Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Khuôn viên cây xanh và nhà bảo vệ (tại giao lộ đường số 1 đường số 5)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211002073-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN SONADEZI LONG BÌNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Khuôn viên cây xanh và nhà bảo vệ (tại giao lộ đường số 1 đường số 5) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210960830 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay, vốn chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 16:16:00 đến ngày 2021-10-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,456,645,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.112E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15,6 tỷ đồng.Từng hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Dân dụng/ Công nghiệp vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu).- Đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc giám đốc dự án tối thiểu 1 hợp đồng tương tự(*) (Có xác nhận của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh đính kèm);- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Các chứng chỉ, chứng nhận yêu cầu trên vẫn còn thời gian hiệu lực theo hiệu lực của hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng: 01 người.- Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Dân dụng/ Công nghiệp vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu).- Đã từng tham gia tối thiểu 1 hợp đồng tương tự(*) (Có xác nhận của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh đính kèm);- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Các chứng chỉ, chứng nhận yêu cầu trên vẫn còn thời gian hiệu lực theo hiệu lực của hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giám sát kỹ thuật phần cây xanh, thảm cỏ: 01 người.- Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc ngành nông lâm hoặc xây dựng.-Đã từng tham gia tối thiểu 1 hợp đồng tương tự(*) (Có xác nhận của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh đính kèm);- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Các chứng chỉ, chứng nhận yêu cầu trên vẫn còn thời gian hiệu lực theo hiệu lực của hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giám sát kỹ thuật phần điện: 01 người.-Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện-Đã từng tham gia tối thiểu 1 hợp đồng tương tự(*) (Có xác nhận của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh đính kèm);-Có chứng chỉ hành nghề giám sát cơ điện hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình;- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Các chứng chỉ, chứng nhận yêu cầu trên vẫn còn thời gian hiệu lực theo hiệu lực của hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nghiệm thu, thanh quyết toán: 01 người.- Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu) (trừ bằng kinh tế xây dựng).- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Các chứng chỉ, chứng nhận yêu cầu trên vẫn còn thời gian hiệu lực theo hiệu lực của hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường: 01 người.- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc an toàn lao động/bảo hộ lao động;- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động thuộc đối tượng nhóm 2 vẫn còn hiệu lực (trừ bằng tốt nghiệp về an toàn lao động/bảo hộ lao động) (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu).- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Các chứng chỉ, chứng nhận yêu cầu trên vẫn còn thời gian hiệu lực theo hiệu lực của hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 1 gầu - dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 02 máyKèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực theo hiệu lực của hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe bơm bê tông, tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1 cáiKèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực theo hiệu lực của hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2 cáiKèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực theo hiệu lực của hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 cái Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực theo hiệu lực của hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn GTGT |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn GTGT |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn GTGT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn GTGT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn GTGT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan sắt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn GTGT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn GTGT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện >=7.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn GTGT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn GTGT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn GTGT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 200m2 (ván khuôn phải còn sử dụng được cho gói thầu. Riêng đối với ván khuôn gỗ phải có hóa đơn mua bán ≤ 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu thì mới được chấp nhận là đạt) |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN SONADEZI LONG BÌNH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Khuôn viên cây xanh và nhà bảo vệ (tại giao lộ đường số 1 đường số 5) Xây dựng và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật KCN Xuân Lộc 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay, vốn chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: (Bản chụp có chứng thực): - Hợp đồng tương tự: Các văn bản, tài liệu có liên quan để chứng minh sự đáp ứng về hợp đồng tương tự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý, quyết toán hợp đồng,...); - Doanh thu từ hoạt động xây dựng: Tài liệu có liên quan để chứng minh sự đáp ứng về doanh thu từ hoạt động xây dựng; - Nhân sự: + Nhân sự chủ chốt: Hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề chuyên môn và các tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự; + Đội trưởng đội thi công: Hợp đồng lao động, bằng trung cấp xây dựng trở lên phù hợp với nhiệm vụ của đội thi công; + Nhân sự khác: Hợp đồng lao động, chứng chỉ đào tạo trong các ngành nghề (kỹ thuật xây dựng, vận hành máy xây dựng) và chứng chỉ huấn luyện ATLĐ vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu) phù hợp với ngành nghề và công việc được phân công. - Máy móc, thiết bị: Các văn bản, tài liệu có liên quan đến máy móc, thiết bị thi công đáp ứng yêu cầu của gói thầu (hợp đồng thuê máy móc, thiết bị, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê hoặc sở hữu của nhà thầu kèm kiểm định an toàn của máy móc, thiết bị vẫn còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu); - Các hợp đồng nguyên tắc cung ứng vật tư, xử lý và thu gom chất thải nguy hại với đơn vị có chức năng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu.Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Sonadezi Long Bình - Số 1, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, P. Long Bình Tân, Biên Hòa, Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Sonadezi Long Bình - Số 1, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, P. Long Bình Tân, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251) 3834.700/835.602; Fax: (0251) 3835.164. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng quản trị Công ty Cổ phần Sonadezi Long Bình - Số 1, đường 3A, KCN Biên Hòa 2, P. Long Bình Tân, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251) 3834.700/835.602; Fax: (0251) 3835.164. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Số 2, Nguyễn Văn Trị, Phường Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251 3822 505, Fax: 0251 3941 718. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế | 0,796 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế | 0,13 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế | 3,835 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế | 5,883 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Theo thiết kế | 14,18 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo thiết kế | 0,063 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo thiết kế | 0,235 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 1,798 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 1,852 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế | 0,405 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế | 15,775 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế | 1,28 | 100m2 |
| 13 | Lớp nilong chống mất nước bê tông | Theo thiết kế | 1,423 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế | 14,227 | m3 |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo thiết kế | 2,845 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế | 35,005 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế | 3,981 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 19,429 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế | 2,244 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế | 21,45 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo thiết kế | 1,431 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế | 1,156 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế | 0,178 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế | 1,592 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế | 0,159 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,203 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 2,811 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,746 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 2,847 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,282 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 1,479 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,788 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 4,444 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 2,112 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,045 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế | 0,265 | tấn |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo thiết kế | 15,739 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo thiết kế | 4,838 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo thiết kế | 2,676 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo thiết kế | 15,422 | m3 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế | 48 | M |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 174,757 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 202,084 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 253,669 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 457,383 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 47 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo thiết kế | 174,757 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo thiết kế | 202,084 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế | 847,052 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 1.021,809 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 202,084 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 5,862 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế | 5,862 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp | Theo thiết kế | 24,904 | m2 |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao | Theo thiết kế | 89 | m2 |
| 56 | CCLD cửa đi kính cường lực 8ly | Theo thiết kế | 25,357 | m2 |
| 57 | CCLD cửa sổ kính cường lực 8ly | Theo thiết kế | 1,74 | m2 |
| 58 | CCLD vách kính cường lực 8ly | Theo thiết kế | 55,72 | m2 |
| 59 | CCLD lam nhôm | Theo thiết kế | 11,512 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600 | Theo thiết kế | 92,093 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, gạch 600x600 | Theo thiết kế | 171,752 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, gạch 300x300 | Theo thiết kế | 29,92 | m2 |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt lan can cầu thang | Theo thiết kế | 16,097 | M |
| 64 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế | 8,545 | 100m2 |
| 65 | Chữ KHU CÔNG NGHIỆP XUÂN LỘC Chiều cao 500mm, hông inox 304 màu trắng dày 1mm cao 80mm; mặt mica màu xanh dương dày 5mm; mặt sau che bằng aluminium dày 3mm gắn đèn Led, bơm keo silicon chống nước | Theo thiết kế | 20 | Chữ |
| 66 | Logo kích thước 490x500mm; chữ SONADEZI Chiều cao 200mm, hông inox 304 màu trắng dày 1mm cao 50mm (logo cao 80mm); mặt mica màu xanh dương dày 3mm (logo dày 5mm); mặt sau che bằng aluminium dày 3mm gắn đèn Led, bơm keo silicon chống nước | Theo thiết kế | 10 | Chữ |
| 67 | Chữ CÔNG TY CỔ PHẦN SONADEZI LONG BÌNH Chiều cao 600mm & 580mm (3 dấu=1 chữ), hông inox 304 màu trắng dày 1mm cao 80mm; mặt mica màu vàng dày 5mm; mặt sau che bằng aluminium dày 3mm gắn đèn Led, bơm keo silicon chống nước | Theo thiết kế | 30 | Chữ |
| 68 | Cụm Logo kích thước 420x430mm, chữ SONADEZI cao chiều cao 200mm, Chữ LONG BÌNH chiều cao 175mm, chữ MEMBER OF SONADEZI chiều cao 100mm, hông inox 304 màu trắng dày 1mm cao 50mm (logo cao 80mm); mặt mica màu xanh dương/màu trắng dày 3mm (logo dày 5mm); mặt sau che bằng aluminium dày 3mm gắn đèn Led, bơm keo silicon chống nước | Theo thiết kế | 34 | Chữ |
| 69 | Logo kích thước 805x825, hông inox 304 màu trắng dày 1mm cao 80mm; mặt mica màu xanh dương dày 5mm; mặt sau che bằng aluminium dày 3mm gắn đèn Led, bơm keo silicon chống nước | Theo thiết kế | 2 | Cái |
| 70 | Chữ SONADEZI chiều cao 885, hông inox 304 màu trắng dày 1mm cao 80mm; mặt mica màu xanh dương dày 5mm; mặt sau che bằng aluminium dày 3mm gắn đèn Led, bơm keo silicon chống nước | Theo thiết kế | 8 | chữ |
| 71 | Bộ nguồn chuyển điện 220V-12V ngoài trời Meanwell 12V-60A cho hệ thống đèn led Hàn Quốc | Theo thiết kế | 10 | Bộ |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế | 0,34 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế | 0,34 | tấn |
| 74 | Mạ kẽm nhúng nóng thép | Theo thiết kế | 340 | Kg |
| 75 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực DN40 | Theo thiết kế | 1 | Cái |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế | 2 | Cái |
| 81 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Theo thiết kế | 2 | Cái |
| 83 | Lắp đặt phễu lọc rác đường kính 90mm | Theo thiết kế | 1 | Cái |
| 84 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt Xi phong nhựa PVC, đường kính cút 90mm | Theo thiết kế | 3 | Cái |
| 86 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi phun tự động BK 1~5m | Theo thiết kế | 67 | Cái |
| 88 | Lắp đặt vòi phun tự động BK 5~10m | Theo thiết kế | 74 | Cái |
| 89 | Lắp đặt tủ điều khiển tưới tự động | Theo thiết kế | 1 | tủ |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo thiết kế | 2,5 | 100m |
| 91 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 50mm | Theo thiết kế | 17 | Cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Theo thiết kế | 8 | Cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Theo thiết kế | 22 | Cái |
| 94 | Lắp đặt van điện, đường kính van 50mm | Theo thiết kế | 3 | Cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo thiết kế | 1,5 | 100m |
| 96 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 40mm | Theo thiết kế | 14 | Cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Theo thiết kế | 6 | Cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Theo thiết kế | 26 | Cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo thiết kế | 2,6 | 100m |
| 100 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 32mm | Theo thiết kế | 15 | Cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo thiết kế | 46 | Cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo thiết kế | 5,9 | 100m |
| 104 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 25mm | Theo thiết kế | 18 | Cái |
| 105 | Lắp đặt nối ren trong nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 25mm | Theo thiết kế | 20 | Cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mm | Theo thiết kế | 25 | Cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mm | Theo thiết kế | 90 | Cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo thiết kế | 0,5 | 100m |
| 109 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 25mm | Theo thiết kế | 50 | Cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế | 0,25 | 100m |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế | 5 | Cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế | 10 | Cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế | 8 | Cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế | 8 | Cái |
| 115 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Theo thiết kế | 8 | Cái |
| 116 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo thiết kế | 1 | Cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo thiết kế | 0,25 | 100m |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 42mm | Theo thiết kế | 4 | Cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 42mm | Theo thiết kế | 6 | Cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo thiết kế | 6 | Cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo thiết kế | 3 | Cái |
| 123 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mm | Theo thiết kế | 2 | Cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo thiết kế | 0,05 | 100m |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 60mm | Theo thiết kế | 2 | Cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo thiết kế | 1 | Cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo thiết kế | 0,75 | 100m |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm | Theo thiết kế | 9 | Cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 90mm | Theo thiết kế | 5 | Cái |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo thiết kế | 25 | Cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo thiết kế | 10 | Cái |
| 132 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm | Theo thiết kế | 5 | Cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo thiết kế | 0,55 | 100m |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 114mm | Theo thiết kế | 9 | Cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 114mm | Theo thiết kế | 28 | Cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo thiết kế | 8 | Cái |
| 137 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 100mm | Theo thiết kế | 7 | Cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo thiết kế | 0,35 | 100m |
| 139 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 150mm | Theo thiết kế | 12 | Cái |
| 140 | Cung cấp, lắp đặt bồn nước inox 2m3 | Theo thiết kế | 1 | Cái |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo thiết kế | 1,698 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Theo thiết kế | 12,617 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo thiết kế | 0,234 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Theo thiết kế | 20,553 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông mái bờ kênh mương đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế | 23,621 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo thiết kế | 4,161 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế | 35,035 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo thiết kế | 0,32 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính côn 114mm | Theo thiết kế | 1 | Cái |
| 10 | Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép | Theo thiết kế | 0,816 | m3 |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế | 1,251 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo thiết kế | 0,098 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo thiết kế | 1,009 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Theo thiết kế | 4,536 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt | Theo thiết kế | 49 | Cái |
| 16 | Mạ kẽm nhúng nóng viền tấm đan | Theo thiết kế | 1.251,73 | Kg |
| C | CÂY XANH, THẢM CỎ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế | 0,508 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế | 4,709 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo thiết kế | 5,324 | m3 |
| 4 | Cung cấp đất màu trồng cây, cỏ (bao gồm cả công tác cho đất vào hố trồng cây và ban gạt đất trước khi trồng cỏ và hoa lá màu) | Theo thiết kế | 1.428,175 | m3 |
| 5 | Cung cấp phân bò và xơ dừa (bao gồm cả công tác đảo lẫn đất màu trước khi trồng cây: loại 15kg/ bao, 01 bao phân / 01 hố trồng cây xanh, 01 bao phân / 02 hố trồng cây tạo hình (Cây Hồng lộc), 01 bao phân / 03m2 hoa lá màu) | Theo thiết kế | 206,667 | Bao |
| 6 | Trồng cây Cau đuôi chồn, chiều cao lóng 1,4m ÷ 1,6m, ĐK gốc 20 cm ÷ 25cm | Theo thiết kế | 22 | Cây |
| 7 | Trồng cây dầu, đường kính 2,8m ÷ 3,2m, ĐK gốc 7 cm ÷ 8cm | Theo thiết kế | 24 | Cây |
| 8 | Trồng cây Cau vua, chiều cao lóng 2,2m ÷ 2,5m, ĐK gốc 18 cm ÷ 20cm, (đo cách gốc 15cm) | Theo thiết kế | 10 | Cây |
| 9 | Trồng cây Cau cảnh, chiều cao lóng 0,8m ÷ 1m | Theo thiết kế | 9 | Cây |
| 10 | Trồng cây Hồng lộc, chiều cao 1,2m ÷ 1,4m | Theo thiết kế | 42 | Cây |
| 11 | Trồng kè bạc, chiều cao vuốt lá 1,2m | Theo thiết kế | 15 | Cây |
| 12 | Trồng kè mỹ (kè xanh), chiều cao vuốt lá 1,2m | Theo thiết kế | 6 | Cây |
| 13 | Trồng cỏ nhung | Theo thiết kế | 57 | 100m2 |
| 14 | Trồng cỏ lá gừng | Theo thiết kế | 32 | 100m2 |
| 15 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh (cây Tuyết sơn phi hồng cao 35cm ÷ 40cm) | Theo thiết kế | 0,42 | 100m2 |
| 16 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh (Cây Liễu hồng cao 35cm ÷ 40cm) | Theo thiết kế | 0,64 | 100m2 |
| 17 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh (Cây Mai vạn phúc cao 35cm ÷ 40cm) | Theo thiết kế | 0,56 | 100m2 |
| 18 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh (Cây Vàng bạc cao 35cm ÷ 40cm) | Theo thiết kế | 0,32 | 100m2 |
| 19 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh (Cây sò huyết cao 15cm ÷ 20cm) | Theo thiết kế | 0,65 | 100m2 |
| 20 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh (Cây Chuỗi ngọc cao 15cm ÷ 20cm) | Theo thiết kế | 0,1 | 100m2 |
| 21 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh (Cây mười giờ cao 10cm ÷ 15cm) | Theo thiết kế | 0,3 | 100m2 |
| 22 | Bảo dưởng thảm cỏ và hoa lá màu sau khi trồng 30 ngày bằng nước máy: Tưới nước, nhổ cỏ tạp, bón phân, trừ sâu, trồng dặm thay hoa cỏ bị chết hoặc kém phát triển,…. Đảm bảo cỏ và hoa lá màu phát triển xanh tốt | Theo thiết kế | 91,99 | 100m2/tháng |
| 23 | Bảo dưỡng cây xanh 90 ngày sau khi trồng, tưới bằng nước máy, bao gồm: Tưới nước, đánh bồn, bón phân, trừ sâu, trồng thay cây xanh chết hoặc kém phát triển, cân đối tạo dáng, chống cây, … đảm bảo cây xanh phát triển xanh tốt | Theo thiết kế | 125 | cây/90ngày |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế | 0,315 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế | 0,194 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế | 0,365 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm | Theo thiết kế | 0,48 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo thiết kế | 0,15 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 168mm | Theo thiết kế | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 168mm | Theo thiết kế | 6 | Cái |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Theo thiết kế | 1,221 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo thiết kế | 0,074 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Theo thiết kế | 0,661 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế | 0,52 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế | 0,069 | 100m2 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo thiết kế | 3,298 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 34,96 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 4,36 | m2 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế | 0,872 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế | 0,116 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế | 7 | Cái |
| 19 | Sản xuất kết cấu thép thành bình, bể dạng hình vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,03 | tấn |
| 20 | Mạ kẽm nhúng nóng viền tấm đan: | Theo thiết kế | 30 | Kg |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo thiết kế | 9,88 | m2 |
| 22 | Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép | Theo thiết kế | 0,988 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế | 1,576 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,95 | Theo thiết kế | 1,367 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế | 0,118 | 100m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Theo thiết kế | 0,578 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế | 4,626 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế | 0,411 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo thiết kế | 0,13 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo thiết kế | 0,013 | tấn |
| 31 | Sản xuất kết cấu thép thành bình, bể dạng hình vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,121 | tấn |
| 32 | Mạ kẽm nhúng nóng viền tấm đan: | Theo thiết kế | 121 | Kg |
| 33 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo thiết kế | 0,314 | m3 |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng >250kg, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế | 6 | Cái |
| 35 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo thiết kế | 0,073 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế | 0,732 | m3 |
| 37 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng gạch cũ) | Theo thiết kế | 7,32 | m2 |
| 38 | Phá dỡ bê tông nền móng có cốt thép | Theo thiết kế | 0,737 | m3 |
| 39 | Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150mm - 200mm, Khoan ngầm trên cạn | Theo thiết kế | 0,24 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm chiều dày 11,9mm | Theo thiết kế | 0,25 | 100m |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 200mm | Theo thiết kế | 2 | Cái |
| E | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo thiết kế | 0,426 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo thiết kế | 8,617 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế | 1,152 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế | 6,2 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế | 184,785 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế | 10,949 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế | 1,095 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,416 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,507 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 150 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế | 0,972 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế | 0,194 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,205 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 0,025 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế | 2,282 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo thiết kế | 36,193 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 490,464 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo thiết kế | 427,464 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 427,464 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, đá granit | Theo thiết kế | 14,848 | m2 |
| 20 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400 | Theo thiết kế | 172 | m2 |
| 21 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Cubic | Theo thiết kế | 460 | m2 |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 1P-10A-4,5kA | Theo thiết kế | 7 | Cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1P-6A-4,5kA | Theo thiết kế | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1P+N-16A-4,5kA | Theo thiết kế | 3 | Cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1P+N-20A-4,5kA | Theo thiết kế | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1P+N-25A-4,5kA | Theo thiết kế | 2 | Cái |
| 6 | RCBO-1P+N-20A-6kA-type C | Theo thiết kế | 4 | Cái |
| 7 | RCBO-1P+N-25A-6kA-type C | Theo thiết kế | 1 | Cái |
| 8 | MCB-1P-80A-15kA-type C | Theo thiết kế | 1 | Cái |
| 9 | Hạt ổ cắm đôi -16A 230VAC | Theo thiết kế | 14 | Cái |
| 10 | Hạt ổ cắm đôi chống ẩm -16A 230VAC | Theo thiết kế | 3 | Cái |
| 11 | Hạt ổ cắm mạng âm tường | Theo thiết kế | 4 | Cái |
| 12 | Tủ điện âm tường 14 đường | Theo thiết kế | 1 | Cái |
| 13 | Tủ điện âm tường 24 đường | Theo thiết kế | 1 | Cái |
| 14 | Modem ADSL 4 port | Theo thiết kế | 1 | Cái |
| 15 | Switch 4 port (1Gb) | Theo thiết kế | 1 | Cái |
| 16 | Đèn Led dowlight 12W - H=90-105lm/W | Theo thiết kế | 20 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn âm đất 3W IP68 | Theo thiết kế | 18 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn led thanh nhôm định hình trang trí ngoại thất | Theo thiết kế | 60 | Md |
| 19 | Đèn trang trí ốp nổi 9W | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 20 | Đèn Led dowlight 24W - H=90-105lm/W | Theo thiết kế | 9 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn cầu thang | Theo thiết kế | 12 | bộ |
| 22 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Theo thiết kế | 17 | Cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo thiết kế | 4 | Cái |
| 24 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo thiết kế | 2 | bảng |
| 25 | Lắp dựng Trụ đèn đường 6m | Theo thiết kế | 2 | cột |
| 26 | Lắp đặt Cần đèn STK D60 đơn cao 1,3m vươn 2,0m nghiêng 15 độ | Theo thiết kế | 2 | cần đèn |
| 27 | Lắp đặt Bộ đèn đường LED 100W | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 28 | Cung cấp bulong trụ chiếu sáng, D24 x 1000mm (1 bộ gồm 4 boulon) | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 29 | Lắp dựng Trụ đèn sân vườn 5 bóng | Theo thiết kế | 15 | cột |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 5 bóng | Theo thiết kế | 15 | bộ |
| 31 | Cung cấp bulong trụ chiếu sáng, D16x260x260mm (1 bộ gồm 4 boulon) | Theo thiết kế | 15 | bộ |
| 32 | Đóng cọc tiếp đất | Theo thiết kế | 17 | cọc |
| 33 | Đào móng trụ chiếu sáng | Theo thiết kế | 4,43 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,25 | 100m2 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế | 4,13 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Theo thiết kế | 1,25 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế | 4,43 | 100m3 |
| 38 | Đèn pha 10W IP66 | Theo thiết kế | 71 | bộ |
| 39 | Đèn pha 50W | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 40 | Đế bắt MCB 2P | Theo thiết kế | 3 | hộp |
| 41 | Mặt nạ MCB | Theo thiết kế | 3 | Cái |
| 42 | Đế âm đơn | Theo thiết kế | 5 | hộp |
| 43 | Đế âm đôi | Theo thiết kế | 15 | hộp |
| 44 | Mặt 1 công tắc | Theo thiết kế | 5 | Cái |
| 45 | Mặt 2 công tắc | Theo thiết kế | 10 | Cái |
| 46 | Mặt 3 công tắc | Theo thiết kế | 10 | Cái |
| 47 | Lắp đặt cáp CV-1,5mm2 | Theo thiết kế | 1.800 | M |
| 48 | Lắp đặt cáp CV-2,5mm2 | Theo thiết kế | 6.600 | M |
| 49 | Lắp đặt cáp CV-4,0mm2 | Theo thiết kế | 1.050 | M |
| 50 | Lắp đặt cáp CV-6,0mm2 | Theo thiết kế | 15 | M |
| 51 | Lắp đặt cáp CVV-2,5mm2 | Theo thiết kế | 25 | M |
| 52 | Lắp đặt cáp CXV-25mm2 | Theo thiết kế | 250 | M |
| 53 | Cáp mạng UTP CAT 5/6E - 4 PAIR | Theo thiết kế | 100 | M |
| 54 | Lắp đặt dây đồng trần 50mm2 | Theo thiết kế | 30 | M |
| 55 | Ống luồn dây D20 | Theo thiết kế | 600 | M |
| 56 | Ống luồn dây D25 | Theo thiết kế | 100 | M |
| 57 | Ống luồn dây D32 | Theo thiết kế | 50 | M |
| 58 | Ống xoắn HDPE luồn dây D32/25 | Theo thiết kế | 1.650 | M |
| 59 | Ống xoắn HDPE luồn dây D50/40 | Theo thiết kế | 240 | M |
| 60 | Ống ruột gà luồn dây D25 | Theo thiết kế | 50 | M |
| 61 | Giếng tiếp địa 20m | Theo thiết kế | 1 | giếng |
| 62 | Cọc tiếp D16, L = 2.4m | Theo thiết kế | 1 | cọc |
| 63 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo thiết kế | 1 | mối |
| 64 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo thiết kế | 2,41 | 100m3 |
| 65 | Gạch thẻ làm dấu | Theo thiết kế | 3.750 | Viên |
| 66 | Băng cảnh báo cáp ngầm rộng 0,3m | Theo thiết kế | 1.250 | M |
| 67 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế | 2,41 | 100m3 |
| 68 | Máy điều hòa không khí treo tường 21.000BTU/h (2.5HP) | Theo thiết kế | 2 | Máy |
| 69 | Máy điều hòa không khí âm trần 9.000BTU/h (1HP) | Theo thiết kế | 2 | Máy |
| 70 | Ống PVC mềm D21 thoát nước ngưng | Theo thiết kế | 0,15 | 100m |
| 71 | Ống PVC mềm D27 thoát nước ngưng | Theo thiết kế | 0,15 | 100m |
| 72 | Ống ga lạnh Ø6.35 / Ø9.52 | Theo thiết kế | 0,1 | 100m |
| 73 | Ống ga lạnh Ø9.52 / Ø15.88 | Theo thiết kế | 0,3 | 100m |
| 74 | Quạt hút âm trần | Theo thiết kế | 1 | Cái |
| 75 | Quạt hút âm tường | Theo thiết kế | 3 | Cái |
| 76 | Cửa gió thải kèm lưới chắn côn trùng EAL - 450x250 | Theo thiết kế | 4 | Cái |
| 77 | Lắp đặt Đầu kim thu sét bán kính bảo vệ Rbv= 43m | Theo thiết kế | 1 | Cái |
| 78 | Giếng tiếp địa 20m | Theo thiết kế | 1 | Cái |
| 79 | Kéo rải Cáp đồng trần 70mm2 - làm tiếp đất | Theo thiết kế | 40 | M |
| 80 | Cọc tiếp D16, L = 2.4m | Theo thiết kế | 1 | cọc |
| 81 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo thiết kế | 1 | mối |
| 82 | Lắp đặt ống PVC D32mm bảo vệ cáp | Theo thiết kế | 75 | M |
| 83 | Thanh Busbar tiếp địa nối đất | Theo thiết kế | 1 | Thanh |
| 84 | Hộp kiểm tra điện trở nối đất | Theo thiết kế | 1 | hộp |
| 85 | Ốc xiết cáp | Theo thiết kế | 1 | Cái |
| 86 | Tăng đơ cáp | Theo thiết kế | 3 | Cái |
| 87 | Cáp neo trụ đỡ kim thu sét | Theo thiết kế | 10 | M |
| 88 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo thiết kế | 0,2 | 5 nút |
| 89 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo thiết kế | 0,2 | 5 chuông |
| 90 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo thiết kế | 0,2 | 5 đèn |
| 91 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo thiết kế | 0,2 | 5 đèn |
| 92 | Đèn thoát hiểm EXIT | Theo thiết kế | 0,2 | 5 đèn |
| 93 | Lắp đặt bình CO2 | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt bình bột MFZ | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 95 | Khay đựng bình chữa cháy | Theo thiết kế | 1 | Khay |
| 96 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo thiết kế | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.112E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15,6 tỷ đồng.Từng hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.- Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Dân dụng/ Công nghiệp vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu).- Đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc giám đốc dự án tối thiểu 1 hợp đồng tương tự(*) (Có xác nhận của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh đính kèm);- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Các chứng chỉ, chứng nhận yêu cầu trên vẫn còn thời gian hiệu lực theo hiệu lực của hồ sơ dự thầu. | 3 | 1 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật xây dựng | 1 | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng: 01 người.- Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình Dân dụng/ Công nghiệp vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu).- Đã từng tham gia tối thiểu 1 hợp đồng tương tự(*) (Có xác nhận của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh đính kèm);- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Các chứng chỉ, chứng nhận yêu cầu trên vẫn còn thời gian hiệu lực theo hiệu lực của hồ sơ dự thầu. | 2 | 1 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật cây xanh | 1 | Giám sát kỹ thuật phần cây xanh, thảm cỏ: 01 người.- Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc ngành nông lâm hoặc xây dựng.-Đã từng tham gia tối thiểu 1 hợp đồng tương tự(*) (Có xác nhận của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh đính kèm);- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Các chứng chỉ, chứng nhận yêu cầu trên vẫn còn thời gian hiệu lực theo hiệu lực của hồ sơ dự thầu. | 2 | 1 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật điện | 1 | Giám sát kỹ thuật phần điện: 01 người.-Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện-Đã từng tham gia tối thiểu 1 hợp đồng tương tự(*) (Có xác nhận của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh đính kèm);-Có chứng chỉ hành nghề giám sát cơ điện hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình;- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Các chứng chỉ, chứng nhận yêu cầu trên vẫn còn thời gian hiệu lực theo hiệu lực của hồ sơ dự thầu. | 2 | 1 |
| 5 | Nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | Nghiệm thu, thanh quyết toán: 01 người.- Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng vẫn còn hiệu lực (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu) (trừ bằng kinh tế xây dựng).- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Các chứng chỉ, chứng nhận yêu cầu trên vẫn còn thời gian hiệu lực theo hiệu lực của hồ sơ dự thầu. | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường: 01 người.- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc an toàn lao động/bảo hộ lao động;- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động thuộc đối tượng nhóm 2 vẫn còn hiệu lực (trừ bằng tốt nghiệp về an toàn lao động/bảo hộ lao động) (thời gian còn hiệu lực tối thiểu theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ dự thầu).- Bản cam kết của nhân sự là sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Các chứng chỉ, chứng nhận yêu cầu trên vẫn còn thời gian hiệu lực theo hiệu lực của hồ sơ dự thầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 1 gầu - dung tích gầu ≥ 0,8m3 | ≥ 02 máyKèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực theo hiệu lực của hồ sơ dự thầu. | 2 |
| 2 | Xe bơm bê tông, tự hành | ≥1 cáiKèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực theo hiệu lực của hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ 10T | ≥ 2 cáiKèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực theo hiệu lực của hồ sơ dự thầu. | 2 |
| 4 | Xe lu | ≥ 1 cái Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực theo hiệu lực của hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Kèm theo hóa đơn GTGT | 5 |
| 6 | Đầm dùi | Kèm theo hóa đơn GTGT | 5 |
| 7 | Máy đầm cóc | Kèm theo hóa đơn GTGT | 2 |
| 8 | Máy mài | Kèm theo hóa đơn GTGT | 2 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | Kèm theo hóa đơn GTGT | 2 |
| 10 | Máy khoan sắt cầm tay | Kèm theo hóa đơn GTGT | 4 |
| 11 | Máy thuỷ bình | Kèm theo hóa đơn GTGT | 1 |
| 12 | Máy phát điện >=7.5KW | Kèm theo hóa đơn GTGT | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Kèm theo hóa đơn GTGT | 2 |
| 14 | Máy trộn bê tông | Kèm theo hóa đơn GTGT | 1 |
| 15 | Ván khuôn | ≥ 200m2 (ván khuôn phải còn sử dụng được cho gói thầu. Riêng đối với ván khuôn gỗ phải có hóa đơn mua bán ≤ 12 tháng tính đến thời điểm đóng thầu thì mới được chấp nhận là đạt) | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi