Gói thầu: 02.XL: Thi công xây dựng công trình Chỉnh trang nút giao thông Quốc lộ 1 với Quốc lộ 8 và nút giao thông Quốc lộ 1 với đường Nguyễn Đổng Chi theo hồ sơ thiết kế được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211002359-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh |
| Tên gói thầu | 02.XL: Thi công xây dựng công trình Chỉnh trang nút giao thông Quốc lộ 1 với Quốc lộ 8 và nút giao thông Quốc lộ 1 với đường Nguyễn Đổng Chi theo hồ sơ thiết kế được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20211002261 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 16:36:00 đến ngày 2021-10-11 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,063,585,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35953775E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7190755E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công công trình chỉnh trang các tuyến đường đô thị cấp III trở lên có các hạng mục chính như sau:• a, Thi công bó vỉa hoặc vỉa hè hoặc sơn kẻ đường biển báo trên đường đô thị có giá trị ≥ 2,887 tỷ• b, Thi công hệ thống điện chiếu sáng hoặc điện trang trí trên đường đô thị có giá trị ≥ 1,817 tỷ• c, Thi công cây xanh trang trí hoặc thảm cây trang trí đô thị trên đường đô thị có giá trị ≥ 1,322 tỷ*Lưu ý: i, Các hạng mục a,b,c nêu trên có thể nằm trong 1 hoặc nhiều hợp đồng khác nhau vàii, Giá trị mỗi hạng mục a,b,c nêu trên chỉ được tính tại 01 hợp đồng duy nhất có giá trị lớn nhất và giá trị các hạng mục a,b,c này trong hợp đồng đó phải đáp ứng giá trị, tính chất, quy mô tối thiểu như trên vàiii, Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 6.344.509.500 đồng (Hợp đồng này phải chứa một trong các hạng mục a, b, c nêu trên)+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.344.509.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị trở lên; có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình có một trong các hạng mục tương tự như theo quy định trong HSMT này (hạng mục “a”, hoặc “b”, hoặc “c” đã nêu ở nội dung phần mời thầu của hợp đồng tương tự) với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình có hạng mục tương tự như hạng mục “a” đã nêu ở nội dung phần mời thầu của hợp đồng tương tự với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình có hạng mục tương tự như hạng mục “b” đã nêu ở nội dung phần mời thầu của hợp đồng tương tự với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành lâm nghiệp hoặc khoa học cây trồng hoặc chuyên ngành tương đương liên quan đến trồng cây;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình có hạng mục tương tự như hạng mục “c” đã nêu ở nội dung phần mời thầu của hợp đồng tương tự với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công phần cây xanh; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ 2,5-5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe thang ≥ 9m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
02.XL: Thi công xây dựng công trình Chỉnh trang nút giao thông Quốc lộ 1 với Quốc lộ 8 và nút giao thông Quốc lộ 1 với đường Nguyễn Đổng Chi theo hồ sơ thiết kế được duyệt Chỉnh trang nút giao thông Quốc lộ 1 với Quốc lộ 8 và nút giao thông Quốc lộ 1 với đường Nguyễn Đổng Chi 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng; + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu.Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh; + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo; + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình); + Bảng excel chiết tính định mức, đơn giá dự thầu.Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Hồng Lĩnh.
Địa chỉ làm bảo lãnh và cam kết tín dụng: Số 10, đường Suối Tiên, phường Bắc Hồng, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Hồng Lĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NÚT GIAO THÔNG QUỐC LỘ 1 VỚI QUỐC LỘ 8 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm | Mô tả KT theo chương V | 6,5653 | 100m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông bê tông nhựa hạt trung 7cm tiếp theo | Mô tả KT theo chương V | 6,5653 | 100m |
| 3 | Cắt khe dọc đường đá dăm, bê tông dày 16cm tiếp theo | Mô tả KT theo chương V | 6,5653 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả KT theo chương V | 350,84 | m3 |
| 5 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mô tả KT theo chương V | 3,5084 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả KT theo chương V | 350,84 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 41,04 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 88,616 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,562 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,7216 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 13,354 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,42 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 2,25 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả KT theo chương V | 1,2637 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,4098 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 1,2731 | tấn |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,535 | m3 |
| 18 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 8,3597 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0836 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,1282 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,1952 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,6147 | m3 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 24 | Khoan qua đường, mũi khoan D200 | Mô tả KT theo chương V | 99 | m |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 200mm | Mô tả KT theo chương V | 0,99 | 100m |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả KT theo chương V | 0,29 | 100m3 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 23,5 | m3 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,75 | m3 |
| 29 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả KT theo chương V | 34,92 | m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ viên đá chắn vải địa kỹ thuật | Mô tả KT theo chương V | 0,4966 | 100m2 |
| 31 | Bê tông viên đá chắn vải địa kỹ thuật, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,4832 | m3 |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả KT theo chương V | 776 | cái |
| 33 | Lát đá xanh vỉa hè, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 235 | m2 |
| 34 | Sản xuất bó vỉa bằng đá thô | Mô tả KT theo chương V | 102,707 | m3 |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 1.558 | cái |
| 36 | Mua đất trồng cây đến chân công trình | Mô tả KT theo chương V | 1.344,6366 | m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả KT theo chương V | 11,7951 | 100m3 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 10,385 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 1,3052 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3996 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 1,3663 | tấn |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 75,444 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,9092 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,2986 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,1088 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 1,2691 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 18,184 | m3 |
| 48 | Gia công, đóng cọc tiếp địa | Mô tả KT theo chương V | 10 | cọc |
| 49 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả KT theo chương V | 7,8353 | tấn |
| 50 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả KT theo chương V | 7,8353 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng tấm Aluminium Composite dày 3mm | Mô tả KT theo chương V | 61,7 | m2 |
| 52 | Tủ điều khiển 400x300x200mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt bóng Led D50 Full Color | Mô tả KT theo chương V | 35 | 100 bóng |
| 54 | Đế bóng Led D50 | Mô tả KT theo chương V | 3.500 | cái |
| 55 | Lắp đặt bóng Led D30 Full Color | Mô tả KT theo chương V | 75 | 100 bóng |
| 56 | Đế bóng Led D30 | Mô tả KT theo chương V | 7.500 | cái |
| 57 | Bộ điều khiển đèn Led Full Color | Mô tả KT theo chương V | 20 | bộ |
| 58 | Nguồn cho bộ điều khiển 24V | Mô tả KT theo chương V | 10 | bộ |
| 59 | Nguồn 24V cấp cho đèn Led | Mô tả KT theo chương V | 20 | bộ |
| 60 | Nguồn cho bộ điều khiển 12V | Mô tả KT theo chương V | 10 | bộ |
| 61 | Nguồn 12V cấp cho đèn Led | Mô tả KT theo chương V | 12 | bộ |
| 62 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 1.000 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 1.000 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 5 ruột 5x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 500 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 500 | m |
| 66 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,128 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,5092 | m3 |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,1294 | m3 |
| 69 | Gia công giá đỡ tụ điện | Mô tả KT theo chương V | 0,0107 | tấn |
| 70 | Lắp dựng giá đỡ tụ điện | Mô tả KT theo chương V | 0,0107 | tấn |
| 71 | Gia công, đóng cọc tiếp địa | Mô tả KT theo chương V | 2 | cọc |
| 72 | Tủ điện kim loại 760x600x250mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | tủ |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Mô tả KT theo chương V | 150 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Mô tả KT theo chương V | 280 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 266 | m |
| 76 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,9 | m3 |
| 77 | Lắp đặt đèn Led cây thông | Mô tả KT theo chương V | 20 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn Led 300W | Mô tả KT theo chương V | 10 | bộ |
| 79 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt các automat 4 pha 400A | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm | Mô tả KT theo chương V | 1,4 | 100 m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm | Mô tả KT theo chương V | 2,56 | 100 m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 30mm | Mô tả KT theo chương V | 2,4 | 100 m |
| 84 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D7 | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 80mm | Mô tả KT theo chương V | 0,224 | 100m |
| 86 | Mặt biển báo | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 87 | Đường viền cây bạch tuyết | Mô tả KT theo chương V | 22.400 | cây |
| 88 | Sản xuất cây xanh bằng phương pháp gieo trong bể, nhóm cây 2 | Mô tả KT theo chương V | 22,4 | 1000 cây |
| 89 | Thảm hoa thời vụ ( Cúc vạn thọ, dạ yến thảo, Dừa cạn thái … ) | Mô tả KT theo chương V | 560 | giỏ |
| 90 | Sản xuất cây cảnh trồng giỏ( 3cây / 1 giỏ) | Mô tả KT theo chương V | 0,1867 | 1000 giỏ |
| 91 | Thảm chuổi ngọc | Mô tả KT theo chương V | 43.500 | cây |
| 92 | Sản xuất cây xanh bằng phương pháp gieo trong bể, nhóm cây 1 | Mô tả KT theo chương V | 43,5 | 1000 cây |
| 93 | Cây ngâu (ĐK tán 80cm) | Mô tả KT theo chương V | 15 | cây |
| 94 | Cây mai Vạn Phúc (ĐK tán 60cm) | Mô tả KT theo chương V | 35 | cây |
| 95 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m | Mô tả KT theo chương V | 50 | cây |
| 96 | Thảm cỏ gừng | Mô tả KT theo chương V | 784 | m2 |
| 97 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả KT theo chương V | 7,84 | 100m2 |
| 98 | Cây vạn tuế (H=100-150m; ĐK: 20-25cm; Tán 90-100cm) | Mô tả KT theo chương V | 91 | cây |
| 99 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Mô tả KT theo chương V | 91 | cây |
| 100 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả KT theo chương V | 706,8 | m2 |
| 101 | Gắn viên đinh phản quang trên mặt đường nhựa | Mô tả KT theo chương V | 340 | viên |
| B | NÚT GIAO THÔNG QUỐC LỘ 1 VỚI ĐƯỜNG NGUYỄN ĐỔNG CHI | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm | Mô tả KT theo chương V | 3,0741 | 100m |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông bê tông nhựa hạt trung 7cm tiếp theo | Mô tả KT theo chương V | 3,0741 | 100m |
| 3 | Cắt khe dọc đường đá dăm, bê tông dày 16cm tiếp theo | Mô tả KT theo chương V | 3,0741 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả KT theo chương V | 54,5807 | m3 |
| 5 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mô tả KT theo chương V | 0,5458 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thả bằng ô tô | Mô tả KT theo chương V | 54,5807 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 10,059 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,544 | m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 0,42 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 2,25 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả KT theo chương V | 1,2637 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,4098 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 1,2731 | tấn |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,535 | m3 |
| 15 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 8,3597 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0836 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,1282 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 0,1952 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,6147 | m3 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 21 | Khoan qua đường, mũi khoan D200 | Mô tả KT theo chương V | 99 | m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 200mm | Mô tả KT theo chương V | 0,99 | 100m |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả KT theo chương V | 0,0938 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 7,05 | m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,59 | m3 |
| 26 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả KT theo chương V | 16,2 | m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ viên đá chắn vải địa kỹ thuật | Mô tả KT theo chương V | 0,2304 | 100m2 |
| 28 | Bê tông viên đá chắn vải địa kỹ thuật, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,152 | m3 |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả KT theo chương V | 360 | cái |
| 30 | Lát đá xanh vỉa hè, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 70,5 | m2 |
| 31 | Sản xuất bó vỉa bằng đá thô | Mô tả KT theo chương V | 29,8 | m3 |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 438 | cái |
| 33 | Mua đất trồng cây đến chân công trình | Mô tả KT theo chương V | 169,0474 | m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả KT theo chương V | 1,4828 | 100m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,324 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0583 | tấn |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,624 | m3 |
| 39 | Gia công, đóng cọc tiếp địa | Mô tả KT theo chương V | 10 | cọc |
| 40 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả KT theo chương V | 1,2151 | tấn |
| 41 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả KT theo chương V | 1,2151 | tấn |
| 42 | Tủ điều khiển 400x300x200mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt bóng Led D30 Full Color | Mô tả KT theo chương V | 60 | 100 bóng |
| 44 | Đế bóng Led D30 | Mô tả KT theo chương V | 6.000 | cái |
| 45 | Bộ điều khiển đèn Led Full Color | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 46 | Nguồn cho bộ điều khiển 12V | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 47 | Nguồn 12V cấp cho đèn Led | Mô tả KT theo chương V | 8 | bộ |
| 48 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 400 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 400 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 5 ruột 5x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 200 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 200 | m |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,128 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,5092 | m3 |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,1294 | m3 |
| 55 | Gia công giá đỡ tụ điện | Mô tả KT theo chương V | 0,0107 | tấn |
| 56 | Lắp dựng giá đỡ tụ điện | Mô tả KT theo chương V | 0,0107 | tấn |
| 57 | Gia công, đóng cọc tiếp địa | Mô tả KT theo chương V | 2 | cọc |
| 58 | Tủ điện kim loại 760x600x250mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | tủ |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Mô tả KT theo chương V | 185 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Mô tả KT theo chương V | 455 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 67 | m |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,9 | m3 |
| 63 | Lắp đặt đèn Led cây thông | Mô tả KT theo chương V | 5 | bộ |
| 64 | Dây tín hiệu giao thông | Mô tả KT theo chương V | 300 | m |
| 65 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat 4 pha 400A | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm | Mô tả KT theo chương V | 1,4 | 100 m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | 100 m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 30mm | Mô tả KT theo chương V | 0,5 | 100 m |
| 70 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D7 | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 80mm | Mô tả KT theo chương V | 0,196 | 100m |
| 72 | Mặt biển báo | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 73 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 2,904 | 1m3 |
| 74 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 0,484 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,0976 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0257 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,032 | tấn |
| 78 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 4,208 | m3 |
| 79 | Gia công, đóng cọc tiếp địa | Mô tả KT theo chương V | 1 | cọc |
| 80 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả KT theo chương V | 0,391 | tấn |
| 81 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả KT theo chương V | 0,391 | tấn |
| 82 | Đường viền cây bạch tuyết | Mô tả KT theo chương V | 4.680 | cây |
| 83 | Sản xuất cây xanh bằng phương pháp gieo trong bể, nhóm cây 2 | Mô tả KT theo chương V | 4,68 | 1000 cây |
| 84 | Thảm chuổi ngọc | Mô tả KT theo chương V | 4.350 | cây |
| 85 | Sản xuất cây xanh bằng phương pháp gieo trong bể, nhóm cây 1 | Mô tả KT theo chương V | 4,35 | 1000 cây |
| 86 | Thảm cỏ gừng | Mô tả KT theo chương V | 132,9 | m2 |
| 87 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả KT theo chương V | 1,329 | 100m2 |
| 88 | Cây vạn tuế (H=100-150m; ĐK: 20-25cm; Tán 90-100cm) | Mô tả KT theo chương V | 22 | cây |
| 89 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Mô tả KT theo chương V | 22 | cây |
| 90 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả KT theo chương V | 198,9 | m2 |
| 91 | Gắn viên đinh phản quang trên mặt đường nhựa | Mô tả KT theo chương V | 140 | viên |
| C | HÀNG RÀO AN TOÀN THI CÔNG | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả KT theo chương V | 5,0997 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả KT theo chương V | 5,0997 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 11,4 | 100m2 |
| 4 | Đèn biển báo | Mô tả KT theo chương V | 40 | cái |
| 5 | Biển báo công trường đang thi công | Mô tả KT theo chương V | 30 | cái |
| 6 | Biển báo công trường đang thi công cách 500m | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35953775E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7190755E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công công trình chỉnh trang các tuyến đường đô thị cấp III trở lên có các hạng mục chính như sau:• a, Thi công bó vỉa hoặc vỉa hè hoặc sơn kẻ đường biển báo trên đường đô thị có giá trị ≥ 2,887 tỷ• b, Thi công hệ thống điện chiếu sáng hoặc điện trang trí trên đường đô thị có giá trị ≥ 1,817 tỷ• c, Thi công cây xanh trang trí hoặc thảm cây trang trí đô thị trên đường đô thị có giá trị ≥ 1,322 tỷ*Lưu ý: i, Các hạng mục a,b,c nêu trên có thể nằm trong 1 hoặc nhiều hợp đồng khác nhau vàii, Giá trị mỗi hạng mục a,b,c nêu trên chỉ được tính tại 01 hợp đồng duy nhất có giá trị lớn nhất và giá trị các hạng mục a,b,c này trong hợp đồng đó phải đáp ứng giá trị, tính chất, quy mô tối thiểu như trên vàiii, Nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 6.344.509.500 đồng (Hợp đồng này phải chứa một trong các hạng mục a, b, c nêu trên)+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.344.509.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật đô thị trở lên; có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình có một trong các hạng mục tương tự như theo quy định trong HSMT này (hạng mục “a”, hoặc “b”, hoặc “c” đã nêu ở nội dung phần mời thầu của hợp đồng tương tự) với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình có hạng mục tương tự như hạng mục “a” đã nêu ở nội dung phần mời thầu của hợp đồng tương tự với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông; | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình có hạng mục tương tự như hạng mục “b” đã nêu ở nội dung phần mời thầu của hợp đồng tương tự với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện; | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cây xanh | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành lâm nghiệp hoặc khoa học cây trồng hoặc chuyên ngành tương đương liên quan đến trồng cây;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình có hạng mục tương tự như hạng mục “c” đã nêu ở nội dung phần mời thầu của hợp đồng tương tự với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công phần cây xanh; | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn ≥1kW | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay≥ 70kg | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 4 | Máy đào ≥ 1,25m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 5 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ 2,5-5T | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 8 | Xe thang ≥ 9m | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 9 | Cần cẩu ≥ 10T | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 10 | Máy nén khí | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi