Gói thầu: ᴍuɑ ѕǎm tàɩ sảո cհuyêո dùոɡ cհo côոɡ tάc cհuyêո môո
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210968355-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Krông Ana |
| Tên gói thầu | ᴍuɑ ѕǎm tàɩ sảո cհuyêո dùոɡ cհo côոɡ tάc cհuyêո môո |
| Số hiệu KHLCNT | 20210955774 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 16:17:00 đến ngày 2021-10-08 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 446,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 310.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian ≥ 05 năm. Cam kết thời gian cung ứng phụ tùng, linh kiện khi có hư hỏng trong vòng 01 tháng. Có cam kết sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì và sửa chữa khắc phục các hư hỏng, sai sót các sự cố đột xuất không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện kỹ thuật.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng làm Cán bộ phụ trách chung lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ cho gói thầu có quy mô tương tự gói thầu này trên địa bàn huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk (Kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên của Cán bộ phụ trách chung). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 15 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật ( 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện kỹ thuật.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị.- Có chứng chỉ đào tạo về lắp đặt, bảo hành của nhà sản xuất.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ cho gói thầu có quy mô tương tự gói thầu này trên địa bàn huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk (Kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên của cán bộ kỹ thuật). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 15 |
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành: An toàn/bảo hộ lao động.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ của gói thầu lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ cho gói thầu có quy mô tương tự gói thầu này trên địa bàn huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk (Kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên của Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 15 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật chuyên ngành điện, điện tử, ánh sáng (≥ 03 người) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Văn bằng, chứng chỉ nghề phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Krông Ana |
| E-CDNT 1.2 |
ᴍuɑ ѕǎm tàɩ sảո cհuyêո dùոɡ cհo côոɡ tάc cհuyêո môո ᴍuɑ ѕǎm tàɩ sảո cհuyêո dùոɡ cհo côոɡ tάc cհuyêո môո 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Để chứng minh năng lực kinh nghiệm, nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý cụ thể như sau: - Về Năng lực tài chính: Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính (đã được cơ quan thuế xác nhận) trong 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020); + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Về năng lực Hợp đồng đã thực hiện: Nhà thầu phải chuẩn bị cung cấp các tài liệu bản gốc hoặc bản sao được chứng thực để chứng minh năng lực Hợp đồng tương tự gồm: Quyết định phê thiết kế; Hợp đồng và phụ lục (nếu có) của hợp đồng; Bản xác nhận hoàn thành hợp đồng đó của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào khai thác sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng; Các tài liệu làm rõ khác theo yêu cầu của Bên mời thầu. - Về năng lực nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu: Nhà thầu phải chuẩn bị cung cấp bản gốc các tài liệu sau: +) Bằng tốt nghiệp đại học; +) Các chứng chỉ/chứng nhận hành nghề tương ứng theo yêu cầu của từng vị trí công việc; +) Hợp đồng lao động còn thời hạn; +) Giấy xác nhận của chủ đầu tư về năng lực đã thực hiện nhiệm vụ tương tự của tất cả các nhân sự dự kiến tham gia gói thầu; - Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT hoặc tiến hành xác minh tính trung thực các tài liệu do nhà thầu cung cấp. Nếu phát hiện nhà thầu có sự gian dối E- HSDT của nhà thầu sẽ bị loại và Nhà thầu chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương IV với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V; - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu mô tả đầy đủ thông số kỹ thuật của hàng hóa dự thầu; - Catalogue, tài liệu kỹ thuật mô tả thông số kỹ thuật của hàng hoá chào thầu; - Nhà thầu cần chuẩn bị sẵn thiết bị mẫu theo yêu cầu trong quá trình chuẩn bị HSDT. Trong trường hợp cần thiết để chứng minh khả năng cung cấp và triển khai, Trong thời gian đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp hàng mẫu để kiểm tra. Thời gian và địa điểm kiểm tra sẽ được thông báo tới nhà thầu tối thiểu 03 (ba) ngày trước khi tiến hành kiểm tra. Trong quá trình kiểm tra nếu thiết bị mẫu không đạt tiêu chuẩn thì sẽ bị đánh giá là không đạt yêu cầu; - Cam kết cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu; - Cam kết các thiết bị chào thầu phải mới 100%, sản xuất trong vòng 01 năm trở lại đây (tính đến ngày có thời điểm đóng thầu), nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (hãng sản xuất) |
| E-CDNT 12.2 | - Giá dự thầu của nhà thầu là chào bán tại Việt Nam đồng thời phải bao gồm toàn bộ các chi phí cần thiết để thực hiện gói thầu, trong đó có thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV; - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2; - Bảo lãnh dự thầu bản gốc; - Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Báo cáo tài chính bản gốc, Báo cáo kiểm toán (nếu có) bản gốc, các hợp đồng tương tự, hóa đơn liên 1 bản gốc, bằng cấp liên quan của các nhân sự bản gốc khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Krông Ana. Địa chỉ: 94 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 2623637011 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Krông Ana. Địa chỉ: 94 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 02623637026 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 02623.859330. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Krông Ana. Địa chỉ: 94 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 02623637031 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Loa Full Line Aray | 8 | Cái | - Thông số kỹ thuật: + Độ lợi khếch đại 137Db.+ Loa Full 2 x 10”.+ Loa Treble 2 x 1.75.+ Công suất 600w – 1200w. | ||
| 2 | Loa Sub | 2 | Cái | - Thông số kỹ thuật: + Độ lợi khếch đại 141dB+ Loa bass 2 x 18”+ Công suất 2000w – 4000w | ||
| 3 | Dây điện 4.0 | 200 | M | - Loại dây 4.0. - Thông số kỹ thuật:+ Dây điện 4.0+ Thể tích dây 2 x 4.0 | ||
| 4 | Dây điện 2.5 | 200 | M | - Loại dây 2.5. - Thông số kỹ thuật:+ Dây điện 2.5+ Thể tích dây 2 x 2.5 | ||
| 5 | Dây tín hiệu | 200 | M | - Thông số kỹ thuật:+ Diện tích dây dẫn: 0.22 mm2+ Kết cấu dây dẫn: 28 x 0.10mm lõi đồng.+ Điện trở dây dẫn: 85Ohm/km+ Điện dung (Cond./Cond.)+ Đường kính: 6.4 ± 0.2 mm.+ Khối lượng: 53 g/m+ Vỏ làm bằng nhựa PVC màu đen. | ||
| 6 | Thùng đựng loa Full Line Aray | 4 | Cái | - Thông số kỹ thuật:+ Thùng đựng loa Full Line Aray + Đựng 2 loa Full trong 1 thùng | ||
| 7 | Thùng đựng loa Sub | 4 | Cái | - Thông số kỹ thuật:+ Thùng đựng loa Sub |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 310.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian ≥ 05 năm. Cam kết thời gian cung ứng phụ tùng, linh kiện khi có hư hỏng trong vòng 01 tháng. Có cam kết sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì và sửa chữa khắc phục các hư hỏng, sai sót các sự cố đột xuất không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung (01 người) | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện kỹ thuật.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng làm Cán bộ phụ trách chung lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ cho gói thầu có quy mô tương tự gói thầu này trên địa bàn huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk (Kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên của Cán bộ phụ trách chung). | 15 | 15 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật ( 01 người) | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện kỹ thuật.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị.- Có chứng chỉ đào tạo về lắp đặt, bảo hành của nhà sản xuất.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ cho gói thầu có quy mô tương tự gói thầu này trên địa bàn huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk (Kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên của cán bộ kỹ thuật). | 15 | 15 |
| 3 | 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành: An toàn/bảo hộ lao động.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ của gói thầu lắp đặt; hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ cho gói thầu có quy mô tương tự gói thầu này trên địa bàn huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk (Kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên của Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ). | 15 | 15 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật chuyên ngành điện, điện tử, ánh sáng (≥ 03 người) | 3 | - Văn bằng, chứng chỉ nghề phù hợp. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi