Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210933001-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210932965
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 16:11:00 đến ngày 2021-10-11 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,913,020,757 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.37E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.473E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công dân dụng, cấp III trở lên Trong đó có hạng mục cải tạo hoặc sửa chữa có giá trị ≥ 4.400.000 đồng - Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm:+ Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu xác nhận công trình đã hoàn thành khối lượng 80% trở lên);+ Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình. (bản sao hoặc bản chụp)+ Hoá đơn tài chính (bản sao hoặc bản chụp)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng cho 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong 03 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. (Ghi chú: nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này hoặc đã bố trí cho gói thầu khác (kể cả khác nội dung công việc) có thời gian thực hiện các công việc còn lại trùng thời gian huy động gói thầu xem như không đáp ứng yêu cầu/nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Kỹ thuật thi công cho 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong 03 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.(Ghi chú: nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này hoặc đã bố trí cho gói thầu khác (kể cả khác nội dung công việc) có thời gian thực hiện các công việc còn lại trùng thời gian huy động gói thầu xem như không đáp ứng yêu cầu/nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong 03 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư(Ghi chú: nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này hoặc đã bố trí cho gói thầu khác (kể cả khác nội dung công việc) có thời gian thực hiện các công việc còn lại trùng thời gian huy động gói thầu xem như không đáp ứng yêu cầu/nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành quản lý xây dựng công trình. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình cho 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư (Ghi chú: nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này hoặc đã bố trí cho gói thầu khác (kể cả khác nội dung công việc) có thời gian thực hiện các công việc còn lại trùng thời gian huy động gói thầu xem như không đáp ứng yêu cầu/nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện (điện dân dụng và công nghiệp/điện – điện tử/điện khí hóa). Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Kỹ thuật thi công phần điện cho 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong 03 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. (Ghi chú: nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này hoặc đã bố trí cho gói thầu khác (kể cả khác nội dung công việc) có thời gian thực hiện các công việc còn lại trùng thời gian huy động gói thầu xem như không đáp ứng yêu cầu/nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa 2,5-5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào có dung tích gầu đào 0,25m³ - 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dàn máy ép cọc ≥ 150 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 10 t
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 8 t
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Copha thép hoặc nhựa ≥ 400m2
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Giàn giáo (42khung, 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cây chống 4m ≥ 400 cây
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa trụ sở Công an thành phố năm 2021 (HM: Phòng làm việc BCH; đồn CA KCN Mỹ Tho; cải tạo đường nội bộ CA TPMT; nhà ăn; ...)
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho , địa chỉ: Số 47 đường Hùng Vương, Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho , địa chỉ: Số 47 đường Hùng Vương, Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng An Cư. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phú Hưng Vinh. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Mỹ Tho. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng Phúc Anh kết hợp với tổ chuyên gia + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho , địa chỉ: Số 47 đường Hùng Vương, Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho , địa chỉ: Số 47 đường Hùng Vương, Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
-Danh sách 15 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên, trong đó đầy đủ các lĩnh vực nề, điện, cấp thoát nước, sơn, hoàn thiện - Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực - Có tài liệu đã qua lớp nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực - Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho , địa chỉ: Số 47 đường Hùng Vương, Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Mỹ Tho. Số 36, đường Hùng Vương – Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại : (0273) 3 872180.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Mỹ Tho. Số 36, đường Hùng Vương – Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3 872905.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NÂNG TẦNG KHO LƯU TRỮ + TRUNG TÂM ĐIỀU HÀNH CAMERA AN NINH
1Dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,293100m2
2Cung cấp cọc ống bê tông dự ứng lực D300/180 loại A + vật liệu nối cọc + vận chuyển, bốc xuống tới công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V338m
3ép trước cọc ống bê tông dự ứng lực D300/180 loại A, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,38100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,651100m3
6Sản xuất mặt bít đầu cọc bằng thép tấm 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
7Lắp đặt mặt bít đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm, CB240-TMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo chương V0,157tấn
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,318m3
11Nhân công sử dụng máy chuyên dụng cắt cọc ống bê tông dự ứng lực D300/180 đảm bảo yêu cầu thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Rải nilon lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,237100m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,567m3
14Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m2
15Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,132m3
16Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,128m3
17Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,61100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm, CB240-TMô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo chương V0,695tấn
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,512100m3
22Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông đà kiềng, mác 250 (độ sụt theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,575m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,462100m2
24Rải nilon lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,154100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm CB240-T, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,136tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm - CB400-V, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm - CB400-V, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,317tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm - CB400-V, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,381tấn
29Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu (XMCL) 4x8x18 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,915m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,712100m3
31Rải nilon lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m2
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m3
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,821m3
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V19,75m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,249100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, CB240-T chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,509tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 8mm, CB240-T chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,091tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, CB400-V chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,451tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, CB400-V chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, CB400-V chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,349tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 20mm, CB400-V chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,555tấn
42Bê tông bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V34,291m3
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,346100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,962tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,121tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,403tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,686tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 22mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,561tấn
51Bê tông bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V33,082m3
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,949100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,507tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,244tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,917tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
57Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,551m3
58Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,432100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,126tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,169tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,274tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,159tấn
65Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,312m3
66Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,454m3
67Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,308100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,445tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,344tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,688tấn
72Xây móng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,198m3
73Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V16,965m3
74Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,938100m2
75Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,263m3
76Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,371m3
77Xây tường gạch xi măng cố liệu 8x8x18 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V88,059m3
78Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép C125x50x20x2,5mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,721tấn
79Cung cấp, lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,137100m2
80Cung cấp vật tư tôn phẳng úp nóc mạ màu dày 0,45mm (không nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,187100m2
81Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,652100m2
82Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,729100m2
83Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch granite 200x600Mô tả kỹ thuật theo chương V42,13m2
84Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V141,44m2
85Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,48m2
86Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V260,059m2
87Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V741,107m2
88Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V221,913m2
89Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,308m2
90Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V263,932m2
91Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,982m2
92Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V64,785m2
93Trát trần, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V187,474m2
94Trát trần, vữa XM mác 75 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V186,8m2
95Trát trần, vữa XM mác 75 (không sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V39,27m2
96Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V185,6m
97Thi công trần phẳng bằng tấm prima khung kim loại nổiMô tả kỹ thuật theo chương V242,14m2
98Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V154,76m2
99Quét 3 lớp chống thấm (Kova CT11A hoặc tương đương) (Định mức lý thuyết 2.5 m²/kg/2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V181,205m2
100Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V281,539m2
101Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V684,455m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V965,994m2
103Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V741,107m2
104Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V307,893m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.049m2
106Lát nền, sàn, bằng gạch granite 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V437,815m2
107Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 300x300 nhámMô tả kỹ thuật theo chương V34,365m2
108Cung cấp, lắp dựng nẹp nhôm dày 20 - yêu cầu theo bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V44,7m
109Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,89m2
110Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,466m2
111Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V54,466m2
112Lắp dựng Lan can inox cầu thang, phụ kiện - theo bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V17,942m2
113Cung cấp, lắp dựng Cửa đi sắt kéo sơn tĩnh điện + phụ kiện - theo bản vẽ thiết kế SKMô tả kỹ thuật theo chương V9,735m2
114Cung cấp, lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính sơn tĩnh điện + phụ kiện - theo bản vẽ thiết kế đ1, đ2Mô tả kỹ thuật theo chương V27,6m2
115Cung cấp, lắp dựng Cửa đi lambris khung nhôm sơn tĩnh điện + phụ kiện - theo bản vẽ thiết kế đ3, đ4Mô tả kỹ thuật theo chương V12,07m2
116Cung cấp, lắp dựng Cửa sổ khung nhôm kính sơn tĩnh điện + phụ kiện - theo bản vẽ thiết kế s1, s2, s3Mô tả kỹ thuật theo chương V65,132m2
117Cung cấp, lắp dựng Vách kính khung nhôm kính sơn tĩnh điện + phụ kiện - theo bản vẽ thiết kế vk1Mô tả kỹ thuật theo chương V5,513m2
118Cung cấp, lắp dựng Vách ngăn tiểu nam composite + phụ kiện - theo bản vẽ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V0,878m2
119Cung cấp, lắp ống PVC D32 L=300Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
120Cầu chắc rác ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
121Cung cấp, lắp dựng nắp thông mái tôn phẳng, khung thép, sơn dầu KT 0,74x0,74mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122Lắp đặt Đèn tuýp 2 bóng led 1.2m lắp nổi 2x18W, máng tản quang, chụp mica vân cátMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
123Lắp đặt đèn tuýp led bóng 1,2m 36W, máng bán nguyệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
124Lắp đặt đèn downlight bóng led 12W, D155mmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
125Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 18W, KT 225x225mmMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
126Lắp đặt đèn EXIT bóng ledMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 đèn
127Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng led (Emergency)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65 đèn
128Lắp đặt quạt gắn trần 3 cánh màu bạc+dimmer quạtMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
129Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A, loại có màn che, chân tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
130Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A loại mặt WideMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
131Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A loại mặt WideMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
132Lắp đặt mặt 1+hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
133Lắp đặt mặt 2+hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
134Lắp đặt mặt 3+hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
135Máy lạnh gắn tường công nghệ inverter 2HP + giá đỡ dàn nóngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
136Máy lạnh gắn tường công nghệ inverter 1,5HP + giá đỡ dàn nóngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
137Lắp đặt ống đồng D6,35/D12,7+cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
138Lắp đặt ống thoát nước ngưng D27+cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
139Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 14 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
140Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 9 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V5tủ
141Lắp đặt MCB 3P 40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
142Lắp đặt MCB 2P 40AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
143Lắp đặt MCB 2P 16AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
144Lắp đặt MCB 1P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
145Lắp đặt MCB 1P 6AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
146Lắp đặt dây CU/PVC - 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.770m
147Lắp đặt dây CU/PVC - 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.235m
148Lắp đặt dây CU/PVC - 1x6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V294m
149Lắp đặt ống điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V820m
150Lắp đặt ống điện PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V98m
151Nối PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V110cái
152Nối PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
153Lắp đặt hộp đấu dây 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V13hộp
154Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5kg
155Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V7cuộn
156Tắc kê nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V25bịch
157Vít bắtMô tả kỹ thuật theo chương V1kg
158Đầu báo khói thường CT 3000 O (thông số theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,210 đầu
159Nút nhấn khẩn SBHD ABS R (thông số theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85 nút
160Cói báo cháy 32 âm VTG 32SB R (thông số theo bản vẽ thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85 chuông
161Điện trở cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V1con
162Lắp đặt dây CU/PVC 2x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V168m
163Lắp đặt dây CU/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
164Lắp đặt ống điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V223m
165Lắp đặt nối PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V68cái
166Lắp đặt hộp nối dây 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
167Tắc kê nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V9bịch
168Vít bắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,25kg
169Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3cuộn
170Kim thu sét (ESE NLP1100-15 hoặc tương đương) bán kính bảo vệ 51m công nghệ của Tây Ban Nha hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
171Cung cấp trụ đở kim thu sét tráng kẽm D60-42-L=5m + Đế trụ gia công trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
172Tủ kiểm tra điện trở (tole dày 1,2mm; sơn tĩnh điện; KT 200x300x150)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
173Bộ đếm sét CDR 401Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
174Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
175Cáp neo 5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
176Ốc siết cáp neoMô tả kỹ thuật theo chương V12con
177Tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
178Mối hàn Cadweld (hàn hóa nhiệt)Mô tả kỹ thuật theo chương V6mối
179Cáp đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
180ống điện PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V33m
181Nối PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
182Kẹp giữ ống D32Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
183Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1tuýp
184ống nhựa PVC đk=21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
185ống nhựa PVC đk=27x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
186ống nhựa PVC đk=34x2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
187ống nhựa PVC đk=42x2,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
188ống nhựa PVC đk=60x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m
189ống nhựa PVC đk=75x3,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
190ống nhựa PVC đk=90x3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,03100m
191ống nhựa PVC đk=114x3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
192Co nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
193Co nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
194Co nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
195Co nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
196Co nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
197Co nhựa PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
198Co lơi 135 nhựa PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
199Tê nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
200Tê nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
201Tê nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
202Tê nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
203Tê nhựa PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
204Tê nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
205Tê nhựa PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
206khâu rút PVC D27x21Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
207khâu rút PVC D34x27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
208khâu rút PVC D42x34Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
209khâu rút PVC D60x42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
210khâu rút PVC D75x42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
211khâu rút PVC D75x60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
212khâu rút PVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
213khâu rút PVC D90x75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
214khâu rút PVC D114x60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
215Van thau D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
216Vòi rửa D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
217Lắp đặt vòi rửa D21Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
218Khâu răng D21Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
219Khâu răng D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
220Hoa sen tắm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
221Lavabo không chân (có vòi rửa và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
222Gương soi (cùng loại với lavabo)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
223Kệ kính (cùng loại với lavabo)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
224Thanh máng khăn (cùng loại với lavabo)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
225Chậu tiểu treo (có xi phong, van ấn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
226Bệ xí bệt có xi phông và két nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
227Khay đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
228Vòi D21 (ống mềm) xịt rửa bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
229phễu thu sàn inox D60 (KT 200x200)Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
230Bộ nội qui + tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
231Bình xịt chữa cháy CO2 (MT5)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bình
232Bình xịt chữa cháy bột (MFZ4)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bình
233Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dạng nằm, dung tích bể 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
234Quả cầu inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
235Dây cáp bọc nhựa (DK 6mm) neo bồn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V20m
236Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,099100m3
237Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,578m3
238Rải nilon lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
239Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,244m3
240Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256m3
241Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
242Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,179m3
243Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
244Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kínhMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
245Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
246Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,225100m2
247Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kínhMô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
248Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,177m3
249Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
250Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn (thép fi 6)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
251Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn (thép fi 8)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
252Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
253Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
B HẠNG MỤC: SÂN ĐƯƠNG NỘI BỘ + HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,943100m3
2Đóng cọc tràm (Dgốc >=8cm, L=3,0m) vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V9,36100m
3Vệ sinh đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V1,248m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m3
5Nilon lót (vật tư+nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,686m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,496m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,431m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,856100m2
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,292m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,354100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn fi 6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn fi 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
14Gia công lưới chắn rác bằng thép fi 12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,085m2
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,256100m3
19Cống BTCT D300, loại vỉa hè đoạn ống dài 3mMô tả kỹ thuật theo chương V90đoạn ống
20Cống BTCT D300, loại vỉa hè đoạn ống dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn ống
21Cống BTCT D300, loại H30 (loại qua đường) đoạn ống dài 3mMô tả kỹ thuật theo chương V8đoạn ống
22Gối cống D300Mô tả kỹ thuật theo chương V204cái
23Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V81mối nối
24ống nhựa PVC đk=114x3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
25Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015m3
26Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V11,5m3
27Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,727100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,416100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V57,744100m3/km
30Lu lèn lại mặt đường K>=0,98, tạo dốc 2%Mô tả kỹ thuật theo chương V14,257100m2
31Lu lèn lại mặt đường K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,951100m2
32Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V11,5m3
33Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V103,5m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,155100m3/km
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,395100m3/km
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,173100m3
37Nilon lót (vật tư+nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V795,02m2
38Cày sọc mặt đường hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V14,257100m2
39Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,257100m2
40Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (hạt vừa - yêu cầu theo bản vẽ thiết kế), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V14,257100m2
41Vận chuyển BTN tới chân công trình (Mỹ Tho) - theo báo giá Liên sở XD-TCMô tả kỹ thuật theo chương V236,951tấn
42Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V65,656m3
43Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,769100m2
44Cắt khe co của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V47,57910m
45Xoa láng nền bằng máy xoa chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V425,8m2
46Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40x3cmMô tả kỹ thuật theo chương V346,15m2
C HẠNG MỤC: ĐỒN CÔNG AN KHIU CÔNG NGHIỆP
1Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V36,475m2
2Trần prima khung kim loại nổiMô tả kỹ thuật theo chương V36,475M2
3Thay mới kínhMô tả kỹ thuật theo chương V9Tấm
4Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V87,8391m2
5Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V87,839m2
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V87,839m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V87,839m2
8Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
9Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
10Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2m2
12Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V215,348m2
13Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói mạ màu dày 5zemMô tả kỹ thuật theo chương V2,153100m2
14Tole úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V14,25m2
15Đục nhám mặt tường ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V166,23m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V166,23m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.598,234m2
18Cạo bỏ lớp sơn cột, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V507,056m2
19Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.598,234m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V507,506m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V653,384m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.452,356m2
23Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V16,86m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,86m2
25Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,196100m2
26Lắp đặt đèn Dowlight áp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
27Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
28Lắp đặt các loại đèn LED dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
29Lắp đặt quạt trần + DimmerMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
30Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
31Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Cuộn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.37E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.473E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công dân dụng, cấp III trở lên Trong đó có hạng mục cải tạo hoặc sửa chữa có giá trị ≥ 4.400.000 đồng - Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm:+ Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu xác nhận công trình đã hoàn thành khối lượng 80% trở lên);+ Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình. (bản sao hoặc bản chụp)+ Hoá đơn tài chính (bản sao hoặc bản chụp)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng cho 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong 03 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. (Ghi chú: nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này hoặc đã bố trí cho gói thầu khác (kể cả khác nội dung công việc) có thời gian thực hiện các công việc còn lại trùng thời gian huy động gói thầu xem như không đáp ứng yêu cầu/nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận)53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Kỹ thuật thi công cho 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong 03 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.(Ghi chú: nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này hoặc đã bố trí cho gói thầu khác (kể cả khác nội dung công việc) có thời gian thực hiện các công việc còn lại trùng thời gian huy động gói thầu xem như không đáp ứng yêu cầu/nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận)53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong 03 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư(Ghi chú: nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này hoặc đã bố trí cho gói thầu khác (kể cả khác nội dung công việc) có thời gian thực hiện các công việc còn lại trùng thời gian huy động gói thầu xem như không đáp ứng yêu cầu/nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận)53
4 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành quản lý xây dựng công trình. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình cho 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư (Ghi chú: nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này hoặc đã bố trí cho gói thầu khác (kể cả khác nội dung công việc) có thời gian thực hiện các công việc còn lại trùng thời gian huy động gói thầu xem như không đáp ứng yêu cầu/nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận)53
5 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện (điện dân dụng và công nghiệp/điện – điện tử/điện khí hóa). Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Kỹ thuật thi công phần điện cho 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong 03 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. (Ghi chú: nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này hoặc đã bố trí cho gói thầu khác (kể cả khác nội dung công việc) có thời gian thực hiện các công việc còn lại trùng thời gian huy động gói thầu xem như không đáp ứng yêu cầu/nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
2 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
3 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa 2,5-5 tấn Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực1
4 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
5 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
6 Máy đầm bê tông Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
7 Máy đào có dung tích gầu đào 0,25m³ - 0,5m3 Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực1
8 Dàn máy ép cọc ≥ 150 tấn Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực1
9 Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 10 t Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực1
10 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 8 t Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực1
11 Copha thép hoặc nhựa ≥ 400m2 Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
12 Giàn giáo (42khung, 42 chéo) Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
13 Cây chống 4m ≥ 400 cây Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->