Gói thầu: Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học trường tiểu học Tam Sơn, huyện Cẩm Khê
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210978962-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học trường tiểu học Tam Sơn, huyện Cẩm Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20210978779 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 16:07:00 đến ngày 2021-10-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,207,238,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.231E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.46E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụngCấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.740.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên còn hiệu lực. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học trường tiểu học Tam Sơn, huyện Cẩm Khê Nhà lớp học trường tiểu học Tam Sơn, huyện Cẩm Khê 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong phạm vi hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên. - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dung trong các năm đó theo quy định; Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0977.033.166 - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0977.033.166 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cẩm Khê. Số 298, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210 3889 123. Số fax: 0210 3889 123 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0977.033.166 E |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông: Trần Quang Hải, Trưởng phòng Tài chính - Kế hoạch. SĐT: 0982.889.467. Địa chỉ: Số 298, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu chương V | 28,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu chương V | 184,275 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu chương V | 0,4006 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu chương V | 90,8308 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 18,48 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 22,0782 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu chương V | 131,389 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ 2 TẦNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng - đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 280,8114 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V | 23,1423 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 45,1901 | m3 |
| 4 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 4,0095 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,1941 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V | 1,8856 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu chương V | 1,385 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,612 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,3929 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 30,3441 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 2,4485 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 1,0207 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V | 1,6916 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu chương V | 1,6761 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu chương V | 15,2281 | m3 |
| 16 | Bê tông nền, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu chương V | 37,1742 | m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu chương V | 1,2267 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 2,7944 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,4835 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V | 1,1063 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo yêu cầu chương V | 2,7949 | tấn |
| 22 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 16,8476 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 5,412 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 2,4953 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V | 6,0016 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu chương V | 1,523 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 43,5211 | m3 |
| 28 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,4936 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,1372 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, | Theo yêu cầu chương V | 0,3961 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 4,0184 | m3 |
| 32 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu chương V | 9,6721 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 108,6212 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 11,4261 | tấn |
| 35 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu chương V | 0,2215 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,3334 | tấn |
| 37 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 2,2153 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 169,5176 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 11,6197 | m3 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 13,9514 | m3 |
| 41 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V | 1,9485 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V | 1,9485 | tấn |
| 43 | Gia công dầm mái thép | Theo yêu cầu chương V | 0,2006 | tấn |
| 44 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạn | Theo yêu cầu chương V | 0,2006 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 226,41 | 1m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu chương V | 5,3304 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc, sườn, khổ 400 | Theo yêu cầu chương V | 66,5 | m |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 894,7744 | m2 |
| 49 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50 | Theo yêu cầu chương V | 37,6736 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 1.074,794 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 233,002 | m2 |
| 52 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 93,632 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75, (Trong nhà) | Theo yêu cầu chương V | 478,1068 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75, (Ngoài nhà) | Theo yêu cầu chương V | 337,5988 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, (Trong nhà) | Theo yêu cầu chương V | 57,1472 | m2 |
| 56 | Trát thành sê nô, vữa XM M75, | Theo yêu cầu chương V | 37,6736 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, | Theo yêu cầu chương V | 456,79 | m |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 1.597,8696 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 1.646,5328 | m2 |
| 60 | Quét sơn chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu chương V | 74,6628 | m2 |
| 61 | Lát gạch chống nóng 3 lỗ 200x200x90 | Theo yêu cầu chương V | 20,3364 | m2 |
| 62 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 7,092 | m3 |
| 63 | Vữa xi măng tạo dốc, dày 3cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu chương V | 23,7384 | m2 |
| 64 | Lát gạch lá nem 300x300mm, | Theo yêu cầu chương V | 23,7384 | m2 |
| 65 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300*600 | Theo yêu cầu chương V | 281,782 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600*600, | Theo yêu cầu chương V | 678,2194 | m2 |
| 67 | Bắn keo silicon vị trí tiếp giáp nhà cầu và nhà lớp học | Theo yêu cầu chương V | 2,62 | md |
| 68 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400*400 | Theo yêu cầu chương V | 75,8948 | m2 |
| 69 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 500*500 | Theo yêu cầu chương V | 17,184 | m2 |
| 70 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu chương V | 74,6628 | m2 |
| 71 | Lát đá granít cầu thang, | Theo yêu cầu chương V | 77,6939 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp, | Theo yêu cầu chương V | 28,593 | m2 |
| 73 | Ốp chân tường | Theo yêu cầu chương V | 13,995 | m2 |
| 74 | Cửa đi 2 cánh, nhôm hệ kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu chương V | 51,84 | m2 |
| 75 | Cửa đi 1 cánh, nhôm hệ kính dày 5mm phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu chương V | 26,88 | m2 |
| 76 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt, nhôm hệ kính dày 5mm phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu chương V | 57,6 | m2 |
| 77 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ kính dày 5mm phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu chương V | 28,8 | m2 |
| 78 | Cửa sổ mở lật, cửa nhôm hệ kính dày 5mm phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu chương V | 2,88 | m2 |
| 79 | Vách kính | Theo yêu cầu chương V | 23,16 | m2 |
| 80 | Chênh lệch kinh tư 5mm lên 6,38 | Theo yêu cầu chương V | 199,008 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo yêu cầu chương V | 191,16 | m2 |
| 82 | Gia công hoa sắt 14*14 | Theo yêu cầu chương V | 1,5198 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 56,7419 | 1m2 |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu chương V | 86,4 | m2 |
| 85 | Gia công lan can hộp Inox theo thiết kế | Theo yêu cầu chương V | 125,3 | m2 |
| 86 | Lắp dựng lan | Theo yêu cầu chương V | 125,3 | m2 |
| 87 | Gia công lan can cầu thang theo thiết kế | Theo yêu cầu chương V | 9,8 | m |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo yêu cầu chương V | 12,42 | 100m2 |
| 89 | Bạt che bụi trong quá trình thi công | Theo yêu cầu chương V | 1.242 | m2 |
| 90 | Đục phá tạo nhám vị trí lan can cũ với cầu nối | Theo yêu cầu chương V | 6 | vị trí |
| C | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NHÀ 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo yêu cầu chương V | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu chương V | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa xí bệt | Theo yêu cầu chương V | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu chương V | 12 | bộ |
| 5 | Van nhấn tiểu nam | Theo yêu cầu chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Theo yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 9 | Van phao tự động | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 10 | Phiễu thu sàn | Theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu chương V | 0,6 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu chương V | 1,4 | 100m |
| 19 | Lắp đặt tê D50 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê D50*32 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê D25 | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê D20 | Theo yêu cầu chương V | 25 | cái |
| 23 | tê D32*25 | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 24 | Tê D32*20 | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 25 | Tê ren trong D20*20 | Theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 26 | Rác co D50 | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 27 | Rác co D25 | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 28 | Rác co D20 | Theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 29 | Măng sông PPR fi 50 | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 30 | Măng sông PPR fi 32 | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 31 | Măng sông PPR fi 25 | Theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 32 | Măng sông PPR fi 20 | Theo yêu cầu chương V | 25 | cái |
| 33 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu chương V | 50 | cái |
| 34 | Băng ren | Theo yêu cầu chương V | 20 | cuôn |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu chương V | 0,8 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 90mm | Theo yêu cầu chương V | 0,5 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu chương V | 0,25 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 40mm | Theo yêu cầu chương V | 0,2 | 100m |
| 39 | Lắp đặt Tê chếch - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê chếch - Đường kính 90 | Theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê chếch - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 42 | Tê cút các loại | Theo yêu cầu chương V | 108 | cái |
| 43 | Nút bịt | Theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 44 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V | 0,3578 | 100m3 |
| 45 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu chương V | 1,28 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,0107 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V | 0,2296 | tấn |
| 49 | Bê tông móng, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 2,56 | m3 |
| 50 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 6,5314 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu chương V | 29,75 | m2 |
| 52 | Đánh màu xi măng thành bể | Theo yêu cầu chương V | 29,75 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép bể | Theo yêu cầu chương V | 0,1108 | tấn |
| 54 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125 | Theo yêu cầu chương V | 5,908 | m2 |
| 55 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 0,8976 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V | 0,0404 | 100m2 |
| 57 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,0714 | tấn |
| 58 | Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu chương V | 50 | cái |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu chương V | 10,968 | m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V | 0,1095 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NHÀ 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu chương V | 64 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu chương V | 35 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu chương V | 44 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu chương V | 62 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu chương V | 29 | cái |
| 7 | Công tắc cầu thang | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điện KT 600x400x200 | Theo yêu cầu chương V | 2 | tủ |
| 9 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu chương V | 22 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu chương V | 28 | Cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Theo yêu cầu chương V | 70 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Theo yêu cầu chương V | 12 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo yêu cầu chương V | 280 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo yêu cầu chương V | 1.526 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo yêu cầu chương V | 1.418 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 | Theo yêu cầu chương V | 118 | hộp |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu chương V | 1.876 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo yêu cầu chương V | 1.418 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo yêu cầu chương V | 12 | m |
| 22 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V | 32,24 | 1m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu chương V | 0,3224 | 100m3 |
| 24 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 2m | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m | Theo yêu cầu chương V | 5 | cái |
| 26 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu chương V | 21 | cọc |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu chương V | 242 | m |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo yêu cầu chương V | 62 | m |
| 29 | Lắp đặt kẹp tiếp địa mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 30 | Que hàn | Theo yêu cầu chương V | 8 | kg |
| 31 | Lắp đặt quả hồ lô sứ | Theo yêu cầu chương V | 5 | Quả |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ CẢI TẠO NÂNG CẤP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu chương V | 430,1985 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Theo yêu cầu chương V | 2,1458 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu chương V | 9,0066 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 15,115 | m3 |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu chương V | 24,122 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu chương V | 24,122 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V | 1,5168 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, | Theo yêu cầu chương V | 0,1974 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, | Theo yêu cầu chương V | 1,2369 | tấn |
| 10 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 7,1258 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 2,8115 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,795 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu chương V | 3,007 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, | Theo yêu cầu chương V | 1,174 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 22,7312 | m3 |
| 16 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 0,2144 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, | Theo yêu cầu chương V | 0,0519 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, | Theo yêu cầu chương V | 0,1904 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, | Theo yêu cầu chương V | 1,7584 | m3 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu chương V | 13,6539 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 47,3014 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, | Theo yêu cầu chương V | 4,7696 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, | Theo yêu cầu chương V | 65,8819 | m3 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, | Theo yêu cầu chương V | 7,3416 | m3 |
| 25 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V | 0,4818 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V | 0,482 | tấn |
| 27 | Gia công dầm mái thép | Theo yêu cầu chương V | 0,0547 | tấn |
| 28 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạn | Theo yêu cầu chương V | 0,055 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 155,904 | 1m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu chương V | 1,0755 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc, sườn, khổ 400 | Theo yêu cầu chương V | 55,15 | m |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu chương V | 368,4658 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu chương V | 338,56 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 83,896 | m2 |
| 35 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu chương V | 37,334 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75 (Trong nhà) | Theo yêu cầu chương V | 202,9936 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, (Ngoài nhà) | Theo yêu cầu chương V | 176,6312 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, (Trong nhà) | Theo yêu cầu chương V | 32,4456 | m2 |
| 39 | Trát thành sê nô, vữa XM M75, | Theo yêu cầu chương V | 20,64 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, | Theo yêu cầu chương V | 309,05 | m |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 1.222,668 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 1.010,3528 | m2 |
| 43 | Đắp cát toon bục giảng | Theo yêu cầu chương V | 7,3757 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500*500, XM | Theo yêu cầu chương V | 373,2611 | m2 |
| 45 | Ốp tường trụ, gạch 500*500, XM | Theo yêu cầu chương V | 6,8736 | m2 |
| 46 | Lát đá granít cầu thang, | Theo yêu cầu chương V | 76,5554 | m2 |
| 47 | Cửa đi 2 cánh, nhôm hệ kính dày 5mm phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu chương V | 25,92 | m2 |
| 48 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt, nhôm hệ kính dày 5mm phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu chương V | 28,8 | m2 |
| 49 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ kính dày 5mm phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu chương V | 17,28 | m2 |
| 50 | Vách kính | Theo yêu cầu chương V | 7,8 | m2 |
| 51 | Chênh lệch kinh tư 5mm lên 6,38 | Theo yêu cầu chương V | 63,84 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo yêu cầu chương V | 79,8 | m2 |
| 53 | Gia công hoa sắt 14*14 | Theo yêu cầu chương V | 0,7599 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 28,3709 | 1m2 |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu chương V | 46,08 | m2 |
| 56 | Gia công lan can hộp Inox theo thiết kế | Theo yêu cầu chương V | 47,34 | m2 |
| 57 | Lắp dựng lan | Theo yêu cầu chương V | 47,34 | m2 |
| 58 | Gia công lắp dựng lan can cầu thang theo thiết kế | Theo yêu cầu chương V | 9,8 | m |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, | Theo yêu cầu chương V | 10,62 | 100m2 |
| 60 | Bạt che bụi trong quá trình thi công | Theo yêu cầu chương V | 1.224 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NHÀ CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu chương V | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 7 | Công tắc cầu thang | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điện kích thước600x400x200 | Theo yêu cầu chương V | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu chương V | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu chương V | 9 | Cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Theo yêu cầu chương V | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo yêu cầu chương V | 54 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo yêu cầu chương V | 346 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo yêu cầu chương V | 312 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 | Theo yêu cầu chương V | 41 | hộp |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu chương V | 658 | m |
| 18 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 19 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu chương V | 168 | m |
| 20 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu chương V | 40 | m |
| 21 | Que hàn | Theo yêu cầu chương V | 8 | kg |
| G | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NHÀ CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu- Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu chương V | 138 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu- Kết cấu gạch | Theo yêu cầu chương V | 69 | m3 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu chương V | 207 | m3 |
| 4 | Đào móng -đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 4,2229 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, | Theo yêu cầu chương V | 1,4077 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu chương V | 0,3672 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M50, | Theo yêu cầu chương V | 1,6364 | m3 |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu chương V | 0,0385 | tấn |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu chương V | 2,0995 | m3 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 16,1352 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 12,96 | m |
| 12 | Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 16,135 | m2 |
| 13 | Tạo vệt lõm cột | Theo yêu cầu chương V | 6 | công |
| 14 | Cổng thép hộp sơn 3 nước hoàn thiện cả phụ kiện bản lề theo thiết kế | Theo yêu cầu chương V | 8,688 | m2 |
| 15 | Biển hiệu tên trường lắp dựng hoàn thiện | Theo yêu cầu chương V | 1 | biển |
| 16 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V | 4,7348 | 1m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, | Theo yêu cầu chương V | 1,5783 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 3,0632 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Theo yêu cầu chương V | 7,8518 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu chương V | 39,429 | m2 |
| 21 | Lát đá mặt bệ các loại, | Theo yêu cầu chương V | 23,7934 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 22,4337 | m2 |
| 23 | Đa Cubic | Theo yêu cầu chương V | 700 | vien |
| 24 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 222,6 | m3 |
| 25 | Lát nền gạch Teraro 400*400 | Theo yêu cầu chương V | 1.855 | m2 |
| 26 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V | 31,8458 | 1m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, | Theo yêu cầu chương V | 10,6153 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 4,7531 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu chương V | 14,2463 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 2,8519 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | Theo yêu cầu chương V | 0,0652 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | Theo yêu cầu chương V | 0,4177 | tấn |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,2593 | 100m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 15,2099 | m3 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Theo yêu cầu chương V | 1,5246 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu chương V | 399,6362 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu chương V | 25,025 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 424,661 | m2 |
| 39 | Đào đất- Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V | 22,984 | 1m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, | Theo yêu cầu chương V | 8,112 | m3 |
| 41 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V | 14,56 | m3 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm | Theo yêu cầu chương V | 1,04 | 100m |
| 43 | Tê cút các loại | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 44 | Giếng khoan | Theo yêu cầu chương V | 1 | giếng |
| 45 | Bơm cấp nước tưới cây | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 46 | Đào đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V | 1,4007 | 100m3 |
| 47 | Đào đất -đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 7,372 | 1m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, | Theo yêu cầu chương V | 42,7267 | m3 |
| 49 | Đắp cát | Theo yêu cầu chương V | 6,42 | m3 |
| 50 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 12,83 | m3 |
| 51 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 15,94 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 144,9 | m2 |
| 53 | Láng nền rãnh không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 62,1 | m2 |
| 54 | Tấm dan thép mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V | 207 | cái |
| 55 | Đào đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu chương V | 1,5231 | 100m3 |
| 56 | Đào đất -đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 8,0165 | 1m3 |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, | Theo yêu cầu chương V | 47,7233 | m3 |
| 58 | Đắp cát | Theo yêu cầu chương V | 5,72 | m3 |
| 59 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 11,45 | m3 |
| 60 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, | Theo yêu cầu chương V | 15,74 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 143,1 | m2 |
| 62 | Láng nền rãnh không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V | 63,6 | m2 |
| 63 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, | Theo yêu cầu chương V | 6,9 | m3 |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V | 0,3606 | 100m2 |
| 65 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu chương V | 0,636 | tấn |
| 66 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu chương V | 159 | cái |
| 67 | Đào móng -đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 11,63 | 1m3 |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V | 3,8767 | m3 |
| 69 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu chương V | 0,41 | m3 |
| 70 | Ván khuôn | Theo yêu cầu chương V | 0,0346 | 100m2 |
| 71 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, | Theo yêu cầu chương V | 1,11 | m3 |
| 72 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 0,22 | m3 |
| 73 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V | 0,0125 | 100m2 |
| 74 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V | 0,1828 | tấn |
| 75 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.231E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.46E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụngCấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.740.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên còn hiệu lực. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ ATLĐ | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 1 |
| 4 | Ô tô | Sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi