Gói thầu: Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học trường tiểu học Tam Sơn, huyện Cẩm Khê

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210978962-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ
Tên gói thầu Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học trường tiểu học Tam Sơn, huyện Cẩm Khê
Số hiệu KHLCNT 20210978779
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 16:07:00 đến ngày 2021-10-12 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,207,238,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.231E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.46E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụngCấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.740.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên còn hiệu lực. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học trường tiểu học Tam Sơn, huyện Cẩm Khê
Nhà lớp học trường tiểu học Tam Sơn, huyện Cẩm Khê
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ , địa chỉ: Số 298, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0977.033.166 - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0977.033.166
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần TNHH xây dựng và kiến trúc ACP. - Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế & Hạ tầng. - Lập HSMT, đánh giá HSDT: Phòng Dịch vụ tư vấn. - Thẩm định HSMT, kết quả LCNT: Phòng Điều hành nghiệp vụ quản lý công trình.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ , địa chỉ: Số 298, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0977.033.166 - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0977.033.166


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong phạm vi hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên. - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dung trong các năm đó theo quy định; Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0977.033.166 - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dung khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0977.033.166
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cẩm Khê. Số 298, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210 3889 123. Số fax: 0210 3889 123
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cẩm Khê. Số 214, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0977.033.166 E
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông: Trần Quang Hải, Trưởng phòng Tài chính - Kế hoạch. SĐT: 0982.889.467. Địa chỉ: Số 298, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu chương V28,8m2
2Tháo dỡ mái tônTheo yêu cầu chương V184,275m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo yêu cầu chương V0,4006tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu chương V90,8308m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu chương V18,48m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu chương V22,0782m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu chương V131,389m3
B HẠNG MỤC: NHÀ 2 TẦNG XÂY MỚI
1Đào móng - đất cấp IIITheo yêu cầu chương V280,81141m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo yêu cầu chương V23,1423m3
3Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V45,1901m3
4Bê tông cột, M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V4,0095m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V0,1941tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V1,8856tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu chương V1,385tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V0,612100m2
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V0,3929100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V30,3441m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V2,4485100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V1,0207tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V1,6916tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo yêu cầu chương V1,6761tấn
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu chương V15,2281m3
16Bê tông nền, M100, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu chương V37,1742m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu chương V1,2267100m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V2,7944100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V0,4835tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V1,1063tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo yêu cầu chương V2,7949tấn
22Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V16,8476m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V5,412100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V2,4953tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V6,0016tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo yêu cầu chương V1,523tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V43,5211m3
28Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V0,4936100m2
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V0,1372tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm,Theo yêu cầu chương V0,3961tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V4,0184m3
32Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu chương V9,6721100m2
33Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V108,6212m3
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V11,4261tấn
35Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu chương V0,2215100m2
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V0,3334tấn
37Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V2,2153m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V169,5176m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V11,6197m3
40Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V13,9514m3
41Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu chương V1,9485tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V1,9485tấn
43Gia công dầm mái thépTheo yêu cầu chương V0,2006tấn
44Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạnTheo yêu cầu chương V0,2006tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V226,411m2
46Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu chương V5,3304100m2
47Tôn úp nóc, sườn, khổ 400Theo yêu cầu chương V66,5m
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V894,7744m2
49Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50Theo yêu cầu chương V37,6736m2
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V1.074,794m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V233,002m2
52Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V93,632m2
53Trát trần, vữa XM M75, (Trong nhà)Theo yêu cầu chương V478,1068m2
54Trát trần, vữa XM M75, (Ngoài nhà)Theo yêu cầu chương V337,5988m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75, (Trong nhà)Theo yêu cầu chương V57,1472m2
56Trát thành sê nô, vữa XM M75,Theo yêu cầu chương V37,6736m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM M100,Theo yêu cầu chương V456,79m
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V1.597,8696m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V1.646,5328m2
60Quét sơn chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu chương V74,6628m2
61Lát gạch chống nóng 3 lỗ 200x200x90Theo yêu cầu chương V20,3364m2
62Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V7,092m3
63Vữa xi măng tạo dốc, dày 3cm, vữa XM M50Theo yêu cầu chương V23,7384m2
64Lát gạch lá nem 300x300mm,Theo yêu cầu chương V23,7384m2
65Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300*600Theo yêu cầu chương V281,782m2
66Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600*600,Theo yêu cầu chương V678,2194m2
67Bắn keo silicon vị trí tiếp giáp nhà cầu và nhà lớp họcTheo yêu cầu chương V2,62md
68Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400*400Theo yêu cầu chương V75,8948m2
69Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 500*500Theo yêu cầu chương V17,184m2
70Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu chương V74,6628m2
71Lát đá granít cầu thang,Theo yêu cầu chương V77,6939m2
72Lát đá bậc tam cấp,Theo yêu cầu chương V28,593m2
73Ốp chân tườngTheo yêu cầu chương V13,995m2
74Cửa đi 2 cánh, nhôm hệ kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu chương V51,84m2
75Cửa đi 1 cánh, nhôm hệ kính dày 5mm phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu chương V26,88m2
76Cửa sổ 4 cánh mở trượt, nhôm hệ kính dày 5mm phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu chương V57,6m2
77Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ kính dày 5mm phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu chương V28,8m2
78Cửa sổ mở lật, cửa nhôm hệ kính dày 5mm phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu chương V2,88m2
79Vách kínhTheo yêu cầu chương V23,16m2
80Chênh lệch kinh tư 5mm lên 6,38Theo yêu cầu chương V199,008m2
81Lắp dựng cửa khung nhômTheo yêu cầu chương V191,16m2
82Gia công hoa sắt 14*14Theo yêu cầu chương V1,5198tấn
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V56,74191m2
84Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu chương V86,4m2
85Gia công lan can hộp Inox theo thiết kếTheo yêu cầu chương V125,3m2
86Lắp dựng lanTheo yêu cầu chương V125,3m2
87Gia công lan can cầu thang theo thiết kếTheo yêu cầu chương V9,8m
88Lắp dựng dàn giáo ngoàiTheo yêu cầu chương V12,42100m2
89Bạt che bụi trong quá trình thi côngTheo yêu cầu chương V1.242m2
90Đục phá tạo nhám vị trí lan can cũ với cầu nốiTheo yêu cầu chương V6vị trí
C HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC NHÀ 2 TẦNG
1Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo yêu cầu chương V2bể
2Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu chương V20bộ
3Lắp đặt vòi rửa xí bệtTheo yêu cầu chương V20bộ
4Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu chương V12bộ
5Van nhấn tiểu namTheo yêu cầu chương V12bộ
6Lắp đặt chậu rửa LavaboTheo yêu cầu chương V8bộ
7Lắp đặt vòi rửa LavaboTheo yêu cầu chương V8bộ
8Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu chương V8cái
9Van phao tự độngTheo yêu cầu chương V1cái
10Phiễu thu sànTheo yêu cầu chương V20cái
11Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo yêu cầu chương V2cái
12Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo yêu cầu chương V2cái
13Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmTheo yêu cầu chương V2cái
14Lắp đặt van ren - Đường kính 20mmTheo yêu cầu chương V8cái
15Lắp đặt ống nhựa PPR D50Theo yêu cầu chương V0,2100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR D32Theo yêu cầu chương V0,2100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR D25Theo yêu cầu chương V0,6100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR D20Theo yêu cầu chương V1,4100m
19Lắp đặt tê D50Theo yêu cầu chương V4cái
20Lắp đặt tê D50*32Theo yêu cầu chương V2cái
21Lắp đặt tê D25Theo yêu cầu chương V5cái
22Lắp đặt tê D20Theo yêu cầu chương V25cái
23tê D32*25Theo yêu cầu chương V10cái
24Tê D32*20Theo yêu cầu chương V10cái
25Tê ren trong D20*20Theo yêu cầu chương V15cái
26Rác co D50Theo yêu cầu chương V5cái
27Rác co D25Theo yêu cầu chương V10cái
28Rác co D20Theo yêu cầu chương V20cái
29Măng sông PPR fi 50Theo yêu cầu chương V5cái
30Măng sông PPR fi 32Theo yêu cầu chương V8cái
31Măng sông PPR fi 25Theo yêu cầu chương V20cái
32Măng sông PPR fi 20Theo yêu cầu chương V25cái
33Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 20mmTheo yêu cầu chương V50cái
34Băng renTheo yêu cầu chương V20cuôn
35Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mmTheo yêu cầu chương V0,8100m
36Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 90mmTheo yêu cầu chương V0,5100m
37Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 75mmTheo yêu cầu chương V0,25100m
38Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 40mmTheo yêu cầu chương V0,2100m
39Lắp đặt Tê chếch - Đường kính 110mmTheo yêu cầu chương V15cái
40Lắp đặt Tê chếch - Đường kính 90Theo yêu cầu chương V18cái
41Lắp đặt Tê chếch - Đường kính 76mmTheo yêu cầu chương V10cái
42Tê cút các loạiTheo yêu cầu chương V108cái
43Nút bịtTheo yêu cầu chương V20cái
44Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V0,3578100m3
45Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu chương V1,28m3
46Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V0,0432100m2
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V0,0107tấn
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V0,2296tấn
49Bê tông móng, M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V2,56m3
50Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V6,5314m3
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100Theo yêu cầu chương V29,75m2
52Đánh màu xi măng thành bểTheo yêu cầu chương V29,75m2
53Lắp dựng cốt thép bểTheo yêu cầu chương V0,1108tấn
54Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125Theo yêu cầu chương V5,908m2
55Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V0,8976m3
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V0,0404100m2
57Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu chương V0,0714tấn
58Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu chương V50cái
59Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu chương V10,968m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V0,1095100m3
D HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NHÀ 2 TẦNG
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu chương V64bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu chương V35bộ
3Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu chương V44cái
4Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu chương V62cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu chương V7cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu chương V29cái
7Công tắc cầu thangTheo yêu cầu chương V4cái
8Lắp đặt tủ điện KT 600x400x200Theo yêu cầu chương V2tủ
9Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo yêu cầu chương V1cái
10Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo yêu cầu chương V3cái
11Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu chương V22cái
12Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu chương V28Cái
13Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Theo yêu cầu chương V70m
14Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2Theo yêu cầu chương V12m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo yêu cầu chương V280m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo yêu cầu chương V1.526m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo yêu cầu chương V1.418m
18Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2Theo yêu cầu chương V118hộp
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu chương V1.876m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo yêu cầu chương V1.418m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo yêu cầu chương V12m
22Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V32,241m3
23Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu chương V0,3224100m3
24Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 2mTheo yêu cầu chương V5cái
25Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2mTheo yêu cầu chương V5cái
26Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu chương V21cọc
27Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu chương V242m
28Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo yêu cầu chương V62m
29Lắp đặt kẹp tiếp địa mạ kẽmTheo yêu cầu chương V3cái
30Que hànTheo yêu cầu chương V8kg
31Lắp đặt quả hồ lô sứTheo yêu cầu chương V5Quả
E HẠNG MỤC: NHÀ CẢI TẠO NÂNG CẤP
1Tháo dỡ mái tônTheo yêu cầu chương V430,1985m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thépTheo yêu cầu chương V2,1458tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu chương V9,0066m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu chương V15,115m3
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu chương V24,122m3
6Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu chương V24,122m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu chương V1,5168100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm,Theo yêu cầu chương V0,1974tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm,Theo yêu cầu chương V1,2369tấn
10Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V7,1258m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V2,8115100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V0,795tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu chương V3,007tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm,Theo yêu cầu chương V1,174tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V22,7312m3
16Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu chương V0,2144100m2
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm,Theo yêu cầu chương V0,0519tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm,Theo yêu cầu chương V0,1904tấn
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2,Theo yêu cầu chương V1,7584m3
20Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu chương V13,6539100m2
21Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V47,3014m3
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm,Theo yêu cầu chương V4,7696tấn
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75,Theo yêu cầu chương V65,8819m3
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75,Theo yêu cầu chương V7,3416m3
25Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu chương V0,4818tấn
26Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chương V0,482tấn
27Gia công dầm mái thépTheo yêu cầu chương V0,0547tấn
28Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạnTheo yêu cầu chương V0,055tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V155,9041m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu chương V1,0755100m2
31Tôn úp nóc, sườn, khổ 400Theo yêu cầu chương V55,15m
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo yêu cầu chương V368,4658m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo yêu cầu chương V338,56m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V83,896m2
35Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo yêu cầu chương V37,334m2
36Trát trần, vữa XM M75 (Trong nhà)Theo yêu cầu chương V202,9936m2
37Trát trần, vữa XM M75, (Ngoài nhà)Theo yêu cầu chương V176,6312m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, (Trong nhà)Theo yêu cầu chương V32,4456m2
39Trát thành sê nô, vữa XM M75,Theo yêu cầu chương V20,64m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM M100,Theo yêu cầu chương V309,05m
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V1.222,668m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V1.010,3528m2
43Đắp cát toon bục giảngTheo yêu cầu chương V7,3757m3
44Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500*500, XMTheo yêu cầu chương V373,2611m2
45Ốp tường trụ, gạch 500*500, XMTheo yêu cầu chương V6,8736m2
46Lát đá granít cầu thang,Theo yêu cầu chương V76,5554m2
47Cửa đi 2 cánh, nhôm hệ kính dày 5mm phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu chương V25,92m2
48Cửa sổ 4 cánh mở trượt, nhôm hệ kính dày 5mm phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu chương V28,8m2
49Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ kính dày 5mm phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu chương V17,28m2
50Vách kínhTheo yêu cầu chương V7,8m2
51Chênh lệch kinh tư 5mm lên 6,38Theo yêu cầu chương V63,84m2
52Lắp dựng cửa khung nhômTheo yêu cầu chương V79,8m2
53Gia công hoa sắt 14*14Theo yêu cầu chương V0,7599tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V28,37091m2
55Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu chương V46,08m2
56Gia công lan can hộp Inox theo thiết kếTheo yêu cầu chương V47,34m2
57Lắp dựng lanTheo yêu cầu chương V47,34m2
58Gia công lắp dựng lan can cầu thang theo thiết kếTheo yêu cầu chương V9,8m
59Lắp dựng dàn giáo ngoài,Theo yêu cầu chương V10,62100m2
60Bạt che bụi trong quá trình thi côngTheo yêu cầu chương V1.224m2
F HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NHÀ CẢI TẠO
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu chương V24bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu chương V6bộ
3Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu chương V16cái
4Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu chương V24cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu chương V9cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu chương V4cái
7Công tắc cầu thangTheo yêu cầu chương V2cái
8Lắp đặt tủ điện kích thước600x400x200Theo yêu cầu chương V1tủ
9Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo yêu cầu chương V3cái
10Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu chương V13cái
11Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu chương V9Cái
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Theo yêu cầu chương V50m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo yêu cầu chương V54m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo yêu cầu chương V346m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo yêu cầu chương V312m
16Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2Theo yêu cầu chương V41hộp
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu chương V658m
18Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu chương V8cái
19Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu chương V168m
20Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu chương V40m
21Que hànTheo yêu cầu chương V8kg
G HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NHÀ CẢI TẠO
1Phá dỡ kết cấu- Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu chương V138m3
2Phá dỡ kết cấu- Kết cấu gạchTheo yêu cầu chương V69m3
3Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu chương V207m3
4Đào móng -đất cấp IIITheo yêu cầu chương V4,22291m3
5Đắp đất nền móng công trình,Theo yêu cầu chương V1,4077m3
6Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo yêu cầu chương V0,3672m3
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M50,Theo yêu cầu chương V1,6364m3
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu chương V0,0385tấn
9Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu chương V2,0995m3
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V16,1352m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V12,96m
12Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V16,135m2
13Tạo vệt lõm cộtTheo yêu cầu chương V6công
14Cổng thép hộp sơn 3 nước hoàn thiện cả phụ kiện bản lề theo thiết kếTheo yêu cầu chương V8,688m2
15Biển hiệu tên trường lắp dựng hoàn thiệnTheo yêu cầu chương V1biển
16Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V4,73481m3
17Đắp đất nền móng công trình,Theo yêu cầu chương V1,5783m3
18Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V3,0632m3
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Theo yêu cầu chương V7,8518m3
20Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50Theo yêu cầu chương V39,429m2
21Lát đá mặt bệ các loại,Theo yêu cầu chương V23,7934m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V22,4337m2
23Đa CubicTheo yêu cầu chương V700vien
24Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chương V222,6m3
25Lát nền gạch Teraro 400*400Theo yêu cầu chương V1.855m2
26Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V31,84581m3
27Đắp đất nền móng công trình,Theo yêu cầu chương V10,6153m3
28Bê tông lót móng, M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu chương V4,7531m3
29Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu chương V14,2463m3
30Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V2,8519m3
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm,Theo yêu cầu chương V0,0652tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm,Theo yêu cầu chương V0,4177tấn
33Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V0,2593100m2
34Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu chương V15,2099m3
35Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Theo yêu cầu chương V1,5246m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo yêu cầu chương V399,6362m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo yêu cầu chương V25,025m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chương V424,661m2
39Đào đất- Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V22,9841m3
40Đắp đất nền móng công trình,Theo yêu cầu chương V8,112m3
41Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V14,56m3
42Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 32mm, chiều dày 6,5mmTheo yêu cầu chương V1,04100m
43Tê cút các loạiTheo yêu cầu chương V10cái
44Giếng khoanTheo yêu cầu chương V1giếng
45Bơm cấp nước tưới câyTheo yêu cầu chương V1cái
46Đào đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V1,4007100m3
47Đào đất -đất cấp IIITheo yêu cầu chương V7,3721m3
48Đắp đất nền móng công trình,Theo yêu cầu chương V42,7267m3
49Đắp cátTheo yêu cầu chương V6,42m3
50Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo yêu cầu chương V12,83m3
51Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V15,94m3
52Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V144,9m2
53Láng nền rãnh không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V62,1m2
54Tấm dan thép mạ kẽmTheo yêu cầu chương V207cái
55Đào đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu chương V1,5231100m3
56Đào đất -đất cấp IIITheo yêu cầu chương V8,01651m3
57Đắp đất nền móng công trình,Theo yêu cầu chương V47,7233m3
58Đắp cátTheo yêu cầu chương V5,72m3
59Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo yêu cầu chương V11,45m3
60Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75,Theo yêu cầu chương V15,74m3
61Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V143,1m2
62Láng nền rãnh không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V63,6m2
63Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2,Theo yêu cầu chương V6,9m3
64Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V0,3606100m2
65Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu chương V0,636tấn
66Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu chương V159cái
67Đào móng -đất cấp IIITheo yêu cầu chương V11,631m3
68Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu chương V3,8767m3
69Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu chương V0,41m3
70Ván khuônTheo yêu cầu chương V0,0346100m2
71Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50,Theo yêu cầu chương V1,11m3
72Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V0,22m3
73Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu chương V0,0125100m2
74Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu chương V0,1828tấn
75Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.231E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.46E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụngCấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.740.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên còn hiệu lực. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.32
2 Cán bộ kỹ thuật 2 trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Đã là cán bộ kỹ thuật 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dung (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có can bộ kỹ thuật). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.32
3 Cán bộ ATLĐ 1 Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực;+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu2
2 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu2
3 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu1
4 Ô tô Sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh quyền sở hữu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->