray. | Hệ thống được liên kết với trục quay trung tâm, xoay nhẹ nhàng bằng bạc đạn. Sản phẩm đảm bảo an toàn và chắc chắn khi sử dụng, có ô che nắng | |
| 87 | Hầm chui tàu hỏa | 2 | chiếc | Hầm chui tàu hỏaKích thước: 240x98x106cm. Đặc điểm: Bằng nhựa cao cấp, nhập khẩu mô phỏng hình tàu hỏa. | ||
| 88 | Ô tô đạp chân | 6 | chiếc | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, kích thước xe và chỗ ngồi phù hợp với lứa tuổi mẫu giáo, chỗ ngồi cao cách mặt đất tối đa 400mm; hệ thống khung được gắn trên bốn bánh. Hệ thống chuyển động kiểu lệch tâm đạp bằng chân để tiến hoặc lùi. Đảm bảo an toàn, chắc chắn và chống lật ngang khi sử dụng. | ||
| 89 | Con vật nhún lò xo | 6 | con | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, có hình dáng là các con vật, có tay cầm và chỗ để chân. Chỗ ngồi có kích thước phù hợp với lứa tuổi mẫu giáo và cách mặt đất tối đa 400mm. Được gắn trên lò xo nhún, có đế chắc chắn. Đảm bảo an toàn, chắc chắn, chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân.60x120x11cm | ||
| 90 | Bập bênh đòn 2 chỗ | 2 | chiếc | Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện, nhựa HDPE rất dầy dặn và chắc chắn, bền đẹp, Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, thân là hình các con vật, có tay cầm và chỗ để chân, có 2 chỗ ngồi, kích thước chỗ ngồi phù hợp với lứa tuổi nhà trẻ và cách mặt đất tối đa 200mm. Có đế cong đảm bảo an toàn, chắc chắn chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân.Kích thước: (D240*R60*C60)cm | ||
| 91 | Bập bênh đòn 4 chỗ | 2 | chiếc | Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện, nhựa HDPE rất dầy dặn và chắc chắn, bền đẹp, Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, thân là hình các con vật, có tay cầm và chỗ để chân, có 4 chỗ ngồi, kích thước chỗ ngồi phù hợp với lứa tuổi nhà trẻ và cách mặt đất tối đa 200mm. Có đế cong đảm bảo an toàn, chắc chắn chống lật ngang, lật dọc và chống kẹp chân.Kích thước: (D240*R60*C60)cm | ||
| 92 | Xích Đu 3 Con Thú | 1 | chiếc | Chất liệu: Thép và nhựa HDPE sơn công nghệ sơn tĩnh điện.Kích thước: (DxRxC): 240x120x160cmChân hình bình hành : Làm bằng thép ống mại kẽm nhún nóng chỗng rỉ D 60 dày 1.8 mm . Đầu cút nối giữa chân và xà ngang bằng cút thép chế tạo dày 6 mm. Các con thú được gia cố khung thép phía trước sử dụng hai dây xích phía sau liên kết bằng ống thép đảm bảo an toàn. | Toàn bộ sản phẩm được sơn tĩnh điện ngoài trời đủ 6 quy trinh ngâm tẩy thép trước khi cho vào lò sơn. Đảm bảo độ bền 5-10 năm với điều kiện thời tiết, khí hậu khắc nghiệt ở Việt Nam.Các chi tiết sản phẩm được kết nối với nhau bằng ốc âm cột, cùm kẹp, bịt đầu ốc ... các thiết bị chuyên dụng đảm bảo tính thẩm mỹ và an toàn cho trẻ em | |
| 93 | Hệ thống vui chơi xích đu | 1 | chiếc | Kích thước: 2m x1.7m x1.9m.Chất Liệu : Thép và nhựa HDPE sơn công nghệ sơn tĩnh điện.Chân trụ xích đu chân chữ A: Làm bằng thép ống mạ kẽm chống rỉ f90 dày 1.8 mm. Đầu cút nối giữa chân và xà ngang bằng cút thép chế tạo dày 6 mm. | Chân trụ xích đu chân chữ U : Làm bằng thép ống mại kẽm nhún nóng chỗng rỉ D113.5 dày 4 mm uốn hình chữ U. Đầu cút nối giữa chân và xà ngang bằng cút thép chế tạo dày 6 mm.Chân hình bình hành : Làm bằng thép ống mại kẽm nhún nóng chỗng rỉ D 60 dày 1.8 mm . Đầu cút nối giữa chân và xà ngang bằng cút thép chế tạo dày 6 mm.Toàn bộ sản phẩm được sơn tĩnh điện ngoài trời đủ 6 quy trinh ngâm tẩy thép trước khi cho vào lò sơn. Đảm bảo độ bền 5-10 năm với điều kiện thời tiết, khí hậu khắc nghiệt ở Việt Nam.Các chi tiết sản phẩm được kết nối với nhau bằng ốc âm cột, cùm kẹp, bịt đầu ốc ... các thiết bị chuyên dụng đảm bảo tính thẩm mỹ và an toàn cho trẻ em | |
| 94 | Bộ quây bóng, cầu trượt, xích đu | 1 | chiếc | Loại vật liệu bền vững khi sử dụng ngoài trời, diện tích sàn khoảng 4m2, bên trong có lắp thang leo, thang đu, máng trượt, rổ ném bóng và bóng nhựa, có mái che và lưới quây xung quanh. Đảm bảo an toàn, chắc chắn khi sử dụng. Kích thước 3000x1200x2400, khung bằng thép ống sơn phủ EP, bao quanh bằng lưới inox và mái che bằng Composite, 01 cầu trượt bằng nhựa nguyên sinh nhập khẩu bền đẹp, an toàn cho bé, 01 lưới ném bóng rổ, sàn bằng tôn, 1500 bóng. Đặc điểm: Chân có tấm hút chân không, tránh xê dịch và chịu lực tốt hơn. | ||
| 95 | Bộ vận động đa năng (Thang leo-Cầu trượt-Ống chui) | 1 | Bộ | Khu vui chơi liên hoàn 5 khốiChất liệu: Thép và nhựa HDPE sơn công nghệ sơn tĩnh điện.Cột làm bằng ống thép #90 dày 1,4 mm, lan can, vách sắt, tay vịn làm bằng ống 32 dày 1,5 mm mạ kẽm sơn tĩnh điện.Sàn bằng tôn sơn sần tĩnh điện ngoài trời. Các chi tiết nhựa là nhựa đúc nhập khẩu không phai màu, không độc hại. | Bộ đồ chơi liên hoàn ngoài trời 5 khối cầu mây sản xuất, nhập khẩu luôn an toàn cho bé khi vui chơi và rèn luyện.Và tuyệt đối không chứa các chất độc hại trong sản phẩm đồ chơi trẻ em của chúng tôi.Bộ đồ chơi liên hoàn ngoài trời 5 khối cầu mây với kích thước xác định: D950*R400*C330 cm, bao gồm các chi tiết: nhà cầu trượt liên hoàn 5 khối, 2 thang leo bằng sắt, 1 thang leo nhựa nhập khẩu, 1 cầu trượt máng đôi nhập khẩu, 1 máng trượt ống và 1 máng trượt xoắn cùng với một số phụ kiện như vách hà mã, vách nấm, vách cầu trượt, đầu cột là mái nhựa lâu đài và mái nhựa hình chú mèo… đây là sự lựa chọn tốt nhất cho không gian vui chơi và rèn luyện thể chất của bé.Bộ đồ chơi liên hoàn ngoài trời 5 khối cầu mây là đồ chơi chất lượng cho trẻ mầm non hỗ trợ cho các bé nhỏ đang độ tuổi mầm non giúp trẻ vui chơi tự nhiên, tăng sự năng động và tư duy hơn. | |
| 96 | Tủ đựng ca, cốc | 5 | chiếc | Kích thước: 600x300x800 mmĐặc điểm: Khung bằng Inox và kính, giá gồm 3 ngăn, úp được 50 cốc. Đảm bảo an toàn vệ sinh và chắc chắn. | ||
| 97 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 5 | chiếc | Tủ gồm 2 khối ghép lại Kích thước: 3600x1150x350mmĐặc điểm mỗi tủ: tủ bằng inox 304, khung làm bằng inox chắc chắn dày khung inox 1,8mm, cao 3 buồng chia 3 khoang cánh mở có lỗ thông hơi, khóa locker riêng biệt, tai khóa ngoài, tủ có 18 ngăn riêng biệt. | ||
| 98 | Tủ đựng chăn chiếu | 10 | chiếc | Kích thước: 1600x400x1280 mmĐặc điểm: tủ làm bằng thép tấm sơn tĩnh điện, bên trong tủ có các đợt để chăn màn chiếu | ||
| 99 | Giường lưới | 175 | cái | KT: D1200 x R550 x C100(mm)Mặt giường bằng vải bạt lưới, 2 màu hoa cúc màu xanh thẫm và lá trúc.Khung được làm bằng ống inox Ø21 dày 1.5mm, dưới có khung đỡ chống tăng cứng chống võng.Chân giường được đúc bằng nhựa PP liền khối chắc chắn, an toàn. | ||
| 100 | Bàn cho trẻ | 90 | chiếc | Chân bằng thép ống Ø 22 sơn tĩnh điện, mặt bàn bằng gỗ thông ghép thanh, bề mặt được tráng phủ lớp PVC chống nứt, cong vênh.KT: 900x480x480mm | ||
| 101 | Ghế cho trẻ | 180 | chiếc | Đặc điểm: Ghế nhựa PP đúc, kiểu chân chữ A, mát mắt và thân thiện với môi trường, dễ dàng xếp và cất giữ, tiết kiệm không gian sử dụng. | ||
| 102 | Bàn giáo viên | 5 | chiếc | Chân bằng thép ống Ø 22 sơn tĩnh điện, mặt bàn bằng gỗ thông ghép thanh, bề mặt được tráng phủ lớp PVC chống nứt, cong vênh.Kích thước: 950x500x550 mm | ||
| 103 | Ghế giáo viên | 10 | chiếc | Kích thước: 350x300x350-640 mm Đặc điểm: Ghế Khung làm bằng sắt Ø22 sơn tĩnh điện, mặt bàn bằng gỗ tự nhiên sơn phủ PU màu cánh gián. | ||
| 104 | Kệ gỗ góc mầm non 3 tầng | 10 | chiếc | Kệ góc đựng đồ chơi cho trẻ, bán kính 50cm mặt kệ đựng đồ trưng bày tròn theo bán kính cong và vật dụng trong gia đình. Kệ được chia thành 3 tầng và có nhiều khoang chứa rất tiện lợi cũng như tiết kiệm được diện tích để đồ chơi, đồ dùng học tập cho bé. kệ được làm từ chất liệu gỗ tự nhiên, chắc chắn, bền bỉ với thời gian. | Kệ được sơn lớp sơn phủ bóng mượt mà không độc hại, không gây dị ứng cho bé. Màu vân gỗ tươi sáng tạo điểm nhấn cho căn phòng.Kích thước: 50x50x1050 cm | |
| 105 | Kệ để đồ mầm non hình ngôi nhà | 10 | chiếc | Kích thước: D200*C120*S40cm. Độ phủ bề mặt láng mịn bóng bẩy hấp dẫn trẻ thơ.Kệ để đồ mầm non hình ngôi nhà được thiết kế dựa trên chuẩn của Bộ Giáo dục về độ tuổi mầm non.Kệ để đồ mầm non hình ngôi nhà được chia thành các ngănSản phẩm được sản xuất bằng chất liệu gỗ thông tự nhiên được sơn phủ bóng bền đẹp, dày dặn chắc chắn, bề mặt mịn, hàng chắc nặng kết cấu vững chãi. | ||
| 106 | Giá Kệ 3 Tầng 6 Ô | 10 | chiếc | Kích thước: D900xC900xS300 mm Chất liệu: bằng chất liệu gỗ thông ghép thanh dày 20mm, phủ nhựa 2 mặt, sơn phủ PU bóng, chống trầy xước, chống thấm nước, chống cháy, lau chùi dễ dàng. 2 ô có cánh tủ, 4 ô không lắp cánh, mặt sau tủ ốp tạo hình uốn lượn nghộ nghĩnh. Gỗ được chọn từ những miếng gỗ thông chất lượng nhất, đã qua tẩm sấy, xử lý cong vênh và mối mọt tối đa. Ngoài ra nó còn có độ bền cao. | ||
| 107 | Giá góc phân vai | 5 | chiếc | Gồm: 2 giá 2 tầng, 1 quầy bán hàng, 1 bàn tròn , 1 tủ gỗ;Chất liệu: Gỗ tự nhiên, sơn PU màu trắng;Quầy bán hàng: Dài 90cm, sâu 30cm, cao 60cm đến mặt quầy, cao 150cm đến nóc mái nhà;Giá 2 tầng: Dài 90cm, cao 60cm, sâu 30cmBàn tròn: Đường kính 90cm, cao 60cmTủ gỗ: Dài 180cm, sâu 30cm, cao 90cm đến mặt quầy, cao 150cm đến mái nhà | ||
| 108 | Tivi 65 inch + giá treo ti vi | 5 | cái | Độ phân giải: full HD Ứng dụng sẵn có: Youtube, Netflix, Trình duyệt web, Kho ứng dụng.Kết nối internet: Cổng lan, wifiCổng HDMI: 2 cổngCổng USB: 1 cổngKèm theo giá treo, phụ kiện kết nối, công lắp đặt. | ||
| 109 | Điều hòa treo tường 1 chiều 18000 BTU | 5 | bộ | Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều (1A). Công suất lạnh: 17.500 (±5%) Btu/h. Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz. Điện năng tiêu thụ ≤ 1.800 W . Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 45 dB(A) . Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 59 dB(A). Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32. Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | ||
| 110 | Phụ kiện và Nhân công lắp đặt | 5 | bộ | Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dầy 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập . Ống nước thải D21 mềm . Dây điện 2x4. Át tô mát 1P - 30A. giá treo V5 sơn chống rỉ .Gen 25x10 .Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn . Nhân công lắp đặt máy điều hòa. | ||
| 111 | Rèm cửa sổ | 75 | m2 | Bằng vải cản sáng. Đã bao gồm hệ thống treo và công lắp đặt, đã bao gồm hệ thống cuốn treo rèm và phụ kiện đi kèm. | ||
| 112 | Thảm xốp lót sàn 60*60 | 350 | m2 | Thảm xốp lót sàn 60*60*2cm Êm ái, có thể thay thế nệm cho bé, giúp bé bò mà không bị trầy xướt Không thấm nước, chống trơn trượt | ||
| 113 | Giá để giầy dép 5 tầng | 5 | chiếc | Giá để giày dép 5 tầng đa năng. Sử dụng khung bằng Inox 304 KT: 30x30x 1.4 mm; giằng bằng inox hộp 20x20x1,1mm.Tầng trên cùng sử dụng tấm gỗ ghép thanh dày 15mm màu gỗ 338; dùng đặt mũ nón, mũ bảo hiểm…Kích thước giữa các tầng phù hợp với đa dạng loại giày dép.KÍCH THƯỚC: 1000x250x900 mm | ||
| 114 | Giá phơi khăn | 5 | chiếc | Vật liệu Sử dụng khung bằng Inox 304 KT:1000x750x500mm có 05 tầng để phơi khăn, phơi tối thiểu được 35 khăn, không bị chồng lên nhau, đảm bảo an toàn, chắc chắn , có bánh xe để có thể di chuyển giá. | ||
| 115 | Loa kéo di dộng | 5 | bộ | Thùng nhựa, Màu sắc: Đen – Viền đỏHệ thống loa: 1 Loa Bass 15 inch và 1 Loa Treble 5 inchĐiện áp sử dụng: 180-240VAC/50-60Hz.Bình điện gắn trong: 12V/12AhThời gian sử dụng: 5 – 7 tiếng (Tùy âm lượng), thời gian sạc: 6 – 8 tiếng. Có thể vừa sạc vừa hátCông suất âm thanh: 100W (RMS) / 450W (PMPO) | Cổng kết nối: Ngõ ra Line Out, Cổng cắm micro có dây MIC1 – MIC2, Khe cắm USB nhạc MP3, ngõ nối bình điện 12V, ngõ vào Line In, Jack cắm dây nguồn ACKích thước thùng carton (RxCxS): 510 x 800 x 425 mmCân nặng: 20 kgPhụ kiện tiêu chuẩn kèm theo máy: 2 Micro không dây UHF (kèm 4 pin AA), dây nguồn AC, remote bluetooth, phiếu bảo hành và sách hướng dẫn sử dụng. | |
| 116 | Cổng chui | 25 | Cái | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | ||
| 117 | Cột ném bóng | 10 | Cái | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | ||
| 118 | Đồ chơi Bowling | 30 | bộ | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | ||
| 119 | Nguyên liệu đan tết | 15 | Bộ | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | ||
| 120 | Bộ dinh dưỡng 1 | 5 | bộ | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | ||
| 121 | Bộ dinh dưỡng 2 | 5 | bộ | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | ||
| 122 | Bộ dinh dưỡng 3 | 5 | bộ | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | ||
| 123 | Bộ dinh dưỡng 4 | 5 | bộ | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | ||
| 124 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 20 | bộ | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | ||
| 125 | Bộ rắp ráp kỹ thuật | 10 | bộ | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | ||
| 126 | Bộ xếp hình xây dựng | 10 | bộ | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | ||
| 127 | Bộ luồn hạt | 25 | bộ | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | ||
| 128 | Bộ lắp ghép | 10 | bộ | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | ||
| 129 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 10 | bộ | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | ||
| 130 | Bộ sa bàn giao thông | 5 | bộ | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | ||
| 131 | Bộ động vật sống dưới nước | 10 | bộ | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | ||
| 132 | Bộ động vật sống trong rừng | 10 | Bộ | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | ||
| 133 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 10 | Bộ | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | ||
| 134 | Bể chơi với cát và nước | 5 | bộ | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | ||
| 135 | Ghép nút lớn | 25 | cái | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | ||
| 136 | Bộ hình khối | 25 | bộ | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | ||
| 137 | Bộ nhận biết hình phẳng | 175 | bộ | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | ||
| 138 | Bảng quay 2 mặt | 5 | Cái | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | ||
| 139 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5-6 tuổi | 10 | Bộ | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | ||
| 140 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5-6 tuổi | 10 | Bộ | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | ||
| 141 | Bộ tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề | 10 | Bộ | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | ||
| 142 | Búp bê bé trai | 20 | con | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | ||
| 143 | Búp bê bé gái | 20 | con | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | ||
| 144 | Bộ trang phục công an | 10 | bộ | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | ||
| 145 | Doanh trại bộ đội | 10 | bộ | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | ||
| 146 | Bộ trang phục bộ đội | 10 | bộ | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | ||
| 147 | Bộ trang phục công nhân | 10 | bộ | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | ||
| 148 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 10 | bộ | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | ||
| 149 | Bộ trang phục bác sỹ | 10 | bộ | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | ||
| 150 | Gạch xây dựng | 10 | thùng | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | ||
| 151 | Bộ xếp hình xây dựng | 10 | bộ | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | ||
| 152 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 40 | bộ | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | ||
| 153 | Dập ghim | 5 | Cái | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | ||
| 154 | Ghép nút lớn | 25 | cái | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 5-6 tuổi | ||
| 155 | Tủ đựng ca, cốc | 4 | chiếc | Kích thước: 600x300x800 mmĐặc điểm: Khung bằng Inox và kính, giá gồm 3 ngăn, úp được 50 cốc. Đảm bảo an toàn vệ sinh và chắc chắn. | ||
| 156 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 4 | chiếc | Tủ gồm 2 khối ghép lại Kích thước: 3600x1150x350mmĐặc điểm mỗi tủ: tủ bằng inox 304, khung làm bằng inox chắc chắn dày khung inox 1,8mm, cao 3 buồng chia 3 khoang cánh mở có lỗ thông hơi, khóa locker riêng biệt, tai khóa ngoài, tủ có 18 ngăn riêng biệt. | ||
| 157 | Tủ đựng chăn chiếu | 8 | chiếc | Kích thước: 1600x400x1280 mmĐặc điểm: tủ làm bằng thép tấm sơn tĩnh điện, bên trong tủ có các đợt để chăn màn chiếu | ||
| 158 | Bàn cho trẻ | 60 | chiếc | Chân bằng thép ống Ø 22 sơn tĩnh điện, mặt bàn bằng gỗ thông ghép thanh, bề mặt được tráng phủ lớp PVC chống nứt, cong vênh.KT: 900x480x480mm | ||
| 159 | Ghế cho trẻ | 120 | chiếc | Đặc điểm: Ghế nhựa PP đúc, kiểu chân chữ A, mát mắt và thân thiện với môi trường, dễ dàng xếp và cất giữ, tiết kiệm không gian sử dụng. | ||
| 160 | Bàn giáo viên | 4 | chiếc | Chân bằng thép ống Ø 22 sơn tĩnh điện, mặt bàn bằng gỗ thông ghép thanh, bề mặt được tráng phủ lớp PVC chống nứt, cong vênh.Kích thước: 950x500x550 mm | ||
| 161 | Ghế giáo viên | 8 | chiếc | Kích thước: 350x300x350-640 mm Đặc điểm: Ghế Khung làm bằng sắt Ø22 sơn tĩnh điện, mặt bàn bằng gỗ tự nhiên sơn phủ PU màu cánh gián. | ||
| 162 | Kệ gỗ góc mầm non 3 tầng | 8 | chiếc | Kệ góc đựng đồ chơi cho trẻ, bán kính 50cm mặt kệ đựng đồ trưng bày tròn theo bán kính cong và vật dụng trong gia đình. Kệ được chia thành 3 tầng và có nhiều khoang chứa rất tiện lợi cũng như tiết kiệm được diện tích để đồ chơi, đồ dùng học tập cho bé. kệ được làm từ chất liệu gỗ tự nhiên, chắc chắn, bền bỉ với thời gian. | Kệ được sơn lớp sơn phủ bóng mượt mà không độc hại, không gây dị ứng cho bé. Màu vân gỗ tươi sáng tạo điểm nhấn cho căn phòng.Kích thước: 50x50x1050 cm | |
| 163 | Kệ để đồ mầm non hình ngôi nhà | 8 | chiếc | Kích thước: D200*C120*S40cm. Độ phủ bề mặt láng mịn bóng bẩy hấp dẫn trẻ thơ.Kệ để đồ mầm non hình ngôi nhà được thiết kế dựa trên chuẩn của Bộ Giáo dục về độ tuổi mầm non.Kệ để đồ mầm non hình ngôi nhà được chia thành các ngăn | Sản phẩm được sản xuất bằng chất liệu gỗ thông tự nhiên được sơn phủ bóng bền đẹp, dày dặn chắc chắn, bề mặt mịn, hàng chắc nặng kết cấu vững chãi. | |
| 164 | Giá Kệ 3 Tầng 6 Ô | 8 | chiếc | Kích thước: D900xC900xS300 mm Chất liệu: bằng chất liệu gỗ thông ghép thanh dày 20mm, phủ nhựa 2 mặt, sơn phủ PU bóng, chống trầy xước, chống thấm nước, chống cháy, lau chùi dễ dàng. 2 ô có cánh tủ, 4 ô không lắp cánh, mặt sau tủ ốp tạo hình uốn lượn nghộ nghĩnh. | Gỗ được chọn từ những miếng gỗ thông chất lượng nhất, đã qua tẩm sấy, xử lý cong vênh và mối mọt tối đa. Ngoài ra nó còn có độ bền cao. | |
| 165 | Giá góc phân vai | 4 | chiếc | Gồm: 2 giá 2 tầng, 1 quầy bán hàng, 1 bàn tròn , 1 tủ gỗ;Chất liệu: Gỗ tự nhiên, sơn PU màu trắng;Quầy bán hàng: Dài 90cm, sâu 30cm, cao 60cm đến mặt quầy, cao 150cm đến nóc mái nhà; | Giá 2 tầng: Dài 90cm, cao 60cm, sâu 30cmBàn tròn: Đường kính 90cm, cao 60cmTủ gỗ: Dài 180cm, sâu 30cm, cao 90cm đến mặt quầy, cao 150cm đến mái nhà | |
| 166 | Giường lưới | 120 | chiếc | KT: D1200 x R550 x C100(mm)Mặt giường bằng vải bạt lưới, 2 màu hoa cúc màu xanh thẫm và lá trúc.Khung được làm bằng ống inox Ø21 dày 1.5mm, dưới có khung đỡ chống tăng cứng chống võng.Chân giường được đúc bằng nhựa PP liền khối chắc chắn, an toàn. | ||
| 167 | Tivi 65 inch + giá treo ti vi | 4 | cái | Độ phân giải: full HDỨng dụng sẵn có: Youtube, Netflix, Trình duyệt web, Kho ứng dụng.Kết nối internet: Cổng lan, wifiCổng HDMI: 2 cổngCổng USB: 1 cổngKèm theo giá treo, phụ kiện kết nối, công lắp đặt. | ||
| 168 | Điều hòa treo tường 1 chiều 18000 BTU | 4 | bộ | Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều (1A). Công suất lạnh: 17.500 (±5%) Btu/h. Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz. Điện năng tiêu thụ ≤ 1.800 W . Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 45 dB(A) . Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 59 dB(A). Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32. Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | ||
| 169 | Phụ kiện và Nhân công lắp đặt | 4 | bộ | Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dầy 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập . Ống nước thải D21 mềm . Dây điện 2x4. Át tô mát 1P - 30A. giá treo V5 sơn chống rỉ .Gen 25x10 .Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn . Nhân công lắp đặt máy điều hòa. | ||
| 170 | Rèm cửa sổ | 60 | m2 | Bằng vải cản sáng. Đã bao gồm hệ thống treo và công lắp đặt, đã bao gồm hệ thống cuốn treo rèm và phụ kiện đi kèm. | ||
| 171 | Thảm xốp lót sàn 60*60 | 240 | m2 | Thảm xốp lót sàn 60*60*2cm Êm ái, có thể thay thế nệm cho bé, giúp bé bò mà không bị trầy xướt Không thấm nước, chống trơn trượt | ||
| 172 | Giá để giầy dép 5 tầng | 4 | chiếc | Giá để giày dép 5 tầng đa năng. Sử dụng khung bằng Inox 304 KT: 30x30x 1.4 mm; giằng bằng inox hộp 20x20x1,1mm.Tầng trên cùng sử dụng tấm gỗ ghép thanh dày 15mm màu gỗ 338; dùng đặt mũ nón, mũ bảo hiểm…Kích thước giữa các tầng phù hợp với đa dạng loại giày dép.KÍCH THƯỚC: 1000x250x900 mm | ||
| 173 | Giá phơi khăn | 4 | chiếc | Vật liệu Sử dụng khung bằng Inox 304 KT:1000x750x500mm có 05 tầng để phơi khăn, phơi tối thiểu được 35 khăn, không bị chồng lên nhau, đảm bảo an toàn, chắc chắn , có bánh xe để có thể di chuyển giá. | ||
| 174 | Loa kéo di dộng | 4 | bộ | Thùng nhựa, Màu sắc: Đen – Viền đỏHệ thống loa: 1 Loa Bass 15 inch và 1 Loa Treble 5 inchĐiện áp sử dụng: 180-240VAC/50-60Hz.Bình điện gắn trong: 12V/12AhThời gian sử dụng: 5 – 7 tiếng (Tùy âm lượng), thời gian sạc: 6 – 8 tiếng. Có thể vừa sạc vừa hát | Công suất âm thanh: 100W (RMS) / 450W (PMPO)Cổng kết nối: Ngõ ra Line Out, Cổng cắm micro có dây MIC1 – MIC2, Khe cắm USB nhạc MP3, ngõ nối bình điện 12V, ngõ vào Line In, Jack cắm dây nguồn ACKích thước thùng carton (RxCxS): 510 x 800 x 425 mmCân nặng: 20 kgPhụ kiện tiêu chuẩn kèm theo máy: 2 Micro không dây UHF (kèm 4 pin AA), dây nguồn AC, remote bluetooth, phiếu bảo hành và sách hướng dẫn sử dụng. | |
| 175 | Xắc xô | 8 | Cái | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | ||
| 176 | Trống da | 4 | Cái | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | ||
| 177 | Nguyên liệu đan tết | 4 | Bộ | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | ||
| 178 | Búp bê bé trai | 8 | Con | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | ||
| 179 | Búp bê bé gái | 8 | Con | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | ||
| 180 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 12 | Bộ | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | ||
| 181 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 8 | Bộ | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | ||
| 182 | Bộ xếp hình trên xe | 24 | Bộ | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | ||
| 183 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 12 | Bộ | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | ||
| 184 | Gạch xây dựng | 8 | Thùng | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | ||
| 185 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 16 | Bộ | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | ||
| 186 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 8 | Bộ | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | ||
| 187 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 8 | Bộ | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | ||
| 188 | Nam châm thẳng | 12 | Cái | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | ||
| 189 | Kính lúp | 12 | Cái | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | ||
| 190 | Bể chơi với cát và nước | 4 | Bộ | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | ||
| 191 | Bộ làm quen với toán | 40 | Bộ | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | ||
| 192 | Con rối | 4 | Bộ | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | ||
| 193 | Bộ hình học phẳng | 32 | Túi | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | ||
| 194 | Bảng quay 2 mặt | 4 | Cái | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | ||
| 195 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | 8 | Cái | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | ||
| 196 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi | 10 | Bộ | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | ||
| 197 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 3-4 tuổi | 10 | Bộ | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | ||
| 198 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 12 | Bộ | Thiết bị giáo dục cho lớp mẫu giáo 3-4 tuổi | ||
| 199 | Tủ đựng ca, cốc | 3 | chiếc | Kích thước: 600x300x800 mmĐặc điểm: Khung bằng Inox và kính, giá gồm 3 ngăn, úp được 50 cốc. Đảm bảo an toàn vệ sinh và chắc chắn. | ||
| 200 | Bình ủ nước | 3 | chiếc | Bình inox dung tích 20l thân và lắp đậy có 2 lớp giữ nhiệt, có giá để bằng inox, có vòi nước để vặn nước uống có giá kệ inox cao 400 để bình đi kèm. | ||
| 201 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 3 | chiếc | Tủ gồm 2 khối ghép lại Kích thước: 3600x1150x350mmĐặc điểm mỗi tủ: tủ bằng inox 304, khung làm bằng inox chắc chắn dày khung inox 1,8mm, cao 3 buồng chia 3 khoang cánh mở có lỗ thông hơi, khóa locker riêng biệt, tai khóa ngoài, tủ có 18 ngăn riêng biệt. | ||
| 202 | Tủ đựng chăn chiếu | 3 | chiếc | Kích thước: 1600x400x1280 mmĐặc điểm: tủ làm bằng thép tấm sơn tĩnh điện, bên trong tủ có các đợt để chăn màn chiếu | ||
| 203 | Bàn cho trẻ | 40 | chiếc | Chân bằng thép ống Ø 22 sơn tĩnh điện, mặt bàn bằng gỗ thông ghép thanh, bề mặt được tráng phủ lớp PVC chống nứt, cong vênh.KT: 900x480x480mm | ||
| 204 | Ghế cho trẻ | 80 | chiếc | Đặc điểm: Ghế nhựa PP đúc, kiểu chân chữ A, mát mắt và thân thiện với môi trường, dễ dàng xếp và cất giữ, tiết kiệm không gian sử dụng. | ||
| 205 | Bàn giáo viên | 3 | chiếc | Chân bằng thép ống Ø 22 sơn tĩnh điện, mặt bàn bằng gỗ thông ghép thanh, bề mặt được tráng phủ lớp PVC chống nứt, cong vênh.Kích thước: 950x500x550 mm | ||
| 206 | Ghế giáo viên | 6 | chiếc | Kích thước: 350x300x350-640 mm Đặc điểm: Ghế Khung làm bằng sắt Ø22 sơn tĩnh điện, mặt bàn bằng gỗ tự nhiên sơn phủ PU màu cánh gián. | ||
| 207 | Kệ gỗ góc mầm non 3 tầng | 6 | chiếc | Kệ góc đựng đồ chơi cho trẻ, bán kính 50cm mặt kệ đựng đồ trưng bày tròn theo bán kính cong và vật dụng trong gia đình. Kệ được chia thành 3 tầng và có nhiều khoang chứa rất tiện lợi cũng như tiết kiệm được diện tích để đồ chơi, đồ dùng học tập cho bé. kệ được làm từ chất liệu gỗ tự nhiên, chắc chắn, bền bỉ với thời gian. | Kệ được sơn lớp sơn phủ bóng mượt mà không độc hại, không gây dị ứng cho bé. Màu vân gỗ tươi sáng tạo điểm nhấn cho căn phòng.Kích thước: 50x50x1050 cm | |
| 208 | Kệ để đồ mầm non hình ngôi nhà | 6 | chiếc | Kích thước: D200*C120*S40cm. Độ phủ bề mặt láng mịn bóng bẩy hấp dẫn trẻ thơ.Kệ để đồ mầm non hình ngôi nhà được thiết kế dựa trên chuẩn của Bộ Giáo dục về độ tuổi mầm non.Kệ để đồ mầm non hình ngôi nhà được chia thành các ngănSản phẩm được sản xuất bằng chất liệu gỗ thông tự nhiên được sơn phủ bóng bền đẹp, dày dặn chắc chắn, bề mặt mịn, hàng chắc nặng kết cấu vững chãi. | ||
| 209 | Giá Kệ 3 Tầng 6 Ô | 6 | chiếc | Kích thước: D900xC900xS300 mm Chất liệu: bằng chất liệu gỗ thông ghép thanh dày 20mm, phủ nhựa 2 mặt, sơn phủ PU bóng, chống trầy xước, chống thấm nước, chống cháy, lau chùi dễ dàng. 2 ô có cánh tủ, 4 ô không lắp cánh, mặt sau tủ ốp tạo hình uốn lượn nghộ nghĩnh. | Gỗ được chọn từ những miếng gỗ thông chất lượng nhất, đã qua tẩm sấy, xử lý cong vênh và mối mọt tối đa. Ngoài ra nó còn có độ bền cao. | |
| 210 | Giá góc phân vai | 3 | chiếc | Gồm: 2 giá 2 tầng, 1 quầy bán hàng, 1 bàn tròn , 1 tủ gỗ;Chất liệu: Gỗ tự nhiên, sơn PU màu trắng;Quầy bán hàng: Dài 90cm, sâu 30cm, cao 60cm đến mặt quầy, cao 150cm đến nóc mái nhà;Giá 2 tầng: Dài 90cm, cao 60cm, sâu 30cmBàn tròn: Đường kính 90cm, cao 60cmTủ gỗ: Dài 180cm, sâu 30cm, cao 90cm đến mặt quầy, cao 150cm đến mái nhà | ||
| 211 | Giường lưới | 80 | chiếc | KT: D1200 x R550 x C100(mm)Mặt giường bằng vải bạt lưới, 2 màu hoa cúc màu xanh thẫm và lá trúc.Khung được làm bằng ống inox Ø21 dày 1.5mm, dưới có khung đỡ chống tăng cứng chống võng.Chân giường được đúc bằng nhựa PP liền khối chắc chắn, an toàn. | ||
| 212 | Tivi 65 inch + giá treo ti vi | 3 | cái | Độ phân giải: full HDỨng dụng sẵn có: Youtube, Netflix, Trình duyệt web, Kho ứng dụng.Kết nối internet: Cổng lan, wifiCổng HDMI: 2 cổngCổng USB: 1 cổngKèm theo giá treo, phụ kiện kết nối, công lắp đặt. | ||
| 213 | Điều hòa treo tường 1 chiều 18000 BTU | 3 | bộ | Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều (1A). Công suất lạnh: 17.500 (±5%) Btu/h. Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz. Điện năng tiêu thụ ≤ 1.800 W . Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 45 dB(A) . Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 59 dB(A). Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32. Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | ||
| 214 | Phụ kiện và Nhân công lắp đặt | 3 | bộ | Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dầy 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập . Ống nước thải D21 mềm . Dây điện 2x4. Át tô mát 1P - 30A. giá treo V5 sơn chống rỉ .Gen 25x10 .Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn . Nhân công lắp đặt máy điều hòa. | ||
| 215 | Rèm cửa sổ | 45 | m2 | Bằng vải cản sáng. Đã bao gồm hệ thống treo và công lắp đặt, đã bao gồm hệ thống cuốn treo rèm và phụ kiện đi kèm. | ||
| 216 | Thảm xốp lót sàn 60*60 | 140 | m2 | Thảm xốp lót sàn 60*60*2cm Êm ái, có thể thay thế nệm cho bé, giúp bé bò mà không bị trầy xướt Không thấm nước, chống trơn trượt | ||
| 217 | Giá để giầy dép 5 tầng | 3 | chiếc | Giá để giày dép 5 tầng đa năng. Sử dụng khung bằng Inox 304 KT: 30x30x 1.4 mm; giằng bằng inox hộp 20x20x1,1mm.Tầng trên cùng sử dụng tấm gỗ ghép thanh dày 15mm màu gỗ 338; dùng đặt mũ nón, mũ bảo hiểm…Kích thước giữa các tầng phù hợp với đa dạng loại giày dép.KÍCH THƯỚC: 1000x250x900 mm | ||
| 218 | Giá phơi khăn | 3 | chiếc | Vật liệu Sử dụng khung bằng Inox 304 KT:1000x750x500mm có 05 tầng để phơi khăn, phơi tối thiểu được 35 khăn, không bị chồng lên nhau, đảm bảo an toàn, chắc chắn , có bánh xe để có thể di chuyển giá. | ||
| 219 | Loa kéo di dộng | 3 | bộ | Thùng nhựa, Màu sắc: Đen – Viền đỏHệ thống loa: 1 Loa Bass 15 inch và 1 Loa Treble 5 inchĐiện áp sử dụng: 180-240VAC/50-60Hz.Bình điện gắn trong: 12V/12AhThời gian sử dụng: 5 – 7 tiếng (Tùy âm lượng), thời gian sạc: 6 – 8 tiếng. Có thể vừa sạc vừa hát | Công suất âm thanh: 100W (RMS) / 450W (PMPO)Cổng kết nối: Ngõ ra Line Out, Cổng cắm micro có dây MIC1 – MIC2, Khe cắm USB nhạc MP3, ngõ nối bình điện 12V, ngõ vào Line In, Jack cắm dây nguồn ACKích thước thùng carton (RxCxS): 510 x 800 x 425 mmCân nặng: 20 kgPhụ kiện tiêu chuẩn kèm theo máy: 2 Micro không dây UHF (kèm 4 pin AA), dây nguồn AC, remote bluetooth, phiếu bảo hành và sách hướng dẫn sử dụng. | |
| 220 | Xắc xô | 8 | Cái | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 2-3 tuổi | ||
| 221 | Trống da | 4 | Cái | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 2-3 tuổi | ||
| 222 | Nguyên liệu đan tết | 4 | Bộ | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 2-3 tuổi | ||
| 223 | Búp bê bé trai | 6 | Con | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 2-3 tuổi | ||
| 224 | Búp bê bé gái | 6 | Con | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 2-3 tuổi | ||
| 225 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 9 | Bộ | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 2-3 tuổi | ||
| 226 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 6 | Bộ | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 2-3 tuổi | ||
| 227 | Bộ xếp hình trên xe | 18 | Bộ | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 2-3 tuổi | ||
| 228 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 9 | Bộ | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 2-3 tuổi | ||
| 229 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 6 | Bộ | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 2-3 tuổi | ||
| 230 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 6 | Bộ | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 2-3 tuổi | ||
| 231 | Nam châm thẳng | 9 | Cái | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 2-3 tuổi | ||
| 232 | Kính lúp | 9 | Cái | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 2-3 tuổi | ||
| 233 | Bể chơi với cát và nước | 3 | Bộ | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 2-3 tuổi | ||
| 234 | Bộ làm quen với toán | 40 | Bộ | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 2-3 tuổi | ||
| 235 | Con rối | 4 | Bộ | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 2-3 tuổi | ||
| 236 | Bộ hình học phẳng | 32 | Túi | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 2-3 tuổi | ||
| 237 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | 6 | Cái | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 2-3 tuổi | ||
| 238 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 12 | Bộ | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 2-3 tuổi | ||
| 239 | Tủ đựng ca, cốc | 2 | chiếc | Kích thước: 600x300x800 mmĐặc điểm: Khung bằng Inox và kính, giá gồm 3 ngăn, úp được 50 cốc. Đảm bảo an toàn vệ sinh và chắc chắn. | ||
| 240 | Bình ủ nước | 2 | chiếc | Bình inox dung tích 20l thân và lắp đạy có 2 lớp giữ nhiệt, có giá để bằng inox, có vòi nước để vặn nước uống có giá kệ inox cao 400 để bình đi kèm. | ||
| 241 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 2 | chiếc | Tủ gồm 2 khối ghép lại Kích thước: 3600x1150x350mmĐặc điểm mỗi tủ: tủ bằng inox 304, khung làm bằng inox chắc chắn dày khung inox 1,8mm, cao 3 buồng chia 3 khoang cánh mở có lỗ thông hơi, khóa locker riêng biệt, tai khóa ngoài, tủ có 18 ngăn riêng biệt. | ||
| 242 | Tủ đựng chăn chiếu | 4 | chiếc | Kích thước: 1600x400x1280 mmĐặc điểm: tủ làm bằng thép tấm sơn tĩnh điện, bên trong tủ có các đợt để chăn màn chiếu | ||
| 243 | Giá để giầy dép 5 tầng | 2 | chiếc | Giá để giày dép 5 tầng đa năng. Sử dụng khung bằng Inox 304 KT: 30x30x 1.4 mm; giằng bằng inox hộp 20x20x1,1mm.Tầng trên cùng sử dụng tấm gỗ ghép thanh dày 15mm màu gỗ 338; dùng đặt mũ nón, mũ bảo hiểm…Kích thước giữa các tầng phù hợp với đa dạng loại giày dép.KÍCH THƯỚC: 1000x250x900 mm | ||
| 244 | Thùng đựng rác có nắp đậy | 2 | chiếc | Bằng nhựa thông dụng, có nắp đậy | ||
| 245 | Thùng đựng nước có vòi | 2 | chiếc | Vật liệu Inox không bị ôxi hoá, dung tích 20 lít, có nắp đậy, có van vòi, có chân đế bằng Inốc cao 500mm. | ||
| 246 | Xô | 2 | chiếc | Bằng nhựa, có nắp đậy | ||
| 247 | Chậu | 2 | chiếc | Bằng nhựa | ||
| 248 | Bàn cho trẻ | 25 | chiếc | Chân bằng thép ống Ø 22 sơn tĩnh điện, mặt bàn bằng gỗ thông ghép thanh, bề mặt được tráng phủ lớp PVC chống nứt, cong vênh.KT: 900x480x480mm | ||
| 249 | Ghế cho trẻ | 50 | chiếc | Đặc điểm: Ghế nhựa PP đúc, kiểu chân chữ A, mát mắt và thân thiện với môi trường, dễ dàng xếp và cất giữ, tiết kiệm không gian sử dụng. | ||
| 250 | Ghế giáo viên | 4 | chiếc | Kích thước: 350x300x350-640 mm Đặc điểm: Ghế Khung làm bằng sắt Ø22 sơn tĩnh điện, mặt bàn bằng gỗ tự nhiên sơn phủ PU màu cánh gián. | ||
| 251 | Kệ gỗ góc mầm non 3 tầng | 3 | chiếc | Kệ góc đựng đồ chơi cho trẻ, bán kính 50cm mặt kệ đựng đồ trưng bày tròn theo bán kính cong và vật dụng trong gia đình. Kệ được chia thành 3 tầng và có nhiều khoang chứa rất tiện lợi cũng như tiết kiệm được diện tích để đồ chơi, đồ dùng học tập cho bé. kệ được làm từ chất liệu gỗ tự nhiên, chắc chắn, bền bỉ với thời gian. | Kệ được sơn lớp sơn phủ bóng mượt mà không độc hại, không gây dị ứng cho bé. Màu vân gỗ tươi sáng tạo điểm nhấn cho căn phòng.Kích thước: 50x50x1050 cm | |
| 252 | Kệ để đồ mầm non hình ngôi nhà | 3 | chiếc | Kích thước: D200*C120*S40cm. Độ phủ bề mặt láng mịn bóng bẩy hấp dẫn trẻ thơ.Kệ để đồ mầm non hình ngôi nhà được thiết kế dựa trên chuẩn của Bộ Giáo dục về độ tuổi mầm non.Kệ để đồ mầm non hình ngôi nhà được chia thành các ngăn | Sản phẩm được sản xuất bằng chất liệu gỗ thông tự nhiên được sơn phủ bóng bền đẹp, dày dặn chắc chắn, bề mặt mịn, hàng chắc nặng kết cấu vững chãi. | |
| 253 | Giá Kệ 3 Tầng 6 Ô | 3 | chiếc | Kích thước: D900xC900xS300 mm Chất liệu: bằng chất liệu gỗ thông ghép thanh dày 20mm, phủ nhựa 2 mặt, sơn phủ PU bóng, chống trầy xước, chống thấm nước, chống cháy, lau chùi dễ dàng. 2 ô có cánh tủ, 4 ô không lắp cánh, mặt sau tủ ốp tạo hình uốn lượn nghộ nghĩnh. | Gỗ được chọn từ những miếng gỗ thông chất lượng nhất, đã qua tẩm sấy, xử lý cong vênh và mối mọt tối đa. Ngoài ra nó còn có độ bền cao. | |
| 254 | Giá góc phân vai | 1 | chiếc | Gồm: 2 giá 2 tầng, 1 quầy bán hàng, 1 bàn tròn , 1 tủ gỗ;Chất liệu: Gỗ tự nhiên, sơn PU màu trắng;Quầy bán hàng: Dài 90cm, sâu 30cm, cao 60cm đến mặt quầy, cao 150cm đến nóc mái nhà;Giá 2 tầng: Dài 90cm, cao 60cm, sâu 30cmBàn tròn: Đường kính 90cm, cao 60cmTủ gỗ: Dài 180cm, sâu 30cm, cao 90cm đến mặt quầy, cao 150cm đến mái nhà | ||
| 255 | Giường lưới | 50 | cái | KT: D1200 x R550 x C100(mm)Mặt giường bằng vải bạt lưới, 2 màu hoa cúc màu xanh thẫm và lá trúc.Khung được làm bằng ống inox Ø21 dày 1.5mm, dưới có khung đỡ chống tăng cứng chống võng.Chân giường được đúc bằng nhựa PP liền khối chắc chắn, an toàn. | ||
| 256 | Tivi 65 inch + giá treo ti vi | 1 | cái | Độ phân giải: full HD Ứng dụng sẵn có: Youtube, Netflix, Trình duyệt web, Kho ứng dụng.Kết nối internet: Cổng lan, wifiCổng HDMI: 2 cổngCổng USB: 1 cổngKèm theo giá treo, phụ kiện kết nối, công lắp đặt. | ||
| 257 | Điều hòa treo tường 1 chiều 18000 BTU | 1 | bộ | Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều (1A). Công suất lạnh: 17.500 (±5%) Btu/h. Điện nguồn: 220-230 V/1 P/50 Hz. Điện năng tiêu thụ ≤ 1.800 W . Độ ồn hoạt động dàn lạnh ≤ 45 dB(A) . Độ ồn hoạt động dàn nóng ≤ 59 dB(A). Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32. Bộ điều khiển từ xa: Loại không dây | ||
| 258 | Phụ kiện và Nhân công lắp đặt | 1 | bộ | Ống đồng (ống D6/12 hoặc 6/16 dầy 0.7mm) kèm bảo ôn cách nhiệt hai đường độc lập . Ống nước thải D21 mềm . Dây điện 2x4. Át tô mát 1P - 30A. giá treo V5 sơn chống rỉ .Gen 25x10 .Vật tư phụ thi công đai vít, bắng dính, băng quấn . Nhân công lắp đặt máy điều hòa. | ||
| 259 | Rèm cửa sổ | 15 | m2 | Bằng vải cản sáng. Đã bao gồm hệ thống treo và công lắp đặt, đã bao gồm hệ thống cuốn treo rèm và phụ kiện đi kèm. | ||
| 260 | Thảm xốp lót sàn 60*60 | 70 | m2 | Thảm xốp lót sàn 60*60*2cm Êm ái, có thể thay thế nệm cho bé, giúp bé bò mà không bị trầy xướt Không thấm nước, chống trơn trượt | ||
| 261 | Giá phơi khăn | 2 | chiếc | Vật liệu Sử dụng khung bằng Inox 304 KT:1000x750x500mm có 05 tầng để phơi khăn, phơi tối thiểu được 35 khăn, không bị chồng lên nhau, đảm bảo an toàn, chắc chắn , có bánh xe để có thể di chuyển giá. | ||
| 262 | Bập bênh | 4 | Cái | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 2 tuổi | ||
| 263 | Cột ném bóng | 4 | Cái | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 2 tuổi | ||
| 264 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo | 10 | Bộ | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 2 tuổi | ||
| 265 | Hộp thả hình | 10 | Bộ | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 2 tuổi | ||
| 266 | Lồng hộp vuông | 10 | Bộ | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 2 tuổi | ||
| 267 | Lồng hộp tròn | 10 | Bộ | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 2 tuổi | ||
| 268 | Bộ xâu hạt | 10 | Bộ | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 2 tuổi | ||
| 269 | Bộ xâu dây | 10 | Bộ | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 2 tuổi | ||
| 270 | Các con kéo dây có khớp | 6 | Con | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 2 tuổi | ||
| 271 | Tranh ghép các con vật | 2 | Bộ | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 2 tuổi | ||
| 272 | Tranh ghép các loại quả | 2 | Bộ | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 2 tuổi | ||
| 273 | Đồ chơi nhồi bông | 2 | Bộ | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 2 tuổi | ||
| 274 | Đồ chơi với cát | 4 | Bộ | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 2 tuổi | ||
| 275 | Bảng quay 2 mặt | 2 | Bộ | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 2 tuổi | ||
| 276 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 2 | Bộ | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 2 tuổi | ||
| 277 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | 4 | Bộ | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 2 tuổi | ||
| 278 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | 4 | Bộ | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 2 tuổi | ||
| 279 | Con rối | 2 | Bộ | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 2 tuổi | ||
| 280 | Khối hình to | 16 | Bộ | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 2 tuổi | ||
| 281 | Khối hình nhỏ | 16 | Bộ | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 2 tuổi | ||
| 282 | Búp bê bé trai (cao - thấp) | 8 | Con | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 2 tuổi | ||
| 283 | Búp bê bé gái (cao- thấp) | 8 | Con | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 2 tuổi | ||
| 284 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 6 | Bộ | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 2 tuổi | ||
| 285 | Bộ bàn ghế giường tủ | 4 | Bộ | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 2 tuổi | ||
| 286 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 4 | Bộ | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 2 tuổi | ||
| 287 | Giường búp bê | 4 | Bộ | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 2 tuổi | ||
| 288 | Xắc xô to | 2 | cái | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 2 tuổi | ||
| 289 | Xắc xô nhỏ | 20 | cái | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 2 tuổi | ||
| 290 | Phách gõ | 20 | Cái | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 2 tuổi | ||
| 291 | Trống cơm | 10 | Cái | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 2 tuổi | ||
| 292 | Trống con | 20 | Cái | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 2 tuổi | ||
| 293 | Bộ nhận biết tập nói | 2 | bộ | Thiết bị giáo dục cho lớp nhà trẻ 2 tuổi | ||
| 294 | Loa toàn dải | 2 | chiếc | Loại: Loa toàn dải 2x15 " 2-wayĐáp tuyến tần số (-3dB): 50Hz-19kHzĐáp tuyến tần số (-10dB): 35Hz-20kHzĐộ nhạy (1W@1m): 100dBTrở kháng: 4ΩCông suất: 1000W / 2000WTần số crossover: 231kHzVỏ: Chất liệu gỗ, sơn chống thấm, có bánh xeKích thước(WxHxD): 470x1050x540 (mm) | ||
| 295 | Amply tăng âm | 1 | chiếc | Công suất 8Ω: 2 x 850WCông suất 4Ω: 2 x 1200WCông suất cầu 8Ω: 1 x 2400WCông suất cầu 8Ω: 1 x 2400WĐộ nhạy: 99dBĐáp ứng tần số: 20Hz – 20kHz (±0.5dB)Nguồn cấp: 220 – 240V AC, 50/60HzKT: 483 x 380 x 88 mmTrọng lượng: 22kg | ||
| 296 | Mixer | 1 | chiếc | Bàn trộn 2/2-Bus 16 kênh, 4 XENYX Mic/Line mono + 2 XENYX Mic/Line stereo + 2 Line stereo + 2 AUX Return stereo, Compressors, EQ British, bộ xử lý FX đa năng 24-Bit và giao tiếp Audio/USB (hoặc tương đương) | Kênh đầu vào 16Kênh đầu vào mono / stereo 4/2Bus trộn 2/2Đầu vào mic 4Nguồn điện 100 - 240 V~, 50/60 HzKích thước (HxWxD) 90 x 370 x 330 mm | |
| 297 | Bộ xử lý tín hiệu | 1 | chiếc | High-Definition 15-Band Stereo Graphic Equalizer with FBQ Feedback Detection System (hoặc tương đương) | ||
| 298 | Bộ thu phát tín hiệu không dây | 1 | Bộ | Số lượng kênh: 100 kênh; Dải tần số: 600 – 860 MHz; Băng thông: 100 dB; T.H.D: 90 dB; Phạm vi hoạt động: 50 m | Thông số kỹ thuật bộ thu: Độ nhạy: 2.0 uV; Chế độ: PLL; Tỷ lệ S/N: > 90 dB; Méo: 50 dB; Độ lệch tần số: | |
| 299 | Tủ đựng thiết bị âm thanh chuyên dụng | 1 | chiếc | Tủ đựng thiết bị âm thanh dạng đứngMàu sắc: đenCửa trước: Mica hoặc lướiKT: 690x580x500mm | ||
| 300 | Dây loa chuyên dụng | 50 | m | Dây loa sử dụng cho hệ thống âm thanh sân khấu ngoài trời | ||
| 301 | Phụ kiện, jack kết nối | 1 | hệ thống | Phụ kiện bao gồm ổ cắm Lioa, giá treo loa, dây loa, dây AV, zắc canon, newtric ốc vít, nở, gen nhựa … (hoặc tương đương) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.68E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.36E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị (thiết bị nội thất, âm thanh, ánh sáng, đồ điện tử,.... ).* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.185.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.370.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành từ 12 tháng trở lên; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Nhà thầu cam kết có đội ngũ bảo hành, bảo trì các hàng hóa nhà thầu cung cấp. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Thiết bị/Công nghệ thông tin/xây dựng dân dụng/điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực.- Đã là phụ trách quản lý chung 02 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị (Có tên trong vị trí tương đương trong xác nhận của chủ đầu tư trong BBNT, BBTL, BB bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh pháp lý tương đương khác kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu)- Có Thẻ căn cước công dân/chứng minh nhân dân(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành: Thiết bị/Công nghệ thông tin/xây dựng dân dụng/ điện- Đã tham gia phụ trách lắp đặt thiết bị, kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu- Có Thẻ căn cước công dân/chứng minh nhân dân(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi