Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210933001-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210932965 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 16:11:00 đến ngày 2021-10-11 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,913,020,757 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.37E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.473E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công dân dụng, cấp III trở lên Trong đó có hạng mục cải tạo hoặc sửa chữa có giá trị ≥ 4.400.000 đồng - Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm:+ Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu xác nhận công trình đã hoàn thành khối lượng 80% trở lên);+ Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình. (bản sao hoặc bản chụp)+ Hoá đơn tài chính (bản sao hoặc bản chụp) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng cho 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong 03 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. (Ghi chú: nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này hoặc đã bố trí cho gói thầu khác (kể cả khác nội dung công việc) có thời gian thực hiện các công việc còn lại trùng thời gian huy động gói thầu xem như không đáp ứng yêu cầu/nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Kỹ thuật thi công cho 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong 03 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.(Ghi chú: nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này hoặc đã bố trí cho gói thầu khác (kể cả khác nội dung công việc) có thời gian thực hiện các công việc còn lại trùng thời gian huy động gói thầu xem như không đáp ứng yêu cầu/nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong 03 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư(Ghi chú: nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này hoặc đã bố trí cho gói thầu khác (kể cả khác nội dung công việc) có thời gian thực hiện các công việc còn lại trùng thời gian huy động gói thầu xem như không đáp ứng yêu cầu/nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành quản lý xây dựng công trình. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình cho 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư (Ghi chú: nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này hoặc đã bố trí cho gói thầu khác (kể cả khác nội dung công việc) có thời gian thực hiện các công việc còn lại trùng thời gian huy động gói thầu xem như không đáp ứng yêu cầu/nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện (điện dân dụng và công nghiệp/điện – điện tử/điện khí hóa). Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Kỹ thuật thi công phần điện cho 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong 03 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. (Ghi chú: nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này hoặc đã bố trí cho gói thầu khác (kể cả khác nội dung công việc) có thời gian thực hiện các công việc còn lại trùng thời gian huy động gói thầu xem như không đáp ứng yêu cầu/nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa 2,5-5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào có dung tích gầu đào 0,25m³ - 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dàn máy ép cọc ≥ 150 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 10 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 8 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Copha thép hoặc nhựa ≥ 400m2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Giàn giáo (42khung, 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cây chống 4m ≥ 400 cây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa trụ sở Công an thành phố năm 2021 (HM: Phòng làm việc BCH; đồn CA KCN Mỹ Tho; cải tạo đường nội bộ CA TPMT; nhà ăn; ...) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | -Danh sách 15 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên, trong đó đầy đủ các lĩnh vực nề, điện, cấp thoát nước, sơn, hoàn thiện - Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực - Có tài liệu đã qua lớp nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực - Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho , địa chỉ: Số 47 đường Hùng Vương, Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Mỹ Tho. Số 36, đường Hùng Vương – Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại : (0273) 3 872180. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Mỹ Tho. Số 36, đường Hùng Vương – Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3 872905. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NÂNG TẦNG KHO LƯU TRỮ + TRUNG TÂM ĐIỀU HÀNH CAMERA AN NINH | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,293 | 100m2 |
| 2 | Cung cấp cọc ống bê tông dự ứng lực D300/180 loại A + vật liệu nối cọc + vận chuyển, bốc xuống tới công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338 | m |
| 3 | ép trước cọc ống bê tông dự ứng lực D300/180 loại A, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,651 | 100m3 |
| 6 | Sản xuất mặt bít đầu cọc bằng thép tấm 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 7 | Lắp đặt mặt bít đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm, CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | m3 |
| 11 | Nhân công sử dụng máy chuyên dụng cắt cọc ống bê tông dự ứng lực D300/180 đảm bảo yêu cầu thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Rải nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,567 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,132 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,128 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm, CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,695 | tấn |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | 100m3 |
| 22 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông đà kiềng, mác 250 (độ sụt theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,575 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | 100m2 |
| 24 | Rải nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm CB240-T, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm - CB400-V, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm - CB400-V, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm - CB400-V, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu (XMCL) 4x8x18 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,915 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | 100m3 |
| 31 | Rải nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m2 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,821 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,75 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,249 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, CB240-T chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 8mm, CB240-T chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, CB400-V chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,451 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, CB400-V chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, CB400-V chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,349 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 20mm, CB400-V chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,555 | tấn |
| 42 | Bê tông bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,291 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,346 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,962 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,403 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,686 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 20mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 22mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,561 | tấn |
| 51 | Bê tông bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,082 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,949 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,507 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,244 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,917 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,551 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | tấn |
| 65 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,312 | m3 |
| 66 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,454 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,308 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | tấn |
| 72 | Xây móng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | m3 |
| 73 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,965 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,938 | 100m2 |
| 75 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,371 | m3 |
| 77 | Xây tường gạch xi măng cố liệu 8x8x18 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,059 | m3 |
| 78 | Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép C125x50x20x2,5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,721 | tấn |
| 79 | Cung cấp, lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,137 | 100m2 |
| 80 | Cung cấp vật tư tôn phẳng úp nóc mạ màu dày 0,45mm (không nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,652 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,729 | 100m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch granite 200x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,13 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,44 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,48 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,059 | m2 |
| 87 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 741,107 | m2 |
| 88 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,913 | m2 |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,308 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,932 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,982 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,785 | m2 |
| 93 | Trát trần, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,474 | m2 |
| 94 | Trát trần, vữa XM mác 75 (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,8 | m2 |
| 95 | Trát trần, vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,27 | m2 |
| 96 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,6 | m |
| 97 | Thi công trần phẳng bằng tấm prima khung kim loại nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,14 | m2 |
| 98 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,76 | m2 |
| 99 | Quét 3 lớp chống thấm (Kova CT11A hoặc tương đương) (Định mức lý thuyết 2.5 m²/kg/2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,205 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,539 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 684,455 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 965,994 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 741,107 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,893 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.049 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn, bằng gạch granite 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,815 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 300x300 nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,365 | m2 |
| 108 | Cung cấp, lắp dựng nẹp nhôm dày 20 - yêu cầu theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,7 | m |
| 109 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m2 |
| 110 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,466 | m2 |
| 111 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,466 | m2 |
| 112 | Lắp dựng Lan can inox cầu thang, phụ kiện - theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,942 | m2 |
| 113 | Cung cấp, lắp dựng Cửa đi sắt kéo sơn tĩnh điện + phụ kiện - theo bản vẽ thiết kế SK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,735 | m2 |
| 114 | Cung cấp, lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính sơn tĩnh điện + phụ kiện - theo bản vẽ thiết kế đ1, đ2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | m2 |
| 115 | Cung cấp, lắp dựng Cửa đi lambris khung nhôm sơn tĩnh điện + phụ kiện - theo bản vẽ thiết kế đ3, đ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,07 | m2 |
| 116 | Cung cấp, lắp dựng Cửa sổ khung nhôm kính sơn tĩnh điện + phụ kiện - theo bản vẽ thiết kế s1, s2, s3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,132 | m2 |
| 117 | Cung cấp, lắp dựng Vách kính khung nhôm kính sơn tĩnh điện + phụ kiện - theo bản vẽ thiết kế vk1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,513 | m2 |
| 118 | Cung cấp, lắp dựng Vách ngăn tiểu nam composite + phụ kiện - theo bản vẽ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,878 | m2 |
| 119 | Cung cấp, lắp ống PVC D32 L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 120 | Cầu chắc rác ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 121 | Cung cấp, lắp dựng nắp thông mái tôn phẳng, khung thép, sơn dầu KT 0,74x0,74m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt Đèn tuýp 2 bóng led 1.2m lắp nổi 2x18W, máng tản quang, chụp mica vân cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn tuýp led bóng 1,2m 36W, máng bán nguyệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 124 | Lắp đặt đèn downlight bóng led 12W, D155mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 125 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led 18W, KT 225x225mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 126 | Lắp đặt đèn EXIT bóng led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 127 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng led (Emergency) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 128 | Lắp đặt quạt gắn trần 3 cánh màu bạc+dimmer quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 129 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 16A, loại có màn che, chân tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A loại mặt Wide | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A loại mặt Wide | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 132 | Lắp đặt mặt 1+hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt mặt 2+hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 134 | Lắp đặt mặt 3+hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 135 | Máy lạnh gắn tường công nghệ inverter 2HP + giá đỡ dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 136 | Máy lạnh gắn tường công nghệ inverter 1,5HP + giá đỡ dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 137 | Lắp đặt ống đồng D6,35/D12,7+cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng D27+cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 139 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 14 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 140 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường chứa 9 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tủ |
| 141 | Lắp đặt MCB 3P 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt MCB 2P 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 144 | Lắp đặt MCB 1P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 145 | Lắp đặt MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 146 | Lắp đặt dây CU/PVC - 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.770 | m |
| 147 | Lắp đặt dây CU/PVC - 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.235 | m |
| 148 | Lắp đặt dây CU/PVC - 1x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294 | m |
| 149 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820 | m |
| 150 | Lắp đặt ống điện PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m |
| 151 | Nối PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 152 | Nối PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 153 | Lắp đặt hộp đấu dây 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 154 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | kg |
| 155 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cuộn |
| 156 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bịch |
| 157 | Vít bắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 158 | Đầu báo khói thường CT 3000 O (thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 10 đầu |
| 159 | Nút nhấn khẩn SBHD ABS R (thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 nút |
| 160 | Cói báo cháy 32 âm VTG 32SB R (thông số theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 161 | Điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | con |
| 162 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m |
| 163 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 164 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223 | m |
| 165 | Lắp đặt nối PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 166 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 167 | Tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bịch |
| 168 | Vít bắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | kg |
| 169 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 170 | Kim thu sét (ESE NLP1100-15 hoặc tương đương) bán kính bảo vệ 51m công nghệ của Tây Ban Nha hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 171 | Cung cấp trụ đở kim thu sét tráng kẽm D60-42-L=5m + Đế trụ gia công trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 172 | Tủ kiểm tra điện trở (tole dày 1,2mm; sơn tĩnh điện; KT 200x300x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 173 | Bộ đếm sét CDR 401 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 174 | Đóng cọc thép mạ đồng M16x2400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 175 | Cáp neo 5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 176 | Ốc siết cáp neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | con |
| 177 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 178 | Mối hàn Cadweld (hàn hóa nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| 179 | Cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 180 | ống điện PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 181 | Nối PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 182 | Kẹp giữ ống D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 183 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tuýp |
| 184 | ống nhựa PVC đk=21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 185 | ống nhựa PVC đk=27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 186 | ống nhựa PVC đk=34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 187 | ống nhựa PVC đk=42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 188 | ống nhựa PVC đk=60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| 189 | ống nhựa PVC đk=75x3,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 190 | ống nhựa PVC đk=90x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | 100m |
| 191 | ống nhựa PVC đk=114x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 192 | Co nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 193 | Co nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 194 | Co nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 195 | Co nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 196 | Co nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 197 | Co nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 198 | Co lơi 135 nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 199 | Tê nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 200 | Tê nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 201 | Tê nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 202 | Tê nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 203 | Tê nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 204 | Tê nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 205 | Tê nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 206 | khâu rút PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 207 | khâu rút PVC D34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 208 | khâu rút PVC D42x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 209 | khâu rút PVC D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 210 | khâu rút PVC D75x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 211 | khâu rút PVC D75x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 212 | khâu rút PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 213 | khâu rút PVC D90x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 214 | khâu rút PVC D114x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 215 | Van thau D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 216 | Vòi rửa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 217 | Lắp đặt vòi rửa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 218 | Khâu răng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 219 | Khâu răng D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 220 | Hoa sen tắm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 221 | Lavabo không chân (có vòi rửa và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 222 | Gương soi (cùng loại với lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 223 | Kệ kính (cùng loại với lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 224 | Thanh máng khăn (cùng loại với lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 225 | Chậu tiểu treo (có xi phong, van ấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 226 | Bệ xí bệt có xi phông và két nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 227 | Khay đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 228 | Vòi D21 (ống mềm) xịt rửa bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 229 | phễu thu sàn inox D60 (KT 200x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 230 | Bộ nội qui + tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 231 | Bình xịt chữa cháy CO2 (MT5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 232 | Bình xịt chữa cháy bột (MFZ4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 233 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dạng nằm, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 234 | Quả cầu inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 235 | Dây cáp bọc nhựa (DK 6mm) neo bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 236 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m3 |
| 237 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | m3 |
| 238 | Rải nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 239 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,244 | m3 |
| 240 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 241 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 242 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | m3 |
| 243 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 244 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 245 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 246 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | 100m2 |
| 247 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 248 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | m3 |
| 249 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 250 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn (thép fi 6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 251 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn (thép fi 8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 252 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 253 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯƠNG NỘI BỘ + HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,943 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm (Dgốc >=8cm, L=3,0m) vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | 100m |
| 3 | Vệ sinh đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 5 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,686 | m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,496 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,431 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,856 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,292 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn fi 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn fi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 14 | Gia công lưới chắn rác bằng thép fi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,085 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,256 | 100m3 |
| 19 | Cống BTCT D300, loại vỉa hè đoạn ống dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | đoạn ống |
| 20 | Cống BTCT D300, loại vỉa hè đoạn ống dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 21 | Cống BTCT D300, loại H30 (loại qua đường) đoạn ống dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đoạn ống |
| 22 | Gối cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | cái |
| 23 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | mối nối |
| 24 | ống nhựa PVC đk=114x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 25 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | m3 |
| 27 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,727 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,416 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,744 | 100m3/km |
| 30 | Lu lèn lại mặt đường K>=0,98, tạo dốc 2% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,257 | 100m2 |
| 31 | Lu lèn lại mặt đường K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,951 | 100m2 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,5 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m3/km |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,395 | 100m3/km |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m3 |
| 37 | Nilon lót (vật tư+nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 795,02 | m2 |
| 38 | Cày sọc mặt đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,257 | 100m2 |
| 39 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,257 | 100m2 |
| 40 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (hạt vừa - yêu cầu theo bản vẽ thiết kế), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,257 | 100m2 |
| 41 | Vận chuyển BTN tới chân công trình (Mỹ Tho) - theo báo giá Liên sở XD-TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,951 | tấn |
| 42 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,656 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,769 | 100m2 |
| 44 | Cắt khe co của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,579 | 10m |
| 45 | Xoa láng nền bằng máy xoa chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,8 | m2 |
| 46 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40x3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,15 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: ĐỒN CÔNG AN KHIU CÔNG NGHIỆP | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,475 | m2 |
| 2 | Trần prima khung kim loại nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,475 | M2 |
| 3 | Thay mới kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Tấm |
| 4 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,839 | 1m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,839 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,839 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,839 | m2 |
| 8 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,348 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói mạ màu dày 5zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,153 | 100m2 |
| 14 | Tole úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,25 | m2 |
| 15 | Đục nhám mặt tường ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,23 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,23 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.598,234 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cột, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507,056 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.598,234 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507,506 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 653,384 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.452,356 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,86 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,86 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,196 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt đèn Dowlight áp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn LED dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 29 | Lắp đặt quạt trần + Dimmer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 31 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cuộn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.37E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.473E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công dân dụng, cấp III trở lên Trong đó có hạng mục cải tạo hoặc sửa chữa có giá trị ≥ 4.400.000 đồng - Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm:+ Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu xác nhận công trình đã hoàn thành khối lượng 80% trở lên);+ Tài liệu chứng minh cấp và loại công trình. (bản sao hoặc bản chụp)+ Hoá đơn tài chính (bản sao hoặc bản chụp) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng cho 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong 03 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. (Ghi chú: nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này hoặc đã bố trí cho gói thầu khác (kể cả khác nội dung công việc) có thời gian thực hiện các công việc còn lại trùng thời gian huy động gói thầu xem như không đáp ứng yêu cầu/nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Kỹ thuật thi công cho 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong 03 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.(Ghi chú: nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này hoặc đã bố trí cho gói thầu khác (kể cả khác nội dung công việc) có thời gian thực hiện các công việc còn lại trùng thời gian huy động gói thầu xem như không đáp ứng yêu cầu/nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong 03 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư(Ghi chú: nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này hoặc đã bố trí cho gói thầu khác (kể cả khác nội dung công việc) có thời gian thực hiện các công việc còn lại trùng thời gian huy động gói thầu xem như không đáp ứng yêu cầu/nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành quản lý xây dựng công trình. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình cho 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong 3 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư (Ghi chú: nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này hoặc đã bố trí cho gói thầu khác (kể cả khác nội dung công việc) có thời gian thực hiện các công việc còn lại trùng thời gian huy động gói thầu xem như không đáp ứng yêu cầu/nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận) | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện (điện dân dụng và công nghiệp/điện – điện tử/điện khí hóa). Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.+ Có tài liệu đã qua lớp đào tạo an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã từng làm Kỹ thuật thi công phần điện cho 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong 03 năm gần đây, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư. (Ghi chú: nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này hoặc đã bố trí cho gói thầu khác (kể cả khác nội dung công việc) có thời gian thực hiện các công việc còn lại trùng thời gian huy động gói thầu xem như không đáp ứng yêu cầu/nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa 2,5-5 tấn | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 7 | Máy đào có dung tích gầu đào 0,25m³ - 0,5m3 | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực | 1 |
| 8 | Dàn máy ép cọc ≥ 150 tấn | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực | 1 |
| 9 | Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 10 t | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 8 t | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy đăng kiểm còn hịệu lực | 1 |
| 11 | Copha thép hoặc nhựa ≥ 400m2 | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 12 | Giàn giáo (42khung, 42 chéo) | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
| 13 | Cây chống 4m ≥ 400 cây | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi