Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Khuôn viên cây xanh và nhà bảo vệ (tại giao lộ đường số 1 đường số 5)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211002073-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN SONADEZI LONG BÌNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Khuôn viên cây xanh và nhà bảo vệ (tại giao lộ đường số 1 đường số 5)
Số hiệu KHLCNT 20210960830
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay, vốn chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 16:16:00 đến ngày 2021-10-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,456,645,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.112E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15,6 tỷ đồng.Từng hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Dân dụng/ Công nghiệp vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu).- Đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc giám đốc dự án tối thiểu 1 hợp đồng tương tự(*) (Có xác nhận của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh đính kèm);- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Các chứng chỉ, chứng nhận yêu cầu trên vẫn còn thời gian hiệu lực theo hiệu lực của hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Giám sát kỹ thuật phần xây dựng: 01 người.- Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Dân dụng/ Công nghiệp vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu).- Đã từng tham gia tối thiểu 1 hợp đồng tương tự(*) (Có xác nhận của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh đính kèm);- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Các chứng chỉ, chứng nhận yêu cầu trên vẫn còn thời gian hiệu lực theo hiệu lực của hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Giám sát kỹ thuật phần cây xanh, thảm cỏ: 01 người.- Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc ngành nông lâm hoặc xây dựng.-Đã từng tham gia tối thiểu 1 hợp đồng tương tự(*) (Có xác nhận của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh đính kèm);- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Các chứng chỉ, chứng nhận yêu cầu trên vẫn còn thời gian hiệu lực theo hiệu lực của hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Giám sát kỹ thuật phần điện: 01 người.-Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện-Đã từng tham gia tối thiểu 1 hợp đồng tương tự(*) (Có xác nhận của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh đính kèm);-Có chứng chỉ hành nghề giám sát cơ điện hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình;- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Các chứng chỉ, chứng nhận yêu cầu trên vẫn còn thời gian hiệu lực theo hiệu lực của hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nghiệm thu, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nghiệm thu, thanh quyết toán: 01 người.- Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu) (trừ bằng kinh tế xây dựng).- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Các chứng chỉ, chứng nhận yêu cầu trên vẫn còn thời gian hiệu lực theo hiệu lực của hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường: 01 người.- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc an toàn lao động/bảo hộ lao động;- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động thuộc đối tượng nhóm 2 vẫn còn hiệu lực (trừ bằng tốt nghiệp về an toàn lao động/bảo hộ lao động) (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu).- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Các chứng chỉ, chứng nhận yêu cầu trên vẫn còn thời gian hiệu lực theo hiệu lực của hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 1 gầu - dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị ≥ 02 máyKèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực theo hiệu lực của hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe bơm bê tông, tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥1 cáiKèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực theo hiệu lực của hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2 cáiKèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực theo hiệu lực của hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 cái Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực theo hiệu lực của hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn GTGT
- Số lượng tối thiểu 5
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn GTGT
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn GTGT
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn GTGT
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn GTGT
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan sắt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn GTGT
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn GTGT
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện >=7.5KW
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn GTGT
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn GTGT
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn GTGT
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 200m2 (ván khuôn phải còn sử dụng được cho gói thầu. Riêng đối với ván khuôn gỗ phải có hóa đơn mua bán ≤ 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu thì mới được chấp nhận là đạt)
- Số lượng tối thiểu 200
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN SONADEZI LONG BÌNH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Khuôn viên cây xanh và nhà bảo vệ (tại giao lộ đường số 1 đường số 5)
Xây dựng và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật KCN Xuân Lộc
70 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay, vốn chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN SONADEZI LONG BÌNH , địa chỉ: Số 1, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, Phường Long Bình Tân, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sonadezi Long Bình - Số 1, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, P. Long Bình Tân, Biên Hòa, Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Sonadezi Long Bình - Số 1, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, P. Long Bình Tân, Biên Hòa, Đồng Nai


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN SONADEZI LONG BÌNH , địa chỉ: Số 1, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, Phường Long Bình Tân, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sonadezi Long Bình - Số 1, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, P. Long Bình Tân, Biên Hòa, Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: (Bản chụp có chứng thực): - Hợp đồng tương tự: Các văn bản, tài liệu có liên quan để chứng minh sự đáp ứng về hợp đồng tương tự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý, quyết toán hợp đồng,...); - Doanh thu từ hoạt động xây dựng: Tài liệu có liên quan để chứng minh sự đáp ứng về doanh thu từ hoạt động xây dựng; - Nhân sự: + Nhân sự chủ chốt: Hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề chuyên môn và các tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự; + Đội trưởng đội thi công: Hợp đồng lao động, bằng trung cấp xây dựng trở lên phù hợp với nhiệm vụ của đội thi công; + Nhân sự khác: Hợp đồng lao động, chứng chỉ đào tạo trong các ngành nghề (kỹ thuật xây dựng, vận hành máy xây dựng) và chứng chỉ huấn luyện ATLĐ vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu) phù hợp với ngành nghề và công việc được phân công. - Máy móc, thiết bị: Các văn bản, tài liệu có liên quan đến máy móc, thiết bị thi công đáp ứng yêu cầu của gói thầu (hợp đồng thuê máy móc, thiết bị, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc sở hữu của nhà thầu kèm kiểm định an toàn của máy móc, thiết bị vẫn còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu); - Các hợp đồng nguyên tắc cung ứng vật tư, xử lý và thu gom chất thải nguy hại với đơn vị có chức năng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu.Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Sonadezi Long Bình - Số 1, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, P. Long Bình Tân, Biên Hòa, Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Sonadezi Long Bình - Số 1, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, P. Long Bình Tân, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251) 3834.700/835.602; Fax: (0251) 3835.164.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng quản trị Công ty Cổ phần Sonadezi Long Bình - Số 1, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, P. Long Bình Tân, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251) 3834.700/835.602; Fax: (0251) 3835.164.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 2, Nguyễn Văn Trị, Phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251 3822 505, Fax: 0251 3941 718.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế0,796100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế0,13100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế3,835100m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo thiết kế5,883m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmTheo thiết kế14,18m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo thiết kế0,063100m2
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo thiết kế0,235100m2
8Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6mTheo thiết kế1,798m3
9Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mTheo thiết kế1,852m3
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo thiết kế0,405100m2
11Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế15,775m3
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế1,28100m2
13Lớp nilong chống mất nước bê tôngTheo thiết kế1,423100m2
14Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế14,227m3
15Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cmTheo thiết kế2,845100m2
16Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế35,005m3
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế3,981100m2
18Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mTheo thiết kế19,429m3
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo thiết kế2,244100m2
20Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế21,45m3
21Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo thiết kế1,431100m2
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế1,156m3
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế0,178100m2
24Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế1,592m3
25Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế0,159100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,203tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế2,811tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,746tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế2,847tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,282tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế1,479tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,788tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế4,444tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế2,112tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,045tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế0,265tấn
37Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo thiết kế15,739m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo thiết kế4,838m3
39Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo thiết kế2,676m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo thiết kế15,422m3
41Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo thiết kế48M
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế174,757m2
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế202,084m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế253,669m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế457,383m2
46Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế47m2
47Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo thiết kế174,757m2
48Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo thiết kế202,084m2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo thiết kế847,052m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế1.021,809m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế202,084m2
52Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế5,862m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo thiết kế5,862m2
54Lát đá bậc tam cấpTheo thiết kế24,904m2
55Cung cấp, lắp đặt trần thạch caoTheo thiết kế89m2
56CCLD cửa đi kính cường lực 8lyTheo thiết kế25,357m2
57CCLD cửa sổ kính cường lực 8lyTheo thiết kế1,74m2
58CCLD vách kính cường lực 8lyTheo thiết kế55,72m2
59CCLD lam nhômTheo thiết kế11,512m2
60Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600Theo thiết kế92,093m2
61Lát nền, sàn, gạch 600x600Theo thiết kế171,752m2
62Lát nền, sàn, gạch 300x300Theo thiết kế29,92m2
63Cung cấp, lắp đặt lan can cầu thangTheo thiết kế16,097M
64Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế8,545100m2
65Chữ KHU CÔNG NGHIỆP XUÂN LỘC Chiều cao 500mm, hông inox 304 màu trắng dày 1mm cao 80mm; mặt mica màu xanh dương dày 5mm; mặt sau che bằng aluminium dày 3mm gắn đèn Led, bơm keo silicon chống nướcTheo thiết kế20Chữ
66Logo kích thước 490x500mm; chữ SONADEZI Chiều cao 200mm, hông inox 304 màu trắng dày 1mm cao 50mm (logo cao 80mm); mặt mica màu xanh dương dày 3mm (logo dày 5mm); mặt sau che bằng aluminium dày 3mm gắn đèn Led, bơm keo silicon chống nướcTheo thiết kế10Chữ
67Chữ CÔNG TY CỔ PHẦN SONADEZI LONG BÌNH Chiều cao 600mm & 580mm (3 dấu=1 chữ), hông inox 304 màu trắng dày 1mm cao 80mm; mặt mica màu vàng dày 5mm; mặt sau che bằng aluminium dày 3mm gắn đèn Led, bơm keo silicon chống nướcTheo thiết kế30Chữ
68Cụm Logo kích thước 420x430mm, chữ SONADEZI cao chiều cao 200mm, Chữ LONG BÌNH chiều cao 175mm, chữ MEMBER OF SONADEZI chiều cao 100mm, hông inox 304 màu trắng dày 1mm cao 50mm (logo cao 80mm); mặt mica màu xanh dương/màu trắng dày 3mm (logo dày 5mm); mặt sau che bằng aluminium dày 3mm gắn đèn Led, bơm keo silicon chống nướcTheo thiết kế34Chữ
69Logo kích thước 805x825, hông inox 304 màu trắng dày 1mm cao 80mm; mặt mica màu xanh dương dày 5mm; mặt sau che bằng aluminium dày 3mm gắn đèn Led, bơm keo silicon chống nướcTheo thiết kế2Cái
70Chữ SONADEZI chiều cao 885, hông inox 304 màu trắng dày 1mm cao 80mm; mặt mica màu xanh dương dày 5mm; mặt sau che bằng aluminium dày 3mm gắn đèn Led, bơm keo silicon chống nướcTheo thiết kế8chữ
71Bộ nguồn chuyển điện 220V-12V ngoài trời Meanwell 12V-60A cho hệ thống đèn led Hàn QuốcTheo thiết kế10Bộ
72Gia công xà gồ thépTheo thiết kế0,34tấn
73Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế0,34tấn
74Mạ kẽm nhúng nóng thépTheo thiết kế340Kg
75Lắp đặt đồng hồ đo áp lực DN40Theo thiết kế1Cái
76Lắp đặt vòi rửa 2 vòiTheo thiết kế2bộ
77Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo thiết kế2bộ
78Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo thiết kế2bộ
79Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo thiết kế2bộ
80Lắp đặt gương soiTheo thiết kế2Cái
81Lắp đặt chậu xí bệtTheo thiết kế2bộ
82Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhTheo thiết kế2Cái
83Lắp đặt phễu lọc rác đường kính 90mmTheo thiết kế1Cái
84Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mmTheo thiết kế3cái
85Lắp đặt Xi phong nhựa PVC, đường kính cút 90mmTheo thiết kế3Cái
86Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo thiết kế1bộ
87Lắp đặt vòi phun tự động BK 1~5mTheo thiết kế67Cái
88Lắp đặt vòi phun tự động BK 5~10mTheo thiết kế74Cái
89Lắp đặt tủ điều khiển tưới tự độngTheo thiết kế1tủ
90Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo thiết kế2,5100m
91Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 50mmTheo thiết kế17Cái
92Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mmTheo thiết kế8Cái
93Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mmTheo thiết kế22Cái
94Lắp đặt van điện, đường kính van 50mmTheo thiết kế3Cái
95Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmTheo thiết kế1,5100m
96Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 40mmTheo thiết kế14Cái
97Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmTheo thiết kế6Cái
98Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmTheo thiết kế26Cái
99Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmTheo thiết kế2,6100m
100Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 32mmTheo thiết kế15Cái
101Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo thiết kế10cái
102Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmTheo thiết kế46Cái
103Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmTheo thiết kế5,9100m
104Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 25mmTheo thiết kế18Cái
105Lắp đặt nối ren trong nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 25mmTheo thiết kế20Cái
106Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mmTheo thiết kế25Cái
107Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mmTheo thiết kế90Cái
108Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmTheo thiết kế0,5100m
109Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 25mmTheo thiết kế50Cái
110Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mmTheo thiết kế0,25100m
111Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo thiết kế5Cái
112Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo thiết kế10Cái
113Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo thiết kế8Cái
114Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo thiết kế8Cái
115Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mmTheo thiết kế8Cái
116Lắp đặt van ren, đường kính van Theo thiết kế2cái
117Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo thiết kế1Cái
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo thiết kế0,25100m
119Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 42mmTheo thiết kế4Cái
120Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 42mmTheo thiết kế6Cái
121Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo thiết kế6Cái
122Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo thiết kế3Cái
123Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mmTheo thiết kế2Cái
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo thiết kế0,05100m
125Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mmTheo thiết kế2Cái
126Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo thiết kế1Cái
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo thiết kế0,75100m
128Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mmTheo thiết kế9Cái
129Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mmTheo thiết kế5Cái
130Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo thiết kế25Cái
131Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo thiết kế10Cái
132Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mmTheo thiết kế5Cái
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo thiết kế0,55100m
134Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 114mmTheo thiết kế9Cái
135Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 114mmTheo thiết kế28Cái
136Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmTheo thiết kế8Cái
137Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 100mmTheo thiết kế7Cái
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmTheo thiết kế0,35100m
139Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 150mmTheo thiết kế12Cái
140Cung cấp, lắp đặt bồn nước inox 2m3Theo thiết kế1Cái
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo thiết kế1,698100m3
2Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmTheo thiết kế12,617m3
3Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo thiết kế0,234100m2
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmTheo thiết kế20,553m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế23,621m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo thiết kế4,161100m2
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế35,035m3
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo thiết kế0,32100m
9Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính côn 114mmTheo thiết kế1Cái
10Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thépTheo thiết kế0,816m3
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo thiết kế1,251tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo thiết kế0,098tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo thiết kế1,009tấn
14Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmTheo thiết kế4,536m3
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắtTheo thiết kế49Cái
16Mạ kẽm nhúng nóng viền tấm đanTheo thiết kế1.251,73Kg
C CÂY XANH, THẢM CỎ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế0,508100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo thiết kế4,709m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo thiết kế5,324m3
4Cung cấp đất màu trồng cây, cỏ (bao gồm cả công tác cho đất vào hố trồng cây và ban gạt đất trước khi trồng cỏ và hoa lá màu)Theo thiết kế1.428,175m3
5Cung cấp phân bò và xơ dừa (bao gồm cả công tác đảo lẫn đất màu trước khi trồng cây: loại 15kg/ bao, 01 bao phân / 01 hố trồng cây xanh, 01 bao phân / 02 hố trồng cây tạo hình (Cây Hồng lộc), 01 bao phân / 03m2 hoa lá màu)Theo thiết kế206,667Bao
6Trồng cây Cau đuôi chồn, chiều cao lóng 1,4m ÷ 1,6m, ĐK gốc 20 cm ÷ 25cmTheo thiết kế22Cây
7Trồng cây dầu, đường kính 2,8m ÷ 3,2m, ĐK gốc 7 cm ÷ 8cmTheo thiết kế24Cây
8Trồng cây Cau vua, chiều cao lóng 2,2m ÷ 2,5m, ĐK gốc 18 cm ÷ 20cm, (đo cách gốc 15cm)Theo thiết kế10Cây
9Trồng cây Cau cảnh, chiều cao lóng 0,8m ÷ 1mTheo thiết kế9Cây
10Trồng cây Hồng lộc, chiều cao 1,2m ÷ 1,4mTheo thiết kế42Cây
11Trồng kè bạc, chiều cao vuốt lá 1,2mTheo thiết kế15Cây
12Trồng kè mỹ (kè xanh), chiều cao vuốt lá 1,2mTheo thiết kế6Cây
13Trồng cỏ nhungTheo thiết kế57100m2
14Trồng cỏ lá gừngTheo thiết kế32100m2
15Trồng cây lá màu, bồn cảnh (cây Tuyết sơn phi hồng cao 35cm ÷ 40cm)Theo thiết kế0,42100m2
16Trồng cây lá màu, bồn cảnh (Cây Liễu hồng cao 35cm ÷ 40cm)Theo thiết kế0,64100m2
17Trồng cây lá màu, bồn cảnh (Cây Mai vạn phúc cao 35cm ÷ 40cm)Theo thiết kế0,56100m2
18Trồng cây lá màu, bồn cảnh (Cây Vàng bạc cao 35cm ÷ 40cm)Theo thiết kế0,32100m2
19Trồng cây lá màu, bồn cảnh (Cây sò huyết cao 15cm ÷ 20cm)Theo thiết kế0,65100m2
20Trồng cây lá màu, bồn cảnh (Cây Chuỗi ngọc cao 15cm ÷ 20cm)Theo thiết kế0,1100m2
21Trồng cây lá màu, bồn cảnh (Cây mười giờ cao 10cm ÷ 15cm)Theo thiết kế0,3100m2
22Bảo dưởng thảm cỏ và hoa lá màu sau khi trồng 30 ngày bằng nước máy: Tưới nước, nhổ cỏ tạp, bón phân, trừ sâu, trồng dặm thay hoa cỏ bị chết hoặc kém phát triển,…. Đảm bảo cỏ và hoa lá màu phát triển xanh tốtTheo thiết kế91,99100m2/tháng
23Bảo dưỡng cây xanh 90 ngày sau khi trồng, tưới bằng nước máy, bao gồm: Tưới nước, đánh bồn, bón phân, trừ sâu, trồng thay cây xanh chết hoặc kém phát triển, cân đối tạo dáng, chống cây, … đảm bảo cây xanh phát triển xanh tốtTheo thiết kế125cây/90ngày
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế0,315100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế0,194100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế0,365100m3
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mmTheo thiết kế0,48100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo thiết kế0,15100m
6Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 168mmTheo thiết kế2Cái
7Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 168mmTheo thiết kế6Cái
8Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmTheo thiết kế1,221m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo thiết kế0,074100m2
10Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmTheo thiết kế0,661m3
11Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế0,52m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế0,069100m2
13Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo thiết kế3,298m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế34,96m2
15Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế4,36m2
16Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế0,872m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế0,116tấn
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo thiết kế7Cái
19Sản xuất kết cấu thép thành bình, bể dạng hình vuông, chữ nhậtTheo thiết kế0,03tấn
20Mạ kẽm nhúng nóng viền tấm đan:Theo thiết kế30Kg
21Phá dỡ nền gạch xi măngTheo thiết kế9,88m2
22Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thépTheo thiết kế0,988m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế1,576100m3
24Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,95Theo thiết kế1,367m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế0,118100m3
26Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmTheo thiết kế0,578m3
27Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế4,626m3
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế0,411100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo thiết kế0,13tấn
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo thiết kế0,013tấn
31Sản xuất kết cấu thép thành bình, bể dạng hình vuông, chữ nhậtTheo thiết kế0,121tấn
32Mạ kẽm nhúng nóng viền tấm đan:Theo thiết kế121Kg
33Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo thiết kế0,314m3
34Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100Theo thiết kế6Cái
35Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmTheo thiết kế0,073100m2
36Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế0,732m3
37Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng gạch cũ)Theo thiết kế7,32m2
38Phá dỡ bê tông nền móng có cốt thépTheo thiết kế0,737m3
39Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150mm - 200mm, Khoan ngầm trên cạnTheo thiết kế0,24100m
40Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm chiều dày 11,9mmTheo thiết kế0,25100m
41Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 200mmTheo thiết kế2Cái
E SÂN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo thiết kế0,426100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo thiết kế8,617100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo thiết kế1,152100m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo thiết kế6,2m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế184,785m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo thiết kế10,949m3
7Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo thiết kế1,095100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,416tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,507tấn
10Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 150 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mTheo thiết kế0,972m3
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo thiết kế0,194100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,205tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế0,025tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế2,282tấn
15Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo thiết kế36,193m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế490,464m2
17Bả bằng bột bả vào tườngTheo thiết kế427,464m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế427,464m2
19Lát nền, sàn, đá granitTheo thiết kế14,848m2
20Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400Theo thiết kế172m2
21Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch CubicTheo thiết kế460m2
F HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt aptomat loại 1P-10A-4,5kATheo thiết kế7Cái
2Lắp đặt aptomat loại 1P-6A-4,5kATheo thiết kế2Cái
3Lắp đặt aptomat loại 1P+N-16A-4,5kATheo thiết kế3Cái
4Lắp đặt aptomat loại 1P+N-20A-4,5kATheo thiết kế2Cái
5Lắp đặt aptomat loại 1P+N-25A-4,5kATheo thiết kế2Cái
6RCBO-1P+N-20A-6kA-type CTheo thiết kế4Cái
7RCBO-1P+N-25A-6kA-type CTheo thiết kế1Cái
8MCB-1P-80A-15kA-type CTheo thiết kế1Cái
9Hạt ổ cắm đôi -16A 230VACTheo thiết kế14Cái
10Hạt ổ cắm đôi chống ẩm -16A 230VACTheo thiết kế3Cái
11Hạt ổ cắm mạng âm tườngTheo thiết kế4Cái
12Tủ điện âm tường 14 đườngTheo thiết kế1Cái
13Tủ điện âm tường 24 đườngTheo thiết kế1Cái
14Modem ADSL 4 portTheo thiết kế1Cái
15Switch 4 port (1Gb)Theo thiết kế1Cái
16Đèn Led dowlight 12W - H=90-105lm/WTheo thiết kế20bộ
17Lắp đặt các loại đèn âm đất 3W IP68Theo thiết kế18bộ
18Lắp đặt đèn led thanh nhôm định hình trang trí ngoại thấtTheo thiết kế60Md
19Đèn trang trí ốp nổi 9WTheo thiết kế6bộ
20Đèn Led dowlight 24W - H=90-105lm/WTheo thiết kế9bộ
21Lắp đặt đèn cầu thangTheo thiết kế12bộ
22Lắp đặt công tắc 1 chiềuTheo thiết kế17Cái
23Lắp đặt công tắc 2 chiềuTheo thiết kế4Cái
24Lắp bảng điện cửa cộtTheo thiết kế2bảng
25Lắp dựng Trụ đèn đường 6mTheo thiết kế2cột
26Lắp đặt Cần đèn STK D60 đơn cao 1,3m vươn 2,0m nghiêng 15 độTheo thiết kế2cần đèn
27Lắp đặt Bộ đèn đường LED 100WTheo thiết kế2bộ
28Cung cấp bulong trụ chiếu sáng, D24 x 1000mm (1 bộ gồm 4 boulon)Theo thiết kế2bộ
29Lắp dựng Trụ đèn sân vườn 5 bóngTheo thiết kế15cột
30Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 5 bóngTheo thiết kế15bộ
31Cung cấp bulong trụ chiếu sáng, D16x260x260mm (1 bộ gồm 4 boulon)Theo thiết kế15bộ
32Đóng cọc tiếp đấtTheo thiết kế17cọc
33Đào móng trụ chiếu sángTheo thiết kế4,43m3
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế0,25100m2
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo thiết kế4,13m3
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100Theo thiết kế1,25m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế4,43100m3
38Đèn pha 10W IP66Theo thiết kế71bộ
39Đèn pha 50WTheo thiết kế4bộ
40Đế bắt MCB 2PTheo thiết kế3hộp
41Mặt nạ MCBTheo thiết kế3Cái
42Đế âm đơnTheo thiết kế5hộp
43Đế âm đôiTheo thiết kế15hộp
44Mặt 1 công tắcTheo thiết kế5Cái
45Mặt 2 công tắcTheo thiết kế10Cái
46Mặt 3 công tắcTheo thiết kế10Cái
47Lắp đặt cáp CV-1,5mm2Theo thiết kế1.800M
48Lắp đặt cáp CV-2,5mm2Theo thiết kế6.600M
49Lắp đặt cáp CV-4,0mm2Theo thiết kế1.050M
50Lắp đặt cáp CV-6,0mm2Theo thiết kế15M
51Lắp đặt cáp CVV-2,5mm2Theo thiết kế25M
52Lắp đặt cáp CXV-25mm2Theo thiết kế250M
53Cáp mạng UTP CAT 5/6E - 4 PAIRTheo thiết kế100M
54Lắp đặt dây đồng trần 50mm2Theo thiết kế30M
55Ống luồn dây D20Theo thiết kế600M
56Ống luồn dây D25Theo thiết kế100M
57Ống luồn dây D32Theo thiết kế50M
58Ống xoắn HDPE luồn dây D32/25Theo thiết kế1.650M
59Ống xoắn HDPE luồn dây D50/40Theo thiết kế240M
60Ống ruột gà luồn dây D25Theo thiết kế50M
61Giếng tiếp địa 20mTheo thiết kế1giếng
62Cọc tiếp D16, L = 2.4mTheo thiết kế1cọc
63Mối hàn hóa nhiệtTheo thiết kế1mối
64Đào kênh mương, chiều rộng Theo thiết kế2,41100m3
65Gạch thẻ làm dấuTheo thiết kế3.750Viên
66Băng cảnh báo cáp ngầm rộng 0,3mTheo thiết kế1.250M
67Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế2,41100m3
68Máy điều hòa không khí treo tường 21.000BTU/h (2.5HP)Theo thiết kế2Máy
69Máy điều hòa không khí âm trần 9.000BTU/h (1HP)Theo thiết kế2Máy
70Ống PVC mềm D21 thoát nước ngưngTheo thiết kế0,15100m
71Ống PVC mềm D27 thoát nước ngưngTheo thiết kế0,15100m
72Ống ga lạnh Ø6.35 / Ø9.52Theo thiết kế0,1100m
73Ống ga lạnh Ø9.52 / Ø15.88Theo thiết kế0,3100m
74Quạt hút âm trầnTheo thiết kế1Cái
75Quạt hút âm tườngTheo thiết kế3Cái
76Cửa gió thải kèm lưới chắn côn trùng EAL - 450x250Theo thiết kế4Cái
77Lắp đặt Đầu kim thu sét bán kính bảo vệ Rbv= 43mTheo thiết kế1Cái
78Giếng tiếp địa 20mTheo thiết kế1Cái
79Kéo rải Cáp đồng trần 70mm2 - làm tiếp đấtTheo thiết kế40M
80Cọc tiếp D16, L = 2.4mTheo thiết kế1cọc
81Mối hàn hóa nhiệtTheo thiết kế1mối
82Lắp đặt ống PVC D32mm bảo vệ cápTheo thiết kế75M
83Thanh Busbar tiếp địa nối đấtTheo thiết kế1Thanh
84Hộp kiểm tra điện trở nối đấtTheo thiết kế1hộp
85Ốc xiết cápTheo thiết kế1Cái
86Tăng đơ cápTheo thiết kế3Cái
87Cáp neo trụ đỡ kim thu sétTheo thiết kế10M
88Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo thiết kế0,25 nút
89Lắp đặt chuông báo cháyTheo thiết kế0,25 chuông
90Lắp đặt đèn báo cháyTheo thiết kế0,25 đèn
91Đèn chiếu sáng sự cốTheo thiết kế0,25 đèn
92Đèn thoát hiểm EXITTheo thiết kế0,25 đèn
93Lắp đặt bình CO2Theo thiết kế2bộ
94Lắp đặt bình bột MFZTheo thiết kế2bộ
95Khay đựng bình chữa cháyTheo thiết kế1Khay
96Bảng tiêu lệnh PCCCTheo thiết kế1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.112E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15,6 tỷ đồng.Từng hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Dân dụng/ Công nghiệp vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu).- Đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc giám đốc dự án tối thiểu 1 hợp đồng tương tự(*) (Có xác nhận của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh đính kèm);- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Các chứng chỉ, chứng nhận yêu cầu trên vẫn còn thời gian hiệu lực theo hiệu lực của hồ sơ dự thầu.31
2 Giám sát kỹ thuật xây dựng 1 Giám sát kỹ thuật phần xây dựng: 01 người.- Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Dân dụng/ Công nghiệp vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu).- Đã từng tham gia tối thiểu 1 hợp đồng tương tự(*) (Có xác nhận của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh đính kèm);- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Các chứng chỉ, chứng nhận yêu cầu trên vẫn còn thời gian hiệu lực theo hiệu lực của hồ sơ dự thầu.21
3 Giám sát kỹ thuật cây xanh 1 Giám sát kỹ thuật phần cây xanh, thảm cỏ: 01 người.- Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc ngành nông lâm hoặc xây dựng.-Đã từng tham gia tối thiểu 1 hợp đồng tương tự(*) (Có xác nhận của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh đính kèm);- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Các chứng chỉ, chứng nhận yêu cầu trên vẫn còn thời gian hiệu lực theo hiệu lực của hồ sơ dự thầu.21
4 Giám sát kỹ thuật điện 1 Giám sát kỹ thuật phần điện: 01 người.-Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện-Đã từng tham gia tối thiểu 1 hợp đồng tương tự(*) (Có xác nhận của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh đính kèm);-Có chứng chỉ hành nghề giám sát cơ điện hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình;- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Các chứng chỉ, chứng nhận yêu cầu trên vẫn còn thời gian hiệu lực theo hiệu lực của hồ sơ dự thầu.21
5 Nghiệm thu, thanh quyết toán 1 Nghiệm thu, thanh quyết toán: 01 người.- Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu) (trừ bằng kinh tế xây dựng).- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Các chứng chỉ, chứng nhận yêu cầu trên vẫn còn thời gian hiệu lực theo hiệu lực của hồ sơ dự thầu.21
6 Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường: 01 người.- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc an toàn lao động/bảo hộ lao động;- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động thuộc đối tượng nhóm 2 vẫn còn hiệu lực (trừ bằng tốt nghiệp về an toàn lao động/bảo hộ lao động) (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu).- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Các chứng chỉ, chứng nhận yêu cầu trên vẫn còn thời gian hiệu lực theo hiệu lực của hồ sơ dự thầu.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1 gầu - dung tích gầu ≥ 0,8m3 ≥ 02 máyKèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực theo hiệu lực của hồ sơ dự thầu.2
2 Xe bơm bê tông, tự hành ≥1 cáiKèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực theo hiệu lực của hồ sơ dự thầu.1
3 Ô tô tự đổ 10T ≥ 2 cáiKèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực theo hiệu lực của hồ sơ dự thầu.2
4 Xe lu ≥ 1 cái Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực theo hiệu lực của hồ sơ dự thầu.1
5 Máy đầm bàn Kèm theo hóa đơn GTGT5
6 Đầm dùi Kèm theo hóa đơn GTGT5
7 Máy đầm cóc Kèm theo hóa đơn GTGT2
8 Máy mài Kèm theo hóa đơn GTGT2
9 Máy cắt, uốn thép Kèm theo hóa đơn GTGT2
10 Máy khoan sắt cầm tay Kèm theo hóa đơn GTGT4
11 Máy thuỷ bình Kèm theo hóa đơn GTGT1
12 Máy phát điện >=7.5KW Kèm theo hóa đơn GTGT1
13 Máy bơm nước Kèm theo hóa đơn GTGT2
14 Máy trộn bê tông Kèm theo hóa đơn GTGT1
15 Ván khuôn ≥ 200m2 (ván khuôn phải còn sử dụng được cho gói thầu. Riêng đối với ván khuôn gỗ phải có hóa đơn mua bán ≤ 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu thì mới được chấp nhận là đạt)200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->