Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211002368-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210852174 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ kinh phí bảo vệ, phát triển đất trồng lúa thuộc nguồn vốn trong dự toán ngân sách tỉnh hàng năm theo Nghị định 35/2015/NĐ-CP, Nghị định 62/2019 -CP của Chính Phủ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-10-01 16:50:00 đến ngày 2021-10-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,626,536,998 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.939805E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.987961E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là N=03 hợp đồng Thi công xây dựng công trình thủy lợi (nông nghiệp và phát triển nông thôn) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Đối với nhà thầu độc lập: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Thi công xây dựng công trình thủy lợi (nông nghiệp và phát triển nông thôn), cấp IV trở lên, trong đó bao gồm đầy đủ các hạng mục: kênh tưới và các công trình trên kênh gồm cống và cầu qua kênh.+ Đối với nhà thầu liên danh: Hợp đồng của các thành viên liên danh là hợp đồng Thi công xây dựng công trình thủy lợi (nông nghiệp và phát triển nông thôn), cấp IV trở lên, trong đó bao gồm đầy đủ các hạng mục tương ứng với phần công việc của từng thành viên liên danh.- Tương tự quy mô công việc: Số lượng hợp đồng 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị 4.638.575.900 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.915.727.000 VND. Nhà thầu Scan bản gốc hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. - Đối với nhà thầu phụ thì cung cấp bổ sung: Quyết định phê duyệt dự án, Hợp đồng, phụ lục giá hợp đồng của Nhà thầu chính với Chủ đầu tư, hóa đơn thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc tài liệu khác tương đương.Nếu chủ đầu tư là tư nhân thì phải có giấy phép xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.638.575.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.915.727.700 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Scan (bản gốc hoặc công chứng) bằng cấp , chứng chỉ liên quan. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên yêu cầu yêu cầu kiểm tra. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 02 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư thủy lợi. - Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Scan (bản gốc hoặc công chứng) bằng cấp, chứng chỉ liên quan. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên yêu cầu yêu cầu kiểm tra. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ giám sát chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Cán bộ giám sát chất lượng:- Trình độ Kỹ sư công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (còn hiệu lực) - Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Scan (bản gốc hoặc công chứng) bằng cấp, chứng chỉ liên quan. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên yêu cầu yêu cầu kiểm tra. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | 01 cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư thủy lợi có chứng chỉ Kỹ sư định giá hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | 01. Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01. Cán bộ An toàn lao động- Trình độ Kỹ sư: - Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ. - Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Scan (bản gốc hoặc công chứng) bằng cấp, chứng chỉ liên quan. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên yêu cầu yêu cầu kiểm tra. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào > 0,6 m3, huy động cho gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 0,6 m3, huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu lắp tự hành ≥ 5 tấn (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) huy động cho gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô vận tải | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250L, huy động cho gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L, huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥1,5KW, huy động cho gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5KW, huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 80L, huy động cho gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L, huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc 70 Kg, huy động cho gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 Kg, huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện 23KW, huy động cho gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW, huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thuỷ bình, huy động cho gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước ≥ 10m3/h, huy động cho gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10m3/h, huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm bàn ≥1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5KW huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp tuyến kênh tưới trạm bơm số 1 Nga Điền đoạn từ Km0+400 - Km1+400, xã Nga Điền, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ kinh phí bảo vệ, phát triển đất trồng lúa thuộc nguồn vốn trong dự toán ngân sách tỉnh hàng năm theo Nghị định 35/2015/NĐ-CP, Nghị định 62/2019 -CP của Chính Phủ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các bản scan tài liệu sau đây: (1) Giấy ủy quyền (nếu có). (2) tiến độ thực hiện. (3) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (4) Giải pháp thi công, Biện pháp thi công Phương án thi công(nếu có). (5) Bảo đảm dự thầu. (6) bảng giá dự thầu. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết Quý II năm 2021 và các yêu cầu khác trong E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật để đối chiếu khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (trong trường hợp cần thiết) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Nga Sơn.
Đại diện chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn.
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Nga Sơn. Địa chỉ: thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Nga Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn, Địa chỉ: Thị trấn Nga Sơn, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư Thanh Hóa; phòng tài chính kế hoạch huyện Nga Sơn. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KÊNH VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, M100, đá 4x6, PCB30 | Như bản vẽ tk được duyệt | 308,77 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ tk được duyệt | 722,52 | m3 |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ tk được duyệt | 924,08 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như bản vẽ tk được duyệt | 22,28 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Như bản vẽ tk được duyệt | 6,8979 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống | Như bản vẽ tk được duyệt | 75,0311 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Như bản vẽ tk được duyệt | 3,1928 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ tk được duyệt | 1,504 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Như bản vẽ tk được duyệt | 3,4279 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như bản vẽ tk được duyệt | 495 | cấu |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Như bản vẽ tk được duyệt | 164,88 | m2 |
| 12 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Như bản vẽ tk được duyệt | 1.136,2736 | 100m |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như bản vẽ tk được duyệt | 38,83 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Như bản vẽ tk được duyệt | 1,8451 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ tk được duyệt | 0,0487 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Như bản vẽ tk được duyệt | 3,2009 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như bản vẽ tk được duyệt | 137 | cấu |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như bản vẽ tk được duyệt | 7,09 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Như bản vẽ tk được duyệt | 0,3367 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ tk được duyệt | 0,0089 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Như bản vẽ tk được duyệt | 0,5841 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như bản vẽ tk được duyệt | 25 | cấu |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Như bản vẽ tk được duyệt | 5,2 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ tk được duyệt | 15,56 | m3 |
| 25 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ tk được duyệt | 14,4 | m3 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như bản vẽ tk được duyệt | 6,97 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng dài | Như bản vẽ tk được duyệt | 0,2248 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống | Như bản vẽ tk được duyệt | 1,272 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Như bản vẽ tk được duyệt | 0,2596 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ tk được duyệt | 0,4602 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Như bản vẽ tk được duyệt | 0,5824 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như bản vẽ tk được duyệt | 12 | cấu |
| 33 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Như bản vẽ tk được duyệt | 20,8 | 100m |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M100, đá 4x6, PCB30 | Như bản vẽ tk được duyệt | 1,3 | m3 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ tk được duyệt | 3,89 | m3 |
| 36 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ tk được duyệt | 3,6 | m3 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ tk được duyệt | 3,33 | m3 |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Như bản vẽ tk được duyệt | 0,0267 | 100m3 |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như bản vẽ tk được duyệt | 1,74 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng dài | Như bản vẽ tk được duyệt | 0,0562 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường | Như bản vẽ tk được duyệt | 0,318 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Như bản vẽ tk được duyệt | 0,0649 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ tk được duyệt | 0,1151 | tấn |
| 44 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Như bản vẽ tk được duyệt | 0,1456 | tấn |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như bản vẽ tk được duyệt | 5 | cấu |
| 46 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Như bản vẽ tk được duyệt | 5,2 | 100m |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Như bản vẽ tk được duyệt | 10,34 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Như bản vẽ tk được duyệt | 0,1034 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Như bản vẽ tk được duyệt | 0,1034 | 100m3/1km |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Như bản vẽ tk được duyệt | 3,64 | m3 |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ tk được duyệt | 10,7 | m3 |
| 52 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ tk được duyệt | 10,08 | m3 |
| 53 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ tk được duyệt | 10,46 | m3 |
| 54 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Như bản vẽ tk được duyệt | 0,0837 | 100m3 |
| 55 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như bản vẽ tk được duyệt | 4,75 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng dài | Như bản vẽ tk được duyệt | 0,1364 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường | Như bản vẽ tk được duyệt | 0,876 | 100m2 |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Như bản vẽ tk được duyệt | 0,167 | 100m2 |
| 59 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ tk được duyệt | 0,3024 | tấn |
| 60 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Như bản vẽ tk được duyệt | 0,4077 | tấn |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như bản vẽ tk được duyệt | 7 | cấu |
| 62 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Như bản vẽ tk được duyệt | 14,56 | 100m |
| 63 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Như bản vẽ tk được duyệt | 28,94 | m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Như bản vẽ tk được duyệt | 0,2894 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Như bản vẽ tk được duyệt | 0,2894 | 100m3/1km |
| 66 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M100, đá 4x6, PCB30 | Như bản vẽ tk được duyệt | 3,17 | m3 |
| 67 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ tk được duyệt | 8,23 | m3 |
| 68 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ tk được duyệt | 12,21 | m3 |
| 69 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như bản vẽ tk được duyệt | 3,2 | m3 |
| 70 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M250, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ tk được duyệt | 0,4 | m3 |
| 71 | Ván khuôn móng dài | Như bản vẽ tk được duyệt | 0,182 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường | Như bản vẽ tk được duyệt | 1,0698 | 100m2 |
| 73 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Như bản vẽ tk được duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ tk được duyệt | 0,073 | 100m2 |
| 75 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ tk được duyệt | 0,1977 | tấn |
| 76 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Như bản vẽ tk được duyệt | 0,2459 | tấn |
| 77 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ tk được duyệt | 0,0202 | tấn |
| 78 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Như bản vẽ tk được duyệt | 0,0077 | tấn |
| 79 | Gia công thang sắt | Như bản vẽ tk được duyệt | 0,0308 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ tk được duyệt | 0,0225 | Tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ tk được duyệt | 0,0433 | Tấn |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như bản vẽ tk được duyệt | 18 | cấu |
| 83 | Lắp đặt ổ khóa V2 đã bao gồm lắp đặt và vận chuyển | Như bản vẽ tk được duyệt | 2 | bộ |
| 84 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Như bản vẽ tk được duyệt | 12,68 | 100m |
| 85 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Như bản vẽ tk được duyệt | 5,96 | m3 |
| 86 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ tk được duyệt | 16,32 | m3 |
| 87 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ tk được duyệt | 19,83 | m3 |
| 88 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như bản vẽ tk được duyệt | 3,91 | m3 |
| 89 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ tk được duyệt | 1,69 | m3 |
| 90 | Ván khuôn móng dài | Như bản vẽ tk được duyệt | 0,3435 | 100m2 |
| 91 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ tk được duyệt | 1,596 | 100m2 |
| 92 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ tk được duyệt | 0,2625 | 100m2 |
| 93 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Như bản vẽ tk được duyệt | 0,1242 | 100m2 |
| 94 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ tk được duyệt | 0,1989 | tấn |
| 95 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Như bản vẽ tk được duyệt | 0,3196 | tấn |
| 96 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Như bản vẽ tk được duyệt | 0,1379 | tấn |
| 97 | Gia công thang sắt | Như bản vẽ tk được duyệt | 0,1196 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ tk được duyệt | 0,0787 | Tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như bản vẽ tk được duyệt | 0,149 | Tấn |
| 100 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như bản vẽ tk được duyệt | 24 | cấu |
| 101 | Lắp đặt ổ khóa V2 đã bao gồm lắp đặt và vận chuyển | Như bản vẽ tk được duyệt | 6 | bộ |
| 102 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Như bản vẽ tk được duyệt | 23,82 | 100m |
| 103 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M100, đá 4x6, PCB30 | Như bản vẽ tk được duyệt | 2,37 | m3 |
| 104 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ tk được duyệt | 6,37 | m3 |
| 105 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ tk được duyệt | 8,84 | m3 |
| 106 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như bản vẽ tk được duyệt | 2,69 | m3 |
| 107 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ tk được duyệt | 0,54 | m3 |
| 108 | Ván khuôn móng dài | Như bản vẽ tk được duyệt | 0,1243 | 100m2 |
| 109 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ tk được duyệt | 0,6899 | 100m2 |
| 110 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ tk được duyệt | 0,0833 | 100m2 |
| 111 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Như bản vẽ tk được duyệt | 0,0534 | 100m2 |
| 112 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ tk được duyệt | 0,1555 | tấn |
| 113 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Như bản vẽ tk được duyệt | 0,2027 | tấn |
| 114 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ tk được duyệt | 0,034 | tấn |
| 115 | Gia công thang sắt | Như bản vẽ tk được duyệt | 0,0384 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ tk được duyệt | 0,0255 | Tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ tk được duyệt | 0,0484 | Tấn |
| 118 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như bản vẽ tk được duyệt | 13 | cấu |
| 119 | Lắp đặt ổ khóa V2 đã bao gồm lắp đặt và vận chuyển | Như bản vẽ tk được duyệt | 2 | bộ |
| 120 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m | Như bản vẽ tk được duyệt | 9,486 | 100m |
| 121 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Như bản vẽ tk được duyệt | 0,42 | m3 |
| 122 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ tk được duyệt | 1,71 | m3 |
| 123 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ tk được duyệt | 2,21 | m3 |
| 124 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như bản vẽ tk được duyệt | 1,22 | m3 |
| 125 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công,M250, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ tk được duyệt | 0,36 | m3 |
| 126 | Ván khuôn móng dài | Như bản vẽ tk được duyệt | 0,0476 | 100m2 |
| 127 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ tk được duyệt | 0,12 | 100m2 |
| 128 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ tk được duyệt | 0,0553 | 100m2 |
| 129 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Như bản vẽ tk được duyệt | 0,0093 | 100m2 |
| 130 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ tk được duyệt | 0,0093 | tấn |
| 131 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Như bản vẽ tk được duyệt | 0,0146 | tấn |
| 132 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ tk được duyệt | 0,0402 | tấn |
| 133 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Như bản vẽ tk được duyệt | 0,0051 | tấn |
| 134 | Gia công thang sắt | Như bản vẽ tk được duyệt | 0,0286 | tấn |
| 135 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ tk được duyệt | 0,0169 | Tấn |
| 136 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ tk được duyệt | 0,037 | Tấn |
| 137 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như bản vẽ tk được duyệt | 2 | cấu |
| 138 | Lắp đặt ổ khóa V2 đã bao gồm lắp đặt và vận chuyển | Như bản vẽ tk được duyệt | 1 | bộ |
| 139 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Như bản vẽ tk được duyệt | 1,68 | 100m |
| 140 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như bản vẽ tk được duyệt | 2,01 | m3 |
| 141 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ tk được duyệt | 7,98 | m3 |
| 142 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ tk được duyệt | 6,89 | m3 |
| 143 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ tk được duyệt | 2,16 | m3 |
| 144 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Như bản vẽ tk được duyệt | 0,0173 | 100m3 |
| 145 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như bản vẽ tk được duyệt | 0,29 | m3 |
| 146 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M250, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ tk được duyệt | 0,36 | m3 |
| 147 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như bản vẽ tk được duyệt | 1,58 | m3 |
| 148 | Ván khuôn móng dài | Như bản vẽ tk được duyệt | 0,0975 | 100m2 |
| 149 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ tk được duyệt | 0,4358 | 100m2 |
| 150 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Như bản vẽ tk được duyệt | 0,0553 | 100m2 |
| 151 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái | Như bản vẽ tk được duyệt | 0,0963 | 100m2 |
| 152 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Như bản vẽ tk được duyệt | 0,0144 | 100m2 |
| 153 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Như bản vẽ tk được duyệt | 0,3259 | Tấn |
| 154 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ tk được duyệt | 0,0181 | Tấn |
| 155 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Như bản vẽ tk được duyệt | 0,0051 | tấn |
| 156 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ tk được duyệt | 0,0402 | tấn |
| 157 | Gia công thang sắt | Như bản vẽ tk được duyệt | 0,0286 | tấn |
| 158 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ tk được duyệt | 0,0169 | Tấn |
| 159 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ tk được duyệt | 0,037 | Tấn |
| 160 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như bản vẽ tk được duyệt | 1 | cấu |
| 161 | Lắp đặt ổ khóa V2 đã bao gồm lắp đặt và vận chuyển | Như bản vẽ tk được duyệt | 1 | bộ |
| 162 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Như bản vẽ tk được duyệt | 8,048 | 100m |
| 163 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Như bản vẽ tk được duyệt | 29,3713 | 100m3 |
| 164 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Như bản vẽ tk được duyệt | 29,3713 | 100m3 |
| 165 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Như bản vẽ tk được duyệt | 29,3713 | 100m3/1km |
| 166 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Như bản vẽ tk được duyệt | 28,6766 | 100m3 |
| 167 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như bản vẽ tk được duyệt | 72,7852 | 100m3 |
| 168 | Mua đất đá thải để đắp | Như bản vẽ tk được duyệt | 4.851,946 | m3 |
| 169 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Như bản vẽ tk được duyệt | 0,5861 | 100m3 |
| 170 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Như bản vẽ tk được duyệt | 0,5861 | 100m3 |
| 171 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Như bản vẽ tk được duyệt | 0,5861 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.939805E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.987961E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là N=03 hợp đồng Thi công xây dựng công trình thủy lợi (nông nghiệp và phát triển nông thôn) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Đối với nhà thầu độc lập: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Thi công xây dựng công trình thủy lợi (nông nghiệp và phát triển nông thôn), cấp IV trở lên, trong đó bao gồm đầy đủ các hạng mục: kênh tưới và các công trình trên kênh gồm cống và cầu qua kênh.+ Đối với nhà thầu liên danh: Hợp đồng của các thành viên liên danh là hợp đồng Thi công xây dựng công trình thủy lợi (nông nghiệp và phát triển nông thôn), cấp IV trở lên, trong đó bao gồm đầy đủ các hạng mục tương ứng với phần công việc của từng thành viên liên danh.- Tương tự quy mô công việc: Số lượng hợp đồng 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị 4.638.575.900 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.915.727.000 VND. Nhà thầu Scan bản gốc hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. - Đối với nhà thầu phụ thì cung cấp bổ sung: Quyết định phê duyệt dự án, Hợp đồng, phụ lục giá hợp đồng của Nhà thầu chính với Chủ đầu tư, hóa đơn thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc tài liệu khác tương đương.Nếu chủ đầu tư là tư nhân thì phải có giấy phép xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.638.575.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.915.727.700 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (còn hiệu lực)- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Scan (bản gốc hoặc công chứng) bằng cấp , chứng chỉ liên quan. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên yêu cầu yêu cầu kiểm tra. | 5 | 3 |
| 2 | 02 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: | 2 | - Trình độ Kỹ sư thủy lợi. - Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Scan (bản gốc hoặc công chứng) bằng cấp, chứng chỉ liên quan. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên yêu cầu yêu cầu kiểm tra. | 3 | 1 |
| 3 | 01 Cán bộ giám sát chất lượng: | 1 | 01 Cán bộ giám sát chất lượng:- Trình độ Kỹ sư công trình thủy lợi hoặc kỹ thuật công trình - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (còn hiệu lực) - Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Scan (bản gốc hoặc công chứng) bằng cấp, chứng chỉ liên quan. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên yêu cầu yêu cầu kiểm tra. | 3 | 1 |
| 4 | 01 cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Là kỹ sư thủy lợi có chứng chỉ Kỹ sư định giá hạng III trở lên. | 3 | 1 |
| 5 | 01. Cán bộ An toàn lao động | 1 | 01. Cán bộ An toàn lao động- Trình độ Kỹ sư: - Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ. - Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Scan (bản gốc hoặc công chứng) bằng cấp, chứng chỉ liên quan. Yêu cầu chuẩn bị sẵn khi bên yêu cầu yêu cầu kiểm tra. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào > 0,6 m3, huy động cho gói thầu | > 0,6 m3, huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Xe cẩu lắp tự hành ≥ 5 tấn (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) huy động cho gói thầu | ≥ 5 tấn (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Ô tô vận tải | 5 | |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250L, huy động cho gói thầu | ≥ 250L, huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥1,5KW, huy động cho gói thầu | ≥1,5KW, huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 80L, huy động cho gói thầu | ≥ 80L, huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc 70 Kg, huy động cho gói thầu | 70 Kg, huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy hàn điện 23KW, huy động cho gói thầu | 23KW, huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy thuỷ bình, huy động cho gói thầu | huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy bơm nước ≥ 10m3/h, huy động cho gói thầu | ≥ 10m3/h, huy động cho gói thầu | 3 |
| 11 | Máy đầm bàn ≥1,5KW | ≥1,5KW huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi