Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210980373-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210953200
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn bổ sung cân đối được phân cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 16:12:00 đến ngày 2021-10-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,805,875,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.843E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.601.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.202.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành giao thông và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát thi công của nhà thầu (KCS)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã giám sát ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh xích 1.25m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép tự hành 10T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép tự hành 8.5T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa đường 190Cv
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy Ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy Ủi 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải 10T
- Số lượng tối thiểu 5
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy mài 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cốt pha
- Đặc điểm thiết bị Mét vuông
- Số lượng tối thiểu 300
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa công xuất 150l
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông – dung tích 250L
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
18-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị Búa căn nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Đường Chiềng Chăn (ĐT.110) - bản Tà Chiềng, huyện Mai Sơn
330 Ngày
E-CDNT 3 Vốn bổ sung cân đối được phân cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La , địa chỉ: Tiểu khu 4 thị trấn Hát Lót huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Tái định cư huyện Mai Sơn;Địa chỉ: Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và dịch vu 307; Địa chỉ Bản Coóng Nọi, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn . + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Nam Dương. Địa chỉ: Số nhà 78, đường Nguyễn Lương Bằng, tổ 4, Phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấnthẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ Quản lý dự án Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Tái định cư huyện Mai Sơn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và tái định cư huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La , địa chỉ: Tiểu khu 4 thị trấn Hát Lót huyện Mai Sơn tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Tái định cư huyện Mai Sơn;Địa chỉ: Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Tái định cư huyện Mai Sơn;Địa chỉ: Tiểu khu 4, Thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Văn Tiến– Chức vụ: Giám đốc Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Tái định cư huyện Mai Sơn; Tiểu khu 4, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.745.686
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ quản lý dự án Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Tái định cư huyện Mai Sơn; tiểu khu 4, thị trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ Quản lý dự án Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Tái định cư huyện Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị Trấn Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.843.215.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây (tạm tính bằng 60% điện tích toàn tuyến)Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật207100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,2535100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,4556100m3
4Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹpTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,6178100m3
5Đào kênh mương, chiều rộng Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6921100m3
6Đào kênh mương, chiều rộng Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,9859100m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,6967100m3
8Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50rọ
9Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4974tấn
B MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào khuôn)Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,0245100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV (khuôn đường)Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,5207100m3
3Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹpTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5932100m3
4Lu khuôn bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 dày 30cm ( Bỏ máu ủi)Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,0173100m3
5Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật264,9138100m2
6Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm ( Bỏ lớp cát)Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật264,9138100m2
7Đá vỉa 15x25cmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật549,14m3
8Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật264,9138100m2
C RÃNH BÊ TÔNG ĐỔ TRỰC TIẾP
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,441100m3
2Đắp mạt đá tạo phẳngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật89,375m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,0869100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật356,3896m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật109,94m3
D RÃNH DỌC CHỤI LỰC
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,453100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,258100m3
3Đệm cấp phối BasseTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,8m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4m3
6Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2253tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0177tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,32100m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB30)Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,94m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,537tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2268100m2
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,648m3
14Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,5084m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 125Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,14m2
E CỐNG TRÒN THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,1688100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,4463100m3
3Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹpTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,078100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (KL đắp được tính bằng 1/3% Kl đào)Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,231100m3
5Đệm cấp phối basseTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3214100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5797100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,9018m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,9984m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật178,0253m3
10Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật109,2111m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1557tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,55tấn
13Ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4038100m2
14Ván khuôn thép ống cốngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,7601100m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công -. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,5974m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 125Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật243,0594m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 125Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật134,6039m2
18Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,332m2
19Lắp dựng ống cống đường kính ống 1-1.5m ( Bỏ vật liệu)Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42cái
20Lắp dựng ống cống đường kính ống 2m ( Bỏ vật liệu)Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
21Vữa chèn ống cống, mác 150 ( Bỏ đá)Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,74m3
22Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16rọ
23Phá dỡ ống cống cũ D=1m ( Bỏ VL và NC)Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
24Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m3
25Nạo vét cống cũ bị vùi lấp, đất cấp IITheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90m3
F CỐNG HỘP 2X2M
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,427100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4757100m3
3Lót móng bằng mạt đáTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3644m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3509100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,24m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 200Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,9354m3
7Ván khuôn tường cánhTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4616100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,9496m3
9Ván khuôn thân cốngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2862100m2
10Ván khuôn mặt trên cống (vận dung như ván khuân sàn mái)Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 350Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,1m3
12Gia công, lắp dựng cốt thép cống, đường kính Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,2236tấn
13Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40rọ
14Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3544100m2
15Ván khuôn gỗ mặt đường bê tôngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2246100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,45m3
G BIỂN CHỈ DẪN, CỌC KM, CỌC TIÊU, CỌC H
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8m3
3Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0325tấn
4Gia công hệ khung dànTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0303tấn
5Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0502tấn
6Bu lông d16Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
7Lắp dựng cột thép các loạiTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0919tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,7422m2
9Sơn phản quangTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,241m2
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,008m3
11Thi công cột km bằng bê tôngTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,76m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,807m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc HTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,504100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc H, đường kính Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1021tấn
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông cọc H, đá 1x2, mác 200Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5692m3
18Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m (bao gồm cả sơn)Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật105cái
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật168cấu kiện
20Sơn thân cột, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn trắng)Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,2m2
21Sơn đầu cột H, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn đỏ phản quang)Theo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,5835m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.843E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.601.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.202.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành giao thông và đáp ứng những điều kiện sau:- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.33
2 Giám sát thi công của nhà thầu (KCS) 2 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Đã giám sát ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.33
3 Kỹ thuật trực tiếp 2 Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Có xác nhận của chủ đầu tư;- Phô tô công chứng bằng cấp và chứng chỉ có liên quan.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích Máy đào bánh xích 1.25m32
2 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép tự hành 10T2
3 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép tự hành 8.5T2
4 Máy phun nhựa đường Máy phun nhựa đường 190Cv1
5 Máy Ủi Máy Ủi 108CV1
6 Ô tô tưới nước Ô tô tưới nước2
7 Ô tô tải Ô tô tải 10T5
8 Đầm dùi Đầm dùi 1,5 KW2
9 Đầm bàn Đầm bàn2
10 Máy hàn Máy hàn xoay chiều 23 KW2
11 Máy mài Máy mài 1kW2
12 Cốt pha Mét vuông300
13 Máy trộn vữa Máy trộn vữa công xuất 150l2
14 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông – dung tích 250L2
15 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg2
16 Máy khoan cầm tay Máy khoan cầm tay1
17 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
18 Búa căn nén khí Búa căn nén khí1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->