Gói thầu: 10-2021 SCL: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211001111-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Trì |
| Tên gói thầu | 10-2021 SCL: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210961764 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 16:58:00 đến ngày 2021-10-13 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,854,719,872 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2821E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.56415961E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng có hạng mục đại tu kiến trúc trạm biến áp, cải tạo trạm biến áp… Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.854.719.872 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.564.159.616 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công (2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt bê tông 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông 0.85KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0.85KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thanh Trì |
| E-CDNT 1.2 |
10-2021 SCL: Xây lắp Đại tu kiến trúc các trạm biến áp trên địa bàn huyện Thanh Trì năm 2021 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính, năng lực kỹ thuật của Nhà thầu phù hợp với yêu cầu của HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Thanh Trì.
Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội
Điện thoại : 024.2245 0789 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Sơn- Giám đốc Công ty Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại: 02422100190 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư- Công ty Điện lực Thanh Trì. Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại: 02422100190 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư- Công ty Điện lực Thanh Trì. Địa chỉ: số 155, đường Phan Trọng Tuệ, TT Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội Điện thoại: 02422100190 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: TBA VĂN KHÚC 2 | |||
| 1 | Giá đỡ cáp hạ áp 1 (40,11kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Giá đỡ tủ hạ thế tổng 1 (44,29kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ, lắp lại tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| 4 | Tháo dỡ, lắp lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất | 1 | máy | |
| 5 | Thay Giá đỡ cáp hạ áp 1 (40,11kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Thay Giá đỡ tủ hạ thế tổng 1 (44,29kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 64 | m | |
| 8 | Bạt che phục vụ thi công | 98,97 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 87,752 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 30,608 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | 78,4 | m | |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 5,222 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 0,613 | m3 | |
| 14 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 0,653 | m3 | |
| 15 | Cây chống | 10 | cây | |
| 16 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | 4,96 | m2 | |
| 17 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,716 | 1m2 | |
| 18 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | 0,007 | 100kg | |
| 19 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | 0,039 | 100kg | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,035 | m3 | |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1 | cái | |
| 22 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 0,926 | m3 | |
| 23 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | 1,493 | m3 | |
| 24 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | 0,582 | m3 | |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 16,181 | m3 | |
| 26 | Bê tông lót móng, vữa BT M150 | 0,722 | 1 m3 | |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 14,402 | m3 | |
| 28 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 3,677 | m3 | |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 6,479 | m3 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,38 | m3 | |
| 31 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,571 | 100kg | |
| 32 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,344 | 100kg | |
| 33 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 9,566 | 1m2 | |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 3,511 | m3 | |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 1,405 | m3 | |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75 | 30,608 | m2 | |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 52,59 | m2 | |
| 38 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 145,252 | m2 | |
| 39 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 114,65 | 1m2 | |
| 40 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 30,608 | 1m2 | |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 5,865 | m2 | |
| 42 | Trát, đắp phào, vữa XM M100 | 106,33 | m | |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 82,01 | 1m2 | |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 63,248 | 1m2 | |
| 45 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 87,869 | 1m2 | |
| 46 | Đục nhám mặt bê tông | 79,596 | m2 | |
| 47 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | 0,796 | 100m2 | |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 12,455 | m3 | |
| 49 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 79,596 | 1m2 | |
| 50 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,067 | 100kg | |
| 51 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,527 | 100kg | |
| 52 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 2,7 | 1m2 | |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,3 | m3 | |
| 54 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 2 | cái | |
| 55 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên mái | 22,514 | m2 | |
| 56 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên mái | 22,514 | m2 | |
| 57 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | 22,514 | 1m2 | |
| 58 | Láng nền sàn không đánh màu tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 28,67 | 1m2 | |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 28,67 | 1m2 | |
| 60 | Láng nền sàn không đánh màu bảo vệ lớp sơn chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 28,67 | 1m2 | |
| 61 | Đục lỗ sàn mái lắp ống thoát nước mái trạm | 2 | 1lỗ | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | 0,1 | 100m | |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90mm | 8 | cái | |
| 64 | Cầu chắn rác inox D90 | 2 | cái | |
| 65 | Đai ôm ống nước ômega | 8 | cái | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 30 | m | |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 30 | m | |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 20 | m | |
| 69 | Đục tường thành rãnh lắp đặt ống bảo vệ dây dẫn | 30 | m | |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 2 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 2 | cái | |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 74 | Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm | 6 | hộp | |
| 75 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 8,24 | m2 | |
| 76 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấn | 1 | Ca | |
| 77 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 22,5 | m2 | |
| 78 | Gia công cửa đi bằng khung thép hình | 6,36 | m2 | |
| 79 | Gia công cửa lưới thép | 1,28 | m2 | |
| 80 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | 36,5 | 1m2 | |
| 81 | Khóa cửa Minh Khai | 3 | Cái | |
| 82 | Bản lề | 18 | Cái | |
| 83 | Bình cứu hỏa 4kg | 4 | cái | |
| 84 | Giá đỡ bình cứu hỏa | 2 | cái | |
| 85 | Lắp dựng khuôn cửa | 6,6 | m cấu kiện | |
| 86 | Lắp dựng cửa, rào ngăn MBA | 18,89 | m2 | |
| 87 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 11,037 | m3 | |
| 88 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 53,433 | m3 | |
| 89 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 53,433 | m3 | |
| 90 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 53,433 | m3 | |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,76 | 100m2 | |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,098 | 100m2 | |
| 93 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | 55 | m3 | |
| 94 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | 55 | m3 | |
| 95 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | 55 | m3 | |
| 96 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | 11,05 | tấn | |
| 97 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | 11,05 | tấn | |
| 98 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | 11,05 | tấn | |
| 99 | Bốc xếp gạch xây các loại | 8,733 | 1000v | |
| 100 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại | 8,733 | 1000v | |
| 101 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loại | 8,733 | 1000v | |
| 102 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Biển tên buồng trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Hộp mica đựng nhật ký | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 0.0 |
| 105 | Biển báo máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| B | HẠNG MỤC 2: TBA CẦU CẢNG 204 | |||
| 1 | Đào hót đất nền bằng thủ công | 12,783 | 1m3 | |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 12,783 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 12,783 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 12,783 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng, vữa BT M150 | 0,87 | 1 m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 3,451 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 12,549 | m2 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 21,006 | m3 | |
| 9 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | 0,42 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 8,402 | m3 | |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 42,011 | 1m2 | |
| 12 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | 42,5 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | 42,5 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | 42,5 | m3 | |
| 15 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | 4,45 | tấn | |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | 4,45 | tấn | |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | 4,45 | tấn | |
| 18 | Bốc xếp gạch xây các loại | 1,936 | 1000v | |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại | 1,936 | 1000v | |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loại | 1,936 | 1000v | |
| C | HẠNG MỤC 3: TBA TT XÂY DỰNG SỐ 3 | |||
| 1 | Sứ Plug-in 24kV/250A cho máy biến áp (Bộ 3 pha) | 1 | Bộ | |
| 2 | Dầu máy biến áp | 40 | Lít | |
| 3 | Gioăng cao su chịu dầu các loại | 2 | bộ | |
| 4 | Gioăng mặt máy 10x 30 mm | 15 | m | |
| 5 | Keo dán gioăng | 10 | lọ | |
| 6 | Tháo dỡ, lắp lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất | 2 | máy | |
| 7 | Vệ sinh, tháo , lắp máy biến áp 3 pha, điện áp 22,35/0.4 kV, công suất 630KVA | 1 | máy | |
| 8 | Rút ruột để thay gioăng thay sứ trung áp máy biến áp 3 pha, điện áp 22,35/0.4 kV, công suất 630KVA | 1 | máy | |
| 9 | Thay phụ kiện máy biến áp (gioăng, thay sứ) 3 pha, điện áp 22,35/0.4 kV, công suất 630KVA | 1 | máy | |
| 10 | Tháo dỡ, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 48 | m | |
| 11 | Tháo dỡ, lắp lại cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp trọng lượng cáp 3kg/m | 0,27 | 100 mét | |
| 12 | Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện | 1 | công/ 1 đầu cáp | |
| 13 | Tháo dỡ, lắp lại giá đỡ cáp hạ áp mặt máy biến áp | 1 | bộ | |
| 14 | Tháo dỡ, lắp lại giá đỡ cáp trung áp mặt máy biến áp | 1 | bộ | |
| 15 | Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 16,505 | m2 | |
| 17 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấn | 1 | Ca | |
| 18 | Bạt che phục vụ thi công | 138,125 | m2 | |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 4,679 | m3 | |
| 20 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 1,343 | m3 | |
| 21 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 1,677 | m3 | |
| 22 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | 5,133 | m3 | |
| 23 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | 1,599 | m3 | |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 6,153 | m3 | |
| 25 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên mái | 39,989 | m2 | |
| 26 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên mái | 39,989 | m2 | |
| 27 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 7,998 | m3 | |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 63,642 | m2 | |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 74,247 | m2 | |
| 30 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 40,395 | m2 | |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 40,395 | m2 | |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 137,889 | m2 | |
| 33 | Đào hót phế thải khuôn viên trạm | 8,412 | 1m3 | |
| 34 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | 39,989 | 1m2 | |
| 35 | Đục nhám mặt bê tông | 51,47 | m2 | |
| 36 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 48,41 | m3 | |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 48,41 | m3 | |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 48,41 | m3 | |
| 39 | Bê tông lót móng, vữa BT M150 | 1,599 | 1 m3 | |
| 40 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 3,699 | m3 | |
| 41 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 3,063 | m3 | |
| 42 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,757 | 100kg | |
| 43 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,545 | 100kg | |
| 44 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 18,184 | 1m2 | |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,699 | m3 | |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 6,088 | m3 | |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 2,27 | m3 | |
| 48 | Đục lỗ sàn mái lắp ống thoát nước mái trạm | 4 | 1lỗ | |
| 49 | Láng nền sàn không đánh màu tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 43,892 | 1m2 | |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 43,892 | 1m2 | |
| 51 | Láng nền sàn không đánh màu bảo vệ lớp sơn chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 43,892 | 1m2 | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | 0,26 | 100m | |
| 53 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính chếch d=90mm | 8 | cái | |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=90mm | 4 | cái | |
| 55 | Cầu chắn rác inox D90 | 4 | cái | |
| 56 | Đai ôm ống nước ômega | 16 | cái | |
| 57 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 174,971 | m2 | |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 19,336 | m2 | |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 74,247 | m2 | |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75 | 40,395 | m2 | |
| 61 | Trát, đắp phào, vữa XM M100 | 105,91 | m | |
| 62 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 276,243 | 1m2 | |
| 63 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 80,789 | 1m2 | |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 127,75 | 1m2 | |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 229,282 | 1m2 | |
| 66 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 130,665 | 1m2 | |
| 67 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,067 | 100kg | |
| 68 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,527 | 100kg | |
| 69 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 2,7 | 1m2 | |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,3 | m3 | |
| 71 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 2 | cái | |
| 72 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | 0,514 | 100m2 | |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 6,319 | m3 | |
| 74 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 51,47 | 1m2 | |
| 75 | Gia công cửa đi bằng khung thép hình | 13,95 | m2 | |
| 76 | Gia công cửa lưới thép | 9,555 | m2 | |
| 77 | Kéo rải dây tiếp địa bằng dẹt 40x4 mạ kẽm | 28,3 | m | |
| 78 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | 36,464 | 1m2 | |
| 79 | Lắp dựng khuôn cửa | 14,6 | m cấu kiện | |
| 80 | Lắp dựng cửa | 20,25 | m2 | |
| 81 | Khóa cửa Minh Khai | 4 | Cái | |
| 82 | Bản lề N0 100 | 24 | Cái | |
| 83 | Bình cứu hỏa 4kg | 4 | cái | |
| 84 | Giá đỡ bình cứu hỏa | 2 | cái | |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,381 | 100m2 | |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,429 | 100m2 | |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 35 | m | |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 35 | m | |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 30 | m | |
| 90 | Đục tường thành rãnh lắp đặt ống bảo vệ dây dẫn | 35 | m | |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 2 | bộ | |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 2 | cái | |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 94 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 95 | Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm | 2 | hộp | |
| 96 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | 32 | m3 | |
| 97 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | 32 | m3 | |
| 98 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | 32 | m3 | |
| 99 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | 9,55 | tấn | |
| 100 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | 9,55 | tấn | |
| 101 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | 9,55 | tấn | |
| 102 | Bốc xếp gạch xây các loại | 8,995 | 1000v | |
| 103 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại | 8,995 | 1000v | |
| 104 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loại | 8,995 | 1000v | |
| 105 | Sản xuất lắp dựng khung hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế, tủ RMU bằng gỗ cốp pha dày 2cm | 11,05 | 1m2 | |
| 106 | Gia công và lắp dựng khung gỗ bảo vệ MBA, tủ hạ thế, tủ RMU | 1,184 | 1m3 | |
| 107 | Bạt che hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế, tủ RMU | 68,05 | m2 | |
| 108 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Biển tên buồng trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Hộp mica đựng nhật ký | 1 | cái | |
| 111 | Biển báo máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| D | HẠNG MỤC 4: TBA VIỆN KHNN 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 4,55 | m2 | |
| 2 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấn | 1 | ca | |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 0,244 | m3 | |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | 1,98 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 126,126 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 59,356 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 21,321 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 89,034 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 31,982 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên mái | 25,156 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên mái | 36,328 | m2 | |
| 12 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | 36,328 | 1m2 | |
| 13 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 8,496 | m3 | |
| 14 | Đào hót đá sụt bằng thủ công | 0,466 | 1m3 | |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 12,744 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 12,744 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 12,744 | m3 | |
| 18 | Đục lỗ sàn mái lắp ống thoát nước mái trạm | 4 | 1lỗ | |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 40,042 | 1m2 | |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 40,042 | 1m2 | |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 40,042 | 1m2 | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | 0,264 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính chếch d=90mm | 8 | cái | |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=90mm | 4 | cái | |
| 25 | Cầu chắn rác inox D90 | 4 | cái | |
| 26 | Đai ôm ống nước ômega | 16 | cái | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 0,284 | m3 | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 0,284 | m3 | |
| 29 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | 0,038 | 100kg | |
| 30 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | 0,164 | 100kg | |
| 31 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,145 | 1m2 | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,145 | m3 | |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1 | cái | |
| 34 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 133,468 | m2 | |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 62,076 | m2 | |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75 | 21,321 | m2 | |
| 37 | Trát, đắp phào, vữa XM M100 | 51,28 | m | |
| 38 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 279,646 | 1m2 | |
| 39 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 53,302 | 1m2 | |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 128,536 | 1m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 204,412 | 1m2 | |
| 42 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | 0,073 | 100m2 | |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 0,662 | m3 | |
| 44 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 0,013 | 100m3 | |
| 45 | Gia công cửa đi bằng khung thép hình | 5,98 | m2 | |
| 46 | Gia công cửa lưới thép | 7,54 | m2 | |
| 47 | Kéo rải dây tiếp địa bằng dẹt 40x4 mạ kẽm | 33,16 | m | |
| 48 | Gia công thanh chắn MBA | 0,013 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng thanh chắn MBA | 0,013 | tấn | |
| 50 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | 22,835 | 1m2 | |
| 51 | Lắp dựng khuôn cửa | 15 | m cấu kiện | |
| 52 | Lắp dựng cửa | 10,53 | m2 | |
| 53 | Khóa cửa Minh Khai | 2 | cái | |
| 54 | Bản lề | 12 | cái | |
| 55 | Bình cứu hỏa 4kg | 4 | cái | |
| 56 | Giá đỡ bình cứu hỏa | 2 | cái | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 30 | m | |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 30 | m | |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 20 | m | |
| 60 | Đục tường thành rãnh lắp đặt ống bảo vệ dây dẫn | 30 | m | |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 2 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 2 | cái | |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 65 | Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm | 6 | hộp | |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,303 | 100m2 | |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,391 | 100m2 | |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 0,391 | 100m2 | |
| 69 | Sản xuất lắp dựng khung hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế, tủ RMU bằng gỗ cốp pha dày 2cm | 11,05 | 1m2 | |
| 70 | Gia công và lắp dựng khung gỗ bảo vệ MBA, tủ hạ thế, tủ RMU | 1,184 | 1m3 | |
| 71 | Bạt che hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế, tủ RMU | 68,05 | m2 | |
| 72 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | 11,5 | m3 | |
| 73 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | 11,5 | m3 | |
| 74 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | 11,5 | m3 | |
| 75 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | 3,2 | tấn | |
| 76 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | 3,2 | tấn | |
| 77 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | 3,2 | tấn | |
| 78 | Bốc xếp gạch xây các loại | 0,346 | 1000v | |
| 79 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại | 0,346 | 1000v | |
| 80 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loại | 0,346 | 1000v | |
| 81 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Biển tên buồng trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Hộp mica đựng nhật ký | 1 | cái | |
| 84 | Biển báo máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| E | HẠNG MỤC 5: TBA BỆNH VIỆN NÔNG NGHIỆP 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 5,88 | m2 | |
| 2 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấn | 1 | ca | |
| 3 | Bạt che phục vụ thi công | 141,795 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 77,422 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 79,694 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 30,376 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 104,744 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 38,395 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên mái | 25,925 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên mái | 45,997 | m2 | |
| 11 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | 45,997 | 1m2 | |
| 12 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 10,242 | m3 | |
| 13 | Đục nhám mặt bê tông | 8,344 | m2 | |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 13,304 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 13,304 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 13,304 | m3 | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 0,634 | m3 | |
| 18 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 80,062 | m2 | |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 82,214 | m2 | |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75 | 30,376 | m2 | |
| 21 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 267,021 | 1m2 | |
| 22 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 68,77 | 1m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 204,114 | 1m2 | |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 131,677 | 1m2 | |
| 25 | Đục lỗ sàn mái lắp ống thoát nước mái trạm | 6 | 1lỗ | |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 50,982 | 1m2 | |
| 27 | Quét sơn chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 50,982 | 1m2 | |
| 28 | Láng nền sàn không đánh màu bảo vệ lớp sơn chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 50,982 | 1m2 | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | 0,28 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính chếch d=90mm | 8 | cái | |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=90mm | 4 | cái | |
| 32 | Cầu chắn rác inox D90 | 6 | cái | |
| 33 | Đai ôm ống nước ômega | 16 | cái | |
| 34 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | 0,112 | 100m2 | |
| 35 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,787 | m3 | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 1,677 | m3 | |
| 37 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 19,526 | 1m2 | |
| 38 | Gia công cửa lưới thép | 5,88 | m2 | |
| 39 | Sản xuất lắp dựng thanh chắn MBA | 0,012 | tấn | |
| 40 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,528 | 1m2 | |
| 41 | Lắp dựng cửa | 5,88 | m2 | |
| 42 | Bình cứu hỏa 4kg | 4 | cái | |
| 43 | Giá đỡ bình cứu hỏa | 2 | cái | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 30 | m | |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 30 | m | |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 20 | m | |
| 47 | Đục tường thành rãnh lắp đặt ống bảo vệ dây dẫn | 30 | m | |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 2 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 2 | cái | |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 52 | Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm | 6 | hộp | |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,418 | 100m2 | |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,446 | 100m2 | |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 0,446 | 100m2 | |
| 56 | Sản xuất lắp dựng khung hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế bằng gỗ cốp pha dày 2cm | 8,65 | 1m2 | |
| 57 | Gia công và lắp dựng khung gỗ bảo vệ MBA, tủ hạ thế | 0,842 | 1m3 | |
| 58 | Bạt che hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế | 49,65 | m2 | |
| 59 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | 14,5 | m3 | |
| 60 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | 14,5 | m3 | |
| 61 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | 14,5 | m3 | |
| 62 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | 3,7 | tấn | |
| 63 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | 3,7 | tấn | |
| 64 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | 3,7 | tấn | |
| 65 | Bốc xếp gạch xây các loại | 0,356 | 1000v | |
| 66 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại | 0,356 | 1000v | |
| 67 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loại | 0,356 | 1000v | |
| 68 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Biển tên buồng trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Hộp mica đựng nhật ký | 1 | cái | |
| 71 | Biển báo máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| F | HẠNG MỤC 6: TBA SIÊU QUẦN 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 3,15 | m2 | |
| 2 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấn | 1 | ca | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 4,002 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 0,99 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 1,063 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | 3,991 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | 1,235 | m3 | |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,595 | m3 | |
| 9 | Đào hót đá sụt bằng thủ công | 19,683 | 1m3 | |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 34,559 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 34,559 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 34,559 | m3 | |
| 13 | Bê tông lót móng, vữa BT M150 | 1,352 | 1 m3 | |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 2,868 | m3 | |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 2,936 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 10,016 | 1m2 | |
| 17 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,218 | 100kg | |
| 18 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,278 | 100kg | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,102 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 1,834 | m3 | |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 1,157 | m3 | |
| 22 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 58,569 | m2 | |
| 23 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 58,569 | 1m2 | |
| 24 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | 0,656 | 100m2 | |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 17,04 | m3 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 13,122 | m3 | |
| 27 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 65,611 | 1m2 | |
| 28 | Gia công cửa đi bằng khung thép hình | 4 | m2 | |
| 29 | Gia công hàng rào song sắt | 23,952 | m2 | |
| 30 | Lắp dựng hàng rào song sắt | 23,952 | m2 | |
| 31 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | 55,904 | 1m2 | |
| 32 | Lắp dựng cửa | 4 | m2 | |
| 33 | Khóa cửa Minh Khai | 1 | cái | |
| 34 | Bản lề | 6 | cái | |
| 35 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | 50 | m3 | |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | 50 | m3 | |
| 37 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | 50 | m3 | |
| 38 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | 7,95 | tấn | |
| 39 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | 7,95 | tấn | |
| 40 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | 7,95 | tấn | |
| 41 | Bốc xếp gạch xây các loại | 5,064 | 1000v | |
| 42 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại | 5,064 | 1000v | |
| 43 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loại | 5,064 | 1000v | |
| 44 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | HẠNG MỤC 7: TBA BƠM PHÚ DIỄN | |||
| 1 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | 4,3 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 33,093 | m2 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 4,092 | m3 | |
| 4 | Đào hót đá sụt bằng thủ công | 6,761 | 1m3 | |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 12,295 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 12,295 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 12,295 | m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng, vữa BT M150 | 0,682 | 1 m3 | |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 1,502 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 1,519 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 5,052 | 1m2 | |
| 12 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,619 | 100kg | |
| 13 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,141 | 100kg | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,556 | m3 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 2,165 | m3 | |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 0,849 | m3 | |
| 17 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 72,91 | m2 | |
| 18 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 72,91 | 1m2 | |
| 19 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | 0,324 | 100m2 | |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 8,106 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 4,864 | m3 | |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 32,426 | 1m2 | |
| 23 | Gia công cửa đi bằng khung thép hình | 2,275 | m2 | |
| 24 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,55 | 1m2 | |
| 25 | Lắp dựng cửa | 2,275 | m2 | |
| 26 | Khóa cửa Minh Khai | 1 | Cái | |
| 27 | Bản lề | 6 | Cái | |
| 28 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | 23,4 | m3 | |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | 23,4 | m3 | |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | 23,4 | m3 | |
| 31 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | 3,7 | tấn | |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | 3,7 | tấn | |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | 3,7 | tấn | |
| 34 | Bốc xếp gạch xây các loại | 3,565 | 1000v | |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại | 3,565 | 1000v | |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loại | 3,565 | 1000v | |
| 37 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | HẠNG MỤC 8: TBA HỮU LÊ 1 | |||
| 1 | Giá đỡ cáp hạ áp 3 (30,06kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Giá đỡ tủ hạ thế tổng 2 (44,49kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ, lắp lại tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| 4 | Tháo dỡ, lắp lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất | 1 | máy | |
| 5 | Thay Giá đỡ cáp hạ áp 3 (30,06kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 6 | Thay Giá đỡ tủ hạ thế tổng 2 (44,49kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 56 | m | |
| 8 | Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 17,98 | m2 | |
| 10 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấn | 1 | Ca | |
| 11 | Cây chống | 20 | cây | |
| 12 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 3,476 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 3,425 | m3 | |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 4,503 | m3 | |
| 15 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 1,474 | m3 | |
| 16 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | 4,384 | m3 | |
| 17 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | 1,132 | m3 | |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,267 | m3 | |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 47,636 | m2 | |
| 20 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 1,266 | m2 | |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 20,415 | m2 | |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 7,455 | m2 | |
| 23 | Đục nhám mặt bê tông | 51,585 | m2 | |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 23,943 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 23,943 | m3 | |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 23,943 | m3 | |
| 27 | Bê tông lót móng, vữa BT M150 | 1,132 | 1 m3 | |
| 28 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 5,831 | m3 | |
| 29 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 3,021 | m3 | |
| 30 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,537 | 100kg | |
| 31 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,073 | 100kg | |
| 32 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 12,772 | 1m2 | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,188 | m3 | |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 3,72 | m3 | |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 1,215 | m3 | |
| 36 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,144 | 100kg | |
| 37 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,729 | 100kg | |
| 38 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 3,414 | 1m2 | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,376 | m3 | |
| 40 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 2,341 | 100kg | |
| 41 | Ván khuôn gia cố sàn, mái | 12,289 | 1m2 | |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 1,333 | m3 | |
| 43 | Láng nền sàn không đánh màu tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 13,327 | 1m2 | |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 13,327 | 1m2 | |
| 45 | Láng nền sàn không đánh màu bảo vệ lớp sơn chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 13,327 | 1m2 | |
| 46 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 101,089 | m2 | |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 5,058 | m2 | |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 22,953 | m2 | |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75 | 12,089 | m2 | |
| 50 | Trát, đắp phào, vữa XM M100 | 47,449 | m | |
| 51 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 72,452 | 1m2 | |
| 52 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 22,047 | 1m2 | |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 38,93 | 1m2 | |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 22,047 | 1m2 | |
| 55 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 77,904 | 1m2 | |
| 56 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | 0,516 | 100m2 | |
| 57 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 13,44 | m3 | |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 9,639 | m3 | |
| 59 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 51,585 | 1m2 | |
| 60 | Gia công cửa đi bằng khung thép hình | 5,72 | m2 | |
| 61 | Gia công cửa lưới thép | 1,62 | m2 | |
| 62 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 21,28 | m2 | |
| 63 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | 34,34 | 1m2 | |
| 64 | Lắp dựng khuôn cửa | 6,6 | m cấu kiện | |
| 65 | Lắp dựng cửa | 17,98 | m2 | |
| 66 | Khóa cửa Minh Khai | 3 | Cái | |
| 67 | Bản lề | 15 | Cái | |
| 68 | Bình cứu hỏa 4kg | 2 | cái | |
| 69 | Giá đỡ bình cứu hỏa | 1 | cái | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 15 | m | |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 15 | m | |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 10 | m | |
| 73 | Đục tường thành rãnh lắp đặt ống bảo vệ dây dẫn | 15 | m | |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 1 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 1 | cái | |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 78 | Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm | 3 | hộp | |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,43 | 100m2 | |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,133 | 100m2 | |
| 81 | Sản xuất lắp dựng khung hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế bằng gỗ cốp pha dày 2cm | 8,65 | 1m2 | |
| 82 | Gia công và lắp dựng khung gỗ bảo vệ MBA, tủ hạ thế | 0,842 | 1m3 | |
| 83 | Bạt che hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế | 49,65 | m2 | |
| 84 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | 47 | m3 | |
| 85 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | 47 | m3 | |
| 86 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | 47 | m3 | |
| 87 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | 8,65 | tấn | |
| 88 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | 8,65 | tấn | |
| 89 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | 8,65 | tấn | |
| 90 | Bốc xếp gạch xây các loại | 8,01 | 1000v | |
| 91 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại | 8,01 | 1000v | |
| 92 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loại | 8,01 | 1000v | |
| 93 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Biển tên buồng trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Hộp mica đựng nhật ký | 1 | cái | |
| 96 | Biển báo máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| I | HẠNG MỤC 9: TBA BƠM CẦU BƯƠU | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 34,361 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 14,095 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 14,095 | m2 | |
| 4 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | 14,095 | 1m2 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,814 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 0,131 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | 0,665 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | 0,161 | m3 | |
| 9 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | 5,628 | 1m3 | |
| 10 | Đục nhám mặt bê tông | 34,09 | m2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 27,264 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 34,74 | m2 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 12,342 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 40,896 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 18,514 | m2 | |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 12,074 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 12,074 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 12,074 | m3 | |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,686 | m3 | |
| 20 | Bê tông lót móng, vữa BT M150 | 0,177 | 1 m3 | |
| 21 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 0,34 | m3 | |
| 22 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 0,352 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 1,104 | 1m2 | |
| 24 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,229 | 100kg | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,121 | m3 | |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 0,662 | m3 | |
| 27 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 88,047 | m2 | |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 11,591 | m2 | |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75 | 12,342 | m2 | |
| 30 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 73,466 | 1m2 | |
| 31 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 30,856 | 1m2 | |
| 32 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 43,559 | 1m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 59,834 | 1m2 | |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 44,488 | 1m2 | |
| 35 | Láng nền sàn không đánh màu tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 17,119 | 1m2 | |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 17,119 | 1m2 | |
| 37 | Láng nền sàn không đánh màu bảo vệ lớp sơn chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 17,119 | 1m2 | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | 0,074 | 100m | |
| 39 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính chếch 90mm | 4 | cái | |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90mm | 2 | cái | |
| 41 | Cầu chắn rác inox D90 | 2 | cái | |
| 42 | Đai ôm ống nước ômega | 8 | cái | |
| 43 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | 0,335 | 100m2 | |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 5,027 | m3 | |
| 45 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 33,516 | 1m2 | |
| 46 | Gia công cửa đi bằng khung thép hình | 5,465 | m2 | |
| 47 | Gia công cửa lưới thép | 3,45 | m2 | |
| 48 | Gia công hàng rào lưới thép B40 | 28,296 | m2 | |
| 49 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | 66,402 | 1m2 | |
| 50 | Lắp dựng khuôn cửa | 6,6 | m cấu kiện | |
| 51 | Lắp dựng cửa | 8,915 | m2 | |
| 52 | Lắp dựng hàng rào lưới thép B40 | 28,296 | m2 | |
| 53 | Khóa cửa Minh Khai | 3 | Cái | |
| 54 | Bản lề | 15 | Cái | |
| 55 | Bình cứu hỏa 4kg | 2 | cái | |
| 56 | Giá đỡ bình cứu hỏa | 1 | cái | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 25 | m | |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 25 | m | |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 15 | m | |
| 60 | Đục tường thành rãnh lắp đặt ống bảo vệ dây dẫn | 25 | m | |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 1 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 1 | cái | |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 65 | Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm | 3 | hộp | |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,414 | 100m2 | |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,158 | 100m2 | |
| 68 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | 13 | m3 | |
| 69 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | 13 | m3 | |
| 70 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | 13 | m3 | |
| 71 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | 3,85 | tấn | |
| 72 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | 3,85 | tấn | |
| 73 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | 3,85 | tấn | |
| 74 | Bốc xếp gạch xây các loại | 0,819 | 1000v | |
| 75 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại | 0,819 | 1000v | |
| 76 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loại | 0,819 | 1000v | |
| 77 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Biển tên buồng trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Hộp mica đựng nhật ký | 1 | cái | |
| 80 | Biển báo máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| J | HẠNG MỤC 10: TBA ĐÔNG TRẠCH 1 | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 0,082 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,135 | m3 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 45,178 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 0,128 | m3 | |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 1,023 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 1,023 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 1,023 | m3 | |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 0,128 | m3 | |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 0,184 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 47,607 | m2 | |
| 11 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 47,607 | 1m2 | |
| 12 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | 0,204 | 100m2 | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,036 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 3,054 | m3 | |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 20,362 | 1m2 | |
| 16 | Gia công cửa đi bằng khung thép hình | 2,015 | m2 | |
| 17 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,03 | 1m2 | |
| 18 | Lắp dựng cửa | 2,015 | m2 | |
| 19 | Khóa cửa Minh Khai | 1 | Cái | |
| 20 | Bản lề | 6 | Cái | |
| 21 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | 8,6 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | 8,6 | m3 | |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | 8,6 | m3 | |
| 24 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | 1,8 | tấn | |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | 1,8 | tấn | |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | 1,8 | tấn | |
| 27 | Bốc xếp gạch xây các loại | 0,172 | 1000v | |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại | 0,172 | 1000v | |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loại | 0,172 | 1000v | |
| 30 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Biển báo máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| K | HẠNG MỤC 11: TBA THÔN PHÚ DIỄN | |||
| 1 | Giá đỡ cáp hạ áp 2 (35,53kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Giá đỡ tủ hạ thế tổng 1 (44,29kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Tháo dỡ, lắp lại tủ điện hạ áp xoay chiều 3 pha | 1 | tủ | |
| 5 | Tháo dỡ, lắp lại máy biến áp 3 pha, điện áp từ 22 đến 35/0,4KV, dưới mặt đất, công suất | 1 | máy | |
| 6 | Lắp đặt biển, chiều cao lắp đặt | 5 | công/bộ | |
| 7 | Thay Giá đỡ cáp hạ áp 2 (35,53kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 8 | Thay Giá đỡ tủ hạ thế tổng 1 (44,29kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 9 | Tháo dỡ, lắp lại dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 64 | m | |
| 10 | Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn | 0,5 | ca | |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 13,64 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 23,221 | m2 | |
| 13 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | 2,533 | m3 | |
| 14 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 1,367 | m3 | |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 1,759 | m3 | |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 3,772 | m3 | |
| 17 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 1,263 | m3 | |
| 18 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | 3,757 | m3 | |
| 19 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | 1,171 | m3 | |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,437 | m3 | |
| 21 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | 1,58 | m2 | |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 64,009 | m2 | |
| 23 | Đục nhám mặt bê tông | 53,029 | m2 | |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 29,272 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 29,272 | m3 | |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 29,272 | m3 | |
| 27 | Bê tông lót móng, vữa BT M150 | 1,171 | 1 m3 | |
| 28 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 2,706 | m3 | |
| 29 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 2,757 | m3 | |
| 30 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,799 | 100kg | |
| 31 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,143 | 100kg | |
| 32 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 19,19 | 1m2 | |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,89 | m3 | |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 4,637 | m3 | |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 1,698 | m3 | |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 1,307 | m3 | |
| 37 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 165,39 | m2 | |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 8,644 | m2 | |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 38,672 | m2 | |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75 | 20,509 | m2 | |
| 41 | Trát, đắp phào, vữa XM M100 | 25,15 | m | |
| 42 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 108,519 | 1m2 | |
| 43 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 20,509 | 1m2 | |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 69,847 | 1m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 59,181 | 1m2 | |
| 46 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 104,187 | 1m2 | |
| 47 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,884 | 1m2 | |
| 48 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | 0,053 | 100kg | |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,044 | m3 | |
| 50 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1 | cái | |
| 51 | Ván khuôn gia cố sàn, mái | 22,539 | 1m2 | |
| 52 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 4,001 | 100kg | |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 2,373 | m3 | |
| 54 | Láng nền sàn không đánh màu tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 27,366 | 1m2 | |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 27,366 | 1m2 | |
| 56 | Láng nền sàn không đánh màu bảo vệ lớp sơn chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 27,366 | 1m2 | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | 0,066 | 100m | |
| 58 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính chếch 90mm | 4 | cái | |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90mm | 2 | cái | |
| 60 | Cầu chắn rác inox D90 | 2 | cái | |
| 61 | Đai ôm ống nước ômega | 8 | cái | |
| 62 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,067 | 100kg | |
| 63 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,527 | 100kg | |
| 64 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 2,7 | 1m2 | |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,3 | m3 | |
| 66 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 2 | cái | |
| 67 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,248 | m3 | |
| 68 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | 0,516 | 100m2 | |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 10,108 | m3 | |
| 70 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 57,19 | 1m2 | |
| 71 | Gia công cửa đi bằng khung thép hình | 7,2 | m2 | |
| 72 | Gia công hàng rào lưới thép B40 | 19,2 | m2 | |
| 73 | Kéo rải dây tiếp địa bằng dẹt 40x4 mạ kẽm | 13,24 | m | |
| 74 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | 34,13 | 1m2 | |
| 75 | Lắp dựng cửa | 26,4 | m2 | |
| 76 | Khóa cửa Minh Khai | 3 | Cái | |
| 77 | Bản lề | 15 | Cái | |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,782 | 100m2 | |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,237 | 100m2 | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 25 | m | |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 25 | m | |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 15 | m | |
| 83 | Đục tường thành rãnh lắp đặt ống bảo vệ dây dẫn | 25 | m | |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 2 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 1 | cái | |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 88 | Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm | 3 | hộp | |
| 89 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | 37,5 | m3 | |
| 90 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | 37,5 | m3 | |
| 91 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | 37,5 | m3 | |
| 92 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | 10,35 | tấn | |
| 93 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | 10,35 | tấn | |
| 94 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | 10,35 | tấn | |
| 95 | Bốc xếp gạch xây các loại | 7,749 | 1000v | |
| 96 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại | 7,749 | 1000v | |
| 97 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loại | 7,749 | 1000v | |
| 98 | Làm vách ngăn bằng gỗ ván ghép khít dày 2cm | 8,65 | 1m2 | |
| 99 | Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn | 0,842 | 1m3 | |
| 100 | Bạt che hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế | 49,65 | m2 | |
| 101 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Biển tên buồng trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Hộp mica đựng nhật ký | 1 | cái | |
| 104 | Biển báo máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| L | HẠNG MỤC 12: TBA PHÚ DIỄN 2 | |||
| 1 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | 4,36 | 1m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,16 | m3 | |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 5,52 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 5,52 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 5,52 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng, vữa BT M150 | 0,624 | 1 m3 | |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 1,483 | m3 | |
| 8 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,209 | 100kg | |
| 9 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,677 | 100kg | |
| 10 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | 7,56 | 1m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,832 | m3 | |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 7,938 | m2 | |
| 13 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | 0,218 | 100m2 | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 4,459 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 2,675 | m3 | |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 21,8 | 1m2 | |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | 0,09 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,09 | tấn | |
| 19 | Gia công hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 37,8 | m2 | |
| 20 | Lắp dựng hàng rào bằng sắt hộp mạ kẽm | 37,8 | m2 | |
| 21 | Hàn gia cố bản mã tai cột | 0,264 | 10m | |
| 22 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | 75,6 | 1m2 | |
| 23 | Bu lông | 44 | cái | |
| 24 | Khóa cửa Minh Khai | 1 | Cái | |
| 25 | Bản lề | 6 | Cái | |
| 26 | Chốt ngang cửa đi | 1 | Cái | |
| 27 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | 13 | m3 | |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | 13 | m3 | |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | 13 | m3 | |
| 30 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | 2,05 | tấn | |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | 2,05 | tấn | |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | 2,05 | tấn | |
| 33 | Bốc xếp gạch xây các loại | 0,832 | 1000v | |
| 34 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại | 0,832 | 1000v | |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loại | 0,832 | 1000v | |
| 36 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| M | HẠNG MỤC 13: TBA YÊN MỸ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 2,4 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 70,144 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 6,668 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,187 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 0,833 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 0,14 | m3 | |
| 7 | Đục nhám mặt bê tông | 39,393 | m2 | |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 9,59 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 9,59 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 9,59 | m3 | |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 0,14 | m3 | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 0,833 | m3 | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 0,187 | m3 | |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 1,728 | m3 | |
| 15 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 77,197 | m2 | |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 20,668 | m2 | |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75 | 9,804 | m2 | |
| 18 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 37,506 | 1m2 | |
| 19 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 9,804 | 1m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 30,472 | 1m2 | |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,838 | 1m2 | |
| 22 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 20,441 | 1m2 | |
| 23 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | 0,321 | 100m2 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 3,214 | m3 | |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 32,141 | 1m2 | |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 10,5 | 1m2 | |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 10,5 | 1m2 | |
| 28 | Láng nền sàn không đánh màu bảo vệ lớp sơn chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | 10,5 | 1m2 | |
| 29 | Gia công cửa đi bằng khung thép hình | 3,24 | m2 | |
| 30 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 0,96 | m2 | |
| 31 | Gia công hàng rào lưới thép B40 | 7,184 | m2 | |
| 32 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | 21,808 | 1m2 | |
| 33 | Lắp dựng cửa | 10,424 | m2 | |
| 34 | Khóa cửa Minh Khai | 2 | Cái | |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,216 | 100m2 | |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,041 | 100m2 | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 20 | m | |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 10 | m | |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 15 | m | |
| 40 | Đục tường thành rãnh lắp đặt ống bảo vệ dây dẫn | 20 | m | |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 1 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 1 | cái | |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm | 3 | hộp | |
| 46 | Đục lỗ sàn mái lắp ống thoát nước mái trạm | 4 | 1lỗ | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | 0,12 | 100m | |
| 48 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính chếch d=90mm | 4 | cái | |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=90mm | 2 | cái | |
| 50 | Lắp đặt cầu chắn rác | 4 | cái | |
| 51 | Đai ôm ống nước | 12 | cái | |
| 52 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | 9,7 | m3 | |
| 53 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | 9,7 | m3 | |
| 54 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | 9,7 | m3 | |
| 55 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | 2,95 | tấn | |
| 56 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | 2,95 | tấn | |
| 57 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | 2,95 | tấn | |
| 58 | Bốc xếp gạch xây các loại | 1,659 | 1000v | |
| 59 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại | 1,659 | 1000v | |
| 60 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loại | 1,659 | 1000v | |
| 61 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Biển tên buồng trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Hộp mica đựng nhật ký | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Biển báo máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| N | HẠNG MỤC 14: TBA THỐNG NHẤT 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 6,8 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 1,11 | m3 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 84,945 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 7,787 | m2 | |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông | 56,494 | m2 | |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 8,012 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 8,012 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 8,012 | m3 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 0,282 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 60,105 | m2 | |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 27,4 | m2 | |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75 | 7,787 | m2 | |
| 13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 55,088 | 1m2 | |
| 14 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 32,417 | 1m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 35,187 | 1m2 | |
| 16 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | 0,382 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 3,816 | m3 | |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 45,944 | 1m2 | |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 10,55 | 1m2 | |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 10,55 | 1m2 | |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu bảo vệ lớp sơn chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 10,55 | 1m2 | |
| 22 | Gia công cửa bằng khung thép hình | 5,8 | m2 | |
| 23 | Gia công hàng rào lưới thép B40 | 9,28 | m2 | |
| 24 | Gia công cửa lưới thép | 1,1 | m2 | |
| 25 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 0,96 | m2 | |
| 26 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | 32,22 | 1m2 | |
| 27 | Lắp dựng cửa | 16,18 | m2 | |
| 28 | Khóa cửa Minh Khai | 2 | Cái | |
| 29 | Bản lề | 10 | Cái | |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,114 | 100m2 | |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,188 | 100m2 | |
| 32 | Đục tường, sàn để tạo rãnh | 30 | m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 30 | m | |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 20 | m | |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 15 | m | |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 1 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm | 1 | hộp | |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 41 | Đục lỗ sàn mái lắp ống thoát nước mái trạm | 4 | 1lỗ | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | 0,12 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt chếch nhựa, đường kính chếch d=90mm | 8 | cái | |
| 44 | Lắp đặt cầu chắn rác | 4 | cái | |
| 45 | Đai ôm ống nước | 12 | cái | |
| 46 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | 10 | m3 | |
| 47 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | 10 | m3 | |
| 48 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | 10 | m3 | |
| 49 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | 3,1 | tấn | |
| 50 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | 3,1 | tấn | |
| 51 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | 3,1 | tấn | |
| 52 | Bốc xếp gạch xây các loại | 0,158 | 1000v | |
| 53 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại | 0,158 | 1000v | |
| 54 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loại | 0,158 | 1000v | |
| 55 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Biển tên buồng trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Hộp mica đựng nhật ký | 1 | cái | |
| 58 | Biển báo máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| O | HẠNG MỤC 15: TBA YÊN PHÚ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 26,035 | m2 | |
| 2 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấn | 1 | Ca | |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 0,662 | m3 | |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | 1,833 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 161,712 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 28,011 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 28,011 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên mái | 27,178 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên mái | 38,576 | m2 | |
| 10 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | 61,064 | 1m2 | |
| 11 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 11,02 | m3 | |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 15,606 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 15,606 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 15,606 | m3 | |
| 15 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | 0,048 | 100kg | |
| 16 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | 0,181 | 100kg | |
| 17 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,588 | 1m2 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,155 | m3 | |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 2 | cái | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 1,579 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 90,556 | m2 | |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 86,336 | m2 | |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 28,011 | m2 | |
| 24 | Trát, đắp phào, vữa XM M100 | 52,2 | m | |
| 25 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 176,892 | 1m2 | |
| 26 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 56,022 | 1m2 | |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 90,556 | 1m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 142,358 | 1m2 | |
| 29 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | 0,225 | 100m2 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 2,249 | m3 | |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 21,8 | 1m2 | |
| 32 | Gia công cửa đi bằng khung thép hình | 7,25 | m2 | |
| 33 | Gia công cửa lưới thép | 7,585 | m2 | |
| 34 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 16,2 | m2 | |
| 35 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | 34,66 | 1m2 | |
| 36 | Lắp dựng khuôn cửa | 15,8 | m cấu kiện | |
| 37 | Lắp dựng cửa | 19,31 | m2 | |
| 38 | Khóa cửa Minh Khai | 2 | Cái | |
| 39 | Bản lề | 12 | Cái | |
| 40 | Bình cứu hỏa 4kg | 4 | cái | |
| 41 | Giá đỡ bình cứu hỏa | 2 | cái | |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,831 | 100m2 | |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,414 | 100m2 | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 40 | m | |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 40 | m | |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 30 | m | |
| 47 | Đục tường thành rãnh lắp đặt ống bảo vệ dây dẫn | 40 | m | |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 3 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 2 | cái | |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 52 | Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm | 6 | hộp | |
| 53 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | 9,6 | m3 | |
| 54 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | 9,6 | m3 | |
| 55 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | 9,6 | m3 | |
| 56 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | 2,95 | tấn | |
| 57 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | 2,95 | tấn | |
| 58 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | 2,95 | tấn | |
| 59 | Bốc xếp gạch xây các loại | 0,886 | 1000v | |
| 60 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại | 0,886 | 1000v | |
| 61 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loại | 0,886 | 1000v | |
| 62 | Sản xuất lắp dựng khung hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế bằng gỗ cốp pha dày 2cm | 8,65 | 1m2 | |
| 63 | Gia công và lắp dựng khung gỗ bảo vệ MBA, tủ hạ thế | 0,842 | 1m3 | |
| 64 | Bạt che hộp bảo vệ MBA, tủ hạ thế | 49,65 | m2 | |
| 65 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Biển tên buồng trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Hộp mica đựng nhật ký | 1 | cái | |
| 68 | Biển báo máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| P | HẠNG MỤC 16: TBA TẬP THỂ YÊN NGƯU | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 19,2 | m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 19,505 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 38,425 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 11,224 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên mái | 51,996 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 16,29 | m2 | |
| 7 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | 68,286 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 0,163 | m3 | |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu tạo phẳng, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 76,616 | 1m2 | |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 76,616 | 1m2 | |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu bảo vệ lớp sơn chống thấm, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | 76,616 | 1m2 | |
| 12 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,634 | m3 | |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75 | 11,224 | m2 | |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 25,265 | m2 | |
| 15 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 11,224 | 1m2 | |
| 16 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 22,387 | 1m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 33,611 | 1m2 | |
| 18 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 15 | m2 | |
| 19 | Gia công cửa lưới thép | 8,19 | m2 | |
| 20 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | 23,19 | 1m2 | |
| 21 | Khóa cửa Minh Khai | 2 | Cái | |
| 22 | Lắp dựng cửa | 15,69 | m2 | |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình | 16,721 | m3 | |
| 24 | Rải nilon lót nền đổ bê tông | 0,112 | 100m2 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 1,122 | m3 | |
| 26 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi nhập kho xe 2.5 tấn | 1 | Ca | |
| 27 | Đục lỗ sàn mái lắp ống thoát nước mái trạm | 4 | 1lỗ | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | 0,216 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90mm | 8 | cái | |
| 30 | Cầu chắn rác inox D90 | 2 | cái | |
| 31 | Đai ôm ống nước ômega | 8 | cái | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 10 | m | |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 10 | m | |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 10 | m | |
| 35 | Đục tường thành rãnh lắp đặt ống bảo vệ dây dẫn | 10 | m | |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 1 | bộ | |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm | 2 | hộp | |
| 39 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 24,958 | m3 | |
| 40 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 25,582 | m3 | |
| 41 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 25,582 | m3 | |
| 42 | Vận chuyển phế thải tiếp 19m bằng ô tô - 2,5T | 25,582 | m3 | |
| 43 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | 29,3 | m3 | |
| 44 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | 29,3 | m3 | |
| 45 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | 29,3 | m3 | |
| 46 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | 3,1 | tấn | |
| 47 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | 3,1 | tấn | |
| 48 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | 3,1 | tấn | |
| 49 | Bốc xếp gạch xây các loại | 0,416 | 1000v | |
| 50 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại | 0,416 | 1000v | |
| 51 | Vận chuyển bằng thủ công 990m tiếp theo - gạch xây các loại | 0,416 | 1000v | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2821E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.56415961E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng có hạng mục đại tu kiến trúc trạm biến áp, cải tạo trạm biến áp… Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.854.719.872 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.564.159.616 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công (2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng) | 2 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 20 | - Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải thùng trọng tải 5 tấn | 5 tấn | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ 2,5 tấn | 2,5 tấn | 2 |
| 3 | Đầm bàn 1Kw | 1Kw | 2 |
| 4 | Máy cắt bê tông 1,5kw | 1,5kw | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5 KW | 1,5 KW | 2 |
| 6 | Máy hàn 23 KW | 23 KW | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông 0.85KW | 0.85KW | 2 |
| 8 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | 0,62 kW | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | bộ | 2 |
| 10 | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | bộ | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi