Gói thầu: Gói thầu số 12: Mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Trụ sở Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211000380-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Trụ sở Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210669700 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 16:16:00 đến ngày 2021-10-11 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,214,163,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.82E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.64E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.550.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.550.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng- Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Chương V của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng xây dựng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đào tạo, chuyển giao công nghệ, hướng dẫn vận hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12: Mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình Trụ sở Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Yên Bái Dự án đầu tư xây dựng công trình Trụ sở Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Yên Bái 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách nhà nước (ngân sách tỉnh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu - Giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất (hoặc đại diện hợp pháp của nhà sản xuất tại Việt nam), bản gốc hoặc bản sao công chứng của hàng hóa chuyên dụng(Ngoại trừ các hàng hóa thông dụng). - Tài liệu kỹ thuật hoặc Catalogue chính hãng thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật đối với các hàng hóa của gói thầu ngoại trừ các hàng hóa thông dụng. - Bảng so sánh cấu hình kỹ thuật cụ thể thiết bị chào thầu với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT - Bản cam kết cung cấp thiết bị mới 100%, sản xuất 2020 trở đi - Bản cam kết bảo hành ≥ 12 tháng. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu khi giao hàng. - Cam kết cung cấp đầy đủ tài liệu hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn sửa chữa, bảo quản bằng Tiếng Anh (nếu có) có bản dịch tiếng Việt kèm theo và Tiếng Việt. - Bản cam kết lắp đặt, chạy thử, bàn giao và hướng dẫn vận hành cho người sử dụng, hướng dẫn việc bảo quản và sửa chữa cho nhân viên kỹ thuật. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tài liệu kỹ thuật hoặc Catalogue gốc thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật đối với các thiết bị của gói thầu. - Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác tại Việt Nam hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các loại hàng hóa theo yêu cầu phần kỹ thuật cho gói thầu này (bản gốc hoặc bản chụp công chứng kèm bản dịch tiếng Việt); Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001-2015 (đối với các sản phẩm gỗ nội thất) |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…):Theo niên hạn của nhà sản xuất – tối thiểu 01 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa (kèm theo bản vẽ để mô tả nếu cần); - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương - Bản cam kết sẽ xuất trình giấy chứng nhận xuất xứ (CO); giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất (CQ); tài liệu hướng dẫn sử dụng, phiếu hoặc sổ bảo hành; cam kết cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế... cho chủ đầu tư trước khi cung cấp, lắp đặt thiết bị nếu trúng thầu; - Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khácđược quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Yên Bái.
Địa chỉ: Phường Minh Tân,thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
Địa chỉ của Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái
Địa chỉ: Tổ 2, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Yên Bái Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn họp | 14 | Cái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Ghế hội trường | 100 | Cái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Khối điều khiển trung tâm có triệt tiêu hồi âm kỹ thuật số | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Hộp đại biểu kèm micro cần dài | 20 | Chiếc | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Hộp chủ tịch kèm micro cần dài | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Micro cổ ngỗng để bục | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Cáp nối chuyên dụng | 4 | Cuộn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Công lắp đặt | 1 | Gói | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Vang số | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Cục đẩy công suất | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Loa chuyên nghiệp | 1 | Đôi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Loa chuyên nghiệp | 1 | Đôi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Mic không dây | 3 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Tủ đựng thiết bị | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Toàn bộ giá treo, dây zắc phụ kiện | 1 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Bục phát biểu | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Hoa để bục phát biểu | 1 | Lãng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Bục tượng bác | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Hoa để bục tượng Bác | 1 | Lãng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Tượng bác Hồ. | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Phông chính hội trường | 38,3 | m2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Khung chữ " Đảng CSVN…." + cờ sao búa liềm | 1 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Rèm cửa sổ | 35,8 | m2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Bàn họp BH | 4 | Cái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Bàn họp BH1 | 1 | Cái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Bàn họp BH2 | 1 | Cái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Bàn họp BH3 | 1 | Cái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Bàn họp BH4 | 2 | Cái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Ghế chân quỳ | 30 | Cái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Míc để bàn | 2 | Cái | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Máy chiếu + màn chiếu | 1 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Rèm cửa sổ | 21 | m2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Bàn + ghế lãnh đạo | 1 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Tủ trang trí 01 | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Tủ trang trí 02 | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Bàn ghế uống nước | 1 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Bàn ghế lãnh đạo | 3 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Tủ đựng tài liệu | 3 | Chiếc | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Bàn ghế uống nước | 3 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Rèm cửa sổ phòng Giám đốc | 6,24 | m2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Rèm cửa sổ phòng nghỉ Giám đốc | 5,76 | m2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Rèm cửa sổ phòng Phó Giám đốc | 20,52 | m2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Băng led tiền sảnh | 4,8 | m2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Bục phát biểu | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Hoa để bục phát biểu | 1 | Lãng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Bục tượng Bác | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Hoa để bục tượng Bác | 1 | Lãng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Tượng bác Hồ. | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Khung chữ " Đảng CSVN…." + cờ sao búa liềm | 1 | Bộ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Phông chính hội trường | 24,5 | m2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Rèm cửa sổ | 2,86 | m2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.82E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.64E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.550.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.550.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng- Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Chương V của E-HSMT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Kỹ sư xây dựng trở lên | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 5 | Cao đẳng xây dựng trở lên | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ đào tạo, chuyển giao công nghệ, hướng dẫn vận hành | 1 | Kỹ sư xây dựng trở lên | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi