Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211002368-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210852174
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ kinh phí bảo vệ, phát triển đất trồng lúa thuộc nguồn vốn trong dự toán ngân sách tỉnh hàng năm theo Nghị định 35/2015/NĐ-CP, Nghị định 62/2019 -CP của Chính Phủ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-10-01 16:50:00 đến ngày 2021-10-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,626,536,998 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.939805E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.987961E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là N=03 hợp đồng Thi công xây dựng công trình thủy lợi (nông nghiệp và phát triển nông thôn) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Đối với nhà thầu độc lập: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Thi công xây dựng công trình thủy lợi (nông nghiệp và phát triển nông thôn), cấp IV trở lên, trong đó bao gồm đầy đủ các hạng mục: kênh tưới và các công trình trên kênh gồm cống và cầu qua kênh.+ Đối với nhà thầu liên danh: Hợp đồng của các thành viên liên danh là hợp đồng Thi công xây dựng công trình thủy lợi (nông nghiệp và phát triển nông thôn), cấp IV trở lên, trong đó bao gồm đầy đủ các hạng mục tương ứng với phần công việc của từng thành viên liên danh.- Tương tự quy mô công việc: Số lượng hợp đồng 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị 4.638.575.900 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.915.727.000 VND. Nhà thầu Scan bản gốc hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. - Đối với nhà thầu phụ thì cung cấp bổ sung: Quyết định phê duyệt dự án, Hợp đồng, phụ lục giá hợp đồng của Nhà thầu chính với Chủ đầu tư, hóa đơn thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc tài liệu khác tương đương.Nếu chủ đầu tư là tư nhân thì phải có giấy phép xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.638.575.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.915.727.700 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 01 Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Scan (bản gốc hoặc công chứng) bằng cấp , chứng chỉ liên quan. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên yêu cầu yêu cầu kiểm tra.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 02 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư thủy lợi. - Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Scan (bản gốc hoặc công chứng) bằng cấp, chứng chỉ liên quan. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên yêu cầu yêu cầu kiểm tra.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc 01 Cán bộ giám sát chất lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ giám sát chất lượng:- Trình độ Kỹ sư công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (còn hiệu lực) - Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Scan (bản gốc hoặc công chứng) bằng cấp, chứng chỉ liên quan. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên yêu cầu yêu cầu kiểm tra.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc 01 cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư thủy lợi có chứng chỉ Kỹ sư định giá hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc 01. Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01. Cán bộ An toàn lao động- Trình độ Kỹ sư: - Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ. - Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Scan (bản gốc hoặc công chứng) bằng cấp, chứng chỉ liên quan. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên yêu cầu yêu cầu kiểm tra.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào > 0,6 m3, huy động cho gói thầu
- Đặc điểm thiết bị > 0,6 m3, huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu lắp tự hành ≥ 5 tấn (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) huy động cho gói thầu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô vận tải
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy trộn bê tông ≥ 250L, huy động cho gói thầu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L, huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥1,5KW, huy động cho gói thầu
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5KW, huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa ≥ 80L, huy động cho gói thầu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L, huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc 70 Kg, huy động cho gói thầu
- Đặc điểm thiết bị 70 Kg, huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện 23KW, huy động cho gói thầu
- Đặc điểm thiết bị 23KW, huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thuỷ bình, huy động cho gói thầu
- Đặc điểm thiết bị huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước ≥ 10m3/h, huy động cho gói thầu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10m3/h, huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm bàn ≥1,5KW
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5KW huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp tuyến kênh tưới trạm bơm số 1 Nga Điền đoạn từ Km0+400 - Km1+400, xã Nga Điền, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ kinh phí bảo vệ, phát triển đất trồng lúa thuộc nguồn vốn trong dự toán ngân sách tỉnh hàng năm theo Nghị định 35/2015/NĐ-CP, Nghị định 62/2019 -CP của Chính Phủ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn , địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Nga Sơn. Đại diện chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty CP xây dựng và Thương Mại Long Phát; (Địa chỉ: Số 150 - Đường Quán Giò - Phường Trường Thi - TP. Thanh Hóa) + Đơn vị thẩm tra dự toán và TKBVTC: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Dũng. (Địa chỉ: Phường Nam Ngạn - TP. Thanh Hóa) + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nga Sơn; - Tư vấn Lập E-HSMT và đánh giá E HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hòa Bình Jsc (Địa chỉ: Thôn 8 - xã Trung Chính - huyện Nông Cống - tỉnh Thanh Hóa) + Thẩm định HSMT, thẩm định, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Nga Sơn


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn , địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Nga Sơn. Đại diện chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các bản scan tài liệu sau đây: (1) Giấy ủy quyền (nếu có). (2) tiến độ thực hiện. (3) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (4) Giải pháp thi công, Biện pháp thi công Phương án thi công(nếu có). (5) Bảo đảm dự thầu. (6) bảng giá dự thầu. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết Quý II năm 2021 và các yêu cầu khác trong E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật để đối chiếu khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (trong trường hợp cần thiết)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Nga Sơn. Đại diện chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Nga Sơn. Địa chỉ: thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Nga Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn, Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư Thanh Hóa; phòng tài chính kế hoạch huyện Nga Sơn.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÊNH VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, M100, đá 4x6, PCB30Như bản vẽ tk được duyệt308,77m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ tk được duyệt722,52m3
3Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ tk được duyệt924,08m3
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như bản vẽ tk được duyệt22,28m3
5Ván khuôn móng dàiNhư bản vẽ tk được duyệt6,8979100m2
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ốngNhư bản vẽ tk được duyệt75,0311100m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenNhư bản vẽ tk được duyệt3,1928100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ tk được duyệt1,504tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmNhư bản vẽ tk được duyệt3,4279tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhư bản vẽ tk được duyệt495cấu
11Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaNhư bản vẽ tk được duyệt164,88m2
12Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất INhư bản vẽ tk được duyệt1.136,2736100m
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như bản vẽ tk được duyệt38,83m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenNhư bản vẽ tk được duyệt1,8451100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ tk được duyệt0,0487tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmNhư bản vẽ tk được duyệt3,2009tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhư bản vẽ tk được duyệt137cấu
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như bản vẽ tk được duyệt7,09m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenNhư bản vẽ tk được duyệt0,3367100m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ tk được duyệt0,0089tấn
21Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmNhư bản vẽ tk được duyệt0,5841tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhư bản vẽ tk được duyệt25cấu
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Như bản vẽ tk được duyệt5,2m3
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ tk được duyệt15,56m3
25Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ tk được duyệt14,4m3
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như bản vẽ tk được duyệt6,97m3
27Ván khuôn móng dàiNhư bản vẽ tk được duyệt0,2248100m2
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ốngNhư bản vẽ tk được duyệt1,272100m2
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenNhư bản vẽ tk được duyệt0,2596100m2
30Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ tk được duyệt0,4602tấn
31Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmNhư bản vẽ tk được duyệt0,5824tấn
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhư bản vẽ tk được duyệt12cấu
33Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất INhư bản vẽ tk được duyệt20,8100m
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M100, đá 4x6, PCB30Như bản vẽ tk được duyệt1,3m3
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ tk được duyệt3,89m3
36Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ tk được duyệt3,6m3
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ tk được duyệt3,33m3
38Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiNhư bản vẽ tk được duyệt0,0267100m3
39Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như bản vẽ tk được duyệt1,74m3
40Ván khuôn móng dàiNhư bản vẽ tk được duyệt0,0562100m2
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tườngNhư bản vẽ tk được duyệt0,318100m2
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenNhư bản vẽ tk được duyệt0,0649100m2
43Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ tk được duyệt0,1151tấn
44Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmNhư bản vẽ tk được duyệt0,1456tấn
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhư bản vẽ tk được duyệt5cấu
46Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất INhư bản vẽ tk được duyệt5,2100m
47Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngNhư bản vẽ tk được duyệt10,34m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVNhư bản vẽ tk được duyệt0,1034100m3
49Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVNhư bản vẽ tk được duyệt0,1034100m3/1km
50Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Như bản vẽ tk được duyệt3,64m3
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ tk được duyệt10,7m3
52Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ tk được duyệt10,08m3
53Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ tk được duyệt10,46m3
54Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiNhư bản vẽ tk được duyệt0,0837100m3
55Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như bản vẽ tk được duyệt4,75m3
56Ván khuôn móng dàiNhư bản vẽ tk được duyệt0,1364100m2
57Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tườngNhư bản vẽ tk được duyệt0,876100m2
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenNhư bản vẽ tk được duyệt0,167100m2
59Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ tk được duyệt0,3024tấn
60Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmNhư bản vẽ tk được duyệt0,4077tấn
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhư bản vẽ tk được duyệt7cấu
62Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất INhư bản vẽ tk được duyệt14,56100m
63Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngNhư bản vẽ tk được duyệt28,94m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVNhư bản vẽ tk được duyệt0,2894100m3
65Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVNhư bản vẽ tk được duyệt0,2894100m3/1km
66Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M100, đá 4x6, PCB30Như bản vẽ tk được duyệt3,17m3
67Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ tk được duyệt8,23m3
68Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ tk được duyệt12,21m3
69Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như bản vẽ tk được duyệt3,2m3
70Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M250, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ tk được duyệt0,4m3
71Ván khuôn móng dàiNhư bản vẽ tk được duyệt0,182100m2
72Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tườngNhư bản vẽ tk được duyệt1,0698100m2
73Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenNhư bản vẽ tk được duyệt0,054100m2
74Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ tk được duyệt0,073100m2
75Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ tk được duyệt0,1977tấn
76Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmNhư bản vẽ tk được duyệt0,2459tấn
77Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ tk được duyệt0,0202tấn
78Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmNhư bản vẽ tk được duyệt0,0077tấn
79Gia công thang sắtNhư bản vẽ tk được duyệt0,0308tấn
80Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ tk được duyệt0,0225Tấn
81Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ tk được duyệt0,0433Tấn
82Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhư bản vẽ tk được duyệt18cấu
83Lắp đặt ổ khóa V2 đã bao gồm lắp đặt và vận chuyểnNhư bản vẽ tk được duyệt2bộ
84Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất INhư bản vẽ tk được duyệt12,68100m
85Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Như bản vẽ tk được duyệt5,96m3
86Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ tk được duyệt16,32m3
87Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ tk được duyệt19,83m3
88Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như bản vẽ tk được duyệt3,91m3
89Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ tk được duyệt1,69m3
90Ván khuôn móng dàiNhư bản vẽ tk được duyệt0,3435100m2
91Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ tk được duyệt1,596100m2
92Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ tk được duyệt0,2625100m2
93Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenNhư bản vẽ tk được duyệt0,1242100m2
94Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ tk được duyệt0,1989tấn
95Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmNhư bản vẽ tk được duyệt0,3196tấn
96Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmNhư bản vẽ tk được duyệt0,1379tấn
97Gia công thang sắtNhư bản vẽ tk được duyệt0,1196tấn
98Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ tk được duyệt0,0787Tấn
99Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư bản vẽ tk được duyệt0,149Tấn
100Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhư bản vẽ tk được duyệt24cấu
101Lắp đặt ổ khóa V2 đã bao gồm lắp đặt và vận chuyểnNhư bản vẽ tk được duyệt6bộ
102Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất INhư bản vẽ tk được duyệt23,82100m
103Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M100, đá 4x6, PCB30Như bản vẽ tk được duyệt2,37m3
104Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ tk được duyệt6,37m3
105Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ tk được duyệt8,84m3
106Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như bản vẽ tk được duyệt2,69m3
107Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ tk được duyệt0,54m3
108Ván khuôn móng dàiNhư bản vẽ tk được duyệt0,1243100m2
109Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ tk được duyệt0,6899100m2
110Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ tk được duyệt0,0833100m2
111Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenNhư bản vẽ tk được duyệt0,0534100m2
112Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ tk được duyệt0,1555tấn
113Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmNhư bản vẽ tk được duyệt0,2027tấn
114Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ tk được duyệt0,034tấn
115Gia công thang sắtNhư bản vẽ tk được duyệt0,0384tấn
116Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ tk được duyệt0,0255Tấn
117Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ tk được duyệt0,0484Tấn
118Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhư bản vẽ tk được duyệt13cấu
119Lắp đặt ổ khóa V2 đã bao gồm lắp đặt và vận chuyểnNhư bản vẽ tk được duyệt2bộ
120Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5mNhư bản vẽ tk được duyệt9,486100m
121Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Như bản vẽ tk được duyệt0,42m3
122Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ tk được duyệt1,71m3
123Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ tk được duyệt2,21m3
124Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như bản vẽ tk được duyệt1,22m3
125Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,M250, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ tk được duyệt0,36m3
126Ván khuôn móng dàiNhư bản vẽ tk được duyệt0,0476100m2
127Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ tk được duyệt0,12100m2
128Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ tk được duyệt0,0553100m2
129Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenNhư bản vẽ tk được duyệt0,0093100m2
130Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ tk được duyệt0,0093tấn
131Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmNhư bản vẽ tk được duyệt0,0146tấn
132Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ tk được duyệt0,0402tấn
133Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmNhư bản vẽ tk được duyệt0,0051tấn
134Gia công thang sắtNhư bản vẽ tk được duyệt0,0286tấn
135Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ tk được duyệt0,0169Tấn
136Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ tk được duyệt0,037Tấn
137Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhư bản vẽ tk được duyệt2cấu
138Lắp đặt ổ khóa V2 đã bao gồm lắp đặt và vận chuyểnNhư bản vẽ tk được duyệt1bộ
139Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất INhư bản vẽ tk được duyệt1,68100m
140Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như bản vẽ tk được duyệt2,01m3
141Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ tk được duyệt7,98m3
142Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ tk được duyệt6,89m3
143Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ tk được duyệt2,16m3
144Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiNhư bản vẽ tk được duyệt0,0173100m3
145Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như bản vẽ tk được duyệt0,29m3
146Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M250, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ tk được duyệt0,36m3
147Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ tk được duyệt1,58m3
148Ván khuôn móng dàiNhư bản vẽ tk được duyệt0,0975100m2
149Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ tk được duyệt0,4358100m2
150Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mNhư bản vẽ tk được duyệt0,0553100m2
151Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn máiNhư bản vẽ tk được duyệt0,0963100m2
152Ván khuôn thép mặt đường bê tôngNhư bản vẽ tk được duyệt0,0144100m2
153Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmNhư bản vẽ tk được duyệt0,3259Tấn
154Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ tk được duyệt0,0181Tấn
155Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmNhư bản vẽ tk được duyệt0,0051tấn
156Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ tk được duyệt0,0402tấn
157Gia công thang sắtNhư bản vẽ tk được duyệt0,0286tấn
158Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ tk được duyệt0,0169Tấn
159Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ tk được duyệt0,037Tấn
160Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhư bản vẽ tk được duyệt1cấu
161Lắp đặt ổ khóa V2 đã bao gồm lắp đặt và vận chuyểnNhư bản vẽ tk được duyệt1bộ
162Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất INhư bản vẽ tk được duyệt8,048100m
163Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất INhư bản vẽ tk được duyệt29,3713100m3
164Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất INhư bản vẽ tk được duyệt29,3713100m3
165Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất INhư bản vẽ tk được duyệt29,3713100m3/1km
166Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IINhư bản vẽ tk được duyệt28,6766100m3
167Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Như bản vẽ tk được duyệt72,7852100m3
168Mua đất đá thải để đắpNhư bản vẽ tk được duyệt4.851,946m3
169Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIINhư bản vẽ tk được duyệt0,5861100m3
170Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIINhư bản vẽ tk được duyệt0,5861100m3
171Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIINhư bản vẽ tk được duyệt0,5861100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.939805E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.987961E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là N=03 hợp đồng Thi công xây dựng công trình thủy lợi (nông nghiệp và phát triển nông thôn) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Đối với nhà thầu độc lập: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Thi công xây dựng công trình thủy lợi (nông nghiệp và phát triển nông thôn), cấp IV trở lên, trong đó bao gồm đầy đủ các hạng mục: kênh tưới và các công trình trên kênh gồm cống và cầu qua kênh.+ Đối với nhà thầu liên danh: Hợp đồng của các thành viên liên danh là hợp đồng Thi công xây dựng công trình thủy lợi (nông nghiệp và phát triển nông thôn), cấp IV trở lên, trong đó bao gồm đầy đủ các hạng mục tương ứng với phần công việc của từng thành viên liên danh.- Tương tự quy mô công việc: Số lượng hợp đồng 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị 4.638.575.900 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.915.727.000 VND. Nhà thầu Scan bản gốc hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. - Đối với nhà thầu phụ thì cung cấp bổ sung: Quyết định phê duyệt dự án, Hợp đồng, phụ lục giá hợp đồng của Nhà thầu chính với Chủ đầu tư, hóa đơn thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc tài liệu khác tương đương.Nếu chủ đầu tư là tư nhân thì phải có giấy phép xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.638.575.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.915.727.700 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 01 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Scan (bản gốc hoặc công chứng) bằng cấp , chứng chỉ liên quan. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên yêu cầu yêu cầu kiểm tra.53
2 02 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: 2 - Trình độ Kỹ sư thủy lợi. - Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Scan (bản gốc hoặc công chứng) bằng cấp, chứng chỉ liên quan. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên yêu cầu yêu cầu kiểm tra.31
3 01 Cán bộ giám sát chất lượng: 1 01 Cán bộ giám sát chất lượng:- Trình độ Kỹ sư công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (còn hiệu lực) - Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Scan (bản gốc hoặc công chứng) bằng cấp, chứng chỉ liên quan. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên yêu cầu yêu cầu kiểm tra.31
4 01 cán bộ phụ trách thanh toán 1 Là kỹ sư thủy lợi có chứng chỉ Kỹ sư định giá hạng III trở lên.31
5 01. Cán bộ An toàn lao động 1 01. Cán bộ An toàn lao động- Trình độ Kỹ sư: - Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ. - Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Scan (bản gốc hoặc công chứng) bằng cấp, chứng chỉ liên quan. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên yêu cầu yêu cầu kiểm tra.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào > 0,6 m3, huy động cho gói thầu > 0,6 m3, huy động cho gói thầu1
2 Xe cẩu lắp tự hành ≥ 5 tấn (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) huy động cho gói thầu ≥ 5 tấn (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) huy động cho gói thầu1
3 Ô tô vận tải 5
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L, huy động cho gói thầu ≥ 250L, huy động cho gói thầu2
5 Máy đầm dùi ≥1,5KW, huy động cho gói thầu ≥1,5KW, huy động cho gói thầu2
6 Máy trộn vữa ≥ 80L, huy động cho gói thầu ≥ 80L, huy động cho gói thầu1
7 Máy đầm cóc 70 Kg, huy động cho gói thầu 70 Kg, huy động cho gói thầu2
8 Máy hàn điện 23KW, huy động cho gói thầu 23KW, huy động cho gói thầu2
9 Máy thuỷ bình, huy động cho gói thầu huy động cho gói thầu1
10 Máy bơm nước ≥ 10m3/h, huy động cho gói thầu ≥ 10m3/h, huy động cho gói thầu3
11 Máy đầm bàn ≥1,5KW ≥1,5KW huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->