Gói thầu: Cung cấp trang thiết bị hội trường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210966504-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Da liễu Trung ương |
| Tên gói thầu | Cung cấp trang thiết bị hội trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210873989 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 16:40:00 đến ngày 2021-10-14 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 658,112,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,800,000 VNĐ ((Chín triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.316E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 920.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cử nhân sự sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được yêu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Kỹ sư/ cử nhân trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện - điện tử.-Có chứng chỉ chứng nhận đã hoàn thành khóa bồi dưỡng chỉ huy trưởng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy do Cục CS. PCCC&CNCH /hoặc Phòng CS. PCCC&CNCH thuộc Công an cấp tỉnh/thành phố cấp) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 1 còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.-Có chứng chỉ đào tạo hệ thống điều khiển màn hình LED và phần mềm bản quyền của hãng.-Có chứng chỉ đào tạo tại nhà máy sản xuất Module LED.Đã làm chỉ huy trưởng/Quản lý kỹ thuật tối thiểu 01 công trình cung cấp và lắp đặt màn hình Led (cung cấp hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đảm nhận đúng chức danh vị trí công việc).(Nhà thầu phải cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh bằng cấp, hợp đồng lao động + Giấy tờ tùy thân (CCCD/CMND/ Hộ chiếu) và chuẩn bị tài liệu gốc đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật an toàn lao động – vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Kỹ sư/ cử nhân trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông, công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ chứng nhận đã hoàn thành khóa bồi dưỡng giám sát thi công.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy do Cục CS. PCCC&CNCH /hoặc Phòng CS. PCCC&CNCH thuộc Công an cấp tỉnh/thành phố cấp) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động thuộc nhóm 2 còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.-Có chứng chỉ đào tạo hệ thống điều khiển màn hình LED và phần mềm bản quyền của hãng.-Có chứng chỉ đào tạo tại nhà máy sản xuất Module LED.Đã làm Cán bộ quản lý kỹ thuật an toàn lao động – vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình cung cấp và lắp đặt màn hình Led (cung cấp hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đảm nhận đúng chức danh vị trí công việc).(Nhà thầu phải cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh bằng cấp, hợp đồng lao động + Giấy tờ tùy thân (CCCD/CMND/ Hộ chiếu) và chuẩn bị tài liệu gốc đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý kỹ thuật lắp đặt phần thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư/ cử nhân trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử, điện tử truyền thông.-Có chứng chỉ đào tạo hệ thống điều khiển màn hình LED và phần mềm bản quyền của hãng.-Có chứng chỉ đào tạo tại nhà máy sản xuất Module LED(Nhà thầu phải cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh bằng cấp, hợp đồng lao động + Giấy tờ tùy thân (CCCD/CMND/ Hộ chiếu) và chuẩn bị tài liệu gốc đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện – điện tử, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin .Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện Kỹ thuật an toàn, vệ sinh lao động.(Nhà thầu phải cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh bằng cấp, hợp đồng lao động + Giấy tờ tùy thân (CCCD/CMND/ Hộ chiếu) và chuẩn bị tài liệu gốc đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Da liễu Trung ương |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp trang thiết bị hội trường Cung cấp trang thiết bị hội trường bằng nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh năm 2021-2022 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh năm 2021-2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan bản gốc hoặc Bản chụp được chứng thực Đăng ký kinh doanh - Bản sao công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng tương tự; - Bản sao công chứng hoặc chứng thực Báo cáo tài chính năm 2018; 2019; 2020 (Có xác nhận của cơ quan thuế). - Có tài liệu chứng minh của nhà máy sản xuất (tài liệu chứng minh chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc tài liệu tương đương). - Có cam kết của nhà cung cấp cung cấp đủ hàng hóa, hàng hóa đạt chất lượng chính hãng, có xuất xứ rõ ràng. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại mục E-CDNT 10.2(c). |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Hàng hoá cung cấp cho gói thầu (đảm bảo mới 100%,) phải đáp ứng các yêu cầu về Khối lượng mời thầu. Hàng hóa đảm bảo chưa qua sử dụng, được sản xuất từ năm 2020 và có xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa. b) Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu: - Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ hoàn toàn phù hợp đáp ứng yêu cầu của HSMT quy định tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT; - Có Bản gốc: Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 3- Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT; - Có cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (Certificate of Original/ Processing), Giấy chứng nhận chất lượng (Certificate of Quality), Phiếu đóng gói (Packing List), Vận đơn (Commercial Invoice), Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất, Chứng thư giám định (về số lượng, chủng loại, hãng/ nước sản xuất và tình trạng hàng hóa) do đơn vị có chức năng cấp,... đối với hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước. - Có cam kết cung cấp Phiếu kiểm tra chất lượng, Phiếu xuất xưởng, Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất và Kết quả thí nghiệm hàng hóa… đối với hàng hóa sản xuất, gia công trong nước. - Có giấy xác nhận của hãng sản xuất/ hoặc nhà phân phối hợp pháp cam kết hỗ trợ quá trình lắp đặt và dịch vụ sau bán hàng của model sản phẩm đối với card, nguồn, processor cho gói thầu. - Có giấy phép bán hàng của hãng sản xuất đối với sản phẩm: Moduled, Nguồn, card, Processor cho trực tiếp gói thầu này. -Phần mềm điều khiển hệ thống quản lý màn hình LED được cung cấp theo nhà sản xuất card phát/nhận tín hiệu/bộ xử lý hình ảnh và phải có tài liệu được cấp phép sử dụng có bản quyền cho chủ đầu tư. - Có những chứng chỉ sau đối với card điều khiển, Processor: FCC, CE, CE: Test Standards EN 62368-1:2014, CCC, GB/T ISO 9001-2008, GB/T24001-2016 ISO 14001:2015, Rohs, EZT report - Có những chứng chỉ sau đối với Module: CE, FCC, CCC, Rohs, EMC, GB/T19001-2016/ISO9001:2015, GB/T 22080-2016/ISO/IEC 27001:2013, GB/T24001-2016/ ISO 14001 2015, BG/T28001-2011/OHSAS 18001:2017, ISO 13485:2003, - Có những chứng chỉ sau đối với nguồn: ISO 9001:2015 - Có giấy chứng nhận đào tạo nhân sự chủ chốt cho các thiết bị: processor, module, card trước năm 2020. - Nhà thầu phải cung cấp catalog thiết bị thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật theo yêu cầu và cung cấp đường link website của hãng, Các thông số trên website cũng như catalog phải thống nhất với thông số chào thầu (nhằm đảm bảo tính chính xác trong việc đáp ứng về thông số kỹ thuật). Bản cam kết đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, chức năng, tính năng, thời gian bảo hành của hàng hóa và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Chương V |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 3 năm |
| E-CDNT 15.2 | Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm (2018, 2019, 2020) tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng, hóa đơn tài chính), kê khai theo Mẫu số 10A, 10B của Chương IV – Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu; Kê khai thông tin về năng lực tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020 theo Mẫu số 13 Chương IV. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Da liễu Trung ương, 15A phố Phương Mai, Quận Đống Đa, Thành phố Hà nội; Điện thoại: (024)3 222 2944; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Thường, Bệnh viện Da liễu Trung ương, 15A phố Phương Mai, Quận Đống Đa, Thành phố Hà nội; Điện thoại: (024)3 222 2944; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Công nghệ thông tin - Phòng 1008 tầng 10 nhà Kỹ thuật cao - Bệnh viện Da liễu Trung ương, 15A phố Phương Mai, Quận Đống Đa, Thành phố Hà nội; Điện thoại: 0243.576.6013 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Công nghệ thông tin - Phòng 1008 tầng 10 nhà Kỹ thuật cao - Bệnh viện Da liễu Trung ương, 15A phố Phương Mai, Quận Đống Đa, Thành phố Hà nội; Điện thoại: 0243.576.6013 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Module màn hình | 5,12 | m2 | Màn hình led cố định trong nhà P1.86mm | 1. Module màn hình LED-Khoảng cách điểm ảnh: 1.86 mm-Chủng loại bóng LED: SMD 1515-Cấu tạo bóng LED: 1R1G1B-Kích thước Module LED: 320 x 160 mm-Độ phân giải module LED: 172 x 86 điểm ảnh-Kiểu quét: 1/43-Mật độ điểm ảnh: 288.906 điểm ảnh/m2-Mức xám: 8–16-bit màu-Số màu hiển thị: 16,7 triệu màu-281 nghìn tỷ màu-Độ sáng 1600cd/m2-Tần số khung hình: 60Hz-Tần số làm tươi: 3840Hz-Góc nhìn: ngang 140° |Dọc 140°-Khoảng cách tối ưu: 1.86 mét-Tỉ lỗi điểm: 1/10.000-Chỉ số bảo vệ: IP43-Nhiệt độ làm việc: -40°C - 80°C-Độ ẩm làm việc: 10% - 80%RH-Điện áp làm việc: 5VDC-Công suất tối đa: 430W/m2-Công suất trung bình: 292W/m2-Tuổi thọ bóng LED: 100.000 giờĐạt tiêu chuẩn sau: CE, FCC, CCC, Rohs, EMC, GB/T19001-2016/ISO9001:2015, GB/T 22080-2016/ISO/IEC 27001:2013, GB/T24001-2016/ ISO 14001 2015, BG/T28001-2011/OHSAS 18001:2017, ISO 13485:20032. Card thu tín hiệu Hỗ trợ chuẩn hình ảnh: 16:9, 4:3Khả năng quản lý: ≥ 768x256 điểm ảnhĐầu ra: HUB 75 x 12Đầu vào: JR45 x2 Hỗ trợ hình ảnh. Hỗ trợ videoĐạt tiêu chuẩn sau: FCC, CE, CE: Test Standards EN 62368-1:2014, CCC, GB/T ISO 9001-2008, GB/T24001-2016 ISO 14001:2015, Rohs, EZT report3. Nguồn chuyển đổi 5V60A Công suất: 300W (công suất thực)Điện áp đầu vào: 100-120Vac, 7.8A200-240Vac, 3.8A, 50/60HzQuạt làm mát: đi kèmĐạt tiêu chuẩn sau: ISO 9001:2015 | |
| 2 | Bộ xử lý hình ảnh | 1 | Bộ | Màn hình led cố định trong nhà P1.86mm | Bộ xử lý hình ảnh:-Xử lý: 2.6 triệu điểm ảnh-Ngang tối đa: 3840 pixel, Cao tối đa 1920 pixel-Input: DVI*1, HDMI*1, VGA*1, CVBS*2, Audio*2, USB*1-Output: Cổng mạng Gigabit*4, Audio*1-Control ports:USB-CFG*1, COM *1-Phần mềm setup bản quyền của hãngĐạt tiêu chuẩn sau: FCC, CE, CE: Test Standards EN 62368-1:2014, CCC, GB/T ISO 9001-2008, GB/T24001-2016 ISO 14001:2015, Rohs, EZT report | |
| 3 | Phụ kiện | 1 | Gói | Màn hình led cố định trong nhà P1.86mm | Phụ kiện lắp đặt cho màn hình LED:- Dây điện nguồn 3x4mm2- Dây điện 2x2.5mm2- Aptomat - Tủ điện hệ thống- Vật tư phụ lắp đặt + phích nguồn, ổ điện | |
| 4 | Khung thép giá đỡ, ốp nhôm mặt trước màn hình | 1 | Hệ thống | Màn hình led cố định trong nhà P1.86mm | Khung sắt hộp mạ kẽm:+ Hệ khung chịu lực 40x40x1.1+ Hệ khung sắt hộp bám nam châm, liên kết các module: 40x20x1.1+ Bulong sắt liên kết: phi 10 - 12+ Hệ thống khung sắt dán tấm alu: 40x20x1.1+ Tấm alu nhôm nhựa: 3ly0.1 | |
| 5 | Module màn hình | 8,6 | m2 | Màn hình led cố định trong nhà P2.5mm | 1. Module màn hình LED-Khoảng cách điểm ảnh: 2.5mm-Chủng loại bóng LED: SMD2121-Cấu tạo bóng LED: 1R1G1B-Kích thước Module LED: 320 x 160 mm-Độ phân giải module LED: 128 x 64 điểm ảnh-Kiểu quét: 1/32-Mật độ điểm ảnh: 160.000 điểm ảnh/m2-Mức xám: 15bits (32768)-Số màu hiển thị: 16,7 triệu màu-281 nghìn tỷ màu-Độ sáng 2200cd/m2-Tần số khung hình: 60Hz-Tần số làm tươi: 3840Hz-Góc nhìn: ngang 140° |Dọc 140°-Khoảng cách tối ưu: 2.5 mét-Tỉ lỗi điểm: 1/10.000-Chỉ số bảo vệ: IP43-Nhiệt độ làm việc: -20°C -50°C-Độ ẩm làm việc: 10% - 60%RH-Điện áp làm việc: 5VDC-Công suất tối đa: 351W/m2-Công suất trung bình: 175W/m2-Điện áp hoạt động: 220V-240V-AC-Tuổi thọ bóng LED: 100.000 giờĐạt tiêu chuẩn sau: CE, FCC, CCC, Rohs, EMC, GB/T19001-2016/ISO9001:2015, GB/T 22080-2016/ISO/IEC 27001:2013, GB/T24001-2016/ ISO 14001 2015, BG/T28001-2011/OHSAS 18001:2017, ISO 13485:20032. Card thu tín hiệu Hỗ trợ chuẩn hình ảnh: 16:9, 4:3Khả năng quản lý: ≥ 768x256 điểm ảnhĐầu ra: HUB 75 x 12Đầu vào: JR45 x2 Hỗ trợ hình ảnh. Hỗ trợ videoĐạt tiêu chuẩn sau: FCC, CE, CE: Test Standards EN 62368-1:2014, CCC, GB/T ISO 9001-2008, GB/T24001-2016 ISO 14001:2015, Rohs, EZT report3. Nguồn chuyển đổi 5V60A Công suất: 300W (công suất thực)Điện áp đầu vào: 100-120Vac, 7.8A200-240Vac, 3.8A, 50/60HzQuạt làm mát: đi kèmĐạt tiêu chuẩn sau: ISO 9001:2015 | |
| 6 | Bộ xử lý hình ảnh | 1 | Bộ | Màn hình led cố định trong nhà P2.5mm | Bộ xử lý hình ảnh:-Xử lý: 2.6 triệu điểm ảnh-Ngang tối đa: 3840 pixel, Cao tối đa 1920 pixel-Input: DVI*1, HDMI*1, VGA*1, CVBS*2, Audio*2, USB*1-Output: Cổng mạng Gigabit*4, Audio*1-Control ports:USB-CFG*1, COM *1-Phần mềm setup bản quyền của hãngĐạt tiêu chuẩn sau: FCC, CE, CE: Test Standards EN 62368-1:2014, CCC, GB/T ISO 9001-2008, GB/T24001-2016 ISO 14001:2015, Rohs, EZT report | |
| 7 | Phụ kiện | 1 | Gói | Màn hình led cố định trong nhà P2.5mm | Phụ kiện lắp đặt cho màn hình LED:- Dây điện nguồn 3x4mm2- Dây điện 2x2.5mm2- Aptomat - Tủ điện hệ thống- Vật tư phụ lắp đặt + phích nguồn, ổ điện | |
| 8 | Khung thép giá đỡ, ốp nhôm mặt trước màn hình | 1 | Hệ thống | Màn hình led cố định trong nhà P2.5mm | Khung sắt hộp mạ kẽm:+ Hệ khung chịu lực 40x40x1.1+ Hệ khung sắt hộp bám nam châm, liên kết các module: 40x20x1.1+ Bulong sắt liên kết: phi 10 - 12+ Hệ thống khung sắt dán tấm alu: 40x20x1.1+ Tấm alu nhôm nhựa: 3ly0.1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.316E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 460.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 920.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cử nhân sự sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được yêu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý kỹ thuật | 1 | -Kỹ sư/ cử nhân trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện - điện tử.-Có chứng chỉ chứng nhận đã hoàn thành khóa bồi dưỡng chỉ huy trưởng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy do Cục CS. PCCC&CNCH /hoặc Phòng CS. PCCC&CNCH thuộc Công an cấp tỉnh/thành phố cấp) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 1 còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.-Có chứng chỉ đào tạo hệ thống điều khiển màn hình LED và phần mềm bản quyền của hãng.-Có chứng chỉ đào tạo tại nhà máy sản xuất Module LED.Đã làm chỉ huy trưởng/Quản lý kỹ thuật tối thiểu 01 công trình cung cấp và lắp đặt màn hình Led (cung cấp hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đảm nhận đúng chức danh vị trí công việc).(Nhà thầu phải cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh bằng cấp, hợp đồng lao động + Giấy tờ tùy thân (CCCD/CMND/ Hộ chiếu) và chuẩn bị tài liệu gốc đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ quản lý kỹ thuật an toàn lao động – vệ sinh môi trường | 1 | -Kỹ sư/ cử nhân trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện tử viễn thông, công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ chứng nhận đã hoàn thành khóa bồi dưỡng giám sát thi công.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy do Cục CS. PCCC&CNCH /hoặc Phòng CS. PCCC&CNCH thuộc Công an cấp tỉnh/thành phố cấp) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động thuộc nhóm 2 còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.-Có chứng chỉ đào tạo hệ thống điều khiển màn hình LED và phần mềm bản quyền của hãng.-Có chứng chỉ đào tạo tại nhà máy sản xuất Module LED.Đã làm Cán bộ quản lý kỹ thuật an toàn lao động – vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình cung cấp và lắp đặt màn hình Led (cung cấp hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đảm nhận đúng chức danh vị trí công việc).(Nhà thầu phải cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh bằng cấp, hợp đồng lao động + Giấy tờ tùy thân (CCCD/CMND/ Hộ chiếu) và chuẩn bị tài liệu gốc đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng). | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư quản lý kỹ thuật lắp đặt phần thiết bị | 1 | Kỹ sư/ cử nhân trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện – điện tử, điện tử truyền thông.-Có chứng chỉ đào tạo hệ thống điều khiển màn hình LED và phần mềm bản quyền của hãng.-Có chứng chỉ đào tạo tại nhà máy sản xuất Module LED(Nhà thầu phải cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh bằng cấp, hợp đồng lao động + Giấy tờ tùy thân (CCCD/CMND/ Hộ chiếu) và chuẩn bị tài liệu gốc đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng). | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân trực tiếp lắp đặt thiết bị | 2 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện – điện tử, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin .Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện Kỹ thuật an toàn, vệ sinh lao động.(Nhà thầu phải cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh bằng cấp, hợp đồng lao động + Giấy tờ tùy thân (CCCD/CMND/ Hộ chiếu) và chuẩn bị tài liệu gốc đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi