Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211002444-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Hưng Vượng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20211002243
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 16:16:00 đến ngày 2021-10-11 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,974,788,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 113,000,000 VNĐ ((Một trăm mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34621E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.692E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.282.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.564.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc tương đươngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xâydựng giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc tương đươngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đươngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành trắc địa hoặc tương đươngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc (Đầm đất cầm tay)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 7
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy xúc (đào)
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Bề rộng rải ≥ 5m
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng ≥ 6,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng chứa ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
18-Bộ máy kinh vĩ + thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Hưng Vượng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường giao thông nông thôn xã Thanh Tâm, tuyến 1 từ đường ĐH.06 đến đường ĐH.12 (thôn Thong); tuyến 2 từ đường ĐH.12 đến đường trục xã (thôn Thong); tuyến 3 từ đường ĐT.495 đến trường THCS xã Thanh Tâm (thôn Chè Kho Làng); tuyến 4 từ Cầu Môi đến ĐX.02 (thôn Môi); tuyến 5 từ ông Hoan đến cầu Máng Nối (thông Môi), huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Hưng Vượng , địa chỉ: Đường 3-7, Phường Thanh Châu, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Tâm, địa chỉ: huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Giao thông Hà Nam, Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thanh Liêm - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Hưng Vượng - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Hùng Linh


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Hưng Vượng , địa chỉ: Đường 3-7, Phường Thanh Châu, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Tâm, địa chỉ: huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 113.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Tâm, địa chỉ: huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Liêm
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Liêm
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V12,3502100m3
2Đào cấp bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V29,14981m3
3Đào cấp bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,6235100m3
4Đào nền, khuôn đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V122,49561m3
5Đào nền, khuôn đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V11,0246100m3
6Đắp đất K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2659100m3
7Đắp nền đường bằng máy, K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V47,3933100m3
8Mua đất về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V5.155,273m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V9,4376100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1,4046100m3
11Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5,212100m2
12Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V66,5906100m2
13Bê tông sản xuất bằng máy M300Mô tả kỹ thuật theo chương V1.351,742m3
14Tưới thấm bám bằng nhũ tương 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,579100m2
15Tưới dính bám bằng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,6454100m2
16Sản xuất BTNC19Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7683100tấn
17Sản xuất BTN R25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6201100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả kỹ thuật theo chương V5,3884100tấn
19Rải mặt đường BTN C19 kết hợp bù vênhMô tả kỹ thuật theo chương V25,3253100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa- 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7334100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa- 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,1658100m2
22Đắp đập thi công, K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4363100m3
23Đào phá đập thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,4363100m3
24Đào móng chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V10,3437100m3
25Đắp đất K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4109100m3
26Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V28,88m3
27Xây móng taluy bằng đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V288,72m3
28Gia cố taluy bằng xếp đá khan có chít mạchMô tả kỹ thuật theo chương V448,63m3
29Cắt sàn bê tông bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V7m
30Bê tông hoàn trả đường cũ M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,67m3
31Đào móng cống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V26,02811m3
32Đào móng cống bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,3425100m3
33Đắp đất K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9836100m3
34Đóng cọc treMô tả kỹ thuật theo chương V112,75100m
35Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V18,049m3
36Xây móng, chân khay, sân cống bằng đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V24,537m3
37Xây tường thẳng bằng đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V17,012m3
38Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
39Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1111 đoạn ống
40Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính =800mmMô tả kỹ thuật theo chương V71 đoạn ống
41Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V121 đoạn ống
42Nối ống bê tông - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
43Nối ống bê tông - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V96mối nối
44Nối ống bê tông - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V6mối nối
45Nối ống bê tông - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V11mối nối
46Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1296100m2
47Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,2196100m2
48Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1673100m2
49Thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1587tấn
50Thép tấm đan D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4827tấn
51Bê tông móng, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,666m3
52Bê tông mũ mố M200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,416m3
53Bê tông tấm đan M200,Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9m3
54Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V301cấu kiện
55Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCLMô tả kỹ thuật theo chương V15,835m3
56Trát tường trong thành hố ga, dày 1,0cmMô tả kỹ thuật theo chương V68,586m2
57Đắp đất đường tạm, bờ vây thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6008100m3
58Đào phá đập thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6008100m3
59Phá dỡ BTCT mặt, dầm cầuMô tả kỹ thuật theo chương V4,836m3
60Phá dỡ móng, mố đá hộc xâyMô tả kỹ thuật theo chương V23,52m3
61Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V19,4m3
62Bê tông mái bờ kênh mương M200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6m3
63Đào móng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V20,02611m3
64Đào móng bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,8023100m3
65Đắp đất K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3342100m3
66Đóng cọc treMô tả kỹ thuật theo chương V46,94100m
67Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V11,705m3
68Bê tông nền M150Mô tả kỹ thuật theo chương V15,02m3
69Ván khuôn gỗ ống cống, ống buyMô tả kỹ thuật theo chương V2,6564100m2
70Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0549tấn
71Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,7246tấn
72Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,657tấn
73Bê tông ống cống hình hộp M300Mô tả kỹ thuật theo chương V74,05m3
74Ván khuôn gỗ tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5656100m2
75Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0071tấn
76Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5619tấn
77Bê tông tường M300Mô tả kỹ thuật theo chương V8,304m3
78Đóng cọc treMô tả kỹ thuật theo chương V40,59100m
79Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V9,741m3
80Xây sân cống bằng đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V27,014m3
81Ván khuôn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,2372100m2
82Lắp dựng cốt thép gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,3955tấn
83Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M300Mô tả kỹ thuật theo chương V3,846m3
84Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínMô tả kỹ thuật theo chương V0,481tấn
85Lắp đặt lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,481tấn
86Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V7,54m3
87Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V0,468100m2
88Gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0214tấn
89Gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8615tấn
90Bê tông bản quá độ, bê tông M300Mô tả kỹ thuật theo chương V16,9m3
91Đắp đất đường tạm, bờ vây thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,642100m3
92Thanh thải đất đường tạm và bờ vây thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,642100m3
93Đào móng cống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,38381m3
94Đào móng cống bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,1145100m3
95Đắp đất K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5048100m3
96Đóng cọc treMô tả kỹ thuật theo chương V43,43100m
97Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V6,95m3
98Xây móng, sân cống bằng đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V49,169m3
99Xây tường thẳng bằng đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V30,876m3
100Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 2000x2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V161 đoạn cống
101Nối cống hộp đơn, quy cách: 2000x2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V14mối nối
102Đào rãnh thoát nước bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V58,2641m3
103Đào móng bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V5,2438100m3
104Đắp đất K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2272100m3
105Đá mạt lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V76,328m3
106Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V39,3012100m2
107Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V5,7057100m2
108Thép rãnh DMô tả kỹ thuật theo chương V7,1341tấn
109Thép rãnh D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,9222tấn
110Thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V4,9343tấn
111Thép tấm đan D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,4139tấn
112Bê tông rãnh, bê tông M250Mô tả kỹ thuật theo chương V206,9m3
113Bê tông tấm đan, bê tông M250Mô tả kỹ thuật theo chương V98,42m3
114Vữa xi măng M75 mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V180,38m2
115Lắp đặt rãnh BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V1.3301cấu kiện
116Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1.3301cấu kiện
117Đá mạt lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,474m3
118Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0173100m2
119Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,0293100m2
120Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0223100m2
121Thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0212tấn
122Thép tấm đan D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0644tấn
123Bê tông móng M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,622m3
124Bê tông mũ mố M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,322m3
125Bê tông tấm đan M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52m3
126Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
127Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCLMô tả kỹ thuật theo chương V1,09m3
128Trát tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V5,52m2
129Lắp đặt cột và biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
130Mặt biển tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
131Cột biểnMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
132Thi công cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V92cái
133Sơn kẻ đườngMô tả kỹ thuật theo chương V36m2
134Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V30,3566100m3
B ĐẢM BẢO ATGT
1Sản xuất, lắp đặt biển báo công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,55m2
2Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Đèn tín hiệu giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Nhân công đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V240công
5Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
6Dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V200m
7Bóng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
8Điện năngMô tả kỹ thuật theo chương V1.152kWh
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34621E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.692E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.282.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.564.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc tương đươngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.53
2 Kỹ thuật thi công xâydựng giao thông 2 Đại học chuyên ngành xây dựng giao thông đường bộ hoặc tương đươngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.31
3 Kỹ thuật thi công xây dựng thoát nước 1 Đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đươngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.31
4 Kỹ thuật trắc địa 1 Đại học chuyên ngành trắc địa hoặc tương đươngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.31
5 Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi ≥ 1,5kw2
2 Đầm bàn ≥ 1kw2
3 Đầm cóc (Đầm đất cầm tay) ≥ 70 kg7
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
5 Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
6 Máy cắt uốn thép ≥ 4,5kw2
7 Máy hàn ≥ 23kw2
8 Búa căn khí nén Sử dụng tốt1
9 Máy nén khí ≥ 360m3/h1
10 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn2
11 Máy xúc (đào) Gầu ≥ 0,8m31
12 Máy ủi ≥ 110CV1
13 Máy lu tĩnh Trọng lượng ≥ 9T2
14 Máy lu rung Lực rung ≥ 25T1
15 Máy rải bê tông nhựa Bề rộng rải ≥ 5m1
16 Cần cẩu bánh hơi Tải trọng nâng ≥ 6,0 tấn1
17 Ô tô tưới nước Dung tích thùng chứa ≥ 5m31
18 Bộ máy kinh vĩ + thủy bình hoặc máy toàn đạc Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->