Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211002444-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Hưng Vượng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211002243 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 16:16:00 đến ngày 2021-10-11 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,974,788,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 113,000,000 VNĐ ((Một trăm mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34621E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.692E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.282.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.564.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc tương đươngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xâydựng giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc tương đươngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đươngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành trắc địa hoặc tương đươngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc (Đầm đất cầm tay) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy xúc (đào) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bề rộng rải ≥ 5m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng ≥ 6,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng chứa ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Bộ máy kinh vĩ + thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Hưng Vượng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT) Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường giao thông nông thôn xã Thanh Tâm, tuyến 1 từ đường ĐH.06 đến đường ĐH.12 (thôn Thong); tuyến 2 từ đường ĐH.12 đến đường trục xã (thôn Thong); tuyến 3 từ đường ĐT.495 đến trường THCS xã Thanh Tâm (thôn Chè Kho Làng); tuyến 4 từ Cầu Môi đến ĐX.02 (thôn Môi); tuyến 5 từ ông Hoan đến cầu Máng Nối (thông Môi), huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 113.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Thanh Tâm, địa chỉ: huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Liêm -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Liêm |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3502 | 100m3 |
| 2 | Đào cấp bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1498 | 1m3 |
| 3 | Đào cấp bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6235 | 100m3 |
| 4 | Đào nền, khuôn đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,4956 | 1m3 |
| 5 | Đào nền, khuôn đường bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0246 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2659 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy, K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,3933 | 100m3 |
| 8 | Mua đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.155,273 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4376 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4046 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,212 | 100m2 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,5906 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.351,742 | m3 |
| 14 | Tưới thấm bám bằng nhũ tương 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,579 | 100m2 |
| 15 | Tưới dính bám bằng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6454 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất BTNC19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7683 | 100tấn |
| 17 | Sản xuất BTN R25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6201 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3884 | 100tấn |
| 19 | Rải mặt đường BTN C19 kết hợp bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3253 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa- 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7334 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa- 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1658 | 100m2 |
| 22 | Đắp đập thi công, K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4363 | 100m3 |
| 23 | Đào phá đập thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4363 | 100m3 |
| 24 | Đào móng chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3437 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4109 | 100m3 |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,88 | m3 |
| 27 | Xây móng taluy bằng đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,72 | m3 |
| 28 | Gia cố taluy bằng xếp đá khan có chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,63 | m3 |
| 29 | Cắt sàn bê tông bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 30 | Bê tông hoàn trả đường cũ M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | m3 |
| 31 | Đào móng cống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0281 | 1m3 |
| 32 | Đào móng cống bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3425 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9836 | 100m3 |
| 34 | Đóng cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,75 | 100m |
| 35 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,049 | m3 |
| 36 | Xây móng, chân khay, sân cống bằng đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,537 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,012 | m3 |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | 1 đoạn ống |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính =800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 41 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 đoạn ống |
| 42 | Nối ống bê tông - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối nối |
| 43 | Nối ống bê tông - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | mối nối |
| 44 | Nối ống bê tông - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 45 | Nối ống bê tông - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | mối nối |
| 46 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2196 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1673 | 100m2 |
| 49 | Thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1587 | tấn |
| 50 | Thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4827 | tấn |
| 51 | Bê tông móng, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,666 | m3 |
| 52 | Bê tông mũ mố M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,416 | m3 |
| 53 | Bê tông tấm đan M200, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 54 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1cấu kiện |
| 55 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,835 | m3 |
| 56 | Trát tường trong thành hố ga, dày 1,0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,586 | m2 |
| 57 | Đắp đất đường tạm, bờ vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6008 | 100m3 |
| 58 | Đào phá đập thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6008 | 100m3 |
| 59 | Phá dỡ BTCT mặt, dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,836 | m3 |
| 60 | Phá dỡ móng, mố đá hộc xây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,52 | m3 |
| 61 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4 | m3 |
| 62 | Bê tông mái bờ kênh mương M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m3 |
| 63 | Đào móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0261 | 1m3 |
| 64 | Đào móng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8023 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3342 | 100m3 |
| 66 | Đóng cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,94 | 100m |
| 67 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,705 | m3 |
| 68 | Bê tông nền M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,02 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6564 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0549 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7246 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,657 | tấn |
| 73 | Bê tông ống cống hình hộp M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,05 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5656 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0071 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5619 | tấn |
| 77 | Bê tông tường M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,304 | m3 |
| 78 | Đóng cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,59 | 100m |
| 79 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,741 | m3 |
| 80 | Xây sân cống bằng đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,014 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2372 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3955 | tấn |
| 83 | Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,846 | m3 |
| 84 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,481 | tấn |
| 85 | Lắp đặt lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,481 | tấn |
| 86 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,54 | m3 |
| 87 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | 100m2 |
| 88 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0214 | tấn |
| 89 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8615 | tấn |
| 90 | Bê tông bản quá độ, bê tông M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9 | m3 |
| 91 | Đắp đất đường tạm, bờ vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,642 | 100m3 |
| 92 | Thanh thải đất đường tạm và bờ vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,642 | 100m3 |
| 93 | Đào móng cống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3838 | 1m3 |
| 94 | Đào móng cống bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1145 | 100m3 |
| 95 | Đắp đất K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5048 | 100m3 |
| 96 | Đóng cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,43 | 100m |
| 97 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,95 | m3 |
| 98 | Xây móng, sân cống bằng đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,169 | m3 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,876 | m3 |
| 100 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 2000x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 đoạn cống |
| 101 | Nối cống hộp đơn, quy cách: 2000x2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | mối nối |
| 102 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,264 | 1m3 |
| 103 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2438 | 100m3 |
| 104 | Đắp đất K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2272 | 100m3 |
| 105 | Đá mạt lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,328 | m3 |
| 106 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,3012 | 100m2 |
| 107 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7057 | 100m2 |
| 108 | Thép rãnh D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1341 | tấn |
| 109 | Thép rãnh D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9222 | tấn |
| 110 | Thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9343 | tấn |
| 111 | Thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4139 | tấn |
| 112 | Bê tông rãnh, bê tông M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,9 | m3 |
| 113 | Bê tông tấm đan, bê tông M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,42 | m3 |
| 114 | Vữa xi măng M75 mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,38 | m2 |
| 115 | Lắp đặt rãnh BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.330 | 1cấu kiện |
| 116 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.330 | 1cấu kiện |
| 117 | Đá mạt lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | m3 |
| 118 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | 100m2 |
| 119 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0293 | 100m2 |
| 120 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0223 | 100m2 |
| 121 | Thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0212 | tấn |
| 122 | Thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0644 | tấn |
| 123 | Bê tông móng M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,622 | m3 |
| 124 | Bê tông mũ mố M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | m3 |
| 125 | Bê tông tấm đan M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 126 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 127 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | m3 |
| 128 | Trát tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m2 |
| 129 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 130 | Mặt biển tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 131 | Cột biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 132 | Thi công cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 133 | Sơn kẻ đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 134 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3566 | 100m3 |
| B | ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,55 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Đèn tín hiệu giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Nhân công đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | công |
| 5 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 6 | Dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 7 | Bóng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Điện năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.152 | kWh |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34621E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.692E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.282.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.564.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc tương đươngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xâydựng giao thông | 2 | Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc tương đươngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công xây dựng thoát nước | 1 | Đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đươngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật trắc địa | 1 | Đại học chuyên ngành trắc địa hoặc tương đươngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi | ≥ 1,5kw | 2 |
| 2 | Đầm bàn | ≥ 1kw | 2 |
| 3 | Đầm cóc (Đầm đất cầm tay) | ≥ 70 kg | 7 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | ≥ 4,5kw | 2 |
| 7 | Máy hàn | ≥ 23kw | 2 |
| 8 | Búa căn khí nén | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy nén khí | ≥ 360m3/h | 1 |
| 10 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≥ 7 tấn | 2 |
| 11 | Máy xúc (đào) | Gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 12 | Máy ủi | ≥ 110CV | 1 |
| 13 | Máy lu tĩnh | Trọng lượng ≥ 9T | 2 |
| 14 | Máy lu rung | Lực rung ≥ 25T | 1 |
| 15 | Máy rải bê tông nhựa | Bề rộng rải ≥ 5m | 1 |
| 16 | Cần cẩu bánh hơi | Tải trọng nâng ≥ 6,0 tấn | 1 |
| 17 | Ô tô tưới nước | Dung tích thùng chứa ≥ 5m3 | 1 |
| 18 | Bộ máy kinh vĩ + thủy bình hoặc máy toàn đạc | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi