Gói thầu: Đầu tư cáp quang kiên cố hóa mạng metro thuộc tỉnh Quảng Nam tại Trung tâm mạng lưới Mobifone miền Trung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210934770-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
Tên gói thầu Đầu tư cáp quang kiên cố hóa mạng metro thuộc tỉnh Quảng Nam tại Trung tâm mạng lưới Mobifone miền Trung
Số hiệu KHLCNT 20210919962
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư và/hoặc vốn vay của Tổng công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 105 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 16:30:00 đến ngày 2021-10-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,644,150,205 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4466225308E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.893245062E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hệ thống cáp quang do các đơn vị cung cấp dịch vụ viễn thông tại Việt Nam (VNPT, Viettel, FPT, CMC, Mobifone, Vinaphone, Gtel, Vietnamobile…) làm Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.750.905.144 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.501.810.288 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật ngành thông tin, truyền thông theo tuyến (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật ngành thông tin, truyền thông theo tuyến (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện tử hoặc viễn thông- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình cáp quang (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Cao đẳng- Có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động thuộc công trình cáp quang (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Có tính năng đo suy hao; Loại sợi quang: Single mode (SM); Bước sóng: 1310nm, 1550nm; Dãi động (Dynamic Range: ≥34dB/32dB (1310nm/1550nm) (Nhà thầu đính kèm tài liệu kỹ thuật chính hãng)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy hàn cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Loại sợi quang: Single mode (SM); Suy hao mối hàn (Splice loss) ≤0.02dB (Nhà thầu đính kèm tài liệu kỹ thuật chính hãng)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đo công suất
- Đặc điểm thiết bị Phạm vi đo: 1310nm: +10 ~ – 35 dBm, 1490 nm: +10 ~ – 50 dBm, 1550 nm: +20 ~ – 45 dBm; Lưu trữ dữ liệu: 1000 (Nhà thầu đính kèm tài liệu kỹ thuật chính hãng)
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
E-CDNT 1.2 Đầu tư cáp quang kiên cố hóa mạng metro thuộc tỉnh Quảng Nam tại Trung tâm mạng lưới Mobifone miền Trung
Đầu tư cáp quang kiên cố hóa mạng metro thuộc tỉnh Quảng Nam tại Trung tâm mạng lưới Mobifone miền Trung
105 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tái đầu tư và/hoặc vốn vay của Tổng công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone Miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn Chủ đầu tư Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2 Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng; Điện thoại: 0236.3747999
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BC-KTKT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bưu điện + Tư vấn thẩm tra BC-KTKT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Tín An


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone Miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn Chủ đầu tư Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2 Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng; Điện thoại: 0236.3747999


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone Miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn Chủ đầu tư Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2 Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng; Điện thoại: 0236.3747999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Đường số 2, KCN Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng; Điện thoại: 0236.3747999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo điều 119 Nghị định 63/NĐ-CP
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Đường số 2, KCN Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng; Điện thoại: 0236.3747999
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cáp quang kiên cố hóa mạng metro thuộc tỉnh Quảng Nam
1Cung cấp và ra kéo cáp quang ADSS 48FO KV100 trên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V168,772km
2Cung cấp và ra kéo cáp quang ADSS 48FO KV200 trên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,375km
3Cung cấp và ra kéo cáp quang ADSS 48FO KV100 trong khuyênMô tả kỹ thuật theo Chương V10,205km
4Cung cấp và ra kéo cáp quang ADSS 48FO KV100 trong cống bểMô tả kỹ thuật theo Chương V1,594km
5Cung cấp và ra kéo cáp quang ADSS 48FO KV200 trong khuyênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,155km
6Cung cấp và ra kéo cáp quang ADSS 96FO KV100 trên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,833km
7Cung cấp và ra kéo cáp quang ADSS 96FO KV100 trong khuyênMô tả kỹ thuật theo Chương V5,985km
8Cung cấp và ra kéo cáp quang ADSS 96FO KV100 trong cống bểMô tả kỹ thuật theo Chương V1,025km
9Cung cấp và lắp đặt biển báo hiệu cáp quang trên tuyếnMô tả kỹ thuật theo Chương V674tấm
10Cung cấp và lắp đặt biển báo cao độ trên tuyếnMô tả kỹ thuật theo Chương V503tấm
11Cung cấp và đeo biển cáp tại bể cho cáp cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V39tấm
12Cung cấp và lắp đặt bộ gông C1, giá cuốn cáp dự phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V72bộ
13Cung cấp và lắp đặt đế ốp D12 1 hướngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.696bộ
14Cung cấp và lắp đặt đế ốp D12 2 hướngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.124bộ
15Cung cấp và lắp đặt bộ néo cáp quang ADSS KV100 1 hướngMô tả kỹ thuật theo Chương V125bộ
16Cung cấp và lắp đặt bộ néo cáp quang ADSS KV100 2 hướngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.102bộ
17Cung cấp và lắp đặt bộ néo cáp quang ADSS KV200 1 hướngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
18Cung cấp và lắp đặt bộ néo cáp quang ADSS KV200 2 hướngMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
19Cung cấp và lắp đặt bộ treo cáp quang ADSS KV100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.534bộ
20Cung cấp và lắp đặt bộ treo cáp quang ADSS KV200Mô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
21Đào hố trồng cột rộng <= 1m, sâu >1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,744m3
22Lấp đất móng cột, cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,52m3
23Cung cấp và lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V16cột
24Đổ bê tông móng cột bằng thủ công, cột đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,584m3
25Sơn đánh số tuyến cột treo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V16cột
26Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
27Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,78m3
28Cung cấp và lắp đặt ống xoắn HDPE F65/50 bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V418m
29Cung cấp và lắp đặt khoá đai inox bó ống vào thân cộtô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
30Sản xuất và lắp đặt Colie giữ ống vào thành cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V154bộ
31Lấp đất và đầm rãnh cáp, cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,634m3
32Bê tông hoàn trả vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
33Sản xuất và lắp đặt thanh nối cột đơn bằng sắt LMô tả kỹ thuật theo Chương V12thanh
34Cung cấp, lắp đặt côn sơn gắn vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
35Cung cấp, lắp đặt và hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang <=48FOMô tả kỹ thuật theo Chương V45bộ MX
36Cung cấp, lắp đặt và hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang <=96FOMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ MX
37Cung cấp, lắp đặt và hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=48FOMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ ODF
38Cung cấp, lắp đặt và hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=96FOMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ ODF
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4466225308E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.893245062E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hệ thống cáp quang do các đơn vị cung cấp dịch vụ viễn thông tại Việt Nam (VNPT, Viettel, FPT, CMC, Mobifone, Vinaphone, Gtel, Vietnamobile…) làm Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.750.905.144 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.501.810.288 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật ngành thông tin, truyền thông theo tuyến (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)53
2 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 3 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật ngành thông tin, truyền thông theo tuyến (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)32
3 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 3 - Có bằng đại học chuyên ngành điện tử hoặc viễn thông- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình cáp quang (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ Cao đẳng- Có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động thuộc công trình cáp quang (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo cáp quang OTDR Có tính năng đo suy hao; Loại sợi quang: Single mode (SM); Bước sóng: 1310nm, 1550nm; Dãi động (Dynamic Range: ≥34dB/32dB (1310nm/1550nm) (Nhà thầu đính kèm tài liệu kỹ thuật chính hãng)3
2 Máy hàn cáp quang Loại sợi quang: Single mode (SM); Suy hao mối hàn (Splice loss) ≤0.02dB (Nhà thầu đính kèm tài liệu kỹ thuật chính hãng)3
3 Máy đo công suất Phạm vi đo: 1310nm: +10 ~ – 35 dBm, 1490 nm: +10 ~ – 50 dBm, 1550 nm: +20 ~ – 45 dBm; Lưu trữ dữ liệu: 1000 (Nhà thầu đính kèm tài liệu kỹ thuật chính hãng)3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->