Gói thầu: Gói thầu số 74: Đường băng cản lửa phục vụ phòng cháy, chữa cháy rừng vùng lòng hồ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211002014-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 4
Tên gói thầu Gói thầu số 74: Đường băng cản lửa phục vụ phòng cháy, chữa cháy rừng vùng lòng hồ
Số hiệu KHLCNT 20210962955
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trái phiếu Chính phủ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 16:27:00 đến ngày 2021-10-11 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,939,452,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.64E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về kỹ thuật: Có tối thiểu 01 hợp đồng trong đó có thi công thu dọn lòng hồ, phát dọn cây, tạo đường băng trắng cản lửa ……;- Về giá trị hợp đồng: Giá trị hợp đồng của phần thi công thu dọn lòng hồ, phát dọn cây, tạo đường băng trắng cản lửa …: 7.600.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tối thiểu là Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi hoặc kỹ sư chuyên ngành Lâm nghiệp, có thời gian 05 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng công trình;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) có thi công thu dọn lòng hồ, phát dọn cây, tạo đường băng trắng cản lửa;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công kiêm Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tối thiểu là Kỹ sư Lâm nghiệp, có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng công trình;- Đã làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công công trình hoặc Cán bộ KCS, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tối thiểu Cao đẳng chuyên ngành Lâm Nghiệp. Có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã làm Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp thi công phát dọn cây, tạo đường băng cản lửa trắng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ tối thiểu Cao đẳng chuyên ngành Trắc đạc. Có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động, phòng chống cháy nổ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia công tác an toàn, vệ sinh lao động trong xây dựng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thuyền phục vụ lương thực, chở nhân công và cán bộ khi có việc; công suất tối thiểu 16HP
- Đặc điểm thiết bị Thuyền phục vụ lương thực, chở nhân công và cán bộ khi có việc; công suất tối thiểu 16HP
- Số lượng tối thiểu 6
2-Ca nô có công suất tối thiểu 80HP có gắn Bơm nước Phòng cháy chữa cháy và vòi phun công suất tối thiểu 30kW
- Đặc điểm thiết bị Ca nô có công suất tối thiểu 80HP có gắn Bơm nước Phòng cháy chữa cháy và vòi phun công suất tối thiểu 30kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện công suất tối thiểu 2kW
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện công suất tối thiểu 2kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cưa xăng
- Đặc điểm thiết bị Cưa xăng
- Số lượng tối thiểu 60
5-Máy thổi PCCC công suất ≥1100W
- Đặc điểm thiết bị Máy thổi PCCC công suất ≥1100W
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy GPS 2 tần số RTK và phụ kiện kèm theo
- Đặc điểm thiết bị Máy GPS 2 tần số RTK và phụ kiện kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy GPS cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy GPS cầm tay
- Số lượng tối thiểu 15
8-Bộ đàm liên lạc, gồm: 01 máy bộ đàm trạm chính, 04 máy con và phụ kiện kèm theo
- Đặc điểm thiết bị Bộ đàm liên lạc, gồm: 01 máy bộ đàm trạm chính, 04 máy con và phụ kiện kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 4
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 74: Đường băng cản lửa phục vụ phòng cháy, chữa cháy rừng vùng lòng hồ
Công trình đầu mối Hồ chứa nước Ngàn Trươi, dự án hệ thống thủy lợi Ngàn Trươi - Cẩm Trang, tỉnh Hà Tĩnh
3 Tháng
E-CDNT 3 Trái phiếu Chính phủ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 4 , địa chỉ: Số 69 Trần Phú, TP Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý đầu tư và Xây dựng thủy lợi 4, địa chỉ: Số 69, đường Trần Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; điện thoại (0238) 3.842685; Fax (0238) 3.831 212
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tổng Công ty tư vấn xây dựng thủy lợi Việt Nam - CTCP, địa chỉ: 95/2 Chùa Bộc, Đống Đa, Hà Nội; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý đầu tư và Xây dựng thủy lợi 4; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý đầu tư và Xây dựng thủy lợi 4. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Ban Quản lý đầu tư và Xây dựng thủy lợi 4


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 4 , địa chỉ: Số 69 Trần Phú, TP Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý đầu tư và Xây dựng thủy lợi 4, địa chỉ: Số 69, đường Trần Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; điện thoại (0238) 3.842685; Fax (0238) 3.831 212


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 03 năm: 2018, 2019, 2020; trường hợp báo cáo tài chính năm 2020 chưa được kiểm toán thì kèm theo xác nhận của cơ quan thuế đã nhận được báo cáo tài chính; + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020; - Về năng lực hoạt động xây dựng: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dưng được cơ quan có thẩm quyền cấp đang còn hiệu lực (tại thời điểm đóng thầu). - Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng bao gồm: + Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ các tài liệu: 1) Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng (Bản chụp chứng thực). 2) Đối với hợp đồng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Đối với hợp đồng đang thi công dở dang: có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư [Trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của dự án, hạng mục công trình chính của hợp đồng; giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thực hiện hợp đồng]. 3) Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành giai đoạn xây lắp (bao gồm: Biên bản nghiệm thu; phụ lục khối lượng, giá trị nghiệm thu. - Các tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt bao gồm: + Văn bằng tốt nghiệp Đại học; + Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trường công trình tương tự; + Có tài liệu để chứng minh khả năng huy động nhân sự để bố trí cho gói thầu. - Các tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: Cam kết tín dụng của ngân hàng hoặc hợp đồng tín dụng của ngân hàng để thực hiện gói thầu này hoặc các nguồn tài chính khác
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý đầu tư và Xây dựng thủy lợi 4, địa chỉ: Số 69, đường Trần Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; điện thoại (0238) 3.842685; Fax (0238) 3.831 212
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; + Số 2 phố Ngọc Hà - quận Ba Đình - Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Cục Quản lý xây dựng công trình; + Số 10 Nguyễn Công Hoan - quận Ba Đình - Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Cục Quản lý xây dựng công trình; + Số 10 Nguyễn Công Hoan - quận Ba Đình - Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Làm đường băng cản lửa phạm vi đã vệ sinh lòng hồ
1Phát dọn thực bì nhóm IThuyết minh Phòng cháy rừng N0590Đ-PCR-TM-01, Tập Bản vẽ số hiệu: N0 590Đ-ĐC-MBBS01, N0 590Đ-ĐC-MB01, N0 590Đ-ĐC-MB02, N0 590Đ-ĐC-MB0334,82100m2
2Phát dọn thực bì nhóm IIThuyết minh Phòng cháy rừng N0590Đ-PCR-TM-01, Tập Bản vẽ số hiệu: N0 590Đ-ĐC-MBBS01, N0 590Đ-ĐC-MB01, N0 590Đ-ĐC-MB02, N0 590Đ-ĐC-MB032.501,21100m2
3Phát dọn thực bì nhóm IIIThuyết minh Phòng cháy rừng N0590Đ-PCR-TM-01, Tập Bản vẽ số hiệu: N0 590Đ-ĐC-MBBS01, N0 590Đ-ĐC-MB01, N0 590Đ-ĐC-MB02, N0 590Đ-ĐC-MB0324.056,43100m2
4Phát dọn thực bì nhóm IVThuyết minh Phòng cháy rừng N0590Đ-PCR-TM-01, Tập Bản vẽ số hiệu: N0 590Đ-ĐC-MBBS01, N0 590Đ-ĐC-MB01, N0 590Đ-ĐC-MB02, N0 590Đ-ĐC-MB035.891,78100m2
5Phát dọn thực bì nhóm VThuyết minh Phòng cháy rừng N0590Đ-PCR-TM-01, Tập Bản vẽ số hiệu: N0 590Đ-ĐC-MBBS01, N0 590Đ-ĐC-MB01, N0 590Đ-ĐC-MB02, N0 590Đ-ĐC-MB03972,92100m2
6Phát dọn thực bì nhóm VIThuyết minh Phòng cháy rừng N0590Đ-PCR-TM-01, Tập Bản vẽ số hiệu: N0 590Đ-ĐC-MBBS01, N0 590Đ-ĐC-MB01, N0 590Đ-ĐC-MB02, N0 590Đ-ĐC-MB031.688,47100m2
B Làm đường băng cản lửa phạm vi chưa vệ sinh lòng hồ
1Thực bì loại II (đối tượng rừng trồng)Thuyết minh Phòng cháy rừng N0590Đ-PCR-TM-01, Tập Bản vẽ số hiệu: N0 590Đ-ĐC-MBBS01, N0 590Đ-ĐC-MB01, N0 590Đ-ĐC-MB02, N0 590Đ-ĐC-MB0372,51100m2
2Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn 0 cây/100m2 (đất trống cây bụi, thỉnh thoảng có cây tái sinh)Thuyết minh Phòng cháy rừng N0590Đ-PCR-TM-01, Tập Bản vẽ số hiệu: N0 590Đ-ĐC-MBBS01, N0 590Đ-ĐC-MB01, N0 590Đ-ĐC-MB02, N0 590Đ-ĐC-MB03313,07100m2
3Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn 0 cây/100m2 (Đất trống cây bụi có cây tái sinh)Thuyết minh Phòng cháy rừng N0590Đ-PCR-TM-01, Tập Bản vẽ số hiệu: N0 590Đ-ĐC-MBBS01, N0 590Đ-ĐC-MB01, N0 590Đ-ĐC-MB02, N0 590Đ-ĐC-MB032.573,07100m2
4Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn Thuyết minh Phòng cháy rừng N0590Đ-PCR-TM-01, Tập Bản vẽ số hiệu: N0 590Đ-ĐC-MBBS01, N0 590Đ-ĐC-MB01, N0 590Đ-ĐC-MB02, N0 590Đ-ĐC-MB03152,82100m2
5Rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn Thuyết minh Phòng cháy rừng N0590Đ-PCR-TM-01, Tập Bản vẽ số hiệu: N0 590Đ-ĐC-MBBS01, N0 590Đ-ĐC-MB01, N0 590Đ-ĐC-MB02, N0 590Đ-ĐC-MB03887,99100m2
6Rừng loại IV, mật độ cây tiêu chuẩn 0 cây/100m2 (Đối tượng rừng Tre, nứa, giang …)Thuyết minh Phòng cháy rừng N0590Đ-PCR-TM-01, Tập Bản vẽ số hiệu: N0 590Đ-ĐC-MBBS01, N0 590Đ-ĐC-MB01, N0 590Đ-ĐC-MB02, N0 590Đ-ĐC-MB03161100m2
7Rừng loại IV, mật độ cây tiêu chuẩn Thuyết minh Phòng cháy rừng N0590Đ-PCR-TM-01, Tập Bản vẽ số hiệu: N0 590Đ-ĐC-MBBS01, N0 590Đ-ĐC-MB01, N0 590Đ-ĐC-MB02, N0 590Đ-ĐC-MB0329.706,92100m2
C Xử lý thực bì thu dọn
1Cảnh giới an toàn trong thời gian đốtThuyết minh Phòng cháy rừng N0590Đ-PCR-TM-01, Tập Bản vẽ số hiệu: N0 590Đ-ĐC-MBBS01, N0 590Đ-ĐC-MB01, N0 590Đ-ĐC-MB02, N0 590Đ-ĐC-MB03690,13ha
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.64E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Về kỹ thuật: Có tối thiểu 01 hợp đồng trong đó có thi công thu dọn lòng hồ, phát dọn cây, tạo đường băng trắng cản lửa ……;- Về giá trị hợp đồng: Giá trị hợp đồng của phần thi công thu dọn lòng hồ, phát dọn cây, tạo đường băng trắng cản lửa …: 7.600.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ tối thiểu là Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi hoặc kỹ sư chuyên ngành Lâm nghiệp, có thời gian 05 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng công trình;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) có thi công thu dọn lòng hồ, phát dọn cây, tạo đường băng trắng cản lửa;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự51
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công kiêm Cán bộ KCS 1 - Có trình độ tối thiểu là Kỹ sư Lâm nghiệp, có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng công trình;- Đã làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công công trình hoặc Cán bộ KCS, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự31
3 Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp 4 - Có trình độ tối thiểu Cao đẳng chuyên ngành Lâm Nghiệp. Có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu);- Đã làm Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp thi công phát dọn cây, tạo đường băng cản lửa trắng31
4 Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp 2 Có trình độ tối thiểu Cao đẳng chuyên ngành Trắc đạc. Có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng công trình31
5 Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động, phòng chống cháy nổ 2 Có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia công tác an toàn, vệ sinh lao động trong xây dựng)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thuyền phục vụ lương thực, chở nhân công và cán bộ khi có việc; công suất tối thiểu 16HP Thuyền phục vụ lương thực, chở nhân công và cán bộ khi có việc; công suất tối thiểu 16HP6
2 Ca nô có công suất tối thiểu 80HP có gắn Bơm nước Phòng cháy chữa cháy và vòi phun công suất tối thiểu 30kW Ca nô có công suất tối thiểu 80HP có gắn Bơm nước Phòng cháy chữa cháy và vòi phun công suất tối thiểu 30kW1
3 Máy phát điện công suất tối thiểu 2kW Máy phát điện công suất tối thiểu 2kW2
4 Cưa xăng Cưa xăng60
5 Máy thổi PCCC công suất ≥1100W Máy thổi PCCC công suất ≥1100W5
6 Máy GPS 2 tần số RTK và phụ kiện kèm theo Máy GPS 2 tần số RTK và phụ kiện kèm theo2
7 Máy GPS cầm tay Máy GPS cầm tay15
8 Bộ đàm liên lạc, gồm: 01 máy bộ đàm trạm chính, 04 máy con và phụ kiện kèm theo Bộ đàm liên lạc, gồm: 01 máy bộ đàm trạm chính, 04 máy con và phụ kiện kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->