Gói thầu: 15SCL21: Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống hòm công tơ cũ hỏng trên địa bàn phường Ngọc Hà, Cống Vị, Điện Biên, Trúc Bạch, Kim Mã, Ngọc Khánh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210968858-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Ba Đình
Tên gói thầu 15SCL21: Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống hòm công tơ cũ hỏng trên địa bàn phường Ngọc Hà, Cống Vị, Điện Biên, Trúc Bạch, Kim Mã, Ngọc Khánh
Số hiệu KHLCNT 20210901990
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 16:57:00 đến ngày 2021-10-11 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,310,633,101 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.966E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.93E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hơp đồng tương tự là hợp đồng thi công các công trình điện đến 24kV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 918.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.754.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng,).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư điện tham gia thi công công trình điện.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1
5-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Ba Đình
E-CDNT 1.2 15SCL21: Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống hòm công tơ cũ hỏng trên địa bàn phường Ngọc Hà, Cống Vị, Điện Biên, Trúc Bạch, Kim Mã, Ngọc Khánh
Đại tu thay hệ thống đường trục và hệ thống hòm công tơ cũ hỏng trên địa bàn phường Ngọc Hà, Cống Vị, Điện Biên, Trúc Bạch, Kim Mã, Ngọc Khánh
90 Ngày
E-CDNT 3 SCL 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ba Đình , địa chỉ: Số 6 Hàng Bún, Phường Nguyễn Trung Trực, Quận Ba Đình, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty Điện lực Ba Đình Địa chỉ: Số 6 Hàng Bún, phường Nguyễn Trung Trực, quận Ba Đình, TP Hà Nội. ĐT: 024.22131262; 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và phát triển Điện lực Hà Nội; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Ba Đình; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Ba Đình.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ba Đình , địa chỉ: Số 6 Hàng Bún, Phường Nguyễn Trung Trực, Quận Ba Đình, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty Điện lực Ba Đình Địa chỉ: Số 6 Hàng Bún, phường Nguyễn Trung Trực, quận Ba Đình, TP Hà Nội. ĐT: 024.22131262; 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty Điện lực Ba Đình Địa chỉ: Số 6 Hàng Bún, phường Nguyễn Trung Trực, quận Ba Đình, TP Hà Nội. ĐT: 024.22131262; 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Ba Đình – Số 6 Hàng Bún, Ba Đình, Hà Nội. SDT: 02422131274; 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch vật tư- Công ty Điện lực Ba Đình – Số 6 Hàng Bún, Ba Đình, Hà Nội. SDT: 02422131274; 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch vật tư- Công ty Điện lực Ba Đình – Số 6 Hàng Bún, Ba Đình, Hà Nội. SDT: 02422131274; 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công tác đường trục nổi
1Biển tên lộ treo đường dây mica 8x14cm (nền xanh chữ trắng)theo tiêu chuẩn HSMT101cái
2Dây thép bọc nhựa f1theo tiêu chuẩn HSMT30,3m
B Công tác lắp hộp phân dây
1Hộp phân dây Composit không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện)theo tiêu chuẩn HSMT161cái
2Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áptheo tiêu chuẩn HSMT404đầu
3Biển tên hộp phân dâytheo tiêu chuẩn HSMT161cái
C Công tác lắp hộp công tơ
1Biển tên hòm công tơ và hộ dùng điệntheo tiêu chuẩn HSMT2.399cái
2Khóa Minh khai 10Etheo tiêu chuẩn HSMT649cái
3Vít nở+đai ômtheo tiêu chuẩn HSMT2.812cái
4Xà kép đỡ 4 hòm H4 cột đơn (TL: 21.92 kg/bộ)theo tiêu chuẩn HSMT1.205,6kg
5Xà kép đỡ 4 hòm H4 cột đôi ngang tuyến (TL: 25 kg/bộ)theo tiêu chuẩn HSMT150kg
6Xà kép đỡ 6 hòm H4 cột đơn (TL: 29.84 kg/bộ)theo tiêu chuẩn HSMT447,6kg
7Xà kép đỡ 6 hòm H4 cột đôi ngang tuyến (TL: 32.92 kg/bộ)theo tiêu chuẩn HSMT32,92kg
8Xà kép đỡ 8 hòm H4 cột đơn (TL: 38.96 kg/bộ)theo tiêu chuẩn HSMT77,92kg
D Công tác căng lại dây sau công tơ
1Băng dính cách điện hạ thếtheo tiêu chuẩn HSMT324,5Cuộn
2Dây thép mạ đường kính D3 làm dây văngtheo tiêu chuẩn HSMT80kg
3Dây thít nhựa dài 20cmtheo tiêu chuẩn HSMT1.050cái
4Sứ quả bàngtheo tiêu chuẩn HSMT160quả
E Công tác lắp đặt hộp phân dây
1Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp => 200x200mm (lắp mới)theo tiêu chuẩn HSMT601 hộp
2Thay hộp phân dây trên cột bê tông vuông, kích thước hộp => 200x200mm (lắp mới)theo tiêu chuẩn HSMT421 hộp
3Thay hộp phân dây trên cột bê tông ly tâm, kích thước hộp => 200x200mm (lắp mới)theo tiêu chuẩn HSMT591 hộp
4Thay cáp vặn xoắn loại cáp theo tiêu chuẩn HSMT0,15151km/dây 4 sợi
5Ép đầu cốt tiết diện theo tiêu chuẩn HSMT40,410 đầu
F Công tác thu hồi đường trục nổi
1Thay cáp vặn xoắn loại cáp theo tiêu chuẩn HSMT0,2451km/dây 4 sợi
G Công tác thu hồi hộp phân dây
1Thay hộp phân dây ở tường bê tông, kích thước hộp => 200x200mm (thu hồi)theo tiêu chuẩn HSMT601 hộp
2Thay hộp phân dây trên cột bê tông vuông, kích thước hộp => 200x200mm (thu hồi)theo tiêu chuẩn HSMT281 hộp
3Thay hộp phân dây trên cột bê tông ly tâm, kích thước hộp => 200x200mm (thu hồi)theo tiêu chuẩn HSMT311 hộp
4Thay cáp vặn xoắn loại cáp theo tiêu chuẩn HSMT0,0591km/dây 4 sợi
H Công tác lắp đặt hộp công tơ
1Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 1 công tơ 1 pha trên tường (lắp mới)theo tiêu chuẩn HSMT1431 hộp
2Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 2 công tơ 1 pha trên tường (lắp mới)theo tiêu chuẩn HSMT861 hộp
3Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 1 công tơ 3 pha trên tường (lắp mới)theo tiêu chuẩn HSMT71 hộp
4Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 4 công tơ 1 pha trên tường (lắp mới)theo tiêu chuẩn HSMT681 hộp
5Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 2 công tơ 1 pha trên cột bê tông vuông (lắp mới)theo tiêu chuẩn HSMT11 hộp
6Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 1 công tơ 3 pha trên cột bê tông vuông (lắp mới)theo tiêu chuẩn HSMT251 hộp
7Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 4 công tơ 1 pha trên cột bê tông vuông (lắp mới)theo tiêu chuẩn HSMT1261 hộp
8Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 1 công tơ 3 pha trên cột bê tông ly tâm (lắp mới)theo tiêu chuẩn HSMT491 hộp
9Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 4 công tơ 1 pha trên cột bê tông ly tâm (lắp mới)theo tiêu chuẩn HSMT1441 hộp
10Lắp Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Atheo tiêu chuẩn HSMT1.5371 cái
11Lắp Aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100Atheo tiêu chuẩn HSMT811 cái
12Thay, cố định dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường. Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 2x10 mm2 - Không lớp giáp bảo vệ (lắp mới)theo tiêu chuẩn HSMT9811m
13Thay, cố định dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường. Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 2x25 mm2 - Không lớp giáp bảo vệ (lắp mới)theo tiêu chuẩn HSMT4161m
14Thay, cố định dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường. Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 4x25 mm2 - Không lớp giáp bảo vệ (lắp mới)theo tiêu chuẩn HSMT331m
15Thay dây dọc cột bê tông. Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 2x25 mm2 - Không lớp giáp bảo vệ (lắp mới)theo tiêu chuẩn HSMT1.2831m
16Thay dây dọc cột bê tông. Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 4x25 mm2 - Không lớp giáp bảo vệ (lắp mới)theo tiêu chuẩn HSMT3491m
17Thay xà hòm công tơ, xà kép 4H4 trên cột vuông (lắp mới)theo tiêu chuẩn HSMT281 bộ
18Thay xà hòm công tơ, xà kép 4H4 cột đôi ngang tuyến trên cột vuông (lắp mới)theo tiêu chuẩn HSMT21 bộ
19Thay xà hòm công tơ, xà kép 6H4 trên cột vuông (lắp mới)theo tiêu chuẩn HSMT71 bộ
20Thay xà hòm công tơ, xà kép 6H4 cột đôi ngang tuyến trên cột vuông (lắp mới)theo tiêu chuẩn HSMT11 bộ
21Thay xà hòm công tơ, xà kép 4H4 trên cột ly tâm (lắp mới)theo tiêu chuẩn HSMT271 bộ
22Thay xà hòm công tơ, xà kép 4H4 cột đôi ngang tuyến trên cột ly tâm (lắp mới)theo tiêu chuẩn HSMT41 bộ
23Thay xà hòm công tơ, xà kép 6H4 trên cột ly tâm (lắp mới)theo tiêu chuẩn HSMT81 bộ
24Thay xà hòm công tơ, xà kép 8H4 trên cột ly tâm (lắp mới)theo tiêu chuẩn HSMT21 bộ
I Công tác lắp thu hồi hộp công tơ
1Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 1 công tơ 1 pha trên tường (thu hồi)theo tiêu chuẩn HSMT1381 hộp
2Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 2 công tơ 1 pha trên tường (thu hồi)theo tiêu chuẩn HSMT981 hộp
3Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp hộp 1 công tơ 3 pha trên tường (thu hồi)theo tiêu chuẩn HSMT71 hộp
4Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 4 công tơ 1 pha (thu hồi)theo tiêu chuẩn HSMT571 hộp
5Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 1 công tơ 1 pha trên cột bê tông vuông (thu hồi)theo tiêu chuẩn HSMT231 hộp
6Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 2 công tơ 1 pha trên cột bê tông vuông (thu hồi)theo tiêu chuẩn HSMT41 hộp
7Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 1 công tơ 3 pha trên cột bê tông vuông (thu hồi)theo tiêu chuẩn HSMT251 hộp
8Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 4 công tơ 1 pha trên cột bê tông vuông (thu hồi)theo tiêu chuẩn HSMT1081 hộp
9Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 1 công tơ 1 pha trên cột bê tông ly tâm (thu hồi)theo tiêu chuẩn HSMT221 hộp
10Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 2 công tơ 1 pha trên cột bê tông ly tâm (thu hồi)theo tiêu chuẩn HSMT111 hộp
11Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp hộp 1 công tơ 3 ph trên cột bê tông ly tâm (thu hồi)theo tiêu chuẩn HSMT491 hộp
12Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp 4 công tơ 1 pha trên cột bê tông ly tâm (thu hồi)theo tiêu chuẩn HSMT1191 hộp
13Tháo Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Atheo tiêu chuẩn HSMT1.5371 cái
14Tháo Aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100Atheo tiêu chuẩn HSMT811 cái
15Thay, cố định dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường. Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 2x7 mm2 - Không lớp giáp bảo vệ (thu hồi)theo tiêu chuẩn HSMT7251m
16Thay, cố định dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường. Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 2x11 mm2 - Không lớp giáp bảo vệ (thu hồi)theo tiêu chuẩn HSMT3111m
17Thay, cố định dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường. Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 2x16 mm2 - Không lớp giáp bảo vệ (thu hồi)theo tiêu chuẩn HSMT541m
18Thay, cố định dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường. Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 4x25 mm2 - Không lớp giáp bảo vệ (thu hồi)theo tiêu chuẩn HSMT331m
19Thay dây dọc cột bê tông. Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 2x7 mm2 - Không lớp giáp bảo vệ (thu hồi)theo tiêu chuẩn HSMT2061m
20Thay dây dọc cột bê tông. Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 2x11 mm2 - Không lớp giáp bảo vệ (thu hồi)theo tiêu chuẩn HSMT761m
21Thay dây dọc cột bê tông. Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 2x16 mm2 - Không lớp giáp bảo vệ (thu hồi)theo tiêu chuẩn HSMT1.1021m
22Thay dây dọc cột bê tông. Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 4x25 mm2 - Không lớp giáp bảo vệ (thu hồi)theo tiêu chuẩn HSMT3491m
23Thay xà hòm công tơ, xà đơn 2H4 trên cột vuông (thu hồi)theo tiêu chuẩn HSMT31 bộ
24Thay xà hòm công tơ,xà đơn 3H4 trên cột vuông (thu hồi)theo tiêu chuẩn HSMT31 bộ
25Thay xà hòm công tơ, xà kép 4H4 trên cột vuông (thu hồi)theo tiêu chuẩn HSMT81 bộ
26Thay xà hòm công tơ,xà đơn 3H4 trên cột ly tâm (thu hồi)theo tiêu chuẩn HSMT31 bộ
27Thay xà hòm công tơ, xà kép 4H4 trên cột ly tâm (thu hồi)theo tiêu chuẩn HSMT101 bộ
28Thay xà hòm công tơ,xà kép 6H4 trên cột ly tâm (thu hồi)theo tiêu chuẩn HSMT11 bộ
29Thay xà hòm công tơ, xà kép 7H4 trên cột ly tâm (thu hồi)theo tiêu chuẩn HSMT11 bộ
J Công tác căng lại dây sau công tơ
1Căng lại dây sau công tơ. Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 2x10 mm2 - Không lớp giáp bảo vệtheo tiêu chuẩn HSMT1.5371m
2Căng lại dây sau công tơ. Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV - Ruột đồng - 4x16 mm2 - Không lớp giáp bảo vệtheo tiêu chuẩn HSMT811m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.966E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.93E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hơp đồng tương tự là hợp đồng thi công các công trình điện đến 24kV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 918.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.754.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng,).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư điện tham gia thi công công trình điện.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Xe1
2 Máy hàn điện Máy1
3 Máy phát điện >10kVA Máy1
4 Tời kéo Bộ1
5 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->